+ Yêu cầu HS tự làm các phần còn lại, sau đó gọi 1 HS đọc bài làm của mình trớc lớp.. + Yêu cầu đọc mẫu và suy nghĩ cách làm bài + Yêu cầu HS thảo luận theo 4 nhóm và tổ chức cho các nhó
Trang 1Tuần 32
Thứ hai ngày 18 tháng 4 năm 2011
Toán: LUYệN TậP
A MụC TIÊU:
- Biết sử dụng một số loại giấy bạc: 100 đồng, 200 đồng, 500 đồng, 1000 đồng
- Biết làm cỏc phộp tớnh cộng, trừ cỏc số với đơn vị là đồng
- Biết trả tiền và nhận lại tiền thừa trong trường hợp mua bỏn đơn giản
B Đồ DùNG DạY – HọC :
- Các tờ giấy bạc loại 100 đồng, 200 đồng, 500 đồng, 1000 đồng
- Các thẻ từ ghi : 100 đồng, 200 đồng, 500 đồng, 1000 đồng
C CáC HOạT ĐộNG DạY –HọC CHủ YếU
I/ KTBC (5'):
+ Gọi HS lên bảng giải bài tập
200 đồng + 500 đồng
+ GV nhận xét cho điểm
II/ Bài mới(30'):
1/ Giới thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng
2/ Hớng dẫn luyện tập
Bài 1:
+ Y/C HS quan sát hình vẽ trong SGK
+ Túi thứ nhất có những tờ giấy bạc nào?
+ Muốn biết túi thứ nhất có bao nhiêu tiền ta
làm ntn?
+ Vậy túi thứ nhất có bao nhiêu tiền?
+ Yêu cầu HS tự làm các phần còn lại, sau đó gọi 1
HS đọc bài làm của mình trớc lớp
+ Nhận xét và ghi điểm
Bài 2: + Mẹ mua rau hết bao nhiêu tiền?
+ Mẹ mua hành hết bao nhiêu tiền?
+ Bài toán yêu cầu tìm gì?
+ Yêu cầu HS tóm tắt và làm bài
Tóm tắt : Rau : 600 đồng Hành : 200 đồng Tất cả : đồng ? Bài 3:
+ Khi mua hàng, trong trờng hợp nào chúng
ta đợc trả lại tiền?
+ Nêu bài toán: An mua rau hết 600 đồng, An đa
ngời bán rau 700 đồng Hỏi ngời bán hàng trả lại
cho An bao nhiêu tiền?
+ Muốn biết ta phải làm phép tính gì?
+ Yêu cầu HS làm tiếp các phần còn lại
+ Nhận xét và ghi điểm
Bài 4: HS khá giỏi
+ Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
+ Yêu cầu đọc mẫu và suy nghĩ cách làm bài
+ Yêu cầu HS thảo luận theo 4 nhóm và tổ chức cho
các nhóm thi đua điền nhanh vào ô trống
+ Chữa bài và nhận xét
+ 2 HS lên bảng thực hiện giải bài 3
và 4
+ Cả lớp làm ở bảng con
Nhắc lại tựa bài
+ Quan sát hình trong SGK và trả lời + Túi thứ nhất có 3 tờ giấy bạc, 1 tờ loại 500 đồng, 1 tờ loại 200 đồng, 1 tờ loại 100 đồng
+ Ta thực hiện phép cộng 500 đồng +
200 đồng + 100 đồng
+ Túi thứ nhất có 800 đồng
+ Làm bài, theo dõi bài làm của bạn
và nhận xét
+ Mẹ mua rau hết 600 đồng + Mẹ mua hành hết 200 đồng + Tìm số tiền mẹ phải trả
Bài giải :
Số tiền mẹ phải trả là:
600 + 200 = 800 ( đồng)
Đáp số : 800 đồng + Viết số tiền trả lại vào ô trống + Trong trờng hợp chúng ta trả tiền thừa so với giá hàng
+ Nghe và phân tích đề toán
+ Thực hiện phép trừ: 700 đồng –
600 đồng = 100 đồng Ngời bán hàng phải trả lại cho An 100 đồng
+ Số tiền trả lại lần lợt: 200 đồng, 300 đồng + Đọc đề bài
+ Đọc mẫu
+ Thảo luận theo 4 nhóm, sau đó đại diện các nhóm lên bảng trình bày + Chữa bài
III.Củng cố dặn dò(5'):- Một số HS nhắc lại cách tính tổng của các số có tên đơn vị
GV nhận xét tiết học Dặn về nhà làm các bài trong VBT Chuẩn bị bài cho tiết sau
Trang 2Tập đọc: CHUYệN QUả BầU
A MụC TIÊU: - Đọc mạch lạc to n b i; biàn bài; bi àn bài; bi ết ngắt nghĩ hơi đỳng
- Hiểu ND: Cỏc dõn tộc trờn đất nước Việt Nam là anh em một nhà, mọi dõn tộc cú chung một tổ tiờn ( trả lời được CH 1, 2, 3, 5 ) HS khỏ, giỏi trả lời được CH4
B Đồ DùNG DạY – HọC :Tranh minh họa bài tập đọc
- Bảng phụ ghi sẵn các nội dung luyện đọc
C CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC CHủ YếU :
TIếT 1 :
I KTBC(5') :
+ Kiểm tra 3 HS đọc bài Bảo vệ nh thế là
rất tốt và trả lời các câu hỏi
+ Nhận xét ghi điểm
II Bài mới(30') :
1 Giới thiệu : GV giới thiệu ghi bảng
2 Luyện đọc:
a/ Đọc mẫu
+ GV đọc mẫu lần 1, tóm tắt nội dung bài
b/ Luyện phát âm
+ Yêu cầu HS đọc các từ cần chú ý
+ Yêu cầu đọc từng câu.Theo dõi nhận xét
c/ Luyện đọc đoạn
+ GV treo bảng phụ hớng dẫn
+ Bài tập đọc có thể chia thành mấy đoạn? Các
đoạn đợc phân chia nh thế nào?
+ Yêu cầu HS đọc phần chú giải để hiểu
các từ mới
+ Giải nghĩa các từ mới cho HS hiểu:
nh phần mục tiêu
+ Yêu cầu luyện đọc ngắt giọng các câu khó
+ Cho HS luyện đọc từng đoạn
d/ Đọc cả bài
+ Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn trớc lớp
+ Chia nhóm và yêu cầu luyện đọc trong nhóm
e/ Thi đọc giữa các nhóm
+ Tổ chức thi đọc CN, đọc đồng thanh cả lớp
g/ Đọc đồng thanh
+ 2 HS trả lời câu hỏi cuối bài
+ 1 HS nêu ý nghĩa bài tập đọc Nhắc lại tựa bài
+ 1 HS đọc lại, cả lớp đọc thầm theo + Đọc các từ khó đọc cá nhân sau đó đọc đồng thanh
+ Nối tiếp nhau đọc từng câu theo bàn, mỗi HS đọc 1 câu
+ Bài tập đọc chia làm 3 đoạn:
+ 2 HS đọc phần chú giải + Tập giải nghĩa một số từ + Tìm cách đọc và luyện đọc các câu: Hai xong đùng đùng,/mây kéo đến.//
Lạ thay,/từ bầu,/những nhảy ra.// Ngời
Khơ-mú ra trớc dính than/ nên hơi đen lần lợt ra theo.//
+ Nối tiếp nhau đọc đoạn cho đến hết bài
+ Luyện đọc trong nhóm
+ Từng HS thực hành đọc trong nhóm + Lần lợt từng nhóm đọc thi và nhận xét + Đại diện các nhóm thi đọc
Cả lớp đọc đồng thanh
TIếT 2 :
3/ Tìm hiểu bài :GV đọc lại bài lần 2
+ Con dúi là con vật gì ?
+ Con dúi làm gì khi bị hai vợ chồng ngời đi
rừng bắt đợc ?
+ Con dúi mách cho hai vợ chồng ngời đi rừng
điều gì?
+ Hai vợ chồng làm cách nào để thoát nạn lụt?
+ Tìm những từ ngữ miêu tả nạn lụt rất nhanh
và mạnh?
+ Sau nạn lụt mặt đất và muôn vật ra sao?
+ Có chuyện gì lạ xảy ra với hai vợ chồng sau
nạn lụt?
+ Những con ngời đó là tổ tiên của những dân
* 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm theo + Là loài thú nhỏ, ăn củ và rễ cây, sống trong hang đất
+ Nó van lạy xin tha và hứa sr4 nói ra điều bí mật
+ Sắp có ma to gió lớn làm ngập lụt khắp miền
và khuyên họ chuẩn bị cách phòng lụt
+ Hai vợ chồng lấy khúc gỗ to hết hạn bảy ngày mới chui ra
+ sấm chớp đùng đùng, mây đen ùn ùn kéo đến,
ma to, gió lớn, nớc ngập mênh mông
+ Mặt đất vắng tanh không còn một bóng ngời,
cỏ cây vàng úa
+ Ngời vợ sinh ra một quả bầu.Khi đi làm về những ngời từ bên trong nhảy ra
+ Khơ-me, Thái, Mờng, Dao, Hmông, Ê-đê,
Trang 3Ba-tộc nào?
GV nêu 54 dân tộc trên trên đất nớc ta
+ Câu truyện muốn nói lên điều gì?
+ Đặt tên khác cho câu chuyện?
6/ Luyện đọc lại bài
+ Tổ chức cho HS thi đọc truyện theo vai
+ Nhận xét ,tuyên dơng các nhóm đọc bài tốt
na, Kinh + Một số HS nêu và nhận xét
+ HS nêu rồi nhận xét chẳng hạn: Nguồn gốc các dân tộc Việt Nam/ Chuyện quả bầu lạ/Anh em cùng một tổ tiên
+ Luyện đọc cả bài và đọc thi đua giữa các nhóm III/ Củng cố – Dặn dò(5') :- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
- Dặn về luyện đọc và chuẩn bị tiết sau GV nhận xét tiết học
Thứ ba ngày 19 tháng 4 năm 2011
Kể chuyện: CHUYệN QUả BầU
A MụC TIÊU:
- Dựa theo tranh, theo gợi ý, kể lại được từng đoạn của cõu chuyện ( BT1, BT2)
- HS khỏ, giỏi biết kể lại toàn bộ cõu chuyện theo mở đầu cho trước (BT3)
B Đồ DùNG DạY –HọC: Tranh minh hoạ
- Bảng viết sẵn nội dung gợi ý từng đoạn
I/ KTBC(5') :
+ Gọi 4 HS lên bảng kể chuyện Chiếc rễ đa tròn
+ Nhận xét đánh giá và ghi điểm
II/ Bài mới(30'):
1 Giới thiệu bài : GV ghi tựa
2 Hớng dẫn kể truyện theo gợi ý:
a/ Kể từng đoạn chuyện
Bớc 1: Kể trong nhóm
+ GV treo tranh và các câu hỏi gợi ý
+ Chia nhóm và yêu cầu dựa vào tranh
minh hoạ để kể
Bớc 2 : Kể trớc lớp
+ Y/C các nhóm cử đại diện kể lại từng
đoạn, các nhóm khác nhận xét
+ Y/C các nhóm nhận xét sau mỗi lần HS
kể
Đoạn 1:+ Hai vợ chồng ngời đi rừng bắt đợc
con gì?
+ Con dúi đã nói cho hai vợ chồng ngời
đi rừng biết điều gì ?
Đoạn 2 : + Bức tranh vẽ cảnh gì?
+ Cảnh vật xung quanh nh thế nào?
+ Em hãy tởng tợng và kể lại cảnh ngập lụt?
Đoạn 3 :
+ Chuyện kì lạ gì đã xảy ra với hai vợ chồng?
+ Quả bầu có gì đặc biệt, huyền bí?
+ Nghe tiếng nói kì lạ, ngời vợ đã làm gì?
+ Những ngời nào đợc sinh ra từ quả bầu?
c/ Hớng dẫn kể lại toàn bộ câu chuyện
+ Gọi HS đọc yêu cầu của bài 3
+ Yêu cầu 2 HS đọc phần mở đầu
+ Phần mở đầu nêu lên điều gì?
+ 3 HS kể nối tiếp, mỗi HS kể 1 đoạn 1
HS kể toàn chuyện
Nhắc lại tựa bài
+ Chia nhóm, mỗi nhóm 4 HS lần lợt từng
HS kể từng đoạn của chuyện theo câu hỏi gợi ý
+ Đại diện các nhóm trình bày và nhận xét Mỗi HS kể một đoạn
+ Nhận xét bạn kể
+ Hai vợ chồng ngời đi rừng bắt đợc một con dúi
+ Con dúi báo cho hai vợ chồng biết sắp có lụt và mách cho họ cách chống lụt chui ra
+ Hai vợ chồng dắt tay nhau đi trên bờ sông + Cảnh vật xung quanh vắng tanh, cây cỏ vàng úa
+ Ma to, gió lớn, nớc ngập mênh mông, sấm chớp đùng đùng Tất cả mọi vật chìm trong biển nớc
+ Ngời vợ sinh ra một quả bầu
+ Hai vợ chồng đi làm về thấy tiếng lao xao trong quả bầu
+ Ngời vợ lấy que đốt thành cái dùi, rồi nhẹ nhàng dùi vào quả bầu
+ Ngời Khơ-me, ngời Thái, ngời Mờng, ngời Dao, ngời Hmông, ngời Ê-đê, ngời Ba-na, ngời Kinh
+ Kể lại toàn bộ câu chuyện theo cách mở
đầu dới đây
Trang 4+ Đây là cách mở đầu giúp các em hiểu
câu chuyện hơn
+ Yêu cầu 2 HS khá kể lại phần mở đầu
+ Yêu cầu nhận xét lời bạn kể
+ Đọc SGK + Nêu ý nghĩa của câu chuyện
+ 2 HS khá kể lại
+ HS nêu và nhận xét III Củng cố – Dặn dò(5'): - Qua câu chuyện này muốn nói với chúng ta điều gì?
Em học những gì bổ ích cho bản thân?
- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện và chuẩn bị tiết sau GV nhận xét tiết học
Toán: LUYệN TậP CHUNG
A MụC TIÊU:- Biết cỏch đọc, viết, so sỏnh cỏc số cú ba chữ số
- Phõn tớch số cú ba chữ số theo cỏc trăm, chục, đơn vi
- Biết giải bài toỏn về nhiều hơn cú kốm đơn vị đồng
B Đồ DùNG DạY – HọC :Viết sẵn bài tập 1 và 2 lên bảng
C CáC HOạT ĐộNG DạY –HọC CHủ YếU
I/ KTBC(5') :
+ Kiểm tra 2 HS lên viết số còn thiếu vào chỗ
trống.500 đồng = 200 đồng + đồng
700 đồng = 200 đồng + đồng
900 đồng = 200 đồng + đồng + 200 đồng
+ GV nhận xét cho điểm
II/ Bài mới(30'):
1/ Giới thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng
2/ Hớng dẫn luyện tập
Bài 1: + Bài tập yêu cầu làm gì?
+ Yêu cầu HS tự làm bài, sau đó đổi vở để
kiểm tra lẫn nhau
+ Nhận xét thực hiện và ghi điểm
Bài 2 : HS khá giỏi
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
+ Viết lên bảng
+ Hỏi: Số liền sau số 389 là số nào?
Vậy điền số nào vào ô tròn?
+ Hỏi: Số liền sau số 390 là số nào?
Vậy điền số nào vào ô vuông?
+ Yêu cầu HS đọc dãy số trên
+ 3 số này có đặc điểm gì?
+ Hãy tìm số để điền vào các ô trống còn lại
sao cho chúng tạo thành các số tự nhiên liên
tiếp
+ Chữa bài và ghi điểm
Bài 3 :+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
+ Hãy nêu cách so sánh các số có 3 chữ số
với nhau
+ Yêu cầu thảo luận nhóm điền dấu vào chỗ
chấm và giải thích cách điền
Bài 4 : HS khá giỏi
+ Yêu cầu suy nghĩ và trả lời
+ Vì sao em biết đợc điều đó?
+ Hình b đã khoanh vào một phần mấy số
hình vuông, vì sao em biết điều đó?
Bài 5 :
+ Hớng dẫn HS phân tích đề toán
+ Làm bài vào vở
+ 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu + Cả lớp thực hiện ở bảng con
500 đồng = 200 đồng + 300 đồng
700 đồng = 200 đồng + 500 đồng
900 đồng = 200 đồng + 500 đồng + 200 đồng Nhắc lại tựa bài
+ Đọc, viết, phân tích số có 3 chữ số + Tự làm bài sau đó đổi vở để kiểm tra lẫn nhau
+ Điền số thích hợp vào ô trống + Là số 390
Điền số 390 vào ô tròn + Là số 391
Điền số 391 vào ô vuông
+ Đọc số : 389 ; 390 ; 391
+ Đây là 3 số tự nhiên liên tiếp ( cả 3 số
đứng liền nhau) + 3 HS lần lợt lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở
+ So sánh để diền dấu thích hợp vào chỗ chấm
+ vài HS nhắc lại cách so sánh
+ Thảo luận theo 4 nhóm sau đó giải thích cách điền
Hình a đã khoanh vào một phần năm số hình vuông
+ Vì có tất cả 10 hình vuông, đã khoanh 2 hình vuông
+ Hình b đã khoanh một phần hai số hình vuông vì có 10 hình vuông, đã khoanh 5 hình vuông
+ Nghe và phân tích đề + 1 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở
Trang 5Tóm tắt:
Bút chì : 700 đồng Bút bi hơn bút chì : 300 đồng
Bút bi : đồng?
+ Chấm bài và nhận xét
Bài giải:
Giá tiền của bút là:
700 + 300 = 1000 (đồng) Đáp số : 1000 đồng III Củng cố – Dặn dò(5'):- Một số HS nhắc lại cách so sánh các số có 3 chữ số, cách cộng, trừ các số có đơn vị kèm theo
GV nhận xét tiết học.Dặn về nhà làm các bài trong VBT Chuẩn bị bài cho tiết sau
I.Mục tiêu: Sau bài học, học sinh biết:
Khụng khớ là 1 thành phần quan trọng trong mụi trường tự nhiờn
Tỏc hại của khụng khớ bị ụ nhiễm
Biện phỏp để bảo vệ nguồn khụng khớ trong lành
II.đồ dùng dạy học: Phiếu học tập
III hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Dạy bài mới
Hoạt động 1: Vai trũ quan trọng của khụng
khớ đối với sức khoẻ
1 Khụng khớ trong sạch cú tỏc dụng gỡ?
Khi bầu Khụng khớ bị ụ nhiễm thỡ sức khoẻ
con người như thế nào?
Kết luận: Vào buổi sỏng ta hớt thở khụng khớ
ở cỏc vườn cõy, ngoài bờ biển, trong cụng
viờn thỡ ta sẽ cảm thấy tõm hồn sảng khoỏi
và khoẻ mạnh Nếu ta sống gần cỏc khu cụng
nghiệp, cỏc nhà mỏy thải ra quỏ nhiều bụi,
hơi khớ độc thỡ sức khoẻ của chỳng ta ngày
càng giảm
Hoạt động 2: Thảo luận nhúm
Yờu cầu HS thảo luận và trả lời cõu hỏi
1.Vỡ sao khụng khớ bị ụ nhiễm?
2 Khụng khớ bị ụ nhiễm cú tỏc hại gỡ?
Kết luận: Khụng khớ bị ụ nhiễm cú nhiều tỏc
hại dến sức khoẻ con người làm hư hại cõy
trồng và cỏc cụng trỡnh kiến trỳc
Hoạt động 3: Biện phỏp bảo vệ bầu khụng
khớ trong lành
Yờu cầu HS hoạt động nhúm đụi
Muốn bảo vệ bầu khụng khớ trong sạch ta
phải làm gỡ?
Giỳp con người tồn tại và khoẻ mạnh Sức khoẻ ngày càng giảm
HS thảo luận theo phiếu học tập
Do bụi khúi, hoỏ chất, cỏc hơi độc từ cỏc nhà mỏy xi măng, lũ gạch
Do cỏc khớ bẩn bốc ra từ cỏc bói rỏc,
hố xớ, cống rónh, chuồng gia sỳc
Gõy mệt mỏi, đau đầu
Gõy viờm nhiễm đường hụ hấp do hớt khoẻ ngày càng giảm sỳt.phải cỏc hơi khớ độc hằng ngày
Bị viờm phổi, ung thư phổi do hớt phải bụi than
HS hoạt động nhúm đụi Trồng cõy để gúp phần làm sạch khụng khớ
Khụng phúng uế bừa bói
Trang 6Kết luận:Khụng khớ rất cần thiết cho đời sống
con người Vậy ta phải cú ý thức giữ gỡn và
bảo vệ bầu khụng khớ luụn trong sạch
Hoạt động 4: Củng cố- dặn dũ:
Nhận xột tiết học
Khụng vứt rỏc, khạc nhổ bừa bói Khụng để nước thải ứ đọng
Hệ thống cống phải cú nắp đậy kớn
Thứ t ngày 20 tháng 4 năm 2011
Toán: LUYệN TậP CHUNG
A MụC TIÊU: - Biết sắp xếp thứ tự cỏc số cú ba chữ số
- Biết cộng, trừ (khụng nhớ ) cỏc số cú ba chữ số
- Biết cộng, trừ nhẩm cỏc số trũn chục, trũn trăm cú kốm đơn vị đo
- Biết sắp xếp hỡnh đơn giản
B Đồ DùNG DạY – HọC :Viết sẵn nội dung bài tập 1 ; 2 ở bảng phụ
C CáC HOạT ĐộNG DạY –HọC CHủ YếU
I/ KTBC :
+ Gọi 2 HS lên bảng thực hiện :
+ GV nhận xét cho điểm
II/ Bài mới(30'):
1/ Giới thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng
2/ Hớng dẫn luyện tập
Bài 1:
+ Nêu cách ghép số trăm, chục, đơn vị và
cách so sánh số có 3 chữ số
+ Yêu cầu HS tự làm bài
+ Nhận xét
Bài 2: + Để xếp các số theo đúng thứ tự
yêu cần, chúng ta cần làm gì?
+ Yêu cầu HS cả lớp làm bài
+ Nhận xét sửa chữa
+ Yêu cầu cả lớp đọc các dãy số sau khi đã
xếp đúng thứ tự
Bài 3:+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
+ Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và thực hiện phép
tính cộng trừ với số có 3 chữ số
+ Yêu cầu HS làm bài
+ Nhận xét ghi điểm
Bài 4: HS khá giỏi
+ Gọi HS đọc đề bài
+ Bài yêu cầu làm gì?
+ Yêu cầu HS nêu cách nhẩm các số tròn
chục tròn trăm và nêu cách cộng trừ có đơn
vị kèm theo?
+ Yêu cầu HS lần lợt nêu kết quả
Bài 5: HS khá giỏi
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
+ Cho HS xếp hình, GV theo dõi và nhận xét
+ 1 HS lên bảng giải bài 3 ; 1 HS giải bài 5 + HS viết bảng con theo yêu cầu Nhắc lại tựa bài
+ Cả lớp làm bài vào vở 2 HS lên bảng, mỗi HS làm một cột
937 > 739 200 + 30 = 230
600 > 566 500 + 60 + 7 < 597
398 < 405 500 + 50 < 649 + Phải so sánh các số với nhau
+ Làm bài vào vở, 2 HS lên bảng
a/ 599 ; 678 ; 857 ; 903 ; 1000 b/ 1000 ; 903 ; 857 ; 678 ; 599 + cả lớp đọc đồng thanh
+ Đặt tính rồi tính
+ HS nêu rồi nhận xét
+ Cả lớp làm bài, 2 HS lên bảng
+ Tính nhẩm + Nêu cách nhẩm + Lần lợt nêu kết quả với hình thức nối tiếp 600m + 300m = 900m
700cm + 20cm = 720 cm 20dm + 500dm = 520dm 1000km – 20km = 980km + Xếp 4 hình tam giác nhỏ thành 1 hình tam giác lớn
III Củng cố – Dặn dò(5'):- Một số HS nhắc lại cách so sánh, cách đặt tính và tính phép cộng, trừ các số có 3 chữ số
GV nhận xét tiết học.Dặn về nhà làm các bài trong VBT Chuẩn bị bài cho tiết sau
Tập đọc: TIếNG CHổI TRE
A MụC TIÊU:- Biết ngắt nghỉ hơi đỳng khi đọc cỏc cõu thơ theo thể tự do
Trang 7- Hiểu ND: chị lao cụng lao động vất vả để giữ cho đường phố luụn sạch đẹp
(trả lời được cỏc CH trong SGK; thuộc 2 khổ thơ cuối )
B Đồ DùNG DạY – HọC :Tranh minh hoạ
- Bảng phụ ghi sẵn các nội dung luyện đọc, luyện ngắt giọng
I/ KTBC(5'):
+ Gọi 3 HS lên bảng đọc bài: Quyển sổ
liên lạc và trả lời câu hỏi
+ GV nhận xét cho điểm từng em
II / Bài mới(30'):
1) Giới thiệu :
2) Luyện đọc
a/ Đọc mẫu : GV đọc
b/ Luyện phát âm các từ khó dễ lẫn
+ Yêu cầu HS đọc các từ khó
+ Yêu cầu đọc nối tiếp từng câu và tìm từ khó
c/ Luyện đọc đoạn
+ GV nêu giọng đọc chung của toàn bài,
sau đó hớng dẫn HS cách đọc đoạn
+ Yêu cầu HS đọc từng mục trớc lớp và
tìm cách đọc các câu dài
+ Yêu cầu HS luyện đọc giải thích các từ
còn lại: nh phần mục tiêu
+ Yêu cầu luyện đọc nối tiếp đoạn
d/ Đọc cả bài: Y/C HS đọc nối tiếp từ đầu
cho đến hết bài
e/ Thi đọc: + Tổ chức thi đọc trớc lớp
+ GV gọi HS nhận xét- tuyên dơng
g/ Đọc đồng thanh
c / Tìm hiểu bài
* GV đọc mẫu lần 2
+ Nhà thơ nghe tiếng chổi tre vào những lúc nào?
+ Những hình ảnh nào cho em thấy công
việc của chị lao công rất vất vả?
+ Tìm những câu thơ ca ngợi chị lao công?
+ Nhà thơ muốn nói với các em điều gì
qua bài thơ?
+ Biết ơn chị lao công chúng ta phải làm gì?
- HS1 : Câu hỏi 1?
- HS2 : Câu hỏi 2?
- HS3 : Qua bài em hiểu đợc điều gì?
3 HS nhắc lại tựa + HS đọc thầm theo, 1 HS đọc lại + Đọc các từ khó
+ HS đọc nối tiếp từng câu mỗi HS đọc 1 câu + Nghe, chú ý để luyện đọc
+ Tìm cách đọc và luyện đọc các câu: Những đêm hè/ Chị lao công/
Khi ve ve/ Đêm đông/
Đã ngủ.// Quét rác //
+ Cho HS luyện đọc nối tiếp + Lần lợt từng HS đọc bài trong nhóm.Nghe và chỉnh sửa cho nhau
+ Các nhóm cử đại diện thi đọc với nhóm khác
+ Cả lớp đọc đồng thanh
* HS đọc thầm + Vào những đêm hè rất muộn và những
đêm đông lạnh giá
+ Khi ve ve đã ngủ, khi cơn giông vừa tắt,
đờng lạnh ngắt
+ Chị lao công nh sắt/nh đồng
+ Chị lao công làm việc rất vất vả Công việc của chị có ích, chúng ta phải biết ơn chị
+ Chúng ta luôn luôn có ý thức giữ vệ sinh chung
III/ Củng cố – Dặn dò(5'):+ Qua bài học em rút ra đợc điều gì ?
+ GV nhận xét tiết học Dặn về nhà luyện đọc Chuẩn bị bài sau
Chính tả: CHUYệN QUả BầU
A MụC TIÊU:- Nghe - viết chớnh xỏc bài CT, trỡnh bày đỳng bài túm tắt Chuyện quả bầu; viết hoa đỳng tờn riờng Việt Nam trong bài CT
- Làm được BT2 a / b hoặc BT (3) a /b, hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
B Đồ DùNG DạY – HọC:Bảng chép sẵn nội dung cần chép
- Bảng phụ ghi nội dung bài tập chính tả
I/ KTBC(5') :+ Gọi 2 HS lên bảng tìm 3 từ
có phụ âm đầu là r/d/gi, 3 từ có thanh
hỏi/ngã
+ Nhận xét
+ Cả lớp tìm theo dãy
Trang 8II/ Bài mới(30'):
1/ Giới thiệu: GV ghi bảng
2/ Hớng dẫn viết chính tả
a Ghi nhớ nội dung đoạn viết: GV đọc mẫu
+ Đoạn văn kể về chuyện gì ?
+ Các dân tộc Việt nam có chung nguồn gốc
ở đâu?
b/ Hớng dẫn nhận xét trình bày
+ Đoạn văn có mấy câu?
+ Những chữ nào trong bài phải viết hoa? Vì
sao?
+ Các chữ đầu đoạn văn đợc viết ntn?
c/ Hớng dẫn viết từ khó
+Yêu cầu HS đọc, viết các từ khó
d/ Viết chính tả
+ GV đọc từng câu cho HS nghe viết
+ Đọc lại cho HS soát lỗi.YC đổi vở
+ Thu vở 5 chấm điểm và nhận xét
3/ Hớng dẫn làm bài tập:
Bài 2:+ Gọi HS đọc yêu cầu
+ Yêu cầu 2 HS lên bảng trình bày
+ Yêu cầu nhận xét bài làm trên bảng
Bài 3: Trò chơi
+ Gọi HS đọc yêu cầu
+ Chia lớp thành 2 nhóm, yêu cầu HS lên bảng viết
các từ theo hình thức tiếp sức, trong 5 phút đội nào
viết đúng, xong thì sẽ thắng
+ Nhận xét tuyên dơng
Nhắc lại tựa bài
+ 2 HS đọc lại, cả lớp theo dõi
+ Nguồn gốc của các dân tộc Việt nam
+ Đều đợc sinh ra từ một quả bầu + Có 3 câu
+ Chữ đầu câu: Từ, Ngời, Đó
+ Tên riêng: Khơ-mú, Thái, Tày, Mờng, Dao, Hmông, Ê-đê, Ba-na, Kinh
+ Lùi vào 1 ô và phải viết hoa
+ Đọc và viết các từ: Khơ-mú, Thái, Tày, Mờng, Dao, Hmông, Ê-đê, Ba-na, nhanh nhảu
+ Nghe đọc và viết bài chính tả
+ Soát lỗi.HS đổi vở + 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm bài vào
vở Đáp án:
a/ Bác lái đò Bác nay Với nan lênh nớc, này khác, lo lại bên sông
b/ v hay d: vội mà vàng Mà vấp dây .nào vấp, chẳng dây nào quàng + Điền tiếng thích hợp vào chỗ trống + 2 nhóm cùng thảo luận và làm bài a/ nồi, lội, lỗi
b/ vui, dài, vai III/ Củng cố – Dặn dò(5'): Cho HS nhắc lại quy tắc viết chính tả
- Yêu cầu HS viết sai 3 lỗi về nhà viết lại và giải lại các bài tập
- Chuẩn bị cho tiết sau GV nhận xét tiết học
I.mục tiêu: Kể tờn 4 phương chớnh và kể đợc phương mặt trời mọc và lặn
Cỏch xỏc định phương hướng bằng Mặt trời
II Đồ dùng dạy học:Tranh cảnh mặt trời mọc và Mặt trời lặn
Năm tờ bỡa ghi Đụng , Tõy, Nam , Bắc và Mặt trời
III Hoạt động dạy học:
A KTBC:(5')
Gọi 2 HS lờn bảng
Nhận xột
B Dạy bài mới(28')
1 Giới thiệu bài
HĐ 1: Làm việc với SGK
GV yờu cầu HS quan sỏt và cho biết:
H 1 là cảnh gỡ?
H 2 là cảnh gỡ?
Mặt trời mọc khi nào?
Mặt trời lặn khi nào ?
2 HS lờn bảng trả lời
Mặt trời cú hỡnh dạng như thế nào?
Tại sao ta khụng nờn nhỡn trực tiếp vào Mặt trời đặc biệt là lỳc giữa trưa ?
HS quan sỏt tranh và trả lời Cảnh Mặt trời mọc
Cảnh Mặt trời lặn Lỳc sỏng sớm
Trang 9Phương Mặt trời mọc và Mặt trời lặn cú thay đổi
khụng?
Phương Mặt trời mọc người ta gọi là phương gỡ?
Phương Mặt trời lặn người ta gọi là phương gỡ?
Ngoài 2 phương Đụng, Tõy cỏc em cũn nghe núi
tới những phương nào?
Người ta quy ước trong khụng gian cú 4 phương
chớnh là : Đụng, Tõy, Nam,Bắc
Hđ2: Cỏch tỡm phương hướng theo Mặt trời
Y/C các nhúm thảo luận trả lời cõu hỏi:
Bạn gỏi làm thế nào để xỏc định phương hướng?
Phương Đụng ở đõu ?
Phương Tõy ở đõu ?
Phương Bắc ở đõu ?
Phương Nam ở đõu ?
Cho HS tập thực hành xỏc định phương hướng
HĐ 3: Trũ chơi: Tỡm đường trong rừng sõu
Phổ biến luật chơi: 1 HS làm Mặt trời 1 HS làm
người tỡm đường 4 HS làm 4 phương : Đụng,
Tõy, Nam, Bắc
GV là người thổi cũi lệnh và giơ biển
Khi GV đưa MT đến vị trớ nào, 4 phương phải tỡm
đến đỳng vị trớ Sau đú HS tỡm đường phải tỡm về
phương mà GV gọi tờn
Tổ chức cho HS chơi.Tổng kết
Hoạt động 4: Củng cố, dặn dũ(5')
Nờu tờn 4 phương chớnh
Nờu cỏch xỏc định phương hướng bằng Mặt trời
Yờu cầu mỗi HS về nhà vẽ tranh ngụi nhà của
mỡnh đang ở và cho biết nhà của mỡnh quay mặt
về phương nào? Vỡ sao em biết ?
Lỳc trời tối Khụng thay đổi Phương Đụng Phương Tõy Nam, Bắc
HS hoạt động theo nhúm đụi Đứng dang tay
Phớa bờn tay phải Phớa bờn tay trỏi Phớa trước mặt Phớa sau lưng
HS đứng xỏc định phương và giải thớch cỏch xỏc định
Nghe phổ biến luật chơi
HS tham gia trũ chơi
Đụng, Tõy Nam , Bắc Đứng quay mặt về phớa Mặt trời, trước mặt là phương Bắc, sau lưng
là phương Nam.Bờn tay phải là phương Đông , bờn tay trỏi là phương Tõy
Thứ năm ngày 21 tháng 4 năm 2011
Toán: LUYệN TậP CHUNG
A MụC TIÊU:- Biết cộng, trừ ( khụng nhớ ) Cỏc số cú ba chữ số
- Biết tỡm số hạng, số bị trừ.Biết quan hệ giữa cỏc đơn vị đo độ dài thụng dụng
B Đồ DùNG DạY – HọC :Viết sẵn nội dung bài tập 1 và 2 lên bảng
C CáC HOạT ĐộNG DạY –HọC CHủ YếU
I/ KTBC(5') :
+ Gọi HS lên bảng xếp theo thứ tự từ bé đến lớn
a/ 857 ; 678 ; 903 ; 1000 ; 599
b/ 903 ; 857 ; 678 ; 599 ; 1000
+ 2 HS lên gảng đặt tính và tính
635 + 241 ; 970 + 29 ; 896 – 133 ; 295 – 105
+ GV nhận xét cho điểm
II/Bài mới(30'):
1/ Giới thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng
2/ Hớng dẫn luyện tập
Bài 1:
+ 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu Cả lớp làm ở bảng con
+ 2 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm bảng con
Nhắc lại tựa bài
Trang 10+ Yêu cầu cả lớp làm ở bảng con
+ Nhận xét chữa sai
Bài 2: + Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
+ Cho các nhóm thảo luận, mỗi nhóm thực
hiện 1 bài
+ Yêu cầu đại diện các nhóm lên bảng thực
hiện
+ Nhận xét tuyên dơng
Bài 3:
+ Bài tập yêu cầu làm gì?
+ Cho HS nêu lại cách so sánh
+ Yêu cầu HS làm bài
+ Chấm bài và nhận xét
Bài 4:HS khá giỏi
+ Y/C HS quan sát hình ở SGK
+ Chiếc thuyền gồm những hình nào ghép
lại với nhau?
+ Nêu vị trí của từng hình trong chiếc thuyền
+ Máy bay gồm những hình nào ghép lại với
nhau?
+ Nêu vị trí của từng hình trong máy bay
+ Cho HS vẽ hình vào vở theo mẫu
+ 4 HS lên bảng làm bài rồi nhận xét + Tính.Thảo luận theo 4 nhóm
+ Đại diện 4 nhóm báo cáo trên bảng a/ 300 + x = 800 x + 700 = 1000
x = 800 – 300 x = 1000 –
700
x = 500 x = 300 b/ 700 – x = 400 x – 600 = 100
x = 700 - 400 x = 100 + 600
x = 300 x = 700 + So sánh để điền dấu vào chỗ chấm + Nêu cách so sánh
+ Làm bài vào vở, 1 HS lên bảng 60cm + 40cm = 1m
300cm + 53cm < 300cm + 57cm 1km > 800m
+ Nhận xét
+ Chiếc thuyền gồm 2 hình tam giác và
1 hình tứ giác ghép lại với nhau
+ Hình tứ giác tạo thành thân thuyền, 2 hình tam giác là 2 cánh buồm
+ Máy bay gồm 3 hình tứ giác và 1 hình tam giác ghép lại với nhau
+ 3 hình tứ giác tạo thành thân của máy bay và hai cánh máy bay Hình tam giác tạo thành đuôi của máy bay
+ Thực hành vẽ III/ Củng cố – Dặn dò(5'):HS nêu cách đọc, viết , đặt tính và tính cộng trừ số có 3 chữ số
GV nhận xét tiết học.Dặn về nhà làm các bài trong VBT Chuẩn bị bài cho tiết sau
Luyện từ và câu: Từ TRáI NGHĩA – DấU PHẩY, DấU CHấM
A MụC TIÊU: - Biết sắp xếp cỏc từ cú nghĩa trỏi ngược nhau ( từ trỏi nghĩa ) theo từng cặp
- Điền đỳng dấu chấm, dấu phẩy vào đoạn văn cú chỗ trống ( BT2)
B Đồ DùNG DạY HọC:Thẻ từ ghi các từ ở bài 1.Bảng ghi sẵn nội dung bài 2
C CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC CHủ YếU :
I/ KTBC(5') :
+ Gọi 3 lên bảng
+ Chấm vở 5HS
+ Nhận xét ghi điểm
II/ Bài mới(30'):
1/ Giới thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng
2/ Hớng dẫn làm bài tập:
Bài 1: + Gọi 1 HS đọc yêu cầu
+ Gọi 1 HS đọc phần a
+ Gọi 2 HS lên bảng xếp các từ trái
nghĩa thành từng cặp
+ Gọi HS nhận xét chữa bài
+ Nhận xét ghi điểm cho HS
Bài 2 : Gọi HS đọc đề
+ Chia HS thành các 2 nhóm, cho HS
lên bảng điền dấu tiếp sức
+ Nhận xét và tuyên dơng
III Củng cố – Dặn dò(5') :- Dặn HS về
+ Mỗi HS đặt 1 câu ca ngợi Bác Hồ + 5 HS nộp VBT
+ Nhắc lại tựa bài
+ Đọc yêu cầu Đọc, theo dõi
+ 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở:
đẹp – xấu, ngắn – dài,nóng – lạnh, thấp – cao
lên – xuống, yêu – ghét, chê – khen, trời – đất, trên – dới, ngày – đêm
+ Thảo luận theo yêu cầu, sau đó các nhóm
đa ra kết quả bài làm:
- Chủ tịch Hồ Chí Minh nói: “Đồng bào Kinh hay Tày, Mờng hay Dao, Gia-rai hay
Ê-đê, Xơ-đăng hay Ba-na và các dân tộc ít ngời khác đều là con cháu Việt Nam, đều là anh em ruột thịt Chúng ta sống chết có