1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GT11-ChươngII : Bài 3 : Nhị thức nuuton

7 408 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhị thức Niutơn
Tác giả Phạm Quốc Khánh
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 733,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biên soạn : Phạm Quốc Khánh Soạn theo ppct TOÁN hh11 thay sách 2008 – chế độ click dễ sử dụng. I. CÔNG THỨC NHỊ THỨC NIUTƠN : Ta có : (a + b) 2 = a 2 + 2 ab + b 2 = 0 2 1 2 2 2 2 2 C a C ab C b + + (a + b) 3 = a 3 + 3 a 2 b + 3 a b 2 + b 3 = 0 3 1 2 2 2 3 3 3 3 3 3 C a C a b C ab C b + + + Có công thức sau : ( ) 0 1 1 2 2 2 1 1 . . n n n n k k n k n n n n n n n n n n a b C a C a b C a b C a b C a b C b − − − − − + = + + + + + + + Được gọi là công thức Nhị thức NiuTơn Hệ quả : a) Với a = 1 = b ⇒ 0 1 2 . n n n n n C C C = + + + b) Với a = 1 ; b = - 1 ⇒ ( ) ( ) 0 1 0 . 1 . 1 k n k n n n n n C C C C = − + + − + + − Chú ý : a) Các số hạng tử là n + 1 b) Số mũ của mỗi số : ( ) k k n k n C a b k n k n − ⇒ + − = c) Các hệ số cách đều hai hạng tử đầu và cuối bằng nhau : 1 1n k n k n n n n C C C C − − = ⇔ = Ví dụ 1 : Khai triển biểu thức : ( x + y) 6 Giải : Theo công thức: ( ) 6 0 6 1 5 2 4 2 3 3 3 4 2 4 5 5 6 6 6 6 6 6 6 6 6 x y C x C x y C x y C x y C x y C xy C y + = + + + + + + 6 5 4 2 3 3 2 4 5 6 6 15 20 15 6x x y x y x y x y xy y = + + + + + + 1 6 15 20 15 6 1 Ví dụ 2 : Khai triển biểu thức : ( 2x - 3 ) 4 Giải : Theo công thức: ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 4 4 3 2 2 1 3 4 0 1 2 3 4 4 4 4 4 4 2 3 2 2 3 2 3 2 3 3x C x C x C x C x C − = + − + − + − + − 4 6x = 1 3 96x − 2 216x + 216x − 81 + Ví dụ 3 : Chứng tỏ rằng n ≥ 4 ta có : 2 n – 1 Giải : Kí hiệu 0 2 4 1 3 5 n n n n n n = C + C + C + . = C + C + C + . 0 2 4 n n n A = C + C + C + . 1 3 5 n n n B = C + C + C + . Theo hệ quả có : 0 2 4 1 3 n n n n n n A+ B = C + C + C + .+ C + C + .= 2 0 0 2 4 1 3 n n n n n A B = C + C + C + . C C .= − − − − Vậy suy ra : A = B = 2 n - 1 II. TAM GIÁC PA-XCAN : Trong công thức Nhị thức Niutơn cho n = 0 , 1 , 2 … và xếp các hệ số thành dòng , nhận được 1 tam giác Pa-xcan sau : n = 0 1 n = 1 1 1 n = 2 1 2 1 n = 3 1 3 3 1 n = 4 1 4 6 4 1 n = 5 1 5 10 10 5 1 n = 6 1 6 15 20 15 6 1 n = 7 1 7 21 35 35 21 7 1 Từ công thức 1 1 1 k k k − − − = n n n C C + C suy ra cách tính các số hạng VD : 2 1 2 5 4 4 4 6 10 = = + = C C + C VD : Dùng Pa-xcan thể hiện : 1 + 2 + 3 + 4 = C 5 2 có : + + + = VD : Dùng Pa-xcan thể hiện : 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 = C 7 2 có : + + + + + = C 7 2 = 21 III. Bài tập áp dụng : VD 4: Khai triển nhị thức : 13 1 x x   −  ÷   ( ) ( ) ( ) 13 2 13 13 12 11 0 1 2 13 13 13 13 13 1 1 1 1 .x C x C x C x C x x x x       − = + + + +  ÷  ÷  ÷       13 x = 11 13x + 9 78x + 7 286x + 5 660x + 3 1287x + 2028x + 1 2028x − + 3 1287x − + 5 660x − + 7 286x − + 9 78x − + 11 13x − + 13 x − + VD 5: Tìm hệ số của x3 trong khai triển nhị thức : 6 2 2 x x   +  ÷   6 6 6 2 2 2 2 . k k k x C x x x −     + ⇒  ÷  ÷     6 6 3 12 2 2 . 2 k k k k x x x − − −   ⇒ =  ÷   3 12 3 5k k ⇒ − = ⇒ = Vậy hệ số của x 3: 5 6 5 6 .2 6.2 12C − ⇒ = = VD 6: Biết hệ số của x 2 trong khai triển (1 – 3x) n là 90 tìm n ? : ( ) ( ) 1 3 1 . 3 n n k k k n x C x − − ⇒ − ( ) 2 2 1 n k x x n k − ⇒ = ⇒ − = ( ) ( ) ( ) ( ) ! 3 90 3 90 2 ! ! n k n k k n n C k n k − − ⇒ − = ⇒ − = − Từ (1) và (2) ta có : ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 1 . ! 3 90 3 90 5 6 2 ! 2 ! 2! n n n n n n n n n n − + − ⇒ − = ⇒ − = ⇒ = = − − + VD 7: Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức : 8 3 1 x x   +  ÷   8 8 3 3 8 1 1 . k k k x C x x x −     + ⇒  ÷  ÷     3 8 0 . 4 8 0 2 k k x x x k k − ⇒ = ⇔ − = ⇔ = Vậy số hạng phải tìm là : 2 8 28C = VD 8: T ừ khai triển nhị thức (3x – 4) 17 . Tìm tổng các hệ số của đa thức đó. A A B B B B C C C C D D D D 0 1 2 − 1 VD 9: Chứng minh rằng : 10 ) 11 1a − chia hết cho 100 10 ) 101 1b − chia hết cho 10 000 ( ) ( ) 100 100 ) 10 1 10 1 10c   + − −     là một số nguyên Khai triển 11 10 = ( ) 10 0 10 1 9 2 8 3 7 9 10 10 10 10 10 10 10 10 1 10 10 10 10 . 10 1C C C C C C + = + + + + + + Khai triển 101 100 = (100 + 1) 100 Khai triển ( ) ( ) 100 100 1 10 & 1 10 + − Bài tập về nhà : làm các bài tập còn lại trang 57 và 58 sách giáo khoa GT11 . có : + + + + + = C 7 2 = 21 III. Bài tập áp dụng : VD 4: Khai triển nhị thức : 13 1 x x   −  ÷   ( ) ( ) ( ) 13 2 13 13 12 11 0 1 2 13 13 13 13 13. C a C ab C b + + (a + b) 3 = a 3 + 3 a 2 b + 3 a b 2 + b 3 = 0 3 1 2 2 2 3 3 3 3 3 3 C a C a b C ab C b + + + Có công thức sau : ( ) 0 1 1 2 2 2 1 1 .

Ngày đăng: 21/08/2013, 22:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w