1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuạn KTKT lop2 tuan 26-32

144 261 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Soạn ngày 2/3/2010 - Thứ hai ngày 8 tháng 3 năm 2010
Trường học Trường Tiểu Học Dân Lập Thăng Long
Chuyên ngành Giáo dục phổ thông
Thể loại Giáo án bài học
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 144
Dung lượng 1,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A.. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A.. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy Hoạt động của

Trang 1

Tuần 25:

Soạn ngày 2 /3 / 2010 Thứ hai ngày 8 tháng 3 năm 2010

Chào cờ

Tập đọc

Tiết 70+71: Sơn Tinh - Thuỷ Tinh

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng, đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện

- Hiểu nghĩa các từ ngữ : cầu hôn, lễ vật, ván…

- Hiểu nội dung : Truyện giải thích nạn lũ lụt nớc ta là do Thuỷ Tinh ghen tức SơnTinh gây ra, đồng thời phản ánh việc nhân dân đắp đê chống lụt (trả lời đợc CH1,2,4,)

HS KG trả lời đợi câu hỏi 3

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài đọc SGK

- Bảng phụ ghi nội dung câu văn cần hớng dẫn HS đọc ngắt nghỉ

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ

- Đọc bài Voi nhà - 2 học sinh đọc bài

- Qua bài cho em biết điều gì

- Nhận xét, cho điểm - 1 HS trả lời - Nghe

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài : Dùng tranh

SGK, ghi đầu bài lên bảng - Nghe, quan sát, ghi vở.

- Ghi những từ HS viết sai lên bảng,

y/c HS phát âm lại hợp luyện phát âm lại.- HS nối tiếp nhau đọc từng câu kết

- Cho HS đọc nối tiếp đoạn kết hợp

giải nghĩa từ - Chia đoạn- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn

trong bài kết hợp giải nghĩa từ

c Đọc từng đoạn trong nhóm

- Chia nhóm, giao nhiệm vụ - HS đọc theo nhóm 3

- Giáo viên theo dõi các nhóm đọc

Trang 2

- Hùng Vơng phân sử việc 2 vị thần

cầu hôn nh thế nào ?

- Lễ vật gồm những gì ? - Trả lời, nhận xét, bổ sung

- Kể lại cuộc chiến đấu giữa 2 vị

thần

- Giáo viên đa bảng phụ đã viết các

câu hỏi: - Quan sát, đọc câu hỏi- Vài HS kể

- Thuỷ Tinh đánh Sơn Tinh bằng

để đánh Sơn Tinh gây lũ lụt )

- Câu chuyện này nói lên điều gì có

* Kết luận câu chuyện: Nhân dân

ta chống lũ lụt rất kiên cờng - Nghe

- Nhận biết( bằng hình ảnh trực quan ) " Một phần trăm" biết đọc, viết 1/5

- Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành 5 phần bằng nhau BT 1,3 BT2 dành Cho HS KG

II đồ dùng dạy học:

- Các tấm bìa hình vuông, HCN Hình vẽ SGK , VBT

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Hình vuông đợc chia làm mấy

?, GV - 1 HS nêu

Trang 3

hình nào ? - Học sinh đọc thầm yêu cầu

- Học sinh quan sát hình, trả lời

- Nhận xét, chữa bài - Nhận xét, nghe

Bài 2: (Dành cho HS KG ) - 1 HS đọc yêu cầu

- Muốn biết hình nào đã tô màu

5 1

số ô vuông thì các em phải quan sát và

đếm số ô vuông trong mỗi hình ?

- Đọc thầm quan sát đếm số ô vuông mỗi hình

- Chữa bài, nhận xét

- Hình nào đã khoanh vào

5

1

số con vịt ? - Quan sát hình SGK, chữa bài, nhận xét.

-Nhận xét, chữa bài - Nghe

iii Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu học sinh tự nhẩm và nêu

kết quả theo cách nối tiếp

Trang 4

bảng ghi kết quả theo hìmh thức thi tiếp

- Bài toán cho biết gì ? - Trả lời

- Yêu cầu học sinh nêu miệng tóm

tắt và giải bài toán vào vở, 1 HS lên

- Nghe, đối chiếu bài

- Giáo viên hớng dẫn học sinh phân

- Nghe, phân tích đề toán - Thực hiện

- Y/c HS giải bài vào vở, 1 HS lên

- Nghe, đối chiếu bài

Bài 5: ( Dành cho HSKG ) - HS quan sát hình và trả lời

I Mục đích yêu cầu:

- Chép lại chính xác bài chính tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi

- Làm đựơc bài tập 2 a/b hoặc BT3 a/b

II.Đồ dùng dạy học

- Bảng con, VBT

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ:

- Đọc cho học sinh viết bảng con - Cả lớp viết bảng con

Trang 5

2 H ớng dẫn tập chép:

2.1 Hớng dẫn học sinh chuẩn bị

- Giáo viên đọc đoạn chép - Nghe

- Tìm và viết bảng con các tên riêng

có trong bài chính tả

- Nhận xét, sửa sai

- Tìm, viết bảng con

- Nghe, sửa sai

2.2 Đọc cho HS chép bài vào vở

- Đọc cho HS soát lại bài - Chép bài vào vở- Soát bài

3 H ớng dẫn làm bài tập:

- Điền vào chỗ trống tr/ch

- Nhận xét, chữa bài - HS làm bài vào vở và chữa bài

a trú ma, truyền tin - Nghe, đối chiếu bài

Chú ý , chuyền cành

trở hàng , trở về

b Số chẵn, số lẻ, chăm chỉ, lỏng lẻo

Thi tìm từ ngữ chứa tiếng bắt đầu

bằng ch(hoặc tr)

- Nhận xét

* VD:

Chõng tre, che chở , nớc chè, chả

nem, cháo lòng, chào hỏi

Tiết 25: Sơn Tinh – Thuỷ Tinh

I Mục đích yêu cầu:

- Xếp lại đúng thứ tự các tranh theo nội dung câu chuyên (BT1) ,dựa theo tranh, kểlại đợc từng đoạn câu chuyện BT2 HSKG biết kể lại toàn bộ câu chuyện BT3

II Đồ dùng dạy học:

- 3 tranh minh hoạ trong SGK

III Các hoạt động dạy:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Kể lại câu chuyện ''Quả tim Khỉ'' - 2 HS kể

- Sắp xếp lại thứ tự các tranh theo

nội dung yêu cầu nội dung qua tranh - Học sinh quan sát tranh nhớ lại

- Nêu nội dung từng tranh ?

Tranh 1: Cuộc chiến đấu giữa Sơn

Tranh 2: Sơn Tinh mang ngựa đón

Trang 6

Mị Nơng về núi

Tranh 3: Vua Hùng tiếp hai thần

- Thứ tự đúng của tranh là: 3, 2, 1

- Kể lại đợc từng đoạn câu chuyện

- GV theo dõi các nhóm kể

+ Thi kể trớc lớp - Đại diện các nhóm thi kể

- Nhận xét các nhóm thi kể - Nhận xét

- Kể toàn bộ câu chuyện - Mỗi nhóm 1 đại diện thi kể

tay chống hông và dang ngang

Trò chơi : Nhảy đúng, nhảy nhanh

I Mục tiêu:

- Thc hiện đợc đi thờng theo vạch kẻ thẳng,hai tay chống hông và dang ngang

- Biết cach chơi và tham gia chơi đợc trò chơi : Nhảy đúng ,nhảy nhanh

- Địa điểm : Trên sân trờng

- Kẻ các vạch thẳng

- Các ô cho trò chơi

III.Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Phần mở đầu:

1 Nhận lớp:

- Y/c lớp trởng: + Tập hợp lớp - Thực hiện

+ + + + + + + + + + + ++ Điểm danh + + + + + + + + + + + 

+ Báo cáo sĩ số

- GV nhận lớp phổ biến nội dung

2.Khởi động: Y/c HS thực hiện:

Trang 7

tay chống hông và dang ngang - Cán sự điều khiển

- GV theo dõi, uốn nắn

- GV nêu tên trò chơi và nhắc lại

- Trò chơi nhảy đúng , nhảy nhanh - Thực hiện chơi

Cho HS thực hiện:

-Nhận xét giao bài - Nghe, thực hiện ở nhà

_

Tập đọc

Soạn ngày 4 / 3 /2010 Thứ t ngày 10 tháng 3 năm 2010

I Mục đích yêu cầu:

- Bớc đầu biết đọc rành mạch , thể hiện giọng vui tơi , hồn nhiên

- Hiểu bài thơ: Bé rất yêu biển , bé thấy biển to, rộng mà ngộ nghĩnh nh trẻ con ( trả lời

đợc các CH trong SGK ; thuộc lòng ba khổ thơ đầu)

II đồ dùng dạy học:

- Tranh ảnh minh hoạ bài thơ SGK hoặc tranh ảnh về biển

- Bảng phụ ghi khổ thơ cần hớng dẫn HS luyện đọc ngắt nghỉ

iII các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc bài Sơn Tinh- Thuỷ

y/c HS luyện phát âm lại

- HS tiếp nối nhau đọc 2 dòng thơ

Trang 8

Câu 1: - 1 HS đọc yêu cầu

Tìm những câu thơ cho thấy biển rất

Câu 2:

Những hình ảnh nào cho thấy biển

giống nh trẻ con ?

( với sóng/ chơi trò kéo co

- Nghìn con sóng khoẻ /lon ta lon ton

- Biết giải bài toán có một phép nhân (trong bảng nhân 5)

- Biết tìm số hạng của một tổng ; tìm thừa số

ii Đồ dùng dạy học:

- Các mảnh bìa hình tam giác Hình vẽ SGK Bảng con

IIi các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

a Kiểm tra bài cũ:

- Y/c HS làm bài và chữa bài - 3 HS lên bảng cả lớp làm bảng con

- Nhận xét, chữa bài, cho điểm - Nhận xét, đối chiếu bài

- Muốn tìm số hạng cha biết ta làm

-Muốn tìm thừa số ta làm nh thế nào

- Y/c HS làm bài và chữa bài

- Nhận xét, chữa bài, cho điểm

- Trả lời

- 4 HS lên bảng chữa bài, lớp làmbài vào vở Lớp nhận xét

- Nghe, đối chiếu bài

- Hình nào đã đợc tô màu:

- Y/c HS quan sát hình vẽ SGK và

Trang 9

- Nhận xét chữa bài - Nghe, đối chiếu bài

- Bài toán cho biết số con thỏ ở mấy

- Bài toán cần tìm gì ? - Trả lời

- Yêu cầu HS tóm tắt và giải

- Nhận xét, chữa bài

Bài giải - 1HS lên bảng giải bài, lớp làm bài

4 chuồng có số con thỏ là : vào vở

5 x 4 = 20 (con) - Nghe, đối chiếu bài

III các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ:

- Làm bt 2 của tuần trớc

- Nhận xét, cho điểm - 1 HS lên bảng - Nghe

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích yêu cầu, ghi đầu

2 H ớng dẫn làm bài tập:

-Các từ tàu biển,biển cả,có mấy tiếng ? - Trả lời

- Trong mỗi từ trên tiếng biển đứng

- Viết sơ đồ cấu tạo lên bảng 2 HS

lên bảng làm , cả lớp làm vào nháp - Theo dõi , Thực hiện

Biển

Tàu biển , sóng biển

nớc biển, cá biển

tôm biển, cua biển

rong biển, báo biển

Biển Biển cả,biểnkhơi, biển xanh,biển lớn

Trang 10

- Nhận xét, chữa bài - Nghe, đối chiếu bài

c Nơi đất trũng chứa nớc tơng đối

rộng và sâu ở trong đất liền gọi là gì ?

(c hồ )

Đặt câu hỏi cho phần in đậm trong

câu sau :

- Đặt câu hỏi

- Không đợc bơi ở đoạn sông này vì

có nớc xoáy này ?- Vì sao không đợc bơi ở đoạn sông

- Dựa theo cách giải thích ở trong

truyện Sơn Tinh Thuỷ Tinh trả lời các

câu hỏi

- Trả lời câu hỏi theo y/cVD:

a Vì sao Sơn Tinh lấy đợc Mị Nơng

? đem lễ vật đến trớc - Sơn Tinh lấy đợc Mị Nơng vì đã

b Vì sao Thuỷ Tinh dâng nớc đánh

Sơn Tinh ? tức muốn cớp Mị Nơng - Thuỷ Tinh đánh Sơn tinh vì ghen

- Các cây có ở sân trờng , vờn trờng

III các Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ:

*Hoạt động 1 : Quan sát cây cối ở sân

trờng vờn trờng

- HS quan sát

B

ớc 1 : Làm việc theo nhóm nhỏ

ngoài hiện trờng

- GV phân công khu vực nhiệm vụ

các nhóm, tìm hiểu tên cây đặc điểm

ích lợi của cây

- Quan sát cây cối ở sân trờng và xungquanh sân trờng nêu tên và đặc điểm

và lợi ích của cây trên cạn

B

Trang 11

đặc điểm, ích lợi của cây

- Nhận xét, liên hệ

* Hoạt động 2 : Làm việc với SGK - Nghe

B

ớc 1 : Làm việc theo cặp - HS quan sát hình thảo, luận trả lời

- Nói tên cây có trong hình ?

H1 : Cây mít H4 : Cây đu đủ

H2 : Cây phi lao H5 : Thanh long

- Trong số các cây đợc giới thiệu cây

- Cây nào cho bóng mát ? - Trả lời

- Cây nào là lơng thực, thực phẩm - Trả lời

- Cây nào vừa làm thuốc vừa làm

gia vị ?

- Trả lời

c Củng cố - dặn dò:

Thi tìm các cây đã học - HS thi tìm

* Liên hệ thực tế, giáo dục HS chăm

I Mục tiêu:

- Biết1 giờ có 60 phút

- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào số 12 , số 3 , số 6

- Biết đơn vị đo thời gian: giờ , phút Biết thực hiện phép tính đơn giản với các số đo thời gian

II đồ dùng dạy học:

-Mô hình đồng hồ Hình vẽ SGK Bảng con

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ:

Trang 12

- Quay tiếp các kim đồng hồ sao cho

kim phút chỉ vào số 3 và nói , đồng hồ

đang chỉ 8 giờ 15 phút

- Quan sát, trả lời

- Tiếp tục quay kim đồng hồ sao cho

kim phút chỉ vào số 6 Lúc này đồng

hồ chỉ 8 giờ bao nhiêu phút

8 giờ 30 phút hay 8 rỡi

Bài 2 : Mỗi tranh ứng với mỗi đồng

- Tranh vẽ Mai ngủ dậy lúc 6 giờ ? - HS quan sát tranh và trả lời

- Mai ăn sáng lúc 6 giờ 15'

- Tơng tự với các phần còn lại

- Nhận xét, chữa bài - Nghe, đối chiếu bài

1 giờ + 2 giờ = 3 giờ - Cả lớp làm vào vở

- Gọi 3 HS lên bảng làm bài - Thực hiện

- Bộ đồ chơi điện thoại

IIi Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Cho HS thực hành nói lời văn

minh lịch sự trong các tình huống Biết

phân biệt giữa lời nói lịch sự và cha lịch

sự

- HS thực hiện trò chơi văn minhlịch sự

- Cho HS thực hành kĩ năng nhận - HS thực hành

Trang 13

và gọi điện thoại trong 1 số tình huống

- GV đa 1 số câu hỏi liên hệ thực tế

I mục đích yêu cầu:

- Viết đúng chữ hoa V (1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ); chữ và câu ứng dụng: Vợt ( 1dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) Vợt suối băng rừng (3 lần )

II Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ V đặt trong khung chữ

- Bảng phụ ghi cụm từ úng dụng Bảng con

III các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ:

- Cả lớp viết chữ hoa U, Ư - Cả lớp viết bảng con

- Nhắc lại cụm từ ứng dụng 1 HS nêu lại : Ươm cây gây rừng

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu, ghi đầu

- GV vừa viết mẫu vừa nêu cách viết - Theo dõi

2.2.Hớng dẫn cách viết trên bảng con. - HS tập viết bảng con.V

- GV nhận xét sửa sai cho HS - Nghe, sửa sai

3 H ớng dẫn viết cụm từ ứng dụng :

- Đọc cụm từ ứng dụng - 1 HS đọc : Vợt suối băng rừng

- Em hiểu cụm từ trên nh thế nào ?

( Vợt qua nhiều đoạn đờng không

quản ngại khó khăn, gian khổ )

Trang 14

- Các chữ còn lại cao mấy li ? - Trả lời

- Cách đặt dấu thanh ? - Trả lời

- Khoảng cách giữa các chữ ? - Trả lời

3.3 HD HSviết chữ Vợt trên bảng con - Viết bảng con

- Nhận xét, sửa sai cho HS - Nhận xét

- GV quan sát theo dõi HS viết bài

5 Chấm, chữa bài:

- Chấm 5-7 bài, nhận xét - Nghe

- Biết làm dây xúc xích trang trí

- Cắt , dán đợc dây xúc xích để trang trí.đờng cát tơng đối thẳng Có thể chỉ cắt, dán

đợc ít nhất ba vòng tròn

II chuẩn bị:

GV: - Dây xúc xích mẫu Quy trình dây xúc xích

HS: - Giấy màu, keo, hồ dán

II hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

- Gọi HS lên thao tác lại - 1 HS lên thao tác

Trang 15

Đi nhanh chuyển sang chạy Trò chơi : Nhảy đúng, nhảy nhanh

I Mục tiêu:

- Thực hiện đợc đi nhanh chuyển sang chạy Biết cách chơi và tham gia chơi đợc trò

chơi : Nhảy đúng, nhảy nhanh

II địa điểm – dặn dò: ph ơng tiện:

- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập

- Phơng tiện: Kẻ các vạch

III.Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Đi nhanh chuyển sang chạy - Thực hiện

- Thi đi nhanh chuyển sang chạy - Thực hiện

* Trò chơi : Nhảy đúng, nhảy nhanh

( GV điều khiển ) - Thực hiện chơi trò chơi

I Mục tiêu:

- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào số 3 , số 6

- Biết đơn vị đo thời gian : giờ , phút

- Nhận biết các khoảng thời gian 15 phút ; 30 phút

II đồ dùng dạy học:

- Mô hình đồng hồ

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Trang 16

A Kiểm tra bài cũ:

Bài 1 : Xem tranh vẽ rồi nêu

đồng hồ chỉ mấy giờ ? - 1 HS đọc yêu cầu - HS quan sát tranh và trả lời

- 2giờ,1giờ 30',6 giờ 15',5giờ rỡi

- Nhận xét, chữa bài - Học sinh thực hành quay kim đồng hồ - Nhận xét

I Mục đích yêu cầu:

- Nghe - viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng 3 khổ thơ 5 chữ

- Làm đợc bài tập 2 a/b hoặc BT3 a/b

II đồ dùng dạy học:

- VBT , bảng con

III các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ:

- Viết theo lời của GV

- Cọp chịu để bác nông dân trói vào

gốc cây - Cả lớp viết bảng con chịu, trói

- Nhận xét bài viết của HS - Nghe, sửa sai

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu, ghi

Trang 17

2 H ớng dẫn nghe – viết) viết:

Mỗi dòng thơ có mấy tiếng ? - Trả lời

- Nên bắt đầu viết mỗi dòng thơ từ ô

nào ?

2.2 H ớng dẫn viết từ khó:

- Đọc cho HS viết bảng con: tởng,

trời, giằng, rung, khiêng

- Nhận xét, sửa sai cho HS

- Trả lời

- Viết bảng con

- Nghe, đối chiếu bài, sửa sai

- Đọc cho HS soát lỗi -HS tự soát lỗi Đổi chéo vở kiểm tra

2.3 Chấm chữa bài:

- Chấm 1 số bài nhận xét - Nghe

3 H ớng dẫn làm bài tập:

a Bắt đầu bằng ch ? - HS thực hiện trò chơi

(Cá chim,chép, chuối, chày .)

- Tìm các tiếng bắt đầu bằng ch hoặc tr có

nghĩa nh sau :

+ Nơi em đến học hàng ngày ? - Trả lời

+ Bộ phận cơ thể ngời dùng để đi ? - Trả lời

I Mục đích yêu cầu:

- Biết đáp lời đồng ý trong tình huống giao tiếp thông thờng (BT1 , BT2 )

- Quan sát tranh về cảnh biển , trả lời đúng các câu hỏi về cảnh trong tranh (BT3)

II đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ cảnh biển SGK Bảng phụ viết 4 câu hỏi BT3

III các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ:

- Y/c 2-3 cặp HS đứng tại chỗ đối

Trang 18

1 Giới thiệu bài: Ghi đầu bài lên

2 H ớng dẫn HS làm bài tập

- Đọc lời đối thoại nhắc lại lời của

bạn Hà khi đợc bố Dũng đồng ý cho

gặp Dũng

- Hà cần nói với thái độ nh thế nào ? - Trả lời

-Bố Dũng nói với thái độ nh thế nào ? - Trả lời

-Yêu cầu từng cặp HS đóng vai thực

- Nhắc lại lời của Hà khi đợc bố

Dũng mời vào nhà gặp Dũng ? - Thực hiện

- Nói lời đáp trong những đoạn đối

thoại sau ? đồng ý theo nhiều cách - HS thực hành đóng vai đáp lời

a Hơng cho tớ mợn cục tẩy nhé

* Treo bảng phụ ghi các câu hỏi

- Yêu cầu HS quan sát tranh và trả

lời câu hỏi

mây màu tím nhạt đang bồng bềnh

trôi, đàn hải âu bay về phía chân trời)

II các hoạt động dạy học :

Trang 19

A.Kiểm điểm các mặt hoạt động của lớp tromg tuần 25:

- Vệ sinh lớp, khu vực sạch sẽ,gọn gàng.Vệ sinh cá nhân: Sạch sẽ

- Thể dục: các em đều nghiêm túc trong tập luyện.

- Hát đầy đủ đầu giờ, giữa giờ, cuối giờ

B Ph ơng h ớng tuần 26:

- Đi học và học bài làm bài đầy đủ, vệ sinh sạch sẽ , gọn gàng

- Thực hiện có hiệu quả chuyên đề: Rèn chữ, giữ vở, học phụ đạo

cần đi học đầy đủ, có đầy đủ đồ dùng học tập khi đến lớp

- Khắc phục những tồn tại ở tuần 25

TU N ẦN 27

Th hai ng y 8 thỏng 3 n m 2010 ứ hai ngày 8 thỏng 3 năm 2010 ày 8 thỏng 3 năm 2010 ăm 2010

TI T 1 : TO N ẾT 1 : TOÁN ÁN

SOÁ 1 TRONG PHEÙP NHAÂN VAỉ PHEÙP CHIA

I Muùc tieõu

- Bi t ết được số 1 nhõn với số nào cũng bằng chớnh số đú được số 1 nhõn với số nào cũng bằng chớnh số đú ố 1 nhõn với số nào cũng bằng chớnh số đú c s 1 nhõn v i s n o c ng b ng chớnh s ú ới số nào cũng bằng chớnh số đú ố 1 nhõn với số nào cũng bằng chớnh số đú ày 8 thỏng 3 năm 2010 ũng bằng chớnh số đú ằng chớnh số đú ố 1 nhõn với số nào cũng bằng chớnh số đú đ

- Bi t s n o nhõn v i 1 c ng b ng chớnh s ú ết được số 1 nhõn với số nào cũng bằng chớnh số đú ố 1 nhõn với số nào cũng bằng chớnh số đú ày 8 thỏng 3 năm 2010 ới số nào cũng bằng chớnh số đú ũng bằng chớnh số đú ằng chớnh số đú ố 1 nhõn với số nào cũng bằng chớnh số đú đ

- Bi t s n o chia v i 1 c ng b ng chớnh s ú ết được số 1 nhõn với số nào cũng bằng chớnh số đú ố 1 nhõn với số nào cũng bằng chớnh số đú ày 8 thỏng 3 năm 2010 ới số nào cũng bằng chớnh số đú ũng bằng chớnh số đú ằng chớnh số đú ố 1 nhõn với số nào cũng bằng chớnh số đú đ

* Baứi taọp caàn laứm : 1,2,3

II Chuaồn bũ

- GV: Boọ thửùc haứnh Toaựn Baỷng phuù

- HS: Vụỷ

III Caực hoaùt ủoọng

Hoaùt ủoọng cuỷa Tha yày 8 thỏng 3 năm 2010 Hoaùt ủoọng cuỷa Troứ

- Soỏ 1 trong pheựp nhaõn vaứ chia

Phaựt trieồn caực hoaùt ủoọng (27’)

 Hoaùt ủoọng 1: Giụựi thieọu pheựp nhaõn coự thửứa

soỏ 1

a) GV neõu pheựp nhaõn, hửụựng daón HS

chuyeồn thaứnh toồng caực soỏ haùng

Trang 20

1 x 2 = 1 + 1 = 2 vậy 1 x 2 = 2

1 x 3 = 1 + 1 + 1 = 3 vậy 1 x 3 = 3

1 x 4 = 1 + 1 + 1 + 1 = 4 vậy 1 x 4 = 4

- GV cho HS nhận xét: Số 1 nhân với số

nào cũng bằng chính số đó

b) GV nêu vấn đề: Trong các bảng nhân đã

học đều có

2 x 1 = 2 ta có 2 : 1 = 2

3 x 1 = 3 ta có 3 : 1 = 3

- HS nhận xét: Số nào nhân với số 1 cũng

bằng chính số đó

Chú ý: Cả hai nhận xét trên nên gợi ý để

HS tự nêu; sau đó GV sửa lại cho chuẩn

xác rồi kết luận (như SGK)

 Hoạt động 2: Giới thiệu phép chia cho 1 (số

chia là 1)

- Dựa vào quan hệ của phép nhân và

phép chia, GV nêu:

1 x 2 = 2 ta có 2 : 1 = 2

1 x 3 = 3 ta có 3 : 1 = 3

1 x 4 = 4 ta có 4 : 1 = 4

1 x 5 = 5 ta có 5 : 1 = 5

- GV cho HS kết luận: Số nào chia cho 1

cũng bằng chính só đó

 Hoạt động 3: Thực hành

Bài 1: HS tính nhẩm (theo từng cột)

Bài 2: Dựa vào bài học, HS tìmsố thích hợp

điền vào ô trống (ghi vào vở)

- Vài HS lặp lại

- HS nhận xét: Số nào nhânvới số 1 cũng bằng chínhsố đó

- Vài HS lặp lại

- Vài HS lặp lại:

- Vài HS lặp lại

- HS tính theo từng cột Bạnnhận xét

- 2 HS lên bảng làm bài.Bạn nhận xét

- HS dưới lớp làm vào vở

Trang 21

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Số 0 trong phép nhân và phép

- Đ c rõ r ng , r nh m ch các b i t p ày 8 tháng 3 năm 2010 ày 8 tháng 3 năm 2010 ạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 ( phát âm ày 8 tháng 3 năm 2010 ập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 ( phát âm đ c ã h c t tu n 19 đ ừ tuần 19 đến tuần 26 ( phát âm ần 19 đến tuần 26 ( phát âm đết được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đĩ n tu n 26 ( phát âmần 19 đến tuần 26 ( phát âm

rõ r ng t c ày 8 tháng 3 năm 2010 ố 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đĩ đ kho ng 45 ti ng /phút ); hi u n i dung c a o n , b i ( tr l i ết được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đĩ ểu nội dung của đoạn , bài ( trả lời được ủa đoạn , bài ( trả lời được đ ạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 ( phát âm ày 8 tháng 3 năm 2010 ời được được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đĩ ccâu h i v n i dung o n ỏi về nội dung đoạn đọc ) ề nội dung đoạn đọc ) đ ạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 ( phát âm đ c )

- Biết đặt và trà lời CH với khi nào ? (BT2,BT3); biết đáp lời cảm ơn trong tình huốnggiao tiếp cụ thể ( 1 trong 3 tình huống ở BT4 )

II Chuẩn bị

- GV: Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 19 đến tuần

26

- HS: Vở

III Các hoạt động

Hoạt động của Tha yày 8 tháng 3 năm 2010 Hoạt động của Trò

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Sông Hương

- GV gọi HS đọc bài và TLCH

- GV nhận xét

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

- Nêu mục tiêu tiết học

Phát triển các hoạt động (27’)

 Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc và học

thuộc lòng

- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc

- Gọi HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về nội

dung bài vừa đọc

- Gọi HS nhận xét bài bạn vừa đọc

- Cho điểm trực tiếp từng HS

- Hát

- HS đọc bài và TLCH của

GV, bạn nhận xét

- Lần lượt từng HS gắp thămbài, về chỗ chuẩn bị

- Đọc và trả lời câu hỏi

- Theo dõi và nhận xét

Trang 22

- Chú ý: Tùy theo số lượng và chất

lượng HS của lớp được kiểm tra đọc

Nội dung này sẽ được tiến hành trong

các tiết 1, 2, 3, 4, 5 của tuần này

 Hoạt động 2: Oân luyện cách đặt và trả lời

câu hỏi: Khi nào?

- Bài 2

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Câu hỏi “Khi nào?” dùng để hỏi về

nội dung gì?

- Hãy đọc câu văn trong phần a

- Khi nào hoa phượng vĩ nở đỏ rực?

- Vậy bộ phận nào trả lời cho câu hỏi

“Khi nào?”

- Yêu cầu HS tự làm phần b

- Bài 3

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài

- Gọi HS đọc câu văn trong phần a

- Bộ phận nào trong câu trên được in

đậm?

- Bộ phận này dùng để chỉ điều gì?

Thời gian hay địa điểm?

- Vậy ta phải đặt câu hỏi cho bộ phận

này ntn?

- Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau cùng

thực hành hỏi đáp theo yêu cầu Sau

đó, gọi 1 số cặp HS lên trình bày trước

lớp

- Bài tập yêu cầu chúng ta:Tìm bộ phận của mỗi câudưới đây trả lời cho câu hỏi:

- Bộ phận “Những đêm trăngsáng”

- Bộ phận này dùng để chỉthời gian

- Câu hỏi: Khi nào dòng sôngtrở thành một đường trănglung linh dát vàng?

- Một số HS trình bày, cả lớptheo dõi và nhận xét Đápán

b) Khi nào ve nhởn nhơ ca hát?/

Ve nhởn nhơ ca hát khi nào?

Trang 23

- Nhận xét và cho điểm HS

 Hoạt động 3: Oân luyện cách đáp lời cảm

ơn của người khác

- Bài tập yêu cầu các em đáp lại lời cảm

ơn của người khác

- Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau, suy

nghĩ để đóng vai thể hiện lại từng tình

huống, 1 HS nói lời cảmơn, 1 HS đáp

lại lời cảm ơn Sau đó gọi 1 số cặp HS

trình bày trước lớp

- Nhận xét và cho điểm từng HS

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Câu hỏi “Khi nào?” dùng để hỏi về

nội dung gì?

- Khi đáp lại lời cảm ơn của người khác,

chúng ta cần phải có thái độ ntn?

- Dặn dò HS về nhà ôn lại kiến thức về

mẫu câu hỏi “Khi nào?” và cách đáp

lời cảm ơn của người khác

- Chuẩn bị: Tiết 2

Đáp án:

a) Có gì đâu./ Không có gì./Đâu có gì to tát đâu mà bạnphải cảm ơn./ Ồ, bạn bè nêngiúp đỡ nhau mà./ Chuyện nhỏấy mà./ Thôi mà, có gì đâu./…b) Không có gì đâu bà ạ./ Bà điđường cẩn thận, bà nhé./ Dạ,không có gì đâu ạ./…

c) Thưa bác, không có gì đâuạ./ Cháu cũng thích chơi với embé mà./ Không có gì đâu bác,lần sau bác bận bác lại chocháu chơi với em, bác nhé./…

- Câu hỏi “Khi nào?” dùng đểhỏi về thời gian

- Chúng ta thể hiện sự lịch sự,đúng mực

TI T 3 : TI NG VI T ẾT 1 : TỐN ẾT 1 : TỐN ỆT

ƠN T P V KI M TRA GI A KÌ II ẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II À KIỂM TRA GIỮA KÌ II ỂM TRA GIỮA KÌ II ỮA KÌ II

Tiết: 2

I Mục tiêu

- M c ứ hai ngày 8 tháng 3 năm 2010 đ yêu c u v k n ng ần 19 đến tuần 26 ( phát âm ề nội dung đoạn đọc ) ĩ năng đọc như ở tiết 1 ăm 2010 đ c nh ti t 1ư ở tiết 1 ết được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đĩ

- N m được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đĩ c m t s t ng v b n mùa ( BT2) ; Bi t ố 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đĩ ừ tuần 19 đến tuần 26 ( phát âm ữ về bốn mùa ( BT2) ; Biết đặt dấu vào chỗ thích hợp ề nội dung đoạn đọc ) ố 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đĩ ết được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đĩ đặt dấu vào chỗ thích hợp ấu vào chỗ thích hợpt d u v o ch thích h pày 8 tháng 3 năm 2010 ỗ thích hợp ợc số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đĩ trong o n v n ng n đ ạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 ( phát âm ăm 2010

Trang 24

( BT3 )

II Chuẩn bị

- GV: Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 19 đến tuần

26 Bảng để HS điền từ trong trò chơi

- HS: SGK, vở

III Các hoạt động

Hoạt động của Tha yày 8 tháng 3 năm 2010 Hoạt động của Trò

- Nêu mục tiêu tiết học và ghi tên bài lên bảng

Phát triển các hoạt động (27’)

 Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng

- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc

- Gọi HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về nội dung bài

vừa đọc

- Gọi HS nhận xét bài bạn vừa đọc

- Cho điểm trực tiếp từng HS

- Chú ý: Tùy theo số lượng và chất lượng HS của

lớp được kiểm tra đọc Nội dung này sẽ được tiến

hành trong các tiết 1, 2, 3, 4, 5 của tuần này

 Hoạt động 2: Trò chơi mở rộng vốn từ về bốn mùa

- Chia lớp thành 4 đội, phát co mỗi đội một bảng

ghi từ (ở mỗi nội dung cần tìm từ, GV có thể cho

HS 1, 2 từ để làm mẫu), sau 10 phút, đội nào tìm

được nhiều từ nhất là đội thắng cuộc

Từ tháng

7 đến tháng 9

Từ tháng 10đến tháng 12

- Hát

- Lần lượt từng HSgắp thăm bài, vềchỗ chuẩn bị

- Đọc và trả lời câuhỏi

- Theo dõi và nhậnxét

- HS phối hợp cùngnhau tìm từ Khihết thời gian, cácđội dán bảng từcủa mình lên bảng.Cả lớp cùng đếmsố từ của mỗi đội

Trang 25

Hoa cúc… Hoa mậm,

hoa gạo, hoa sữa,…

Bưởi, na, hồng, cam,…

Me, dưa hấu, lê,…

Mát mẻ, nắng nhẹ,

Rét mướt, gió mùa đông bắc, giá lạnh,…

Tuyên dương các nhóm tìmđược nhiều từ, đúng

 Hoạt động 3: Oân luyện cách dùng dấu chấm

- Yêu cầu 1 HS đọc đề bài tập 3

- Yêu cầu HS tự làm bài vào Vở bài tập Tiếng

Việt 2, tập hai

- Gọi 1 HS đọc bài làm, đọc cả dấu chấm

- Nhận xét và chấm điểm một số bài của HS

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS về nhà tập kể những điều em biết

về bốn mùa

- Chuẩn bị: Tiết 3

- 1 HS đọc thànhtiếng, cả lớp đọcthầm theo

- HS làm bài

- Trời đã vào thu.Những đám mấybớt đổi màu Trờibớt nặng Gió hanhheo đã rải khắpcánh đồng Trờixanh và cao dầnlên

Thứ ba ngày 9 tháng 3 năm 2010

TI T 1 : TO N ẾT 1 : TỐN ÁN

Trang 26

SỐ 0 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA

I Mục tiêu

- Bi t ết được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đĩ được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đĩ ố 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đĩ c s 0 nhân v i s n o c ng b ng 0 ới số nào cũng bằng chính số đĩ ố 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đĩ ày 8 tháng 3 năm 2010 ũng bằng chính số đĩ ằng chính số đĩ

- Bi t ết được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đĩ được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đĩ ố 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đĩ ày 8 tháng 3 năm 2010c s n o nhân v i 0 c ng b ng 0ới số nào cũng bằng chính số đĩ ũng bằng chính số đĩ ằng chính số đĩ

- Bi t s 0 chia cho s n o khác khơng c ng b ng 0.ết được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đĩ ố 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đĩ ố 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đĩ ày 8 tháng 3 năm 2010 ũng bằng chính số đĩ ằng chính số đĩ

- Biết khơng cĩ phép chia cho 0

* Bài tập cần làm : 1,2,3

II Chuẩn bị

- GV: Bộ thực hành Toán Bảng phụ

- HS: Vở

III Các hoạt động

Hoạt động của Tha yày 8 tháng 3 năm 2010 Hoạt động của Trò

- Số 0 trong phép nhân và phép chia

Phát triển các hoạt động (27’)

 Hoạt động 1: Giới thiệu phép nhân có thừa

số 0

- Dựa vào ý nghĩa phép nhân, GV hướng

dẫn HS viết phép nhân thành tổng các

số hạng bằng nhau:

0 x 2 = 0 + 0 = 0, vậy 0 x 2 = 0

Ta công nhận: 2 x 0 = 0

- Cho HS nêu bằng lời: Hai nhân không

bằng không, không nhân hai bằng

x 0 = 0

- HS nêu bằng lời: Hai nhânkhông bằng không, khôngnhân hai bằng không

- HS nêu nhận xét:

Trang 27

Ta công nhận: 3 x 0 = 0

- Cho HS nêu lên nhận xét để có:

+ Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0

+ Số nào nhân với 0 cũng bằng 0

 Hoạt động 2: Giới thiệu phép chia có số bị

chia là 0

- Dựa vào mối quan hệ giữa phép nhân

và phép chia, GV hướng dẫn HS thực

hiện theo mẫu sau:

- Mẫu: 0 : 2 = 0, vì 0 x 2 = 0

- 0 : 3 = 0, vì 0 x 3 = 0

- 0 : 5 = 0, vì 0 x 5 = 0

- Cho HS tự kết luận: Số 0 chia cho số

nào khác cũng bằng 0

- GV nhấn mạnh : Trong các ví dụ trên, số

chia phải khác 0

- GV nêu chú ý quan trọng : Không có

phép chia cho 0.

Chẳng hạn: Nếu có phép chia 5 : 0 = ?

không thể tìm được số nào nhân

với 0 để được 5 (đie u này khôngày 8 tháng 3 năm 2010

nhất thiết phải giải thích cho HS)

 Hoạt động 3: Thực hành

Bài 1: HS tính nhẩm Chẳng hạn:

0 x 4 = 0

4 x 0 = 0

Bài 2: HS tính nhẩm Chẳng hạn:

0 : 4 = 0

Bài 3: Dựa vào bài học HS tính nhẩm để

điền số thích hợp vào ô trống Chẳng

- Vài HS lặp lại

HS thực hiện theo mẫu:

- 0 : 2 = 0, vì 0 x 2 = 0(thương nhân với số chiabằng số bị chia)

- HS làm: 0 : 3 = 0, vì 0 x 3

= 0 (thương nhân với sốchia bằng số bị chia)

- 0 : 5 = 0, vì 0 x 5 = 0(thương nhân với số chiabằng số bị chia)

- HS tự kết luận: Số 0 chiacho số nào khác cũng bằng0

- HS tính

- HS làm bài Sửa bài

- HS làm bài Sửa bài

- HS làm bài Sửa bài

Trang 28

Bài 4: HS tính nhẩm từ trái sang phải.

Chẳng hạn:

Nhẩm: 2 : 2 = 1; 1 x 0 = 0

Viết 2 : 2 x 0 = 1 x 0

= 0Nhẩm 0 : 3 = 0; 0 x 3 = 0

= 0

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Luyện tập

- M c ứ hai ngày 8 tháng 3 năm 2010 đ yêu c u v k n ng ần 19 đến tuần 26 ( phát âm ề nội dung đoạn đọc ) ĩ năng đọc như ở tiết 1 ăm 2010 đ c nh ti t 1ư ở tiết 1 ết được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đĩ

- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với ở đâu ? ( BT2,BT3) ; biết đáp lời xin lỗi trong tìnhhuống giao tiếp cụ thể ( 1 trong 3 tình huống ở BT4)

II Chuẩn bị

- GV: Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26 Bảng để HSđiền từ trong trò chơi

- HS: SGK, vở

III Các hoạt động

Phát triển các hoạt động (27’)

 Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc và học

Trang 29

- Gọi HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về nội

dung bài vừa đọc

- Gọi HS nhận xét bài bạn vừa đọc

- Cho điểm trực tiếp từng HS

- Chú ý: Tùy theo số lượng và chất lượng

HS của lớp được kiểm tra đọc Nội dung

này sẽ được tiến hành trong các tiết 1,

2, 3, 4, 5 của tuần này

 Hoạt động 2: Oân luyện cách đặt và trả lời

câu hỏi: Ở đâu?

- Bài 2

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Câu hỏi “Ở đâu?” dùng để hỏi về nội

dung gì?

- Hãy đọc câu văn trong phần a

- Hoa phượng vĩ nở đỏ rực ở đâu?

- Vậy bộ phận nào trả lời cho câu hỏi “Ở

đâu?”

- Yêu cầu HS tự làm phần b

- Bài 3

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài

- Gọi HS đọc câu văn trong phần a

- Bộ phận nào trong câu văn trên được in

đậm?

- Bộ phận này dùng để chỉ điều gì? Thời

gian hay địa điểm?

- Vậy ta phải đặt câu hỏi cho bộ phận

này ntn?

- Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau cùng

- Theo dõi và nhận xét

- Bài tập yêu cầu chúng ta:Tìm bộ phận câu trả lời chocâu hỏi: “Ở đâu?”

- Câu hỏi “Ở đâu?” dùng đểhỏi về địa điểm (nơi chốn)

- Đọc: Hai bên bờ sông, hoaphượng vĩ nở đỏ rực

- Hai bên bờ sông

- Hai bên bờ sông

- Suy nghĩ và trả lời: trênnhững cành cây

- Đặt câu hỏi cho bộ phậnđược in đậm

- Hoa phượng vĩ nở đỏ rựchai bên bờ sông

- Bộ phận “hai bên bờ sông”

- Bộ phận này dùng để chỉđịa điểm

- Câu hỏi: Hoa phượng vĩ nởđỏ rực ở đâu?/ Ở đâu hoaphượng vĩ nở đỏ rực?

- Một số HS trình bày, cả lớptheo dõi và nhận xét Đápán:

b) Ở đâu trăm hoa khoe sắc?/Trăm hoa khoe sắc ở đâu?

Trang 30

thực hành hỏi đáp theo yêu cầu Sau

đó, gọi 1 số cặp HS lên trình bày trước

lớp

- Nhận xét và cho điểm HS

 Hoạt động 3: Oân luyện cách đáp lời xin lỗi

của người khác

- Bài tập yêu cầu các em đáp lời xin lỗi

của người khác

- Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau, suy nghĩ

để đóng vai thể hiện lại từng tình

huống, 1 HS nói lời xin lỗi, 1 HS đáp lại

lời xin lỗi Sau đó gọi 1 số cặp HS trình

bày trước lớp

- Nhận xét và cho điểm từng HS

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Câu hỏi “Ở đâu?” dùng để hỏi về nội

dung gì?

- Khi đáp lại lời cảm ơn của người khác,

chúng ta cần phải có thái độ ntn?

- Dặn dò HS về nhà ôn lại kiến thức về

mẫu câu hỏi “Ở đâu?” và cách đáp lời

xin lỗi của người khác

Đáp án:

a) Không có gì Lần sau bạnnhớ cẩn thận hơn nhé./ Khôngcó gì, mình về giặt là áo lạitrắng thôi./ Bạn nên cẩn thậnhơn nhé./ Thôi không sao./…b) Thôi không có đâu./ Emquên mất chuyện ấy rồi./ Lầnsau chị nên suy xét kĩ hơntrước khi trách người khácnhé./ Không có gì đâu, bây giờchị hiểu em là tốt rồi./…

c) Không sao đâu bác./ Khôngcó gì đâu bác ạ./…

- Câu hỏi “Ở đâu?” dùng đểhỏi về địa điểm

- Chúng ta thể hiện sự lịchsự, đúng mực, nhẹ nhàng,không chê trách nặng lời vìngười gây lỗi đã biết lỗirồi

Trang 31

Nắm được một từ về chim chĩc (BT2) ; viết được một đoạn văn ngắn về một loại chimhoặc gia cầm (BT3)

II Chuẩn bị

- GV: Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 19 đến 26 Các câu hỏi về chimchóc để chơi trò chơi 4 lá cờ

- HS: SGK, vở

III Các hoạt động

Hoạt động của Tha yày 8 tháng 3 năm 2010 Hoạt động của Trò

Phát triển các hoạt động (27’)

 Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc và học

thuộc lòng

- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc

- Gọi HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về nội

dung bài vừa đọc

- Gọi HS nhận xét bài bạn vừa đọc

- Cho điểm trực tiếp từng HS

- Chú ý: Tùy theo số lượng và chất

lượng HS của lớp được kiểm tra đọc

Nội dung này sẽ được tiến hành trong

các tiết 1, 2, 3, 4, 5 của tuần này

 Hoạt động 2: Trò chơi mở rộng vốn từ về

chim chóc

- Chia lớp thành 4 đội, phát cho mỗi đội

một lá cờ

- Phổ biến luật chơi: Trò chơi diễn ra

qua 2 vòng

+ Vòng 1: GV đọc lần lượt từng câu đố về

các loài chim Mỗi lần GV đọc, các đội

phất cờ để dành quyền trả lời, đội nào

phất cờ trước được trả lời trước, nếu đúng

- Hát

- Lần lượt từng HS gắp thămbài, về chỗ chuẩn bị

- Đọc và trả lời câu hỏi

- Theo dõi và nhận xét

- Chia đội theo hướng dẫn củaGV

- Giải đố Ví dụ:

1 Con gì biết đánh thức mọingười vào mỗi sáng? (gàtrống)

2 Con chim có mỏ vàng, biếtnói tiếng người (vẹt)

3 Con chim này còn gọi làchim chiền chiện (sơn ca)

4 Con chim được nhắc đến

Trang 32

được 1 điểm, nếu sai thì không được điểm

nào, đội bạn được quyền trả lời

+ Vòng 1: Các đội được quyền ra câu đố

cho nhau Đội 1 ra câu đố cho đội 2, đội 2

ra câu đố cho đội 3, đội 3 ra câu đố cho

đội 4, đội 4 ra câu đố cho đội 5 Nếu đội

bạn trả lời được thì đội ra câu đố bị trừ 2

điểm, đội giải đố được cộng 3 điểm Nếu

đội bạn không trả lời được thì đội ra câu

đố giải đố và được cộng 2 điểm Đội bạn

bị trừ đi 1 điểm

Tổng kết, đội nào dành được nhiều điểm thì

đội đó thắng cuộc

 Hoạt động 3: Viết một đoạn văn ngắn (từ

2 đến 3 câu) về một loài chim hay gia cầm

mà em biết

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Hỏi: Em định viết về con chim gì?

- Hình dáng của con chim đó thế nào?

(Lông nó màu gì? Nó to hay nhỏ?

Cánh của nó thế nào…)

- Em biết những hoạt động nào của con

chim đó? (Nó bay thế nào? Nó có giúp

gì cho con người không…)

- Yêu cầu 1 đến 2 HS nói trước lớp về

loài chim mà em định kể

- Yêu cầu cả lớp làmbài vào Vở bài tập

Tiếng Việt 2, tập hai

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò HS về nhà ôn lại kiến thức của

bài và chuẩn bị bài sau

trong bài hát có câu: “luốngrau xanh sâu đang phá, cóthích không…” (chích bông)

5 Chim gì bơi rất giỏi, sống ởBắc Cực? (cánh cụt)

6 Chim gì có khuôn mặt giốngvới con mèo? (cú mèo)

7 Chim gì có bộ lông đuôi đẹpnhất? (công)

8 Chim gì bay lả bay la? (cò)

1 HS đọc thành tiếng, cả lớp theodõi SGK

- HS nối tiếp nhau trả lời

- HS khá trình bày trước lớp.Cả lớp theo dõi và nhận xét

- HS viết bài, sau đó một số

HS trình bày bài trước lớp

Trang 33

TI T 4 : M THU T ẾT 1 : TỐN Ĩ THUẬT ẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II

Vẽ theo mẫu VẼ CẶP S CH ÁN HỌC SINH

I Mục tiêu

- HS nhận biết được hình d ngạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 ( phát âm , đặc điểm của cái cặp

- Biết cách vẽ vày 8 tháng 3 năm 2010 vẽ được cái cặp sách

- HS Cĩ ý thức giữ gìn đồ dùng học tập

II Chuẩn bị

GV:

- Chuẩn bị bốn cái cặp sách khác nhau về hình d ngạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 ( phát âm cách trang trí

- Hình minh họa cách vẽ

- B iày 8 tháng 3 năm 2010 vẽ của HS năm trước

HS:

- Bút chì, m uần 19 đến tuần 26 ( phát âm vẽ,

- Vở tập vẽ

III Các hoạt động

1 ổn định tổ chức

- Hát vui.

- Kiểm tra đồ dùng học tập

2 Giảng b i ài mới

a Giới thiệu b i ài :

GV hỏi: - Thường ng yày 8 tháng 3 năm 2010 em dùng gì để đựng vở

đến trường?

- Em cĩ thích chiếc cặp của mình khơng?

- Em cĩ muốn vẽ chiếc cặp của mình khơng?

- Vậy hơm nay các em cĩ biết mình học b iày 8 tháng 3 năm 2010 gì

khơng?

B i ài 27 Vẽ theo mẫu: VẼ CẶP S CH ÁN HỌC

SINH

b Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét

+ GV giới thiệu bốn chiếc cặp khác nhau vày 8 tháng 3 năm 2010 yêu

cầu HS họp th nhày 8 tháng 3 năm 2010 4 nhĩm Giao cho mỗi nhĩm một

chiếc cặp Vày 8 tháng 3 năm 2010 nêu câu hỏi thảo luận:

+ HS hát vui

+ D ng cái ạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 ( phát âm cặp sách

+ HS tự trả lời câu hỏi

+ B iày 8 tháng 3 năm 2010 vẽ theo mẫu: vẽ cái cặp sách

+ HS họp th nhày 8 tháng 3 năm 2010 4 nhĩm

Trang 34

“Các em hãy nhận xét hình dáng, m uần 19 đến tuần 26 ( phát âm sắc, cách

trang trí của chiếc cặp”

+ GV cho HS thảo luận đồng thời theo dõi, giúp

các em trả lời được đầy đủ câu hỏi

+ GV cho HS báo cáo.:

- Nhĩm 1 báo cáo Nhĩm 2 nhận xét

- Nhĩm báo cáo Nhĩm 3 nhận xét

- Nhĩm 3 báo cáo Nhĩm 4 nhận xét

- Nhĩm 4 báo cáo Nhĩm 1 nhận xét

+ GV kết luận: cĩ nhiều cặp sách, mỗi loại cĩ

hình d ngạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 ( phát âm khác nhau (hình CN, hình trịn, hình

vuơng,…) Trang trí khác nhau về họa tiết, m uần 19 đến tuần 26 ( phát âm sắc

Họa tiết cĩ thể l hoa, l, con vật,…

- Vậy các em thấy các bộ phận của cặp lày 8 tháng 3 năm 2010 gì?

c Hoạt động 2: Cách vẽ cái cặp sách

GV giới thiệu mẫu, kết hợp với hình minh họa

để gợi ý HS cách vẽ:

- Vẽ hình cái cặp (chiều d iày 8 tháng 3 năm 2010 , chiều cao) cho

vừa với phần giấy (khơng to quá, hay nhỏ

quá)

- Tìm phần nắp, quai,…

- Vẽ nét chi tiết cho giống cái cặp mẫu

- Vẽ họa tiết trang trí vày 8 tháng 3 năm 2010 vẽ m uần 19 đến tuần 26 ( phát âm theo ý thích

GV nhắc HS: Mẫu vẽ cĩ thể khác nhau về hình,

về m uần 19 đến tuần 26 ( phát âm nhưng cách vẽ cái cặp đều tiến h nhày 8 tháng 3 năm 2010 như

nhau

GV minh họa đồng thời cho HS nhắc lại từng

bước vẽ

d Hoạt động 3: Thực h nh ài

+ GV cho HS xem b iày 8 tháng 3 năm 2010 vẽ của HS năm trước

+ GV hướng dẫn HS l mày 8 tháng 3 năm 2010 b iày 8 tháng 3 năm 2010 :

- GV b yày 8 tháng 3 năm 2010 mẫu Vày 8 tháng 3 năm 2010 cho cả lớp nhìn mẫu cùng

vẽ

+ HS thảo luận

- Nhĩm 1 báo cáo Nhĩm 2 2 nhận xét

- Nhĩm 2 báo cáo Nhĩm 3 2 nhận xét

- Nhĩm 3 báo cáo Nhĩm 4 2 nhận xét

- Nhĩm 4 báo cáo Nhĩm 1 2 nhận xét

+ Cĩ thêm, nắp, quai, dây đeo,…

+ HS quan sát vày 8 tháng 3 năm 2010 chú ý lắng nghe GV hướng dẫn

+ HS nhắc lại các bước vẽ.+ HS bình chọn v 2 nhận xét.+ HS thực h nhày 8 tháng 3 năm 2010 b iày 8 tháng 3 năm 2010 vẽ

Trang 35

+ GV gợi ý HS vẽ theo hướng dẫn Chú ý vẽ

hình vừa với khổ giấy vày 8 tháng 3 năm 2010 gần với mẫu thực

e Hoạt động 4: Nhận xét, ánh đánh giá

+ GV cùng HS chọn một số b iày 8 tháng 3 năm 2010 vẽ đẹp vày 8 tháng 3 năm 2010 để các

em nhận xét, tự xếp loại

+ GV tĩm tắt, nhấn mạnh về:

- Hình dáng cái cặp sách;

- Cách trang trí Chú ý các b iày 8 tháng 3 năm 2010 vẽ cĩ cách trang

trí khác với mẫu về họa tiết, m uần 19 đến tuần 26 ( phát âm sắc

Dặn dị:

Chuẩn bị đồ dùng học tập cho b iày 8 tháng 3 năm 2010 vẽ trang trí

của tiết tới./

+ HS 2 nhận xét

TI T 5 : ẾT 1 : TỐN ĐẠO ĐỨC ĐỨC O C

LỊCH SỰ KHI ĐẾN NHÀ NGƯỜI KHÁC (TT)

I Mục tiêu

- Bi t ết được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đĩ được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đĩ c cách giao ti p ết được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đĩ đơn giản khi đến nhà người khác n gi n khi đết được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đĩ n nh ngày 8 tháng 3 năm 2010 ười đượci khác

- Biết cư sử phù hợp khi đến nhà bạn bè , người quen

- Bi t ết được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đĩ được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đĩ c ý ngh a c a vi c c x l ch s khi ĩ năng đọc như ở tiết 1 ủa đoạn , bài ( trả lời được ệc cư xử lịch sự khi đến nhà người khác ư ử lịch sự khi đến nhà người khác ịch sự khi đến nhà người khác ự khi đến nhà người khác đết được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đĩ n nh ngày 8 tháng 3 năm 2010 ười đượci khác

II Chuẩn bị

- GV: Truyện kể Đến chơi nhà bạn Phiếu thảo luận

- HS: SGK

III Các hoạt động

Hoạt động của Tha yày 8 tháng 3 năm 2010 Hoạt động của Trò

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Lịch sự khi đến nhà người khác.

- Đến nhà người khác phải cư xử ntn?

- Trò chơi Đ, S (BT 2 / 39)

- GV nhận xét

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

- Lịch sự khi đến nhà người khác (TT)

Phát triển các hoạt động (27’)

 Hoạt động 1: Thế nào là lịch sự khi đến

chơi nhà người khác?

- Chia lớp thành 4 nhóm và yêu cầu thảo

luận tìm các việc nên làm và không nên

làm khi đến chơi nhà người khác

- Hát

- HS trả lời Bạn nhận xét

- Chia nhóm, phân côngnhóm trưởng, thư kí, và tiến

Trang 36

- Gọi đại diện các nhóm trình bày kết

quả

- Dặn dò HS ghi nhớ các việc nên làm và

không nên làm khi đến chơi nhà người

khác để cư xử cho lịch sư

 Hoạt động 2: Xử lí tình huống

- Phát phiếu học tập và yêu cầu HS làm

bài trong phiếu

- Yêu cầu HS đọc bài làm của mình

- Đưa ra kết luận về bài làm của HS và

đáp án đúng của phiếu

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Đọc ghi nhớ

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Giúp đỡ người khuyết tật

hành thảo luận theo yêucầu

- Một nhóm trình bày, cácnhóm khác theo dõi đểnhận xét và bổ sung nếuthấy nhóm bạn còn thiếu.VD:

- Các việc nên làm:

+ Gõ cửa hoặc bấm chuôngtrước khi vào nhà

+ Lễ phép chào hỏi mọi ngườitrong nhà

+ Nói năng, nhẹ nhàng, rõràng

+ Xin phép chủ nhà trước khimuốn sử dụng hoặc xem đồdùng trong nhà

- Các việc không nên làm:+ Đập cửa ầm ĩ

+ Không chào hỏi mọi ngườitrong nhà

+ Chạy lung tung trong nhà.+ Nói cười ầm ĩ

+ Tự ý sử dụng đồ dùng trongnhà

- Nhận phiếu và làm bài cánhân

- Một vài HS đọc bài làm, cảlớp theo dõi và nhận xét

- Theo dõi sửa chữa nếu bàimình sai

Thứ tư ngày 10 tháng 3 năm 2010

Trang 37

III Các hoạt động

Hoạt động của Tha yày 8 tháng 3 năm 2010 Hoạt động của Trò

Phát triển các hoạt động (27’)

 Hoạt động 1: Thực hành

Bài 1: HS tính nhẩm

- GV nhận xét , cho cả lớp đọc

đo ng thanh bảng nhân 1, bảng chia 1ày 8 tháng 3 năm 2010

Bài 2: HS tính nhẩm (theo từng cột)

a) HS cần phân biệt hai dạng bài tập:

- Phép cộng có số hạng 0

- Phép nhân có thừa số 0

- Hát

- 2 HS tính, bạn nhận xét

- HS tính nhẩm (bảng nhân

- Một số khi cộng với 0 chokết quả là chính số đó

- Một số khi nhân với 0 sẽ

Trang 38

b) HS cần phân biệt hai dạng bài tập:

- Phép cộng có số hạng 1

- Phép nhân có thừa số 1

c) Phép chia có số chia là 1; phép chia có

số chia là 0

 Hoạt động 2: Thi đua

Bài 3: HS tìm kết quả tính trong ô chữ nhật

rồi chỉ vào số 0 hoặc số 1 trong ô tròn

- Tổ chức cho HS thi nối nhanh phép tính

với kết quả Thời gian thi là 2 phút Tổ

nào có nhiều bạn nối nhanh, đúng là tổ

thắng cuộc

- GV nhận xét, tuyên dương

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Luyện tập chung

cho kết quả là 0

- Khi cộng thêm 1 vào mộtsố nào đó thì số đó sẽ tăngthêm 1 đơn vị, còn khi nhânsố đó với 1 thì kết quả vẫnbằng chính nó

- Kết quả là chính số đó

- Các phép chia có số bị chialà 0 đều có kết quả là 0

- 2 tổ thi đua

- M c yêu c u v k n ng c nh ti t 1ứ hai ngày 8 tháng 3 năm 2010 đ ần 19 đến tuần 26 ( phát âm ề nội dung đoạn đọc ) ĩ năng đọc như ở tiết 1 ăm 2010 đ ư ở tiết 1 ết được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đĩ

- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với như thế nào ? ( BT2,BT3) ; biết đáp lời khẳngđịnh , phủ định trong tình huống cụ thể ( 1 trong 3 tình huống ở BT4)

II Chuẩn bị

-GV: Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 19 đến tuần 26 -HS: SGK, vở

III Các hoạt động

Hoạt động của Tha yày 8 tháng 3 năm 2010 Hoạt động của Trò

Trang 39

Phát triển các hoạt động (27’)

 Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc và học

thuộc lòng

- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc

- Gọi HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về nội

dung bài vừa đọc

- Gọi HS nhận xét bài bạn vừa đọc

- Cho điểm trực tiếp từng HS

- Chú ý: Tùy theo số lượng và chất

lượng HS của lớp được kiểm tra đọc

Nội dung này sẽ được tiến hành trong

các tiết 1, 2, 3, 4, 5 của tuần này

 Hoạt động 2: Oân luyện cách đặt và trả

lời câu hỏi: Như thế nào?

- Bài 2

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Câu hỏi “Như thế nào?” dùng để hỏi

về nội dung gì?

- Hãy đọc câu văn trong phần a

- Mùa hè, hai bên bờ sông hoa phượng

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài

- Gọi HS đọc câu văn trong phần a

- Bộ phận nào trong câu trên được in

- Đọc và trả lời câu hỏi

- Theo dõi và nhận xét

- Bài tập yêu cầu chúng ta:Tìm bộ phận câu trả lời chocâu hỏi: “Như thế nào?”

- Câu hỏi “Như thế nào?” dùngđể hỏi về đặc điểm

- Đọc: Mùa hè, hoa phượng vĩnở đỏ rực hai bên bờ sông

- Mùa hè, hoa phượng vĩ nở đỏrực hai bên bờ sông

- Bộ phận “trắng xoá”.

- Câu hỏi: Trên những cànhcây, chim đậu ntn?/ Chim đậuntn trên những cành cây?

Trang 40

- Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau cùng

thực hành hỏi đáp theo yêu cầu Sau

đó, gọi 1 số cặp HS lên trình bày

trước lớp

- Nhận xét và cho điểm HS

 Hoạt động 3: Oân luyện cách đáp lời

khẳng định, phủ định của người khác

- Bài tập yêu cầu các em đáp lại lời

khẳng định hoặc phủ định của

ngườikhác

- Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau, suy

nghĩ để đóng vai thể hiện lại từng

tình huống, 1 HS nói lời khẳng định

(a,b) và phủ định (c), 1 HS nói lời đáp

lại Sau đó gọi 1 số cặp HS trình bày

trước lớp

- Nhận xét và cho điểm từng HS

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Câu hỏi “Như thế nào?” dùng để hỏi

về nội dung gì?

- Khi đáp lại lời khẳng định hay phủ

định của người khác, chúng ta cần

phải có thái độ ntn?

- Dặn dò HS về nhà ôn lại kiến thức về

mẫu câu hỏi “Như thế nào?” và cách

đáp lời khẳng định, phủ định của

c) Tiếc quá, tháng sau chúng emsẽ cố gắng nhiều hơn ạ./ Thưacô, tháng sau nhất định chúng

em sẽ cố gắng để đoạt giảinhất./ Thầy (cô) đừng buồn.Chúng em hứa tháng sau sẽ cốgắng nhiều hơn ạ./…

- Câu hỏi “Khi nào?” dùng đểhỏi về đặc điểm

- Chúng ta thể hiện sự lịch sự,đúng mực

Ngày đăng: 01/07/2014, 12:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1  hình nào ? - Học sinh đọc thầm yêu cầu - Chuạn KTKT lop2 tuan 26-32
1 hình nào ? - Học sinh đọc thầm yêu cầu (Trang 3)
Bảng ghi kết quả theo hìmh thức thi tiếp - Chuạn KTKT lop2 tuan 26-32
Bảng ghi kết quả theo hìmh thức thi tiếp (Trang 4)
Bảng chữa bài  - Thực hiện - Chuạn KTKT lop2 tuan 26-32
Bảng ch ữa bài - Thực hiện (Trang 11)
26. Bảng để HS điền từ trong trò chơi. - Chuạn KTKT lop2 tuan 26-32
26. Bảng để HS điền từ trong trò chơi (Trang 24)
- GV: Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26. Bảng để HS điền từ trong trò chơi. - Chuạn KTKT lop2 tuan 26-32
hi ếu ghi sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26. Bảng để HS điền từ trong trò chơi (Trang 28)
Hình d ng ạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 ( phát âm  khác nhau (hình CN, hình tròn, hình - Chuạn KTKT lop2 tuan 26-32
Hình d ng ạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 ( phát âm khác nhau (hình CN, hình tròn, hình (Trang 34)
Đo ng thanh bảng nhân 1, bảng chia 1 ày 8 tháng 3 năm 2010 - Chuạn KTKT lop2 tuan 26-32
o ng thanh bảng nhân 1, bảng chia 1 ày 8 tháng 3 năm 2010 (Trang 37)
Hình dáng hoặc hoạt động của một con vật - Chuạn KTKT lop2 tuan 26-32
Hình d áng hoặc hoạt động của một con vật (Trang 42)
-Gắn lên bảng 10  hình vuông và hỏi: Có mấy trăm? - Chuạn KTKT lop2 tuan 26-32
n lên bảng 10 hình vuông và hỏi: Có mấy trăm? (Trang 59)
Bảng cạnh 2 hình trước như phần bài học trong SGK và hỏi: - Chuạn KTKT lop2 tuan 26-32
Bảng c ạnh 2 hình trước như phần bài học trong SGK và hỏi: (Trang 62)
Hình vuông hơn, bên nào có ít hình vuông hơn. - Chuạn KTKT lop2 tuan 26-32
Hình vu ông hơn, bên nào có ít hình vuông hơn (Trang 67)
Hình vuông nhỏ, hỏi: - Chuạn KTKT lop2 tuan 26-32
Hình vu ông nhỏ, hỏi: (Trang 78)
Hình nhanh giữa các tổ - Chuạn KTKT lop2 tuan 26-32
Hình nhanh giữa các tổ (Trang 91)
Bảng gỗ. - Chuạn KTKT lop2 tuan 26-32
Bảng g ỗ (Trang 113)
Hình   vuông   ta   làm   thế - Chuạn KTKT lop2 tuan 26-32
nh vuông ta làm thế (Trang 141)
w