1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập nhị thức Newton

4 636 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 168,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ví dụ1:Tìm sốnguyên dương nsao cho thoảmãn 2 0 1 2 2 2 2 121 ... 2 3 1 1 n n n n n n C C C C n n + + + + = + + Lời giải: Xét khai triển 0 1 2 2 (1 ) ... n n n n n n n x C C x C x C x + = + + + + Lấy tích phân 2 vếcận từ0 đến 2, ta được: 1 2 3 1 0 1 3 3 1 2 2 2 2 ... 1 2 3 1 n n n n n n n C C C C n n + + − = + + + + + + ⇔ 2 1 1 0 1 2 1 2 2 2 3 1 121 3 1 ... 3 243 4 2 3 1 2( 1) 1 2( 1) n n n n n n n n n C C C C n n n n n + + + − − + + + + = ⇔ = ⇔ = ⇔ = + + + + Vậy n= 4.

Trang 1

Khóa học LTĐH môn Toán – Thầy Đặng Việt Hùng Facebook: LyHung95

Ví dụ 1: Tìm số nguyên dương n sao cho thoả mãn

2

0 2 1 2 2 2 121

n n

Lời giải:

x C C x C x C x

Lấy tích phân 2 vế cận từ 0 đến 2, ta được:

n

+

Vậy n = 4

Ví dụ 2: Chứng minh: C n0+2C1n+3C n2+ + + (n 1)C n n = +(n 2)2n−1, với n nguyên dương

Lời giải:

Ta có : x(1+x)n =xC n0+xC x n1 +xC x n2 2+xC x n3 3+ + C x n n n (1)

Lấy đạo hàm hai vế của (1) ta được:(1+x)n+nx(1+x)n−1=C n0+2C n1+3C x n2 2+ + + (n 1)C x n n n (2)

Thay x = 1 vào (2) ta được điểu cần chứng minh

Ví dụ 3: Tính tổng S = 1 20110 1 12011 1 20112 1 20112010 1 20112011

Lời giải:

Ta có (1−x)2011=C20110 −C12011x C+ 20112 x2− + C20112010x2010−C20112011x2011

Suy ra x2(1−x)2011=C20110 x2−C12011x3+C20112 x4 − + C20112010x2012−C20112011x2013

1

2 2011

0

xx dx

0 2 1 3 2 4 2010 2012 2011 2013

2011 2011 2011 2011 2011 0

C xC x +C x − +C xC x dx

=

1

0 3 1 4 2 5 2010 2013 2011 2014

0

=1 20110 1 20111 1 20112 1 20112010 1 20112011

3C −4C +5C − +2013C −2014C

Vậy

1

2 2011

0

S=∫xx dx

Đặt t = 1 – x ⇒dt = – dx Với x = 0 thì t = 1; với x = 1 thì t = 0

0

2 2011

1

S =∫ −t tdt =

1

2 2011

0

(t − +2t 1)t dt

1

2013 2012 2011

0

(t −2t +t )dt

=

1

2014 2013 2012

0

2

2013.2014.1006

Ví dụ 4: Với n là số nguyên dương, chứng minh rằng :

n

Lời giải:

Xét khai triển (1 )

n

n

01 NHỊ THỨC NIU-TƠN – P2

Thầy Đặng Việt Hùng

Trang 2

Khóa học LTĐH môn Toán – Thầy Đặng Việt Hùng Facebook: LyHung95

Lấy tích phân hai vế của (1) ta có:

+

Từ đó dẫn tới :

n

Ví dụ 5: Tìm số nguyên dương n thoả mãn 0 1 1 1 2 1 3 1 1023

n

n

+

Lời giải:

1+x n =C n +C x C x n + n + +⋯ C x n n n ⇒∫ 1+x n dx=∫ C n +C x C x n + n + +⋯ C x dx n n n

( ) 11

1

0 0

n

n n

x

+

+

1

n

n

+ −

Ví dụ 6: Tính tổng: S =12C20111 +22C20112 +32C20113 + + 20102C20112010+20112C20112011

Lời giải:

2011 2011 2011 2011 2011

2011 2011 2011 2011

2011 2011 2011 2011

Lấy đạo hàm hai vế (2) ta được

2011 2011 2011 2011

2011 2011 2011 2011

Vậy S=2011.2012.22009

Ví dụ 7: Tìm hệ số của số hạng chứa x2 trong khai triển nhị thức Niutơn của 41

n x

x

+

C + C + C + + −⋯ n C − +nC = n

Lời giải:

1+x n =C n +C x C x n + n + + C n nx n− +C x n n n

n +x − =C + C x+ + −n Cx − +nC x

C + C + C + + −⋯ n C − +nC =n

7 7

0

k k

k k

=

Số hạng chứa x có hệ số là 2 7 1

2

k k

k k

k

− − = ⇔ =

Suy ra hệ số chứa x là 2 1 72 21

Ví dụ 8: Tìm hệ số của x20 trong khai triển 5

3

x x

+

Trang 3

Khóa học LTĐH môn Toán – Thầy Đặng Việt Hùng Facebook: LyHung95

( 1)

n

+

+

Lời giải:

Ta có

1

n

+

Mặt khác, (1−x)n =C n0−C x C x1n + n2 2− + − ( 1)n C x n n n

1

0

n

+

k n

k

k

k k

≤ ≤

⇔ =

⇒ Hệ số của 20

x là: C127.25 =25344

Ví dụ 9: Cho đẳng thức C2n n++11+C2n n++21+C2n n++31+ + C22n n+−11+C22n n+1 =28 −1

1− + −x x x n.

Lời giải:

Đặt S =C2n n++11+C2n n++21+C2n n++31+ + C22n n+−11+C22n n+1

2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1

(1 1)+ n+ =C n+ +C n+ +C n+ + + C n n−+ +C n n+ + C n n++ +C n n++ + + C n n+ +C n n++

2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1

2 n+ C n+ C n n++ C n n+ C n n+− C n n++ C n n++ C n n++ C n n++ C n n+− C n n+

( 0 1 2 2 3 3 4 4)( 0 1 3 2 6 3 9 4 12)

C C x C x C x C x C C x C x C x C x

Ta có hệ số của x10 là:−C C41 43+C C44 42 = −10

Ví dụ 10: Tìm hệ số của số hạng chứa x2 trong khai triển nhị thức Niutơn của

4

1 2

n

x x

+

là số nguyên dương thỏa mãn:

2

n n

+

Lời giải:

0 1 2 2

I =∫ +x dx=∫ C +C x C x+ + +⋯ C x dx

0

2

n

+ +

Mặt khác

1 2 1 0

n n

+

Từ (1) và (2) ta có

2

n

Trang 4

Khóa học LTĐH môn Toán – Thầy Đặng Việt Hùng Facebook: LyHung95

Theo bài ra thì

1

1

n

n

n

+

+

7

4

2

k

k

4

k

k

Vậy hệ số cần tìm là 12 72 21

4

BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Bài 1: Tìm hệ số của số hạng chứa x26 trong khai triển nhị thức Niutơn của 14 7

n x x

C + +C + + +C + = −

Bài 2: Tìm hệ số của x4 trong khai triển biểu thức ( 2)

A= − −x x thành đa thức Trong đó n là số

2 C +C +C + + C n =3A n+

Bài 3: Tìm hệ số của x6 trong khai triển 2( ) 7

Bài 4: Tìm hệ số của x8 trong khai triển 2( ) 8

Bài 5: Tìm hệ số của số hạng chứa x4 khi khai triển (1 + 2x + 3x2)10

Bài 6: Tìm hệ số chứa x10 khi khai triển P(x) = (1 + x) + 2(1 + x)2 + 3(1 + x)3 + + 15(1 + x)15

Bài 7: Tìm hệ số của x5 trong khai triển thành đa thức của P(x) = x(1 – 2x)5 + x2(1 + 3x)10

Bài 8: Tìm hệ số của số hạng chứa

3

1

x khi khai triển

7

1

x

= − + 

Ngày đăng: 22/11/2014, 09:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w