- Nói câu chứa tiếng có vần oang – oac: + Cho học sinh xem tranh vẽ SGK.. - Gọi học sinh đọc từng đoạn và trả lời câu hỏi sau: + Vào mùa đông, cây bàng thay đổi thế nào?. Mục tiêu : Biết
Trang 1TUẦN 33
Thứ hai, ngày 25 tháng 04 năm 2011
Môn : Tập đọc Bài : Cây bàng
I Mục tiêu :
- Đọc trơn cả bài, Đọc đúng các từ ngữ : sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, chi chít Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu
- Hiểu nội dung bài : Cây bàng thân thiết với các trường học Cây bàng mỗi mùa có một đặc điểm riêng
Trả lời được câu hỏi 1 (sgk)
II Chuẩn bị :
III Hoạt động dạy và học :
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1’
4’
15’
10’
1 Ổn định :
2 Bài cũ :
- Học sinh đọc bài SGK
- Sau trận mưa rào, muôn vật luôn thay đổi
thế nào?
- Viết: râm bụt, quây quanh
- Nhận xét
3 Bài mới :
- Giới thiệu: Học bài: Cây bàng
a) Hoạt động 1 : Hướng dẫn luyện đọc
- Giáo viên đọc bài lần 1
- Tìm tiếng khó đọc
Giáo viên ghi bảng: sừng sững, khẳng khiu,
trụi lá, chi chít
a) Hoạt động 2 : Ôn vần oang – oac
- Tìm tiếng trong bài có vần oang
- Tìm tiếng ngoài bài có vần oang – oac –
ây – uây
Giáo viên ghi bảng
- Nói câu chứa tiếng có vần oang – oac:
+ Cho học sinh xem tranh vẽ SGK
+ Tranh vẽ gì?
+ Thi nói câu chứa tiếng có vần oang – oac
+ Nhận xét
Hát múa chuyển sang tiết 2
Tiết 2
- Hát
- Học sinh đọc
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh nghe
- Học sinh tìm và nêu
- Học sinh luyện đọc từ
- Luyện đọc câu nối tiếp nhau
- Luyện đọc đoạn
- Đọc trơn cả bài
- … khoang
- Học sinh đọc, phân tích
- Chia lớp thành 4 nhóm, mỗi nhóm tìm tiếng có mang 1 vần
- Đọc thanh
- ọc sinh quan sát
- Học sinh nêu
- Chia 2 đội thi đua nhau
- Nhận xét
1’
10’
1 Ổn định :
2 Bài mới :
- Giới thiệu: Học sang tiết 2
a) Hoạt động 1 : Tìm hiểu bài đọc
- Gọi học sinh đọc từng đoạn và trả lời câu
hỏi sau:
+ Vào mùa đông, cây bàng thay đổi thế nào?
+ Vào mùa xuân, cây bàng thay đổi thế nào?
- Hát
- Học sinh luyện đọc
- … khẳng khiu
Trang 25’
1’
+ Vào mùa hè, cây bàng thay đổi thế nào?
+ Vào mùa thu, cây bàng thay đổi thế nào?
+ Con thích nhất cây bàng vào mùa nào? Vì
sao?
b) Hoạt động 2 : Luyện nói
Nêu chủ đề luyện nói
- Chia nhóm yêu cầu thảo luận:
+ Cây trồng là cây gì?
+ Cây có đặt điểm gì?
+ Ích lợi của nó
- Tuyên dương nhóm nói hay, tốt
3 Củng cố :
- Đọc lại cả bài
- Con biết cây bàng còn cho ta ích lợi gì?
- Nhận xét – cho điểm
4 Dặn dò :
- Về nhà đọc lại bài
Chuẩn bị bài: Đi học
- … chi chít lộc non
- … tán lá xanh um
- … quả chín vàng
- Kể tên những cây trồng ở sân trường em
- Học sinh thảo luận: Cây trồng ở trường là cây gì?
- Các nhóm cử đại diện lên trình bày
- Học sinh đọc
Học sinh lắng nghe
ĐẠO ĐỨC Nội dung tự chọn của địa phương
===============================================================
Thứ ba, ngày 26 tháng 04 năm 2011
Môn : Toán Bài : Ôn tập các số đến 10
I Mục tiêu :
Biết cộng trong phạm vi 10, tìm thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ dựa vào bảng cộng, trừ; biết nối các điểm để có hình vuông, hình tam giác
II Chuẩn bị :
III Hoạt động dạy và học :
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’
5’
20’
1 Ổn định :
2 Bài cũ :
- Cho học sinh làm bảng con:
Điền dấu >, <, =
30 + 7 … 35 + 2
54 + 5 … 45 + 4
78 – 8 … 87 – 7
64 + 2 … 64 - 2
- Nhận xét
3 Bài mới :
a) Giới thiệu : Ôn tập các số đến 10
b) Hoạt động 1 : Luyện tập
- Cho học sinh làm vở bài tập trang
59
Bài 1: Đọc yêu cầu bài
- Lưu ý mỗi vạch 1 số
- Hát
- 2 em làm ở bảng lớp
- Nhận xét
- Học sinh làm vào vở bài tập
- Viết số thích hợp
- Học sinh làm bài
- Sửa bài ở bảng lớp
- Học sinh làm bài
Trang 31’
Bài 3: Nêu yêu cầu bài
Bài 4: Nêu yêu cầu bài
- Đọc các số từ 0 đến 10
- Số lớn nhất có 1 chữ số là số mấy?
4 Củng cố :
Trò chơi: Ai nhanh hơn
- Giáo viên đọc câu đố, đội nào có bạn
giải mã được nhanh và đúng sẽ thắng
Vừa trống vừa mái Đếm đi đếm lại Tất cả là mười Mái hơn tám con Còn là gà trống
Đố em tính được
- Nhận xét
5 Dặn dò :
- Sửa lại các bài còn sai ở vở 2
- Chuẩn bị: Ôn tập các số đến 10
- Viết số theo thứ tự
- Học sinh làm bài
- Thi đua sửa ở bảng lớp
- Học sinh nêu
- Học sinh làm bài
- Đổi vở kiểm bài
- Học sinh đọc
- … số 9
- Học sinh chia 2 đội thi đua
- Nhận xét
Môn : Chính tả Bài : Cây bàng
I Mục tiêu :
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại cho đúng đoạn “Xuân sang … đến hết.” 36 chữ trong khoảng 15 – 17 phút
- Điền đúng vần oang, oac; chữ g, gh vào chỗ trống Bài tập 2, 3 (sgk)
II Chuẩn bị :
III Hoạt động dạy và học :
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1’
5’
15’
10’
1 Ổn định :
2 Bài cũ :
- Cho học sinh viết: trưa, tiếng chim, bóng
râm
- Nhận xét
3 Bài mới :
- Giới thiệu: Viết bài: Cây bàng
a) Hoạt động 1 : Hướng dẫn tập chép
- Treo bảng phụ
- Tìm tiếng khó viết
- Giáo viên khống chế từng cụm từ cho học
sinh viết vở
- Giáo viên đọc lại bài
- Thu chấm – nhận xét
b) Hoạt động 2 : Luyện tập
- Đọc yêu cầu bài 2
- Quan sát tranh SGK
- Hát
- Lớp viết bảng con
- Học sinh đọc
- Học sinh tìm và viết bảng con
- Chép bài chính tả vào vở
- Học sinh soát lỗi sai
- … điền oang – oac
Trang 41’
- Tranh vẽ gì?
- Tương tự cho bài 3
- Thu chấm – nhận xét
4 Củng cố :
- Khen những em viết đẹp, có tiến bộ
5 Dặn dò :
Em nào viết sai nhiều thì về nhà viết lại bài
Ghi nhớ quy tắc chính tả
- Cửa sổ mở toang
Bố mặc áo khoác
- Học sinh làm bài vào vở Học sinh lắng nghe
Môn : Tập viết Bài : Tô chữ hoa U – Ư - V
I Mục tiêu :
- Tô được các chữ hoa : U, Ư, V
- Viết đúng các vần: oang, oac, ăn, ăng; các từ ngữ : khoảng trời, áo khoác, khăn
đỏ, măng non kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai (Mỗi từ viết được
ít nhất một lần.)
II Chuẩn bị :
III Hoạt động dạy và học :
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’
4’
10’
5’
10’
4’
1’
1 Ổn định :
2 Bài cũ :
- Chấm bài viết ở nhà của học sinh
- Nhận xét
3 Bài mới :
- Giới thiệu: Tô chữ U – Ư hoa
a) Hoạt động 1 : Hướng dẫn tô chữ hoa U –
Ư
- Treo chữ mẫu
- Chữ U gồm những nét nào?
- So sánh U và Ư
- Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết
b) Hoạt động 2 : Viết vần và từ ứng dụng
- Cho học sinh xem vần, tiếng viết trên
bảng phụ
c) Hoạt động 3 : Viết vở
- Nhắc lại tư thế ngồi viết
- Cho học sinh viết vở
- Giáo viên theo dõi nhắc nhở các em
4 Củng cố :
- Thi đua tìm tiếng có vần oang – oac
- Nhận xét
5 Dặn dò :
- Về nhà viết phần B
- Hát
- Học sinh quan sát
- Nét móc 2 đầu và nét móc phải
- Khác nhau chữ Ư có dấu hỏi bên phải
- Học sinh viết vào bảng con
- Học sinh quan sát
- Học sinh đọc
- Phân tích tiếng có vần oang – oac
- Đọc thanh
- Nhắc lại cách nối nét các con chữ
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh nhắc lại
- Học sinh viết vở
- Học sinh chia 2 đội thi đua tìm, đội nào tìm được đúng
và nhanh sẽ thắng
Nhận xét
Trang 5THỂ DỤC Đội hình, đội ngũ - Trò chơi
I Mục tiêu:
- Ôn một số kĩ năng đội hình, đội ngũ
- Ôn trò chơi “Tâng cầu”
II Địa điểm, phương tiện:
- Trên sân trường hoặc trong lớp học
III Các hoạt động cơ bản:
5’ 1 Phần mở đầu
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu
cầu bài học
- HS xếp 3 hàng dọc, chấn chỉnh trang phục
- HS đứng tại chỗ vỗ tay hát
- HS khởi động
25’ II- Phần cơ bản:
* Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm
số, đứng nghiêm, nghỉ, quay phải, quay trái:
* Chuyền cầu theo nhóm 2 người hoặc
tâng cầu cá nhân
- Lần 1: GV hô nhịp
- Lần 2: Cán bộ lớp hô nhịp và thi đua giữa các tổ
- HS chia nhóm 2 người một và chơi
- HS chơi hứng thú
5’
III- Phần kết thúc:
- Giậm chân tại chỗ
- GV hệ thống bài học
- GV nhận xét giờ học, giao bài về nhà
===============================================================
Thứ tư, ngày 27 tháng 04 năm 2011
Môn : Tập đọc Bài : Đi học
I Mục tiêu :
- Đọc trơn cả bài, Đọc đúng các từ ngữ : lên nương, tới lớp, hương rừng, nước suối Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài : Bạn nhỏ đã tự đến trường Đường từ nhà đến trường rất đẹp Ngôi trường rất đáng yêu và có cô giáo hát rất hay
Trả lời được câu hỏi 1 (sgk)
II Chuẩn bị :
III Hoạt động dạy và học :
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’
5’
1 Ổn định :
2 Bài cũ :
- Gọi học sinh đọc bài SGK
- Vào mùa xuân, cây bàng có gì đẹp?
- Vào mùa đông?
- Vào mùa hè?
- Vào mùa thu?
- Hát
- Học sinh đọc
Trang 610’
3 Bài mới :
- Giới thiệu: Học bài: Đi học
a) Hoạt động 1 : Luyện đọc
- Giáo viên đọc mẫu lần 1
- Tìm tiếng khó đọc
b) Hoạt động 2 : Ôn vần ăn – ăng
- Tìm tiếng trong bài có vần ăng
- Tìm tiếng ngoài bài có vần ăng – ăn
Giáo viên ghi bảng
Hát múa chuyển sang tiết 2
Tiết 2
- Học sinh nghe
- Học sinh tìm và nêu: lên nương, tới lớp
- Học sinh phân tích
- Luyện đọc từ
- Luyện đọc đoạn
- Luyện đọc cả bài
-12’
10’
2’
1’
1 Ổn định :
2 Bài mới :
- Giới thiệu: Học sang tiết 2
a) Hoạt động 1 : Tìm hiểu bài, luyện đọc
- Giáo viên đọc mẫu lần 2
- Gọi học sinh đọc từng đoạn
- Hôm qua em tới trường cùng ai?
- Hôm nay em tới trường cùng ai?
- Trường của bạn nhỏ ở đâu?
- Trên đường đến trường có gì đẹp?
b) Hoạt động 2 : Luyện nói
- Thi tìm câu thơ phù hợp với nội dung
tranh
+ Treo tranh lên bảng
+ Tìm câu thơ minh họa cho tranh, bạn nào
đưa tay trước sẽ được gọi
+ Nhận xét – cho điểm
- Giáo viên chỉ tranh
3 Củng cố;
- Học sinh đọc cả bài
- Học sinh cả lớp cùng tham gia
3 Dặn dò :
- Đọc lại bài
- Chuẩn bị: Nói dối hại thân
- Hát
Học sinh dò theo
- Học sinh đọc và trả lời câu hỏi
- … cùng mẹ
- … một mình
- … rừng cây
- … hương rừng thơm, nước suối trong, …
- Học sinh đọc cả bài
- Học sinh cả lớp cùng tham gia
- Nhận xét
- Học sinh đọc nội dung tranh
Môn : Toán Bài : Ôn tập các số đến 10
I Mục tiêu :
Biết cấu tạo các số trong phạm vi 10; cộng, trừ các số trong phạm vi 10; biết vẽ đoạn thẳng, giải bài toán có lời văn
II Chuẩn bị :
III Hoạt động dạy và học :
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 719’
5’
1’
2 Bài cũ :
- Cho học sinh làm bảng con:
Điền dấu >, <, =
30 + 7 … 35 + 2
54 + 5 … 45 + 4
78 – 8 … 87 – 7
64 + 2 … 64 - 2
- Nhận xét
3 Bài mới :
a) Giới thiệu : Ôn tập các số đến 10
b) Hoạt động 1 : Luyện tập
Phương pháp: động não, luyện tập
- Cho học sinh làm vở bài tập trang 59
Bài 1: Đọc yêu cầu bài
- Lưu ý mỗi vạch 1 số
Bài 2: Đọc yêu cầu bài
Bài 3: Nêu yêu cầu bài
Bài 4: Nêu yêu cầu bài
- Đọc các số từ 0 đến 10
- Số lớn nhất có 1 chữ số là số mấy?
4 Củng cố :
Trò chơi: Ai nhanh hơn
- Giáo viên đọc câu đố, đội nào có bạn giải
mã được nhanh và đúng sẽ thắng
- Nhận xét
5 Dặn dò :
- Sửa lại các bài còn sai ở vở 2
- Chuẩn bị: Ôn tập các số đến 10
- 2 em làm ở bảng lớp
- Nhận xét
Hoạt động lớp, cá nhân
- Học sinh làm vào vở bài tập
- Viết số thích hợp
- Học sinh làm bài
- Sửa bài ở bảng lớp
- Điền dấu >, <, =
- Học sinh làm bài
- Sửa bài miệng
- Viết số theo thứ tự
- Học sinh làm bài
- Thi đua sửa ở bảng lớp
- Học sinh nêu
- Học sinh làm bài
- Đổi vở kiểm bài
- Học sinh đọc
- … số 9
- Học sinh chia 2 đội thi đua
- Nhận xét
Môn : Tự nhiên xã hội Bài : Trời nóng, trời rét
I Mục tiêu :
- Nhận biết và mô tả ở mức độ đơn giảng của hiện tượng thời tiết : nóng, rét
- Biết cách ăn mặc và giữ gìn sức khoẻ trong những ngày nóng, rét
KNS:
Kĩ năng ra quyết dịnh: Nên hay không nên làm gì khi đi dưới trời nắng trời mưa.
Kĩ năng tự bảo vệ: Bảo vệ sức khỏe của bản thân (ăn mặc phù hợp với trời nóng và rét)
- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạt dộng học tập.
II Chuẩn bị :
III Hoạt động dạy và học :
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’ 1 Ổn định :
2 Bài cũ :
3 Bài mới :
- Hát
Trang 810’
10’
1’
- Giới thiệu: Học bài: Trời nóng, trời rét
a) Hoạt động 1 : Quan sát tranh
- Cho học sinh quan sát tranh
- Hình nào làm cho bạn biết trời đang có
rét, trời đang nóng?
- Rét, nóng trong các hình có nhiều không?
Có nguy hiểm không?
- Nhận xét
- Treo 1 số tranh ảnh rét đậm cho học sinh
xem
Kết luận: Trời không rét, cây cối xanh tốt,
trời nóng cây cối khô héo
b) Hoạt động 2 : Tạo gió
- Tắt hết quạt
- Con cảm thấy thế nào?
c) Hoạt động 3 : Quan sát ngoài trời
- Cho học sinh ra sân trường
- Quan sát xem lá cây, ngọn cỏ có kho héo
hay không?
- Từ đó rút ra kết luận gì?
Kĩ năng ra quyết dịnh: Nên hay không nên làm gì khi đi dưới trời nắng trời
mưa.
Kĩ năng tự bảo vệ: Bảo vệ sức khỏe của bản thân (ăn mặc phù hợp với trời
nóng và rét)
- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạt dộng học tập.
Kết luận: Quan sát xung quanh biết thời
tiết có nóng hay rét
4 Dặn dò : Chuẩn bị: Thời tiết
- Học sinh quan sát và thảo luận
- Học sinh làm việc theo cặp
- Đại diện nhóm lên trình bày
- Nhóm khác bổ sung
- Học sinh thực hành
- Học sinh nêu
- Học sinh quan sát
- Nêu theo suy nghĩ
==============================================================
Thứ năm, ngày 28 tháng 04 năm 2011
Môn : Tập đọc Bài : Nói dối hại thân
I Mục tiêu :
- Đọc trơn cả bài, Đọc đúng các từ ngữ : bỗng, giả vờ, kêu toáng, tức tốc, hốt hoảng Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu
- Hiểu được lời khuyên của câu chuyện: không nên nói dối làm mất lòng tin của người khác, sẽ có lúc hại tới bản thân
Trả lời được câu hỏi 1, 2 (sgk)
KNS:
Xác định giá trị
Phản hồi lắng nghe tích cực
Tư duy phê phán
II Chuẩn bị :
III Hoạt động dạy và học :
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 915’
10’
2 Bài cũ: Đi học
- Gọi học sinh đọc bài SGK
- Trường của bạn nhỏ ở đâu?
- Cảnh đến trường có gì đẹp?
- Viết: hương rừng, đồi vắng
- Nhận xét – cho điểm
3 Bài mới:
- Giới thiệu: Học bài: Nói dối hại thân
a) Hoạt động 1 : Luyện đọc
- Giáo viên đọc mẫu lần 1
- Tìm tiếng khó đọc
b) Hoạt động 2 : Ôn vần it – uyt
- Tìm tiếng trong bài có vần it
Tìm tiếng ngoài bài có vần it – uyt
Ghi bảng
- Nhận xét
- Điền vần it hay uyt
- Làm bài miệng
- Nhận xét
Hát múa chuyển sang tiết 2
- Học sinh đọc
- Học sinh nghe
- Học sinh tìm nêu
- Phân tích
- Luyện đọc từ
- Luyện đọc câu
- Luyện đọc đoạn
- Luyện đọc bài
- … thịt
- Phân tích
- Chia 2 đội thi đua tìm
+ Đội A: Vần it
+ Đội B: Vần uyt
- Nhận xét
- Quan sát tranh SGK
- Mít chín thơm phức
Xe buýt đầy khách
- Học sinh lên bảng điền
12’
10’
1 Ổn định :
2 Bài mới :
- Giới thiệu: Học sang tiết 2
a) Hoạt động 1 : Tìm hiểu bài, luyện đọc
- Giáo viên đọc mẫu lần 2
- Gọi học sinh luyện đọc từng đoạn
- bé kêu cứu thế nào?
- Khi đó ai đã chạy tới giúp?
- Khi sói đến thật, chú bé kêu cứu, có ai đến
giúp chú không? Vì sao?
- Đọc toàn bài
- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
Hoạt động 2:
Xác định giá trị Phản hồi lắng nghe tích cực
Tư duy phê phán
b) Luyện nói
- Nêu chủ đề luyện nói
- Trò chơi đóng vai
- Học sinh 1: chú bé chăn cừu
- 4, 5 học sinh đóng vai cô cậu học trò để
lời khuyên với chú bé
- Giáo viên nhận xét – cho điểm các em nói
tốt
- Hát
- Học sinh dò bài
- Học sinh luyện đọc từng đoạn
- Không ai đến giúp chú, vì họ nghĩ chú nói dối
- Học sinh đọc
- Không nên nói dối
.Học sinh nêu
- Học sinh đóng vai
- Lớp theo dõi
- Nhận xét – bổ sung lời khuyên của các bạn đóng vai
Trang 101’
3 Củng cố :
- Đọc lại toàn bài
- Vì sao không nên nói dối?
4 Dặn dò :
- Đọc lại cả bài
- Chuẩn bị bài sau
- Học sinh đọc
Môn : Toán Bài : Ôn tập các số đến 10
I Mục tiêu :
Biết trừ các số trong phạm vi 10, trừ nhẩm; nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng
và phép trừ; biết giải bài toán có lời văn
II Chuẩn bị :
III Hoạt động dạy và học :
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1’
5’
19’
5’
1’
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
- Cho học sinh làm bảng con:
Điền dấu >, <, =
30 + 7 … 35 + 2
54 + 5 … 45 + 4
78 – 8 … 87 – 7
64 + 2 … 64 - 2
- Nhận xét
Bài mới:
c) Giới thiệu : Ôn tập các số đến 10
d) Hoạt động 1 : Luyện tập
Phương pháp: động não, luyện tập
- Cho học sinh làm vở bài tập trang 59
Bài 1: Đọc yêu cầu bài
- Lưu ý mỗi vạch 1 số
Bài 2: Đọc yêu cầu bài
Bài 3: Nêu yêu cầu bài
Bài 4: Nêu yêu cầu bài
- Đọc các số từ 0 đến 10
- Số lớn nhất có 1 chữ số là số mấy?
Củng cố:
Trò chơi: Ai nhanh hơn
- Giáo viên đọc câu đố, đội nào có bạn giải
mã được nhanh và đúng sẽ thắng
- Nhận xét
Dặn dò:
- Sửa lại các bài còn sai ở vở 2
- Hát
- 2 em làm ở bảng lớp
- Nhận xét
Hoạt động lớp, cá nhân
- Học sinh làm vào vở bài tập
- Viết số thích hợp
- Học sinh làm bài
- Sửa bài ở bảng lớp
- Điền dấu >, <, =
- Học sinh làm bài
- Sửa bài miệng
- Viết số theo thứ tự
- Học sinh làm bài
- Thi đua sửa ở bảng lớp
- Học sinh nêu
- Học sinh làm bài
- Đổi vở kiểm bài
- Học sinh đọc
- … số 9
- Học sinh chia 2 đội thi đua
- Nhận xét