Học xong bài học này, học sinh có khả năng sau: - Biết con ngời chỉ dẫn cho máy tính thông qua các lệnh - Biết chơng trình là cách con ngời chỉ dẫn máy tính thực hiện các lệnh liên tiếp
Trang 1Tuần: 1 Ngày soạn: 20/8/2010
Ngày dạy: / /20
Tiết số: 1
Tên bài: Máy tính và chơng trình máy tính
I Mục tiêu
Học xong bài học này, học sinh có khả năng sau:
- Biết con ngời chỉ dẫn cho máy tính thông qua các lệnh
- Biết chơng trình là cách con ngời chỉ dẫn máy tính thực hiện các lệnh liên tiếp một cách tự động
- Viết chơng trình là viết các lệnh để máy tính thực hiện giải quyết một bài toán cụ thể nào đó
II Ph ơng pháp giảng dạy
Lấy ví dụ cụ thể, đàm thoại, phân tích, tổng hợp
III Chuẩn bị của GV, HS
- GV: Giáo án lý thuyết, tài liệu tham khảo, máy chiếu đa năng, máy tính
- HS: Sách giáo khoa, vở ghi
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nôi dung
Hoạt động 1 1> Con ngời ra lệnh cho máy tính nh thế nào ?
GV: Dẫn dắt học sinh thông qua các kiến
thức đã học ở các lớp trớc
HS: Chú ý lắng nghe
GV: Lấy các ví dụ liên quan đến việc máy
tính thực hiện lệnh do con ngời chỉ dẫn mà
học sinh đã đợc biết qua quá trình học tập
ở các lớp trên
HS: T duy nhớ lại các kiến thức đã học và
- Máy tính là công cụ hỗ trợ con ngời
xử lý thông tin một cách hiệu quả
- Máy tính thực hiện một công việc
đ-ợc khi con ngời chỉ dẫn thích hợp
- VD 1: Để khởi động máy tính ta nháy đúp chuột (ra lệnh bằng cách nháy đúp chuột vào biểu tợng
Trờng: THCS Trọng điểm Lê Hữu Trác
Trang 2HS: Chú ý lắng nghe.
GV: Tổng kết
HS: Lắng nghe, ghi chép bài
- VD 3: Sao chép văn bản: Thực hiện nhiều lệnh: Lu vào bộ nhớ và sao nội dung đó sang vị trí mới
Để chỉ dẫn máy tính thực hiện một công việc nào đó, con ngời đa cho máy tính một hoặc nhiều lệnh và máy tính sẽ thực hiện lần lợt các lệnh đó
thực hiện hay làm việc
HS: Cùng giáo viên đàm thoại về các ví dụ
đợc đa ra
Hoạt động 3 3> Viết chơng trình- ra lệnh cho máy tính làm việc
GV: Dùng các ví dụ trên để đa ra khái
niệm chơng trình
HS: Chú ý lắng nghe, ghi chép bài cẩn thận
GV: Dùng ví dụ về rô- bốt để minh hoạ
cho chơng trình
HS : Quan sát, lắng nghe
- Chơng trình máy tính là một dãy các lệnh mà máy tính có thể hiểu và thực hiện đợc
- Để thực hiện chơng trình thì gọi tên chơng trình
- Các lệnh trong chơng trình sẽ đợc thực hiện tuần tự
Trang 3Tuần: 1 Ngày soạn: 20/8/2010
Ngày dạy: / /20
Tiết số: 2
Tên bài: Máy tính và chơng trình máy tính (tiếp)
I Mục tiêu
Học xong bài này, học sinh có khả năng sau:
- Hiểu đợc lý do tại sao cần viết chơng trình
- Biết vai trò của ngôn ngữ lập trình và chơng trình dịch
II Ph ơng pháp giảng dạy
Lấy ví dụ cụ thể, đàm thoại, phân tích, tổng hợp
III chuẩn bị của GV, HS
- GV: Giáo án lý thuyết, tài liệu tham khảo, máy chiếu đa năng, máy tính
- HS: Sách giáo khoa, vở ghi
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nôi dung
Hoạt động 1 3> Viết chơng trình- ra lệnh cho máy tính làm việc (tiếp)
GV: Đàm thoại: Tại sao cần viết chơng
? Con ngời phải sử dụng chơng trình nào
VD: Khi nói chuyện với tiếng anh ta phải nói tiếng anh hoặc cần có ngời phiên dịch thì họ mới hiểu
Máy tính sử dụng ngôn ngữ máy (dãy các bit) để giải quyết Con ngời
sử dụng tiếng việt
Trờng: THCS Trọng điểm Lê Hữu Trác
Trang 4HS : t duy và trả lời theo kinh nghiệm.
GV: Đa ra khái niệm về ngôn ngữ lập trình
ơng trình đợc viết bằng ngôn ngữ lập trình sang ngôn ngữ máy để máy tính hiểu đợc
3 Củng cố.
- con ngời chỉ dẫn cho máy tính thông qua các lệnh
- Viết chơng trình là hớng dẫn máy tính thực hiện các công việc hay một bài toán cụ thể nào đó
- Ngôn ngữ để viết các chơng trình máy tính đợc gọi là ngôn ngữ máy tính
4 Hớng dẫn về nhà
Trả lời câu hỏi và bài tập sách giáo khoa trang 8
Thông qua tổ, ngày tháng năm … … 20
Trang 5Tuần: 2 Ngày soạn: / /20
- Biết ngôn ngữ lập trình có tập hợp các từ khoá dành riêng cho mục đích nhất định
- Biết tên trong ngôn ngữ lập trình là do ngời lập trình đặt ra, tên phải tuân thủ các quy tắc của ngôn ngữ lập trình Tên không đợc trùng với các từ khoá khác
II Ph ơng pháp giảng dạy
Lấy ví dụ cụ thể, đàm thoại, phân tích, tổng hợp
III chuẩn bị của GV, HS
- GV: Giáo án lý thuyết, tài liệu tham khảo, máy chiếu đa năng, máy tính
- HS: Sách giáo khoa, vở ghi
IV Tiến trình lên lớp
1 Tổ chức lớp
- Sĩ số lớp
- Vệ sinh lớp
2 Kiểm tra bài cũ.
- CH1: Để máy tính thực hiện một công việc nào đó thì phải làm gì? Nêu lý
do cần phải viết chơng trình máy tính?
End
Hoạt động 2 2> Ngôn ngữ lập trình gồm những gì ?
GV: Đàm thoại: Với ví dụ nh trên các em
hãy cho biết các câu lệnh trong ngôn ngữ
lập trình đợc tạo từ đâu ?
Trờng: THCS Trọng điểm Lê Hữu Trác
Trang 6+ Tạo bởi các chữ cái, các loại dấu,
+ Câu lệnh writeln(‘chao cac ban’)
nh dấu phép toán (+, -, *, /, ^, ) các dấu đóng, mở ngoặc
- Quy tắc viết: gồm quy tắc về chính tả và ngữ nghĩa
- Cách bố trí các câu lệnh
Hoạt động 3 3> Từ khoá và tên.
GV: Sử dụng hình 6 (SGK) để minh hoạ
cho học sinh về các thành phần của ngôn
ngữ lập trình
HS : Quan sát
GV: Đàm thoại: Nhìn vào ví dụ các em
thấy các chữ có màu sắc thế nào?
GV: Lấy ví dụ trong thực tế để giải thích
thêm cho học sinh hiểu Từ đó giáo viên đa
ra khái niệm về từ khoá
HS: Chú ý lắng nghe và ghi chép bài cẩn
thận
GV: Giới thiệu khái niệm về tên
HS: Chú ý lắng nghe và ghi chép bài cẩn
HS : Lấy ví dụ minh họa
- Program, begin, end là từ mà ngôn ngữ lập trình quy định dùng với ý nghĩa, chức năng cố định
- Từ khoá của một ngôn ngữ lập trình
là những từ dành riêng không đợc dùng từ khoá này cho bất kỳ mục đích nào khác ngoài mục đích sử dụng do ngôn ngữ lập trình quy định
- Tên là do ngời lập trình tự đặt ra và
sử dụng những kí tự mà ngôn ngữ lập trình cho phép Tên phải tuân thủ các quy tắc sau :
+ Tên khác nhau ứng với các đại lợng khác nhau
+ Tên không đợc trùng với từ khoá + Tên không đợc bắt đầu bằng chữ số
Trang 7Học xong bài này, học sinh có khả năng sau:
- Biết cấu trúc chơng trình bao gồm phần khai báo và phần thân
II Ph ơng pháp giảng dạy
Lấy ví dụ cụ thể, đàm thoại, phân tích, tổng hợp
III Cuẩn bị của GV, HS
- GV: Giáo án lý thuyết, tài liệu tham khảo, máy chiếu đa năng, máy tính
- HS: Sách giáo khoa, vở ghi
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nôi dung
Hoạt động 1 4> Cấu trúc chung của chơng trình.
GV: Yêu cầu học sinh phân tích ví dụ, giúp
học sinh có thể nhận biết từ khoá, tên, câu
lệnh
HS: Quan sát và đa ra những nhận xét về từ
- Phần khai báo: Khai báo tên và một
số khai báo khác (các th viện, khai báo biến, )
- Phần thân chơng trình: Bắt đầu bằng
từ khoá BEGIN và kết thúc bằng từ khoá END và dấu chấm (END.) Giữa các từ khoá BEGIN và END là các câu lệnh Phần này bao gồm các lệnh máy tính cần thực hiện và bắt buộc phải có
Trờng: THCS Trọng điểm Lê Hữu Trác
Trang 8GV: Giới thiệu với học sinh một ngôn ngữ
lập trình dùng để minh hoạ
HS: chú ý lắng nghe
GV: Lấy một ví dụ và hớng dẫn học sinh
các bớc để hoàn thiện ví dụ
HS: Chú ý lắng nghe, ghi chép bài cẩn
Trang 9Tuần: 3 Ngày soạn: 02/9/2010
Ngày dạy: 08/9/2010
Tiết số: 5
Tên bài: làm quen với turbo pascal
I Mục tiêu
Học xong bài học này, học sinh có khả năng sau:
- Bớc đầu làm quen với môi trờng lập trình pascal, nhận diện màn hình soạn thảo, cách mở các bảng chọn và chọn lệnh
- Gõ đợc một chơng trình pascal đơn giản
- Biết cách dịch, sửa lỗi trong chơng trình, chạy chơng trình
II Ph ơng pháp giảng dạy
Đàm thoại, phân tích, tổng hợp, nhận xét
III Chuẩn bị của GV, HS
- GV: Giáo án thực hành, tài liệu tham khảo, máy chiếu đa năng, máy tính, phòng máy tính
- HS: Sách giáo khoa, vở ghi
IV Tiến trình lên lớp
1 Tổ chức lớp
- Sĩ số lớp
- Vệ sinh lớp
2 Kiểm tra bài cũ
- CH1: Hãy cho biết các thành phần cơ bản của một ngôn ngữ lập trình
- CH2: Cho biết sự khác nhau giữa từ khoá và tên Cho biết cách đặt tên trong chơng trình
- Mục đích yêu cầu của bài thực hành
- Các kiến thức liên quan + Khởi động Pascal + Soạn thảo
+ Từ khoá và tên trong ngôn ngữ lập trình
+ Nhập, chỉnh sửa, dữ liệu
Trờng: THCS Trọng điểm Lê Hữu Trác
Trang 10GV: Trình diễn mẫu trực tiếp trên máy
tính, hớng dẫn các bớc làm cụ thể
HS: Quan sát, ghi nhớ các bớc cụ thể
Soạn thảo và chạy chơng trình dau-tien trong bài lý thuyết
CT-Hoạt động 2- 2> Hớng dẫn thờng xuyên
4 Củng cố
- Cách soạn thảo, dịch và chạy chơng trình
- Kiểm tra và sửa lỗi trong chơng trình
5 Hớng dẫn về nhà
- Hoàn thiện bài 1
- Dịch và chạy thử chơng trình
Trang 11
Tuần: 3 Ngày soạn: 02/9/2010
Ngày dạy: 08/9/2010
Tiết số: 6
Tên bài: làm quen với turbo pascal (tiếp)
I Mục tiêu
Học xong bài học này, học sinh có khả năng sau:
- Bớc đầu làm quen với môi trờng lập trình pascal, nhận diện màn hình soạn thảo, cách mở các bảng chọn và chọn lệnh
- Gõ đợc một chơng trình pascal đơn giản
- Biết cách dịch, sửa lỗi trong chơng trình, chạy chơng trình
II Ph ơng pháp giảng dạy
Đàm thoại, phân tích, tổng hợp, nhận xét
III Chuẩn bị của GV, HS
- GV: Giáo án thực hành, tài liệu tham khảo, máy chiếu đa năng, máy tính, phòng máy tính
- HS: Sách giáo khoa, vở ghi
GV: Nhắc lại kiến thức, yêu cầu học sinh
thực hiện ngay thao tác trên máy tính
HS:Chú ý lắng nghe, nhớ lại kiến thức, và
thực hiện trực tiếp trên máy tính
tra học sinh làm bài
HS: Tập trung làm bài trên máy
GV: Giải đáp các thắc mắc của học sinh
nếu có
- Giao bài tập: Làm bài tập thực hành trên máy: Bài 2, 3 sách giáo khoa trang 16, 17, 18
- Làm bài tập: Làm bài tập thực hành trên máy: Bài 2, 3 sách giáo khoa trang 16, 17, 18
Trờng: THCS Trọng điểm Lê Hữu Trác
Trang 12GV: Tổng hợp, đánh giá kết quả buổi thực
- Hoàn thiện bài tập trên lớp
- Bài đọc thêm sách giáo khoa trang 19
Thông qua tổ, ngày tháng năm … … 20
Trang 13Tuần: 4 Ngày soạn: 09/9/2010
Ngày dạy: 15/9/2010
Tiết số: 7
Tên bài: Luyện gõ phím nhanh
với finger break out
I Mục tiêu
Học xong bài học này, học sinh có khả năng sau:
- Luyện gõ phím nhanh và chính xác
- Biết cách khởi động các trò chơi
II Ph ơng pháp giảng dạy
Đàm thoại, phân tích, tổng hợp, nhận xét
III Chuẩn bị của GV, HS
- GV: Giáo án lý thuyết, tài liệu tham khảo, máy chiếu đa năng, máy tính, bài tập làm thêm
- HS: Sách giáo khoa, vở ghi
IV Tiến trình lên lớp
1 Tổ chức lớp
- Sĩ số lớp
- Vệ sinh lớp
2 Kiểm tra bài cũ
- Cách khởi động, mở tệp mới, lu tệp trong Pascal? Cách dịch và chạy chơng trình?
3 Bài mới.
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động 1: Giới thiệu phần mềm.
GV: Giới thiệu về mục đích sử dụng
Trờng: THCS Trọng điểm Lê Hữu Trác
Trang 14GV: yêu cầu học sinh nêu cách thoát
đúp chuột lên biểu tợng của phần mềm trên nền màn hình desktop
b> Giới thiệu màn hình chính.
Trong màn hình giới thiệu, nhấn phím Enter hoặc nút OK để chuyển sang màn hình làm việc chính của phần mềm
Các thành phần trong màn hình chính của phần mềm gồm:
•Hình bàn phím ở vị trí trung tâm với các phím có vị trí nh trên bàn phím Các phím đợc tô màu ứng với ngón tay gõ phím
•Khung trống phía trên hình bàn phím là khu vực chơi
•Khung bên phải chứa các lệnh và thông tin của lợt chơi Ví dụ, tại ô
Level có thể chọn các mức khó khác
nhau của trò chơi: Bắt đầu (Beginner), Trung bình (Intermediate) và Nâng cao (Advanced)
c) Thoát khỏi phần mềm
Trang 15Trêng: THCS Träng ®iÓm Lª H÷u Tr¸c
Trang 16Tiết số: 8
Tên bài: Luyện gõ phím nhanh với finger break out (tiếp)
I Mục tiêu
Học xong bài học này, học sinh có khả năng sau:
- Luyện gõ phím nhanh và chính xác
- Biết cách khởi động các trò chơi
II Ph ơng pháp giảng dạy
Đàm thoại, phân tích, tổng hợp, nhận xét
III Chuẩn bị của GV, HS
- GV: Giáo án lý thuyết, tài liệu tham khảo, máy chiếu đa năng, máy tính, bài tập làm thêm
- HS: Sách giáo khoa, vở ghi
qua máy chiếu đa năng
HS : Chú ý lắng nghe, ghi vở, quan
gõ trong lần chơi đó
- Nhấn Space để bắt đầu chơi
- Khu vực chơi là các ô làm thành khối Nhiệm vụ của ngời chơi là bắn phá làm các ô biến mất khỏi màn hình bằng cách di chuyển để quả cầu va vào chúng
- Nếu các ô bị bắn hết Thắng
- Di chuyển các quả cầu bằng cách
điểu khiển thanh ngang có 3 ký tự, gõ
Trang 17ký tự bên trái hoặc bên phải để di chuyển thanh ngang sang trái hoặc sang phải Ký tự ở giữa để bắn quả cầu nhỏ.
- Quả cầu lớn không đợc chạm đất bằng cách di chuyển thanh ngang sao cho chúng va vào thanh ngang rồi quay lên
- ở mức khó hơn, sẽ có các con vật không đợc để các con vật này chạm vào thanh ngang
Trờng: THCS Trọng điểm Lê Hữu Trác
Trang 18Chuyển các biểu thức toán học sau sang dạng biểu diễn tơng đơng trong pascal :
a
Z X
Y X
−
Y Y X
Y X
/ 1 2
2 + +
−
c
( )2 2
1 +
+
X X
A
3
3 3
2
X X
Trang 19§¸p ¸n vµ biÓu ®iÓu C©u 1:
z y
1 1
1 1
b a
a
+ +
− +
(1 ®iÓm)
Trêng: THCS Träng ®iÓm Lª H÷u Tr¸c
Trang 20Tiết số: 9
Tên bài: chơng trình máy tính và dữ liệu
I Mục tiêu
Học xong bài học này, học sinh có khả năng sau:
- Biết khái niệm kiểu dữ liệu
- Biết một số phép toán cơ bản với dữ liệu số
- Vận dụng chuyển đổi các biểu thức toán học thông thờng sang các biểu thức trong ngôn ngữ lập trình
II Ph ơng pháp giảng dạy
Đàm thoại, phân tích, tổng hợp, nhận xét
III Chuẩn bị của GV, HS
- GV: Giáo án lý thuyết, tài liệu tham khảo, máy chiếu đa năng, máy tính, bài tập làm thêm
- HS: Sách giáo khoa, vở ghi
IV Tiến trình lên lớp
1 Tổ chức lớp
- Sĩ số lớp
- Vệ sinh lớp
2 Kiểm tra bài cũ
- CH1 : Nêu các bớc để hoàn thiện một chơng trình pascal
- CH2 : Viết chơng trình hiển thị ra màn hình tam giác * bằng cách sử dụng các câu lệnh write hoặc writeln
3 Bài mới
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động 1 : Dữ liệu và kiểu dữ liệu.
GV: Nêu tình huống để gợi
ý về dữ liệu và kiểu dữ liệu
1 Dữ liệu và kiểu dữ liệu.
Ví dụ 1: Minh hoạ kết quả thực hiện một
ch-ơng trình in ra màn hình với các kiểu dữ liệu quen thuộc là chữ và số
Trang 21GV: Ta có thể thực hiện các
phép toán với d/liệu kiểu gì ?
HS: Nghiên cứu SGK trả lời
dữ liệu gì ? Lấy ví dụ cụ thể
về một kiểu dữ liệu nào đó
HS : Viết tên và ý nghĩa của
4 kiểu dữ liệu cơ bản trong
Dới đây là một số kiểu dữ liệu thờng dùng nhất:
• Số nguyên, ví dụ số học sinh của một lớp,
số sách trong th viện,
• Số thực, ví dụ chiều cao của bạn Bình,
điểm trung bình môn Toán,
• Xâu kí tự (hay xâu) là dãy các "chữ cái"
lấy từ bảng chữ cái của ngôn ngữ lập trình,
ví dụ: "Chao cac ban", "Lop 8E",
"2/9/1945"
- Ngôn ngữ lập trình cụ thể còn định nghĩa nhiều kiểu dữ liệu khác Số các kiểu dữ liệu và tên kiểu dữ liệu trong mỗi ngôn ngữ lập trình
có thể khác nhau
Ví dụ 2 Bảng 1 dới đây liệt kê một số kiểu dữ
liệu cơ bản của ngôn ngữ lập trình Pascal:
Chú ý: Dữ liệu kiểu kớ tự và kiểu xõu trong
Pascal được đặt trong cặp dấu nhỏy đơn
Hoạt động 2 : Các phép toán với kiểu dữ liệu số.
Trờng: THCS Trọng điểm Lê Hữu Trác
char Một kí tự trong bảng chữ cái
string Xâu kí tự, tối đa gồm 255 kí tự
Trang 225 div 2 = 2; −12 div 5 = −2
5 mod 2 = 1; −12 mod 5 = −2
- Ta cã thÓ kÕt hîp c¸c phÐp tÝnh sè häc nãi trªn trong ng«n ng÷ lËp tr×nh Pascal vÝ dô : Ng«n ng÷ to¸n Ng«n ng÷ TP
div chia lÊy phÇn nguyªn sè nguyªn
mod chia lÊy phÇn d sè nguyªn
Trang 23− ?HS: Viết bảng phụ.
GV: Nhận xét và đa ra chú ý
ợc thực hiện trớc;
• Phép cộng và phép trừ đợc thực hiện theo thứ tự từ trái sang phải
Chú ý: Trong Pascal (và trong hầu hết cỏc
ngụn ngữ lập trỡnh núi chung) chỉ được phộp
sử dụng cặp dấu ngoặc trũn () để gộp cỏc phộp toỏn Khụng dựng cặp dấu ngoặc vuụng [] hay cặp dấu ngoặc nhọn {} như trong toỏn học
4 Củng cố kiến thức.
- Dữ liệu và kiểu dữ liệu
- Các phép toán với dữ liệu kiểu số
5 Hớng dẫn về nhà.
1 Học lý thuyết, làm bài tập 1, 2, 3, 4
2 Đọc trớc phần 3,4 bài 2
Trờng: THCS Trọng điểm Lê Hữu Trác
Trang 24Tiết số: 10
Tên bài: chơng trình máy tính và dữ liệu (tiếp)
I Mục tiêu
Học xong bài học này, học sinh có khả năng sau:
- Biết các phép toán so sánh trong ngôn ngữ lập trình
- Biết khỏi niệm điều khiển tương tỏc giữa người với mỏy tớnh
II Ph ơng pháp giảng dạy
Đàm thoại, phân tích, tổng hợp, nhận xét
III Chuẩn bị của GV, HS
- GV: Giáo án lý thuyết, tài liệu tham khảo, máy chiếu đa năng, máy tính, bài tập làm thêm
- HS: Sách giáo khoa, vở ghi
IV Tiến trình lên lớp
1 Tổ chức lớp
- Sĩ số lớp
- Vệ sinh lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
(?) Nêu một số kiểu dữ liệu mà em đợc học? Lấy ví dụ minh hoạ?
(?) Nêu một số các phép toán số học có trong ngôn ngữ Pascal? Lấy ví dụ?(?) Hãy nêu ít nhất hai kiểu dữ liệu và một phép toán có thể thực hiện đợc trên một kiểu dữ liệu, nhng phép toán đó không có nghĩa trên kiểu dữ liệu kia
(?) Dãy chữ số 2010 có thể thuộc những kiểu dữ liệu nào?
3 Dạy bài mới :
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động 1 : Các phép toán so sánh trong TP
Trang 25Kí hiệu trong Pascal Phép so sánh Kí hiệu toán
Hoạt động 2 : Giao tiếp ngời và máy tính
GV: Đa ví dụ về bảng thông báo kết
GV: Nêu hai tình huống tạm ngừng
tại màn hình kết quả thông qua các
lệnh và hộp thoại
GV: Giải thích từng tình huống
HS: Lắng nghe để hiểu
4 Giao tiếp ngời - máy tính
a) Thông báo kết quả tính toán
- Lệnh : write('Dien tich hinh tron la ',X);
- Thông báo :
b) Nhập dữ liệu
- Lệnh : write('Ban hay nhap nam sinh:'); read(NS);
- Thông báo :
c) Chơng trình tạm ngừng
- Lệnh : Writeln('Cac ban cho 2 giay nhe ');
Delay(2000);
Thông báo :
- Lệnh : writeln('So Pi = ',Pi);
read; {readln;}
- Thông báo : Trờng: THCS Trọng điểm Lê Hữu Trác
Trang 26HS: Quan s¸t vµ l¾ng nghe G gi¶i
Trang 27Tuần: 6 Ngày soạn: 23/9/2010
Ngày dạy: 29/9/2010
Tiết số: 11
Tên bài: viết chơng trình để tính toán
I Mục tiêu
Học xong bài học này, học sinh có khả năng sau:
- Luyện tập soạn thảo, chỉnh sửa chơng trình
- Biên dịch, chạy và xem kết quả hoạt động của chơng trình trong môi trờng Turbo pascal
- Biết chuyển từ biểu thức toán học sang biểu thức trong pascal
II Ph ơng pháp giảng dạy
Đàm thoại gợi nhớ, làm mẫu, quan sát
III Chuẩn bị của GV, HS
- GV: Giáo án thực hành, tài liệu tham khảo, máy chiếu đa năng, máy tính, phòng máy tính
- HS: Sách giáo khoa, vở ghi
IV Tiến trình lên lớp
1 ổn định lớp
- Sĩ số lớp
- Vệ sinh lớp
2 Kiểm tra bài cũ
- CH1: Nêu ví dụ về kiểu dữ liệu trong turbo pascal
- CH2: Chuyển biểu thức từ toán học sang biểu thức trong pascal
- Mục đích yêu cầu của bài thực hành
- Các kiến thức liên quan + Khởi động Pascal + Soạn thảo
+ Kiểu dữ liệu cơ bản trong pascal
+ Nhập, chỉnh sửa, dữ liệu
+ Cách dịch và chạy chơng trình
- Làm mẫu:
Soạn thảo một số ví dụ mẫu về biểu
Trờng: THCS Trọng điểm Lê Hữu Trác
Trang 284 Củng cố
- Các kiểu dữ liệu cơ bản trên Pascal
- Cách biến đổi các biểu thức toán học sang biểu thức trong pascal và ngợc lại
5 Hớng dẫn về nhà
- Làm lại bài trên lớp
- Xem phần tiếp theo của bài
Trang 29
Tuần: 6 Ngày soạn: 23/9/2010
Ngày dạy: 29/9/2010
Tiết số: 12
Tên bài: viết chơng trình để tính toán (tiếp)
I Mục tiêu
Học xong bài học này, học sinh có khả năng sau:
- Hiểu phép toán div, mod
- Hiểu thêm về các lệnh in dữ liệu ra màn hình và tạm ngừng chơng trình
II Ph ơng pháp giảng dạy
Đàm thoại gợi nhớ, làm mẫu, quan sát
III Chuẩn bị của GV, HS
- GV: Giáo án thực hành, tài liệu tham khảo, máy chiếu đa năng, máy tính, phòng máy tính
- HS: Sách giáo khoa, vở ghi
GV: Nhắc lại kiến thức, yêu cầu học
sinh thực hiện ngay thao tác trên máy
tính
HS:Chú ý lắng nghe, nhớ lại kiến
thức, và thực hiện trực tiếp trên máy
- Đánh giá kết quả buổi thực hành
Trờng: THCS Trọng điểm Lê Hữu Trác
Trang 31Tuần: 7 Ngày soạn: 30/9/2010
Ngày dạy: 06/10/2010
Tiết số: 13
Tên bài : Sử dụng biến trong chơng trình
I Mục tiêu
Học xong bài học này, học sinh có khả năng sau:
- Biết khái niệm biến
- Biết cách khai báo biến
- Nêu đợc vai trò của biến trong chơng trình
II Ph ơng pháp giảng dạy
Đàm thoại, phân tích, tổng hợp, nhận xét, lấy ví dụ minh họa
III Chuẩn bị của GV, HS
- GV: Giáo án lý thuyết, tài liệu tham khảo, máy chiếu đa năng, máy tính, bài tập làm thêm
- HS: Sách giáo khoa, vở ghi
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động 1 : Biến là công cụ trong lập trình
GV: Giảng giải
HS: Chú ý lắng nghe
GV: Lấy ví dụ minh họa và giải thích
HS: Quan sát, chú ý lắng nghe
GV: Dẫn dắt học sinh đến khái niệm
biến nhớ trong máy tính
GV : Yêu cầu học sinh đọc khái niệm
trong sách giáo khoa (trang 29)
GV: (?) Vai trò của biến nhớ là gì ?
HS : Trả lời theo ý hiểu
- Hoạt động của máy tính là xử lý dữ liệu, mọi dữ liệu đợc nhập vào đều lu trong bộ nhớ máy tính
VD: Cộng hai số a, b
- Khái niệm biến nhớ : Biến nhớ là một công cụ lập trình quan trọng, nó cho biết chính xác dữ liệu cần xử lý đợc lu ở vị trí nào trong bộ nhớ Biến nhớ còn gọi tắt là biến
Trờng: THCS Trọng điểm Lê Hữu Trác
Trang 32GV: (?) Giá trị của biến có thể thay
GV: Giải thích từ việc tính toán với
con số biết trớc đến việc sử dụng hai
biến nhớ nào đó để tính toán
HS: Học sinh chú ý lắng nghe
GV: Lấy ví dụ áp dụng trong trờng
hợp giá trị cần tính toán là các biểu
20 (=X+Y)
2 biến X, Y là tên của các vùng nhớ tơng ứng
VD 2: (SGK- trang 20)
X 100 + 50
Y X/3
Z X/5
Hoạt động 2: Khai báo biến
GV: Giới thiệu cách khai báo biến
HS: Quan sát, vận dụng kiến thức đã
học về kiểu dữ liệu chuẩn trả lời
GV: Nhận xét và đa ra kết luận
HS: Chú ý lắng nghe
- Tất cả các biến trong chơng trình đều phải
đợc khai báo trong phần khai báo của
ch-ơng trình, gồm : + Khai báo tên biến + Khai báo kiểu dữ liệu của biến
- VD 3: (SGK- trang 30- hình 26)
- Giải thích : + var: từ khóa của NNLT dùng để khai báo biến
+ m, n là các biến nguyên + S, dientich là các biến có kiểu thực + thong_bao là kiểu xâu
4 Củng cố: - Cách khai báo biến
- Vai trò của sử dụng biến trong chơng trình
Trang 33- Giá trị của biến luôn thay đổi
5 Hớng dẫn về nhà: câu hỏi 1- SGK trang 33
Trờng: THCS Trọng điểm Lê Hữu Trác
Trang 34Chuyển các biểu thức toán học sau sang dạng biểu diễn tơng đơng trong pascal :
a
Z X
Y X
−
+
Y Y X
Y X
/ 1 2
2 + +
−
c
( )2 2
1 +
+
X X
A
3
3 3
2
X X
1 (
1 +
z y
1 1
1 1
b a
a
+ +
− +
1,0 điểm
b a b
− + + +
2
4
Trang 35Tuần: 7 Ngày soạn: 30/9/2010
Ngày dạy: 06/10/2010
Tiết số: 14
Tên bài : Sử dụng biến trong chơng trình
I Mục tiêu
Học xong bài học này, học sinh có khả năng sau:
- Biết khái niệm hằng
- Biết cách khai báo hằng
- Cách sử dụng hằng trong chơng trình
II Ph ơng pháp giảng dạy
Đàm thoại, phân tích, tổng hợp, nhận xét, lấy ví dụ minh họa
III Chuẩn bị của GV, HS
- GV: Giáo án lý thuyết, tài liệu tham khảo, máy chiếu đa năng, máy tính, bài tập làm thêm
- HS: Sách giáo khoa, vở ghi
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động 1 : Sử dụng biến trong chơng trình
GV: (?) Kiểu dữ liệu của giá trị đợc gán
cho biến và kiểu dữ liệu của biến có
giống nhau không?
HS: Trả lời: có
GV: Lấy ví dụ để minh họa > Kết luận
HS: Chú ý lắng nghe, ghi chép bài
GV: Nêu cú pháp, dạng của lệnh gán giá
- Các thao tác có thể thực hiện với biến: + Gán giá trị cho biến
+ Tính toán với giá trị của biến
- Kiểu dữ liệu của giá trị đợc gán cho biến và kiểu dữ liệu của biến phải trùng nhau
Trờng: THCS Trọng điểm Lê Hữu Trác
Trang 36GV: LÊy vÝ dô minh häa > kÕt luËn
HS: Quan s¸t vµ ghi chÐp bµi
GV: LÊy vÝ dô c¸ch g¸n gi¸ trÞ cho biÕn
vµ tÝnh to¸n víi c¸c biÕn trong pascal,
GV: LÊy vÝ dô khai b¸o h»ng trong
pascal, gi¶i thÝch vÝ dô
HS: Quan s¸t SGK vµ chó ý nghe gi¶ng
GV: LÊy vÝ dô minh häa vÒ viÖc sö dông
- Muèn sö dông h»ng ph¶i khai b¸o tªn h»ng vµ g¸n ngay gi¸ trÞ cña h»ng khi khai b¸o
- VD khai b¸o h»ng (SGK- trang 32- h×nh 27)
- C©u lÖnh g¸n gi¸ trÞ cho biÕn
- C¸ch sö dông biÕn trong ch¬ng tr×nh
5 Híng dÉn vÒ nhµ
- LÊy vÝ dô vÒ khai b¸o biÕn, h»ng trong pascal
- Lµm c©u hái vµ bµi tËp cuèi bµi (SGK- trang 33)
Trang 37Th«ng qua tæ, ngµy th¸ng n¨m 2010
Trêng: THCS Träng ®iÓm Lª H÷u Tr¸c
Trang 38Tiết số: 15
Tên bài: Khai báo và sử dụng biến
I Mục tiêu
Học xong bài học này, học sinh có khả năng sau:
- Biên dịch, chạy và xem kết quả hoạt động của chơng trình trong môi trờng Turbo pascal
- Bớc đầu làm quen với khai báo và sử dụng biến
II Ph ơng pháp giảng dạy
Đàm thoại gợi nhớ, làm mẫu, quan sát
III Chuẩn bị của GV, HS
- GV: Giáo án thực hành, tài liệu tham khảo, máy chiếu đa năng, máy tính, phòng máy tính
- HS: Sách giáo khoa, vở ghi
IV Tiến trình lên lớp
1 Tổ chức lớp
- Sĩ số lớp
- Vệ sinh lớp
2 Kiểm tra bài cũ
- CH1: Nêu cách khai báo biến và lấy ví dụ trong pascal
- CH2: Nêu cú pháp câu lệnh gán và lấy ví dụ câu lệnh gán trong pascal
- Mục đích yêu cầu của bài thực hành
- Các kiến thức liên quan + Khởi động Pascal + Soạn thảo
+ Kiểu dữ liệu cơ bản trong pascal
Trang 39HS: Quan sát, ghi nhớ các bớc cụ thể thức trong pascal
Hoạt động 2- 2> Hớng dẫn thờng xuyên
GV: Phân công theo nhóm
HS: Ngồi vị trí các máy theo các nhóm
HS: Nhận bài tập
GV: Quan sát, hớng dẫn, nhắc nhở, kiểm
tra học sinh làm bài
HS: Làm bài tập nghiêm túc dới sự hớng
dẫn của giáo viên
- Phân công vị trí thực hành
- Giao bài tập: Bài tập 1 sách giáo khoa trang 34, 35
- Làm bài tập thực hành trên máy + Bài tập 1 sách giáo khoa trang 34, 35
4 Củng cố
- Cách khai báo biến và hằng
- Kiểu dữ liệu của biến
5 Hớng dẫn về nhà
- Hoàn thiện bài tập 1
- Xem phần tiếp theo của bài
Trờng: THCS Trọng điểm Lê Hữu Trác
Trang 40Tiết số: 16
Tên bài: khai báo và sử dụng biến (tiếp)
I Mục tiêu
Học xong bài học này, học sinh có khả năng sau:
- Hiểu cú pháp câu lệnh gán trong chơng trình
- Dịch và chạy chơng trình
II Ph ơng pháp giảng dạy
Đàm thoại gợi nhớ, làm mẫu, quan sát
III Chuẩn bị của GV, HS
- GV: Giáo án thực hành, tài liệu tham khảo, máy chiếu đa năng, máy tính, phòng máy tính
- HS: Sách giáo khoa, vở ghi
GV: Nhắc lại kiến thức, yêu cầu học sinh
thực hiện ngay thao tác trên máy tính
HS:Chú ý lắng nghe, nhớ lại kiến thức, và
thực hiện trực tiếp trên máy tính
GV: Quan sát, hớng dẫn, nhắc nhở, kiểm
tra học sinh làm bài
- GV: Tổng hợp, đánh giá kết quả buổi
- Đánh giá kết quả buổi thực hành