1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

G.AN LOP 5 TUAN 28

19 461 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 254,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Gọi HS đọc bài làm và giải thích cách làm của mình.. - GV quan sát giúp HS học yếu - Chữa bài, gọi HS đọc bài làm.. II/ Tài liệu và phương tiện: - Tranh ảnh, băng hình, bài báo về hoạt

Trang 1

TUẦN 28

Ngày soạn: 19 - 3 - 2011

Ngày giảng: Thứ hai ngày 21 tháng 3 năm 2011

MÔN THỂ THAO TỰ CHỌN - TRÒ CHƠI “BỎ KHĂN”

Đ/c Khê soạn giảng

*******************************

LUYỆN TẬP CHUNG I/ Mục tiêu:

- Biết tính vận tốc, quãng đường, thời gian

- Biết đổi đơn vị đo đo thời gian

- Cần làm bài 1, 2

II/ Đồ dùng dạy học:

GV: - Bảng phụ ghi BT 1

HS: xem các bài tập

III/ Các hoạt động dạy - học:

A/ Bài cũ: - HS nêu cách tính vận tốc,

quãng đường, thời gian Viết các công

thức tính v, s, t

- GV nhận xét

B/ Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 H.dẫn làm bài tập:

Bài 1: - Gọi HS đọc đề bài.

- HS lên làm bảng; HS dưới lớp làm vở

+ Gọi HS đọc bài làm và giải thích cách

làm của mình

+ GV, HS nhận xét và chữa bài

Bài 2:

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- HS làm bảng; HS còn lại làm vào vở

- GV quan sát giúp HS học yếu

- Chữa bài, gọi HS đọc bài làm

Bài 3: - Gọi 1 HS đọc đề bài.

- Đề bài hỏi gì?

- Quan sát HS đổi đơn vị và trình bày

- Gọi HS chữa bài

- GV nhận xét kết quả

Bài 4: - Gọi 1 HS đọc đề bài.

- HS gạch 1 gạch dưới yêu tố đề bài cho

biết, 2 gạch dưới yếu tố cần tìm

- HS nêu và ghi công thức b.con

v = s : t

s = v x t

t = s : v

- HS đọc đề

- Mỗi giờ ôtô đi được nhiều hơn xe máy bao nhiêu ki-lô-mét ?

- HS làm bài

- HS làm bài

- HS chữa bài

- HS đọc đề, tự làm bài vào vở

- Tính vận tốc của xe ngựa bằng m/phút

- HS nhắc lại: v = s:t

- HS thực hiện yêu cầu

- 72km/giờ, 2400m và bao nhiêu phút

Trang 2

- 1 HS lên bảng làm, HS dưới lớp làm

vào vở

3 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị tiết sau./

- HS làm bài

******************************

ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II (tiết 1) I/ Mục tiêu:

- Đọc trôi chảy lưu loát bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 115 tiếng / phút ; Đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn ; thuộc 4 - 5 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ ; Hiểu nội dung chính,

ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn

- Nắm được các kiểu cấu tạo câu để điền đúng bảng tổng kết (BT2)

II/ Đồ dùng dạy - học:

- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và học thuộc lòng 9 tuần đầu sách TV5 tập 2

- Kẻ bảng tổng kết ở BT2

- Phiếu viết nội dung BT2

III/ Các hoạt động dạy - học:

1 Giới thiệu bài:

2 Kiểm tra Tập đọc, học thuộc lòng:

- Gọi 5HS lên bốc thăm

- HS chuẩn bị bài

- GV nhận xét ghi điểm (theo h.dẫn của

Vụ GV TH

3 Làm bài tập:

Bài 2:

- HS đọc yêu cầu BT2

- GV: giao việc cho HS

+ Các em quan sát bảng thống kê

+ Tìm ví dụ minh hoạ cho các kiểu câu

- HS làm bài (GV phát phiếu cho HS)

- HS trình bày kết quả

- GV nhận xét và chốt lại những câu các

em tìm đúng

4 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị tiết sau./

- HS lắng nghe

- HS lần lượt lên bốc thăm

- HS chuẩn bị bài 1’

- HS đọc bài + trả lời câu hỏi

- 1 HS đọc, cả lớp lắng nghe

- HS làm bài vào phiếu

- Cả lớp làm bài vào nháp

- HS làm phiếu lên dán trên bảng lớp

- Lớp nhận xét

- HS lắng nghe

********************************

EM TÌM HIỂU VỀ LIÊN HỢP QUỐC (tiết 1)

Trang 3

I/ Mục tiêu:

- Hiểu biết ban đầu về tổ chức Liên Hợp Quốc và quan hệ của nước ta với tổ chức quốc tế này

- Có thái độ tôn trọng các cơ quan Liên Hợp Quốc đang làm việc tại nước ta

II/ Tài liệu và phương tiện:

- Tranh ảnh, băng hình, bài báo về hoạt động của Liên Hợp Quốc và các cơ quan Liên Hợp Quốc ở địa phương và VN

- Thông tin tham khảo

III/ Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: - HS đọc ghi nhớ

2 Bài mới:

* HĐ 1: Tìm hiểu thông tin tr.40 SGK

- HS đọc các thông tin trang 40,41 và hỏi:

- Ngoài những thông tin trong SGK em

còn biết về gì về tổ chức của LHQ ?

* HĐ 2: Bày tỏ thái độ bài tập 1

- GV chia nhóm và giao nhiệm vụ

- HS thảo luận nhóm

- Đại diện các nhóm trình bày

- Các nhóm khác nhận xét

KL: Các ý kiến c, d là đúng các ý kiến a,

b, đ là sai

- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị tiết sau./

- HS đọc các thông tin

- HS trả lời theo ý hiểu

- HS đọc thông tin

- HS thảo luận nhóm

- đại diện nhóm trình bày

- HS đọc

************************************

Ngày soạn: 20 - 3 - 2011 Ngày giảng: Thứ ba ngày 30 tháng 3 năm 2010

LUYỆN TẬP CHUNG I/ Mục tiêu:

- Biết tính vận tốc, quãng đường, thời gian

- Biết giải toán chuyển động ngược chiều trong cùng một thời gian

- Cần làm bài 1, 2

II/ Đồ dùng dạy học:

GV: Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ 1

HS: Xem trước bài học

III/ Các hoạt động dạy- học:

A/ Bài cũ:

B/ Bài mới:

Trang 4

Bài 1:

a) Gọi 1 HS đọc đề bài câu a

- HS gạch 1 gạch dưới đề bài cho biết, 2

gạch dưới đề bài yêu cầu, tóm tắt

- yêu cầu quan sát, thảo luận tìm cách giải

- 1 HS làm bảng, HS dưới lớp làm nháp

b) Gọi 1 HS đọc đề phần b

- Yêu cầu HS tự làm bài nháp

+ 1 HS đọc bài của mình

+ HS khác nhận xét và đổi vở chữa bài

Bài 2:

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Đề bài hỏi gì ?

- Yêu cầu: 1 HS nêu cách làm

Yêu cầu HS làm vào vở, 1 HS làm bảng

Bài 3: Dành cho HS K, G

- Gọi 1 HS đọc đề bài

Em có nhận xét gì về đơn vị của quãng

đường trong bài toán?

- Yêu cầu HS nêu cách làm

Yêu cầu HS chọn 1 cách làm vào vở, cách

còn lại về nhà làm, 2 HS lên bảng làm

theo 2 cách

+ Gọi HS đọc bài làm trên bảng

Bài 4: Dành cho HS K, G

- Gọi 1 HS đọc đề bài, cả lớp tự làm bài

vào vở

- Gọi 1 HS nêu cách làm

- Gọi 1 HS nhận xét cách làm và bổ sung

C Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị tiết sau./

- HS thực hiện yêu cầu

- HS quan sát thảo luận cách giải

- Ngược chiều nhau

- HS làm bài

- HS trình bày

- HS đọc đề bài

- Tính độ dài quãng đường AB

- Bước1: Tính thời gian đi của ca- nô;

- B2: Tính quãng đường đi của ca- nô.

- HS nêu

- HS đọc

- km;khác đơn vị đo độ dài ở vận tốc

- Cách 1: Đổi 15km = 15000m

- Cách 2: Tính ra vận tốc là km/phút

rồi đổi sang m/phút

- HS làm bài và chữa bài theo nhận xét của GV

- HS đọc

- Bước 1: Tính quãng đường đi trong 2

giờ 30 phút;

- Bước 2: Lấy quãng đường AB trừ đi

kết quả vừa tìm được

- HS tự làm bài

*********************************

ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 (tiết 2) I/ Mục tiêu:

- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng ( yêu cầu như ở tiết 1)

- Tạo lập được câu ghép theo yêu cầu của BT2

II/ Các hoạt động dạy - học:

Trang 5

2.Viết chính tả:

- H.dẫn chính tả

- GV đọc bài chính tả một lượt

- GV: các em hãy đọc thầm lại bài chính

tả và cho cô biết nội dung của bài

- H.dẫn HS viết những từ ngữ dễ viết

sai: tuổi già, tiếng chèo

- HS viết chính tả

- GV đọc từng câu hoặc từng hộ phận

câu cho HS viết

- Chấm, chữ bài

- GV đọc bài chính tả cho HS soát lỗi

- GV chấm 5 - 7 bài

- GV nhận xét, ghi điểm

3 Làm bài tập:

- HS đọc yêu cầu của BT

- GV nhắc: Khi miêu tả ngoại hình của

nhân vật, các em cần nhớ không nhất

thiết phải tả đầy đủ các đặc điểm mà chỉ

tả những đặc điểm tiêu biểu

- GV nhắc HS về nhân vật em chọn tả

- HS làm bài + trình bày kết quả

- GV nhận xét + chấm 1số đoạn văn

- Cả lớp theo dõi trong SGK

- HS đọc thầm bài chính tả và phát biểu: Bài chính tả tả gốc cây bàng cổ thụ và tả

bà cụ bán hàng nước chè dưới gốc cây

- HS viết những từ ngữ GV h.dẫn

- HS gấp SGK lại

- HS viết chính tả

- HS tự soát lỗi

- HS đổi vở cho nhau sửa lỗi

- 1 HS đọc, lớp lắng nghe

- HS phát biểu ý kiến về nhân vật mình chọn tả là cụ ông hay cụ bà

- HS làm bài vào vở hoặc vở BT

- HS nối tiếp nhau đọc bài viết của mình

- Lớp nhận xét

4 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị tiết sau./

******************************

ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II (tiết 3)

I/ Mục tiêu:

- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng ( yêu cầu như ở tiết 1)

- Tìm được câu ghép, các từ ngữ được lặp lại, được thay thế trong đoạn văn BT2 -

HS khá, giỏi hiểu tác dụng của những từ ngữ lặp lại, từ ngữ được thay thế

II/ Đồ dùng dạy - học:

- Phiếu viết tên bài tập đọc và học thuộc lòng ( như tiết 1)

- phiếu viết 3 câu văn chưa hoàn chỉnh của BT2

III/ Các hoạt động dạy - học:

1 Giới thiệu bài:

2 Kiểm tra TĐ- HTL:

- Tiến hành như tiết 1

- HS lắng nghe

Trang 6

3 Làm bài tập:

- HS đọc yêu cầu của BT + đọc 3 câu a, b, c

- GV giao việc:

+ Mỗi em đọc lại ba câu a, b, c

+ Viết tiếp vế câu còn thiếu vào chỗ trống để

tạo câu ghép ( đảm bảo đúng về nội dung và

đúng về ngữ pháp)

- HS làm bài GV phát giấy + bút dạ cho 3

HS làm bài

- HS trình bày kết quả

- GV nhận xét + chốt lại những ý đúng

- HS tác dụng của những từ ngữ lặp lại, từ

ngữ được thay thế

4.Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị tiết sau./

- 1HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm

- 3 HS làm giấy - Lớp làm vở bài tập

- 3 HS làm vào giấy lên dán trên bảng lớp

- HS chép lời giải đúng vào vở

- HS nêu

******************************

SỰ SINH SẢN CỦA ĐỘNG VẬT I/ Mục tiêu:

- Hiểu khái quát về sự sinh sản của động vật: vai trò của cơ quan sinh sản, sự thụ tinh,

sự phát triển của hợp tử

- Biết được các cách sinh sản khác nhau của động vật

- Biết một số loài động vật đẻ trứng

II/ Đồ dùng dạy học:

A/ Bài cũ: 5'

? Hãy đọc mục bạn cần biết?

? Chồi thường mọc ra từ vị trí nào nếu ta

trồng cây từ một số bộ phận của cây mẹ?

B/ Bài mới: 30'

1 Giới thiệu bài : nêu mục đích bài học

2 Nội dung bài:

* Hoạt động 1: Sự sinh sản của động vật

- HS đọc mục bạn cần biết tr.112 SGK

- Đa số động vật được chia làm mấy

giống?

- Đó là những giống nào?

- Cơ quan nào của động vật giúp ta phân

biệt được giống đực và giống cái?

- Thế nào là sự thụ tinh?

- Hợp tử phát triển thành gì?

- 3 HS trả lời

- HS đọc

- Chia làm hai giống

- Giống đực và giống cái

- Cơ quan sinh dục

- Hiện tượng tinh trùng kết hợp với trứng tạo thành hợp tử gọi là sự thụ tinh

- Hợp tử phân chia nhiều lần và phát

Trang 7

? Cơ thể mới của động vật có đặc điểm

gì?

- Động vật có những cách nào sinh sản?

* Hoạt động 2: Các cách sinh sản của

động vật

- Động vật sinh sản bằng cách nào?

- HS thi tìm các con vật đẻ trứng và con

vật đẻ con?

- Phát phiếu bài tập

- Các nhóm đổi chéo để KT

- Các nhóm báo cáo kết quả

- GV KL:

* Hoạt động 3: Thi vẽ tranh theo đề tài

những con vật mà em yêu thích

- HS vẽ

- HS lên trình bày

3 Củng cố, dặn dò: HS nêu bài học

- Nhận xét tiết học./

triển thành cơ thể mới

- Cơ thể mới của động vật mang đặc tính của bố mẹ

- Động vật sinh sản bằng cách đẻ trứng hoặc đẻ con

- HS làm vào phiếu bài tập

- HS báo cáo kết quả

- Hs thi vẽ

- HS trình bày

**********************************

Kĩ thuật:

LẮP MÁY BAY TRỰC THĂNG (Tiết 2)

Đ/c Nhi soạn giảng

*******************************

Ngày soạn: 21 - 3 - 2011

Ngày giảng: Thứ tư ngày 1 tháng 4 năm 2009

LUYỆN TẬP CHUNG I.Mục tiêu

- Tiếp tục rèn kĩ năng thực hành tính vận tốc,quãng đường,thời gian

- Làm quen với bài toán chuyển động cùng chiều “đuổi kịp”

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ vẽ sơ đồ bài tập 1

III.Các hoạt động dạy- học chủ yếu

2: Thực hànhLuyện tập

Bài 1:

a) Gọi 1 HS đọc đề bài câu a).

- Hỏi:Có mấy chuyển động đồng thời?

Bài 1:a) Hs làm bài mẫu b) -HS đọc đề bài

- Giải theo mẫu a Lời giải:

Trang 8

- Hỏi: Hãy nhận xét về hướng chuyển

động của hai người?

- gắn sơ đồ sau lên bảng Yêu cầu HS

quan sát

- Vừa chỉ sơ đồ,vừa giải thích:Xe máy đi

- Yêu cầu 1 HS lên bảng làm;HS dưới

lớp làm vào vở

+ Gọi HS đọc bài làm trên bảng

+ HS khác nhận xét và chữa bài vào vở

Bài 2:

-Gọi 1 HS đọc đề bài ,tự làm bài vào vở

-GV quan sát cách làm của HS còn yếu

để gợi ý (nếu cần)

- Hỏi: BT thuộc dạng nào ?sử dụng công

thức nào đã có ?

- Hỏi: Nêu quy tắc nhân phân số ?

+Gọi HS đọc đề bài l;àm trên bảng

+HS khác nhận xét đổi vở và chữa bài

+GV nhận xét và đánh giá

- Hỏi: Công thức nào đã được áp dụng

trong BT này?

Bài 3:

- Gọi 1 HS đọc đề bài

-GV :16 giờ 17 phút là mấyd giờ chiều?

-Yêu cầu HS nêu lại cách bước giải BT

đã cho

- Nhận xét

4 Củng cố – dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị tiết sau

Sau 3 iờ xe đạp đi được là:

12 x 3 = 36(m) Hiệu vận tốc là: 36 – 12 =24 (km) Thời gian xe máy đuổi kịp xe đạp là:

36 : 24 = 1,5 (giờ) = 1giờ 30 phút Đápsố:1giờ 30 phút Bài 2: Lời giải:

-HS đọc ,tự làm bài

Bài giải

Báo gấm chạy trong 1 iờ được số 25

lô-mét là : 4 , 8 ( )

25

1

120 × = km

Đáp số: 4,8 km

-Công thức tính quãng đường biết vận tốc và thời gian là: s = v x t

- HS đọc -Lời giải: Bài giải:

Thời gian xe máy đi từ A đến B là : 11giờ phút – 8 giờ 37 phút = 2,5(giờ) Quảng đường từ A đến B là:

54 – 36 =18 (km) Thời gian ô tô đuổi kịp xe máy là:

90 : 18 = 5 (giờ) Đáp số: 5 (giờ)

********************************

ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II (tiết 4)

I/ Mục tiêu:

- Đọc, hiểu nội dung bài văn như ở tiết 1

- Kể tên các bài tập đọc là văn miêu tả đã học trong 9 tuần học kì 2

II/ Đồ dùng dạy - học:

- Bảng phụ hoặc giấy ghi sẵn các bài tập

III/ Các hoạt động dạy - học:

1.Giới thiệu bài:

2 Làm bài tập:

- Cho HS đọc bài + đọc chú thích

- HS lắng nghe

- 1 HS đọc thành tiếng, lớp lắng

Trang 9

- GV giao việc:

 Các em đọc thầm lại bài văn

 Nắm được nội dung của bài

 Dựa vào nội dung của bài chọn ý trả lời

đúng

- HS làm bài GV đưa bảng phụ đã ghi các

bài tập lên

- GV nhận xét + chốt lại kết quả đúng

1/ ý a: Mùa thu ở làng quê

2/ ý c: Bằng cả thị giác và thính giác và

khứu giác

3/ ý b: Chỉ những hồ nước

4/ ý c: Vì những hồ nước

5/ ý c: Những cánh đồng lúa và cây cối, đất

đai

6/ ý b: Hai từ Đó là các từ “ xanh mượt”, “

xanh lơ”

3.Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS về nhà xem lại bài

nghe

- HS lần lượt làm từng BT

- 1 HS lên bảng làm BT

- Lớp nhận xét 7/ ý a: Chỉ có từ chân mang nghĩa chuyển

8/ ý c: Các hồ nước, những cánh đồng lúa, bọn trẻ

9/ ý a: Một câu Đó là các câu “ chúng không còn trái đất”

10/ ý b: Bằng cách lặp từ ngữ Từ lặp lại là từ không gian

****************************

ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II (tiết 5)

I Mục tiêu,

- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng ( yêu cầu như tiết 1)

- Củng cố kiến thức về các biện pháp liên kết câu: Biết dùng các từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống để liên kết các câu trong những ví dự đã cho

II Đồ dùng dạy - học

- Phiếu viết tên các bài tập đọc và học thuộc lòng ( như tiết 1)

- 3 tờ giấy khổ to phô tô ba đoạn văn ở BT2.

- Giấy khổ to viết về 3 kiểu liên kết câu ( bằng cách lặp từ ngữ , cách thay thế các từ ngữ, cách dùng các từ ngữ nối)

III Các hoạt động dạy -học

1.Giới thiệu bài

2.Kiểm tra TĐ- HTL

- Thực hiện như ở tiết 1

- HS lắng nghe

3Làm bài tập

- Cho HSđọc yêu cầu của BT + đọc 3 đoạn

văn a, b, c

- GV giao việc:

 Mỗi em đọc lại 3 đoạn văn

- 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm

Trang 10

 Tìm từ ngữ thích hợp để điền vào các ô

trong 3 đoạn văn

 Xác định đó là liên kết câu theo cách

nào

- Cho HS làm bài GV dán 3 tờ giấy khổ to

đã phô tô 3 đoạn văn lên bảng

- GV nhận xét

- 3 HS lên làm trên giấy

- HS còn lại làm vào vở BT

- Lớp nhận xét kết quả của 3 bạn trên bảng

4 Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS chuẩn bị giấy bút làm bài kiểm

tra viết

**********************************

MÔN TT TỰ CHỌN – TC: “HOÀNG ANH – HOÀNG YẾN”

Đ/c Khê soạn giảng

**********************************

SỰ SINH SẢN CỦA CÔN TRÙNG I/ Mục tiêu :

- Viết sơ đồ chu trình sinh sản của côn trùng

- Giáo dục HS bảo vệ môi trường

II/ Đồ dùng dạy học:

- Các tấm thẻ ghi: trứng, ấu trùng, nhộng, bướm, ruồi

- Các hình minh hoạ 1, 2, 3, 4, 7

- Bảng nhóm

III/ Các hoạt động dạy - học :

A/ Bài cũ:

- Đọc mục Bạn cần biết tr 112

- Hãy kể tên các con vật đẻ trứng mà em

biết?

- GV nhận xét ghi điểm

B/ Bài mới:

1 Giới thiệu bài: ghi bảng

2 Nội dung bài:

* Hoạt động 1: Tìm hiểu về bướm cải

- Theo em côn trùng sinh sản bằng cách

để trứng hay đẻ con?

- GV h.dẫn HS quan sát SGK - Nhận xét

- Bướm thường đẻ trứng vào mặt nào của

lá rau cải ?

- 1 HS nêu

- HS nêu

- đẻ trứng

- HS quan sát

- bướm thường đẻ trứng vào mặt sau của

lá cải

Ngày đăng: 22/05/2015, 23:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w