+ Yêu cầu HS đọc phần chú giải + Tổ chức cho HS đọc hai câu nói của ông + Cho HS luyện đọc từng đoạn d.. Đọc theo bài + Y/C HS đọc nối tiếp theo đoạn trớc lớp + Chia nhóm và yêu cầu luyệ
Trang 1Tuần 29
Thứ hai ngày 21 tháng 3 năm 2011
Toán: CáC Số Từ 111 ĐếN 200
A MụC TIÊU: - Nhận biết được cỏc số từ 111 đến 200
- Biết cỏch đọc, viết cỏc số 111 đến 200 - Biết cỏch so sỏnh cỏc số từ 111 đến 200
- Biết thứ tự cỏc số từ 111 đến 200
B Đồ DùNG DạY – HọC :- Các hình vuông, mỗi hình biểu diễn 100, các hình chữ nhật biểu diễn 1 chục Các hình vuông nhỏ biểu diễn đơn vị
Bảng kẻ sẵn các cột ghi rõ: Trăm, chục, đơn vị, viết số, đọc số nh phần bài học
C.CáC HOạT ĐộNG DạY –HọC CHủ YếU
I Kiểm tra(5') :
+ Kiểm tra HS đọc và viết các số tròn trăm, so
sánh các số tròn chục từ 101 đến 110
+ GV nhận xét cho điểm
II.Bài mới(30'):
1.Giới thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng
2.1 Giới thiệu các số tròn chục từ 111 đến
200
+ Gắn lên bảng hình biểu diễn số100 và hỏi có
mấy trăm?
+ Gắn hình chữ nhật biểu diễn một chục, một
hình vuông nhỏ và hỏi: có mấy chục và mấy
đơn vị?
+ Để chỉ có tất cả 1 trăm, 1 chục, 1 hình vuông
trong toán học, ngời ta dùng số một trăm mời
một và viết là : 111
+ Giới thiệu số 112, 115 tơng tự
+ Yêu cầu thảo luận để tìm ra cách đọc và viết
của các số còn lại trong bảng: 118, 119, 120,
121, 122, 127, 135
+ Yêu cầu cả lớp đọc các số vừa lập đợc
3 Luyện tập – thực hành
Bài 1: + Yêu cầu cả lớp tự làm bài
+ Nhận xét thực hiện và ghi điểm
Bài 2: + Vẽ lên bảng tia số nh SGK, sau đó gọi
1 HS lên bảng làm bài
HS đọc các số trên tia số theo từ bé đến lớn
Bài 3:
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
+ Để điền số cho đúng cần phải làm gì?
+ Viết bảng và hỏi: Hãy so sánh chữ số hàng
trăm của số 123 và 124?
-So sánh chữ số hàng chục của số 123 và 124?
-So sánh chữ số hàng đơn vị của số 123 và
124?
+ Khi đó ta nói 123 nhỏ hơn 124, viết123<124
KL: Tia số đợc viết theo thứ tự từ bé đến lớn,
số đứng trớc bao giờ cũng nhỏ hơn số đứng
sau
+ Một số HS lên bảng thực hiện yêu cầu
Nhắc lại tựa bài
+ Có 1 trăm sau đó lên bảng viết 1 vào cột trăm
+ Có 1 chục và 1 đơn vị, lên bảng viết
1 vào cột chục và 1 vào cột đơn vị + HS viết và đọc số 111
+ HS thảo luận cặp đôi và viết kết quả vào bảng số trong phần bài học + 2 HS lên bảng, 1 HS đọc, 1 HS viết + Cả lớp đọc đồng thanh
+ 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở + Nhận xét
+ Nghe hớng dẫn, sau đó làm bài + Đọc các tia số vừa tìm đợc và rút ra kết luận: Trên tia số, số đứng trớc bao giờ cũng nhỏ hơn số đứng sau + Điền dấu (> , = , < ) vào chỗ trống + Trớc hết so sánh số sau đó mới điền dấu
+ Chữ số hàng trăm đều là 1
+ Chữ số hàng chục đều là 2
+ Chữ số hàng đơn vị thì 3 nhỏ hơn 4 hoặc 4 lớn hơn 3
HS tự làm các ý còn lại của bài + Làm bài, 1 HS lên bảng
III.Củng cố-Dặn dò(5'):HS nhắc lại cách đọc, viết và so sánh các số từ 111 đến 200
GV nhận xét tiết học , tuyên dơng Dặn về nhà làm các bài trong vở bài tập
Tập đọc: NHữNG QUả ĐàO
A MụC TIÊU:- Biết ngắt nghỉ hơi đỳng chỗ; bước đầu đọc phõn biệt lời kể chuyện và lời nhõn vật
Trang 2- Hiểu ND: Nhờ quả đào, ụng biết tớnh nết cỏc chỏu ễng khen ngợi cỏc chỏu biết nhường nhịn quả đào cho bạn, khi bạn ốm.( trả lời được cỏc CH trong SGK )
- Giáo dục kĩ năng tự nhận thức, xác định giá trị bản thân
B Đồ DùNG DạY – HọC : Tranh minh họa bài tập đọc
Bảng phụ ghi sẵn các nội dung luyện đọc
C CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC CHủ YếU :
TIếT 1 :
I Kiểm tra(5') :
3 HS đọc bài Cây dừa và trả lời các câu hỏi
+ Nhận xét ghi điểm
II Bài mới(30') :
1 Giới thiệu : GV giới thiệu ghi bảng
2 Luyện đọc:
a Đọc mẫu: GV đọc mẫu
b Luyện phát âm
+ Yêu cầu HS đọc các từ cần chú ý
+ Yêu cầu đọc từng câu.Theo dõi nhận xét
c Luyện đọc đoạn:
+ Bài tập đọc có thể chia thành mấy đoạn?
+ Yêu cầu HS đọc phần chú giải
+ Tổ chức cho HS đọc hai câu nói của ông
+ Cho HS luyện đọc từng đoạn
d Đọc theo bài
+ Y/C HS đọc nối tiếp theo đoạn trớc lớp
+ Chia nhóm và yêu cầu luyện đọc trong nhóm
e Thi đọc giữa các nhóm
+ Tổ chức thi đọc CN, đọc ĐT cả lớp
g Đọc đồng thanh
+ 2 HS trả lời câu hỏi cuối bài
+ 1 HS nêu ý nghĩa bài tập đọc Nhắc lại tựa bài
+ 1 HS đọc lại, cả lớp đọc thầm theo + Đọc các từ khó, đọc cá nhân sau đó đọc
đồng thanh + Nối tiếp nhau đọc từng câu theo bàn, mỗi HS đọc 1 câu
+ Bài tập đọc chia làm 4 đoạn:
+ 2 HS đọc phần chú giải + Đọc cá nhân sau đó đọc đồng thanh + Nối tiếp nhau đọc đoạn cho đến hết bài + Luyện đọc trong nhóm
+ Từng HS thực hành đọc trong nhóm + Lần lợt từng nhóm đọc thi và nhận xét + Đại diện các nhóm thi đọc
Cả lớp đọc đồng thanh
TIếT 2 :3 Tìm hiểu bài :
* GV đọc lại bài lần 2
+ Ngời ông dành những quả đào cho ai ?
+ Xuân đã làm gì với quả đào ông cho?
+ Ông đã nhận xét về Xuân ntn ?
+ Vì sao ông lại nhận xét về Xuân nh vậy?
+ Bé Vân đã làm gì với quả đào ông cho?
+ Ông đã nhận xét về Vân ra sao?
+ Chi tiết nào cho biết bé Vân còn rất thơ
dại?
+ Việt đã làm gì với quả đào ông cho?
+ Ông đã nhận xét về Việt ntn?
+ Vì sao ông lại nhận xét về Xuân nh vậy?
+ Em thích nhân vật nào nhất? Vì sao?
+ Câu truyện muốn nói lên điều gì?
6 Luyện đọc lại bài
+ Tổ chức cho HS thi đọc truyện theo vai
+ Nhận xét ,tuyên dơng các nhóm đọc bài tốt
+1HS đọc to, cả lớp đọc thầm theo
+ Ngời ông đã dành những quả đào cho
vợ và 3 đứa cháu nhỏ
+ Xuân đã ăn trồng vào một cái vò
Em hi vọng thành cây to
+ Sau này Xuân sẽ trở thành một ngời làm vờn giỏi
+ Khi ăn đào thấy ngon, Xuân đã biết lấy hạt đem trồng rất thích trồng cây + Vân ăn hết hạt đi Đào ngon đến thèm mãi
+ Ôi, cháu của ông còn thơ dại quá! + Bé rất háu ăn, ăn hết vẫn còn thèm Bé chẳng suy nghĩ gì ăn xong đi luôn
+ Việt đem quả đào của mình cho bạn Sơn bị
ốm Sơn không nhận, Việt trốn về
+ Việt là ngời có tấm lòng nhân hậu + Vì Việt rất thơng bạn, biết nhờng phần quà của mình cho bạn khi bạn ốm + HS nêu và nhận xét
+ HS nêu rồi nhận xét nh phần mục tiêu + Luyện đọc cả bài và đọc thi đua giữa các nhóm
III Củng cố – Dặn dò(5') :Gọi 1 HS đọc bài Em thích nhân vật nào nhất? Vì sao?
- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
- Dặn về luyện đọc và chuẩn bị tiết sau GV nhận xét tiết học
Trang 3Thứ ba ngày 22 tháng 3 năm 2011
Kể chuyện: NHữNG QUả ĐàO
A MụC TIÊU:- Bớc đầu biết tóm tắt nội dung mỗi đoạn truyện bằng một cụm từ hoặc một câu
- Kể lại đợc từng đoạn câu chuyện dựa vào lời tóm tắt HS khỏ, giỏi biết phân vai để dựng lại câu chuyện
- Giáo dục kĩ năng tự nhận thức, xác định giá trị bản thân
B Đồ DùNG DạY –HọC: Bảng viết sẵn nội dung gợi ý từng đoạn
C CáC HOạT ĐộNG DạY –HọC CHủ YếU :
I Kiểm tra(5') : + Gọi 2 HS lên bảng kể
chuyện tiết học trớc
+ Nhận xét đánh giá và ghi điểm
II Bài mới(30'):
1 Giới thiệu bài :GV ghi tựa
2 Hớng dẫn kể truyện theo gợi ý:
a/ Kể từng đoạn chuyện
Bớc 1: Kể trong nhóm
+ Cho HS đọc thầm yêu cầu và gợi ý trên bảng
+ Chia nhóm và yêu cầu kể lại nội dung từng
đoạn trong nhóm
Bớc 2 : Kể trớc lớp
+ Gọi đại diện mỗi nhóm kể lại từng đoạn, các
nhóm khác nhận xét, bổ sung
Đoạn 1:
+ Nội dung đoạn 1, 2, 3, 4 nói gì?
+ Ông dành đào cho những ai ?
+ Khi chia xong ông hỏi thế nào ?
Đoạn 2 ,3 ,4 :
+ Các cháu lần lợt trả lời ra sao?
+ Qua việc làm của Việt,ông đã nói thế nào ?
* Hớng dẫn kể lại toàn bộ câu chuyện
+ Gọi 3 HS xung phong lên kể lại chuyện
+ Chia HS thành các nhóm, mỗi nhóm 3 HS,
kể trong nhóm và kể trớc lớp theo phân vai
+ Gọi 1 HS kể lại toàn bộ câu chuyện
+ Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
+ 2 HS kể Nhắc lại tựa bài
+ Đọc thầm
+ Mỗi nhóm cùng nhau kể lại, mỗi
HS kể về 1 đoạn + Các nhóm trình và nhận xét
+ Chia đào.(Qùa của ông).Chuyện của Xuân ,Vân ,Việt
+Ông dành đào cho bà và các cháu + Các cháu thấy đào có ngon không ? + Xuân nói :đào có vị rất ngon và mùi thật là thơm
+ Bé Vân nói : đào ngon quá cháu ăn hết mà vẫn thèm.Còn hạt
+ Còn Việt : Cháu ấy ạ ,cháu mang
đào cho Sơn Bạn ấy bị ốm
+Đã khen cháu có tấm lòng nhân hậu + Mỗi HS kể một đoạn
+ Thực hành kể , mỗi nhóm 3 HS, sau
đó nhận xét + 1 HS kể chuyện + Nhận xét bạn kể
+ HS nêu và nhận xét III Củng cố – Dặn dò(5'):- Câu chuyện khen ngợi nhân vật nào ?Qua câu chuyện này muốn nói với chúng ta điều gì? Em học những gì bổ ích cho bản thân?
- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện và chuẩn bị tiết sau GV nhận xét tiết học
Toán: CáC Số Có BA CHữ Số
A MụC TIÊU: Nhận biết được cỏc số cú ba chữ số, biết cỏch đọc, viết chỳng Nhận biết số cú ba chữ số gồm số trăm, số chục, số đơn vị
B Đồ DùNG DạY – HọC:Các hình vuông, hình chữ nhật biểu diễn trăm,chục,đơn vị
- Kẻ sẵn trên bảng lớp có ghi: trăm, chục, đơn vị, đọc số, viết số
C CáC HOạT ĐộNG DạY –HọC CHủ YếU
I Kiểm tra(5') :+ Kiểm tra HS đọc và viết các số
tròn chục, so sánh các số tròn chục từ 111 đến 200
+ GV nhận xét cho điểm
+ HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu của GV
Trang 4II.Bài mới(30'):
1 Giới thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng
2.1 Ôn tập về đơn vị, chục, trăm
+ Gắn lên bảng 2 ô vuông biểu diễn 200 và hỏi
có mấy trăm?
+ Tiếp tục gắn 4 hình chữ nhật biểu diễn 40 và
hỏi: có mấy chục?
+ Tiếp tục gắn 3 hình vuông nhỏ biểu diễn 3
đơn vị và hỏi: có mấy đơn vị?
+ Hãy viết số gồm 2 trăm, bốn chục và 3 đơn vị
* Tiến hành tơng tự để HS đọc, viết, nắm đợc
cấu tạo các số: 235, 310, 240, 411, 205, 252
2 Tìm hình biểu diễn cho số
+ GV đọc số, yêu cầu HS lấy các hình biểu diễn
tơng ứng với số GV đọc
3 Luyện tập – thực hành
Bài 1: HS khá giỏi
+ Yêu cầu HS tự làm bài vào vở, sau đó yêu cầu HS đổi
chéo vở để kiểm tra bài lẫn nhau
Bài 2: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
+ Hớng dẫn cách thực hiện
+ Cho HS thực hiện làm bài vào vở
Bài 3:Tiến hành tơng tự nh bài 2 nhng cho thảo
luận nhóm và yêu cầu đại diện các nhóm lên
bảng trình bày
Nhắc lại tựa bài
+ Có 2 trăm
+ Có 4 chục
+ Có 3 đơn vị
+ 1 HS lên bảng, cả lớp viết vào bảng con + Đọc đồng thanh số vừa viết đợc Thực hành đọc và viết, phân tích số theo yêu cầu
+ Thực hiện theo yêu cầu
+ Làm bài và kiểm tra bài của bạn theo yêu cầu của GV
+ Tìm cách đọc tơng ứng với số + Làm vài vào vở Nối các số với cách
đọc
315 – d ; 311 – c ; 322 – g ; 521 – e ; 450 – b ; 405 – a
+ Thảo luận nhóm sau đó các nhóm trình bày ở bảng
III Củng cố – Dặn dò(5'): - Tổ chức cho HS thi đọc và viết số có 3 chữ số
- Dặn về nhà làm các bài trong vở bài tập Chuẩn bị bài cho tiết sau
Đạo đức: GIÚP ĐỠ NGƯỜI KHUYẾT TẬT ( TT )
A MụC TIÊU: Biết
- Mọi ngời đều cần phải hỗ trợ, giỳp đỡ, đối xử bỡnh đẳng với người khuyết tật
- Nêu đợc một số hành động, việc làm phù hợp để giỳp đỡ người khuyết tật
- Cú thỏi độ thụng cảm, khụng phõn biệt đối xử và tham gia giúp đỡ bạn khuyết tật trong lớp, trong trờng và ở cộng đồng phù hợp với khả năng
GD kĩ năng thể hiện sự cảm thông, kĩ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề
B Đồ DùNG DạY – HọC :- Vở bài tập đạo đức 2
C CáC HOạT ĐộNG DạY –HọC CHủ YếU
A Kiểm tra(5'):
+ Vỡ sao cần phải giỳp đỡ người khuyết tật ?
+ Trẻ em khuyết tật cú quyền gỡ ?
- GV nhận xột
B Dạy bài mới:(28')
Hoạt động 1: Bày tỏ ý kiến thỏi độ
- GV yờu cầu HS dựng tấm bỡa cú vẽ cỏc biểu
tượng khuụn mặt mếu ( khụng dồng tỡnh )và
khuụn mặt cười (đồng tỡnh ) để bày tỏ thỏi độ
của mỡnh với từng tỡnh huống sau :
Kết luận :
- Chỳng ta cần giỳp đỡ tất cả người khuyết tật,
- 2 học sinh lờn bảng Tuấn, Ngọc
+ Giỳp đỡ người khuyết tật khụng cần thiết vỡ nú làm mất thời gian
-HS đưa mặt mếu + Giỳp đừ người khuyết tật làm của trẻ con - HS đưa mặt mếu + Chỉ cần thương binh vỡ gúp đất nước - HS đưa mặt mếu +Giỳp khuyết tật là trỏch chưa kiếm ra tiền.- HS đưa mặt mếu
Trang 5khụng phõn biệt họ là thương binh hay khụng
Giỳp đỡ người khuyết tật là trỏch nhiệm của tất
cả mọi người
Hoạt động 2 : Xử lý tỡnh huống
TH 1: Trờn đường đi học về, Thu gặp một
nhúm bạn học cựng trường đang trờu chọc một
bạn gỏi bị thọt chõn học cựng trường Theo em
Thu phải làm gỡ trong tỡnh huống đú
TH 2: Cỏc bạn Sơn , Thành , Nam đang đỏ búng
ở sõn nhà Ngọc thỡ một chỳ bị hỏng mắt đi tới
hỏi thăm nhà bỏc Hựng cựng xúm Ba bạn Ngọc
Sơn, Thành nhanh nhảu đưa chỳ đi đến tận đầu
làng chỉ vào gốc đa và núi:“ Nhà chỳ Hựng đõy
bỏc ạ !” Theo em lỳc ấy Nam nờn làm gỡ ?
Kết luận : Khi khuyết tật sẵn sàng giỳp đỡ
họ vỡ đơn giản của người lại hết sức khú
khăn đối với người khuyết tật
Hoạt động 3 : Liờn hệ thực tế
- Y/C HS kể
- GV tuyờn dương cỏc em
C Tổng kết - Dặn dũ :(3')
- GV nhận xột chung tiết học
+ Giỳp đỡ người khuyết tật làm mà tất cả của mọi người nờn làm khi cú điều kiện - HS đưa mặt cười
- HS làm việc theo nhúm
- Thu cần căn ngan cỏc bạn , an ủi
và giỳp đỡ bạn gỏi
- Nam ngăn cỏc bạn lại , khuyờn cỏc bạn khụng được trờu chọc người khuyết tật và đưa chỳ đến nhà bỏc Hựng
- HS lắng nghe và ghi nhớ
- HS tự kể lại Lớp nhận xột
- HS lắng nghe và ghi nhớ
HS kể về một hành động giỳp đỡ hoặc chưa giỳp đỡ người khuyết tật
mà em làm hoặc chứng kiến Luụn thực hành những điều đó học
Thứ t ngày 23 tháng 3 năm 2011
Toán: SO SáNH CáC Số Có BA CHữ Số
A MụC TIÊU: Biết sử dụng cấu tạo thập phõn của số và giỏ trị theo vị trớ của cỏc chữ số trong một số để so sỏnh cỏc số cú ba chữ số; nhận biết thứ tự cỏc số ( khụng quỏ 1000 )
B Đồ DùNG DạY – HọC :
Các hình vuông, hình chữ nhật biểu diễn trăm, chục, đơn vị nh ở tiết 132
C CáC HOạT ĐộNG DạY –HọC CHủ YếU
I Kiểm tra(5') :+ Viết lên bảng một dãy các
số:221, 223,223, 227, 228,229 y/c HSđọc
+ GV nhận xét cho điểm
II Bài mới(30'):
1 Giới thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng
2 Giới thiệu cách so sánh các số có ba chữ số
2.1 So sánh 234 và 235
+ Gắn lên bảng 1 hình vuông biểu diễn234 và hỏi có
bao nhiêu ô vuông nhỏ ?
+ Gọi HS lên bảng viết số 234 xuống dới hình
biểu diễn
+ Gắn hình biểu diễn số 235 vào bên phải nh
phần bài học: Có bao nhiêu hình vuông?
+ 234 và 235, số nào lớn hơn, số nào bé hơn?
+ Hãy so sánh chữ số hàng trăm của 234 và 235?
+ Hãy so sánh chữ số hàng chục của 234 và 235?
+ Hãy so sánh chữ số hàng đơn vị của 234 và
235?
+ Khi đó ta nói 234 nhỏ hơn 235 và viết 234 <
235 Hay 235 > 234
2.2 So sánh 194 và 139: tơng tự nh trên
+Cách so sánh: so sánh các chữ số cùng hàng
+ Một số HS lên bảng thực hiện yêu cầu
HS viết vào bảng con :Hai trăm hai mơi lăm Ba trăm hai mơi mốt Nhắc lại tựa bài
+ Có 234 ô vuông + 1 HS lên bảng và viết số 234 , cả lớp viết bảng con
+ Có 235 hình vuông
+ 234 bé hơn 235, 235 lớn hơn 234 + Chữ số hàng trăm cùng là 2
+ Chữ số hàng chục cùng là 3
+ Chữ số hàng đơn vi: 4 < 5
+ Nhắc lại + Hàng trăm cùng là 1, hàng chục 9> 3 nên 194 > 139 hay 139 < 194
Trang 62.3 So sánh 199 và 215: Tơng tự nh trên.
+Cách so sánh: so sánh các chữ số cùng hàng
2.4 Rút ra kết luận:
+ Khi so sánh số có 3 chữ số với nhau ta bắt
đầu so sánh từ hàng nào?
+ Số có hàng trăm lớn hơn thì thế nào so với số
kia?
+ Khi đó có cần so sánh chữ số ở hàng chục
không?
+ Khi chữ số hàng trăm bằng nhau thì so sánh
chữ số hàng nào?
+ Nếu chữ số cả hàng trăm và hàng chục đều
bằng nhau thì so sánh chữ số hàng nào?
* GV tổng kết và rút ra kết luận
3 Luyện tập – Thực hành
Bài 1:
+ Yêu cầu cả lớp tự làm bài
+ Yêu cầu 1 số HS giải thích về cách so sánh
+ Nhận xét thực hiện và ghi điểm
Bài 2:
+ Để tìm đợc số lớn nhất ta phải làm gì?
+ Viết lên bảng các số 395, 695, 375 và yêu
cầu HS suy nghĩ để so sánh các số này với
nhau, sau đó tìm số lớn nhất
Bài 3:+ Yêu cầu HS tự làm bài, sau đó yêu cầu
cả lớp đếm theo các dãy số vừa lập đợc
+ Hàng trăm 2 > 1 nên 215 > 199 hay 199 < 215
+ Bắt đầu so sánh từ hàng trăm
+ Số có hàng trăm lớn hơn thì lớn hơn
+ Không cần so sánh nữa
+ So sánh chữ số ở hàng chục, số nào có hàng chục lớn hơn thì lớn hơn
+ So sánh chữ số ở hàng đơn vị, số nào có hàng đơn vị lớn hơn thì lớn hơn
* Đọc thuộc lòng kết luận + 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở
+Tìm số lớn nhất và khoanh vàođó + Phải so sánh các số với nhau
+ Số 695 là số lớn nhất vì có chữ số hàng trăm lớn nhất
+ Làm bài vào vở, 2 HS lên bảng + Tự làm bài sau đó cả lớp đọc
đồng thanh III Củng cố – Dăn dò(5'): - Một số HS nhắc lại cách so sánh các số có 3 chữ số
- Dặn về nhà làm các bài trong vở bài tập Chuẩn bị bài cho tiết sau
Tập đọc: CÂY ĐA QUÊ HƯƠNG
A MụC TIÊU:
- Đọc rành mạch toàn bài; biết ngắt nghỉ hơi đỳng sau cỏc dấu cõu và cụm từ
- Hiểu ND: Tả vẻ đẹp của cõy đa quờ hương, thể hiện tỡnh cảm của tỏc giả với quờ hương.( trả lời được CH1,2,4 ) HS khỏ, giỏi trả lời được CH3
B Đồ DùNG DạY –HọC :- Tranh minh họa trong SGK
- Bảng phụ ghi sẵn các câu, từ cần luyện đọc
C.CáC HOạT ĐộNG DạY –HọC CHủ YếU
I Kiểm tra(5'): Gọi 3 HS lên bảng đọc bài:
Những quả đào và trả lời câu hỏi
GV nhận xét cho điểm từng em
II Bài mới(30'):
1 Giới thiệu :Ghi tựa
2 Luyện đọc: a/ Đọc mẫu :
+ GV đọc lần 1
b/ Luyện phát âm các từ khó dễ lẫn
+ Yêu cầu HS đọc các từ giáo viên ghi bảng
+ Yêu cầu đọc nối tiếp từng câu và tìm từ khó
c/ Luyện đọc đoạn: + GV nêu giọng đọc chung
của toàn bài, sau đó yêu cầu đọc đoạn
+ Thời thơ ấu là độ tuổi nào?
+ Em hiểu hình ảnh một toà cổ kính là ntn?
+ Thế nào là chót vót giữa trời xanh?
+ Li kì có nghĩa là gì?
+ Yêu cầu HS đọc từng mục trớc lớp và tìm cách
đọc các câu dài
+ Yêu cầu luyện đọc nối tiếp đoạn
- HS1 : Câu hỏi 1?
- HS2 : Câu hỏi 2?
- HS3 : Qua bài em hiểu đợc điều gì?
3 HS nhắc lại tựa + HS đọc thầm theo, 1 HS đọc lại + Đọc các từ khó nh phần mục tiêu
+ HS đọc nối tiếp câu mỗi HS đọc 1 câu
+ Dùng bút chì và viết để phân cách các đoạn
- Đoạn 1: Cây đa đang nói
- Đoạn 2: Đoạn còn lại
+ Là khi còn trẻ con
+ Là cũ và có vẻ đẹp trang nghiêm
+ Là cao vợt hẳn các vật xung quanh
Là vừa lạ vừa hấp dẫn
+ Tìm cách đọc và luyện đọc các câu: Trong ,/gió li kì/tởng cời/ nói //
Xa xa,/giữa đồng,/đàn trâu về,/lững //
Trang 7d/ Đọc cả bài: + Yêu cầu HS đọc nối tiếp từ đầu
cho đến hết bài
e/ Thi đọc : + Tổ chức thi đọc trớc lớp
+ GV gọi HS nhận xét- tuyên dơng
g/ Đọc đồng thanh
c / Tìm hiểu bài
* GV đọc mẫu lần 2
+ Những từ ngữ, câu văn nào cho thấy cây đa đã
sống rất lâu?
+ Các bộ phận của cây đa(thân, cành, ngọn, rễ)
đợc tả bằng những hình ảnh nào?
+ Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi để nói đặc điểm
mỗi bộ phận của cây đa bằng 1 từ
+ Ngồi hóng mát ở gốc đa, tác giả còn thấy
những cảnh đẹp nào của quê hơng?
+ Bài tập đọc muốn nói lên điều gì ?
+ Cho HS luyện đọc nối tiếp + Lần lợt từng HS đọc bài trong nhóm + Các nhóm cử đại diện thi đọc với nhóm khác
+ Cả lớp đọc đồng thanh
* HS đọc thầm + Cây đa nghìn năm đã gắn liền với thời thơ ấu của chúng tôi Đó là một toà cổ kính hơn là một thân cây
+ HS nối tiếp nhau phát biểu ý kiến
- Thân cây đợc ví với: một toà cổ kính, chín mời đứa bé bắt ôm không xuể
- Cành cây: lớn hơn cột đình
- Ngọn cây: chót vót giữa trời xanh
- Rễ cây: nổi lên mặt đất thành những hình thù quái lạ giống con rắn hổ mang + Thảo luận, sau đó nối tiếp nhau phát biểu:- Thân cây rất lớn/to
Cành cây rất to/lớn.Ngọn cây cao/cao vút
- Rễ cây ngoằn nghèo/kì dị
+Lúa vàng gợn sóng; Xa xa, giữa nặng nề; Bóng sừng .ruộng đồng yên lặng + HS nêu và nhân xét nh phần mục tiêu III Củng cố – Dặn dò(5'): + Qua bài học em rút ra đợc điều gì ?
+ GV nhận xét tiết học, tuyên dơng Dặn về nhà luyện đọc Chuẩn bị bài sau
Chính tả: NHữNG QUả ĐàO
A MụC TIÊU:- Chộp chớnh xỏc bài CT, trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài văn ngắn
- Làm được BT(2) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
B Đồ DùNG DạY – HọC: Bảng phụ ghi nội dung bài tập chính tả
C CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC CHủ YếU:
I.Kiểm tra(5') :+ Gọi 3 HS lên bảng, cả lớp
viết ở bảng con các từ
+ Nhận xét
II.Bài mới(30'):
1 G thiệu: GV giới thiệu và ghi bảng
2 Hớng dẫn viết chính tả
a Ghi nhớ nội dung đoạn viết
+ GV đọc mẫu
+ Ngời ông chia quà gì cho các cháu ?
+ Ba ngời cháu đã làm gì với quả đào ngời
ông cho?
+ Ngời ông đã nhận xét về các cháu nh thế
nào?
b Hớng dẫn nhận xét trình bày
+ Hãy nêu cách trình bày một đoạn văn?
+ Ngoài những chữ cái đầu câu, trong bài
có những chữ nào cần viết hoa? Vì sao?
c Hớng dẫn viết từ khó
+Yêu cầu HS đọc các từ khó
+ Yêu cầu viết các từ khó
d.Viết chính tả:+ Cho HS nhìn viết
+ Đọc lại cho HS soát lỗi.YC đổi vở
+ Thu vở 5 chấm điểm và nhận xét
3 Hớng dẫn làm bài tập:
+ Viết: sắn, xà cừ, xâu kim, kín kẽ, minh bạch, tính tình, Hà Nội, Hải Phòng, Tây Bắc
Nhắc lại tựa bài
+ 3 HS đọc lại, cả lớp theo dõi
+Ngời ông chia cho các cháu mỗi ngời một quả đào
+ Xuân ăn xong đem hạt trồng.Vân ăn xong vẫn còn thèm Việt không
ăn .cho bạn bị ốm
+ Ông bảo: Xuân thích làm vờn, Vân bé dại còn Việt là ngời nhân hậu
+ Chữ đầu đoạn phải viết hoa và lùi vào
1 ô vuông Các chữ đầu câu viết hoa Cuối câu viết dấu chấm
+ Viết hoa tên riêng của các nhân vật: Xuân, Vân, Việt
+ Đọc viết các từ: xong, trồng, bé dại, mỗi, vẫn
+ Nhìn bảng viết bài chính tả
+ Soát lỗi.HS đổi vở
Trang 8Bài 2 a:
+ Gọi HS đọc yêu cầu
+ Yêu cầu HS lên bảng trình bày
+ Yêu cầu nhận xét bài làm trên bảng
+ Chấm bài ghi điểm, nhận xét
Bài 2b:
+ Tiến hành tơng tự nh phần a
+ 2 HS lên bảng, cả lớp làm bài vào vở
Đáp án:
Đang học cửa sổ, em thấy trống không Chú sáo .đã xổ lồng Chú
đang trớc sân Bỗng mèo mớp vồ tới Mớp định vồ cành xoan rất cao
Đáp án:+To nh cột đình Kín nh bng
+ Tình làng nghĩa xóm Kính trên nhờng dới Chín bỏ làm mời
III/ Củng cố – Dặn dò(5'):- Cho HS nhắc lại quy tắc viết chính tả
- Yêu cầu HS viết sai 3 lỗi về nhà viết lại và giải lại các bài tập
Tự nhiên và xã hội: LOÀI VẬT SỐNG DƯỚI NƯỚC
con ngời Yờu quý và bảo vệ cỏc con vật sống dưới nước
- Giáo dục kĩ năng quan sát tìm kiếm, kĩ năng ra quyết định, giao tiếp
II Đồ DùNG DạY – HọC: - Tranh ảnh minh hoạ một số loài vật sống dưới nước trong SGK Cỏc tranh ảnh về cỏc con vật sống dưới nước
III CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC CHủ YếU:
A Kiểm tra bài cũ: (5')
- Gọi 3 học sinh lờn bảng hỏi :
- GV nhận xột
B Dạy bài mới :(30')1 Giới thiệu:
2 Hướng dẫn bài
* Khởi động :HS hỏt bài : Con cỏ vàng
Hỏi :Trong bài hỏt Con cỏ vàng sống ở đõu ?
Hụm nay chỳng ta sẽ tỡm hiểu những con vật
* HĐ1: Nhận biết cỏc con vật sống dưới nước
- Y/C HS quan sỏt tranh 60 61 và cho biết :
+ Tờn cỏc con vật trong tranh ?
+ Chỳng sống ở đõu ?
+ Cỏc con vật ở hỡnh 60 cú nơi sống khỏc con vật
sống trong hỡnh 61 như thế nào ?
* Kết luận:Ở dưới nước cú rất nhiều con vật sinh
sống , nhiều nhất là cỏc loài cỏ.Chỳng sống trong
nước mặn và cả ở nước ngọt
* Hoạt động 2: Thi hiểu biết hơn
-GV chia HS thành 2 đội : đội nước mặn và đội
nước ngọt
- Cỏc đội lần lượt nờu tờn cỏc con vật sống ở dưới
nước mà em biết Đội nào kể được nhiều tờn nhất
thỡ đội đú thắng
Hoạt động 3: Người đi cõu giỏi nhất
- GV gắn lờn bảng một số con vật sống ở dưới
nước, yờu cầu mỗi đội cử một bạn đại diện cho đội
lờn cõu cỏ
- GV hụ : Nước ngọt ( nước mặn ) HS phải cõu
3 học sinh lờn bảng + Nờu tờn một
số loài vật sống trờn cạn
+ Hóy kể tờn một số loài vật nuụi trong gia đỡnh
+Chỳng ta phải làm gỡ để bảo vệ chỳng
- Sống dưới nước
- HS hoạt động theo nhúm đụi
- Đại diện cỏc nhúm lờn trỡnh bày
- HS lắng nghe và ghi nhớ
- HS nghe phổ biến luật chơi
- HS tham gia trũ chơi
- HS tham gia nhận xột – Bỡnh chọn
- HS nghe phổ biến luật chơi
- HS tham gia trũ chơi
- HS tham gia nhận xột – Bỡnh
Trang 9được con vật sống ở vựng nước đú Sau 3 phỳt
đội nào cõu nhiều nhất thỡ đội đú thắng
- Lớp cựng GV tổng kết – Tuyờn dương
HĐ 4: Tỡm hiểu lợi ớch và bảo vệ cỏc con vật
Hỏi :+ Cỏc con vật sống dưới nước cú lợi ớch gỡ ?
+ Hóy kể tờn cỏc con vật cú thể gõy nguy hiểm
cho con người ?Cú cần bảo vệ chỳng khụng ?
* Kết luận:Bảo vệ nguồn nước, giữ vệ sinh mụi
trường là cỏch bảo vệ con vật dưới nước
Hoạt động 5 : Củng cố - Dặn dũ(5')
- GV nhận xột chung tiết học
Xem trước bài :Nhận biết cõy cối và cỏc con vật
chọn
- Làm thức ăn, nuụi làm cảnh, làm thuốc ( cỏ ngựa ) , cứu người ( cỏ heo , cỏ voi )
- Bạch tuộc, rắn nước, cỏ mập, sứa
- Thảo luận về cỏc việc làm để bảo vệ cỏc loài vật sống dưới nước
- HS lắng nghe và ghi nhớ
Thứ năm ngày 24 tháng 3 năm 2011
Toán: LUYệN TậP
A MụC TIÊU: - Biết cỏch đọc, viết cỏc số cú ba chữ số
- Biết so sỏnh cỏc số cú ba chữ số
- Biết sắp xếp cỏc số cú đến ba chữ số theo thứ thự từ bộ đến lớn hoặc ngược lại
B Đồ DùNG DạY – HọC : Bảng phụ viết sẵn một số bài tập
C CáC HOạT ĐộNG DạY –HọC CHủ YếU
I Kiểm tra(5'):+ 4 HS so sánh số:
833 833 ;724 734
+ GV nhận xét cho điểm
II Bài mới(30'):
1.Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi bảng
2 Hớng dẫn luyện tập
Bài 1: + Yêu cầu cả lớp tự làm bài
+ Yêu cầu nhận xét bài làm của bạn
+ Nhận xét thực hiện và ghi điểm
Bài 2:
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
+ Chữa bài sau đó yêu cầu HS nêu đặc
điểm của từng dãy số trong bài:
- Các số trong dãy số này là những số nh
thế nào?
- Chúng đợc sắp xếp theo thứ tự nào?
- Dãy số bắt đầu từ số nào và kết thúc ở số
nào?(GV có thể mở rộng về phía trớc trong
phần a; b)
Bài 3:+ Nêu yêu cầu, cho cả lớp làm bài
+ Yêu cầu HS nêu cách so sánh số dựa vào
việc so sánh các chữ số cùng hàng
Bài 4:+ Để viết các số theo thứ tự từ bé đến
lớn, trớc tiên chúng ta phải làm gì?
+ Yêu cầu HS tự làm bài
+ Chữa bài và ghi điểm
Bài 5: HS khá giỏi:+Tổ chức cho các nhóm
thi ghép hình nhanh, tổ nào có nhiều bạn
ghép hình đúng và nhanh nhất là tổ thắng
Thực hiện trong thời gian 3 phút
+ Nhận xét tuyên dơng
+ 4 HS lên bảng , cả lớp làm ở bảng con theo dãy, mỗi dãy thực hiện 2 bài
Nhắc lại tựa bài
+ Làm bài theo yêu cầu
+ Đổi vở để kiểm tra lẫn nhau và nhận xét
+ Cả lớp làm vào vở, 4 HS lên bảng làm
và trả lời về đặc điểm của từng dãy số: a/ Dãy số tròn trăm xếp theo thứ tự từ bé
đến lớn, bắt đầu là 100, kết thúc là 1000 b/ Dãy số tròn chục xếp theo thứ tự từ bé
đến lớn, bắt đầu là 910, kết thúc là 1000 c/ Dãy số tự nhiên liên tiếp, bắt đầu từ
212, kết thúc là 221
d/ Dãy số tự nhiên liên tiếp, bắt đầu từ
693, kết thúc là 701
+ 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở
+ Nêu cách so sánh
+ Phải so sánh các số với nhau
+ 1 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở
Đáp án: 299 ; 420 ; 875 ; 1000
+ Các tổ chọn số lợng bạn và bắt đầu thực hiện
Trang 10III Củng cố – Dặn dò(5'): HS nhắc lại cách so sánh :số có 3 chữ số trong phạm vi 1000
GV nhận xét tiết học Dặn về nhà làm các bài trong vở bài tập
Luyện từ và câu: Từ NGữ Về CÂY CốI – ĐặT Và TRả LờI
CÂU HỏI:Để LàM Gì?
A MụC TIÊU: - Nờu được một số từ ngữ chỉ cõy cối ( BT1,BT2)
- Dựa theo tranh, biết đặt và trả lời cõu hỏi với cụm từ để làm gỡ? ( BT3 )
- Giáo dục ý thức bảo vệ môi trờng thiên nhiên
B Đồ DùNG DạY – HọC :Tranh ảnh vẽ một cây ăn quả
- Giấy kẻ sẵn bảng đề tìm từ theo nội dung bài tập 2
C CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC CHủ YếU :
I Kiểm tra(5') :
+ 4 HS lên bảng làm bài
+ Nhận xét ghi điểm
II Bài mới(30'):
1 GV thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng
2 Hớng dẫn làm bài tập:
Bài 1: + Bài tập yêu cầu chúng ta làm
gì?
+ Treo bức tranh vẽ một cây ăn quả, yêu
cầu HS quan sát và kể tên các bộ phận
của cây
Bài 2 :Gọi HS đọc đề
+ Chia HS thành 4 nhóm, mỗi nhóm
thảo luận và tả 2 bộ phận của cây Phát
cho mỗi nhóm 1 tờ giấy, yêu cầu thảo
luận để điền vào giấy
- Nhóm 1: Các từ tả gốc cây và ngọn
cây:
- Nhóm 2: Các từ tả thân cây và cành
cây:
- Nhóm 3: Các từ tả rễ cây và hoa:
- Nhóm 4: Các từ tả lá cây và quả:
+ Nhận xét và tuyên dơng
Bài 3 :
+ Bạn gái đang làm gì?
+ Bạn trai đang làm gì?
+ Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau thực
hành hỏi – đáp theo yêu cầu của bài,
sau đó gọi 1 số cặp thực hành trớc lớp
+ Gọi HS nhận xét chữa bài
+ 2 HS thực hiện hỏi đáp theo mẫu “Để làm gì”
+ 2 HS làm bài tập 2 +Nhắc lại tựa bài
+ Kể tên các bộ phận của cây ăn quả
+ Gồm các bộ phận: gốc cây, ngọn cây, thân cây, cành cây, rễ cây, hoa, quả, lá
+ Thảo luận theo yêu cầu, sau đó các nhóm
đa ra kết quả bài làm:
- Gốc cây :to, sần sùi, cứng, ôm không xuể
Ngọn cây :cao, chót vót, mềm mại, thẳng tắp, vơn cao, mập mạp
- Thân cây:to, thô ráp, sần sùi, gai gốc, bạc phếch, khẳng khiu, cao vút
- Cành cây: khẳng khiu, thẳng đuột, gai gốc, phân nhánh, cong queo, um tùm, toả rộng
- Rễ cây: cắm sâu vào lòng đất, nổi lên trên mặt đất, kì dị, sần sùi, dài, uốn lợn Hoa: rực rỡ, thắm tơi, đỏ thắm, vàng rực, khoe sắc, ngát hơng
- Lá: mềm mại, xanh mớt, xanh non, cứng cáp, già úa, khô
- Quả: chín mọng, to tròn, căng mịn, chi chít, đỏ ối, ngọt lịm ngọt ngào
+ Bạn gái đang tới nớc cho cây
+ Bạn trai đang bắt sâu cho cây
Tranh 1:Bạn gái đang tới nớc cho cây để làm gì? Bạn gái đang tới nớc cho cây để cây không bị khô héo/để cây xanh tốt/để cây mau lớn
Tranh 2: Bạn trai đang bắt sâu cho cây để làm gì? Bạn trai đang bắt sâu cho cây để cây không bị sâu, bệnh./để bảo vệ cây khỏi sâu bệnh
III/ Củng cố – Dặn dò(5') - Cây có lợi ích gì? Các em phải làm gì để bảo vệ cây cối?
- Dặn HS về nhà làm bài tập vào vở bài tập GV nhận xét tiết học
Tập viết: CHữ CáI A HOA
A MụC TIÊU: - Viết đỳng chữ hoa A kiểu 2 ( 1 dũng cỡ vừa, 1 dũng cỡ nhỏ ), chữ và cõu ứng dụng: Ao ( 1 dũng cỡ vừa, 1 dũng cỡ nhỏ ) Ao liền ruộng cả (3lần)