Các hoạt động dạy học: GV hớng dẫn HS làm các BT trong SGK.. Bài 1: HS quan sát SGK và đọc yêu cầu của bài.GV h/dẫn HS quan sát tranh và mô hình đồng hồ để trả lời câu hỏi.. Các hoạt độn
Trang 1Tuần 26 Thứ hai ngày 3 tháng 3 năm 2008
Âm nhạc(26) GVC dạy
- Tiếp tục phát triển biểu tợng về thời gian, thời điểm , khoảng thời gian, đơn vị
đo thời gian
- Gắn đơn vị đo thời gian với đời sống hằng ngày
II Đồ dùng: GV-HS: Mô hình đồng hồ.
III Các hoạt động dạy học:
GV hớng dẫn HS làm các BT trong SGK
Bài 1: HS quan sát SGK và đọc yêu cầu của
bài.GV h/dẫn HS quan sát tranh và mô hình
đồng hồ để trả lời câu hỏi
-HS trả lời từng yêu cầu , nhận xét
-1 HS đọc lại toàn bài 1 thể hiện nh buổi
ngoại khoá của lớp
Bài 2: 2 HS đọc yêu cầu của bài.
b.Quyên đi ngủ muộn hơn
Bài 3:Điền giờ hoặc phút vào chỗ chấm cho thích hợp
a 8 giờ, b 15 phút
c 35 phút
tập đọc tôm càng và cá con
- Hiểu nghĩa các từ ngữ: búng càng, nhìn trân trân, nắc nỏm, mái trèo, quẹo
- Hiểu n/dung bài: Cá con và tôm càng đều có tài riêng Tôm Càng cứu đợc bạnqua khỏi nguy hiểm Tình bạn của họ vì vậy ngày càng khăng khít
II Các hoạt động dạy học :
Hoạt động day học Nội dung bài học
A
Bài cũ: 2 HS đọc bài: Bé nhìn biển và trả lời
câu hỏi n/dung bài
B
Bài mới :
1 Giới thiệu bài.
2 Luyện đọc:
a GV đọc mẫu toàn bài: giọng đọc thong
thả, nhẹ nhàng, ở đoạn đầu nhấn giọng ở các từ
ngữ gợi tả đặc điểm, tài năng của mỗi con vật
Luyện đọc
óng ánh, trân trân, nắc nỏm, ngoắt,quẹo, xuýt xoa
Cá con lao về phía trớc, đuôi
Trang 24 HS nối tiếp nhau đọc 4 đoạn
- GV h/dẫn HS đọc nhấn giọng ở các từ gợi tả
biệt tài của cá con trong đoạn văn:
- HS đọc phần chú giải cuối bài
- GV giải nghĩa thêm:
Phục lăn: rất khâm phục
áo giáp: bộ đồ đợc làm bằng vật liện cứng bảo
? Cá Con làm quen với Tôm Càng nh thế nào
( Bằng lời chào và tự giới thiệu, nơi ở: “ Chào
bạn tôi là Cá Con Chúng tôi cũng sống dới nớc
nh đàn tôm các bạn.)
? Đuôi của Cá Con có ích lợi gì.( vừa là mái
chéo, vừa là bánh lái)
? Vẩy của Cá Con có lợi gì.( là bộ áo giáp bảo vệ
cơ thể nên Cá Con va vào đá không k thấy đau)
? Kể lại việc Tôm Càng cứu Cá Con HS kể và
nhận xét
? Em thấy Tôm Càng có gì đáng khen.( thông
minh, nhanh nhẹn, dũng cảm cứu bạn, lo lắng
khi bạn bị đau Tôm Càng là ngời bạn đáng tin
- GV nhận xét giờ học, dặn HS chuẩn bị bài sau
ngoắt sang trái Vút cái nó đã quẹo phải Bơi một lát, cá con uốn
đuôi sang phải Thoắt cái nó lại quẹo trái Tôm càng thấy vậy phục lăn.
Tìm hiểu bài
- Cá Con: thân dẹt, hai mắt tròn
xoe,toàn thân phủ một lớp vẩy bạcóng ánh
- Tôm Càng:thông minh, nhanhnhẹn,dũng cảm
Thứ ba ngày 3 tháng 3 năm 2008
toán (127) tìm số bị chia
I Mục tiêu : Giúp HS:
- Biết cách tìm số bị chia khi biết thơng và số chia
- Biết cách trình bày lời giải dạng toán này
II Đồ dùng dạy học: Các tấm bìa hình vuông bằng nhau.
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động dạy học Nội dung bài học
1 Ôn lại quan hệ giữa phép nhân và phép chia
a GV gắn lên bảng 6 ô vuông thành 2 hàng đều
nhau Mỗi hàng có mấy ô vuông?
Trang 3x là số bị chia cha biết, số chia là 2, thơng là 5.
Dựa vào nhận xét lấy 5 (thơng) nhân 2(số chia)
đợc 10(số bị chia)
x=10 vì 10:2=5
- HS nêu KL:
3 Thực hành:
Bài 1: 1 HS đọc yêu cầu của bài.
- HS thảo luận tìm kết quả theo nhóm đôi
- HS thi đua nêu nhanh kết quả, nhận xét
- GV chấm điểm một số bài, n/xét
HS nhận xét bài làm trên bảng nêu câu lời giải
khác
6 : 2 = 3
Số bị chia Số chia Thơng
Ta có: 6 = 3 x 2
GVC dạy
_
kể chuyện tôm càng và cá con
I Mục tiêu :
1 Rèn kĩ năng nói:
- Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ, kể lại từng đoạn câu chuyện
- Biết cùng bạn phân vai kể lại câu chuyện
2 Rèn kĩ năng nghe: Tập trung nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn, kể tiếp nối
lời bạn
II Các hoạt động dạy học :
Hoạt động dạy học Nội dung dạy học
A Bài cũ: 3 HS nối tiếp nhau kể lại chuyện: Sơn
Tinh, Thuỷ Tinh Nhận xét B Bài mớ i:
1 Giới thiệu bài.
2 Hớng dẫn k/chuyện.
- GV h/dẫn HS quan sát 4 tranh minh hoạ SGK
Nói vắn tắt n/dung mỗi tranh
- HS kể từng đoạn trong nhóm dựa vào tranh
a Kể từng đoạn theo tranh
T1: Tôm Càng và Cá Con làmquen với nhau
T2: Cá Con trổ tài bơi lội choTôm Càng xem
Trang 4- Các nhóm cử đại diện kể trớc lớp (4 đại diện
nhóm nối tiếp nhau kể)
- GV h/dẫn các nhóm tự phân vai dựng lại câu
I Mục tiêu :
- Chép lại chính xác chuyện vui: Vì sao cá không biết nói
- Viết đúng một số tiếng có âm đầu:r/d hoặc vần t/c
II Đồ dùng :
- Chép sẵn mẩu chuyện
- VBT TV
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động dạy học Nọi dung bài học
A Bài cũ: 2 HS lên bảng viết Lớp viết vào bảng
- GV đọc bài viết 2 HS đọc lại, lớp đọc thầm
? Việt hỏi anh điều gì (vì sao cá không biết nói)
? Câu của Lân có gì đáng buồn cời ( chê em hỏi
ngớ ngẩn nhng chính Lân mới ngớ ngẩn vì Lân trả
lời vì miệng cá ngậm đầy nớc nên cá không nói
đ-ợc)
HS nhận xét cách trình bày bài của bài viết
- HS luyện viết từ khó viết:
Khâu những đờng rạo rực
tn-xh(26) một số loài cây sống Dới nớc
I Mục tiêu : Sau bài học HS biết:
- Nói tên và ích lợi của loài cây sống dới nớc
Trang 5HS su tầm một số loài cây sống dới nớc.
III Các hoạt động dạy h ọc:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 HĐ1: Làm việc với SGK.
- GV h/dẫn HS quan sát tranh rồi thảo luận
câu hỏi
? Trong những loại cây trên những cây nào
sống trôi nổi trên mặt nớc, cây nào có rễ
bám sâu xuống bùn?
KL: Lục bình, rong sống trôi nổi trên mặt
nớc; cây sen có rễ bám sâu xuống đáy bùn
2 HĐ2: Làm việc với vật thật.
- Gv yêu cầu HS trng bày vật thật theo
nhóm và chỉ cho nhau xem
- HS lần lợt nói tên những loài cây sốngdới nớc đợc giới thiệu trong SGK
I Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng làm BT “Tìm số bị chia cha biết”
- Rèn kĩ năng giải bài toán có phép chia
II Các hoạt động dạy:
Hoạt động dạy học Nội dung bài học
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- HS tự làm bài vào vở Làm xong HS đổi
chéo vở kiểm tra, báo cáo
Bài 4: 2 HS đọc bài toán.
- 1 HS lên bảng giải, lớp làm vào vở
Bài 1:Tìm y
y : 2 = 3 y : 3 = 5 y= 3 x 2 y = 5 x 3 y= 6 y = 15
Trang 6- GV chấm điểm một số bài, nhận xét
- HS nhận xét bài trên bảng và nêu câu lời
- Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ có dấu câu và chỗ cần tách ý
- Biết đọc bài với giọng thong thả nhẹ nhàng
2 Rèn kĩ năng đọc-hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ khó: sắc độ, đặc ân, êm đềm
- Cảm nhận đợc vể đẹp thơ mộng luôn biến đổi của sông hơng qua cách miêu tảcủa tác giả
II Các hoạt động dạy học :
Hoạt động dạy học Nội dung bai học
A
Bài cũ: 2 HS nối tiếp nhau đọc bài: Tôm Càng
và Cá Con.Gv và lớp nhận xét, cho điểm
B
Bài mới :
1 Giới thiệu bài;
2 Luyện đọc:
a GV đọc mẫu toàn bài: Giọng tả khoan
thai, thể hiện sự thán phục vẻ đẹp của sông Hơng ,
nhấn giọng từ ngữ gợi tả màu sắc, hình ảnh: xanh
thẳm, xanh biếc, xanh non, đỏ rực,
b H/dẫn luyện đọc+ giải nghĩa từ:
* Đọc từng câu:
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu chú ý các từ ngữ:
xanh non, màu nớc, lụa đào, lung linh,
- HS đọc phần chú giải cuối bài
- GV giải nghĩa thêm: lung linh dát vàng: ánh
trăng vàng chiếu xuống sông Hơng làm cho dòng
sông ánh lên toàn màu vàng, nh đợc dát màu vàng
óng ánh
* Đọc từng đoạn trong nhóm
* Thi đọc giữa các nhóm
3 Tìm hiểu bài:
? Tìm từ ngữ tả màu xanh khác nhau của sông
H-ơng ( xanh thẳm, xanh biếc, xanh non)
? Màu xanh ấy do cái gì tạo nên?( do da trời, cây
lá, bãi ngô, thảm cỏ in trên mặt nó tạo nên)
? Vào mùa hè sông Hơng đổi màu nh thế nào?
( thay chiếc áo xanh hằng ngày thành dải lụa đào
Trang 7? Do đâu có sự thay đổi đó?( Do hoa phợng đỏ rực
in bóng xuống)
? Vào đêm trăng sáng sông Hơng đổi màu nh thế
nào?( dòng sông là một đờng trăng lung linh dát
vàng)
? Do đâu có sự thay đổi ấy? ( do dòng sông đợc
ánh trăng vàng chiếu rọi sáng lung linh)
? Vì sao nói sông Hơng là đặc ân của thiên nhiên
dành cho TP Huế?( Vì sông Hơng làm cho TP
Huế thêm đẹp, làm cho không khí trở nên trong
lành, làm cho tan biến cái ồn ào của chợ búa Tạo
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy học Nội dung bài học
- 1 HS đọc yêu cầu của bài lớp đọc thầm
- HS quan sát tranh vẽ trong SGK và trao đổi
theo cặp, nêu tên các loại cá
- 2 nhóm HS lên bảng thi tiếp sức tìm loại cá
vào bảng phân loại
b BT2(miệng)
- 1 HS đọc yêu cầu của bài, lớp đọc thầm
- GV phân tích rõ yêu cầu của bài
- HS quan sát tranh minh hoạ các con vật SGK
tự viết ra tên của chúng
- 3 HS đại diện của 3 nhóm lên bảng làm
- HS nhận xét, tính điểm thi đua
c BT3(viết)
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
Cây cỏ héo khô vì hạn hán
Vì sao cây cỏ héo khô?
Bài1: Hãy xếp tên các loài cá vẽ
trong tranh vào nhóm thích hợp.
cá nứơc mặn cá nớcngọtcá thu, cá
Trang 8- GV giúp HS phân tích rõ yêu cầu của bài
- 1 HS đọc đoạn văn của bạn Trần Hoài Dơng,
đặt thêm dấu phẩy vào chỗ cần thiết để tách
các ý câu văn
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS dùng dấu phẩy khi viết câu
quê, tôi đã thấy nhiều Càng lên cao, trăng càng nhỏ dần, càng vàng dần, càng nhẹ dần.
Đạo đức(26) Lịch sự khi đến nhà ngời khác(tiết 1)
I.Mục tiêu:
1.HS biết đợc một số quy tắc ứng xử khi đến nhà ngời khác và ý nghĩa của các quy tắc
đó
2.HS biết c xử lịch sự khi đến nhà bạn bè, ngời quen
3.HS có thái độ đồng tình, quý trọng những ngời biết c xử lịch sự khi đến nhà ngờikhác
II.Đồ dùng dạy học: Câu chuyện "Đến thăm nhà bạn"
Đồ dùng để sắm vai
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động dạy Hoạt động học
1.Hoạt động 1:Thảo luận, phân tích
truyện
- GV kể nội dung câu chuyện"Đến chơi
nhà bạn"
*GV kết luận: cần phải c xử lịch sự
khi đến nhà ngời khác; gõ cửa hoặc bấm
chuông, lễ phép chào hỏi chủ nhà
2.Hoạt động 2:Làm việc theo nhóm
- Gv chia lớp làm 3 nhóm, phát cho mỗi
nhóm 1 bộ phiếu là những miếng bìa nhỏ,
mỗi phiếu ghi 1 việc làm, hoạt động khi
đến nhà ngời khác
* GV kết luận về cách c xử khi đến nhà
ngời khác
3.Hoạt động 3:Bày tỏ thái độ
- GV lần lợt nêu ý kiến và yêu cầu HS
bày tỏ thái độ bằng cách giơ thẻ: thẻ đỏ là
tán thành, thẻ xanh là không tán thành
*Nội dung ý kiến:
a.Mọi ngời cần c xử lịch sự khi đến nhà
*GV chia nhóm và giao nhiệm vụ cho
- HS nghe kể để cùng thảo luận câu hỏi:+ Mẹ bạn Toàn đã nhắc nhở Dũng điềugì?
+ Sau khi đợc nhắc nhở bạn Dũng đã cóthái độ,cử chỉ nh thế nào?
+ Qua câu chuyện này em rút ra đợc điềugì?
- HS trình bày ý kiến thảo luận, HS khácnhận xét bổ sung
- Các nhóm làm việc trong 4 phút
- Đại diện từng nhóm trình bày
- Các nhóm trao đổi, tranh luận giữa cácnhóm
- HS liên hệ:trong những việc làm trên em
đã thực hiện đợc những việc nào?
- Sau mỗi ý kiến HS giải thích lý do
Trang 9mỗi nhóm đóng vai một tình huống
Tình huống1:Em sang nhà bạn chơi và
thấy trong tủ nhà bạn có nhiều đồ chơi
đẹp mà em rất thích.Em sẽ
Tình huống2:Em đang chơi ở nhà bạn thì
đến giờ ti vi có phim hoạt hình mà em
thích xem nhng khi đó nhà bạn lại không
bật ti vi.Em sẽ
Tình huống3:Em sang nhà bạn chơi và
thấy bà của bạn đang bị mệt Em sẽ
*GV kết luận về cách c xử cần thiết
trong mỗi tình huống
2.Hoạt động2:Trò chơi:Đố vui
*GV phổ biến cách chơi
- GV tổ chức cho từng hai nhóm một đố
nhau.Khi nhóm này nêu tình huống kia
phải đa ra cách ứng xử phù hợp, sau đó
đổi lại
- GV và hai nhóm còn lại sẽ đóng vai
trọng tài, chấm điểm các nhóm cả về câu
đ-ợc mọi ngời yêu quý
*Các nhóm thảo luận chuẩn bị đóng vai *Các nhóm lên đóng vai
*Lớp thảo luận ,nhận xét
- Lớp chia làm 4 nhóm, yêu cầu mỗinhóm chuẩn bị hai câu đố về chủ đề đếnchơi nhà ngời khác
+Vì sao cần lịch sự khi đến chơi nhà ngờikhác?
+ Bạn cần làm gì khi đến nhà ngời khác?
*HS tiến hành chơi
Thứ năm ngày 6 tháng3năm 2008
toán (128) chu vi hình tam giác, chu vi hình tứ giác
I Mục tiêu :
- Bớc đầu nhận biết chu vi hình tam giác, chu vi hình tứ giác
- Biết tính chu vi hình tam giác, chu vi hình tứ giác
II Đồ dùng: Thớc đo độ dài.
III Các hoạt động dạy h ọc:
1
Giới thiệu về cạnh và chu vi hình tam
giác, chu vi hình tứ giác
- Gv vẽ hình tam giac trên bảng: chỉ và từng
cạnh và giới thiệu: tam giác ABC gồm 3
cạnh: AB, BC, CA HS nhắc lại
- HS quan sát nêu độ dài của mỗi cạnh:
AB =3cm; BC = 5cm, AC = 4cm
- HS tự tính tổng độ dài của các cạnh
- GV:Chu vi của hình tam giác là tổng độ dài
các cạnh của tam giác đó
Chu vi tam giác ABC là 12 cm HS nhắc lại
- GV h/dẫn HS quan sát tứ giác DEGH và
tính chu vi tơng tự nh hình tam giác
- HS rút ra KL chung: Tổng độ dài các cạnh
A
3cm 4cm
B C 5cm
Hình tam giác ABC gồm 3 cạnh: AB,
BC, CA
Tổng độ dài các cạnh của hình tamgiác ABC là:
3cm + 5cm + 4cm = 12cmChu vi tam giác ABC là 12 cm
Trang 10của tam giác, tứ giác là chu vi của hình đó
2
Thực hành :
Bài 1: 1 HS đọc yêu cầu của bài.
Gv phân tích rõ yêu cầu và mẫu
3 HS lên bảng làm.lớp làm vào vở
Bài 3 : 2 HS đọc bài toán.
- HS thực hành đo và tính
- 1 HS lên bảng giải, lớp làm vào vở
- GV chấm điểm một số bài nhận xét
Tổng độ dài các cạnh của tam giác,
tứ giác là chu vi của hình đó.
Bài 1:Tính chu vi hình tam giác có
độ dài các cạnh là:
a 7cm; 10cm; 13cmMẫu: Bài giải Chu vi hình tam giác là:
7 + 10 + 13 = 30(cm) Đáp số: 30cm
Bài 3 a.Đo rồ ghi số đo độ dài các cạnh của hình tam giác ABC.
b.Tính chu vi hình tam giác ABC
tập viết(26) Chữ hoa X
I. Mục tiêu:Rèn kỹ năng viết chữ:
1.Biết viết chữ V hoa theo cỡ vừa và nhỏ
2.Biết viết ứng dụng cụm từ Vợt suối băng rừng theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu
đều nét và nối chữ đúng quy định
II.Đồ dùng dạy học:Mẫu chữ V đặt trong khung chữ +bảng phụ.
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động dạy học Nội dung bài học
*GV treo chữ mẫu đặt trong khung chữ
- HS quan sát và nêu độ cao và cấu tạo của
chữ hoa X
+ Chữ hoa X cao 5 li, gồm 2 nét:
- GV h/dẫn cách viết chữ hoa X, vừa viết mẫu
chữ hoa X trên bảng vừa nói cách viết
* H/dẫn viết trên bảng con
- HS viết chữ hoa X 2 lợt vào bảng con
- GV nhận xét chữ viết, uốn nắn
3.H/dẫn viết cụm từ ứng dụng
*Giới thiệu cụm từ ứng dụng: Gv viết cụm từ
ứng dụng lên bảng
- HS đọc cụm từ: Xuôi chèo mát mái và nêu
cách hiểu cụm từ trên:
*H/dẫn HS quan sát cụm từ ứng dụng:
- HS nêu độ cao, khoảng cách giữa các chữ
ghi tiếng và cách đặt dấu thanh của các chữ
trong cụm từ ứng dụng
+ chữ cao 2,5 li:Chữ X, h,chữ cao 1,5 li:t
+Chữ cao1,25li: r,s, các chữ còn lại cao 1 li
GV viết mẫu chữ Xuôi trên bảng ,nhắc HS lu
Trang 11ý khoảng cách giữa chữ X với chữ u
*HS viết chữ Xuôi vào bảng con
- Gv nhận xét, uốn nắn chữ viết cho HS
4.H/dẫn HS viết vào vở tập viết:
- GV nêu yêu cầu viết: - HS viết bài vào vở,
GV theo dõi HS viết nhắc nhở các em viết
Thủ công(26) Làm dây xúc xích trang trí(tiết 2)Đã soạn ở tuần 25
Thể dục(52) GVC dạy
Thứ sáu ngày 7 tháng 3 năm 2008
Mĩ thuật(26) GVC dạy
chính tả (nghe-viết) sông hơng
I Mục tiêu :
- Nghe viết chính xác và trình bày đúng 1 đoạn trong bài : “ Sông Hơng”
- Viết đúng và nhớ cách viết 1 số tiếng có âm đầu r/d/gi; có vần:t/c
II Đồ dùng : Bảng phụ BT2a; VBT TV.
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động dạy học Nội dung bài học
- GV đọc bài viết 1 lần, 2 HS đọclại
? Đoạn viết đợc tả vào mùa nào của sông Hơng
( Mùa hè và vào những đêm trăng của sông
H-ơng)
- HS viết bảng con các từ:
b GV đọc cho HS viết bài vào vở
c GV chấm điểm một số bài, nhận xét
3 H/dẫn làm bài tập chính tả.
a BT2a: 1 HS đọc yêucầu của bài.
- GV treo bảng phụ
- 2 HS lên bảng làm, lớp làm vào VBT
- GV, HS nhận xét chốt lại lời giải đúng:
b BT3b: 1 HS đọc yêu cầu của bài, lớp đọc
Lớp viết : rung rinh, giơ tay, dànhdụm
phợng vĩ, đỏ rực, Hơng Giang, dảilụa, rung rinh
Bài 2a:Chọn từ trong ngoặc đơn
để điền vào chỗ trống
- giải thởng, rải rác, dải núi
- rành mạch, để dành, tranh giành
Trang 12- Dặn HS về ôn tập để chuẩn bị kiểm tra.
Bài 3b: tìm các tiếng có vần t hay
I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
- Nhận biết và tính độ dài đờng gấp khúc
- Nhận biết và tính chu vi hình tam giác, hình vuông
II Các hoạt động dạy học:
GV tổ chức cho HS làm và chữa từng bài
- HS nhận xét và nêu câu lời giải khác
Bài 3: Tiến hành tơng tự bài 2.
- GV chấm điểm một số bài, nhận xét
Bài 4: 2 HS đọc yêu cầu của bài.
- 2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
- HS so sánh độ dài đờng gấp khúc ABCDE
với chu vi hình tứ giác ABCD
4 Củng cố, dặn dò:
- Gv nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà ô tập chuẩn bị cho kiểm tra
Bài 1:Nối các điểm để đợc
a.Một đờng gấp khúc gồm 3 đoạnthẳng B
A D
Bài 4: bài giải
a Độ dài đờng gấp khúc ABCDE là:
3 x 4 = 12(cm) Đáp số: 12cm
- Rèn kĩ năng viết: Trả lời câu hỏi về biển
II Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ: 2 HS đóng vai trong tình
huống b của BT2 tiết 25
Trang 13- 1 HS đọc yêu cầu và tình huống, lớp đọc
thầm suy nghĩ về n/dung lời đáp, thái độ
phù hợp với tình huống
- HS phát biểu ý kiến về thái độ khi nói
lời đáp
- Nhiều cặp HS thực hành đóng vai
b BT2: (viết)
- 1 HS đọc yêu cầu của bài lớp đọc thầm
GV phân tích rõ đề
- HS mở SGK trang 67 một số HS nói lại
câu trả lời của mình
- HS làm bài vào vở TLV:
-Dựa vào 4 câu hỏi viết thành một đoạn
văn ngắn
- Nhiều HS nối tiếp nhau đọc bài viết
- HS nhận xét, bổ sung
- GV chấm điểm một số bài
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
hợp sau
a, Cháu cảm ơn bác./ Cháu xin lỗi vì làm
phiền bác./
b, Cháu cảm ơn cô ạ!/ May quá, cháu cảm ơn cô nhiều./ c, Nhanh lên nhé! Tớ chờ đấy!/ Hay quá! Cậu xin phép mẹ đi tớ đợi./
Bài2:Viết lại câu trả lời của em ở bài tập 3 tiết tập làm văn tuần 25 Cảnh biển buổi sáng ban mai thật đẹp Những ngọn sóng trắng nhấp nhô trên mặt biển xanh biếc Những cánh buồm nhiều màu sắc lớt trên mặt biển Những chú hải âu đang sải rộng cành bay Bầu trời trong xanh phía chân trời những đám mây tím đang bồng bềnh trôi.
Chiều Tuần 26 Thứ hai ngày 3 tháng 3 năm 2008 Tiếng Việt Kiểm tra A.Mục tiêu: - HS đợc thực hành ôn lại các kiến thức tổng hợp với các phân môn Tiếng Việt qua bài kiểm tra - HS đợc rèn kĩ năng trình bày bài khoa học, chữ viết rõ ràng, sạch đẹp B.Đề bài I Chính tả ( 3 điểm) HS viết đoạn 1 của bài: Mùa xuân đến trong thời gian khoảng 12 phút II Tập làm văn: (4,5 điểm) Viết đoạn văn ngắn từ kể về một mùa trong năm mà em thích, nêu cảm nghĩ của em III.Đọc thầm và trả lời câu hỏi(2,5điểm):
Trang 14a Chim đại vàng chân vàng mỏ đỏ đang chao lợn
b Bầy thiên nga trắng muốt đang bơi lội
c Những con chim kơ-púc mình đỏ chót và nhỏ nh quả ớt
Bài2:
Câu"Bông cúc trắng mọc ở bên bờ rào, giữa đám cỏ dại".Bộ phận nào trong
câu trả lời câu hỏi ở đâu?
a Bông cúc trắng b Mọc c ở bên bờ rào giữa đám cỏ dại
- Hệ thống lại kiến thức đã học về phép nhân, phép chia
-Rèn kĩ năng trình bày bài chính xác, rõ ràng
- Viết đợc chữ hoa V theo 2 cỡ chữ và kiểu chữ ( nghiêng và thẳng)
- Viết đợc câu ứng dụng theo 2 kiểu chữ
B Các hoạt động dạy học: