-Hiểu nội dung: Làm việc gì cũng phải cẩn thận chu đáo trả lời được các CH trong SGK *Kể chuyện: - Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ.. III.KIỂM TRA BÀI CŨ: -
Trang 1TUẦN 28
(Từ ngày 15-3 đến ngày 19-3-2010)
*Giáo viên dạy: Nguyễn Thị Minh Triển
*Đơn vị: Trường Tiểu học Xuân Lộc 1.
THƯ
1 2 3 4 5
Chào cờ Toán
TĐ – KC
TĐ – KC Đạo đức
(Thông)
So sánh các số trong phạm vi 100 000 Cuộc chạy đua trong rừng
Cuộc chạy đua trong rừng (tt) Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước
1 2 3 4 5
Toán Chính tả Tiếng Anh
TN – XH
Mĩ thuật
Luyện tập
Nghe – viết: Cuộc chạy đua trong rừng (Trinh)
Thú (tt) Vẽ trang trí Vẽ màu vào hình có sẵn
1 2 3 4 5
Tập đọc Toán Tiếng Anh LT&C Thủ công
Cùng vui chơi Luyện tập
(Trinh) Nhân hoá Oân cách đặt và trả lời câu hỏi Để làm gì? Dấu chấm, chấm hỏi, chấm than.
Làm đồng hồ để bàn
1 2 3 4 5
Toán Chính tả Thể dục Aâm nhạc TN-XH
Diện tích của một hình
Nhớ – viết: Cùng vui chơi (Thâu)
(Sáng)
Mặt trời
1 2 3 4 5
Tập làm văn Toán Thể dục Tập viết SHTT
Kể lại trận thi đấu thể thao Đơn vị đo diện tích Xăng-ti-mét vuông
(Thâu)
Oân chữ hoa T (tt) Tổng kết tuần 28
Trang 2Thứ hai ngày 15 tháng 3 năm 2010
MÔN: TOÁN TIẾT 136: SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100.000 I.MỤC TIÊU:
-Biết so sánh các số trong phạm vi 100 000
-Biết tìm số lớn nhất, số bé nhất trong một nhĩm bốn số mà các số là số cĩ năm chữ số
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III.KIỂM TRA BÀI CŨ:
- 2HS lên đọc số GV ghi trên bảng
- 1HS lên tìm số liền trước, liền sau
- Nhận xét – cho điểm
IV.GIẢNG BÀI MỚI:
*HĐ1 : Củng cố qui tắc so sánh các số trong
phạm vi 100.000
* GV viết : 999 … 1012
* GV viết : 9790 … 9786
- Yêu cầu so sánh từ trái qua phải ( bắt đầu từ hàng
nghìn)
* Cho HS làm tiếp các bài còn lại
*HĐ2: Luyện tập so sánh các số trong phạm vi
100.000
a So sánh 100.000 với 99.999
- Hướng dẫn HS quan sát nhận xét – quan sát 2 số
- HS đếm số chữ số của 100.000 & 99.999
- Kết luận _ GV ghi bảng
b So sánh các số có cùng số chữ số:
- VD: (SGK) 76.200 & 76.199
- GV hướng dẫn HS so sánh: Các cặp chữ số cùng
hàng tù trái sang phải
*HĐ3: Thực hành:
Bài1 : HS tự làm – Chữa bài – Thống nhất kết quả
Bài 2: 2HS lên bảng – lớp tự làm – chữa bài
Bài 3: HS tự làm – gọi 1 số em nêu kết quả
a Số lớn nhất
b Số nhỏ nhất
Bài 4(a): HS đọc phần a, Thống nhất cách làm
- 4 HS nêu kết quả – CN nhận xét Cho điểm
-HS điền dấu
- Lớp nhận xét … -HS điền dấu
- Lớp nhận xét
- HS đếm số chữ số của 100.000 &
99.999
-HS tự làm sau đó cùng cả lớp chữa bài thống nhất kết quả
-HS tự làm sau đó cùng cả lớp chữa bài thống nhất kết quả
-HS tự làm sau đó cùng cả lớp chữa bài thống nhất kết quả
-HS tự làm sau đó cùng cả lớp chữa bài thống nhất kết quả
V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:
- Gọi 1 số em đọc lại bài 2, 3, 4
- Nhận xét tiết học
Trang 3Thứ hai ngày 15 tháng 3 năm 2010
MÔN: TẬP ĐỌC –KỂ CHUYỆN TIẾT 82-83: CUỘC CHẠY ĐUA TRONG RỪNG I.MỤC TIÊU:
*Tập đọc:
-Đọc đúng, rành mạch, biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ biết đọc phân biệt lời đối thoại giữa Ngựa Cha và Ngựa Con
-Hiểu nội dung: Làm việc gì cũng phải cẩn thận chu đáo (trả lời được các CH trong SGK )
*Kể chuyện:
- Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ
*HS khá, giỏi biết kể lại từng đoạn câu chuyện bằng lời của Ngựa Con
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh minh họa truyện phóng to
-bảng phụ viết sănđoạn văn cần hươnùg dẫn HS luyện đọc
III.KIỂM TRA BÀI CŨ:
-nhận xét bài thi của học sinh
IV.GIẢNG BÀI MỚI:
TẬP ĐỌC
* Hoạt động 1: Hướng đẫn luyện HS đọc.
a)GV đọc diễn cảm toàn bài
b) GV hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa
từ
-HS đọc nối tiếp từng câu GV theo đõi phát hiện lỗi
phát âm sai.Hướng dẫn HS ngắt nghỉ hơi đúng đọc
đoạn văn với gịng thích hợp:
Luyện đọc từng đoạn.HS nối tiếp nhau đọc từng
đoạn kết hợp giải nghĩa từ:.nguyệt quế ,móng ,đối
thủ, vận động viên ,thảng thốt ,chủ quan
Luyện đọc đoạn theo nhóm
Cả lớp đọc ĐT toàn bài
*Hoạt động 2: Hướng đẫn HS tìm hiểu nội dung
bài.
HS đọc thầm đoạn 1
-Ngựa chuẩn bị tham dự hội thi như thế nào?
HS đọc thầm đoạn 2
-Ngựa cha khuyên nhủ điều gì ?
Nghe cha nói,Ngựa Con phản ứng như thế nào?
HS đọc thầm đoạn 3.4
Vì sao Ngựa Con không đạt kết quả trong hội thi ?
-Ngựa Con rút ra bài học gì?
-Mỗi HS đọc 2 câu nối tiếp cho đến hết bài
-Mỗi HS đọc 1 đoạn từng đoạn cho đến hết bài và giải nghĩa các từ.nguyệt quế ,móng ,đối thủ, vận động viên ,thảng thốt ,chủ quan trong SGK
Chú ý nhấn giọng và ngát nghỉ hơi ở những câu dài.và dâu chấm lửng
Tiếng hô /”bắt đầu “// vang lên.// các vận đông viên rần rần chuyển động //
Vòng thứ nhát…// Vồng thứ hai…//
HS đọc theo bàn Cả lớp đọc ĐT toàn bài
HS đọc thầm đoạn 1
HS trả lời
HS đọc thầm đoạn 2
HS trả lời
HS đọc thầm đoạn 3
HS trả lời
HS trả lời
Trang 4*Hoạt đông 3: Luyện đọc lại
GV đọc điễn cảm đoạn 2
HS đọc phân vai -3 HS đọc.đoạn2-3 HS đọc phân vai ( 2 lượt)
-2HS đọc cả lớp theo dõi và nhận xét
KỂ CHUYỆN
*Hoạt động 4 :HS quan sát tranh minh họa và tập kể từng
đoạn của câu chuyện nhớ và kể lại hấp dẫn.
-Hướng dẫn HS kể Theo lời Ngựa Con
-1HS đọc yêu cầu của bài tập và bài mẫu và giải thích cho
các bạn rõ kể lại bằng lời của con ngựa Con như thế nào?
-HS quan sát kĩ lần lượt từng tranh trong SGK
-4HS tiếp nối nhau kể 4 đoạn của câu chuyện theo tranh
Cả lớp nhân xét ,bổ sung lời kể của mỗi bạn; bình chọn người
kể hay hấp dẫn nhất
-4 HS kể 4 đoạn Cả lớp theo dõi nhận xét bình chọn người đọc hay nhất
V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:
-Câu chuyện này giúp các em hiểu điều gì?
-Về nhà tập kể lại câu chuyên cho bạn bè, người thân nghe
Trang 5Thứ sáu ngày 19 tháng 3 năm 2010
MÔN : ĐẠO ĐỨC TIẾT 28 :TIẾT KIỆM VÀ BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC (Tiết 1) I.MỤC TIÊU:
Biết cần phải sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước
Nêu được cách sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước khỏi bịơ nhiễm
Biết thực hiện tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nưởc ở gia đình, nhà trường, địa phương
*HS khá - giỏi:
Biết vì sao cần phải sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước
Khơng đồng tình với những hành vi sử dụng lãng phí hoặc làm ơ nhiễm nguồn nước
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Vở bài tập Đạo đức 3 (nếu có)
-Các tư liệu về sử dụng nước và tình hình ô nhiễm nước ở các địa phương
-Phiếu học tập cho hoạt đông 2, 3 tiết 1 và hoạt động 2, tiết 2
III.KIỂM TRA BÀI CŨ:
-HS1: Xử lí tình huống a, b bài 4/40
-HS2:Xử lí tình huống c, d bài 4/40
IV.GIẢNG BÀI MỚI:
13’ *Hoạt động 1: Vẽ tranh hoặc xem ảnh
*) Mục tiêu: HS hiểu nước là nhu cầu không thể thiếu trong cuộc sống Được sử dụng nước
sạch đầy đủ, trẻ em sẽ có sức khoẻ và phát triển tốt
GV yêu cầu HS
-Vẽ những gì cần thiết nhất cho cuộc sống hằng ngày
-GV có thể cho HS chọn lọc từ tranh vẽ các đồ vật hoặc các từ: thức ăn,
điện, củi, nước, nhà ở, ti vi, sách, đồ chơi, thuốc, xe đạp, bóng đá, những
thứ cần thiết cho cuộc sống hằng ngày
-Hoặc xem ảnh
GV yêu cầu các nhóm chọn lấy 4 thứ cần thiết nhất, không thể thiếu và
trình bày lí do lựa chọn GV nhấn mạnh vào yếu tố nước: nếu không có
nước thì cuộc sống sẽ như thế nào?
*) GV kết luận: Nước là nhu cầu thiết yếu của con người, đảm bảo cho trẻ
em sống và phát triển tốt
HS làm việc cá nhân hoặc nhóm nhỏ
10’ *Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
*) Mục tiêu: HS biết nhận xét và đánh giá hành vi khi sử dụng nước và bảo vệ nguồn nước.
GV chia nhóm, phát phiếu thảo luận cho các nhóm
và giao nhiệm vụ cho các nhóm thảo luận nhận xét
việc làm trong mỗi trường hợp là đúng hay sai? Tại
sao? Nếu em có mặt ở đấy, em sẽ làm gì? Vì sao?
GV kết luận:
HS làm việc theo nhóm
Một số nhóm trình bày kết quả thảo luận
-Các nhóm khác trao đổi và bổ sung ý kiến
10’ Hoạt động 3: Thảo luận nhóm
*) Mục tiêu: HS biết quan tâm tìm hiểu thực tế sử dụng nước nơi mình ở.
GV chia HS thành các nhóm nhỏ và phát phiếu
thảo luận cho các nhóm
GV tổng kết ý kiến: Khen ngợi các HS đã biết
quan tâm đến việc sử dụng nước ở nơi mình
sống
-HS thảo luận nhóm
-Đại diện từng nhóm trình bày kết quả thảo luận -Các nhóm khác trao đổi và bổ sung ý kiến
V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:
Trang 6Tìm hiểu thực tế sử dụng nước ở gia đình, nhà trường và tìm các cách sử dụng tiết kiệm, bảo vệ nước sinh hoạt ở gia đình và nhà trường
Thứ ba ngày 16 tháng 3 năm 2010
MÔN: TOÁN Tiết 137: LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU:
-Đọc và biết thứ tự các số trịn nghìn, trịn trăm cĩ năm chữ số
-Biết so sánh các số
-Biết làm tính với các số trong phạm vi 100 000 (tính viết và tính nhẩm)
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III.KIỂM TRA BÀI CŨ:
- 2HS đọc bài 2 (T136)
- 2HS đọc bài 4 (T136)
- Nhận xét – cho điểm
IV.GIẢNG BÀI MỚI:
31’ Bài1 :
-GV viết dãy số trên bảng
-GV cho HS làm các sãy còn lại như trên
- Nhận xét
Bài 2(b):
-GV cho HS tự làm phần a
- CN nêu cách làm phần b
+ Thực hiện PT
+ So sánh kết quả với số ở cột bên phải &
điền dấu …
_ Nhận xét
_ Chữa bài
Bài 3:
-HS tự tính nhẩm
-Nêu KQ
Bài 4:
-HS ôn lại bài
+ Số lớn nhất có 2 chữ số là …
Bài 5:
-HS tự làm
- Chữa bài – nhận xét
-HS đọc dãy số VG viết trên bảng
- HS nhận xét -Rút ra qui luật viết các số tiếp theo
- HS tự làm các dãy còn lại -1HS tự làm phần a
-Cả lớp thống nhất KQ
- 2 HS lên bảng làm
- Lớp tự làm
-HS tự làm bài sau đó cùng cả lớp chữa bài
-HS tự làm bài sau đó cùng cả lớp chữa bài
-HS tự làm bài sau đó cùng cả lớp chữa bài
V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:
- Gọi 1 số em đọc lại bài 2, 3
- Nhận xét tiết học
Trang 7Thứ ba ngày 16 tháng 3 năm 2010
MÔN: CHÍNH TẢ (NGHE – VIẾT) TIẾT 55: CUỘC CHẠY ĐUA TRONG RỪNG I.MỤC TIÊU:
-Nghe -viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuơi ; khơng mắc quá năm lỗi trong bài
-Làm đúng BT2b
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bảng phụ viết sẵn nội dung bài các bài tập chính tả
-Vở BTTV
III.KIỂM TRA BÀI CŨ:
-gọi 3HS lên bảng viết các từ :mênh mông bến bờ, rên rỉ mệnh lệnh.
-Gv nhận xét cho điểm
IV.GIẢNG BÀI MỚI:
*Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả.
-GV đọc đoạn văn
-Đoạn văn có mấy câu?
-Những chữ nào trong bài được viết hoa?
-Hỏi :Đoạn văn nói gì?
-Hãy nêu các từ khó,dễ lẫn khi viết chính tả
-Yêu cầu học sinh đọc và viết lại các từ vừa tìm
được
-Viết chính tả GV đọc HS viết
-GV đọc HS soát lỗi
-GV thu bài chấm 6 bài
-HS theo dõi -2HS đọc lại
-HS trả lời -HS trả lời -HS viết bảng lớp cả lớp viết bảng
con:khỏe ,giành, nguyệt quế,mải ngắm,thợ rèn.
-HS nghe viết -Nghe tự soát lỗi
*Hoạt động: hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2.
Gọi HS đọc Y/C
GV giải thích từ “ thiếu niên” trước kia gọi là
“thanh niên”
HS làm việc cá nhân
Y/C HS tựù làm bài
2 HS lên bảng làm
GV nhận xét ,chốt lại lời giải đúng
Y/C HS tự làm bài
-Chốt lại lời giải đúng
-1 HS đọcY/C trong SGK
2HS lên bảng thi làm bài,đọc kết quả
12HS đọc,các HS khác bổ sung
HS tự sửa bài.và làm vào vở
V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:
Nhận xét tiết học , nhận xét bài viết của HS
Về nhà học thuộc câu đố Sửa lại các chữ viết sai
Trang 8Thứ ba ngày 16 tháng 3 năm 2010
MÔN: TN-XH Tiết 55: THÚ (Tiếp theo) I.MỤC TIÊU:-Nêu được ích lợi của thú đối với con người
-Quan sát hình vẽ hoặc vật thật và chỉ được các bộ phận bên ngơài của một số lồi thú
*HS khá, giỏi:
-Biết những động vật cĩ lơng mao, đẻ con, nuơi con bằng sữa được gọi là thú hay động vật cĩ vú -Nêu một số ví dụ về thú nhà và thú rừng
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:-Các hình trong SGK trang 106, 107 -Sưu tầm tranh ảnh về các loài thú
rừng
-Giấy khổ A4 , bút màu đủ dùng cho mỗi HS -Giấy khổ to, hồ dán
III.KIỂM TRA BÀI CŨ:-Nêu ích lợi của các loài thú nuôi ở nhà?
-Nhận xét xếp loại
IV.GIẢNG BÀI MỚI:
10’ *Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận
a)Mục tiêu: Chỉ và nói được tên các bộ phận cơ thể của các loài thúù rừngø được quan sát.
-GV yêu cầu HS quan sát hình các loài thú rừng
trong SGK trang 106, 107 và tranh ảnh các loài thú
rừng sưu tầm được
-Sau khi các nhóm trình bày xong, GV yêu cầu cả
lớp phân biệt thú nhà và thú rừng
c)Kết luận: GV giúp HS hiểu:
-Thú rừng cũng có những đặc điểm giống thú nhà
như có lông mao, đẻ con và nuôi con bằng sữa
-Thú nhà là những loài thú đã được con người nuôi
dưỡng và thuần hóa từ rất nhiều đời nay, chúng đã
có nhiều biến đổi và thích nghi với sự nuôi dưỡng
và chăm sóc của con người Thú rừng là những loài
thú sống hoang dã, chúng còn đầy đủ những đặc
điểm thích nghi để có thể tự kiếm sống trong tự
nhiên
-HS quan sát theo nhóm -Đại diện các nhóm lên trình bày
-Mỗi nhóm nói về một con
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
10’ *Hoạt động 2: Thảo luận cả lớp
a)Mục tiêu: Nêu được sự cần thiết của việc bảo vệ các loài thú rừng
bạn phân loại những tranh ảnh các laòi thú rừng sưu tầm được theo các tiêu chí do nhóm tự đặt ra
-Các nhóm trưng bày bộ sưu tập
10 *Hoạt động 3: Làm việc cá nhân
a)Mục tiêu: Biết vẽ và tô màu một con thú rừng mà HS ưa thích
GV yêu cầu HS lấy giấy và bút chì hay bút màu vẽ
một con thú rừng mà HS ưa thích
Lưu ý: GV dặn HS tô màu, ghi chú tên con vật và
các bộ phận của con vật trên hình vẽ
-GV có thể yêu cầu một số HS lên tự giới thiệu về
-Từng cá nhân có thể dán bài của mình trước lớp
Trang 9bức tranh của mình.
-GV và HS cùng nhận xét, đánh giá các bức tranh
V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:-Chốt lại nội dung bài
-Hỏi các câu hỏi vừa học
Thứ tư ngày 17 tháng 3 năm 2010
MÔN : TẬP ĐỌC TIẾT 84 : CÙNG VUI CHƠI I.MỤC TIÊU:-Đọc đúng, rành mạch, biết ngắt nhịp ở các dịng thơ, đọc lưu lốt từng khổ thơ
-Hiểu nội dung, ý nghĩa: Các bạn HS chơi đá cầu trong giờ ra chơi rất vui Trị chơi giúp các bạn tinh mắt, dẻo chân, khoẻ người Bài thơ khuyên HS chăm chơi thể thao, chăm vân động trong giờ ra chơiđể cĩ sức khoẻ, để vui hơn và học tốt hơn (trả lời được các CH trong SGK; thuộc cả bài thơ)
*HS khá, giỏi bước đầu biết đọc bài thơ với giọng biểu cảm
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: tranh minh họa bài đoc trong SGK
bảng phụ viết khổ thơ cần hướng dẫn HS luyện đọc
III.KIỂM TRA BÀI CŨ: GV kiểm tra 2 HS mỗi HS kể 2 đoạn câu chuyện Cuộc chạy đua trong rừng IV.GIẢNG BÀI MỚI:
*Hoạt động 1: hướng dân HS cách đọc.
-GV đọc diễn cảm bài thơ
.-GV hướng dẫn HS đọc kết hợp giải nghĩa từ
-Đọc từng dòng thơ
HS nối tiếp đọc từng dòng thơ.Gv theo dõi HS
đọc,phát hiên lỗi phát âm và sửa sai cho HS
-Đọc từng khổ thơ trước lớp HS nối tiếp nhau đọc 4
khổ thơ trước lớp Gv kết hợp nhắc nhở các em
nghắt nghỉ hơi đúng các cau cần đọc gần như liền
hơi
GV giúp các hiểu nghĩa các từ ngữ mới trong bài :
quả cầu giấy
Đọc từng khổ thơ trong nhóm
.Lần lượt từng HS tiếp nôi nhau đọc từng khổ thơ
trong nhóm
Gv theo dõi hướng dẫn các nhóm đọc đúng
Cả lớp độc đồng thanh cả bài thơ.giọng nhẹ nhàng
HS theo dõi
HS theo dõi Mỗi HS đọc 2 dòng thơ Mỗi HS đọc khổ thơ
HS nêu nghĩa trong SGK các từ quả cầu giấy
HS đọc theo nhóm
HS đọc ĐT
*HĐ 2: Hướng dẫn HS tìm hiểu nội dung bài
-Cả lớp đọc thầm
-Bài thơ tả hoạt động gì của HS ?
1HS đọc khổ thơ 2,3 cả lớp đọc thầm
-HS chơi đá cầu vui và khéo như thế nào?
-HS dọc khổ thơ 4 trả lời câu hỏi
Em hiểu “Chơi vui học càng vui “ là thế nào ?
1 HS đọc to bài thơ cả lớp theo dõi
HS đọc thầm cả bài thơ
HS trả lời
HS đọc thầm khổ thơ 2,3
HS trả lời
HS đọc thầm khổ thơ 4
HS trả lời
*Hoạt động 3: Hướng dẫn HS HTL bài thơ.
1HSđọc lại bài thơ
GV treo bảng phụ hướng dẫn HS HTL từng khổ thơ
., cả bài thơ
HS thi học thuộc bài thơ Vơi các hình thức sau;
-Bốn HS đại diện 4 nhóm tiếp nối nhau đọc 4 khổ
1HSđọc lại bài thơ
Hs đọc 5 lựơt 4HS đại diện 4 nhóm tiếp nối nhau đọc 4 khổ thơ
Trang 10thơ Đại diên nhóm nào đọc nối tiếp nhanh đội đó
thắng
THi đọc thuộc khổ thơ theo hình thức hái hoa
3 HS thi đọc thuộc lòng bài thơ
HS lên bốc thăm và đọc cả theo dõi
3 HS thi đọc thuộc lòng bài thơ Cả nhận xét và bình chọn ai đọc hay nhất
V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: GV nhận xét tiết học Về nhà tiếp tục HTL cả bài thơ
Thứ tư ngày 17 tháng 3 năm 2010
MÔN: TOÁN TIẾT138: LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU:
-Đọc, viết số trong phạm vi 100 000
-Biết thứ tự các số trong phạm vi 100 000
-Giải tốn tìm thành phần chưa biết của phép tính và giẩi bài tốn cĩ lời văn
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III.KIỂM TRA BÀI CŨ:
- 2HS đọc bài 3
- 2HS đọc KQ bài 4 a, b
- Nhận xét – cho điểm
IV.GIẢNG BÀI MỚI:
Bài1 :
-Cho HS nêu cách làm phần a
-1HS làm phần b
-1HS làm phần c
–Chữa bài
– nhận xét
Bài 2:
-HS nêu các qui tắc tìm TP chưa biết của PT
- 4HS lên làm 4 bài
-Lớp làm bảng con
-Chữa bài
-Lớp làm vở bài tập
Bài 3:
-1HS đọc bài toán
-1 HS lên bảng , tóm tắc giải
- Lớp giải vở
- Chữa bài
-nhận xét
-HS tự làm bài sau đó cùng cả lớp chữa bài
-HS tự làm bài sau đó cùng cả lớp chữa bài
-HS tự làm bài sau đó cùng cả lớp chữa bài
V.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:
- Nhắc lại QT tìm TP chưa biết
- Chiều học tiếp bt nếu chưa xong