1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuan 26-27-28 (CKTKN)

47 188 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sự tích lễ hội chữ đồng tử
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Tập đọc - Kể chuyện, Toán
Thể loại Bài tập lớn
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 479,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới:HĐ1: Sử lí tình huống qua đóng vai: + Mục tiêu: HS biết đợc một số biểu hiện về tôn trọng th từ, tài sản của ng-ời khác.. Mục tiêu: Sau bài học, học sinh biết: - Chỉ và nói đợc t

Trang 1

-Hiểu từ: Ch xá, du ngoạn, bàng hoàng, duyên trời, hoá lên trời.

-Hiểu nội dung: Chữ Đồng Tử là ngời có hiếu, chăm chỉ, có công lớn với dân,với nớc ND kính yêu và ghi nhớ công ơn của họ Lễ hội đợc tổ chức hằng năm ởnhiều nơi bên Sông Hồng là sự thể hiện lòng biết ơn đó

1 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc nối tiếp từng câu của bài

- Đọc nối tiếp từng đoạn của bài

- Công chúa cảm động biết tình cảnhnhà Chử Đồng Tử Nàng cho là duyêntrời sắp đặt trớc liền mở tiệc ăn mừng vàkết duyên cùng chàng

Trang 2

Chử Đồng Tử vvà Tiên Dung giúp dân

- Chữ Đồng Tử là ngời có hiếu, chămchỉ, có công lớn với dân, với nớc

- 2HS thi đọc đoạn 1,2

- 1HS đọc cả truyện

Kể chuyện

* GV nêu nhiệm vụ: Dựa vào 4 tranh

minh hoạ 4 đoạn chuyện, HS đặt tên cho

từng đoạn truyện, sau đó kể lại từng

I Mục tiêu: Giúp HS

- Biết cách sử dụng các loại mệnh giá tiền Việt Nam đã học

- Biết tính cộng, trừ trên các số với đơn vị là đồng

- Biết giải các bài toán có liên quan đến tiền tệ

II Các HĐ dạy- học chủ yếu:

Trang 3

Bài1: Chiếc ví nào có nhiều tiền nhất.

H: Vì sao em lựa chọn nh vậy?

và nhận xét

Bài giải

Mẹ đa cho cô bán hàng số tiền là:

6700 + 2300 = 9000 (đồng) Cô bán hàng trả lại mẹ số tiền là:

10000 - 9000 = 1000 ( đồng) ĐS: 1000 đồng

- Thế nào là tôn trọng th từ, tài sản của ngời khác

- Vì sao cần tôn trọng th từ, tài sản của ngời khác

- Quyền đợc tôn trọng bí mật riêng t của trẻ em

2 HS biết: Tôn trọng, giữ gìn, không làm h hại th từ, tài sản của những ngời tronggia đình, thầy cô giáo, bạn bè, hàng xóm láng giềng

3 HS có thài độ tôn trọng th từ, tài sản của ngời khác

II Tài liệu và phơng tiện:

Vở bài tập đạo đức Phiếu thảo luận ( HĐ2 tiết1)

III Các HĐ dạy- học chủ yếu:

1.Bài cũ:

Khi gặp đám tang cần làm gì? - Cần xuống xe hoắc đứng tránh sang một

bên

Trang 4

2 Bài mới:

HĐ1: Sử lí tình huống qua đóng vai:

+ Mục tiêu: HS biết đợc một số biểu

hiện về tôn trọng th từ, tài sản của

ng-ời khác

+ Cách tiến hành:

- GV chia lớp làm 4 nhóm, nêu tình

huống: Nam và Minh đang làm bài thì

có bác đa th ghé qua nhờ chuyển lá th

cho ông T hàng xóm và cả nhà đi

vắng

Nếu là Minh em sẽ làm gì khi đó, vì

sao?

H: Trong những cách giải quyết mà các

nhóm đa ra, cách nào phù hợp nhất?

Em thử đoán xem, ông T sẽ nghĩ gì về

Nam và Minh nếu th bị bóc?

+Kết luận: Minh cần khuyên bạn không

đợc bóc th của ngời khác Đó là tôn

trọng tài sản, th từ của ngời khác

HĐ2: Thảo luận nhóm:

+ Mục tiêu: HS hiểu đợc nh thế nào là

tôn trọng th từ, tài sản của ngời khác và

vì sao cần phải tôn trọng

+ Cách tiến hành:

- GV phát phiếu học tập và yêu cầu các

nhóm thảo luận nội dung phiếu(BT2)

+ Kết luận: Th từ, tài sản của ngời khác

là của riêng mỗi ngời nên cần đợc tôn

trọng

HĐ3: Liên hệ thực tế:

+ Mục tiêu: HS tự đánh giá việc mình

tôn trọng th từ, tài sản của ngời khác

- Su tầm những tấm gơng, mẫu chuyện

về tôn trọng th từ, tài sản của ngời khác

- Các nhóm thảo luận, tìm cách giải quyếtrồi phân vai thể hiện

Làm quen với thống kê số liệu

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Bớc đầu làm quen với dãy số liệu

- Biết xử lí số liệu và lập dãy số liệu ở mức độ đơn giản

II Đồ dùng dạy- học: Hình minh hoạ bài học SGK.

Trang 5

III Các HĐ dạy- học chủ yếu:

1 Bài cũ :

- Yêu cầu HS nêu bài tập 4 tiết trớc

2 Bài mới:

HĐ1: Làm quen với dãy số liệu:

* Quan sát hình để hình thành dãy số liệu:

H: Bức tranh này nói về điều gì?

GV: Các số đo chiều cao là dãy số liệu

* Làm quen với thứ tự và số số hạng của

- Là số thứ nhất trong dãy

- Có 4 số

+ 1HS ghi tên 4 bạn theo thứ tựchiều cao trên để đợc danh sách:Anh, Phong, Minh, Ngân

- Một số HS nhìn vào danh sách đọcchiều cao của từng bạn

+ Tự đọc, làm bài tập Sau đó chữabài

+ HS nêu miệng, lớp nhận xét

- 2 HS nêu câu trả lời

Hùng cao 125 cm Hà cao 132cmDũng cao 129 cm Quân cao135cm

Dũng cao hơn Hùng 4 cm

Hà thấp hơn Quân 3cm

Hà cao hơn Hùng Dũng thấp hơnQuân

+ 2HS lên làm, lớp nhận xét

a 35kg, 40kg, 45kg, 50kg, 60kg

b 60kg, 50kg, 45kg, 40kg, 35kg+ Trả lời miệng, HS khác nhận xét

a Tháng 2 năm 2004 có 5 ngàychủ nhật

b Chủ nhật đầu tiên là ngày 1

c Ngày 22 là chủ nhật thứ t.+ 1HS khá nêu bài

Dãy trên có 9 số Số 25 là số thứ 5của dãy

Số thứ 3 trong dãy là số 15 Số nàylớn hơn số thứ nhất 10 đơn vị

Chính tả: Nghe- viết

-Sự tích lễ hội Chữ Đồng Tử.

I Mục đích, yêu cầu:

- Nghe- viết đúng một đoạn trong chuyện: Sự tích lễ hội Chữ Đồng Tử

" Từ sau khi đã về trời tởng nhớ ông"

- Viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm, vần dễ lẫn ( r/d, gi ên/ênh)

II Đồ dùng dạy- học: Bảng lớp ghi nội dung BT.

III Các HĐ dạy- học:

Trang 6

HĐ của thầy

1 Bài cũ:

- GV đọc 4 tiếng xắt đầu bằng tr/ch

2 Dạy bài mới: GTB

HĐ1: HD học sinh nghe- viết:

- GV đọc lần 2 HD viết bài vào vở

- GV quan sát, HD học sinh viết đúng

- Viết bài vào vở

- Soát bài, chữa lỗi

I Mục tiêu: Sau bài học, học sinh biết:

- Chỉ và nói đợc tên các bộ phận cơ thể của các con tôm, cua đợc quan sát

- Nêu ích lợi của tôm và cua

II Đồ dùng dạy- học:

Các hình SGK trang: 98, 99

Su tầm các tranh ảnh về việc nuôi, đánh bắt và chế biến tôm, cua

III HĐ của thầy- học chủ yếu:

HĐ của thầy HĐ của trò

1 Bài cũ:

- H: Kể tên 1 số côn trùng có ích, có hại

đối với con ngời?

- HD nêu, GV nhận xét, cho điểm

2 Bài mới: GTB

HĐ1: Quan sát và thảo luận

+ Mục tiêu: Chỉ và nói đợc tên các bộ

phận cơ thể của các con tôm, cua

Trang 7

* Bên ngoài cơ thể của những con tôm,

cua có gì bảo vệ? Bên trong cơ thể của

Nêu ích, lợi của tôm, cua?

Giới thiệu về HĐ nuôi, đánh bắt tôm,

cua mà em biết?

- Cho HS xem 1 số tranh, ảnh về việc nuôi,

đánh bắt tôm, cua

+ Kết luận: Tôm, cua là những thức ăn

chứa nhiều đạm cần cho cơ thể con ngời

- ở nớc ta có nhiều ao, hồ là môi trờng

thuận lợi để nuôi và đánh, bắt tôm, cua

Hiện nay nghề nuôi tôm đang phát triển,

đã trở thành mặt hàng xuất khẩu của nớc

- Ngắt, nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ

- Biết đọc với giọng vui tơi, hồ hởi, thể hiện đợc niềm vui của trẻ em trong

đêm trung thu

2 Rèn kĩ năng đọc- hiểu:

- Hiểu từ: chuối ngự, trống ếch, bập bùng

- Hiểu nội dung, ý nghĩa của bài đọc: Trẻ em Việt Nam rất thích cỗ Trung thu

và đêm hội rớc đèn Trong cuộc vui ngày tết Trung thu, các em thêm yêu quí, gắn

bó với nhau

II Đồ dùng dạy- học: Tranh minh hoạ bài đọc ( phóng to).

III Các HĐ dạy- học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- HS lắng nghe và đọc thầm theo GV

Trang 8

- HS tiếp nối đọc 14 câu của bài.

- Đọc nối tiếp 3 đoạn của bài

- Mỗi em của mỗi bàn đọc 1 đoạn, đổi nhau

+ 1HS đọc đoạn2, lớp đọc thầm

- Làm bằng giấy bóng kính đỏ, trong suốt,ngôi sao đợc gắn vào giữa vòng tròn cónhững tua giấy đủ màu sắc Trên đỉnh ngôisao cắm 3 lá cờ con

+ 1HS đọc đoạn 3, lớp đọc thầm

- Hai bạn đi bên nhau, mắt không rời chiếc

đèn Hai bạn thay nhau cầm đèn, có lúc cầmchung đèn, reo " Tùng tùng tùng, dinh dinh"!

- Các bạn thiếu nhi rất thích tết Trung Thu

Làm quen với thống kê số liệu (Tiếp)

I Mục tiêu: Giúp HS

- Biết những khái niệm cơ bản của bảng số liệu thống kê: hàng, cột

- Biết cách đọc các số liệu của 1 bảng

- Biết cách phân tích các số liệu của một bảng

II Đồ dùng dạy- học:

Bảng thống kê số con của 3 gia đình trên khổ giấy to (SGK)

III Các HĐ dạy- học chủ yếu:

HĐ của thầy HĐ của trò

1 Bài cũ:

- Nhận xét

2 Bài mới: GTB

HĐ1: Làm quen với thống kê số liệu:

- GV treo bảng hỏi: Bức tranh nói về

điều gì?

- GV hớng dẫn HS đọc số liệu trong

bảng

HS nêu, viết VD về dãy số liệu

- Bức tranh cho biết số con của 3 gia đình:Cô Mai, cô Lan, cô Hồng

- Nêu cấu tạo của bảng

- HS đọc số liệu trong bảng: GĐ cô Mai có

2 con, GĐ cô Lan có 1 con, GĐ cô Hồng

Trang 9

HĐ2: Thực hành:

- Giúp HS làm bài

Bài1: Dới đây là bảng thống kê số HS

của các lớp 3 ở 1 trờng tiểu học:

- 1 HS khá trả lời

Tháng 2 cửa hàng bán đợc 1040m vảitrắng, 1140m vải hoa

Tháng 3m vải hoa bán nhiều hơn vải trắng100m

-Luyện từ và câu

Từ ngữ về lễ hội.dấu phẩy

I Mục đích, yêu cầu:

- Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm lễ hội (hiểu nghĩa các từ lễ, hội, lễ hội, biếttên 1 số lễ hội, hội, tên 1 số HĐ trong lễ hội và hội)

- Ôn luyện về dấu phẩy (đặt sau trạng ngữ chỉ nguyên nhân và ngăn cách các

Bài tập2: Tìm và ghi vào cột B các từ

ngữ theo yêu cầu ở cột A:

HĐ của trò2HS làm BT 1,3 tiết LTVC tuần 25 (mỗi

theo phong tục hoặcnhân dịp đặc biệt

Lễhội

Các nghi thức nhằm

đánh dấu hoặc kĩniệm1sự kiện có ý nghĩa

- Nhiều HS đọc lại lời giải đúng

+ 2HS nêu yêu cầu BT, lớp đọc thầm

- Trao đổi theo nhóm( bàn) viết tên 1 số

lễ hội và HĐ trong lễ hội vào bài

- 3HS lên bảng làm bài

Tên 1 số

lễ hội M: lễ hội đền Hùng, đềnGióng, chùa Hơng, Tháp

Bà, Cổ Loa

Trang 10

- GV và HS nhận xét, chốt lời giải đúng.

- GV giải thích cho HS biết về 1 số lễ

hội, hội, trò chơi trong lễ hội

HĐ2: Ôn luyện về: dấu phẩy

Bài tập3: Đặt dấu phẩy vào chỗ thích

hợp trong các câu sau:

GV: Mỗi câu bằng bắt đầu bằng bộ

phận chỉ nguyên nhân (với các từ vì, tại,

Tên 1 sốHĐ tronglễhội và hội

đua thuyền, lễ phật, đua

xe đạp, kéo co, ném còn,cớp cờ

- HS chữa bài vào vở

- 1HS nêu yêu cầu, lớp đọc thầm

- HS làm bài cá nhân, 1HS lên chữa bài

a Vì thơng dân, Chử Đồng Tử và côngchúa đi khắp nơi dạy dân cách trồng lúa,nuôi tằm, dệt vải

b Vì nhớ lời mẹ dặn không đợc làmphiền ngời khác, chị em Xô-phi đã vềngay

c Tại thiếu kinh nghiệm, nôn nóng vàcoi thờng đối thủ, Quắm Đen đã bị thua

d Nhờ ham học, ham hiểu biết và muốn

đem hiểu biết của mình ra giúp đời, LêQuý Đôn đã trở thành nhà bác học lớnnhất của nớc ta thời xa

-Thứ năm ngày 11 tháng 3 năm 2010

Toán

Luyện tập

I Mục tiêu: Giúp HS:

Biết đọc, phân tích và xử lí số liệu của 1 dãy và bảng số liệu

II Các HĐ dạy- học chủ yếu:

HĐ của thầy HĐ của trò

1 Bài cũ: Yêu cầu HS nêu bài tập

2540 + 2515 = 5055 (cây)

Đáp số: 5055 cây-1số HS nêu

Dãy số trên có 9 số

Số thứ t trong dãy là : 601HS giỏi làm bài

Văn nghệ Kể chuyện Cờ vua

Trang 11

I Mục tiêu: Sau bài học HS biết:

- Chỉ và nói tên đợc các bộ phận cơ thể của các con cá đợc quan sát

- Nêu lợi ích của cá

II Đồ dùng dạy học: Các hình SGK tr100, 101

- Su tầm tranh, ảnh về nuôi, đán, bắt và chế biến cá

III HĐ dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ:

H:Tôm, cua thờng sống ở đâu?

Nêu ích lợi của tôm, cua?

2 Dạy bài mới: GTB

HĐ: Quan sát và thảo luận

+ Mục tiêu: Chỉ và nói đợc tên các bộ

phận cơ thể của các con cá đợc quan

? Nêu ích lợi của cá

Giới thiệu về HĐ nuôi, đánh bắt hay

chế biến cá mà em biết?

+Kết luận: Phần lớn cá đợc sử dụng làm

thức ăn ngon và bổ, nhiều chất đạm

- Sông, hồ, biển là môi trờng thuận lợi

- HS thảo luận theo gợi ý của GV

- Đại diện các nhóm tình bày, mỗi nhómgiới thiệu về 1 con Nhóm khác nhận xét, bổ sung

- Lớp rút ra đặc điểm của con cá

- Thảo luận, trả lời câu hỏi

- Cá sống ở nớc ngọt: cá mè, cá trắm

- Cá sống ở nớc mặn: Cá thu, cá ngừ

- HS nêu: Cá làm thức ăn

HS nêu

Trang 12

I Mục đích, yêu cầu: Củng cố cách viết chữ hoa T thông qua BT ứng dụng:

- Viết tên riêng Tân Trào bằng chữ cỡ nhỏ

- Viết câu ứng dụng: Dù ai đi ngợc về xuôi/ Nhớ ngày giỗ tổ mồng mời tháng

ba bằng chữ cỡ nhỏ

- Viết đúng mẫu chữ qui định, trình bày bài sạch ,đẹp

II Đồ dùng dạy học:

GV: Mẫu chữ viết hoaT

Trên bảng lớp viết từ và câu ứng dụng

III Các HĐ dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Nhận xét

2 Dạy bài mới: GTB

HĐ1: HD viết chữ hoa:

* Quan sát, nêu qui trình:

- Đa mẫu chữ T cho HS quan sát

- Viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách viết chữ:

T, D, N

* Viết bảng:

- Nhận xét, sửa sai cho HS

HĐ2: HD viết từ ứng dụng( tên riêng)

* Giới thiệu từ ứng dụng:

- Giới thiệu về vùng đất Tân Trào

* Quan sát, nhận xét

H: Khi viết từ Tân Trào ta viết nh thế nào?

Mỗi chữ cách nhau bằng bao nhiêu?

- GV viết mẫu, HD cách viết

* Viết bảng:

- GV sửa lỗi sai cho HS

HĐ3: HD viết câu ứng dụng

* Giới thiệu từ ứng dụng:

Câu ca dao nói về ngày giỗ tổ Hùng Vơng

- GV nêu yêu cầu, HD cách trình bày

GV quan sát, giúp HS viết đúng, đẹp

+ Chấm bài, nhận xét

-2HS viết bảng lớp, lớp viết giấy nháp:Sầm Sơn

+ Nêu chữ hoa trong bài: T, D, N (Nh)

- Nêu qui trình viết

- Quan sát GV viết mẫu

+ 2HS viết bảng lớp, lớp viết bảng con:

Trang 13

- Xác định 1 ngày nào đó trong 1 tháng là ngày thứ mấy trong tuần lễ Đổi số

đo độ dài có 2 tên đơn vị đo thành số đo có 1 đơn vị đo

- Giải bài toán bằng hai phép tính

II Đề bài: (40')

Phần I: Khoang vào chữ cái trớc ý trả lời đúng:

Bài 1: Số liền trớc của số 2500 là:

A 2501 B 2549 C 2499 D.2502

Bài 2: Số lớn nhất trong các số 4576, 6754, 6579, 7699 là

A 4576 B 6754 C 6579 D

7699

Bài 3: Trong cùng 1 năm, ngày 27 tháng 3 là thứ 5, ngày 5 tháng 4 là:

A Thứ t B Thứ năm C Thứ sáu D Thứ bảy

Khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đúng

Bài 4: 2m5cm =…cm Số thích hợp điền vào chỗ trống là số nào?cm Số thích hợp điền vào chỗ trống là số nào?

Bài 2: Có 3 ô tô, mỗi ô tô chở 2205 kg rau Ngời ta chuyển xuống đợc 4000 kg rau

từ các ô tô đó Hỏi còn bao nhiêu ki lô gam rau cha chuyển xuống?

I Mục đích, yêu cầu:

1 Rèn kĩ năng nói: Biết kể về 1 ngày hội theo các gợi ý Lời kể rõ ràng, tựnhiên, giúp ngời nghe hình dung đợc quang cảnh và HĐ trong ngày hội

2 Rèn kĩ năng viết: Viết đợc những điều vừa kể thành 1 đoạn văn ngắn gọn,mạch lạc khoảng 5 câu

II Đồ dùng dạy- học:

- Bảng lớp viết gợi ýcủa bài tập 1

III.Các HĐday học:

Trang 14

HĐ của thầy1.Kiểm tra bài cũ

kể về 1 ngày hội mà em đợc biết qua ti

vi, phim có thể dựa vào gợi ý, có thể kể

theo trả lời câu hỏi: Cần giúp HS hình

dung đợc quang cảnh và HĐ trong ngày

- 1HS khá, giỏi kể mẫu(theo 6 gợi ý)

- HS nối tiếp nhau thi kể

- 1HS đọc yêu cầu bài tập: Viết 1 đoạn

- GV nhắc HS : Chỉ viết những điều các

em vừa kể về những trò vui trong ngày

hội (gợi ýc) Viết thành 1 đoạn văn liền

-HS chuẩn bị bài sau

văn (khoảng 5 câu) kể về những trò vuitrong ngày hội mà em biết (Hội cónhững trò vui )

- HS viết bài vào vở

- 1số HS đọc bài viết của mình

Chính tả: Nghe- viết

-Rớc đèn ông sao

I Mục đích, yêu cầu: Rèn kĩ năng viết chính tả:

- Nghe- viết đúng 1 đoạn văn trong bài: Rớc đèn ông sao (từ đầu đến nom rấtvui mắt)

- Viết đúng các từ khó: Trung thu, rất bận, mâm cỗ nhỏ, khía, quả ổi, xungquanh

- Làm đúng BT phân biệt các tiếng có âm đầu hoặc vần dễ viết sai: r/d/gi hoặcên/ênh

II Đồ dùng dạy- học: Bảng lớp kẻ sẵn nội dung bài tập.

+ Mâm cỗ đón tết Trung thu của Tâm

+ Đợc bày rất vui mắt: một quả bởi có khía thành 8cánh hoa, mỗi cánh hoa cài 1 quả ổi chín, để bêncạnh 1 nải chuối ngự và bó mía tím Tâm đem đồchơi bày xung quanh mâm cỗ

+ Chữ đầu đoạn, đầu câu, tên riêng Tết Trung Thu,Tâm

- 2HS viết bảng lớp, lớp viết bảng con Trung Thu,

Trang 15

Bài tập2: Viết vào bảng sau

những tiếng có nghĩa mang

- Chuẩn bị cho tiết tới

rất bận, mâm cỗ nhỏ, khía, quả ổi, xung quanh

- Viết bài vào vở

- Soát bài, chữa lỗi

- HS nêu yêu cầu BT, HS tự làm bài vào vở

- 3 nhóm, mỗi nhóm 3 HS lên bảng làm tiếp sức

Đại diện mỗi nhóm đọc kết quả

Bắt đầubằng r Bắt đầu bằngd Bắt đầu bằng gi

rổ, rá, rựa,rơng, rùa,rắn rết,

dao, dây, dê,dế, giờng, giá sách,giáo mác, (áo)

giáp, giáy da, + 1HS nêu yêu cầu, HS trao đổi theo cặp, làm bàivào giấy nháp

- 2HS lên chữa bài 1 số HS đọc lại kết quả

- HS chữa bài vào vở BT

- Biết cách làm lọ hoa gắn tờng

-Làm đợc lọ hoa gắn tờng Các nếp gấp tơng đối đều, thẳng phẳng Lọ hoa

HS: Giấy thủ công, kéo, keo dán

III Các HĐ dạy- học chủ yếu:

HĐ của thầy HĐ của trò

1 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị

của HS

2 Dạy bài mới: GTB

Trang 16

- Chuẩn bị cho tiết học sau

- Giờ sau thực hành tiếp tiết 3

- HS nhắc lại các bớc làm lọ hoa gắntờng bằng cách gấp giấy

- HS thực hành gấp lọ hoa theo cá nhân

I Mục đích, yêu cầu:

- HS đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học; trả lời đợc 1 câuhỏi về nội dung bài đọc (HS khá giỏi đọc tng đối lu loát (tốc độ khoảng trên 65tiếng/ phút.)

- Kể lại đợc từng đoạn câu chuyện Quả táo theo tranh (SGK) ; biết dùng phépnhân hoá để lời kể thêm sinh động (*kể đợc toàn bộ câu chuyện)

II Đồ dùng dạy học :

- Phiếu ghi tên các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26

- 6 tranh minh hoạ truyện kể SGK

III Các hđ dạy học chủ yếu:

- Đọc theo yêu cầu của phiếu

- Trả lời câu hỏi của GV

- HS khác nhận xét

+ Dùng phép nhân hoá để kể lại truyện

- 2HS nêu yêu cầu BT

- Kể theo cặp, quan sát tranh, tập kể theonội dung tranh

Trang 17

I Mục đích, yêu cầu:

- HS đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học; trả lời đợc 1 câuhỏi về nội dung bài đọc (HS khá giỏi đọc tng đối lu loát (tốc độ khoảng trên 65tiếng/ phút.)

- Nhận biết đợc phép nhân hoá, các cách nhân hoá

II Đồ dùng:

- Phiếu ghi tên các bài tập đọc từ T19 đến T26

- Bảng lớp chép bài thơ " Em thơng" và kẻ cột bài 2a, 2b

III Các hđ dạy học chủ yếu:

- Đọc theo yêu cầu của phiếu

- Trả lời câu hỏi của GV

- HS khác nhận xét

+ 1HS đọc bài: Em thơng, lớp đọc thầm

- 1HS đọc câu hỏi a,b,c Lớp theo dõi trongSGK

- Trao đổi theo cặp, làm bài vào vở

- 2HS lên làm cau a,b HS nêu miệng câu c.a

SV đợcnhân hoá Đ.điểm củaTừ chỉ

con ngời

Từ chỉ HĐ củacon ngời

b Làn gió Giống hệt 1ngời bạn ngồi trong vờn cây

Sợi nắng Giống hệt 1 ngời gầy yếu

Giống 1 bạn nhỏ mồ côi

c Tác giả bài thơ rất yêu thơng, thông cảmvới những đứa trẻ mồ côi, cô đơn: nhữngngời ốm yếu, không nơi nơng tựa

Trang 18

- Về tiếp tục luyện đọc

-Toán

Các số có năm chữ số

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết các hàng: hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơnvị

- Biết viết và đọc các số có năm chữ số trong trờng hợp đơn giản ( không cóchữ số 0 ở giữa)

II Đồ dùng:

- Bảng lớp kẻ ô để biểu diễn cấu tạo số gồm 5 cột chỉ tên các hàng: chụcnghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị

- Các mảnh bìa có ghi số: 10 000, 1000, 100, 10, 0, 1, 2, , 9

III Các hđ dạy học chủ yếu:

HĐ của thầy HĐ của trò

1 Bài cũ: Nhận xét bài kiểm tra

Các số trong bảng có mấy chục nghìn,

mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục và

- Giúp HS yếu kém làm bài

Bài1: Viết (Theo mẫu):

Yêu cầu HS đọc mẫu

- Đọc và nêu: số này gồm: 2 nghìn, 3 trăm,1chục, 6 đơn vị

- Đọc và nêu: số này gồm: 1 nghìn, 0 trăm,0chục, 0 đơn vị

- HS luyện đọc cá nhân

+ Tự làm bài, sau đó chữa bài

+ 1HS lên làm, lớp nhận xét

Trang 19

Bài2: Viết (theo mẫu):

10000

1000100010001000

100100100

1

Viết số: 24312, Đọc số: Hai mơi t nghìn ba trăm mời hai.+ 2HS lên bảng, 1 số HS nêu kết quả, đọc lại

- Nêu đợc vài biểu hiện về tôn trọng th từ, tài sản của ngời khác

- Biết: không đợc sâm phạm th từ, tài sản của ngời khác

- Thực hiện tôn trọng th từ, nhật kí, sách vở, đồ dùng của bạn bè và mọi ngời

-* Biết trẻ em có quyền quyền đợc tôn trọng bí mật riêng t Nhắc mọi ngời

cùng thực hiện

II Tài liệu phơng tiện:

- Vở bài tập đạo đức lớp 3

- Phiếu của trò tập cho hoạt động 1

- Cặp sách, truyện tranh, lá th để đóng vai

III Các hđ dạy học chủ yếu:

1.Kiểm tra bài cũ

H: Vì sao cần tôn trọng th từ, tài sản của

Trang 20

của ngời khác.

+Cách tiến hành:

- GV phát phiếu giao việc:

1 Thấy bố đi công tác về, Thắng liền lục túi

để xem bố mua quà gì cho mình?

2 Mỗi lần sang nhà hàng xóm xem ti vi

Bình đều chào hỏi mọi ngời và xin phép bác

chủ nhà rồi mới ngồi xem

3 Bố công tác ở xa, Hải thờng viết th cho

bố Một lần, mấy bạn lấy th xem Hải viết

gì?

4 Sang nhà bạn thấy nhiều đồ chơi đẹp và

lạ mắt, Phú bảo với bạn: Cậu cho tớ xem

TH1: Bạn em có quyển truyện mới để trong

cặp Giờ ra chơi , em muốn mợn xem nhng

chẳng thấy bạn đâu

TH2: Giờ ra chơi, Thịnh chạy làm rơi mũ

Thấy vậy mấy bạn lấy mũ làm quả bóng đá

phạm Tự ý bóc, đọc th hoặc sử dụng tài sản

của ngời khác là việc nên làm

3 Dặn dò:

- Thực hiện tốt việc tôn trọng th từ, tài sản

của ngời khác

- Chuẩn bị bài sau

- Đại diện các nhỏm trình bày HSnhóm khác bổ sung

- HS thảo luận, mỗi nhóm đóng 1hoặc 2 tình huống

- Các nhóm trình bày trớc lớp

- HS lắng nghe

- Thứ ba, ngày 16 tháng 3 năm 2010

- Biết viết các số tròn nghìn ( từ 10000 đến 19000) vào dới vạch của tia số

II Các hđ dạy học chủ yếu:

Trang 21

HĐ của thầy HĐ của trò

1 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc, nêu cấu tạo các số: 42285,

10000 11000 12000 13000 14000 15000

16000 17000

- Các số là những số tròn nghìn, đợc sắp xếptheo chiều tăng dần, mỗi số kế tiếp nhau hơn,kém nhau 1 000

Trang 22

- HS đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học; trả lời đợc 1 câuhỏi về nội dung bài đọc (HS khá giỏi đọc tng đối lu loát (tốc độ khoảng trên 65tiếng/ phút.)

- Báo cáo đợc 1 trong 3 nội dung : học tập, lao động hoặc công tác khác

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu ghi tên các bài tập đọc (8 tuần đầu HK2)

- Bảng lớp viết các nội dung cần báo cáo

III Các hđ dạy học chủ yếu:

HĐ2: Ôn về trình bày báo cáo:

H: Yêu cầu của báo cáo này có gì

khác với yêu cầu của báo cáo đã đợc

- Đọc theo yêu cầu của phiếu

- Trả lời câu hỏi của GV

- Ngời báo cáo là chi đội trởng

- Ngời nhận là cô (thầy) tổng phụ trách

- ND thi đua "XD đội vững mạnh"

- ND báo cáo: học tập, lao động, công táckhác

+ Các tổ thống nhất kết quả HĐ trongtháng qua

+ Các thành viên trong tổ thay nhau đóngvai chi đội trởng báo cáo kết quả HĐ trongtháng Cả tổ góp ý

+ Đại diện tổ trình bày trớc lớp

- Về nhà tiếp tục luyện đọc và ôn lại cácbài HTL

-Tự nhiên và xã hội

Chim

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Nêu đợc ích lợi của chim đối với con ngời

-Quan sát hình vẽ hoặc vật thật và chỉ đợc các bộ phận bên ngoài của chim.-* Biết chim là động vật có xơng sống Tất cả các loài chim đều có lông vũ, có

mỏ, hai cánh và 2 chân Nêu nhận xét cánh và chân của đại diện chim bay (đạibàng), chim chạy (đà điều)

II Đồ dùng : Các hình SGK trang 102,103

Tranh, ảnh về các loài chim

II Các hđ dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

H: Cá sống ở đâu? Thở bằng gì?

Nêu ích lợi của cá?

2 Bài mới: GTB

- 2 HS trả lời, các em khác nhận xét

Trang 23

HĐ1: Quan sát và thảo luận:

+ Mục tiêu: Chỉ và nói đợc tên các bộ

phận cơ thể của các con chim đợc quan

sát

+ Cách tiến hành:

B1: Làm theo nhóm:

- GV chia lớp thành 4 nhóm, yêu cầu thảo

luận theo gợi ý sau:

* Chỉ, nói tên các bộ phận bên ngoài của

những con chim có trong hình Nhận xét

về độ lớn của chúng Loài nào biết bay,

loài nào biết bơi, loài nào chạy nhanh?

- Đại diện mỗi nhóm lên trình bày, mỗinhóm giới thiệu về 1 con Nhóm khác

bổ sung

- Lớp rút ra đặc điểm chung về loàichim

- Nhóm trởng điều khiển các bạn phânloại tranh, ảnh theo các nhóm: biết bay,biết bơi, có giọng hót hay

- Loài chim mất đi sẽ ảnh hởng đếnmôi trờng tự nhiên

- Các nhóm trng bày bộ su tập củanhóm mình và cử ngời thuyết minh vềnhững loài chim su tầm đợc

- Đại diện các nhóm thi diễn thuyết về

đề tài " Bảo vệ các loài chim trong tựnhiên"

- Phải bảo vệ các loài chim

+ Liên hệ với việc bảo vệ các loàichim, bảo vệ môi trờng sinh thái ở địaphơng và nơi mình sống

- HS chơi, HS khác nghe, đoán xem đó

là tiếng hót của chim nào

Thứ t, ngày 17 tháng 3 năm 2010

-Tiếng Việt

Ôn tập : tiết 4

I Mục đích, yêu cầu:

Ngày đăng: 01/07/2014, 04:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng thống kê số con của 3 gia đình trên khổ giấy to (SGK). - tuan 26-27-28 (CKTKN)
Bảng th ống kê số con của 3 gia đình trên khổ giấy to (SGK) (Trang 8)
w