HS chép bài vào vở: - GV quan sát theo dõi học sinh viết - HD HS ngồi viết đúng t thế - Đọc cho HS soát lỗi - 2 HS đọc lại bài - Vì sao cá không biết nói Lân chê em hỏi ngớ ngẩn nhng chí
Trang 1Tuần 26
Thứ ba ngày 16 tháng 3 năm 2010
Toán: (Tiết 127):
Tìm số bị chia
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh biết cách tìm số bị chia khi biết thơng và số chia
- Biết cách trình bày bài giải dạng toán này
II Đồ dùng dạy học:–
- Các tấm bìa hình vuông, hoặc hình tròn
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bảng chia 2,3,4,5 - 3 HS đọc
- Nhận xét chữa bài
2 Bài mới: Giới thiệu bài:
HĐ1 Ôn lại quan hệ giữa phép nhân
và phép chia
- Gắn 6 ô vuông lên bảng thành 2
hàng
- Có 6 ô vuông xếp thành 2 hàng đều
nhau Mỗi hàng có mấy ô vuông? - Mỗi hàng 3 ô vuông
- Nêu phép chia 6 : 2 = 3
- Nêu tên gọi của phép chia SBC SC Thơng
- Mỗi hàng có 3 ô Hỏi 3 hàng có tất
cả bao nhiêu ô? - Có 6 ô vuông : viết 3 x 2 = 6
- Ta có thể viết 6 = 3 x 2
- Đối chiếu so sánh sự thay đổi vai trò
của mỗi số trong phép nhân và phép
chia
HĐ2 Giới thiệu cách tìm SBC cha
biết
- Có phép chia x : 2 = 5
- Nêu thành phần tên gọi của phép
chia? - x là số bị chia cha biết - 2 là số chia
- 5 là thơng
- Muốn tìm số bị chia cha biết ta làm
x : 2 = 5
x = 5 x 2
x = 10
- Cho HS nhắc lại cách tìm SBC: Muốn tìm số bị chia cha biết ta lấy thơng
nhân với số chia : Muốn tìm số bị chia
ch-a biết tch-a lấy thơng nhân với số chich-a
HĐ3 Thực hành
Bài 1 : Tính nhẩm - HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tính nhẩm và ghi kết
quả vào giấy nháp
GV nhận xét
- Cả lớp làm bài
- Sau đó nhiều em đọc kết quả
x = 3 x 2 x = 2 x 3
x = 6 x = 6
c, x : 3 = 4
Trang 2x = 4 x 3
x = 12
- Nhận xét chữa bài
Muốn tìm số bị chia cha biết ta làm
thế nào?
2 HS nhắc lại cách làm
- GV hớng dẫn HS phân tích tìm hiểu
đề toán - 2 HS nêu miệng tóm tắt Lớp làm bài vào vở
- Nêu miệng và giải bài toán Bài giải
Có tất cả số kẹo là :
3 x 5 = 15 (chiếc ) Thu chấm một số bài – nhận xét Đáp số : 15 chiếc kẹo
3 Củng cố – dặn
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét tiết học
- VN ôn bài và làm lại các bài tập
Kể chuyện: (Tiết 26):
Tôm càng và cá con
I Mục tiêu:
1 Rèn kĩ năng nói:
- Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ, kể lại đợc từng đoạn câu chuyện Tôm Càng và Cá Con
- Biết cùng các bạn phân vai dựng lại câu chuyện một cách tự nhiên
2 Rèn kỹ năng nghe:
- Tập trung nghe bạn kể nhận xét đúng lời kể của bạn có thể kể tiếp nối lời bạn
II Đồ dùng dạy học:
- 4 tranh minh hoạ SGK
iII các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kể lại chuyện:Sơn Tinh Thuỷ Tinh
- Nêu ý nghĩa của câu chuyện - 1 HS nêu - 3HS kể
2 Bài mới:
HĐ1 Giới thiệu bài:
HĐ2 Hớng dẫn kể chuyện:
2.1 Kể từng đoạn theo tranh - HS quan sát 4 tranh ứng với 4 nội dung
- Nêu nội dung tranh 1 - Tôm Càng và Cá Con làm quen với nhau
- Nêu nội dung tranh 2 ? - Cá Con trổ tài bơi cho Tôm Càng xem
Trang 3- Nội dung tranh 3 ? - Tôm Càng phát hiện ra kẻ ác kịp thời cứu
bạn
- Nội dung tranh 4 ? - Cá Con biết tài của Tôm Càng rất nể
trọng bạn
*Kể chuyện trong nhóm - 4 HS kể theo nhóm 4
- GV theo dõi các nhóm kể
* Thi kể giữa các nhóm - Đại diện các nhóm thi kể
Lớp nhận xét
- GV nhận xét bình chọn các nhóm kể
2.2 Phân vai dựng vai câu chuyện - Mỗi nhóm 3 HS kể theo phân vai dựng
lại câu chuyện
- Thi dựng câu chuyện trớc lớp - Các nhóm thi dựng lại câu chuyện
- GV lập 1 tổ trọng tài, các trọng tài
cho điểm vào bảng con - Các nhóm thi dựng lại câu chuyện Tổ trọng tài nhận xét chọn nhóm kể
hay nhất Nhận xét, bình chọn nhóm kể hay nhất
3 Củng cố – dặn dò:
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò: Về nhà kể lại câu chuyện
cho ngời thân nghe
Chính tả: (tập chép)
Tiết 51:
Vì sao cá không biết nói
I Mục tiêu:
1 Chép lại chính xác truyện vui “Vì sao cá không biết nói?”
2 Viết đúng 1 số tiếng có âm đầu r/d hoặc có vần t/c
Rèn HS viết đúng, viết đẹp
- Giáo dục HS tính kiên trì, tính cẩn thận
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ chép mẩu chuyện
- Bảng lớp chép những vần thơ cần điền
III các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc cho học sinh viết : con trăn, cá
trê, nớc trà - 4 HS lên bảng - Cả lớp viết bảng con
- Nhận xét HS viết bài
2 Bài mới:
HĐ1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
HĐ2 Hớng dẫn tập chép:
2.1 Hớng dẫn chuẩn bị bài:
- GV đọc mẫu lần 1
- Việt hỏi anh điều gì ?
- Nêu cách trình bày bài ?
2.2 HS chép bài vào vở:
- GV quan sát theo dõi học sinh viết
- HD HS ngồi viết đúng t thế
- Đọc cho HS soát lỗi
- 2 HS đọc lại bài
- Vì sao cá không biết nói (Lân chê em hỏi ngớ ngẩn nhng chính Lân mới ngớ ngẩn )
- Viết tên bài giữa trang chữ đầu đoạn viết lùi vào 1 ô
- HS viết bài
- HS tự soát lỗi ghi ra lề vở
- Đổi chéo vở kiểm tra 2.3 Chấm, chữa bài
Trang 4- Chấm 1số bài nhận xét
HĐ3 Hớng dần làm bài tập:
- Cả lớp làm vở BT - 2 HS chữa bài Lời ve kêu da diết
Se sợi chỉ âm thanh Khâu những đờng rạo rực
Vào nền mây biếc xanh
Điền vào chỗ trống :
a r hay d
Yêu cầu HS làm bài vào vở BT
- Nhận xét chữa bài
3 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà viết lại các chữ viết sai
Tự nhiên và Xã hội:(Tiết 26):
Một số loài cây sống dới nớc
I Mục tiêu:
- Sau bài học, học sinh biết: Nói tên và nêu ích lợi của một số cây sống dới nớc
- Phân biệt đợc một số cây sống trôi nổi trên mặt nớc và nhóm cây có rễ bám sâu vào bùn ở đáy nớc
- Hình thành kĩ năng quan sát , nhận xét mô tả
- Thích su tầm bảo vệ các loài cây
II Đồ dùng dạy học:–
- Hình vẽ trong SGK
- Tranh ảnh một số cây dới nớc
- Su tầm vật thật
III các Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kể tên các loài cây cho bóng mát? - Hai HS kể: Cây bàng, phợng, phi
lao…
- Kể tên các loài làm gia vị? - Cây sả , thìa là…
2 Bài mới: Giới thiệu bài:
*Hoạt động 1: Làm việc với SGK
*Mục tiêu: Nói tên và nêu ích lợi của một số cây sống dới nớc.
- Nhận biết nhóm cây sống trôi nổi trên mặt nớc và nhóm cây có
rễ bám sâu vào bùn ở dới đáy nớc
*Cách tiến hành:
Bớc 1 : Làm việc theo cặp - HS quan sát và trả lời câu hỏi
- Chỉ và nói tên những cây trong
hình?
Hình 1 là cây gì? H1: Cây lục bình (bèo nhật bản hay
bèo tây)
- Hình 2 vẽ cây gì ? - Cây rong
- Hình 3 vẽ cây gì ? - Cây sen
Trang 5- Em thờng nhìn thấy cây này mọc ở
đâu ? - Cây bèo mọc ở ao, các loại rong và cây sen đều mọc trên ao hồ
- Các loại cây này có hoa không ? - Cây sen có hoa cho hoa rất đẹp Bớc 2 : Làm việc cả lớp - HS chỉ và lần lợt nói tên những
cây sống ở dới nớc
- Trong số cây đó cây nào sống nổi
trên mặt nớc ? - Cây lục biển, rong sống nổi trên mặt nớc
- Cây sen có thân và rễ cắm sâu đất
đáy và ao hồ
Hoạt động 2 : Làm việc với vật thật và tranh ảnh su tầm đợc
*Mục tiêu: - Hình thành kĩ năng quan sát ,nhận ,xét mô tả
- Thích su tầm và bảo vệ các loài cây
*Cách tiến hành:
Bớc 1: Làm việc theo nhóm Nhóm 2
- Yêu cầu các nhóm đêm cây thật
và tranh ảnh đã su tầm đợc ra quan
- GV hớng dẫn phát phiếu quan sát - HS nhận phiếu ghi
1 Tên cây
2 Đó là cây sống trên mặt nớc hay cây có rễ bám vào bờ ao
3 Phân biệt nhóm cây sống trôi nổi, nhóm cây sống dới nớc
- GV nhận xét chốt lại bài
3 Củng cố - dặn dò:
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xét tiết học
- Về nhà su tầm tiếp các loài cây
sống dới nớc
BUổI CHIềU
Toán
Ôn luyện
I Mục tiêu:
Trang 6Giúp HS :
- Ôn tập về các bảng nhân , chia 5 đã học
- Vận dụng để giải các bài tập có liên quan
II.Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra:
Kết hợp trong giờ
2 Bài mới
HĐ1.Giới thiệu bài :
HĐ2.Hớng dẫn HS làm bài tập :
Bài 1 :
- HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài tập rồi đổi vở
kiểm tra
- GV nhận xét , chữa bài
Bài 2 :
- HS nêu yêu cầu
- HS tự làm bài , gọi 3 HS nối tiếp
đọc kết quả
- Nêu mối quan hệ của các phép tính
trong mỗi cột tính ?
- GV nhận xét , kết luận
Bài 3 :
- Bài toán cho biết gì và hỏi gì ?
- Nhận xét , chữa bài
Bài 4 :
- HS đọc tóm tắt
- Bài toán cho biết gì và hỏi gì ?
- Muốn biết có bao nhiêu phòng đợc
lắp bóng điện em làm nh thế nào ?
- HS làm bài , đọc bài làm
- Nhận xét , chữa bài
Bài 5 :
- HS nêu yêu cầu ?
- Muốn tô màu
5
1hình tam giác em làm nh thế nào ?
- HS làm bài
- HS trình bày bài làm
- Nhận xét , chốt cách làm đúng
3 Củng cố – dặn dò :
- Nêu nội dung bài học
- Nhận xét giờ học
- Về : ôn bài
1 Chia nhẩm ( theo mẫu )
Tính
5 x 1 = 5 5 x 3 = 15
5 : 5 = 1 15 : 3 = 5
5 : 1 = 5 15 : 5 = 3
- HS đọc bài toán
HS làm bài vào vở, 1 HS làm bảng phụ Tóm tắt
Có : 15 xe Xếp đều : 5 hàng Mỗi hàng : xe ? Bài giải Mỗi hàng có số xe là :
15 : 5 = 3 ( xe ) Đáp số : 3 xe Tóm tắt:
5 bóng điện : 1 phòng
40 bóng điện : … phòng ? Bài giải
Có số phòng là :
40 : 5 = 8 ( phòng ) Đáp số : 8 phòng
Tô màu vào
5
1 hình tam giác ABC,DEG
A G E
B C D
5
Trang 7Tiếng Việt
Ôn luyện
I Mục tiêu:
- Luyện viết lại chính xác, không mắc lỗi một đoạn trong bài: “Vì sao cá không biết nói?”
- Viết đúng 1 số tiếng có âm đầu r/d hoặc có vần t/c
- Rèn HS viết đúng, viết đẹp
- Giáo dục HS tính kiên trì, tính cẩn thận
II Chuẩn bị:
Bảng phụ
- HS vở bài tập
III Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra:
Kết hợp trong giờ
2 Bài mới
HĐ1 Hớng dẫn HS viết bài:
- GV đọc đoạn bài viết
ẹoùc baứi chớnh taỷ
- GV đọc mẫu lần 1
- Việt hỏi anh điều gì ?
- Nêu cách trình bày bài ?
-Yeõu caàu HS tỡm caực chửừ hay vieỏt
sai
GV nhaọn xeựt chổnh sửỷa
-ẹoùc laùi baứi chớnh taỷ laàn 2:
2.2 HS chép bài vào vở:
- GV quan sát theo dõi học sinh viết
- HD HS ngồi viết đúng t thế
- 2, 3 HS đọc baứi vieỏt
- Vì sao cá không biết nói (Lân chê em hỏi ngớ ngẩn nhng chính Lân mới ngớ ngẩn )
- Viết tên bài giữa trang chữ đầu đoạn viết lùi vào 1 ô
-Tỡm phaõn tớch vaứ vieỏt baỷng con
HS viết bài
- HS tự soát lỗi ghi ra lề vở
- Đổi chéo vở kiểm tra
Trang 8- Đọc cho HS soát lỗi
-Thu chaỏm 10 – 12 vụỷ Nhaọn xeựt
chửừa loói
*Hẹ2: Luyeọn taọp
Baứi 2: Goùi HS ủoùc.
-Baứi taọp yeõu caàu gỡ?
GV chửừa baứi – nhaọn xeựt
3 Cuỷng coỏ - daởn doứ.
-Nhaọn xeựt giụứ hoùc
-Nhaộc HS veà nhaứ laứm laùi baứi taọp
2,3
- 1 HS đọc yêu cầu
- Cả lớp làm vở BT - 2 HS chữa bài Lời ve kêu da diết
Se sợi chỉ âm thanh Khâu những đờng rạo rực
Vào nền mây biếc xanh
Tự học:
Ôn luyện kiến thức đã học trong ngày
I Mục tiêu:
Giúp HS ôn luyện, củng cố kiến thức các môn học đã học trong ngày
HS hoàn thiện các bài tập trong vở bài tập
Hớng dẫn HS chuẩn bị bài thứ 4
Giáo dục HS ý thức tích cực tự giác học tập
II Các hoạt động dạy học:
HĐ1: Ôn luyện
1 Môn Toán
GV yêu cầu HS tự hoàn thành các bài tập
trong VBT Toán
GV theo dõi HS làm bài hớng dẫn thêm cho
HS còn lúng túng
Lu ý HS biết cách thực hiện các phép
chia trong bảng chia đã học, củng cố kĩ
năng giải toán có lời văn
2 Môn: Kể chuyện
Gọi 1, 2 HS kể lại câu chuyện “Sụn Tinh,
Thuyỷ Tinh”
3 Môn: Chính tả
Yêu cầu HS hoàn thành bài tập trong vở BT
Tiếng Việt
GV chấm 1 số bài – Nhận xét
4 Môn Tự nhiên và Xã hội
Hớng dẫn HS làm bài tập trong VBT
GV chữa bài
HĐ2: Hớng dẫn HS chuẩn bị bài thứ 4
Yêu cầu HS chuẩn bị đầy đủ SGK vở, đồ
dùng các môn học ngày thứ 4 theo TKB
* Nhận xét đánh giá kết quả học tâp của
HS tự làm bài sau đó chữa bài trên bảng lớp
HS kể lại câu chuyện theo gợi ý và tranh SGK
HS tự làm bài sau đó chữa bài trớc lớp Lớp theo dõi nhận xét –bổ xung
HS làm bài – Chữa bài
HS thực hiện
Trang 9VN: Ôn bài và chuẩn bị bài thứ 4
Thứ năm ngày 18 tháng 3 năm 2010 Luyện từ và câu: (Tiết 26):
từ ngữ về sông BIểN dấu phẩy
I mục tiêu:
1 Mở rộng vốn từ về sông biển (các loài cá các con vật sống dới nớc)
2 Luyện đọc về dấu phẩy
II đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ chép sẵn 2 câu văn kiểm tra bài cũ
- Tranh minh hoạ các loại cá
- Kẻ sẵn 2 bảng phân loại
III các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Viết các từ ngữ có tiếng biển - 2 HS lên bảng
- Đặt câu hỏi cho bộ phận đợc gạch
dới 2 câu văn đã viết sẵn
- Vì sao cỏ cây khô héo
- Vì sao đàn bó béo tròn
2 Bài mới:
HĐ1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích yêu cầu:
HĐ2 Hớng dẫn làm bài tập:
- GV treo tranh và loại cá phóng to - HS quan sát các loại cá
- HS đọc tên từng loại
HS trao đổi theo cặp
- 2 nhóm lên thi làm bài Cá nớc mặn (cá biển) Cá nớc ngọt
Cá quả (cá chuối, cá lóc )
Bài tập 2: (Miệng) - HS đọc yêu cầu
- Kể tên các con vật sống ở dới
n-ớc ?
- HS quan tranh tự viết ra nháp tên của chúng
- Yêu cầu 3 nhóm lên thi tiếp sức
mỗi em viết nhanh tên 1 con vật
VD : cá mè, cá chép, cá trôi, cá trắm…
- Đặt thêm dấu phẩy vào chỗ cần
thiết để tách các ý của câu văn câu 1
và câu 4
- Cả lớp làm vào vở
- 2 HS lên bảng
Trăng trên sông, trên đồng, trên làng quê
Trang 10tôi đã thấy nhiều …càng lên cao, trăng càng nhỏ dần, càng vàng dần, càng nhẹ dần
3 Củng cố - dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Chú ý ghi dấu phẩy khi viết câu
Toán: (Tiết 129):
Chu vi hình tam giác - chu vi hình tứ giác
I Mục tiêu:
Giúp HS nhận biết đợc về chu vi hình tam giác chu vi hình tứ giác
- Biết tính chu vi hình tứ giác ,hình tam giác
II đồ dùng dạy học:
- Thớc đo độ dài
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ: - 2 học sinh lên bảng
- Muốn tìm số bị chia ta làm thế nào? x : 2 = 9
x : 4 = 40 Nhận xét bài làm của HS
2 Bài mới:
HĐ1 Giới thiệu về cạnh và chu vi
hình tam giác hình tứ giác
* Hình tam giác : Vẽ lên bảng giới thiệu - Vẽ tam giác ABC
- Cho HS nhắc lại để nhớ tam giác có 3
cạnh
- HS quan sát hình vẽ sgk để nêu độ
dài của mỗi cạnh
Hình tâm giác ABC có 3 cạnh là AB,
BC, CA
- Độ dài cạnh AB là 3 cm
- Độ dài cạnh BC là 5 cm
- Độ dài cạnh CA là 4 cm
? Hãy tính tổng độ dài các cạnh của
hình tam giác ABC 3cm + 5cm + 4cm = 12cm
* Cho HS nhắc lại * Chu vi hình tam giác là tổng độ
dài các cạnh của hình tam giác đó
Nh vậy chu vi của hình tam giác ABC là 12cm
* Hình tứ giác
- HDHS nhận biết các cạnh của hình tứ
giác DEGH - Tính độ dài các cạnh hình tứ giácDEGH
Trang 11- gt chu vi hình tứ giác đó
- Cho học sinh tự nêu tổng độ dài các
cạnh tam giác tứ giác là chu vi hình đó
? Muốn tính chu vi hình tứ giác, hình
tam giác ta làm ntn ? - Muốn tính chu vi hình tam giác hình tứ giác ta tính tổng độ dài các
cạnh của hình tam giác tứ giác đó
HĐ2 Thực hành
Bài 1: Tính chu vi hình tam giác có
độ dài các cạnh - 1 HS đọc yêu cầu - HS làm vở
- Gọi 2 học sinh lên bảng
* Củng cố cách tính chu vi hình tứ
giác (tổng độ dài các cạnh của hình tứ
giác)
b Chu vi hình tứ giác là :
20 + 30 + 40 = 90 dm Đáp số: 90dm
c Chu vi hình Tứ giác là:
8 + 12 + 7 = 27 (cm) Đáp số : 27 (cm)
Bài 2 : Tính chu vi tứ giác có độ dài
các cạnh. - 1 HS đọc yêu cầu- HS làm vở
- Gọi HS lên chữa bài
*Củng cố cách tính chu vi hình tứ giác
(tổng độ dài các cạnh của tứ giác ) Bài giảia) Chu vi hình tứ giác đó là:
3 + 4 + 5 + 6 = 18 (dm) Đáp số: 18 dm
b Chu vi hình tứ giác đó là:
10 + 20 + 10 + 20 = 60 (cm) Đáp số: 60 cm
3 Củng cố - dặn dò
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xét tiết học
- Nêu cách tính chu vi hình tam giác,
hình tứ giác
Trang 12Âm nhạc: (Tiết 26):
HỌC BÀI HÁT: CHIM CHÍCH BÔNG
(Nhạc: Văn Dung – Thơ : Nguyễn Viết Bình)
I MỤC TIÊU:
- Hát thuộc lời ca và đúng giai điệu của bài hát
- Biết hát kết hợp vổ tay theo nhịp và tiết tấu của bài hát, hát đều giọng, to rỏ lời bài hát
- Biết bài hát này là bài hát do nhạc sĩ Văn Dung viết thơ Nguyễn Viết Bình
II CHUẨN BỊ:
- Nhạc cụ đệm
- Băng nghe mẫu
- Hát chuẩn xác bài hát
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
Gọi 2 đến 3 em hát lại bài hát đã học
2 Bài mới:
* Hoạt động 1 Dạy hát bài: Chim Chích Bông
- Giới thiệu bài hát
- GV cho học sinh nghe bài hát mẫu
- Hướng dẫn học sinh tập đọc lời ca theo tiết tấu của bài
hát - Tập hát từng câu, mỗi câu cho học sinh hát lại từ 2
đến 3 lần để học sinh thuộc lời ca và giai điệu của bài
hát
- Sau khi tập xong giáo viên cho học sinh hát lại bài hát
nhiều lần dưới nhiều hình thức
- Cho học sinh tự nhận xét:
- Giáo viên nhận xét:
- Giáo viên sửa cho học sinh hát chuẩn xác lời ca và giai
- HS lắng nghe
- HS nghe mẫu
- HS thực hiện
- HS thực hiện
+ Hát đồng thanh + Hát theo dãy + Hát cá nhân
- HS nhận xét
- HS chú ý