1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA lớp 2 tuần 29 CKT BVMT KNS(Long)

29 227 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 413,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn trước lớp, GV và cả lớp theo dõi để nhận xét.. - Các nhóm cử cá nhân thi đọc cá nhân,các nhóm thi đọc nối tiếp, đọc đồng thanh 1 đọan trong bài.. - Yê

Trang 1

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; bước đầu đọc phân biệt lời kể chuyện và lời nhân vật.

- Hiểu ND: Nhờ quả đào, ơng biết tính nết các cháu Ơng khen ngợi các cháu biết nhường nhịnquả đào cho bạn khi bạn ốm.( trả lời được các CH trong SGK )

- Ham thích môn học.

*GDKNS: KN Tự nhận thức ; KN Xác định giá trị bản thân

II CHU ẨN BỊ :

- Tranh minh hoạ bài tập đọc, nếu có Bảng ghi sẵn các từ, các câu cần luyện ngắt giọng

III CÁC PP/KTDH: Thảo luận nhĩm ; Đọc theo vai

IV CÁC HOẠT ĐỘNG

1 Ổn định

2 Bài cu õ : Cây dừa

- Gọi 2 HS lên bảng kiểm tra bài Cây dừa.

- Nhận xét và cho điểm HS

3 Bài mới

Hoạt động 1: Luyện đọc

a) Đọc mẫu

- GV đọc mẫu toàn bài một lượt, sau đó gọi 1

HS khá đọc lại bài

b) Luyện câu

- Yêu cầu HS đọc từng câu Nghe và chỉnh sửa

lỗi cho HS, nếu có

c) Luyện đọc đoạn

- Yêu cầu HS đọc phần chú giải để hiểu nghĩa

các từ mới

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn trước lớp,

GV và cả lớp theo dõi để nhận xét

- Chia nhóm HS và theo dõi HS đọc theo nhóm

d) Thi đọc

- Tổ chức cho các nhóm thi đọc đồng thanh,

đọc cá nhân

- Nhận xét, cho điểm

e) Cả lớp đọc đồng thanh

- Cả lớp theo dõi và đọc thầm theo

- Mỗi HS đọc 1 câu, đọc nối tiếp từ đầucho đến hết bài

- Các nhóm cử cá nhân thi đọc cá nhân,các nhóm thi đọc nối tiếp, đọc đồng thanh

1 đọan trong bài

- HS nxét

- HS đọc đồng thanh

Trang 2

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

- Y/c HS đọc thầm bài, TLCH

- GV nxét, chốt lại

Hoạt động 3: Luyện đọc lại bài.

- Yêu cầu HS nối nhau đọc lại bài

- Gọi HS đọc bài theo vai

- Gọi HS dưới lớp nhận xét và cho điểm sau

mỗi lần đọc Chấm điểm và tuyên dương các

nhóm đọc tốt

GDKNS: Em đã đối xử với bạn bè như thế

nào?

4 Củng cố : GV tổng kết bài, gdhs

5 Dặn dò HS về nhà luyện đọc lại bài và

chuẩn bị bài sau: Cây đa quê hương

- Nhận xét tiết học

Thảo luận nhĩm

- HS đọc thầm bài, TLCH

HS nxét, bổ sung

CÁC SỐ TỪ 111 ĐẾN 200

I MỤC TIÊU: - Nhận biết được các số từ 111 đến 200

- Biết cách đọc, viết các số 111 đến 200

- Biết cách so sánh các số từ 111 đến 200

- Biết thứ tự các số từ 111 đến 200

- Bài tập cần làm : Bài 1 ; Bài 2 (a) ; Bài 3

II CHU ẨN BỊ Các hình vuông, mỗi hình biểu diễn 100, các hình chữ nhật biểu diễn 1 chục,các hình vuông nhỏ biểu diễn đơn vị như đã giới thiệu ở tiết 132

III CÁC HOẠT ĐỘNG

1 Ổn định

2 Bài cu õ: Các số đếm từ 101 đến 110

- GV kiểm tra HS về đọc số, viết số, so sánh

số tròn chục từ 101 đến 110

- Nhận xét và cho điểm HS

3 Bài mới

Hoạt động 1: Giới thiệu các số từ 111 đến 200

- Gắn lên bảng hình biểu diễn số 100 và

hỏi: Có mấy trăm?

- Gắn thêm 1 hình chữ nhật biểu diễn 1

chục, 1 hình vuông nhỏ và hỏi: Có mấy

chục và mấy đơn vị?

- Để chỉ có tất cả 1 trăm, 1 chục, 1 hình

Trang 3

vuông, trong toán học, người ta dùng số

một trăm mười một và viết là 111

- Giới thiệu số 112, 115 tương tự giới thiệu

số 111

- Yêu cầu HS thảo luận để tìm cách

đọc và cách viết các số còn lại

- Yêu cầu HS tự làm bài, sau đó đổi chéo vở

để kiểm tra bài lẫn nhau

Bài 2 / 145 (phiếu cá nhân)

- Lớp làm phiếu cá nhân, 1 HS làm phiếu

nhóm dán bảng

- Nhận xét và cho điểm HS

Bài3/ 145:

- Y/c HS làm vở

- Chấm chữa bài

4.Củng cố:

5.Dặn dò: HS về nhà ôn lại về cách đọc,

cách viết, cách so sánh các số từ 101 đến 110

- Nhận xét tiết học

- HS viết và đọc số 111

- Thảo luận để viết số còn thiếu trongbảng, sau đó 3 HS lên làm bài trên bảnglớp, 1 HS đọc số, 1 HS viết số, 1 HS gắnhình biểu diễn số

- Làm bài theo yêu cầu của GV

- Đọc các tia số vừa lập được và rút ra kl:Trên tia số, số đứng trước bao giờ cũngbé hơn số đứng sau nó

- Làm bài vào vở

123 < 124 120 < 152 129 > 120 186= 186 126 < 122 135 > 125

-Nhận biết được các số từ 111 đến 200

-Biết cách đọc, viết các số từ 111 đến 200

-Biết cách so sánh các số từ 111 đến 200

-Biết thứ tự các số từ 111 đến 200

Trang 4

- GV yêu cầu HS tự làm bài

-GV yêu cầu HS đổi vở và kiểm tra cho nhau

Bài 2: Số ?

- Gọi HS lên bảng làm cả lớp làm vào vở

-Yêu cầu HS đọc tia số vừa lập được

-Trên tia số, số đứng trước bao giờ cũng bé hơn

số đứng sau nó

Bài 3: điền dấu >, < , = vào chỗ thích hợp

- GV : Muốn điền cho đúng chúng ta phải so

sánh các số với nhau

-GV nhận xét sửa sai

Bài 4:GV hướng dẫn

3) Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét đánh giá tiết học

- HS đọc,viết

- HS thực hiện

a)112;114;116;117;119;120;121b)132;133;134;137;138;140;141;142c)182;184;185;187;188;189;190;191;

192 115<119 165 >156 189<194156=156 172 >170 149<152192<200 185>179 190>158-HS thực hiện

ĐẠO ĐỨC

GIÚP ĐỠ NGƯỜI KHUYẾT TẬT (TIẾT 2)

I MỤC TIÊU:

- Biết mọi người đều cần phải hổ trợ , giúp đỡ đối sử bình đẳng với người khuyết tật

- Nêu được một số hành động , việc làm phù hợp để giúp đỡ người khuyết tật

- Có thái độ cảm thông, không phân biệt đối sử và tham gia giúp đỡ bạn khuyết tật trong lớp, trong trường và ở cộng đồng phù hợp vói khả năng

- HS khá, giỏi: Không đồng tình với thái độ xa lánh, kỳ thị trêu chọc bạn khuyết tật

* GDTGĐĐHCM (Liên hệ): Giúp đỡ người khuyết tật là thể hiện lịng nhân ái theo gương Bác

* GDKNS: KN Thể hiện sự cảm thơng ; KN Ra quyết định

II CHUẨN BỊ : Tranh ảnh phiếu thảo luận

III CÁC PP/KTDH: Xử lý tình huống , Trình bày ý kiến cá nhân

IV.HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Ổn định :

2 Bài cũ: Giúp đỡ người khuyết tật (Tiết 1)

_ Vì sao chúng ta cần phải giúp đỡ các bạn bị khuyết tật?

_ Muốn giúp đỡ người bị khuyết tật ta phải dựa vào đâu?

 Nhận xét, tuyên dương

3 Bài mới : Giúp đỡ người khuyết tật (Tiết 2)

Hoạt động 1:

*HS biết lựa chọn cách ứng xử để giúp đỡ người khuyết tật.

_ GV nêu tình huống:

Đi học về đến đầu làng thì Thuỷ và Quân gặp 1 người bị

hỏng mắt Thuỷ chào: “Chúng cháu chào chú ạ!” Người

đó bảo: “Chú chào các cháu” Nhờ các cháu giúp chú tìm

_ Hát _ HS trả lời

Xử lý tình huống

Trang 5

đến nhà ông Tuấn xóm này với” Quân liền bảo: “Về

nhanh để xem phim hoạt hình trên Ti vi, cậu ạ”

_ Nếu là thuỷ em sẽ làm gì khi đó?

_ Yêu cầu HS thảo luận và trình bày kết quả

- GV nhận xét

Kết luận: Thuỷ nên khuyên bạn: Cần chỉ đường hoặc

dẫn người bị hỏng mắt đến tận nhà tìm.

Hoạt động 2: Giới thiệu tư liệu về việc giúp đỡ người

khuyết tật

*HS củng cố, khắc sâu cách ứng xử đối với người khuyết

tật.

_ GV yêu cầu HS trình bày những tư liệu đã sưu tầm

được Sau mỗi phần trình bày, GV tổ chức cho HS nhận

xét

- GV nhận xét, tuyên dương những nhóm làm tốt

*GDKNS: Khi gặp người khuyết tật, em cần làm gì?

4 Củng cố :GV yêu cầu HS nêu những việc mà em đã

làm để giúp đỡ người khuyết tật

 Nhận xét, tuyên dương

5 Dặn dò:Thực hành những điều được học

_ Chuẩn bị: Bảo vệ loài vật có ích (tiết 1).

_ Nhận xét tiết học

_ HS thảo luận và trình bày ý kiến

- HS nxét, bổ sung_ HS nhắc lại

Trình bày ý kiến cá nhân

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; bước đầu đọc phân biệt được lời kể chuyện và lời nhân vật

- Bảng phụ viết các câu văn cần hướng dẫn luyện đọc

II/ Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của gv Hoạt động của hs

1.Kiểm tra bài cũ

2.Bài mới

a) Phần giới thiệu :

GV ghi tựa: Những quả đào

b/Luyện đọc

1/Đọc mẫu

-GV đọc mẫu :

- GV đọc mẫu lần 1

- Yêu cầu đọc từng câu

Rút từ khó

-Vài em nhắc lại tên bài

Lớp lắng nghe đọc mẫu -Lần lượt nối tiếp đọc từng câu chohết bài

-Rèn đọc các từ như : làm vườn , hài

Trang 6

2/ Đọc từng đoạn :

-Yêu cầu tiếp nối đọc từng đoạn trước lớp

- Lắng nghe và chỉnh sửa cho học sinh

- Hướng dẫn ngắt giọng :

- Yêu cầu đọc tìm cách ngắt giọng một số câu dài , câu

khó ngắt thống nhất cách đọc các câu này trong cả lớp

-Yêu cầu đọc từng đoạn trong nhóm

- Hướng dẫn các em nhận xét bạn đọc

3/ Thi đọc

-Mời các nhóm thi đua đọc

-Yêu cầu các nhóm thi đọc

-Lắng nghe nhận xét và ghi điểm

*Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1

4/ Luyện đọc lại :

- Theo dõi luyện đọc trong nhóm

- Yêu cầu lần lượt các nhóm thi đọc

- Nhận xét chỉnh sửa cho học sinh

3) Củng cố dặn dò :

- Giáo viên nhận xét đánh giá

lòng, nhận xét, với vẻ tiếc rẻ, thốt lên,trải bàn

-Từng em nối tiếp đọc từng đoạn trước lớp

- Ba em đọc từng đoạn trong bài -Giọng người kể khoan thai rànhmạch, giọng ông ôn tồn, hiền hậu,giọng Xuân hồn nhiên, nhanh nhảu,giọng Vân ngây thơ, giọng Việt lúngtúng, rụt rè

-Đọc từng đoạn trong nhóm (3em ) -Các em khác lắng nghe và nhận xétbạn đọc

- Các nhóm thi đua đọc bài

- HS Luyện đọc

THỦ CÔNG

LÀM VÒNG ĐEO TAY (Tiết 1)

I MỤC TIÊU: - Biết cách làm vịng đeo tay

- Làm được vịng đeo tay các nan làm vịng tương đối đều nhau Dán ( nối ) và gấp được các nan thành vịng đeo tay Các nếp gấp cĩ thể chưa phẳng, chưa đều

* Với HS khéo tay:

Làm được vịng đeo tay Các nan đều nhau Các nếp gấp phẳng Vịng đeo tay cĩ màu sắc đẹp.-HS hứng thú, yêu thích giờ học thủ công

II CHU ẨN BỊ:Mẫu vòng đeo tay Qui trình làm vòng đeo tay.Giấy thủ công, kéo, hồ dán, bútchì, thước kẻ

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định:

2. Kiểm tra bài cũ: Làm đồng hồ (tiết 2)

- GV kiểm tra dụng cụ

- Nhận xét bài làm đồng hồ đeo tay

- Tuyên dương

Bài mới:

Hát

Trang 7

Hoạt động 1: Hướng dẫn quan sát và nhận xét

- Gv giới thiệu mẫu vòng đeo tay bằng giấy và

đặt câu hỏi:

- Vòng đeo tay được làm bằng gì?

- Có mấy màu?

- Muốn giấy có đủ độ dài để làm thành vòng ta

phải làm gì?

Hoạt động 2: Hướng dẫn làm

+ Bước 1: Cắt thành các nan giấy

- GV hướng dẫn mẫu cho HS

- Lấy 2 tờ giấy thủ công khác màu nhau cắt

thành các nan giấy rộng 1 ô

+ Bước 2: Dán nối các nan giấy

- Dán nối các nan giấy cùng màu thành một nan

giấy dài 50 ô – 60 ô, làm 2 nan như vậy

+ Bước 3: Gấp các nan giấy

- Dán đầu của 2 nan như hình 1

- Gấp nan dọc đè lên nan ngang, sao cho nếp

gấp sát mép nan như hình 2

- Gấp nan ngang đè lên nan dọc như hình 3

- Tiếp tục gấp theo thứ tự như trên cho đến hết

hai nan giấy

Dán phần cuối của 2 nan lại được sợi dây dài như

hình

+ Bước 4: Hoàn chỉnh vòng đeo tay

- Dán 2 đầu sợi dây vừa gấp, được vòng đeo tay

bằng giấy như hình 5

- GV theo dõi, uốn nắn

4.Củng cố

5.Dặn dò: Chuẩn bị: “Làm vòng đeo tay (Tiết 2)”

- Nhận xét tiết học

- HS quan sát mẫu và trả lời

- Làm bằng giấy

- Có 2 màu hoặc nhiều màu

- Phải dán nối các nan giấy

- HS lắng nghe, quan sát

I MỤC TIÊU - Chép chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức bài văn ngắn

- Làm được BT(2) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

- Ham thích học Toán.

II CHU ẨN BỊ :-Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG

Trang 8

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1 Ổn định

2 Bài cu õ : Cây dừa

- Yêu cầu HS viết các từ sau: sắn, xà cừ, súng,

xâu kim, minh bạch, tính tình, Hà Nội, Hải

Phòng, Sa Pa, Tây Bắc,…

- GV nhận xét

3 Bài mới

Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả

A) Ghi nhớ nội dung đoạn viết

- Gọi 3 HS lần lượt đọc đoạn văn

- Người ông chia quà gì cho các cháu?

- Ba người cháu đã làm gì với quả đào mà ông

cho?

- Người ông đã nhận xét về các cháu ntn?

B) Hướng dẫn cách trình bày

- Hãy nêu cách trình bày một đoạn văn

- Ngoài ra chữ đầu câu, trong bài chính tả này

có những chữ nào cần viết hoa? Vì sao?

C) Hướng dẫn viết từ khó

- Hãy tìm trong bài thơ các chữ có dấu hỏi, dấu

ngã

- Đọc lại các tiếng trên cho HS viết vào bảng

con Chỉnh sửa lỗi cho HS

D) Viết bài

E) Soát lỗi

- GV đọc lại bài, dừng lại phân tích các chữ khó

cho HS soát lỗi

G) Chấm bài

- Thu và chấm một số bài Số bài còn lại để

chấm sau

Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2a/ 93 (phiếu nhóm)

- GV chọn phần 2a và phát phiếu cho các nhóm

làm bài

- Nhận xét bài làm và cho điểm HS

4 Củng cố :Yêu cầu các em viết sai 3 lỗi chính tả

trở lên về nhà viết lại cho đúng bài

5.Dặn dò: Chuẩn bị: Hoa phượng

- 3 HS lần lượt đọc bài

- Người ông chia cho mỗi cháu một quảđào

- Xuân ăn đào xong, đem hạt trồng.Vân ăn xong vẫn còn thèm

- Ông bảo: Xuân thích làm vườn, Vânbé dại, còn Việt là người nhân hậu

- HS nêu

- Viết hoa tên riêng của các nhân vật:

Xuân, Vân, Việt.

- Các chữ có dấu hỏi, dấu ngã, mỗi,vẫn

- Viết các từ khó, dễ lẫn

- HS nhìn bảng chép bài

- Soát lỗi, sửa lỗi sai và ghi tổng số lỗi

ra lề vở

- Các nhóm làm bài trình bày kết quảthảo luận

Đáp án: sổ, sáo, xổ, sân, xồ, xoan

- HS nxét, sửa bài

- HS nghe

Trang 9

Thứ ba ngày 29 tháng 3 năm 2011

THỂ DỤC

TRÒ CHƠI” CON CÓC LÀ CẬU ÔNG TRỜI VÀ CHUYỂN BÓNG TIẾP SỨC”

I MỤC TIÊU: -Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được các trị chơi

-Trật tự không xô đẩy

II CHU ẨN BỊ : Sân trường rộng rãi, thoáng mát, sạch sẽ, an toàn.Còi, bóng, hình con cóc.III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1

Phần mở đầu :

_ GV tập hợp lớp phổ biến nhiệm vụ,

yêu cầu bài học

_ Xoay cánh tay, khớp vai, cổ, tay, gối

_ Đi thường và hít thở sâu

_ Ôn một số động tác của bài thể dục

phát triển chung

2 Phần cơ bản:

_ Trò chơi “ Con cóc là cậu ông trời”

- GV nêu tên trò chơi, cho HS tìm hiểu

về lợi ích, tác dụng và động tác nhảy

của con cóc (ngắn gọn)

- Có thể tổ chức chơi theo từng hàng

ngang hoặc đồng loạt cả lớp Mỗi HS

chỉ nhảy 3 – 5 đợt, mỗi đợt bật nhảy 2

– 3 lần, xen kẽ mỗi đợt có nghỉ

Trò chơi: Chuyển bóng tiếp sứ

3

Phần kết thúc :

_ Một số động tác thả lỏng

_ GV hệ thống bài

_ Nhận xét tiết học

X X X X X X X X

- HS thực hiện theo y/c_ Nhận xét tiết học

TOÁN

CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ

I MỤC TIÊU - Nhận biết được các số cĩ ba chữ số, biết cách đọc, viết chúng Nhận biết số cĩ bachữ số gồm số trăm, số chục, số đơn vị

- Bài tập cần làm : Bài 2 ; Bài 3

- Ham thích học toán.

II CHU ẨN BỊ : Các hình vuông, hình chữ nhật biểu diễn trăm, chục, đơn vị

Trang 10

III CÁC HOẠT ĐỘNG

1 Ổn định

2 Bài cu õ :Các số từ 111 đến 200

- Kiểm tra HS về thứ tự và so sánh các số từ 111

đến 200

- Nhận xét và cho điểm HS

3 Bài mới

Hoạt động 1: Giới thiệu các số có 3 chữ số.

a) Đọc và viết số theo hình biểu diễn

- GV gắn lên bảng 2 hình vuông biểu diễn 200

và hỏi: Có mấy trăm?

- Gắn tiếp 4 hình chữ nhật biểu diễn 40 và hỏi:

Có mấy chục?

- Gắn tiếp 3 hình vuông nhỏ biểu diễn 3 đơn vị

và hỏi: Có mấy đơn vị?

- Hãy viết số gồm 2 trăm, 4 chục và 3 đơn vị

- Yêu cầu HS đọc số vừa viết được

- 243 gồm mấy trăm, mấy chục và mấy đơn vị

- Tiến hành tương tự để HS đọc, viết và nắm

được cấu tạo của các số: 235, 310, 240, 411,

205, 252

b) Tìm hình biểu diễn cho số:

- GV đọc số, yêu cầu HS lấy các hình biểu diễn

tương ứng với số được GV đọc

Hoạt động 2: Luyện tập, thực hành.

Bài 1/ H.dẫn HS làm ở nhà

Bài 2 / 147 (phiếu cá nhân)

- Y/c HS làm bài

- Nhận xét và cho điểm HS

Bài 3 / 147 (phiếu nhóm)

- GV phát phiếu cho các nhóm làm bài

- GV nxét, sửa bài

4 Củng cố Tổ chức cho HS thi đọc và viết số có 3

chữ số

5.Dặn dò HS về nhà ôn, cách đọc số và cách viết

số có 3 chữ số

- Chuẩn bị: So sánh các số có ba chữ số

- 1 số HS đọc cá nhân, sau đó cả lớpđọc

đồng thanh: Hai trăm bốn mươi ba.

- 243 gồm 2 trăm, 4 chục và 3 đơn vị.

- HS thực hiện theo y/c

- HS làm phiếu cá nhân

315 – d; 311 – c; 322 – g; 521 – e; 450– b; 405 – a

- NHóm làm bài trình bày kết quả thảoluận

911, 991, 673, 675, 705, 800, 560, 427,

231, 320, 901, 575, 891

- HS thực hiện Nhận xét tiết học

Trang 11

KỂ CHUYỆN

NHỮNG QUẢ ĐÀO

I MỤC TIÊU:

- Bước đầu biết tĩm tắt nội dung một đoạn chuyện bằng 1 cụm từ hoặc một câu (BT1)

- Kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa vào lời tĩm tắt ( BT2)

- HS khá, giỏi biết phân vai để dựng lại câu chuyện (BT3)

II CHU ẨN BỊ :Bảng phụ viết tóm tắt nội dung từng đoạn truyện

III CÁC HOẠT ĐỘNG

1 Ổn định

2 Bài cu õ : Kho báu

- Gọi 3 HS lên bảng, và yêu cầu các em nối tiếp

nhau kể lại câu chuyện Kho báu

- Nhận xét và cho điểm HS

3 Bài mới

1) Tóm tắt nội dung từng đoạn truyện

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài tập 1

- Nội dung của đoạn 3 là gì?

Nội dung của đoạn cuối là gì?

- Nhận xét phần trả lời của HS

2) Kể lại từng đoạn truyện theo gợi ý

Bước 1: Kể trong nhóm

- Cho HS đọc thầm yêu cầu và gợi ý trên bảng

phụ

- Chia nhóm, yêu cầu mỗi nhóm kể một đoạn theo

gợi ý

Bước 2 : Kể trong lớp

- Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên kể

- Tổ chức cho HS kể 2 vòng

- Yêu cầu các nhóm nhận xét, bổ sung khi bạn

kể

- Tuyên dương các nhóm HS kể tốt

- Khi HS lúng túng, GV có thể đặt câu hỏi gợi ý

từng đoạn cho HS

3) Phân vai dựng lại câu chuyện

- GV chia HS thành các nhóm nhỏ Mỗi nhóm có

- Hát

- 3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu

HS dưới lớp theo dõi và nhận xét

- Theo dõi và mở SGK trang 92

- 1 HS đọc yêu cầu bài 1

- Đoạn 1: Chia đào

- Quà của ông

- Chuyện của Xuân

- HS nối tiếp nhau trả lời: Xuân làm

gì với quả đào của ông cho

- Vân ăn đào ntn./ Cô bé ngây thơ

- Tấm lòng nhân hậu của Việt./ Quảđào của Việt ở đâu?

- HS nxét, bổ sung

- Kể lại trong nhóm Khi HS kể các

HS khác theo dõi, lắng nghe, nhậnxét, bổ sung cho bạn

Mỗi HS trình bày 1 đoạn

- 8 HS tham gia kể chuyện

- Nhận xét, ghi đểm

- HS tự phân vai dựng lại câu chuỵen

- Các nhóm thi kể theo hình thức

Trang 12

phân vai: người dẫn chuyện, người ông, Xuân,

Vân, Việt

- Tổ chức cho các nhóm thi kể

- Nhận xét và tuyên dương các nhóm kể tốt

4 Củng cố :

5.Dặn dò: HS về nhà kể lại câu chuyện cho người

thân nghe và chuẩn bị bài sau

- HS nxét, bình chọnNhận xét tiết học

LUYỆN TOÁN

LUYỆN TẬP TỔNG HỢP

I Mục tiêu

-Luện tập về cộng, trừ, nhân , chia.Giải bài toán có lời văn

II Hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

-Gọi HS đọc yề cầu

- Bài toán yêu cầu làm gì?

-Yêu cầu HS làm bài

- Nhận xét bài làm của HS

Bài 2 :Tính

5 x 4 + 15 = 12 : 3 x 0 =

4 x 8 -22 = 0 : 8 + 33 =

- Yêu cầu HS đọc đề bài

-Bài toán yêu cầu làm gì?

-Yêu cầu HS làm bài

- Nhận xét bài làm của HS

Bài 3:

Có 35 học sinh chia đều thành các nhóm, mỗi

nhóm có 5 học sinh Hỏi chia được thành mấy

nhóm?

- Yêu cầu HS đọc đề bài

-Bài toán cho biết gì?

-Yêu cầu HS làm bài

- Nhận xét bài làm của HS

III Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

Trang 13

Thứ tư ngày 30 tháng 3 năm 2011

TẬP ĐỌC

CÂY ĐA QUÊ HƯƠNG

I MỤC TIÊU - Đọc rành mạch tồn bài; biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và cụm từ.

- Hiểu ND: Tả vẻ đẹp của cây đa quê hương, thể hiện tình cảm của tác giả với quê hương.(trả lờiđược CH1,2,4 )

- HS khá, giỏi trả lời được CH3

-Ham thích môn học.

II CHU ẨN BỊ :Tranh minh hoạ bài tập đọc, nếu có Bảng ghi sẵn các từ, các câu cần luyệnngắt giọng

III CÁC HOẠT ĐỘNG

1 Ổn định

2 Bài cu õ: Những quả đào

-Gọi 2 HS lên bảng kiểm tra bài Những quả đào

- GV nhận xét

3 Bài mới

Hoạt động 1: Luyện đọc

a) Đọc mẫu

- Luyện đọc câu

Yêu cầu HS đọc từng câu Nghe và chỉnh sửa lỗi

cho HS, nếu có

c) Luyện đọc đoạn

+ Đoạn 1: Cây đa nghìn năm … đang cười đang

nói

+ Đoạn 2: Phần còn lại.

- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc đoạn

- Chia HS thành nhóm nhỏ, mỗi nhóm có 4 HS

và yêu cầu luyện đọc trong nhóm

d) Thi đọc

- Tổ chức cho các nhóm thi đọc đồng thanh,

đọc cá nhân

- Nhận xét, cho điểm

e) Cả lớp đọc đồng thanh

- Yêu cầu HS cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

- Y/c HS chia đoạn

- HS đọc bài theo hình thức nối tiếp

- Luyện đọc theo nhóm

- Các nhóm cử cá nhân thi đọc cánhân, các nhóm thi đọc nối tiếp, đọcđồng thanh một đoạn trong bài

- HS dọc đồng thanh đoạn 1

- Theo dõi bài trong SGK và đọc thầmtheo

Trang 14

- GV nxét, chốt lại

Câu 4/ 94:

- GV nxét, chốt lại

4 Củng cố : Gọi 1 HS đọc lại bài tập đọc và yêu

cầu HS khác quan sát tranh minh hoạ để tả lại

cảnh đẹp của quê hương tác giả

5 Dặn dò: HS về nhà đọc lại bài, chuẩn bị bài

sau: Cậu bé và cây si già

- Cành cây rất to

- HS trả lời

HS nxét, bổ sung

- HS đọc bài

TOÁN

SO SÁNH CÁC SỐ CÓ 3 CHỮ SỐ.

I MỤC TIÊU: - Biết sử dụng cấu tạo thập phân của số và giá trị theo vị trí của các chữ số trong một số để so sánh các số cĩ ba chữ số; nhận biết thứ tự các số ( khơng quá 1000 )

- Bài tập cần làm : Bài 1 ; Bài 2 (a) ; Bài 3 (dong 1) HS khá, giỏi làm thêm các phần cịn lại

- Ham thích học toán.

II CHU ẨN BỊ : Các hình vuông, hình chữ nhật biểu diễn trăm, chục, đơn vị

III CÁC HOẠT ĐỘNG

1 Ổn định

2 Bài cu õ: Các số có 3 chữ số

- Đọc số và yêu cầu HS viết số được đọc vào

bảng, Nhận xét và cho điểm HS

3 Bài mới

Hoạt động 1: Giới thiệu cách so sánh các số có 3

chữ số.

a) So sánh 234 và 2la

-Gắn lên bảng hình biểu diễn số 234 và hỏi: Có

bao nhiêu hình vuông nhỏ?

-Tiếp tục gắn hình biểu diễn số 235 vào bên phải

như phần bài học và hỏi: Có bao nhiêu hình

vuông?

234 hình vuông và 235 hình vuông thì bên nào có

ít hình vuông hơn, bên nào nhiều hình vuông hơn?

-234 và 235, số nào bé hơn, số nào lớn hơn?

b) So sánh 194 và 139

-Hướng dẫn HS so sánh 194 hình vuông với 139

hình vuông tương tự như so sánh 234 và 235 hình

- Hát

- 3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu của

GV Cả lớp viết số vào bảng con

- Có 234 hình vuông

- Có 235 hình vuông Sau đó lên bảngviết số 235

- 234 hình vuông ít hơn 235 hìnhvuông, 235 hình vuông nhiều hơn234

- 234 bé hơn 235, 235 lớn hơn 234

- Chữ số hàng trăm cùng là 2

- Chữ số hàng chục cùng là 3

- 4 < 5

- 194 hình vuông nhiều hơn 139 hìnhvuông, 139 hình vuông ít hơn 194

Ngày đăng: 21/09/2015, 05:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Gắn  thêm   1  hình  chữ   nhật   biểu  diễn  1 - GA lớp 2 tuần 29 CKT BVMT KNS(Long)
n thêm 1 hình chữ nhật biểu diễn 1 (Trang 2)
Hình vuông tương tự như so sánh 234 và 235 hình - GA lớp 2 tuần 29 CKT BVMT KNS(Long)
Hình vu ông tương tự như so sánh 234 và 235 hình (Trang 14)
Hình vuông tương tự như so sánh 234 và 235 - GA lớp 2 tuần 29 CKT BVMT KNS(Long)
Hình vu ông tương tự như so sánh 234 và 235 (Trang 15)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w