1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an 2 tuan 27-CKTKN

18 384 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 448,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2Tuần 27 22-03 đến 26-03-2010 Hai Chào cờ Thể dục Tập đọc Tập đọc Toán Chào cờ đầu tuần Bài 53 Ôn tập-Kiểm tra tiết 1 Ôn tập-Kiểm tra tiết 2 Số 1 trong phép nhân v

Trang 1

Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2

Tuần 27 (22-03 đến 26-03-2010)

Hai

Chào cờ Thể dục Tập đọc Tập đọc Toán

Chào cờ đầu tuần Bài 53

Ôn tập-Kiểm tra (tiết 1)

Ôn tập-Kiểm tra (tiết 2)

Số 1 trong phép nhân và phép chia Ba

Đạo đức Toán

Kể chuyện TN-XH

Mĩ thuật

Lich sự khi đến nhà người khác (tiếp)

Số 0 trong phép nhân và phép chia

Ôn tập-Kiểm tra (tiết 3) Loài vật sống ở đâu?

Vẽ theo mẫu: Vẽ cặp sách học sinh Tư

Chính tả Toán

Âm nhạc Tập đọc

Ôn tập-Kiểm tra (tiết 4) Luyện tập

Ôn bài hát: "Chim chích bông"

Ôn tập-Kiểm tra (tiết 5) Năm

Thể dục LTVC Toán Thủ công Tập viết

Bài 54

Ôn tập-Kiểm tra (tiết 6) Luyện tập chung

Làm đồng hồ đeo tay

Ôn tập-Kiểm tra (tiết 7) Sáu

HĐTT Chính tả Toán Tập làm văn

Hoạt động tập thể Kiểm tra đọc (Đọc hiểu, LTVC) Luyện tập chung

Kiểm tra viết (Chính tả, TLV)

Thứ hai ngày 22-03-2010

Thể dục

(GV chuyên trách dạy)

Trang 2

Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2

Tập đọc

ƠN TẬP - KIỂM TRA (T1)

I MỤC TIÊU:

- Đọc rõ ràng , rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 ( phát âm rõ ràng tốc độ khoảng 45 tiếng /phút ); hiểu nội dung của đoạn , bài ( trả lời được câu hỏi

về nội dung đoạn đọc )

- Biết đặt và trà lời CH với khi nào ? (BT2,BT3); biết đáp lời cảm ơn trong tình huống giao tiếp cụ thể ( 1 trong 3 tình huống ở BT4 )

II CHUẨN BỊ:

- Thăm ghi tên các bài tập đọc (từ tuần 19  26)

- Bài tập 4 viết bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

A Bài cũ: Sông Hương

- GV gọi HS đọc bài và TLCH

B Bài mới: Giới thiệu

- Kiểm tra đọc

Bài tập 2: Tìm được bộ phận trả lời

câu hỏi khi nào ?

Bài tập 3: Đặt được các câu hỏi

cho bộ phận gạch dưới

Bài 4: Nĩi được lời đáp trong các

tình huống cụ thể

- Nhận xét, bổ sung

C Củng cố, dặn dị:

- Nhận xét chung

- Dặn dị

- HS đọc bài và TLCH của GV, bạn nhận xét

- Kiểm tra 8 em

- Bốc thăm đọc + trả lời câu hỏi cĩ trong nội dung đoạn vừa đọc

- Nêu yêu cầu bài tập

- 2 HS làm ở bảng phụ, lớp làm vào giấy nháp

- Nêu yêu cầu bài tập

- Đặt câu hỏi cho bộ phận gạch dưới

- Lớp làm vào vở + bảng lớp

- Nêu yêu cầu bài tập

- Thảo luận nhĩm đơi

- Đại diện các nhĩm trình bày qua hình thức đĩng vai

Tập đọc

ƠN TẬP - KIỂM TRA (T2)

I MỤC TIÊU:

- Đọc rõ ràng , rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 ( phát âm rõ ràng tốc độ khoảng 45 tiếng /phút ); hiểu nội dung của đoạn , bài ( trả lời được câu hỏi

về nội dung đoạn đọc )

- Biết đặt và trà lời CH với khi nào ? (BT2,BT3); biết đáp lời cảm ơn trong tình huống giao tiếp cụ thể ( 1 trong 3 tình huống ở BT4 )

II CHUẨN BỊ:

Trang 3

Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2

- Thăm ghi tên các bài tập đọc (từ tuần 19  26)

- Bài tập 3 viết bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

1.Kiểm tra bài cũ :

2 Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa

* Kiểm tra tập đọc :

- GV gọi HS lên bốc thăm bài đọc và trả lời

câu hỏi về nội dung bài vừa đọc

- GV nhận xét ghi điểm

Bài 2 :Trò chơi mở rộng vốn từ về bốn mùa.

- GV phân chia nhóm và phát phiếu học tập

* Nhóm 1: Mùa xuân có những loại hoa quả

nào ? Thời tiết như thế nào ?

* Nhóm 2: Mùa hạ có những loại hoa quả

nào ? Thời tiết như thế nào ?

* Nhóm 3: Mùa thu có những loại hoa quả

nào ? Thời tiết như thế nào ?

* Nhóm 4: Mùa đông có những loại hoa quả

nào ? Thời tiết như thế nào ?

Bài 3 :Ngắt đoạn trích thành 5 câu và chép

vào vở Nhớ viết hoa chữ đầu câu

- HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở

- GV nhận xét sửa sai

+ Khi đọc gặp dấu chấm chúng ta phải làm

gì ?

3 Củng cố: Một năm có mấy mùa ? Nêu rõ

đặc điểm từng mùa ?

+ Khi viết chữ cái đầu câu phải viết như

thế nào?

-Về nhà học bàiõ, làm bài tập ở vở bài tập

- Lần lựơt từng HS lên bốc thăm về chuẩn bị 2 phút

- HS đọc bài, trả lời câu hỏi

- HS thảo luận nhóm cử thư ký ghi vào phiếu học tập

- Mùa xuân có hoa mai, đào, hoa thược dược Quả cómận, quýt, xoài, vải, bưởi, dưa hấu…Thời tiết ấm áp có mưa phùn

- Mùa hạ có hoa phượng, hoa bằng lăng, hoa loa kèn… Quả có nhãn, vải, xoài, chôm chôm…Thời tiết oi nồng, nóng bức có mưa to

- Mùa thu có loài hoa cúc Quả có bưởi, hồng, cam, na Thời tiết mát mẻ nắng nhẹ màu vàng

- Mùa đông có hoa mận có quả sấu, lê Thời tiết lạnh giá, có gió mùa đông bắc

- Đại diện các nhĩm trình bày

- HS đọc yêu cầu

-1 HS lên bảng làm cả lớp làm vào vở bài tập

Trời đã vào thu Những đám mây bớt đổi màu Trời bớt nặng Gió hanh heo đã rải khắp cánh đồng Trời xanh và cao dân lên

- 2 HS trả lời câu hỏi

Trang 4

Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2

Tốn

SỐ 1 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA

I MỤC TIÊU:

- Biết được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đĩ

- Biết số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đĩ

- Biết số nào chia với 1 cũng bằng chính số đĩ

* Bài tập cần làm : 1,2,3

II CHUẨN BỊ:

- Bộ thực hành Toán Bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

A Bài cũ :

- Tính chu vi hình tam giác cĩ các cạnh là: 14

dm, 25 dm, 13 dm

- Tính chu vi hình tứ giác cĩ độ dài các cạnh là:

7m, 12m, 9m, 14m

B Bài mới : Giới thiệu

- GV viết lên bảng các phép nhân

- Yêu cầu HS chuyển thành tổng các số hạng

bằng nhau

 Cĩ nhận xét gì về các phép tính trên ?

- Trong bảng nhân đã học đều cĩ:

 Cĩ nhận xét gì về các phép tính trên ?

* Giới thiệu phép chia cho 1:

- Dựa vào quan hệ của phép nhân và phép chia

 Cĩ nhận xét gì về các phép tính trên ?

* Kết luận

C Bài tập:

Bài 1: Nhẩm và nêu kết quả

Bài 2: Điền đúng số thích hợp vào chỗ trống.

Bài 3: Tính được biểu thức cĩ chứa số 1

- Chấm chữa bài Tuyên dương

D Củng cố, dặn dị:

- Nhận xét chung - Dặn dị

- 2 HS làm bài

Vậy:

- Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đĩ

- Số nào nhân với 1 cũng bằng chính

số đĩ

- 2

- 3

- 4

- 5

- Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đĩ

- Nhẩm - Nêu kết quả nối tiếp

- Nêu yêu cầu bài tập

- 3 HS làm ở bảng phụ - Lớp làm bảng con

- Nêu yêu cầu bài tập

- Làm bài ở bảng, vở

- Thực hiện theo 2 bước tính từ trái sang phải

Trang 5

Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2 [

Thứ ba ngày 23-03-2010

Đạo đức

I MỤC TIÊU:

- Biết được cách giao tiếp đơn giản khi đến nhà người khác

- Biết cư xử phù hợp khi đến nhà bạn bè ,người quen

- HS khá giỏi biết được ý nghĩa của việc cư xử lịch sự khi đến nhà người khác

- Giáo dục HS cĩ thái độ đồng tình với những người biết lịch sự khi đến nhà người khác

II CHUẨN BỊ:

- C¸c t×nh huèng

- PhiÕu th¶o luËn nhãm

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC::

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Lịch sự khi đến nhà người

khác

- Đến nhà người khác phải cư xử ntn?

- Trò chơi Đ, S (BT 2 / 39)

- GV nhận xét

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

- Lịch sự khi đến nhà người khác (TT)

Phát triển các hoạt động (27’)

 Hoạt động 1: Thế nào là lịch sự khi đến

chơi nhà người khác?

- Chia lớp thành 4 nhóm và yêu cầu thảo

luận tìm các việc nên làm và không nên

làm khi đến chơi nhà người khác

- Gọi đại diện các nhóm trình bày kết quả

- Hát

- HS trả lời Bạn nhận xét

- Chia nhóm, phân công nhóm trưởng, thư kí, và tiến hành thảo luận theo yêu cầu

- Một nhóm trình bày, các nhóm khác theo dõi để nhận xét và bổ sung nếu thấy nhóm bạn còn thiếu

VD:

- Các việc nên làm:

+ Gõ cửa hoặc bấm chuông trước khi vào nhà

+ Lễ phép chào hỏi mọi người trong nhà

+ Nói năng, nhẹ nhàng, rõ ràng

+ Xin phép chủ nhà trước khi muốn sử

Trang 6

Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2

- Liên hệ

 Hoạt động 2: Xử lí tình huống

- Phát phiếu học tập và yêu cầu HS làm bài

trong phiếu

- Yêu cầu HS đọc bài làm của mình

- Đưa ra kết luận về bài làm của HS và đáp

án đúng của phiếu

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Đọc ghi nhớ

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Giúp đỡ người khuyết tật

dụng hoặc xem đồ dùng trong nhà

- Các việc không nên làm:

+ Đập cửa ầm ĩ

+ Không chào hỏi mọi người trong nhà + Chạy lung tung trong nhà

+ Nói cười ầm ĩ

+ Tự ý sử dụng đồ dùng trong nhà

- Nhận phiếu và làm bài cá nhân

- Một vài HS đọc bài làm, cả lớp theo dõi và nhận xét

- Theo dõi sửa chữa nếu bài mình sai

Tốn

SỐ 0 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA

I MỤC TIÊU:

- Biết được số 0 nhân với số nào cũng bằng 0

- Biết được số nào nhân với 0 cũng bằng 0

- Biết số 0 chia cho số nào khác khơng cũng bằng 0

- Biết khơng cĩ phép chia cho 0

* Bài tập cần làm : 1,2,3

II CHUẨN BỊ:

- Bộ thực hành Toán Bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

A Bài cũ :

B Bài mới : Giới thiệu

- Giới thiệu phép nhân cĩ thừa số 0

- Viết phép nhân:

- Yêu cầu HS viết phép nhân thành tổng các số

hạng bằng nhau

 Nhận xét gì về các phép tính trên ?

Vậy:

Ta cĩ:

Vậy:

Ta cĩ:

Trang 7

Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2

* Giới thiệu phép chia cĩ số bị chia là 0

- Viết phép chia:

- Yêu cầu HS nêu lại kết quả

 Nhận xét gì về các phép tính trên ?

* Lưu ý: Khơng cĩ phép chia cho 0

C Bài tập:

Bài 1: Tính nhẩm

Bài 2:

Bài 3:

Bài 4:

- Thu bài chấm Tuyên dương

D Củng cố, dặn dị:

- Nhận xét chung

- Dặn dị

- Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0

- Số nào nhân với 0 cũng bằng 0

- HS đọc lại

- Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0

- Nêu yêu cầu bài tập

- Nhẩm

- Nêu kết quả nối tiếp

- Đọc lại bài tập hồn chỉnh

- Nêu yêu cầu bài tập

- Thực hiện bảng con, bảng lớp

- 2 HS làm bảng phụ

- Lớp làm vào vở

- Nêu yêu cầu bài tập

- Tính từ trái sang phải

- Thực hiện qua 2 bước

2 HS làm ở bảng - Lớp làm vào vở

Kể chuyện

ƠN TẬP - KIỂM TRA (T3)

I MỤC TIÊU:

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1

Nắm được một từ về chim chĩc (BT2) ; viết được một đoạn văn ngắn về một loại chim hoặc gia cầm (BT3)

II CHUẨN BỊ:

- GV: Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 19 đến 26 Các câu hỏi về chim chóc để chơi trò chơi 4 lá cờ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ : + Một năm có mấy

mùa? Nêu rõ từng mùa

+ Thơiø tiết của mỗi mùa như thế nào ?

- GV nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới:

* Kiểm tra tập đọc :

- HS lên bốc thăm bài đọc và trả lời câu hỏi

- 2 HS trả lời

- HS lần lượt lên bốc thăm và về chỗ chuẩn bị - HS đọc bài và trả

Trang 8

Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2

về nội dung bài vừa đọc

* Ôân luyện cách đặt và trả lời câu hỏi : Ở

đâu ?

Bài 2: Bài tập yêu cầu chúng ta điều gì ?

+ Câu hỏi“Ở đâu?”dùng để hỏi về nội dung

gì ?

- Yêu cầu HS đọc câu văn ở phần a

+ Hoa phượng nở đỏ rực ở đâu ?

+ Bộ phận nào trong câu trả lời cho câu hỏi ở

đâu?

- Tương tự trên yêu cầu HS làm phần b

+ Vậy bộ phận trả lời cho câu hỏi“Ở đâu?”là

bộ phận nào?

Bài 3: HS đọc bài - Bài tập yêu cầu làm gì ?

a Hoa phượng vĩ nở đỏ rực hai bên bờ sông.

+ Bộ phận nào trong câu trên được in đậm ?

+ Bộ phận này dùng để làm gì ?

+ Vậy ta phải đặt câu hỏi cho bộ phận này

như thế nào ?

b Trong vườn trăm hoa khoe sắc thắm

Bài 4: Nói lời đáp của em :

a Khi bạn xin lỗi vì bạn đã làm bẩn quần áo

em

b Khi chị xin lỗi em vì trách mắng nhầm em

c Khi bác hàng xóm xin lỗi vì trách mắng

lầm em

3 Củng cố, d ặ n dị :

+ Cần đáp lại lời xin lỗi với thái độ ntn?

- Về nhà học bài cũ, làm bài tập ở vở bài tập

lời câu hỏi

- Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi:“Ở đâu?”

- Câu hỏi“Ở đâu?“dùng để hỏi về địa điểm (nơi chốn )

a Hai bên bờ sông hoa phượng vĩ nở đỏ rực

- Hai bên bờ sông

- Trên những cành cây

- HS đọc yêu cầu

- Đặt câu hỏi cho bộ phận câu in đậm

- Hai bên bờ sông

- Hoa phượng vĩ nở đỏ rực ở đâu?

- Ở đâu trăm hoa khoe sắc

VD: Xin lỗi bạn nhé ! Mình trót làm bẩn quần áo của bạn

HS2 : Thôi không sao mình sẽ giặt ngay./ Lần sau bạn đừng có chạy qua vũng nước khi có người đi bên cạnh nhé

b Thôi, cũng không sao chị ạ./ Bây giờ chị hiểu em là được

c Dạ, không sao đâu bác ạ./Dạ, không có gì

- HS trả lời

TN&XH

LỒI VẬT SỐNG Ở ĐÂU?

I MỤC TIÊU:

- Biết được động vật cĩ thể sống ở khắp nơi trên cạn, dưới nước.

Trang 9

Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2

- Nêu được sự khác nhau về cách di chuyển trên cạn trên không, dưới nước của một số động vật

- Biết yêu quý và bảo vệ các loài vât có ích

II CHUẨN BỊ:

- Tranh trong SGK, các tranh ảnh về các loài vật

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ :

+ Hãy kể tên các lồi cây sống dưới nước mà em

biết? Nêu ích lợi của chúng ?

- GV nhận xét đánh giá

2 Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa

* Hoạt động 1 : Kể tên các con vật.

+ Hãy kể tên các con vật mà em biết ?

* Hoạt động 2 : Loài vật sống ở đâu ?

- Hoạt động nhóm 2: Quan sát hình trong SGK

cho biết tên các con vật trong từng hình

+ Trong những loài vật này loài nào sống trên

mặt đất ?

+ Loài nào sống dưới nước ?

+ Loài nào sống trên không trung ?

* Kết luận : Loài vật áo thể sống khắp nơi trên

cạn, dưới nước, trên không

* Hoạt động 3 : Triễn lãm tranh

- Bước 1 : Hoạt động theo nhóm

- Yêu cầu HS tập trung tranh ảnh sưu tầm của

các thành viên trong tổ để dán và trang trí vào

một tờ giấy to, và ghi tên và nơi sống của con

vật

- Bước 2 : Trình bày sản phẩm

- GV yêu cầu các nhóm lên treo sản phẩm của

nhóm mình trên bảng

- GV yêu cầu các nhóm đọc to tên các con vật

* Kết luận : Trong tự nhiên có rất nhiều loài vật,

Chúng có thể sống được khắp nơi: Trên cạn, dưới

nướcvà trên không trung.Chúng ta cần chăm sóc

và bảo vệ chúng

3 Củng cố,dặn dò:

+ Loài vật sống được ở đâu ?

+ Kể tên một số loài vật sống trên cạn, dưới

nuớc, trên không

- Bảo vệ các loài vật có ích

- Một số loài cây sống dưới nước

- 2 HS lên bảng trình bày

- HS kể : cò, mèo, khỉ, chim chào mào, chích choè, cá, tôm, cua

H1: Đàn chim; H2: Đàn voi; H3: dê; H4: vịt; H5: cá, tôm, cua

- Voi, dê

- Tôm, cá, cua, vịt

- Chim

- HS lắng nghe

- HS tập trung tranh ảnh ; phân công người dán, người trang trí

- Các nhóm lên treo tranh lên bảng

- Đại diện các nhóm đọc tên các con vật đã sưu tầm và phân nhóm theo nơi sống

- Loài vật có thể sống khắp nơi

- HS kể

Trang 10

Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2

Mĩ thuật

(GV chuyên trách dạy)

*********************************************************************** Thứ tư ngày 24-03-2010

Chính tả

ƠN TẬP - KIỂM TRA (T4)

I MỤC TIÊU:

- Đọc rõ ràng rành mạch các bài tập đọc đã học trong học kỳ 2, hiểu nội dung và trả lời

đúng câu hỏi

- Kiểm tra kỹ năng đọc và hiểu nội dung bài

-Vận dụng làm tốt bài tập

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26

- Bảng để HS điền từ trong trị chơi

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Bài mới : Kiểm tra tập đọc :

- GV gọi HS lên bốc thăm bài đọc và trả lời câu

hỏi về nội dung bài vừa đọc

- Yêu cầu HS nhận xét bạn đọc

- GV nhận xét ghi điểm

2 Bài tập

Bài 2 : Trị chơi mở rộng vốn từ về chim chĩc

- GV phân chia nhĩm và phát phiếu học tập

- Nhĩm 1: Con gì biết bơi, lên bờ đi lạch bà lạch

bạch?

- Nhĩm2 : Mỏ con vẹt màu gì?

- Nhĩm3: Con chim chích giúp gì cho nhà nơng?

- Gọi đại diện các nhĩm báo cáo

- GV nhận xét, tuyên dương nhĩm làm đúng

Bài 3: Viết một đoạn văn ngắn (khoảng 3-4 câu)

về một lồi chim hoặc gia cầm mà em biết

- YC lớp làm vào vở

- Gvchấm, nhận xét sửa sai

3 Củng cố,dặn dị:

- Cần tập nĩi về một con vật mà em yêu thích

- Nhận xét đánh giá tiết học

- Lần lựơt từng HS lên bốc thăm

về chuẩn bị 2 phút

- HS đọc bài rồi TLCH theo yêu cầu

- HS nhận xét

- HS thảo luận nhĩm cử thư ký ghi vào phiếu học tập

- Con vịt

- màu đỏ

- bắt sâu

- Các nhĩm lần lượt lên báo cáo

- Nhà em nuơi rất nhiều gà, nhưng

em thích nhất là con gà trống Con

gà màu vàng, đuơi dài, cái mào đổ rực Sáng sáng nĩ thức dậy sớm báo cho mọi người biết trời sắp sáng mau mau thức dậy

- 2-5 HS đọc bài làm của mình

- HS lắng nghe nhận xét bài viết của bạn

Tốn

LUYỆN TẬP

Ngày đăng: 07/05/2015, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w