1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TUAN 29 LOP 3(CKTKN)

19 292 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 505,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Đọc đúng giọng các câu cảm, câu cầu khiến.. HS luyện đọc: - Đọc từng câu: + GV viết bảng các tên riêng nước ngoài.. MỤC TIÊU: - Biết qui tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết hai c

Trang 1

TUẦN 29:

Thứ hai ngày 21 tháng 3 năm 2011

Chào cờ:

TẬP TRUNG TOÀN TRƯỜNG

Tập đọc-Kể chuyện:

Tiết 57 : BUỔI HỌC THỂ DỤC

I MỤC TIÊU:

A Tập đọc:

- Chú ý các từ ngữ: Đê - rốt - xi, Cô - rét - ti, Xtác - đi; Ga - rô - nê, Nen - li, khuyến khích, khuỷu tay…

- Đọc đúng giọng các câu cảm, câu cầu khiến

- Hiểu ND: Ca ngợi quyết tâm vượt khó của một HS bị tật nguyền (trả lời được các CH trong SGK)

B Kể chuyện:

- Bước đầu biết kể lại được từng đoạn của câu chuyện theo lời của một nhân vật

-** HS khá, giỏi biết kể toàn bộ câu chuyện

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ

III CÁC HĐ DẠY HỌC: Tập đọc:

A KIÊM TRA:

- Đọc bài: Tin thể thao

- GV nhận xét

B BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài:

- HS đọc bài

2 Luyện đọc:

GV hướng dẫn cách đọc

b HS luyện đọc:

- Đọc từng câu:

+ GV viết bảng các tên riêng nước ngoài - HS quan sát

- 2 - 3 HS đọc - lớp đọc đồng thanh + GV theo dõi uốn nắn - HS tiếp nối đọc từng câu

- Đọc từng đoạn trong nhóm trước lớp - HS nối tiếp đọc đoạn

+ GV hướng dẫn ngắt, nghỉ đúng - HS luyện đọc câu văn dài, cách ngắt

nghỉ hơi

+ GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới

- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3

- GV nhận xét, đánh giá

+ Đại diện các nhóm thi đọc

+ HS nhận xét, bình chọn

- Cả lớp đọc ĐT Đoạn 1

3 Tìm hiểu bài:

- Nhiệm vụ của bài tập thể dục là gì ? - Mỗi HS phải leo lên đến trên cùng

một cột cao…

- Các bạn trong lớp thực hiện bài tập thể dục

như thế nào ?

- Đê - rốt - xi và Cô - rét - ti leo như hai con khỉ ; Xtác - đi thở hồng hộc, mặt đỏ

Trang 2

như gà tây…

- Vì sao Nen - li được miễn tập thể dục ? - Vì cậu bị tật nguyền từ nhỏ - bị gù

- Vì sao Nen - li cố xin thầy cho được tập như

mọi người ?

- Vì cậu muốn vượt qua chính mình, muốn làm cái việc…

- Tìm những chi tiết nói về Nen - li ? -> Nen - li leo lên một cách chật vật,

mặt đỏ như lửa…

- Hãy tìm thêm một tên thích hợp đặt cho câu

chuyện?

-> VD: Cậu bé can đảm Nen - li dũng cảm

4 Luyện đọc lại:

- GV hướng dẫn cách đọc

- Theo dõi nhắc nhở

- 3HS tiếp nối nhau thi đọc 3 đoạn câu chuyện

- Tổ chức thi đọc phân vai - HS đọc phân vai

- HS nhận xét

- GV nhận xét - ghi điểm

Kể chuyện:

2 HD học sinh kể chuyện: - HS chọn kể lại câu chuyện theo lời 1

nhân vật

- GV nhắc HS: Chú ý nhập vai theo lời nhân

- GV nhận xét

- Yêu cầu tập kể theo cặp - Từng cặp HS tập kể

- Tổ chức thi kể trước lớp - 1 vài HS thi kể trước lớp

- HS bình chọn

- GV nhận xét ghi điểm

C CỦNG CỐ DẶN DÒ:

- Em học tập gì từ bạn Nen-li trong bài?

- Về nhà kể chuyệ cho người thân nghe, chuẩn

bị bài sau

- Đánh giá tiết học

Toán:

Tiết 141: DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT

I MỤC TIÊU:

- Biết qui tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết hai cạnh của nó

- Vận dụng tính diện tích một số hình chữ nhật đơn giản theo đơn vị đo là xăng-ti-mét vuông.( Bài 1, bài 2, bài 3)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Hình minh hoạ phần bài mới

- Bảng phụ viết bài tập 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A KIỂM TRA BÀI CŨ:

- Hình thế nào là hình chữ nhật?

- GV nhận xét

B BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài:

2 Xây dựng quy tắc tính diện tích hình

chữ nhật

Trang 3

- GV đưa ra hình chữ nhật - HS quan sát.

+ Hình chữ nhật ABCD gồm bao nhiêu ô

vuông?

- Gồm 12 hình ô vuông

+ Em làm thế nào để tìm được 12 HV ? - HS nêu: 4x3

4 + 4 + 4…

+ Các ô vuông trong HCN được chia làm

+ Mỗi hàng có bao nhiêu ô vuông ? - Mỗi hàng có 4 ô vuông

+ Có 3 hàng mỗi hàng có 4 ô vuông vậy có

tất cả bao nhiêu ô vuông?

- HCN ABCD, có:

4 ×3 = 12 (ô vuông)

- Mỗi ô vuông có diện tích là bao nhiêu? - Là 1 cm2

- Vậy hình chữ nhật ABCD có diện tích

bao nhiêu cm2 ?

- 12 cm2

* HCN ABCD có chiều dài 4 cm, chiều

rộng 3 cm Tính diện tích HCN ABC? - HS nêu cách tính

- Yêu cầu HS thực hiện phép nhân -> 4 x 3 = 12

- GV giới thiệu 4 cm x 3cm = 12cm2,

12cm2 là DT của HCN ABCD

- Vậy muốn tính DT HCN ta làm như thế

nào ?

- Lấy chiều dài nhân với chiều rộng (cùng đv đo)

- Nhiều HS nhắc lại quy tắc

3 Thực hành:

Bài 1 (152)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu làm bảng phụ a DT HCN là:

10 × 4 = 40 (cm2)

b Chu vi HCN là:

- GV gọi HS đọc bài (10 + 4) ×2 = 28 (cm)

- GV nhận xét

Bài 2 (152)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu làm vào vở, GV theo dopĩ

hướng dẫn

- HS làm bài

Chiều rộng: 5cm Diện tích của miếng bìa HCN là:

- GV nhận xét

Bài 3** (152)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu làm vào vở a DT hình CN là:

- GV theo dõi gợi ý 5 × 3 = 15 (cm2)

b Đổi 2dm = 20 cm

DT hình chữ CN là:

C CỦNG CỐ DẶN DÒ:

- Nêu quy tắc tính diện tích hình chữ nhật?

- Về nhà chuẩn bị bài sau

Trang 4

Thể dục:

( Thầy Đăng soạn giảng)

Thứ ba ngày 22 tháng 3 năm 2011

Toán:

Tiết 142: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Rèn kĩ năng tính diện tích hình chữ nhật có kích thước cho trước

- Biết tính diện tích hình chữ nhật.( Bài 1, bài 2, bài 3)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Hình vẽ trong bài tập 2

III CÁC HĐ DẠY HỌC:

A KIỂM TRA:

- Nêu cách tính chu vi, diện tích HCN ?

- GV nhận xét

B BÀI MỚI:

1.Giới thiệu bài:

2 Thực hành:

Bài 1:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập

- Để thực hiện ta làm gì trước? - HS nêu ý kiến, làm bài

Chiều dài: 4dm Diện tích của HCN là:

Chiều rộng: 8cm 40 ×8 = 320 (cm2)

Diện tích:….cm ? (40 + 8) ×2 = 96 (cm2)

- GV gọi HS đọc bài, nhận xét Đáp số: 320 cm2; 96 ccm

- GV nhận xét

- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS làm bài

- Gọi h/s nêu cách tính a Diện tích hình CN ABCD là:

- Yêu cầu h/s làm bài 8 × 10 = 80 (cm2)

Diện tích CN DMNP là:

20 × 8 = 160 (cm2)

b Diện tích hình H là:

b 240 cm2 Bài 3:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu

Chiều dài gấp đôi chiều rộng Diện tích hình chữ nhật:

Diện tích: … cm2 10 ×5 = 50 (cm2)

Đáp số: 50 (cm2)

- GV gọi HS đọc bài - HS đọc kết quả

Trang 5

- GV nhận xét đánh giá

C CỦNG CỐ DẶN DÒ:

- Nêu cách tính chu vi diện tích hình chữ

nhật?

- Chuẩn bị bài sau

_

Chính tả:

Tiết 57: BUỔI HỌC THỂ DỤC

I MỤC TIÊU:

- Nghe - viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Viết đúng các tên riêng người nước ngoài trong câu chuyện Buổi học thể dục (BT2)

- Làm đúng BT (3) a/b hoặc bài tập CT phương ngữ do GV soạn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng lớp viết bài tập 3a

III CÁC HĐ DẠY - HỌC:

A KIÊM TRA:

- GV đọc: Bóng ném, leo núi, bơi lội …

- GV nhận xét

B BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài:

2 HD nghe viết

- HS viết bảng con

a HD chuẩn bị:

- GV đọc đoạn chính tả - HS nghe

- 2 HS đọc lại

- HD nhận xét:

+ Câu nói của thầy giáo đặt trong dấu gì ? - Đặt sau dấu hai chấm, trong dấu

ngoặc kép

+ Những chữ nào trong đoạn phải viết hoa? - Các chữ đầu bài, đầu đoạn văn, đầu

câu, tên riêng

- GV đọc 1 số tiếng khó: New - li, cái xà,

khuỷu tay, thở dốc, rạng rỡ, nhìn xuống

- HS luyện viết vào bảng con

- GV quan sát sửa sai

- GV quan sát, HD uấn nắn h/s yếu

c Chấm, chữa bài:

- GV đọc lại bài - HS dùng bút chì, đổi vở soát lỗi

- GV thu vở chấm điểm

3 HD làm bài tập:

Bài (2a)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm bài cá nhân - HS làm bài

- 1HS đọc - 3 HS lên bảng viết

- HS nhận xét

- GV gọi HS đọc bài làm + Đê - rốt - xi, Cô - rét - ti

- GV nhận xét Xtác - đi, Ga - rô - nê; Nen - li

- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm bài - HS làm bài vào SGK

Trang 6

- GV mời HS lên bảng làm - 3HS lên bảng làm

- HS nhận xét

- GV nhận xét a Nhảy xa - nhảy sào - sới vật

C CỦNG CỐ DẶN DÒ:

- Nêu lại ND bài

- Dặn h/s luyện viết thêm, chuẩn bị bài

sau

_

Tự nhiên và xã hội:

Tiết 57: THỰC HÀNH: ĐI THĂM THIÊN NHIÊN

( Tích hợp GDBVMT)

I MỤC TIÊU:

- Quan sát và chỉ được các bộ phận bên ngoàicủa các cây, con vật đã gặp khi đi thăm thiên nhiên

- Biết phân loại được một số cây, con vật đã gặp

+ Có thái độ yêu quý thiên nhiên, biết bảo vệ thiên nhiên quanh ta.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Giấy, bút màu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 KTBC:

+ Vì sao phải bảo vệ các loài thú?

+ Nêu tên các bộ phận cơ thể của các con thú ?

+ GV nhận xét

2 Bài mới:

a GV dẫn HS đi thăm vườn trường

- HS đi theo nhóm (các nhóm trưởng quản lí các bạn không cho ra khỏi khu vực GV đã chỉ định cho nhóm)

- GV giao nhiệm vụ cho lớp: Quan sát, vẽ hoặc ghi chép mô tả cây cối và các con vật

em đã thấy

- Từng HS ghi chép hoặc vẽ độc lập

- GV tới các nhóm theo dõi nhắc nhở

b HS về báo cáo trong nhóm

- Tổ chức cho h/s báo cáo kết quả quan sát thu hoạch được sau buổi tham quan

3 Dặn dò:

- Em đã làm gì để bảo vệ môi trường thiên nhiên xung quanh?

- GV nhận xét, đánh giá tiết học

- Dặn dò giờ học sau

Đạo đức:

Tiết 29: TIẾT KIỆM VÀ BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC (TIẾT 2)

( Tích hợp GDBVMT)

I MỤC TIÊU:

Trang 7

- Biết cần phải sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước.

- Nêu được cách sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước khỏi bị ô nhiễm

- Biết thực hiện tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước ở gia đình, nhà trường, địa

phương

II TÀI LIỆU PHƯƠNG TIỆN:

- VBT

III CÁC HĐ DẠY HỌC:

A KTBC:

- Nếu không có nước, cuộc sống con người sẽ như

thế nào ?

- GV nhận xét

B BÀI MỚI:

1 Hoạt động 1: Xác định các biện pháp.

* Mục tiêu: HS biết được các biện pháp tiết kiệm

và bảo vện nguồn nước

* Tiến hành:

- GV gọi HS trình bày kết quả điều tra thực trạng

việc sử dụng nước ở địa phương Các nhóm lần lượt lên trình bàykết quả điều tra được thực trạng

và nêu các biện pháp tiết kiệm bảo vệ nguồn nước

- Các nhóm khác nhận xét

- HS bình trọn biện pháp hay

- GV nhận xét kết quả hoạt động của các nhóm,

giới thiệu các biện pháp hay

nhất

2 Hoạt động 2: Thảo luận nhóm.

* Mục tiêu: HS biết đưa ra ý kiến đúng sai

* Tiến hành :

- GV chia nhóm, phát phiếu học tập - HS thảo luận theo nhóm

- Các nhóm đánh giá ý kiến ghi trong phiếu và giải thích lý do

- GV gọi HS trình bày - Đại diện các nhóm nên trình

bày

* Kết luận: a Sai vì lượng nước sạch chỉ có hạn và

rất nhỏ so với nhu cầu của con người

b Sai, vì nguồn nước ngầm có hạn

c Đúng, vì nếu không làm như vậy thì ngay từ bây

giờ chúng ta sẽ không đủ nước dùng…

3 Hoạt động 3: Trò chơi: Ai nhanh ai đúng

* Mục tiêu: HS ghi nhớ các việc làm để tiết kiệm

và bảo vệ nguồn nước

- HS nhận xét

* Tiến hành:

- GV chia HS thành các nhóm và phổ biến cách

chơi

- HS làm việc theo nhóm

Trang 8

- GV nhận xét đánh giá kết quả chơi - Đại diện các nhóm trình bày kết

* Kết luận chung: Nước là tài nguyên quý Nguồn

nước sử dụng trong cuộc sống chỉ có hạn Do đó

chúng ta cần phải sử dụng hợp lý

quả làm việc

3 Dặn dò:

+ Em và gia đình đã biết bảo vệ và giữ gìn nguồn

nước ở địa phương mình chưa? Sau bài học em

cần làm gì?

- HS liên hệ

- Đánh giá tiết học

Thứ tư ngày 23 tháng 3 năm 2011

Tập đọc:

Tiết 58: LỜI KÊU GỌI TOÀN DÂN TẬP THỂ DỤC

I MỤC TIÊU:

- Chú ý các từ ngữ: Giữ gìn, nước nhà, luyện tập, lưu thông, ngày nào,…

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ

- Bước đầu hiểu tính đúng đắn, giàu sức thuyết phục trong lời kêu gọi toàn dân tập thể dục của Bác Hồ Từ đó, có ý thức luyện tập để bồi bổ sức khoẻ (trả lời được các CH trong SGK)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Ảnh Bác Hồ đang tập thể dục

III CÁC HĐ DẠY HỌC:

A KIỂM TRA:

- Đọc bài: Buổi học thể dục

- GV nhận xét

B BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện đọc

a GV đọc mẫu toàn bài

- HS đọc bài

- GV hướng dẫn cách đọc - HS nghe

b Hướng dẫn luyện đọc + giải nghĩa từ:

- Đọc từng câu - HS nối tiếp đọc từng câu trong bài

- Đọc từng đoạn trước lớp:

+ GV hướng dẫn cách ngắt nghỉ - HS nối tiếp đọc từng đoạn

+ GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới

- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3

- Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài

3 Tìm hiểu bài.

- Sức khoẻ cần thiết như thế nào trong

việc xây dựng và bảo vệ tổ quốc ?

- Sức khoẻ giúp giữ gìn dân chủ, xây dựng nước nhà, gây đời sống mới…

- Vì sao tập thể dục là bổn phận của mỗi

người yêu nước ?

- Vì mỗi người dân yếu ớt tức là cả nước yếu ớt, mỗi một người dân khoẻ

là cả nước mạnh khoẻ

- Em hiểu ra điều gì sau khi học bài tập

đọc này ?

- Em sẽ siêng năng luyện tập TDTT

4 Luyện đọc lại:

- HD luyện đọc lại bài - 1 HS đọc toàn bài

Trang 9

- Tổ chức thi đọc - 1vài HS thi đọc

- GV nhận xét - ghi điểm - HS nhận xét

C CỦNG CỐ DẶN DÒ:

- Em học tập được gì qua bài? Vì sao cần

chăm tập thể dục?

- Về chăm tập thể dục, chuẩn bị bài sau

_

Thể dục:

( Thầy Đăng soạn giảng)

Toán:

Tiết 143 : DIỆN TÍCH HÌNH VUÔNG

I MỤC TIÊU:

- Biết qui tắc tính diện tích hình vuông theo số đo cạnh của nó và bước đầu vận dụng tính diện tích một số hình vuông theo đơn vị đo là xăng-ti-mét vuông.( Bài 1, bài 2, bài 3)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Mỗi HS 1 HV kích thước 3cm

III CÁC HĐ DẠY HỌC.

A KIỂM TRA:

- Nêu cách tính diện tích CN ?

- Nêu quy tắc tính chu vi HV?

- GV nhận xét

B BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài:

2 Giới thiệu quy tắc tính DT hình

vuông.

- GV phát cho mỗi HS 1 hình vuông đã

chuẩn bị như SGK - HS nhận đồ dùng

+ Hình vuông ABCD gồm bao nhiêu ô

+ Em làm thế nào để tìm được 9 ô vuông? - HS nêu VD: 3 × 3

hoặc 3 + 3 +3

- GV hướng dẫn cách tính:

+ Các ô vuông trong HV được chia làm

+ Mỗi hàng có bao nhiêu ô vuông ? - Mỗi hàng có 3 ô vuông

+ Có 3 hàng, mỗi hàng có 3 ô vuông - HV ABCD có:

Vậy có tất cả bao nhiêu ô vuông ? 3 × 3 = 9 (ô vuông)

+ Mỗi ô vuông có DT là bao nhiêu ? - là 1cm2

+ Vậy HV ABCD có DT là bao nhiêu ? - 9cm2

+ Hãy đo cạnh của HV ABCD ? - HS dùng thước đo, báo cáo

KQ: HV ABCD có cạnh dài 3cm + Hãy thực hiện phép tính nhẩm ? - 3 × 3 = 9 (cm2)

- GV 3cm × 3cm = 9cm2; 9cm2 là diện

tích của HV ABCD

+ Vậy muốn tính DT của HV ta làm như - Lấy độ dài của 1 cạnh nhân với chính

Trang 10

thế nào ? nó.

- Nhiều HS nhắc lại

3 Thực hành.

Bài 1:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu làm vào SGK a Chu vi HV: 5 × 4 = (20cm)

DT kà : 5 ×5 = 25 (cm2) + GV gọi HS đọc bài b Chu vi HV: 10 × 4 = 40 (cm)

DTHV là: 10 × 10 = 100 (cm2) Bài 2 (154) - HS nêu yêu cầu bài tập

- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS làm bài

Cạnh dài: 80 m m Diện tích của tờ giấy HV là:

Diện tích:………cm2 ? 8×8 = 64 (cm2)

Đáp số: 64 cm2

- GV gọi HS đọc bài ? - 3 -> 4 HS đọc

- GV nhận xét , ghi điểm - HS nhận xét

C CỦNG CỐ DẶN DÒ:

- Nêu quy tắc tính diện tích hình vuông ?

- Về nhà chuẩn bị bài sau

Tập viết:

Tiết 29: ÔN CHỮ HOA: T

( Tích hợp GDBVMT)

I MỤC TIÊU:

- Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa T (1 dòng chữ Tr); viết đúng tên riêng Trường Sơn (1 dòng) và câu ứng dụng: Trẻ em … là ngoan (1 lần) bằng cỡ chữ nhỏ

- Giúp HS hiểu ý nghĩa câu ứng dụng Từ đó thêm yêu quý thiên nhiên.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Mẫu chữ viết hoa T Viết sẵn trên bảng câu và từ ứng dụng

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A KIỂM TRA:

- GV đọc: Thăng Long, Thể dục

- GV nhận xét

B BÀI MỚI:

- HS viết

1 Giới thiệu bài:

2 HD viết trên bảng con:

a Luyện viết chữ viết hoa

- Yêu cầu HS mở vở tập viết quan sát - HS mở vở quan sát

+ Tìm các chữ viết hoa có trong bài ? -> T, S, B

- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách viết

- Yêu cầu viết - HS nghe và quan sát

- HS tập viết Tr, Y trên bảng con

- GV sửa sai cho HS

b Luyện viết từ ứng dụng:

- GV gọi HS đọc từ ứng dụng

Trường Sơn là tên dãy núi kéo dài suốt

- 2 HS đọc từ

Ngày đăng: 16/05/2015, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w