1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 2 Tuần 4 CKTK- KNS

25 303 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 66,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết giải bài toán bằng một phép tính cộng II - Phương tiện phương pháp dạy học.. - Gọi bất kì học sinh nào nêu cách đặt tính rồi - Treo bảng phụ hướng dẫn nối.. - Yêu cầu học sinh là

Trang 1

-Tư duy phê phán

II - Phương tiện phương pháp dạy học.

- Tranh minh hoạ bài tập đọc

- Bảng phụ viết các câu chia theo mục đích nói

III - Tiến trình dạy học

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh học thuộc lòng bài: Gọi bạn

- Có thể nêu một số câu hỏi để hỏi thêm về

nội dung bài

- Đọc nối tiếp từng câu.Tự tìm

tiếng, từ khó để đọc: Loạng choạng,

ngã phịch,…

Trang 2

Tìm câu dài để luyện đọc và hiểu một số từ

khó

* Ví dụ: “ Khi đến trường/ mấy bạn gái cùng

lớp reo lên// Aí chà chà// bím tóc đẹp quá//’’

Câu này cần đọc nhanh, cao giọng

- Cần chú ý câu có dấu chấm cảm cần đọc với

giọng như thế nào?

Cần chú ý học sinh cách đọc các câu đó

- Giảng thêm từ khó cho học sinh hiểu: Đối

xử tốt: Là nói và làm những việc tốt cho

- Đọc nối tiếp từng đoạn

Câu có dấu hỏi: Thật không ạ?

- Nghe lời thầy Tuấn đã làm gì?

* Liên hệ: Các em đã bao giờ trêu bạn như vậy

Trang 3

- Yêu cầu học sinh nêu giọng đọc

- Hướng dẫn học sinh đọc phân vai

+ Bài này chúng ta cần đọc mấy vai ? Đó là

những vai nào?

- Cả lớp luyện đọc phân vai

- Giáo viên theo dõi các em đọc

- Gọi các nhóm đọc thể hiện và chấm điểm cho

từng cá nhân

- Nhận xét chọn vai đọc tốt nhất

C Kết luận :

- Qua câu chuyện này em thấy bạn Tuấn có

điểm nào đáng khen, có điểm nào đáng chê ?

- Về nhà luyện đọc và chuẩn bị tiết sau kể

chuyện

- Học sinh tự nêu giọng đọc

- Tự tìm vai để luyện đọc

- Bài này cần đọc 5 vai Người dẫn

chuyện, thầy giáo, Hà, Tuấn, Các bạn gái.

- Chọn vai bạn đọc tốt

- Tự nêu

TIẾT 3: TOÁN 29 + 5

I Mục tiêu:

- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 9 + 5, lập được bảng 9 cộng với một số

- Nhận biết trực giác về tính giao hoán của phép cộng

- Biết giải bài toán bằng một phép tính cộng

II - Phương tiện phương pháp dạy học.

- Que tính, bảng gài

- Bảng phụ ghi bài tập 3

III - Tiến trình dạy học.

Trang 4

3’

Ghi đầu bài

2- Kết nối.

- Giới thiệu bài toán có phép tính 29+5

- Muốn biết có tất cả bao nhiêu que tính ta

làm phép tính gì?

- Sử dụng que tính và bảng gài để tìm kết

quả

* Hướng dẫn đặt tính rồi tính:

- Hướng dẫn học sinh đặt tính theo cột dọc

- Gọi bất kì học sinh nào nêu cách đặt tính rồi

- Treo bảng phụ hướng dẫn nối

- Học sinh tập nối vào vở nháp

- Yêu cầu học sinh làm vào vở

- Theo dõi học sinh làm.Giúp đỡ các em yếu

- Chấm, chữa bài cho học sinh

C Kết luận :

- Hệ thống lại bài học hôm nay

-Về nhà tự luyện thêm Chuẩn bị bài sau :

- Nhận xét, bổ sung

- Theo dõi giáo viên hướng dẫn

- Làm bài vào vở

- Nhắc lại đề toán

Trang 5

Ngày soạn : 17.9.2011

Ngày giảng:20.9.2011( Thứ 3)

TIẾT 1: TOÁN 49 + 25

I Mục tiêu:

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 49 + 25

- Biết giải bài toán bằng một phép cộng

- Làm bài tập 1 ( Cột 1,2,3 ) ; bài tập 3

II - Phương tiện phương pháp dạy học.

- Bảng gài, que tính

III - Tiến trình dạy học.

3 Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu

cầu của bài

B Hoạt động dạy học.

1- Khám phá.

Ghi đầu bài

2- Kết nối.

* Bài toán: Có 49 que tính thêm 25 que

tính Hỏi có tất cả bao nhiêu que tính?

- Giáo viên cùng học sinh thao tác trên

- Lắng nghe giáo viên nêu

- Học sinh nêu lại bài toán

- Thao tác que tính cùng giáo viên để tìm kết quả

- Bằng 74

- 1 em lên bảng làm Cả lớp chú ý nhận xét bạn

- 2 đến 3 em nêu lại cách đặt tính và cách tính

- Đọc yêu cầu

- Làm bảng con

Trang 6

* Bài 3: Củng cố cho học sinh cách giải

toán có lời văn

- Gọi vài em đọc bài

- Hướng dẫn học sinh cách tóm tắt và

cách trình bày bài toán

- Yêu cầu cả lớp giải vào vở

29 + 25 = 54 ( học sinh ) Đáp số : 54 học sinh

- Chép chính xác bài chính tả, biết trình bày đúng lời nhân vật trong bài

- Làm được bài tập 2, Bài tập 3 ( a, b ) , hoặc bài tập CT phương ngữ do giáo viên soạn

II - Phương tiện phương pháp dạy học.

- Bảng phụ chép sẵn đoạn cần chép

III - Tiến trình dạy học.

4’ A Mở đầu:

1 Ổn định tổ chức: hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc cho học sinh viết: nghi ngờ, nghiêng ngã

Trang 7

+ Bài viết có những dấu câu gì ?

- Luyện viết từ khó: xinh xinh, khuôn mặt, nín

khóc.

* Yêu cầu học sinh chép bài vào vở

- Theo dõi các em chép và nhắc nhở các em tư

thế ngồi viết đúng

- Dò bài: Đổi vở cho bạn dò bài

* Chấm, chữa bài

3- Thực hành- Luyện tập:

Bài 2: Điền vào chỗ trống yên hay iên.

- Gọi 1 em đọc toàn bài và cho các em điền

b) ân hay âng ?

- Gọi HS toàn bài và cho các em điền miệng

- Nhận xét bài học sinh

Rèn cho học sinh viết đúng chính tả

C Kết luận:

- Yêu cầu viết lại các lỗi sai nhiều ở bài viết

- Nhận xét giờ học: Tuyên dương một số em có

- Dấu chấm, dấu ngoặc kép…

- Luyện viết vào bảng con

- Chép bài vào vở

- Đổi vở cho bạn dò bài

- Đọc yêu cầu và làm bài bằng

miệng ( Yên ổn, cô tiên, chim yến,

Trang 8

TIẾT 3: KỂ CHUYỆN BÍM TÓC ĐUÔI SAM

I Mục tiêu:

- Dựa theo tranh kể lại được đoạn 1, đoạn 2 của câu chuyện ( BT1), bước dầu kể lại được đoạn 3 bằng lời của mình ( BT2 )

- Kể nối tiếp được từng đoạn của câu chuyện

II - Phương tiện phương pháp dạy học.

- 2 tranh minh hoạ ở sgk

III - Tiến trình dạy học.

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 3 em nối tiếp kể lại câu chuyện : Bạn

trường các bạn reo lên như thế nào?

+ Tuấn đã trêu chọc Hà như thế nào?

+ Việc làm của Tuấn đã dẫn đến điều gì?

- Gọi học sinh thi kể theo tranh

- Học sinh nêu nội dung tranh

- Kể theo gợi ý của giáo viên

Trang 9

.3- Thực hành- Luyện tập:

Kể chuyện phân vai:

-Yêu cầu học sinh nhận vai kể

- Lần 1: Giáo viên là người dẫn chuyện

- Lần 2: Học sinh là người dẫn chuyện

- Cho học sinh kể phân vai theo nhóm

- Đại diện nhóm kể trước lớp

- Nhận xét các nhóm kể

Chú ý các em về lời kể cử chỉ điệu bộ.Chú ý

kể theo lời của mình

- Có thể cho học sinh dựng lại câu chuyện

để kể

- Nhận xét, ghi điểm

C Kết luận:

- Gọi 1 em kể lại toàn bộ câu chuyện

- Nhận xét giờ học: Tuyên dương những em

có nhiều cố gắng

- Về nhà kể cho người thân nghe

- Học sinh kể phân vai theo nhóm

- Đại diện nhóm kể trước lớp

III - Tiến trình dạy học.

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra

sĩ số, hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu viêt vào bảng con

B hoa, Bạn

- Học sinh viết bảng con

Trang 10

3’

- Nhận xét, ghi điểm

3 Giới thiệu bài:Nêu yêu

cầu của bài

- GV giới thiệu khung chữ

và cấu tạo nét trên bìa chữ mẫu

- Chỉ dẫn cách viết trên chữ mẫu

- Giáo viên viết mẫu và nhắc lại cách viết :

+ ĐB trên ĐK6, viết nét cong dưới rồi chuyển hướng viết nét cong trái tạo thành vòng xoắn ta ở trên đầu chữ, phần cuối nét cong lượn trái vòng trong DBDK2

b.HS viết bảng con 2 -3 lượt

GV nhận xét uốn nắnc.Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng

Chia ngọt sẻ bùi

* Hướng dẫn HS quan sát nhận xét

- Quan sát chữ mẫu, nhận xét

- HS quan sát - viết bảng con

- HS viết theo yêu cầu giáo viên

- Tổ 2

- 2 HS nêu

Trang 11

- Khoảng cỏch giữa cỏc chữ ghi tiếng, cỏch đặt dấu thanh

- GV viết mẫu : Chia

3- Thực hành- Luyện tập:

tập viết

- GV nờu yờu cầu viết

- GV theo dừi giỳp đỡ

II Hoạt động dạy học

Trang 12

II; Các hoạt động dạy học

-Mỗi nhóm 1 dãy phép tính làm vào vở

Trang 13

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 29 + 5 , 49 + 25

- Biết thực hiện phép tính 9 cộng với một số để so sánh hai số trong phạm vi 20

- Biết giải toán bằng một phép tính cộng

+ Bài 1 ( cột 1,2,3); Bài 2 ; Bài 3 ( cột 1 ) ; Bài 4

II - Phương tiện phương pháp dạy học.

- SGK, SGV, vở bài tập

III - Tiến trình dạy học.

- Yêu cầu học sinh nêu kết quả bằng miệng

- Nêu theo dãy.Nhận xét bạn

* Bài 2: Tính.

- Củng cố cách tính cho học sinh

- Yêu cầu làm bài bằng bảng con

- Nhận xét bài bạn

* Bài3: Điền dấu < , > , =

- Yêu cầu làm bài vào bảng con

- 2 em lên bảng làm

Nhận xét bài bạn

* Bài 4: Rèn kĩ năng giải toán có lời văn

- Gọi vài em đọc bài toán.Tìm hiểu bài toán

- Bài toán dạng gì?

- Yêu cầu tự giải bài vào vở

Theo dõi giúp đỡ học sinh yếu

19 + 25 = 44 ( con gà ) Đáp số: 44 con gà

Trang 14

Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời

đúng

- Yêu cầu học sinh làm vào sgk.Nêu kết quả

nhận xét bài bạn

C Kết luận:

- Hệ thống lại toàn bộ nội dung bài học

-Về nhà tự luyện thêm các dạng vừa học

- Đọc yêu cầu

- Làm bài vào sgk Nêu kết quả bài làm của mình ( Khoanh và ý D 6 đoạn thẳng

- Nêu lại nội dung bài học hôm nay

TIẾT 2: TẬP ĐỌC

TRÊN CHIẾC BÈ

I Mục tiêu:

- Biết nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ

- Hiểu ND: Tả chuyến du lịch thú vị trên sông của Dế Mèn và Dế Trũi ( Trả lời được câu hỏi 1,2 )

* HS khá , giỏi trả lời được câu hỏi 3

II - Phương tiện phương pháp dạy học.

- Tranh minh hoạ bài tập đọc SGK

- Bảng phụ viết câu cần luyện đọc

III - Tiến trình dạy học.

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh đọc bài: Bím tóc đuôi sam

- Nhận xét bạn đọc Giáo viên chấm điểm

B Hoạt động dạy học.

1- Khám phá.

GV giới thiệu bài và nêu mục đích yêu cầu của

bài Ghi đầu bài

2- Kết nối.

* Giáo viên đọc mẫu toàn bài.

- Gọi 1 em đọc lại toàn bài

- 2 em đọc bài

- Nhận xét bạn

- HS lắng nghe

- 1 em đọc bài

Trang 15

- Cả lớp đọc thầm trả lời câu hỏi.

- Dế Mèn và Dế Trũi đi chơi xa bằng cách nào?

- Trên đường đi các bạn nhìn thấy cảnh vật ra

- Ghép 3 -4 lá bèo sen lại

- Thấy cả hòn cuội trắng tinh…

Trang 16

- Rèn KN đổi đơn vị đo cm ra dm và ngợc lại trong trờng hợp đơn giản.

- Chấm, chữa bài; chốt cách làm

Bài 2: Chiều dài chiếc bàn học là 6 dm Chiều rộng

ngắn hơn chiều dài 20 cm Tính độ dài chiều rộng?

- BT cho biết gì, hỏi gì?

- Muốn tính độ dài chiều rộng trớc hết ta làm thế nào?

- Tự làm vào bảng con, nx, đánh giá lẫn nhau

- Theo dõi, thực hiện

- Lấy số đo chiều rộng trừ số đo chiều dài.

- Thực hiện - 1 HS lên bảng chữa bài

- 1 HS khác giải theo cách đổi khác Bài 2: ĐS: 4dm Hoặc cách khác 40 cm

- Đọc y/c

- Thực hành theo nhóm - trình bày

- NX, đánh giá lẫn nhau

- Theo dõi, thực hiện

Tiết 3: Luyện viết: Làm Bài Tập

I.Mục tiêu:

- Hs biết làm các BT chính tả

- Hiểu đợc một số từ ngữ

II Tiến trỡnh dạy học.

Trang 17

- Biết cách thực hiện phép cộng dang 8 + 5, lập được bảng 8 công với một số

- Nhận biết trực giác về tính chất giao hoán của phép cộng

- Biết giải bài toán bằng một phép cộng

II - Phương tiện phương pháp dạy học.

- Que tính

III - Tiến trình dạy học.

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh đọc bảng: 9 cộng với một

- Hướng dẫn phân tích bài toán và các em

thao tác que tính để tìm kết quả

- Giáo viên kiểm tra một số em

Trang 18

- Gọi vài em đọc lại bảng cộng vưà học

- Về nhà tự rèn thêm và chuẩn bị bài sau

- Tự đọc bài và làm bài vào vở

- Toán có lời vănTóm tắt Bài giảiHà có : 8 tem Số tem cả hai bạn có làMai có : 7 tem 8 +7 = 15 (tem)Cả hai bạn có :…tem Đáp số : 15 tem

- 2 em đọc bảng cộng vừa học

TIẾT 2: LUYỆN TỪ VÀ CÂU

TỪ CHỈ SỰ VẬT - TỪ NGỮ VỀ NGÀY, THÁNG, NĂM.

I Mục tiêu:

- Tìm được một số từ ngữ chỉ người, đồ vật, con vật, cây cối ( BT1)

- Biết đặt và trả lời câu hỏi về thời gian ( BT2 )

- Bước đầu biết ngắt đoạn văn ngắn thành các câu trọn ý ( BT3 )

II - Phương tiện phương pháp dạy học.

- 3 tờ giấy khổ to, kẻ khung như bài tập 1, bút dạ

- Phiếu bài tập để làm bài tập 1.

III - Tiến trình dạy học.

4’ A Mở đầu:

1 Ổn định tổ chức: hát

2 Kiểm tra bài cũ:

Trang 19

- Treo tờ giấy lên bảng phân tích mẫu.

+ Tìm từ chỉ Người: M: học sinh, Ngoài ra

còn có từ nào nữa không?

Ví dụ: Bạn sinh ngày tháng năm nào?

- Tôi sinh vào ngày 20 tháng 7 năm 2001

- Yêu cầu học sinh trao đổi nhóm đôi

- Trình bày Cả lớp nhận xét bạn

* Bài 3: Ngắt đoạn sau thành 4 câu rồi viết lại

cho đúng chính tả:

- Gọi học sinh đọc yêu cầu

- Gợi ý cho học sinh làm bài Nếu để cả đoạn

như vậy chúng ta đọc có hiểu được không?

- Vậy chúng ta cần ngắt nghỉ mỗi đoạn đó ra

các câu ở những chỗ nào?

- Yêu cầu làm bài vào vở

- Theo dõi chấm, chữa bài

C Kết luận :

- Gọi 1 em nhắc lại đề bài học hôm nay

- Về nhà tự đặt câu đúng mẫu vừa học

- Chuẩn bị bài sau: Tuần 5

- 2 em lên bảng đặt câu đúng mẫu

- 2 em đọc yêu cầu bài

- Nghe giáo viên phân tích mẫu và

làm đúng mẫu ( Ông , bà, bố mẹ )

- Làm bài vào phiếu

- Trình bày

- Đọc yêu cầu bài

- Trao đổi nhóm đôi

- Trình bày

- Đọc yêu cầu

- Tự ngắt nghỉ miệng-Nhận xét bạn

- Làm bài vào vở ( Trời mưa to Hoà

quên áo mưa Lan rủ bạn đi chung áo mưa với mình Đôi bạn vui vẻ ra về )

- Nhắc lại đề bài

Trang 20

TIẾT 3: CHÍNH TẢ

( Nghe viết ) TRÊN CHIẾC BÈ

I Mục tiêu:

- Nghe - viết chính xác, trình bày đúng bài chính tả

- Làm được bài tập 2, BT 3 ( a/ b ) ; hoặc BT phương ngữ do giáo viên soạn

II - Phương tiện phương pháp dạy học.

- Bảng phụ

III - Tiến trình dạy học.

4’

28’

A Mở đầu:

1 Ổn định tổ chức: hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- HS lên bảng, lớp bảng con viết : Giúp đỡ,

+ Dế mèn và dế trũi rủ nhau đi đâu?

+ Đôi bạn đi chơi xa bằng cách nào?

- HS mở SGK

+ Bài chính tả có những chữ nào viết hoa? Vì

sao?

+ Sau dấu chấm xuống dòng, chữ đầu câu

viết như thế nào?

- Hs viết bảng con : Bím tóc khuôn mặt

b GV đọc HS viết bài vào vỡ

- Đọc bài cho HS viết

- HS tìm những chữ viết hoa và trả lời câu hỏi

- Chữ đầu viết hoa

- HS viết vào bảng con

- HS viết bài

- 1 HS đọc yêu cầu

Trang 21

làm bài tập chính tả

* Bài tập 2 : Bảng con

- Một HS đọc yêu cầu của bài

- HS tìm và viết vào bảng con

- Yêu cầu HS nhìn bảng đọc lại kết quả

* Bài tập3a : HS làm cỡ: GV chấm chữa bài

- r, d hay j : a, dẻ, cụ à, a vào, cặp a

C Kết luận:

- NX tiết học

- Về nhà sửa chữa những lỗi viết sai

- HS làm bài vào bảng con

- 2 HS đọc lại kết quả trong bảng con

- Bi t th c hi n phép c ng có nh trong ph m vi 100, d ng 28 +ế ự ệ ộ ớ ạ ạ 5

- Biết vẽ đoạn thẳng cĩ độ dài cho trước

- Biết giải bài tốn bằng một phép cộng

II - Phương tiện phương pháp dạy học.

- Bảng gài - que tính

III - Tiến trình dạy học.

2 Kiểm tra bài cũ:

- HS1 : đọc thuộc lòng bảng các công thức 8

cộng với 1 số

- Giới thiệu phép cộng 28 + 5

- Nêu bài toán : có 28 que tính thêm 5 que tính

- Hai em lên bảng mỗi em thực hiện theo một yêu cầu của giáo viên

- Nhận xét bài bạn

- Lớp theo dõi giới thiệu bài

- Vài em nhắc lại tựa bài

- Lắng nghe và phân tích bài toán

- Ta thực hiện phép cộng 28 + 5

Trang 22

Hỏi tất cả có bao nhiêu que tính ?

- Muốn biết tất cả có bao nhiêu que tính ta làm

như thế nào ?

- GV : Có 28 que tính , đồng thời viết 2 vào cột

chục 8 vào cột đơn vị

- Yêu cầu lấy thêm 5 que tính

-Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở

-Yêu cầu 1 em lên bảng làm

-Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 2:

- Gọi một em nêu yêu cầu đề bài

- Muốn nối đúng các phép tính với kết quả ta

làm như thế nào ?

- Cần chú ý điều gì ?

- Yêu cầu tự làm bài vào vở

- Mời 1 em lên bảng làm bài

Bài 3:

- Yêu cầu 1 em đọc đề

- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở

- Nhận xét bài làm của học sinh

Bài 4:

- Yêu cầu 1 em đọc đề

- Hãy nêu cách vẽ đoạn thẳng có độ dài 5 cm ?

-Yêu cầu lớp tự vẽ vào vở

- Mời một em lên vẽ trên bảng

- Gọi học sinh nêu tên đoạn thẳng vừa vẽ được

- Lấy 28 que tính để trước mặt

- Lấy thêm 5 que tính

- Làm theo các thao tác GV

- HS lắng nghe

- Một em đọc đề bài

- Tự làm bài vào vở

- Em khác nhận xét bài bạn

- Một học sinh đọc

- Ta phải nhẩm để tìm kết quả trước sau đó mới nối phép tính với kết quả

- Nhẩm thật chính xác kết quả

- Lớp thực hiện vào vở

- Đọc đề

- Lớp thực hiện vào vở

- Một em đọc đề bài

- Lớp theo dõi và chỉnh sửa

- HS nhắc lại nội dung bài,về học bài và làm các bài tập còn lại

Trang 23

C K t lu n: ế ậ

- Nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn về nhà học và làm bài tập

TIẾT 2: TẬP LÀM VĂN

CẢM ƠN – XIN LỖI.

I Mục tiêu:

- Biết nĩi lời cảm ơn, xin lỗi cho phù hợp với tình huống giao tiếp đơn giản ( BT1, BT2)

- Nĩi được 2, 3 câu ngắn về nội dung bức tranh, trong đĩ cĩ dùng lời cảm ơn, xin lỗi

KNS:

-Giao tiếp, cởi mở, tự tin trong giao tiếp, biết lắng nghe ý kiến người khác

-Tự nhận thức về bản thân

II - Phương tiện phương pháp dạy học.

- Tranh minh họa bài tập 3

III - Tiến trình dạy học.

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 em lên bảng kể lại câu chuyện

“Gọi bạn ” theo tranh minh họa

- Đọc danh sách tổ mình trong bài TLV tiết

- Hôm nay các em sẽ tập nói những lời

cảm ơn, xin lỗi đó

2- Thực hành.

- HS1 : Kể chuyện “ Gọi bạn “ theo tranh

- HS2 : - Đọc danh sách tổ mình

- Em cảm ơn họ

- Em phải xin lỗi !

- Một em nhắc lại tựa bài

- Một em đọc yêu cầu đề bài

Ngày đăng: 24/10/2014, 00:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng lớp. - Giáo án lớp 2 Tuần 4 CKTK- KNS
Bảng l ớp (Trang 4)
Bảng gài để tìm kết quả. - Giáo án lớp 2 Tuần 4 CKTK- KNS
Bảng g ài để tìm kết quả (Trang 5)
Bảng công thức đó. - Giáo án lớp 2 Tuần 4 CKTK- KNS
Bảng c ông thức đó (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w