1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

lớp 3 tuần 29 CKT KNSMT( 3 cột )

42 165 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 785 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học sinh số lẻ có nhiệm vụ vẽ hoặc nêu một vài đặc điểm về một cây trồng mà em thích và nói lí do vì sao mình yêu thích, tác dụng của cây trồng đó - Giáo viên cho học sinh lần lượt tr

Trang 1

- Kể được một số lợi ích của cây trồng vật nuơi đối với cuộc sống con người.

- Nêu được những việc cần phù hợp với lứ tuổi để chăm sĩc cây trồng vật nuơi BIết làm những việc phù hợp với khả năng để chăm sĩc cây trồng vật nuơi ở gia đình nhà trường.

KNS

-Kĩ năng lắng nghe tích cực ý kiến các bạn.

-Kĩ năng trình bày các ý tưởng tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước ở nhà và ở

- Học sinh : vở bài tập đạo đức.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

- Nhận xét bài cũ.

3. Các hoạt động :

 Giới thiệu bài : Chăm sóc cây trồng, vật

- Hát

- Học sinh trả lời

Trang 2

nuôi ( tiết 1 )

 Hoạt động 1 : Trò chơi Ai đoán đúng ?

(20’)

Mục tiêu : học sinh hiểu sự cần thiết của

cây trồng, vật nuôi trong cuộc sống con người.

Phương pháp : quan sát, giảng giải.

Cách tiến hành :

- Giáo viên chia học sinh theo số chẵn và số

lẻ Học sinh số chẵn có nhiệm vụ vẽ hoặc nêu

một vài đặc điểm về một con vật nuôi yêu

thích và nói lí do vì sao mình yêu thích, tác

dụng của con vật đó Học sinh số lẻ có nhiệm

vụ vẽ hoặc nêu một vài đặc điểm về một cây

trồng mà em thích và nói lí do vì sao mình

yêu thích, tác dụng của cây trồng đó

- Giáo viên cho học sinh lần lượt trình bày

- Giáo viên cho cả lớp nhận xét

- Giáo viên giới thiệu thêm các cây trồng,

vật nuôi mà học sinh yêu thích.

- Giáo viên kết luận: mỗi người đều có thể

yêu thích một cây trồng hay vật nuôi nào đó

cây trồng, vật nuôi phục vụ cho cuộc sống và

mang lại niềm vui cho con người.

 Hoạt động 2 : Quan sát tranh ảnh

Mục tiêu : học sinh nhận biết các việc

cần làm để chăm sóc, bảo vệ cây trồng, vật

nuôi

Phương pháp : thảo luận, đàm thoại,

động não

-Kĩ năng lắng nghe tích cực ý kiến các bạn.

- Học sinh thực hiện theo yêu cầu của Giáo viên

- Học sinh lên trình bày

- Các học sinh khác theo dõi và phải đoán, gọi được tên con vật nuôi hoặc cây trồng đó

Trang 3

- Giáo viên chia nhóm và yêu cầu các nhóm

thảo luận quan sát các bức tranh và trả lời

các câu hỏi sau :

+ Trong tranh các bạn đang làm gì ?

+ Làm như vậy có tác dụng gì ?

+ Cây trồng, vật nuôi có lợi ích gì đối

với con người ?

+ Với cây trồng, vật nuôi ta phải làm

gì ?

- Giáo viên cho các nhóm thảo luận

- Gọi đại diện từng nhóm lên trình bày kết

quả thảo luận

- Giáo viên kết luận:

Ảnh 1: Bạn đang tỉa cành, bắt sâu cho

cây

Tranh 2: Bạn nhỏ đang cho đàn gà ăn

Được cho ăn đàn gà sẽ mau lớn

Tranh 3: Các bạn nhỏ đang cùng với ông

tưới nước cho cây non mới trồng, giúp cây

thêm khoẻ mạnh, cứng cáp

Tranh 4 : Bạn gái đang tắm cho đàn lợn

Nhờ vậy, đàn lợn sẽ sạch sẽ, mát mẻ, chóng

lớn.

Chăm sóc cây trồng, vật nuôi mang lại

niềm vui cho các bạn vì các bạn được tham

gia làm những công việc có ích và phù hợp

với khả năng.

 Hoạt động 3 : củng cố- Đóng vai

Mục tiêu : Học sinh biết các việc cần làm

để chăm sóc cây trồng, vật nuôi.

Phương pháp : thực hành

Cách tiến hành :

- Giáo viên chia học sinh thành các nhóm và

giao nhiệm vụ cho mỗi nhóm chọn một con

vật nuôi hoặc cây trồng mình yêu thích để

lập trang trại sản xuất, ví dụ:

Một nhóm là chủ trại gà

Một nhóm là chủ vườn hoa, cây cảnh

Một nhóm là chủ vườn cây

Một nhóm là chủ trại bò

Một nhóm là chủ ao cá

trả lời các câu hỏi.

- Cây trồng, vật nuôi là thức ăn, cung cấp rau cho chúng ta Chúng ta cần chăm sóc cây trồng, vật nuôi

- HS thảo luận nhóm.

- Đại diện học sinh lên trình bày kết quả thảo luận

- Các nhóm khác theo dõi và bổ sung

- Học sinh chia thành các nhóm nhỏ, trao đổi và thảo luận.

- HS làm việc theo yêu cầu của GV.

- Đại diện học sinh lên trình bày kết quả thảo luận

- Các nhóm khác theo dõi và bổ

Trang 4

- Giáo viên cho các nhóm thảo luận để tìm

cách chăm sóc, bảo vệ trại, vườn của mình

cho tốt.

- Gọi đại diện từng nhóm lên trình bày kết

quả thảo luận

- Giáo viên tổng kết, khen ngợi những nhóm

có dự án khả thi và có thể có hiệu quả kinh

tế cao Giáo viên khen các nhóm đều có dự

án trang trại cây trồng, vật nuôi tốt, chứng

tỏ là những nhà nông nghiệp giỏi, đã thể hiện

quyền được tham gia của mình.

4 Nhận xét – Dặn dò : ( 1’ )

- GV nhận xét tiết học.

- Chuẩn bị bài : Chăm sóc cây trồng, vật

nuôi ( tiết 2 )

-sung

Trang 5

DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT

I Mục tiêu

- Biết qui tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết hai cạnh của nó

- Vận dụng tính diện hình chữ nhật đơn giản theo đơn vị đo là ti-mét vuông

xăng-+ Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3

II Chuẩn bị:

- Hình minh họa trong phần bài hoc SGK

- Bảng phụ viét sẵn nội dung BT 1

III Hoạt động dạy học:

Tg Hoạt động dạy Hoạt động học

5’ 1 Kiểm tra:

- Kiểm tra bài 4:

Diện tích tờ giấy màu xanh

lớn hơn diện tích tờ giấy màu đỏ

- Hôm nay các em sẽ biết

cách tính diện tích của một hình

chữ nhật

Học sinh lắng nghe

b/ Xác định quy tắc tính

diện tích hình chữ nhật

- Giáo viên cho HS 1 hình

chữ nhật như SGK

- Hình chữ nhật ABCD gồm

bao nhiêu hình vuông

chữ nhật được chia làm mấy

- Chia 3 hàng

Trang 6

+ Mỗi hàng có bao nhiêu ô

vuông?

- Có 4 ô vuông

+ Có 3 hàng, mỗi hàng có 4

ô vuông Vậy có tất cả bao

nhiêu ô vuông?

â vuông)

- Mỗi ô vuông có diện tích

là bao nhiêu?

- là 1 cm2

- Vậy hình chữ nhật ABCD

có diện tích là bao nhiêu cm2 ?

- Là 12 cm2

- Yêu cầu HS đo chiều dài

vào chiều rộng của hình chữ

nhật ABCD

- Dùng thước đo và nêu

Chiều dài: 4 cm Chiều rộng: 3 cm

- Yêu cầu HS thực hiện

chữ nhật ta lấy chiều dài nhận

xét chiều rộng

- HS nhắc lại

c/ Luyện tập:

* Bài 1:

- Gọi HS đọc yêu cầu - 1 HS đọc

- Gọi HS nhắc lại cách tính - 1 HS nhắc lại

Trang 7

14 x 5 = 70 (cm2)ĐS: 70 cm2

- Nhận xét

* Bài 3:

- Yêu cầu HS đọc đề toán

- Em có nhận xét gì về số

đo chiều dài và chiều rộng hình

chữ nhật

- Không cùng đơn vị đo

- Vậy: muốn tính diện tích

ta, phải làm gì trước?

- Phải đổi số đo chiều dài

- Yêu cầu HS là bài - 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào

nháp

Giải

a Diện tích hình chữ nhật là:

5 x 3 = 15 (cm2)b/ Đổi 2 dm = 20 cmDiện tích hình chữ nhật là:

20 x 9 = 180 cm2

4’ 3 Củng cố ø:

Thi giải toán nhanh Học sinh thực hiện

Nhận xét tiết học

1’ 4 Dặn dò:

Về nhà xem lại bài và chuẩn

bị trước bài: Luyện tập

Học sinh lắng nghe và ghi nhớ

Trang 8

- Hiểu nội dung: Ca ngợi quyết tâm vượt khó của một HS bị tật nguyền.

- Trả lời được các câu hỏi trong SGK.

- Tốc độ đọc có thể khoảng 70 tiếng/phút.

- Tranh minh họa bài tập đọc

III Hoạt động dạy học:

Tg Hoạt động dạy Hoạt động học

5’ 1 Kiểm tra:

- Gọi HS đọc và trả lời câu

hỏi bài “Tin thể thao”

- 3 HS đọc

- Nhận xét

Trang 9

- Viết từ khó yêu cầu HS đọc - HS đọc từ

* Đọc từng đoạn

- Cho HS đọc nối tiếp - Mỗi HS đọc 1 đoạn (2 lượt)

- Giỏi nghĩa từ - HS đọc phần chú giải

- Yêu cầu HS đọc từ “chật

vật” rồi đặt câu với từ đó

* Luyện đọc nhóm - Các nhóm đọc

- Nhận xét

* Đọc đồng thanh - Cả lớp đọc thầm đoạn 1

- 2 HS đọc nối tiếp đoạn 2, 3.c/ Tìm hiểu bài:

- Yêu cầu 1 HS đọc đoạn 1

- Hỏi: Nhiệm vụ của BT thể

dục là gì?

- HS trả lời

- Các bạn trong lớp thực hiện

BT thể dục như thế nào?

- Yêu cầu 1 HS đọc đoạn 2

- Vì sao Nen-li được miễn tập

thể dục?

- Vì sao Nen-li cố xin thầy

cho được tập như mọi người?

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn

2, 3

- Cả lớp đọc thầm

- Tìm những chi tiết nói lên

quyết tâm của Nen – li

- Hãy đặt cho câu chuyện

bằng một tên khác

- Cậu bé can đảm Nen – li dũng cảm

Một tấm gương sáng

* Luyện đọc lại

- Yêu cầu HS thi đọc - 3 HS nối tiếp nhau đọc

- Cho HS đọc theo vai - người dẫn chuyện, thầy giáo, 3

HS đứng động viên: Cố lên!

Trang 10

- Nhận xét

- Giáo viên nêu nhiệm vụ

- Hãy kể lại toàn bộ câu

chuyện bằng lời của một nhân

vật

- Kể theo lời 1 nhân vật vậy

em xưng là gì?

- Là tôi hoặc mình

- Gọi 1 HS kể mẫu

- Yêu cầu HS thi kể - 3 HS thi kể theo các vai khác

Nhận xét tiết học

Học sinh trình bày

1’ * Dặn dò

Về nhà xem lại bài và chuẩn

bị trước bài: Lời kêu gọi toàn dân

tập thể dục

Học sinh lắng nghe và ghi nhớ

Trang 11

- Làm đúng bài tập 3b.

- Tốc độ viết có thể khoảng 70 chữ/15 phút.

II Chuẩn bị:

- Tranh vẽ 1 số môn thể thao

III Hoạt động dạy học:

T

g

Hoạt động dạy Hoạt động học

5’ 1 Kiểm tra :

- Đọc cho HS viết các từ:

Bóng rổ, nhảy cao, dấu võ,

bơi lội

- 1HS lên bảng, cả lớp viết vào nháp

2 Bài mới:

a/ Hướng dẫn HS chuẩn bị

- Giáo viên đọc đọc đoạn viết - 2 HS đọc lại

- Hỏi: Câu hỏi của thầy giáo

- Những chữ nào trong bài

được viết hoa?

- Yêu cầu HS tìm từ khó giáo

viên ghi bảng: Nen-li khuỷu tay,

rạng rỡ, nhìn xuống

- Giáo viên phân tích chỗ khó - 1 HS viết trên bảng cả lớp viết

vào nháp b/ Giáo viên đọc cho HS viết - HS viết vào vỡ

- Đọc chậm rõ ràng từng cụm

từ

- Chấm bài (7 -> 8 vở)

c/ Làm bài tập:

Trang 12

* Yêu cầu HS đọc BT 2a - 1 HS đọc

- Yêu cầu HS tự làm bài, sau

đó nêu kết quả

* BT 3a:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự suy nghĩ làm

Viết lại các từ khó Học sinh thực hiện

Nhận xét tiết học

1’ 4 Dặn dò:

Về nhà xem lại bài và chuẩn

Trang 13

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Biết tính diện tích hình chữ nhật

+ Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3

II Chuẩn bị:

- Chuẩn bị trong BT 2

III Hoạt động dạy học:

Tg Hoạt động dạy Hoạt động học

5’ 1 Kiểm tra :

- Yêu cầu HS tính diện tích và chu

vu hình chữ nhật của tiết 141

- 2 HS lên bảng

- Nhận xét

30’ 2 Bài mới:

a/ Giới thiệu: Hôm nay các em sẽ

rèn kỹ năng tính diện tích của hình chữ

nhật

b/ Hướng dẫn luyện tập:

* Bài 1:

- Gọi HS đọc bài toán

- Khi thực hiện tính diện tích và chu

vi ta phải chú ý đến điều gì về đơn vị của

số đo các cạnh?

- Số đo của các cạnh phải cùng đơn vị

- Yêu cầu HS làm bài? - 1 HS lên bảng, cả lớp làm

vào vở

Giải

4 dm = 40 cmDiện tích của hình chữ nhật là:

40 x 8 = 320 cm2

chu vi hình chữ nhật là:

(40 + 8) x 2 = 96 cmĐS: 320 cm2, 96cm

- Nhận xét

Trang 14

* Bài 2:

- Gọi HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS quan sát ình H

- Hình H gồm những hình chữ nhật

nào?

- Gồm ABCD & DMNP

Diện tích hình H như thế nào so với

diện tích của hình chữ nhật ABVD &

DMNP?

- Bằng tổng diện tích

- Yêu cầu HS làm bài - 1 HS lên bảng, cả lớp làm

vào vở

* Bài 3:

- Gọi HS đọc đề toán

- Bài toán cho biết những gì? - HS trả lời

- Bài toán yêu cầu làm gì?

- Muốn tính diện tích hình chữ nhật

ta phải biết được gì?

- Đã biết số đo chiều dài chưa?

- Yêu cầu HS làm bài - 1 HS lên bảng, cả lớp làm

Nhận xét tiết học

Học sinh trình bày

1’ 4 Dặn dò:

Về nhà xem lại bài và chuẩn bị trước

bài: Diện tích hình vuông

Học sinh lắng nghe và ghi nhớ

Trang 15

- Trả lời được các câu hỏi trong SGK.

- Tốc độ đọc có thể khoảng 70 tiếng/phút

- Tranh minh họa bài TĐ

III Hoạt động dạy học:

Tg Hoạt động dạy Hoạt động học

5’ 1 Kiểm tra :

- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi

bài thơ Bé Thành Phi Công - 3 HS đọc và trả lời câuhỏi.

- Nhận xét

30’ 2 Bài mới: Trong tiết TV vừa

rồi em đã viết câu “Thể dục thường

xuyên bằng nghìn viên thuốc bổ

Câu nói đã khẳng định tầm quan

trọng của TD đối với sức khỏe của

con người Chính vì vậy Bác Hồ kính

yêu của chúng ta luôn quan tâm đến

sức khỏe của nhân dân Sự quan tâm

đó được thể hiện rất rõ qua bài TĐ

hôm nay “Lời kêu gọi toàn dân tập

TD”

- Giáo viên ghi tựa bài

1 Giáo viên đọc toàn bài

Trang 16

- Đọc với giọng rành mạch, dứt

khoát

2 Hướng dẫn luyện đọc, kết

hợp giải nghĩa từ

a/ Đọc từng câu - HS đọc nói tiếp đến hết bài

- Luyện đọc từ khó

- Giáo viên ghi bảng luyện tập

gìn giữ, yếu ớt, bổ phận - HS đọc cá nhân, đồng thanhb/ Luyện đọc đoạn

- Yêu cầu HS đọc - 3 HS đọc nối tiếp (2 lượt)

- Giải nghĩa từ - 1 HS đọc phần chú giải

- Hãy đặt câu với từ Bồi bổ - 2 HS đặt

c/ Đọc nhóm

- Mỗi nhóm 2 bàn - Nhóm 6 (đọc 2 lần)

d/ Đọc đồng thanh - Cả lớp đọc

3 Tìm hiểu bài:

- Yêu cầu HS đọc thầm cả bài

- Hỏi: Sức khỏe cần thiết như

thế nào trong việc xác định và bảo

vệ tổ quốc

- HS trả lời

- Vì sao tập thể dục là bổ phận

của mỗi người yêu nước

- Sau khi học bài văn của Bác,

Trang 17

MỞ RỘNG VỐN TỪ: THỂ THAO, DẤU PHẨY

I Mục tiêu:

- Kể được tên một số môn thể thao (BT1)

- Nêu được một số từ ngữ thuộc chủ điểm thể thao (BT2)

- Đặt được dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu (BT3b)

- HS khá, giỏi: Làm được toàn bộ bài tập 3

II Chuẩn bị:

- Một số tranh ảnh về thể thao

- Bảng phụ viết 3 câu văn ở BT

III Hoạt động dạy học:

Tg Hoạt động dạy Hoạt động học

5’ 1 Kiểm tra:

Hãy gạch chân bộ phận trả

lời cho câu hỏi “Để làm gì?” trong

các câu sau: (SGK trang 85)

- Giáo viên dán các câu - 3 HS thực hiện

- Nhận xét

30’ 2 Bài mới:

a/ Giới thiệu: Hôm nay trong

tiết luyện từ và câu các em sẽ

được mở rộng vốn từ về thể thao

Sau đó, các em tiếp tục ôn về dấu

phẩy

b/ Hướng dẫn làm BT:

* Bài 1:

- Gọi HS đọc yêu cầu - 1 HS đọc

- Yêu cầu HS làm bài miệng - Bóng, chay, đua, nhảy

- HS làm bài cá nhân - HS làm bài sau đó 1 số HS

đọc bài làm

* Tên 1 số môn thể thao bắt

đầu là tiếng: bóng

- Bóng đá, bóng chuyền, bóng rổ, bóng ném …

Chạy - Chạy vượt rào, chạy việt dã,

chạy vũ trang …

Trang 18

tô, đua mô tô …

* Bài 2:

- Gọi HS đọc lại yêu cầu - 1 HS đọc lại

- Dán nội dung BT 3

- Bài “cao cờ”

- Một HS đọc lại truyện vui

- Yêu cầu HS làm bài - HS làm bài, nêu kết quả

- Hỏi: Anh chăng trong

truyện có cao cờ không?

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Dán BT lên bảng gọi HS

b Muốn cơ thể khỏe mạnh, em phải xuyên năng tập thể dục

c Để trở thành con ngoan trò giỏi, em cần ọctập và rèn luyện

- Nhận xét

4’ * Củng cố :

Qua bài này giúp các em hiểu Học sinh trình bày.

Trang 19

+ Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3.

II Chuẩn bị:

- Giáo viên chuẩn bị cho mỗi HS một hình vuông kích thước 3 cm

III Hoạt động dạy học:

Tg Hoạt động dạy Hoạt động học

5’ 1 Kiểm tra:

Nhận xét

Học sinh làm bài tập 3

30’ 2 Bài mới:

a/ Giới thiệu bài:

- Hôm nay chúng ta sẽ cùng

nhau học cách tính diện tích của

hình vuông

- Phát cho mỗi HS 1 hình

vuông như phần bài học của

SGK

- Giáo viên hỏi: Em làm thế

nào để tìm được 0 ô vuông?

- Có thể đếm, có thể thực hiện phép nhân 3 x 3, có thể thực hiện phép cộng 3 + 3 + 3

- Giáo viên hướng dẫn HS

cách tìm số ô vuông trong hình

vuông ABCD

+ Các ô vuông trong hình

vuông ABCD được chia làm mấy

hàng?

- Chia làm 3 hàng

+ Mỗi hàng có bao nhiêu ô

vuông?

- Mỗi hàng có 3 ô vuông

+ Có 3 hàng, mỗi hàng có 3

ô vuông, vậy có tất cả bao nhiêu

- 3 x 3 = 9 ô vuông

Trang 20

ô vuông?

- Mỗi ô vuông có diện tích

là bao nhiêu?

- Mỗi ô vuông là 1 cm2

- Vậy hình vuông ABCD có

diện tích là bao nhiêu cm2?

- Hình vuông ABCD có diện tích là 9 cm2

- Giáo viên yêu cầu HS đo

cạnh của cạnh hình vuông ABCD

- Có cạnh ABCD có cạnh dài 3cm

- Hãy tính 3 cm x 3 cm - 3cm x 3 cm = 9 cm2

- Giới thiệu; 3 cm x 3 cm = 9

cm2, 9cm2 là diện tích của hình

vuông ta có thể lấy độ dài của

một cạnh nhân chính nó

- Hỏi: Muốn tính diện tích

vuông ta làm thế nào?

- Muôn tính diện tích hình vuông

ta lấy độ dài 1 cạnh nhân với chính nó

3 Luyện tập:

* Bài 1:

- Bài tập yêu cầu ta làm gì?

- Gọi HS nhắc lại cách tính

chu vi của hình vuông

- 1 HS nhắc lại

- Yêu cầu HS làm bài - 2 HS lên bảng cả lớp làm vào

SGK

* Bài 2:

- Gọi HS đọc để toán - 1 HS đọc

- Bài toán yêu cầu ta làm gì? - Tính diện tích theo cm2

- So đo tờ giấy đang tính

theo đơn vị nào?

- Tính theo m.m

- Vậy trước hết ta làm gì? - Ta đổ số đo theo đơn vị cm

Trang 21

- Bài toán đã cho độ dài

cạnh chưa?

- Bài toán đã cho gì? - Cho chu vi hình vuông

- Từ chu vi của hình vuông

có thế tính được độ dài cạnh

không? Tính thế nào?

- Lấy chu vi chia cho 4

- Yêu cầu HS làm bài - 1 HS lên bảng giải cả lớp làm

vao nháp

- Nhận xét

4’ 4 Củng cố :

Thi giải toán nhanh Học sinh thực hiện

Nhận xét tiết học

1’ 5 Dặn dò:

Về nhà xem lại bài và chuẩn

bị trước bài: Phép cộng các số

trong phạm vi 100 000

Học sinh lắng nghe và ghi nhớ

Ngày đăng: 17/05/2015, 17:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vuoâng. - lớp 3 tuần 29 CKT KNSMT( 3 cột )
Hình vuo âng (Trang 19)
Hình chữ nhật dài 10 ô, rộng 5 ô. - lớp 3 tuần 29 CKT KNSMT( 3 cột )
Hình ch ữ nhật dài 10 ô, rộng 5 ô (Trang 39)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w