Các hoạt động Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò -GV đọc mẫu toàn bài lần 1 b Luyện phát âm Yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ lẫn khi đọc bài.. Các hoạt động Hoạt động của Thầy Hoạt động c
Trang 1TuÇn 26 ( Thực hiện từ 1 / 3 đến 6 / 3 /
2010 )
Thứ hai, ngày 1 tháng 3 năm 2010
Chµo cê TËp trung toµn trêng
* HS khá , giỏi trả lời được CH4 ( hoặc CH : Tơm Càng làm gì để cứu CáCon ? )
II Chuẩn bị
- GV: Tranh minh hoạ bài Tập đọc trong SGK
III Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
-GV đọc mẫu toàn bài lần 1
b) Luyện phát âm
Yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ
lẫn khi đọc bài
- Yêu cầu HS đọc từng câu
Nghe và chỉnh sửa lỗi cho
HS, nếu có
c) Luyện đọc đoạn
- Nêu yêu cầu luyện đọc
từng đoạn
- Hát-3 HS đọc thuộc lòng và trả lờicâu hỏi
-Quan sát, theo dõi
-Theo dõi và đọc thầm theo
- Tìm từ và trả lời theo yêu cầucủa GV:
+ Các từ đó là: vật lạ, óng ánh,trân trân, lượn, nắc nỏm, ngoắt,quẹo, nó lại, phục lăn, vút lên, đỏngầu, lao tới,…
-5 đến 7 HS đọc bài cá nhân, sauđó cả lớp đọc đồng thanh
-Mỗi HS đọc 1 câu, đọc nối tiếp từđầu cho đến hết bài
Luyện đọc câu:
Trang 2- Yêu cầu 4 HS đọc nối
tiếp theo đoạn, đọc từ đầu
cho đến hết bài
Hoạt động 2: Thi đọc
- GV tổ chức cho các nhóm
thi đọc nối tiếp, phân vai
Tổ chức cho các cá nhân
thi đọc đoạn 2
d) Đọc đồng thanh
Tiết 2.
Hoạt động 1: Tìm hiểu bài
- Tôm Càng đang làm gì
dưới đáy sông?
- Cá Con làm quen với
- Tôm Càng có thái độ ntn
với Cá Con?
- Khi Cá Con đang bơi thì có
chuyện gì xảy ra?
- Hãy kể lại việc Tôm Càng cứu
Cá Con
Hoạt động 2: Thảo luận lớp
- Yêu cầu HS thảo luận theo
câu hỏi:
- Con thấy Tôm Càng có gì
đáng khen?
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Gọi HS đọc lại truyện
Đuôi tôi vừa là mái chèo,/ vừa là bánh lái đấy.// Bạn xem này!//
- Luyện đọc theo nhóm
-Thi đọc theo hướng dẫn của GV.-Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 2, 3
-HS đọc toàn bài-Tôm Càng đang tập búng càng.-Cá Con chào và tự giới thiệu tênmình: “Chào bạn Tôi là cá Con.Chúng tôi cũng sống dưới nướcnhư họ nhà tôm các bạn…”
-Đuôi của Cá Con vừa là máichèo, vừa là bánh lái
-Lượn nhẹ nhàng, ngoắt sang trái,vút cái, quẹo phải, quẹo trái, uốnđuôi
-Tôm Càng nắc nỏm khen, phụclăn
-1 HS đọc, cả lớp đọc thầm
Tôm Càng thấy một con cá to,mắt đỏ ngầu, nhằm Cá Con laotới
Tôm Càng búng càng, vọt tới, xôbạn vào một ngách đá nhỏ.(Nhiều HS được kể.)
HS phát biểu
-Tôm Càng rất dũng cảm./ TômCàng lo lắng cho bạn./ Tôm Càngrất thông minh./…
-Mỗi nhóm 3 HS (vai người dẫnchuyện, vai Tôm Càng, vai CáCon)
- Dũng cảm, dám liều mình
Trang 3- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào số 3 , số 6
- Biết thời điểm , khoảng thời gian
- Nhận biết việc sử dụng thời gian trong đời sống hằng ngày
* Bài tập cần làm : 1,2
II Chuẩn bị
- GV: Mô hình đồng hồ
- HS: SGK, vở, mô hình đồng hồ
III Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
Hoạt động 1: Giúp HS lần lượt
làm các bài tập
Bài 1:
- Hướng dẫn HS xem tranh vẽ,
hiểu các hoạt động và thời điểm
diễn ra các hoạt động đó (được
mô tả trong tranh vẽ)
- Trả lời từng câu hỏi của bài
toán
Bài 2: So sánh các thời điểm
nêu trên để trả lời câu hỏi của
bài toán
- Với HS khá, giỏi có thể hỏi
thêm các câu, chẳng hạn:
- Hà đến trường sớm hơn
Toàn bao nhiêu phút?
- Hát
- HS xem tranh vẽ
- Một số HS trình bày trướclớp
- Hà đến trường sớm hơnToàn 15 phút
- Quyên đi ngủ muộn hơnNgọc 30 phút
- Là 10 giờ 15 phút, 10 giờ 30phút
Trang 4- Quyên đi ngủ muộn hơnNgọc bao nhiêu phút?
- Bây giờ là 10 giờ Sau đây
15 phút (hay 30 phút) làmấy giờ?
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 3: Củng cố kỹ năng sử
dụng đơn vị đo thời gian (giờ,
phút) và ước lượng khoảng thời
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Em có thể đánh răng, rửamặt hoặc sắp xếp sách vở…
- Em có thể làm xong bàitrong 1 tiết kiểm tra,…
- HS tập nhắm mắt trảinghiệm
- Ơn luy n v ki u câu Ai?, l m gì ?;Ai,th n o ? ệ ề ể à ế à
- Ơn k n ng vi t o n v n ng n theo ch cho tr c ĩ ă ế đ ạ ă ắ ủ đề ướ
II.Chu n b ẩ ị: N i dung ơn luy n ộ ệ
- 1 Hs trình b y b i l m à à à -C l p theo dõi nh n xét ả ớ ậ
Trang 5a.B n H ng r t gi i Toỏn ạ ươ ấ ỏ
b.B n H ng ang gi i m t b i toỏn ạ ươ đ ả ộ à
-M t s Hs c b i l m c a mỡnh ộ ố đọ à à ủ -C l p theo dừi nh n xột ả ớ ậ
Luyện Toán Luyện tập chung
I.Mục tiêu
Củng cố về thứ tự cỏc số trong dóy số tự nhiờn,tớnh nhanh ,cỏch tỡm hỡnh Củng cố kỹ năng thực hiện cỏch tỡm x ,giải toỏn cú lời văn
II,Hoạt động dạy và học
Giỏo viờn Học sinh
1 Giới thiệu bài (Ghi mục bài )
Bài 4 : Cú một số lượng gạo ,nếu
đúng vào 5 tỳi,mỗi tỳi đựng 6 kg thỡ
cũn thừa 3 kg Hỏi cú tất cả bao
nhiờu kg ?
Bài 5 :Trong hỡnh vẽ sau cú mấy hỡnh
tam giỏc ? Có mấy đoạn thẳng ?
Hs nghe
1 Hs nờu yờu cầu -Cả lớp giải vào vở -1 Hs giải ở bảng -Cả lớp theo dừi chữa bài
1 Hs nờu yờu cầu -Cả lớp làm vào nhỏp -1 hs làm ở bảng -Cả lớp theo dừi chữa bài
1 Hs nờu yờu cầu -Cả lớp làm vào nhỏp -1 hs làm ở bảng -Cả lớp theo dừi chữa bài-1 Hs đọc bài toỏn
Trang 63 GV chấm ,chữa bài
4 Nhận xét giờ học
Hs tự giải vào vở
1Hs giải ở bảng Bài giải: Số gạo cĩ tất cả là : 5x6 +3 = 33 kg Đáp số :33 kg
Cả lớp theo dõi chữa bài
Hs thảo luận theo nhĩm đơi Đại diện nhĩm lên nêu
Cả lớp theo dõi nhận xét
Thứ ba, ngày 2 tháng 3 năm 2010
ChÝnh t¶ V× sao c¸ kh«ng biÕt nãi
III Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’)
3 Bài mới : Giới thiệu: (1’)
- Vì sao cá không biết nói
Hoạt động 1: Hướng dẫn tập
chép
a) Ghi nhớ nội dung đoạn
viết
- đọc bài chính tả
- Câu chuyện kể về ai?
- Việt hỏi anh điều gì?
b) Hướng dẫn cách trình bày
- Câu chuyện có mấy câu?
- Hãy đọc câu nói của Lân
và Việt?
- Hát
- HS viết các từ:
mứt dừa, day dứt, bực tức; tứctưởi
Theo dõi GV đọc, sau đó 2 HSđọc lại bài
- Câu chuyện kể về cuộc nóichuyện giữa hai anh emViệt
- Có 5 câu
- Chữ đầu câu: Anh, Em, Nếuvà tên riêng: Việt, Lân
Trang 7- Trong bài những chữ nào
được viết hoa? Vì sao?
c) Hướng dẫn viết từ khó
- say sưa, bỗng, ngớ ngẩn,
miệng
- Đọc cho HS viết
d) Chép bài
e) Soát lỗi Chấm bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm
bài tập chính tả
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Gọi HS nhận xét bài làm
của bạn trên bảng, sau đó
chữa bài
- 4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Theo em vì sao cá không
biết nói?
- HS đọc cá nhân, nhóm
- HS viết bảng con do GV đọc
- HS đọc đề bài trong SGK
- 2 HS lên bảng làm, HS dướilớp làm vào Vở bài tậpTiếng Việt 2, tập hai Đápán:
- Lời ve kêu da diết./ Khâunhững đường rạo rực
- Sân hãy rực vàng./ Rủ nhauthức dậy
- Vì nó là loài vật
To¸n T×m sè bÞ chia
I Mục tiêu
- Biết cách tìm số bị chia khi biết thương và số chia
- Biết tìm X trong các bài tập dạng : A : a = b ( với a , b là các số bé và phéptính để tìm X là phép nhân trong phạm vi bảng tính đã học )
- Biết giải bài tốn cĩ một phép nhân
* Bài tập cần làm : 1,2,3
II Chuẩn bị
- GV: Các tấm bìa hình vuông (hoặc hình tròn) bằng nhau
III Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’) Luyện tập.
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’): Tìm số bị chia.
Hoạt động 1: Ôn lại quan hệ giữa
phép nhân và phép chia
- Hát
- HS quan sát
Trang 8* Gắn 6 ô vuông lên bảng thành
2 hàng
- GV nêu: Có 6 ô vuông xếp
thành 2 hàng đều nhau Mỗi
hàng có mấy ô vuông?
- GV gợi ý để HS tự viết được:
6 : 2 =
3
Số bị chia Số chia
Thương
- Yêu cầu HS nhắc lại: số bị chia
là 6; số chia là 2; thương là 3
a) GV nêu vấn đề: Mỗi hàng có 3
ô vuông Hỏi 2 hàng có tất cả mấy
ô vuông?
- HS trả lời và viết: 3 x 2 = 6
Tất cả có 6 ô vuông Ta có thể viết: 6
= 3 x 2
b) Nhận xét:
- Hướng dẫn HS đối chiếu, so
sánh sự thay đổi vai trò của mỗi
số trong phép chia và phép
a) GV nêu: Có phép chia X : 2 = 5
- Giải thích: Số X là số bị chia
chưa biết, chia cho 2 được
thương là 5
- Dựa vào nhận xét trên ta làm
- HS trả lời: Có 3 ôvuông
- HS tự viết
6 : 2 = 3Số bị chia SốchiaThương
- HS nhắc lại: số bị chialà 6; số chia là 2;thương là 3
- 2 hàng có tất cả 6 ôvuông
- HS viết: 3 x 2 = 6
- HS viết: 6 = 3 x 2
- HS đối chiếu, so sánhsự thay đổi vai trò củamỗi số trong phép chiavà phép nhân
- Vài HS lặp lại.
- HS quan sát
- HS quan sát cách trìnhbày
Trang 9như sau:
- Lấy 5 (là thương) nhân với 2 (là
số chia) được 10 (là số bị chia)
- Vậy X = 10 là số phải tìm vì
10 : 2 = 5
Trình bày: X : 2 = 5
X = 5 x 2
X = 10
b) Kết luận: Muốn tìm số bị chia
ta lấy thương nhân với số chia.
- GV yêu cầu HS nhắc lại cách tìm số
bị chia
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1: HS lần lượt tính nhẩm phép
nhân và phép chia theo từng cột
6 : 2 = 3
2 x 3 = 6Bài 2: HS trình bày theo mẫu:
X : 2 = 3
X = 3 x 2
X = 6Bài 3: Yêu cầu HS trình bày bài
giải
GV nhận xét và cho điểm HS
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Nhận xét tiết học
- Vài HS nhắc lại cáchtìm số bị chia
- HS làm bài
- HS sửa bài
- 3 HS lên bảng làm bài.Cả lớp làm bài vào vởbài tập
- Nêu quy tắc tìm số bịchia chưa biết trongphép chia để giải thích
- HS đọc bài
Bài giải Số kẹo có tất cả là:
5 x 3 = 15 (chiếc) Đáp số: 15 chiếckẹo
KĨ chuyƯn T«m cµng vµ c¸ con
I Mục tiêu
- Dựa theo tranh , kể lại được từng đoạn của câu chuyện
* HS khá , giỏi biết phân vai để dựng lại câu chuyện ( BT2)
II Chuẩn bị
Tranh Bảng phụ ghi sẵn các câu hỏi gợi ý Mũ Tôm, Cá để dựng lại câuchuyện
Trang 10III Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’) Sơn Tinh, Thủy Tinh.
3 Bài mới : Giới thiệu: (1’)
- Tôm Càng và Cá Con
Hoạt động 1: Hướng dẫn kể
chuyện
a) Kể lại từng đoạn truyện
Bước 1: Kể trong nhóm
- GV chia nhóm, yêu cầu mỗi
nhómkể lại nội dung 1 bức
tranh trong nhóm
Bước 2: Kể trước lớp
- Yêu cầu các nhóm cử đại diện
lên trình bày trước lớp
Chú ý: Với HS khi kể còn lúng túng,
GV có thể gợi ý
b) Kể lại câu chuyện theo vai
- GV gọi 3 HS xung phong lên
kể lại
- Cho các nhóm cử đại diện lên
thi kể
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Nhận xét tiết học
- Hát
3 HS Mỗi HS kể nối tiếpnhau từng đoạn truyện SơnTinh, Thủy Tinh
- Kể lại trong nhóm Mỗi HSkể 1 lần
- Đại diện các nhóm lêntrình bày Mỗi HS kể 1đoạn
- Bổ sung ý kiến chonhóm bạn
- 8 HS kể trước lớp
3 HS lên bảng, tự nhận vai:Người dẫn chuyện, TômCàng, Cá Con
- Mỗi nhóm kể 1 lần
Nhận xét bạn kể
Thứ tư, ngày 3 tháng 3 năm 2010
Trang 11III Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’) Tôm Càng và Cá
Con
3 Bài mới : Giới thiệu: (1’)
- Đây là cảnh đẹp ở đâu?
- Treo bản đồ, chỉ vị trí của
Huế, của sông Hương trên
bản đồ
Hoạt động 1: Luyện đọc
a) Đọc mẫu: GV đọc mẫu.
b) Luyện phát âm
- Yêu cầu HS đọc bài theo
hình thức nối tiếp, mỗi HS
đọc 1 câu, đọc từ đầu cho
đến hết bài
c) Luyện đọc đoạn
- HS đọc từng đoạn, tìm cách
ngắt giọng các câu dài
- nhấn giọng ở một số từ gợi
tả sau: nở đỏ rực, đường
trăng lung linh, đặc ân, tan
biến, êm đềm
- luyện đọc theo nhóm
d) Thi đọc
e) Đọc đồng thanh
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
- Yêu cầu HS đọc phần chú
giải
- Yêu cầu HS đọc thầm và
gạch chân dưới những từ
chỉ các màu xanh khác
nhau của sông Hương?
Đoạn 2: Mỗi mùa hè … dátvàng
Đoạn 3: Phần còn lại
Tìm cách ngắt và luyện đọc cáccâu: Hương Giang bỗng thaychiếc áo xanh hằng ngày/ thànhdải lụa đào ửng hồng cả phốphường.//
-Luyện đọc theo nhóm
-Thi đọc theo hướng dẫn của GV
Xanh thẳm, xanh biếc, xanh non.-Sông Hương thay chiếc áo xanhhàng ngày thành dải lụa đào ửnghồng cả phố phường
-Dòng sông là một đường trăng lung
Trang 12- Goùi HS ủoùc caực tửứ tỡm
ủửụùc
-Vaứo muứa heứ, soõng Hửụng ủoồi
maứu ntn?
- Do ủaõu maứ soõng Hửụng coự sửù
thay ủoồi aỏy?
- Vaứo nhửừng ủeõm traờng saựng,
soõng Hửụng ủoồi maứu ntn?
- Lung linh daựt vaứng coự nghúa
laứ gỡ?
- Vỡ sao noựi soõng Hửụng laứ
moọt ủaởc aõn cuỷa thieõn nhieõn
daứnh cho thaứnh phoỏ Hueỏ?
4 Cuỷng coỏ – Daởn do ứ (3’)
- Em caỷm nhaọn ủửụùc ủieàu gỡ
veà soõng Hửụng?
linh daựt vaứng
-Aựnh traờng vaứng chieỏu xuoỏng laứmdoứng soõng aựnh leõn moọt maứu vaứngloựng laựnh
Vỡ soõng Hửụng laứm cho khoõng khớthaứnh phoỏ trụỷ neõn trong laứnh, laứmtan bieỏn nhửừng tieỏng oàn aứo cuỷa chụùbuựa, taùo cho thaứnh phoỏ moọt veỷ eõmủeàm
-Moọt soỏ HS traỷ lụứi
Luyện tiếng Việt Luyện đọc
Tiết 104 Cá sấu sợ cá mập
I Mục đích yêu cầu:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng
- Bớc đầu biết đọc phân biệt lời kể với lời nhân vật
2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ: Khách sạn, tin đồn, quả quyết
- Hiểu tính hài hớc của câu chuyện : Khách tắm sợ bãi tắm có cá sấu
Ông chủ khách sạn muốm làm yêu lòng khách quả quyết vùng biển này cónhiều cá mập nên không có cá sấu
3 Thuộc lòng bài thơ
II đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh minh hoạ bài tập đọc
iII các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
Trang 132.1 GV đọc mẫu toàn bài: - HS nghe
c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3
d Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện các nhóm thi đọc
3 Hớng dẫn tìm hiểu bài:
Câu 1:
- Khách tắm biển lo lắng điều gì ? ở bãi tắm có cá sấu
Câu 2: Ông chủ khách sạn nói ntn ? Ông quả quyết ở đây làm gì có cá
sấu
Câu 3: Vì sao ông quả quyết nh
vậy ? cá mập mà cá sấu thì rất sợ cá- Vùng biển ở đây sâu có nhiều
mập
Câu : 4 : Vì sao khi nghe giải thích
xong khách lại sợ hơn ? sợ hơn cá sấu.- Vì cá mập còn hung dữ đáng
- Nhiều HS đọc khổ thơ mìnhthích
C Củng cố – dặn dò:
- Câu chuyện có điều gì khiến em
buồn cời ? yên lòng những vị khách sợ bãi- Ông chủ khách sạn muốn làm
biển có cá sấu đã quả quyết vùngbiển này có nhiều cá mập nênkhông có cá sấu
- Nhận xét tiết học
Toán Luyện tập
I Muùc tieõu
- Biết cỏch tỡm số bị chia
- Nhận biết số bị chia , số chia , thương
- Biết giải bài toỏn cú một phộp nhõn
* Baứi taọp caàn laứm : 1,2 (a,b),3 (cột 1,2,3,4),4
II Caực hoaùt ủoọng
Hoaùt ủoọng cuỷa Thaày Hoaùt ủoọng cuỷa Troứ
1 Khụỷi ủoọng (1’)
2 Baứi cu ừ (3’) Tỡm soỏ bũ chia
3 Baứi mụựi : Giụựi thieọu: (1’)
- Luyeọn taọp
-Haựt
Hs nghe,Một số Hs nhắc lại mục bài
Trang 14 Hoạt động 1:
Bài 1: HS vận dụng cách tìm số
bị chia đã học ở bài học 123
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm
- Nhắc HS phân biệt cách tìm
số bị trừ và số bị chia
- HS nhắc lại cách tìm số bị
trừ, cách tìm số bị chia
- Trình bày cách giải:
- HS nêu cách tìm số chưa biết
ở ô trống trong mỗi cột rồi
tính nhẩm
Bài 4: Bài giải
Số lít dầu có tất cả là:
3 x 6 = 17 (lít) Đáp số: 18 lítdầu
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Yêu cầu HS nhắc lại cách tìm
số bị chia của một thương
-Tìm y-3 HS làm bài trên bảng lớp, cả lớplàm bài vào vở bài tập
-HS nhắc lại cách tìm số bị chia.-X trong phép tính thứ nhất là số bịtrừ, x trong phép tính thứ hai là số
bị chia
-SBT = H + ST , SBC = T x SC
-3 HS làm bài trên bảng lớp, mỗi
HS làm một phần, cả lớp làm bàivào vở bài tập
-HS nêu-1 HS làm bài trên bảng lớp, cả lớplàm bài vào vở bài tập
-C¶ líp cïng ch÷a bµi
- HS đọc đề bài
- 1 HS làm bài trên bảng lớp,cả lớp làm bài vào vở bài tập
-Hs lµm vµo vë « ly -Mét Hs ch÷a bµi ë b¶ng -C¶ líp theo dâi nhËn xÐt -Vài HS nhắc lại cách tìm số bị chiacủa một thương