1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài 3. Nhị thức newton

17 527 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công thức nhị thức Newton?. Công thức nhị thức Newton... Tam giác Pascal:2... Tam giác Pascal:... Câu 1:Hãy điền khuyết vào bảng sau:Các tính chất của công thức nhị thức Newton: a.Số các

Trang 1

0 1 2 3

3 1, 3 3, 3 3, 3 1

Kiểm tra bài cũ

k n

C

Nêu hai tính chất cơ bản của số

2)

k n

n C

k n k

1 1

k n

C

Viết công thức tính

3 , 3, 3 , 3

C C C C

Trang 2

GIẢI TÍCH 11

Trang 3

1 Công thức nhị thức Newton

? 1 Khai triển hằng đẳng thức và thay các

hệ số bằng các tổ hợp tương ứng

a b   2

Nhóm chẵn:

Trang 4

0 2

C

1 2

C

2 2

C

0

C 

1

C 

2

C 

3

C 

0 3

C

1 3

C

2 3

C

3 3

C

( a b  )  C a C a b C a b C ab C b C40  C41  C42  C43  C44

Thay 4 bởi n thì có công thức như thế nào

(a + b)2 = a C 120 2 + ab + b C 221 1 2 2

2

C

(a + b)3 = a C 130 3 + a C 331 2b + ab C 332 2 + b C 133 3

Tương tự:

1

C 

2

C 

Trang 5

Nhóm 2, 5: Tính hệ số của x12y13 trong

0

n

k n k k n

k

C a b

 ( quy ước a 0 = b 0 = 1)

k n k k n

C a b

Nhóm 1, 4: nhận xét về biểu thức viết sau dấu

0

n

k 

Nhóm 3, 6: Viết khai triển (x – 2) 6

k n k k n

C a b

k n k k n

C a b

k k

1 Công thức nhị thức Newton

Trang 6

13 25

13!12!

4 2 4 5 5 6 6

( 2) ( 2) ( 2) ( 2) ( 2) ( 2)

6 12 5 60 4 160 3 240 2 192 64

0 1 1 1

0

( )

n

n n

n n

k n k k n n

n

k n k k

n

k

a b

C a C a b

C a b C b

C a b

 

  

  

 

Trang 7

0 1 1 1

0

( )

n

n n

n n

k n k k n n

n

k n k k

n

k

a b

C a C a b

C a b C b

C a b

 

  

  

 

0

n

k n k k n

k

C a b



1 Công thức nhị thức Newton

Hệ quả:

(1 1) n 2nC nC n   C n k   C n n

a = b = 1:

Chú ý: (SGK)

(1 1) n  0 C nC n   C n k   C n n

a =1, b =-1:

Trang 8

2 Tam giác Pascal:

2 Tam giác

Pascal:

0 1 1 1

0

( )

n

n n

n n

k n k k n n

n

k n k k

n

k

a b

C a C a b

C a b C b

C a b

 

  

  

 

Trang 9

1 2 2

2 2 3

CCC

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1 1

2

3 3

4 6 4

5 10 10 5

6 15 20 15 6

n = 4:

n = 5:

n = 6:

1

1 1

1

1

2

3 3

1 1

0

+

+

+

+ +

+

+ +

+

1

0

0 0

1

1

1

0

2

3 3

0 1 1

1 1 2

C 0  C1  C1

CCC

Viết tiếp: Nhóm 1,6: n = 4

Nhóm 2, 5: n = 5

Nhóm 3, 4: n = 6

1 3

3

C

0 3

k n k

n n

2 Tam giác Pascal:

Trang 10

A) B)

D)

Số hạng thứ 6 (tính từ trái sang phải) trong khai

2

x

2

 là:

6

6 9

3 C x 2

1

6

6 9

3 C x 2

1

5

5

9 x

C 2

1

5

5

9 x

C 2 1

C)

Trắc nghiệm

Giải

Số hạng thứ sáu là:

5

5 4

9 2

2

x

C     

 

5 5 9

1

2 C x



0 10

2 Tam giác

Pascal:

0 1 1 1

0

( )

n

n n

n n

k n k k n n

n

k n k k

n

k

a b

C a C a b

C a b C b

C a b

 

  

  

 

1

1 1

1 2 1

2 3 3 3

Trang 11

Qua tiết học này cần nhớ gì

Cần nhớ:

0

n

k n k k n

k

C a b

?

Tam giác Pascal

k n k k n

C a bkk

Trang 12

Bài tập1: Khai triển nhị thức:1  xn

n

k n

1 n

0

n C C C 2 C

)

a      

0 C

) 1 (

C ) 1 (

C C

)

n

n

k n

k

1 n

0

n        

Giải: Ta có:1xnCn 0C1 nxCn 2x2 Ck nxk Cn nxn

a) Cho x = 1 ta được:

n

n n

k n

1 n

0

n C C C 2

C      

b) Cho x = -1 ta được:

0 C

) 1 (

C ) 1 (

C

n

n

k n

k

1 n 0

n        

Trang 13

Tìm số hạng khơng chứa x trong khai triển của

Giải

10 10 10 k

k k 10

k 0

10

k 5k 40 10

k 0

C x

10 4

1 x

x

 

 

 

Bài tập2:

Trang 14

Số hạng không chứa x ứng với 5k – 40 = 0  k = 8

Vậy số hạng cần tìm là

8 10

10

k 5k 40 10

k 0

C x

Trang 15

Cuûng coá

Caâu 1: Caâu 2

Trang 16

Câu 1:Hãy điền khuyết vào bảng sau:

Các tính chất của công thức nhị thức Newton:

a.Số các số hạng của công thức bằng : ………

b.Tổng các số mũ của a và b trong mỗi số hạng bằng :

……….

c.Số hạng tổng quát có dạng:

………

Đó là số hạng thứ ………trong sự khai triển của nhị thức (a+b) n

Đổi câu hỏi:

Trang 17

Câu 2:Tìm số hạng thứ 2 (tính từ phải sang trái )của

khai triển nhị thức Newton biểu thức sau:

H =(x +3y)5

Đổi câu hỏi? Đáp án:15x 4 y

Ngày đăng: 17/05/2015, 08:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w