SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO XYZ.
Trang 1SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO XYZ
Trang 2Xét dãy số (vn) với vn = 2n – 3 Tìm lim vn
KIỂM TRA BÀI CŨ
Tìm giới hạn của các dãy sau:
1) Dãy số (un) với un =
2) Dãy số (un) với
2
2
n - 3n + 5
n
1 u
2n 3
=
−
Đáp số: 1)
2
2
lim
1
2n 3 =
−
Trang 4Dãy số có giới hạn +∞
1
Dãy số có giới hạn - ∞
2
Một vài quy tắc tìm giới hạn vô cực
3
Trang 5Cho dãy số (u n ): u n = 2n - 3
Cho M= 2010 Tìm n để u n > M
M là số dương bất kì Ta có
thể tìm được n để u n > M hay
không?
Ta nói dãy số (u n ) có giới
hạn +∞
Định nghĩa: Dãy số (u n ) có
giới hạn là +∞ nếu với mỗi số
dương tùy ý cho trước, mọi số
hạng của dãy số, kể từ một số
hạng nào đó trở đi, đều lớn
hơn số dương đó
1 Dãy số có giới hạn +∞
Ta viết: lim u n = +∞
hoặc u n → +∞
D·y sè cã giíi h¹n v« cùc
Trang 61 Dãy số có giới hạn +∞
Lấy M là số dương tùy ý
Hướng dẫn:
Nếu chọn n > M 2 ta có u n > M
Vậy
*) Định nghĩa
Định nghĩa: Dãy số (u n ) có
giới hạn là +∞ nếu với mỗi số
dương tùy ý cho trước, mọi số
hạng của dãy số, kể từ một số
hạng nào đó trở đi, đều lớn
hơn số dương đó
Ta viết: lim u n = +∞ hoặc u n → +∞
(sgk)
Ta viết lim u n = – ∞ hoặc u n → – ∞
VD2: Áp dụng định nghĩa để chứng minh lim n = +∞
Xét dãy số (u n ) với u n = n
Xét u n > M ⇔ > M n ⇔ n > M 2
lim lim lim
n n n
lim n = +∞
D·y sè cã giíi h¹n v« cùc
Trang 71 Dãy số có giới hạn +∞
Nếu lim |u n |= +∞ thì lim
u 1 n =0
*) Các dãy số có giới hạn +∞ và –∞
được gọi chung là các dãy số có giới
hạn vô cực hay dần đến vô cực
Nếu lim|u n |= +∞ thì lim
|u n |
1
=?
VD4: Chọn đáp án đúng:
Dãy số (un) với u n = (-1) n có giới hạn là:
a) 0 c) + ∞
b) – ∞
d) Không có giới hạn
*) lim u n = + ∞ ⇔ lim(– u n ) = – ∞
Vì lim (2n-3) = + ∞
nên lim(-2n+3) = – ∞
VD3: lim (-2n + 3)= ?
2 Dãy số có giới hạn – ∞
*) Định nghĩa (sgk)
Ta viết lim u n = – ∞ hoặc u n → – ∞
Định nghĩa: Dãy số (u n ) có giới hạn
là +∞ nếu với mỗi số dương tùy ý cho
trước, mọi số hạng của dãy số, kể từ
một số hạng nào đó trở đi, đều lớn
hơn số dương đó.
Ta viết: lim u n = +∞ hoặc u n → +∞
Hướng dẫn
*) Định lí
D·y sè cã giíi h¹n v« cùc
Trang 83 Một vài quy tắc tìm giới hạn vô cực
+ lim un = ±∞ , lim( ) vn = ±∞
+∞
+∞
+∞
+∞
−∞
−∞
−∞
−∞
−∞
−∞
Ví dụ 5: Cho hai dãy số: un = 2n,vn = n, ta có
+ lim un = lim(2n)=+ ∞ + lim( u vn n) lim(2n.n) = lim(2n ) = + = 2 ∞ + lim vn = lim n = ∞ +
D·y sè cã giíi h¹n v« cùc
Trang 93 Một vài quy tắc tìm giới hạn vô cực
Nếu lim u n = ± ∞ và
limv n = ± ∞ thì lim(u n v n ) được cho
bởi:
lim u n lim v n lim(u n v n)
Nhận xét:
a) Quy tắc 1:
lim n k = với k +∞ ∈Ν*
D·y sè cã giíi h¹n v« cùc
Trang 103 Một vài quy tắc tìm giới hạn vô cực
Ví dụ 6: Cho hai dãy số: un = 2n, , ta có
+ lim = lim(1 − 3 ) 1 =
2
n
v
n
2
n
v
n
lim
(2
+
)
n
+ lim( ) lim[2 (1 = − 3 )] lim(2 = − 3) =+ ∞
2
n n
n
D·y sè cã giíi h¹n v« cùc
* Ví dụ 7: Cho các dãy số v n = 1
n , ta có
n
n
u
n
u
n
v
= 1 >
+ limv n lim =0, v n 0
n
= − 3
, 2u n
n
Trang 11b, Quy tắc 2: Nếu + limu n = ±∞ , lim v n = ≠L 0 Thì ta có
Dấu của L
limu n lim(u v n n)
+∞
+∞
−∞
−∞
−∞
−
−+
3 Một vài quy tắc tìm giới hạn vô cực
D·y sè cã giíi h¹n v« cùc
c, Quy tắc 3:limu n = ≠L 0, lim v n = 0 hoặc v n < 0
hạng nào đó trở đi
kể từ một số
và v n > 0
Dấu của L Dấu của
n
v lim n
n
u v
+∞ −∞−∞
+∞
−
−
+ +
+ +−
−
Trang 123.Một vài quy tắc tìm giới hạn vô cực
a, Quy tắc 2:
b,Quy tắc 3:
lim n
n
u v
+∞
+∞
+∞
+∞
+∞
+∞
−∞
−∞
−∞
−∞
−∞
−∞
+
−
− +
limu n
+∞
+∞
−∞
−∞
lim(u v n n)
+∞
+∞
−∞
−∞
Ví dụ 8:
Tính
limu n = ≠L 0, limv n = 0
limu n = ±∞ , lim( )v n = ≠L 0 3 2
1
Dấu của L
Dấu của L Dấu của v n
3
3 3
2 4 1 ) lim
1 2
) lim
3 2
b I
n
n n
c I
n
=
+ +
=
−
? Nêu phương pháp chung tính các giới hạn dạng:
1 lim( k 1 k 1 0 ),
I = a n +a n− − + +a n +a k N∈
1
*
k k
k k
m m
m m
a n a n a n a
b n b n b n b
−
−
−
−
D·y sè cã giíi h¹n v« cùc
Trang 131 *
1 lim( k 1 k 1 0 ),
I = a n + a n− − + +a n +a k N∈
−
−
= + 1 + + 1 + 0
1
lim[ (k k )]
n a
Nếu + )a k > ⇒ = +∞ 0 I1
1
)a k 0 I
* Chú ý 2: Phương pháp tìm:
1
*
−
−
−
−
+ + + +
+ + + +
* Chú ý 1: Phương pháp tìm:
Nếu
2
)k m I 0
2
m
a
b
= +∞ >
+ > ⇒
= −∞ <
k 2
m
k 2
m
a
b )
a
b
I
I
{
Chia tö vµ mÉu cña ph©n thøc cho luü thõa cao nhÊt cña n
D·y sè cã giíi h¹n v« cùc
Trang 14*Chú ý 1: Phương pháp tìm:
Nếu + ) = ⇒ = k
m
a
b
−
−
= + 1 + + + ∈ *
−
−
1
lim[ (k k )]
n a
+ )a k > ⇒ = +∞ 0 I
+ )a k < ⇒ = −∞ 0 I
*Chú ý 2: Phương pháp tìm:
*Chú ý 2: Phương pháp tìm:
−
−
−
−
1
*
1
k k
k k
m m
a n a n a n a
b n b n b n b
= +∞ >
+ > ⇒
= −∞ <
k m
k m
a
b )
a
b
I
I
{ + ) k m< ⇒ I = 0
Định lý:
Nếu lim|un| = +∞
thì lim = 0
n
1 u
Bµi häc cÇn n¾m ® îc
3) BA QUY T¾C T×M GIíI H¹N
V¤ CùC
Trang 15− −
– 3 2
– ∞ + ∞
2
1 Kết quả của –3n 2 + 105n + 4
2n + 1
– ∞ + ∞
2 Kết quả của –3n 3 + 3n - 2
2 – 3n
Bµi tËp cñng cè
+ − + −
2 3
1
3 KÕt qu¶ cña lim lµ :
n n
n n
5
3 5
4 KÕt qu¶ cña lim lµ :
3 2 2
n n
+ −
- ∞
3
Trang 16Bµi tËp cñng cè
+
=
−
=
= +∞
5 T × m giíi h¹n cña d·y ( ) víi
1
6 T × m giíi h¹n cña d·y ( ) víi
8 CMR nÕu > 1 th × lim
n
n
Trang 1717