1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

lơp2 tuan 26 len

23 167 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 169,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cả lớp + GV nhận xét, sửa bảng phụ.. Tập đọcTôm càng và cá coni/ mục tiêu - HS ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu và cụm từ rõ ý; bớc đầu biết đọc trôi chảy đợc toàn bài.. Cả lớp làm bài v

Trang 1

Tuần 26

Ngày soạn: 25 2 2011

Thứ hai, ngày 28 tháng 2 năm 2011

Chào cờ Toán

Luyện tập

I/ mục tiêu: Giúp HS

- HS biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ số 3, số 6

- Biết thời điểm, khoảng thời gian

- Nhận biết việc sử dụng thời gian trong đời sống hàng ngày

II/ chuẩn bị:

- Mô hình Đồng hồ

III/ các hoạt động dạy học

1 kiểm tra bài cũ: 5’

- Một ngày có bao nhiêu giờ? Một giờ có bao nhiêu phút?

- Củng cố cách xem đồng hồ khi kim phút chỉ số 3, số 6.

Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu bài.

- HS làm vở 2 hs làm bảng phụ GV giúp hs trung bình, yếu

- GV chấm vở 1 số hs Cả lớp + GV nhận xét, sửa bảng phụ

- Củng cố kĩ năng sử dụng thời gian trong đời sống hàng ngày.

3 củng cố, dặn dò:1’

- GV nhận xét giờ học

- HS về thực hành xem giờ đúng, làm BT3

Trang 2

Tập đọc

Tôm càng và cá coni/ mục tiêu

- HS ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu và cụm từ rõ ý; bớc đầu biết đọc trôi chảy đợc toàn bài

- Hiểu ND: Cá Con và Tôm Càng đều có tài riêng, Tôm cứu đợc bạn qua khỏi nguy hiểm Tình bạn của họ vì vậy càng khăng khít (trả lời đợc các CH1, 2, 3, 5)

- HS khá giỏi trả lời đợc CH4 (hoặc CH: Tôm Càng làm gì để cứu Cá Con)

II/ Đồ dùng dạy - học

- Tranh minh hoạ bài tập đọc

III/ Các hoạt động dạy - học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ: 4’

- 2 HS đọc thuộc lũng bài thơ Bộ nhỡn biển, trả lời cỏc cõu hỏi về nội dung của bài

2 Bài Mới: 35’

2.1 Giới thiệu bài.

- HS xem tranh minh hoạ, GV giới thiệu cỏc nhõn vật trong tranh và núi : Truyện Tụm Càng và Cỏ Con kết bạn với nhau là một cõu chuyện rất thỳ vị Chỳng ta hóy đọc truyện xem tỡnh bạn của chỳng được bắt đầu và trở nờn thắm thiết như thế nào

2.2: Luyện đọc

GV đọc mẫu toàn bài : giọng kể thong thả, nhẹ nhàng ở đoạn đầu ; hồi hộp, căng thẳng ở

đoạn Tụm Càng bỳng càng cứu Cỏ Con ; trở lại nhịp đọc khoan thai khi tai hoạ đó qua

Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

a) Đọc từng cõu

- HS tiếp nối nhau đọc từng cõu Chỳ ý cỏc từ ngữ : úng ỏnh, trõn trõn, lượn, nắc nỏm,

ngoắt, quẹo, trốn đuụi, phục lăn, đỏ ngầu, xuýt xoa,

b) Đọc từng đoạn trước lớp- 4 HS tiếp nối nhau đọc 4 đoạn GV hướng dẫn HS đọc nhấn

giọng những từ gợi tả biệt tài của Cỏ Con trong đoạn văn : Cỏ Con lao về phớa trước,đuụi

ngoắt sang trỏi Vút cỏi, nú đó quẹo phải Bơi một lỏt, Cỏ Con lại uốn đuụi sang phải.

- Thoắt cỏi, nú lại quẹo trỏi Tụm Càng thấy vậy phục lăn

Trang 3

- HS đọc các từ ngữ được chú giải cuối bài đọc GV giúp HS hiểu thếm các từ : phục lăn (rất khâm phục), áo giáp (bộ đồ được làm bằng vật liệu cứng, bảo vệ cơ thể)

c) Đọc từng đoạn trong nhóm

d) Thi đọc giữa các nhóm (từng đoạn, cả bài ; ĐT, CN)

Tiết 2

3 Hướng dẫn tìm hiểu bài: 15’

+ Khi đang tập dưới đáy sông, Tôm Càng gặp chuyện gì ? (Tôm Càng gặp một con vật

lạ, thân dẹp, hai mắt tròn xoe, khắp người phủ một lớp vẩy bạc óng ánh.)

+ Cá Con làm quen với Tôm Càng như thế nào ?

(Cá Con làm quen với Tôm Càng bằng lời chào và lời tự giới thiệu tên, nơi ở : "Chào bạn Tôi là Cá Con Chúng tôi cũng sống dưới nước như nhà tôm các bạn.")

- Ý1 : Đuôi của Cá Con có ích lợi gì ? (Đuôi Cá Con vừa là mái chèo, vừa là bánh lái.)

- Ý2 : Vẩy của Cá Con có ích lợi gì ? (Vẩy của Cá Con là bộ áo giáp bảo vệ cơ thể nên

Cá Con bị va vào đá cũng không biết đau.)

- Kể lại việc Tôm Càng cứu Cá Con ? Nhiều HS tiếp nối nhau kể lại hành động của Tôm

Càng cứu bạn GV khuyến khích HS kể tự nhiên bằng lời của mình, không nhất thiết giống hệt từng câu chữ trong truyện

- Em thấy Tôm Càng có gì đáng khen ? HS thảo luận để tìm câu trả lời GV nhắc HS

đọc lướt các đoạn 2, 3, 4 để tìm cho đủ các phẩm chất đáng quý của Tôm Càng HS phát biểu, GV chốt lại ý kiến đúng (Tôm Càng thông minh, nhanh nhẹn Nó dũng cảm cứu bạn thoát nạn ; xuýt xoa, lo lắng hỏi han khi bạn bị đau Tôm Càng là một người bạn đáng tin cậy.)

Trang 4

Ngày soạn: 26 2 2011

Thứ ba, ngày 1 tháng 03 năm 2011

Chính tả : Tập chép vì sao cá không biết nói?

I mục đích yêu cầu

- Chép lại chính xác bài chính tả, trình bày đúng hình thức mẩu chuyện vui

- Làm đợc BT2 (a)

II đồ dùng dạy học

- Bảng phụ viết mẩu chuyện.

III.Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ: 5’

- HS viết:Con trăn, cá trê, nớc trà, tia chớp 2 hs viết tên các loài cá bắt đầu bằng: tr và ch Cả lớp + GV nhận xét, sửa

2 Dạy bài mới: 34’

1 Giới thiệu bài : GV nờu MĐ,YC của tiết học

2 Hướng dẫn tập chộp

2.1 Hướng dẫn HS chuẩn bị

- GV treo bảng phụ đó viết mẩu chuyện, đọc 1 lần 3 HS đọc lại

- Giỳp HS nắm nội dung bài chộp GV hỏi :

+ Việt hỏi anh điều gỡ ? (Vỡ sao cỏ khụng biết núi ?)

+ Cõu trả lời của Lõn cú gỡ đỏng buồn cười ? (Lõn chờ em hỏi ngớ ngẩn nhưng chớnh

Lõn mới ngớ ngẩn khi cho rằng cỏ khụng núi được vỡ miệng cỏ ngậm đầy nước Cỏ khụng biết núi như người vỡ chỳng là loài vật Nhưng cú lẽ cỏ cũng cú cỏch trao đổi riờng với bầy đàn.)

- Hướng dẫn HS nhận xột cỏch trỡnh bày bài chộp (Viết tờn truyện giữa trang vở Khi xuống dũng, chữ đầu viết lựi vào ụ li, viết hoa chữ cỏi đầu Trước lời thoại phải đặt đấu

gạch ngang đầu dũng.)

2.2 HS thực hành chộp bài vào vở

2.3 Chấm, chữa bài

3 Hướng dẫn làm bài tập:

Bài tập 2 : GV chọn cho HS làm Bt2a Cả lớp làm bài vào VBT (ở bảng con, cỏc em

chỉ viết những từ chứa tiếng cần điền,VD : da diết ; rực vàng)

Trang 5

+ GV giỳp HS chữa cỏch viết sai, điền lời giải đỳng vào những cõu thơ đó chộp trờn bảng a) Lời ve kim da diết / Khõu những đường rạo rực

b) Sõn hóy rực vàng / Rủ nhau thức dậy

4 Củng cố, dặn dũ: 1’ - GV nhắc HS viết lại những chữ cũn mắc lỗi trong bài tập chộp

Ôn: Toán

Luyện tập

I/ Mục tiêu: Giúp HS

- HS biết làm tính cộng trừ đơn vị đo thời gian : giờ, phút

- HS biết thực hành trên mô hình đồng hồ dúng

II/ chuẩn bị:

- Bảng phụ, bút dạ

III/ các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ: 5’

- HS lên thực hành quay kim trên mô hình đồng hồ chỉ: 7 giờ 15 phút, 10 giờ 30 phút

- Cả lớp + GV nhận xét,sửa

2.Bài mới: 29’

- HD hs luyện tập

Bài 1: HS đọc yêu cầu trên bảng phụ.

9 giờ + 12 giờ = 24 giờ - 9 giờ =

13 giờ + 11 giờ = 12 giờ - 6 giờ =

5 giờ + 17 giờ = 18 giờ - 14 giờ =

- HS làm vở- 1hs làm bảng phụ- gv giúp hs trung bình yếu

- GV chấm vở 1 số hs trung bình, yếu.Cả lớp + GV nhận xét, sửa bảng phụ

- Củng cố cách tính số đo thời gian.

Bài 2 : HS đọc yêu cầu.

2 giờ x 5 = 20 giờ : 4 =

3 giờ x7 = 45 giờ : 5 =

- HS làm vở ,1 hs làm bảng phụ GV giúp hs trung bình yếu

- GV chấm vở hs khá, giỏi Cả lớp + GV nhận xét, sửa bảng phụ

- Củng cố cách áp dụng bảng nhân chia tính số do thời gian.

Bài 3: HS đọc bài toán.

- Một ngày em học 5 giờ Hỏi 5 ngày em học bao nhiêu giờ?

- HS làm vở 1HS làm bảng phụ.GV giúp HS trung bình, yếu

- GV chấm vở 1 số hs Cả lớp + GV nhận xét sửa bảng phụ

Trang 6

- Củng cố cách giải toán có lời văn.

- Mở rộng cho HS vốn từ về sông biển

- HS biết mơng , ao, hồ là nơi đất trũng để chứa nớc

II/ Chuẩn bị

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 10, 11,12 VBT

III/ Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: 5’

- HS lên làm bài tập 11 tuần trớc

- GV nhận xét, đánh giá

2 Bài mới: 34’

Bài 10: (Tr 26)VBT

- HS nêu yêu cầu bài

- HS nêu tên các từ ngữ có tiếng hải với nghĩa là biển

- GV ghi bảng cả lớp + GV nhận xét, sửa

+ Hải sản, hải lí, hải dơng, hải quân, duyên hải.

Bài 11:( Tr 26)

- HS nêu yêu cầu bài

- HS làm vở bài tập 1HS làm bảng phụ.GV giúp HS trung bình,yếu

- GV chấm bài một số HS Cả lớp + GV nhận xét, sửa bảng phụ

+ Nấm rơm - là sản vật không có ở biển.

Bài 12: (Tr 26) HS đọc yêu cầu.

- HS làm vở 1 hs làm bảng phụ GV giúp hs trung bình, yếu

Trang 7

I Mục tiêu

- HS biết cách tìm số bị chia.

- Nhận biết số bị chia, số chia, thơng

- Biết giải bài toỏn cú một phộp chia

II Chuẩn bị

- Bảng phụ, bút dạ

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: 4’

- Muốn tìm số bị chia ta làm nh thế nào?

- GV nhận xét, đánh giá

2 Bài mới: 30’

- HDHS luyện tập.

Bài 1: HS đọc yêu cầu.

- HS làm bảng con GV giúp hs TB, yếu

- GV nhận xét, sửa bảng con

- Củng cố cỏch tỡm số bị chia

Bài 2 : HS đọc yêu cầu.

- HS làm vở, 1 hs làm bảng phụ GV giúp hs TB, yếu

- GV chấm vở một số HS Cả lớp + GV nhận xét, sửa bảng phụ

- Củng cố cỏch tỡm số bị trừ, số bị chia

Bài 3 : HS đọc yêu cầu.

Trang 8

- HS làm bảng nhóm Đại diện nhóm trình bày bảng

- Cả lớp + GV nhận xét, chữa bảng nhóm

- Củng cố cách tìm số bị chia, thơng

Bài 4 : HS đọc yêu cầu.

- HS làm vở, 1 hs làm bảng phụ GV giúp hs TB, yếu

- GV chấm vở một số HS Cả lớp + GV nhận xét, sửa bảng phụ

- Củng cố cỏch giải bài toỏn cú một phộp chia

3 Củng cố dặn dò: 1’GV nhận xét tiết học HS về ôn bài + Chuẩn bị bài sau.

Tập đọc SễNG HƯƠNG

I - MỤC ĐÍCH, YấU CẦU

- Ngắt nghỉ hơi đỳng ở các dấu cõu và cụm từ Bớc đầu biết đọc trôi chảy đợc toàn bài

- Hiểu ND: vẻ đẹp thơ mộng, luụn biến đổi sắc màu của dòng sụng Hương (trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)

II - ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

A - KIỂM TRA BÀI CŨ: 4’

2 HS tiếp nối nhau đọc bài Tụm Càng và Cỏ Con (mỗi em đọc 2 đoạn), trả lời cỏc cõu

hỏi về nội dung bài đọc

B - DẠY BÀI MỚI: 35’

1 Giới thiệu bài:

- Thành phố Huế là kinh đụ cũ của nước ta, cú rất nhiều cảnh đẹp Bài đọc hụm nay sẽ giới thiệu một trong những cảnh đẹp độc đỏo và nổi tiếng của Huế cảnh sụng Hương

- HS quan sỏt quang cảnh sụng Hương trong SGK

2 Luyện đọc:

2.1 GV đọc mẫu toàn bài, giọng tả khoan thai, thể hiện sự thỏn phục vẻ đẹp của sụng

Hương Nhấn giọng ở cỏc từ ngữ gợi tả màu sắc, hỡnh ảnh : xanh thẳm,xanh biếc, xanh

non, nở đỏ rực, ửng hồng, đường trăng lưng linh, đặc õn, tan biờn, ờm đềm

2.2 Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

a) Đọc từng cõu

Trang 9

- HS tiếp nối nhau đọc từng câu Chú ý những từ ngữ sau : xanh non, mặt nước, nở, lửa

đào, lung linh, trong lành,

d) Thi đọc giữa các nhóm (ĐT, CN ; từng đoạn, cả bài)

3 Hướng dẫn tìm hiểu bài

+ Tìm những từ chỉ các màu xanh khác nhau của sông Hương (Đó là màu xanh với

nhiều sắc độ đậm nhạt khác nhau : xanh thẳm, xanh biếc, xanh non.)

+ Những màu xanh ấy do cái gì tạo nên ? (Màu xanh thẳm do da trời tạo nên, màu xanh

biếc do cây lá tạo nên, màu xanh non do những bãi ngô, thảm cỏ in trên mặt nước tạo nên)

+ Vào mùa hè, sông Hương đổi màu như thế nào ? (Sông Hương "thay chiếc áo xanh

hằng ngày thành dải lụa đào ửng hồng cả phố phường")

+ Do đâu có sự thay đổi ấy ? (Đoá hoa phượng vĩ nở đỏ rực hai bên bờ in bóng xuống

nước)

+ Vào những đêm trăng sáng, sông Hương đổi màu như thế nào ? (Vào những đêm trăng

sáng, "dòng sông là một đường trăng lung linh dát vàng")

+ Do đâu có sự thay đối Êy ? (Do đòng sông được ánh trăng vàng chiếu rọi, sáng lung

linh)

- 2, 3 HS dọc lại đoạn 2 (Mỗi mùa hè tới đến đường trăng lung linh dát vàng) GV nhắc

các em đọc đoạn văn với giọng chậm rãi, nhấn giọng những từ ngữ tả sự đổi thay sắc màu

của dòng sông (đỏ rực, dải lửa đào ửng hồng, đường trang lung linh dát vàng)

- Vì sao nói sông Hương là một đặc ân của thiên nhiên dành cho thành phố Huế ? (Vì sông Hương làm cho thành phố Huế thếm đẹp, làm cho không khí thành phố trở nên

trong lành, làm tan biến những tiếng ồn ào của chợ búa, tạo cho thành phố một vẻ êm đềm.)

4 Luyện đọc lại

- 3, 4 HS thi đọc lại bài văn

5 Củng cố, dặn dò: 1’

Trang 10

- GV : Sau khi học bài này, em nghĩ như thế nào về sụng Hương ? (Em cảm thấy yờu

sụng Hương Sụng Hương là dũng sụng đẹp, thơ mộng, luụn đổi màu sắc vỡ sụng Hương

mang lại vẻ đẹp cho thành phố Huế .).

GV chốt lại : Núi đến Huế là núi đến sụng Hương Chớnh dũng sụng này đó làm cho

thành phố Huế cú một vẻ đẹp nờn thơ, thanh bỡnh, ờm đềm, rất khỏc lạ với những thành phố khỏc

Tập viếtChữ hoa X

I - MỤC ĐÍCH, YấU CẦU

- HS viết đúng chữ hoa X (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Xuôi (1

dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Xuôi chèo mát mái (3 lần)

II - ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

- Mẫu chữ X đặt trong khung chữ (như SGK) Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trờn

dũng kẻ li : Xuôi (dũng l), Xuôi chèo mát mái (dũng 2)

- Vở TV

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

A - KIỂM TRA BÀI CŨ: 4’

- GV cho HS nhắc lại cụm từ ứng dụng Vượt suối băng rừng, yờu cầu 2 HS viết trờn

bảng lớp, cả lớp viết bảng con : Vượt

B - DẠY BÀI MỚI: 35’

1 Giới thiệu bài : GV nờu MĐ, YC của tiết học

2 Hướng dẫn viết chữ hoa

2.1 Hướng dẫn HS quan sỏt và nhận xột chữ X

- Cấu tạo : chữ X cỡ vừa cao 5 li, gồm nột viết liền, là kết hợp của 3 nột cơ bản : 2 nột

múc hai đầu và nột xiờn

- Cỏch viết :

+ Nột 1 : ĐB trờn DK5, viết nột múc hai đầu bờn trỏi, DB giữa DK1 với DK2

Trang 11

+ Nét 2 : từ điểm ĐB của nét 1, viết nét xiên (lượn) từ trái sang phải, từ dưới lên trên, DB

trên DK6

+ Nét 3 : từ điểm ĐB của nét 2, đổi chiều bút, viết nét móc hai đầu bên phải từ trên

xuống dưới, cuối nét uốn vào trong, DB ở DK2 GV viết mẫu chữ X trên bảng, vừa viết vừa nói lại cách viết

2.2 Hướng dẫn HS viết trên bảng con

- HS tập viết chữ X 2, 3 lượt GV nhận xét, uốn nắn, có thể nhắc lại quy trình viết nói

trên để HS viết đúng

3 Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng

3.1 Giới thiệu cụm từ ứng dụng

+ HS đọc cụm từ ứng dụng : Xôi chèo mát mái

- HS nêu cách hiểu cụm từ trên : gặp nhiều thuận lợi

3.2 HS quan sát cắm từ ứng dụng trên bảng, nhận xét

- Độ cao của các chữ cái : các chữ X, h cao 2,5 li ; chữ t cao 1,5 li ; các chữ còn lại cao 1

li

- Cách đặt dấu thanh ở các chữ : dấu huyền đặt trên chữ e, dấu sắc đặt trên các chữ a.

- Khoảng cách giữa các chữ ghi tiếng : bằng khoảng cách viết chữ o

- GV viết mẫu chữ Xuôi trên dòng kẻ (tiếp theo chữ mẫu)

3.3 Hướng dẫn HS viết ch÷ Xuôi vào bảng con

- HS tập viết chữ Xuôi 2 lượt GV nhận xét, uốn nắn, nhắc lại cách viết

4 Hướng dẫn HS viết vào vở TV

- GV nêu yêu cầu viết : 1 dòng chữ X cỡ vừa, 2 dòng chữ X cỡ nhỏ, 1 dòng chữ Xuôi cỡ vừa, 1 dòng chữ Xuôi cỡ nhỏ ; 3 dòng ứng dụng cỡ nhỏ

- HS luyện viết theo yêu cầu trên GV theo dõi, giúp đỡ HS

Trang 12

Ngày soạn: 01 03 2011

Thứ năm, ngày 3 tháng 03 năm 2011

Toán Chu vi hình tam giác - Chu vi hình tứ giác

I/ mục tiêu: Giúp HS

- Nhận biết đợc chu vi hình tam giác, chu vi hình tứ giác

- HS biết tính chu vi hình tam giác, hình tứ giác khi biết độ dài mỗi cạnh của nó II/ chuẩn bị: Hình vẽ nh SGK

III/ hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: 5’

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài Tìm x: x : 3 = 5 ; x : 4 = 6

- Nhận xét cho điểm

2 Bài mới: 29’

2.1.Giới thiệu bài: Giới thiệu qua hình vẽ.

2.2.Chu vi hình tam giác

- Vẽ hình tam giác và đọc tên các đoạn thẳng

- Đoạn thẳng: AB, BC, CA

- Hình tam giác có mấy cạnh, đó là những cạnh nào?

Bài 1: HS đọc yêu cầu.

- HS làm vở 3 hs làm bảng phụ GV giúp hs trung bình,yếu

- GV chấm vở 1 số hs cả lớp + GV nhận xét, sửa bảng phụ

- Củng cố cách tính chu vi hình tam giác.

Bài 2: HS đọc yêu cầu.

- HS làm vở 3 hs làm bảng phụ GV giúp hs trung bình,yếu

- GV chấm vở 1 số hs cả lớp + GV nhận xét, sửa bảng phụ

Trang 13

- Củng cố cách tính chu vi hình tứ giác.

Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- HS làm vở GV giúp hs trung bình, yếu

- GV khuyến khích hs khá giỏi làm theo cách 2.

3 Củng cố, dặn dò: 1’ Nhận xét giờ học HS về thực hành tính chu vi hình tam giác,

tứ giác

Luyện từ và câu

Từ ngữ về sông biển Dấu phẩy I.

Mục đích yêu cầu

- HS nhận biết đợc một số loài cá nớc mặn, nớc ngọt (BT1); kể tên đợc một số con vật sống dới nớc(BT2)

- Biết đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu còn thiếu dấu phẩy (BT3)

II Đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ trong SGK, vở bài tập

III.Các hoạt động dạy học

1 kiểm tra bài cũ: 5’

- HS viết các từ ngữ có tiếng biển

- Cả lớp + GV nhận xét, sửa

2 Dạy bài mới: 34’

2.1: Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học.

2.2: HD làm bài tập.

Bài 1: HS đọc yêu cầu.

- HS quan sát các loài cá, đọc tên từng loài, trao đổi theo cặp

- 2 nhóm hs lên bảng thi làm bài Cả lớp + GV nhận xét, Chốt lại lời giải đúng

Bài 2: HS đọc yêu cầu.

- HS quan sát tranh minh hoạ trong SGK, tự viết ra giấy nháp tên của chúng

- GV chia bảng lớp làm 3 phần, mời 3 nhóm hs lên bảng thi tiếp sức

Ngày đăng: 19/05/2015, 03:00

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w