Mục tiêu: + Về kiến thức: Giúp học sinh : - Hiểu được nhu cầu mở rộng tập hợp số thực thành tập hợp số phức.. Bài mới: Hoạt động 1: Hình thành khái niệm số phức Hoạt động của giáo viên H
Trang 1Chương IV:
SỐ PHỨC.
I TỔNG SỐ TIẾT: 9 ( 81 – 89)
II CHUẨN KIẾN THỨC – KỸ NĂNG:
1 Về kiến thức:
- Dạng đại số của số phức, biểu diễn HH của số phức, số phức liên hợp, mô-đun của số phức
- Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các số phức
- Khái niệm căn bậc hai của một số thực âm, số phức
- Phương pháp giải phương trình bậc hai hệ số thực trên tập số phức
2 Về kỹ năng:
- Thành thạo:
Xác định phần thực, phần ảo của số phức Tìm số phức liên hơp
Tìm điều kiện để hai số phức bằng nhau
Thực hiện các phép cộng, trừ, nhân, chia các số phức
Giải phương trình bậc hai hệ số thực trên tập số phức
- Biết:
Tính căn bậc hai của một số phức, giải pt bậc hai hệ số phức
Dạng lượng giác của số phức và các phép toán, công thức Moa-vro và ứng dụng
III KẾ HOẠCH CHI TIẾT:
31 8182 Số phứcSố phức (tt)
32 8384 Số phức (tt)Bt số phức
33 85 Căn bậc hai của số phức
86 Phương trình bậc hai
34 87 Bài tập phương trình bậc hai
88 Dạng lượng giác và ứng dụng
90 Ôn tập HK2
Trang 2Tiết: 81
SỐ PHỨC
I Mục tiêu:
+ Về kiến thức: Giúp học sinh :
- Hiểu được nhu cầu mở rộng tập hợp số thực thành tập hợp số phức
- Hiểu cách xây dựng phép toán cộng số phức và thấy được các tính chất của phép toán cộng số phức tương tự các tính chất của phép toán cộng số thực
+ Về kĩ năng: Giúp học sinh
- Biết cách biểu diễn số phức bởi điểm và bởi vectơ trên mặt phẳng phức
- Thực hiện thành thạo phép cộng số phức
+ Về tư duy và thái độ: tích cực hoạt động, có tinh thần hợp tác.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
+ Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập
+ Học sinh: Các kiến thức đã học về các tập hợp số
III Phương pháp: Thuyết giảng, gợi mở, vấn đáp, hoạt động nhóm.
IV Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định tổ chức: Ổn định lớp, điểm danh.
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Hình thành khái niệm số phức
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
HĐTP1: Mở rộng tập số phức từ
tập số thực
H: Cho biết nghiệm của PT x2 – 2 = 0
trên tập Q? Trên tập R?
GV: Như vậy một PT có thể vô
nghiệm trên tập số này nhưng lại có
nghiệm trên tập số khác
H: Cho biết nghiệm của PT x2 + 1 = 0
trên tập R?
GV: Nếu ta đặt i2 = - 1 thì PT có
nghiệm ?
GV: Như vậy PT lại có nghiệm trên
một tập số mới, đó là tập số phức kí
hiệu là C
HĐTP2: Hình thành khái niệm về số
phức
H : Cho biết nghiệm của PT (x-1)2 +
4 = 0 trên R? Trên C?
GV: số 1 + 2i được gọi là 1 số phức
=> ĐN1: GV giới thiệu dạng z = a +
bi trong đó a, b ∈ R, i2 = - 1, i: đơn vị
ảo, a: phần thực, b: phần ảo
H: Nhận xét về các trường hợp đặc
biệt a = 0, b = 0?
H: Khi nào số phức a + bi =0?
H: Xác định phần thực, phần ảo của
các số phức sau z = 3 + 2 i và z’ = -
i?
H: Hai số phức z = a + bi và z’ = a’ +
b’i bằng nhau khi nào ?
=> ĐN2
Đ: PT vô nghiệm trên Q, có 2
nghiệm x = 2 , x = - 2 trên R
Đ: PT vô nghiệm trên R.
Đ: PT x2 = - 1 = i2 có 2 nghiệm x = i à x = - i
Đ: PT vô nghiệm trên R, có 2
nghiệm x = 1 + 2i và x = 1 – 2i trên C
Nhắc lại ĐN về số phức
Đ: b=0: z = a ∈ R⊂ C
a =0: z = bi
Đ: a = 0 và b = 0
HS trả lời
Đ: a = a’ và b = b’
1 Khái niệm số phức:
* ĐN1 : sgk
* Chú ý:
+ Số phức z = a + 0i = a
∈ R⊂ C: số thực + Số phức z = 0 + bi = bi:
số ảo + Số 0 = 0 + 0i = 0i : vừa
là số thực vừa là số ảo
ĐN2: sgk
Hoạt động 2: Biểu diễn hình học số phức
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Ta đã biết biểu diễn số thực
trên trục số ( trục Ox) tương tự
2 Biểu diễn hình học của số phức:
Trang 3ta cũng có thể biểu diễn số ảo
trên trục Oy ⊥Ox Mặt phẳng
Oxy gọi là mặt phẳng phức
Một số phức z=a+bi được biểu
diến hình học bởi điểm M(a,b)
trên mặt phẳng Oxy
H: Biểu diến các số sau:
z=-2
z1=3i
z2=2-i
Tổ chức cho học sinh giải bt
1a, 3 ( chiếu hình vẽ bài 3)
Nghe hiểu
HS: Biểu diến hình học
HS: Biểu diến hình học 1a HS: thảo luận nhó tìm kq
Hoạt động 3: Tiếp cận định nghĩa và tính chất phép cộng số phức
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
H: Cho z=a+bi, z’=a’+b’i Tính
z+z’?
→ định nghĩa 3
H: z1=2-3i ; z2=-1+i
Tính z1+z2=?
H: Nhắc lại các tính chất của số
thực?
Gv: số phức cũng có các tính
chất tương tự số thực
→ nêu các tính chất
Đ: z+z’=a+a’+(b+b’)i Đ: z1+z2=1-2i
Đ: Trả lời câu hỏi của GV
Nghe, ghi nhớ
3 Phép cộng và phép trừ
số phức:
a Phép cộng số phức:
ĐN3: (sgk)
b Tính chất của phép cộng số phức: sgk
Hoạt động 4: Bài tập vận dụng
Phiếu học tập:
Cho số phức z = 2-3i
a Xác định phần thực, phần ảo
b Biểu diến hình học số phức z
c Xác định số đối của z và biểu diễn hình học trong mặt phẳng phức
4 Củng cố toàn bài: Nhắc lại các khái niệm số phức, biểu diễn hình học, phép cộng và các tính chất
5 Hướng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà: làm BT 1, 2, 3 trang 189 SGK, học bài và xem bài mới
Tiết 82
SỐ PHỨC (tt)
I Mục tiêu:
+ Về kiến thức: Giúp học sinh :
- Hiểu cách xây dựng phép trừ số phức từ phép toán cộng
- Hiểu cách xây dựng phép nhân số phức từ phép toán cộng và nhân các biểu thức dạng a+bi
- Thấy được các tính chất của phép nhân số phức tương tự phép nhân số thực
+ Về kĩ năng: Giúp học sinh thực hiện thành thạo phép trừ, nhân số phức.
+ Về tư duy và thái độ: tích cực hoạt động, có tinh thần hợp tác.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
+ Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập
+ Học sinh: Học bài cũ và làm bài tập ở nhà
III Phương pháp: Thuyết giảng, gợi mở, vấn đáp, hoạt động nhóm.
IV Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định tổ chức: Ổn định lớp, điểm danh
2 Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
H: Cho 2 số phức z = -2 + i,
z’ = 1 – 3i
a Tìm số đối của z’
Nghe, hiểu và thực hiện nhiệm vụ
Đ: - z’ = -1 + 3i
z + (-z’) = -2 + i + (-1) +3i = - 3
x O
y M(z)
a b
Trang 4b Tính tổng z + (-z’)
GV: Nhận xét z + (-z’) = -2
+ i + (-1) +3i = -2 + i - (1-3i)
= z – z’
=> ĐN hiệu 2 số phức
3 Bài mới:
Hoạt động 1:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
GV đưa ra quy tắc tính hiệu 2
số phức
H: z = 2 - 3i, z’ = - 3 – i
Tính z -z’
Tổ chức cho hàm số giải bt 2a
Đ: z -z’ = 5 – 2i HS: giải bt
3 Phép cộng và trừ số phức:
c Phép trừ 2 số phức:
* ĐN4: sgk’
* NX: Cho z = a + bi, z’ =
a’ + b’i Khi đó z – z’ = a – a’ + (b – b’)i
Kq: -1 – i
Hoạt động 2: Ý nghĩa hình học của phép cộng và phép trừ số phức:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
NX: Cho điểm M(a;b) biểu
diễn số phức z = a + bi, khi
đó vectơ u=OM =( b a; )
cũng biểu diễn cho số phức z
= a + bi
H: Cho z = 2 -3i , z’= -1+2i
a Tìm các vectơ u và
'
u biểu diễn các số
phức z và z’
b Tìm tọa độ của vectơ
u + ' u , u - ' u và
tính z + z’, z – z’
H: NX gì về mối liên hệ giữa
tọa độ u + ' u và z + z’, u
-'
u và z – z’
Nghe, hiểu và thực hiện nhiệm vụ
HS lên bảng và trình bày lời giải
u (2;-3), ' u (-1;2)
u + ' u = (1;-1)
z + z’= 1 – i
u - ' u = (3;-5)
z – z’ = 3 – 5i
KL: Nếu u và ' u biểu
diễn cho số phức z và z’
thì vectơ u + ' u , u - ' u
biểu diễn cho số phức z + z’, z – z’
Hoạt động 3: Tiếp cận phép nhân số phức
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
H: Cho z=a+bi, z’=a’+b’i
Tính z.z’=?
H: Tính z.z’ biết
a z=2-5i, z’=1
2+2i
b z=3-i, z’=3+i
Gv hướng dẫn học sinh lưu ý
dùng hằng đẳng thức a2-b2
H: Tính 3(2-5i)
→ Tổng quát hóa công thức
k(a+bi)
H: Cho số phức z=a+bi
a. Tính z2
b. Tìm những đặc điểm
của mặt phẳng phức
Dùng tính chất phân phối của phép nhân và phép cộng thông thường
để đưa ra kết quả
- Áp dụng công thức đưa ra kết quả
- HS trình bày kết quả lên bảng Nêu công thức
Hs trình bày lời giải
z2=a2-b2+2abi
z2∈R⇔a=0 hoặc b=0
4 Phép nhân số phức:
ĐN5: sgk zz’=aa’-bb’+(ab’+a’b)
Hs trình bày bảng
Lưu ý: k(a+bi)=ka+kbi
Lưu ý: Có thể dùng hằng
đẳng thức để tính giống như cộng, trừ, nhân, chia thông thường
Trang 5biểu diễn các số phức
z sao cho z2 là số
thực?
Vậy tập hợp những điểm M nằm trên trục thực hoặc trục ảo
Hoạt động 5: Tính chất của phép nhân số phức
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
VD: Hãy phân tích z2+4 thành
nhân tử
Gv hướng dẫn hs đặt i2=-1 rồi
phân tích theo hằng đẳng thức
Hs thực hiện
z2-4i2=z2-(2i)2
Tính chất của phép nhân số phức: sgk Đặt
i2=-1
z2+4=z2-4i2
=(z-2i)(z+2i)
4 Củng cố toàn bài:
Nhắc lại các tính chất của phép nhân các số phức
Tổ chức cho hàm số giải bt 2b, c, d, 7
5 Hướng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà: BT sgk
Tiết 83
SỐ PHỨC
I Mục tiêu:
+ Về kiến thức: Giúp học sinh :
- Hiểu cách định nghĩa số phức liên hợp và 2 tính chất cơ bản liên quan đến khái niệm này
là số phức liên hợp của tổng, tích và mô đun của số phức
- Hiểu được định nghĩa và phép chia cho số phức khác 0
+ Về kĩ năng: Giúp học sinh
- Biết xác định số phức liên hợp
- Thực hiện thành thạo phép chia số phức
+ Về tư duy và thái độ: tích cực hoạt động, có tinh thần hợp tác.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
+ Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập
+ Học sinh: Học bài cũ và làm bài tập ở nhà
III Phương pháp:
Thuyết giảng, gợi mở, vấn đáp, hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ:
H1: Nêu các phép cộng, trừ, nhân số phức và các tính chất của các phép toán trên
H2: Áp dụng tính (3-i)(1+2i)
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Số phức liên hợp Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Tìm biểu thức liên hợp của
a+ b và a, b∈R*
Gv liên hệ đưa ra định nghĩa số
phức liên hợp
Cho ví dụ:
2 5+ = −i 2 5i
Gọi hs cho vài ví dụ
a+ b có biểu thức liên hợp
là a− b
Cho ví dụ
Định nghĩa: Số phức liên
hợp của z=a+bi với a,b∈R là a-bi kí hiệu là
z
⇒z a bi a bi= + = −
Hoạt động 2: Làm H6 và H7 sgk
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Gọi học sinh chứng minh số phức
z là số thực ⇔z= z
Nhận xét và ghi bảng
Gọi học sinh chứng minh z z = a2
+b2
Trình bày cách chứng minh
Nhận xét
Nêu cách chứng minh
HS: Biểu diến hình học
z là số thực => z=a+0i=a
=> z = a-0i=a.
Ngược lại z= z tức là
a+bi = a-bi⇔b=0
=> z là số thực
Trang 6Tổ chức cho hàm số giải bt 6a,b HS: giải bt
Hoạt động 3: Mô đun của số phức
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Vẽ hệ trục trục tọa độ:
Ta có OMuuuur
= a2+b2 =
z z
Đưa ra định nghĩa
Đưa ra ví dụ
Học sinh nêu lại công thức tính
độ dài (Mô đun) của véctơ
OMuuuur
=(a,b)
Đn: SGK
z = a2+b2
Vd: i =1
1 2i− = 5
Chú ý: z ∈ R => z là giá trị
tuyệt đối
z=0=> z =0
Hoạt động 4:Phép chia cho số phức khác 0
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Cho z = a + bi (a,b ∈R)
z – 1 =1
z =
1
a bi+ =
1
.z z
Vậy z z – 1 = 2
z z
z = 1
Cho ví dụ : 2 2 1 2 2
3
2 2
i
+ = − +
−
1 i
i = −
Học sinh nắm cách biến đổi
Rút ra nghịch đảo của
số phức
Đn: z ≠0 => z – 1 = 12.z
z
Thương z'
z =z’.z
– 1 = 2
'
z z z
Hoạt động 5: Bài tập củng cố
Phiếu học tập:
Cho số phức z=2+3i, z’=2-3i
a Tính, z , ' z , ' z z
b Tìm Mô đun z, z’, z.z’
c Tính
'
z
z ,
'
z z
Tổ chức cho hàm số giải bt 4
4 Củng cố toàn bài: Nhắc lại các khái niệm số phức, biểu diễn hình học, phép cộng và các tính chất
5 Hướng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà: làm BT còn lại trang 190, 191 SGK, học bài và xem bài
mới
Tiết 84
LUYỆN TẬP SỐ PHỨC
I Mục tiêu:
+ Về kiến thức: Giúp học sinh :
- Ôn lại kiến thức lý thuyết về số phức đã học
- Làm được các bài tập sách giáo khoa
O
y M(z)
a b
x
Trang 7+ Về kĩ năng:
- Rèn cho học sinh kĩ năng thực hiện các phép tính với số phức
+ Về tư duy và thái độ:
- Tích cực hoạt động, có tinh thần hợp tác
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
+ Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập
+ Học sinh: Các kiến thức đã học về các tập hợp số
III Phương pháp: Thuyết giảng, gợi mở, vấn đáp, hoạt động nhóm.
IV Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định tổ chức: Ổn định lớp, điểm danh
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: cho z = - 2 + 3i
Hãy tính : 1+z+z2, z 2
GV gọi HS lên bảng giải
GV nhận xét và cho điểm
3 Bài mới:
Hoạt động 1: giải bài tập 10 ( chứng minh )
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
GV ghi đề bài tập 10
GV nhắc lại nhận xét:
z
z'
=w ⇔zw = z’
Gọi HS nêu hướng giải
Gọi HS lên bảng giải
GV nhận xét và kết luận
HS lắng nghe
HS nêu hướng giải
HS lên bảng giải
LUYỆN TẬP Bài10.CMR∀số phức z≠1:
1+z+z2+ +z9 =
1
1
10
−
−
z z
Giải:
(1+z+z2+ +z9)(z-1) = z+z2+ +z10-(1+z+ +z9)
= z10- 1
⇔1+z+z2+ +z9 =
1
1
10
−
−
z z
Hoạt động 2 : giải bài tập 11 ( hỏi số sau là số thực hay số ảo , với số phức z tùy ý )
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
GV ghi đề bài tập 11 a,c
GV cung cấp cho HS
z
z'
=
z
z'
Từ z = z ' .z' z , gọi HS nhận
xét ( )2
GV: làm sao biết số phức có
thể là số thực hay số ảo?
GV: gọi 2 HS lên tìm số
phức liên hợp
GV: gọi HS nhận xét lại
GV: giảng giải và kết luận
GV: gọi HS nêu hướng giải
quyết câu b và nêu pp giải để
HS về nhà giải
( )2
z = z z = z z = z.z = z2
HS: nếu z = z thì z là số thực nếu z = - z thì z là số ảo
HS1 : lên bảng HS2 : lên bảng
HS : nhận xét
HS : nêu hướng …
Bài 11 : a)
2
z + = z +z2 2
= z2+ 2
z
⇒ z2+ 2
z là số thực
c)
+
−
z z
z z
1
2 2
=
z z
z z
1
2 2
+
−
=
z z
z z
1
2 2
+
− = -
z z
z z
1
2 2
+
−
⇒
z z
z z
1
2 2
+
− là số ảo
Hoạt động 3: giải bài tập 12 ( xác định tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn các số phức z thỏa
mãn các điều kiện
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Trang 8GV: ghi đề bài tập 12 a,d
GV: số phức z = a+bi thì số
phức z2= ?
GV: vậy z2 là số thực âm thì
a,b có điều kiện gì ?
GV: gọi HS1 lên bảng giải
GV: để
i
z−
1
là số ảo thì ? GV: gọi HS2 lên bảng giải
GV: gọi HS nhận xét
GV: giảng giải và kết luận
GV: tt câu a, nếu z2là số
thực dương hay số phức thì
ntn ?
GV: kết lại pp cho HS về tự
làm
HS: z2= a2- b2+ 2abi HS: 2ab = 0 và a2- b2< 0 HS1: lên bảng giải
HS: ⇔z-i là số ảo … ⇔ ……
HS2 : lên bảng giải
HS : nhận xét
HS : trả lời
Bài 12:
a) z2là số thực âm
⇔
=
<
−
0
0
2 2
ab
b a
⇔a = 0 và b ≠ 0 Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là trục Oy trừ điểm O(0;0)
d)
i
z−
1
là số ảo
⇔z-i là số ảo và z≠i
⇔z là số ảo và z≠i Vậy tập hợp các điểm bd số phức z là trục ảo trừ điểm I(0 ;1)
Hoạt động 4 : giải bài tập 13 ( giải phương trình ẩn z )
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
GV ghi đề bài tập 13 a,b,d
GV gọi HS nêu cách giải a
GV: làm sao để khử i dưới
mẫu
GV: gọi HS lên bảng
GV: gọi HS nêu pp giải b
GV: lưu ý HS nhân mẫu 1+3i
với liên hợp của nó là 1-3i để
rut gọn số phức
GV: gọi HS nêu pp giải d
GV: gọi HS lên bảng giải b,d
GV: gọi HS nhận xét bài làm
của các bạn
GV: giảng giải lại và kết
luận
HS: ⇔iz = -2 + i ⇔z =
i
i
+
−2
HS: trả lời HS1: lên bảng HS: chuyển vế đặt z chung
……
HS: phương trình tích …
2HS: lên bảng HS: nhận xét
Bài 13: giải phương trình a) iz + 2 – i = 0
⇔iz = -2 + i
⇔z =
i
i
+
−2
= ( 22 )
i
i
i − +
= 1 + 2i b) (2+3i)z = z – 1
⇔(1+3i)z = - 1
⇔z=
i
3 1
1
+
−
=
) 3 1 )(
3 1 (
) 3 1 (
i i
i
− +
−
−
=
10
3
1+ i
−
= -10
1 + 10
3
i d)
(iz-1)(z+3i)( z -2+3i)=0
⇔
= +
−
= +
=
−
0 3 2
0 3
0 1
i z
i z iz
⇔
−
=
−
=
−
=
i z
i z
i z
3 2
+
=
−
=
−
=
i z
i z
i z
3 2 3
4 Củng cố toàn bài:
GV nhắc lại :
+ nếu z = z thì zlà số thực ; nếu z = - z thì z là số ảo
+nhắc lại về cách giải phương trình ẩn z
5 Hướng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà: làm phần còn lại BT 11,12,13 và BT14,15,16 SGK,
học bài và xem bài mới
Trang 9Tiết 85, 86
CĂN BẬC HAI CỦA SỐ PHỨC VÀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
I Mục tiêu:
+ Về kiến thức: Giúp cho HS
- Hiểu được ĐN căn bậc hai của số phức;
- Biết cách đưa việc tìm căn bậc hai của số phức về việc giải một hệ phương trình hai ẩn thực;
- Biết cách giải một phương trình bậc hai
+ Về kỹ năng: Giúp cho HS
- Tìm được căn bậc hai của số phức;
- Giải được PTB2 với hệ số phức;
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV: giáo án; SGK;
HS: SGK
III Phương pháp:
Sử dụng lồng ghép các phương pháp một cách linh hoạt trong bài dạy như: gợi mở vấn đề, thuyết trình, vấn đáp, ; trong đó gợi mở vấn đề giữ vai trò chủ đạo trong giờ học
IV Tiến trình bài học:
1 Ổn định tổ chức lớp học:
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi:
Câu 1: Cho z1=(2x y+ + −) (x y i) và z2 = −4 i Tìm x và y để z1 = z2
Câu 2: z1 = 3 ;i z2 = +2 3iTính z12+z22
3 Bài mới:
Tiết 85 Hoạt động 1 : Định nghĩa căn bậc hai của số phức
+ Gợi ý học sinh nhớ lại
đn khái niệm căn bậc hai
của số thực dương
+ phát biểu ĐN căn bậc
hai của số phức
+ Cho hs nhận biết khái
niệm thông qua CH
KTBC
+ GV cần định hướng HS
để giải quyết vấn đề trên
* Với w a= >0 Xét
phương trình z2 −a=0
* Với w=a<0 Hãy
xét phương trình
0
2 −a =
+ GV nhận xét đánh giá
chung và ghi bảng
+ GV: Cho HS nhận xét
VD1
+ Nhớ lại đn khái niệm căn bậc hai của số thực dương
+ Hs nghe đọc ĐN, đọc lại ĐN , tiếp thu và ghi nhớ
+ Nhận biết khái niệm từ các câu hỏi KT bài cũ
* Với số thực w=a>0.ta có
a z
a z
a z a z a
z
−
=
=
⇔
= +
−
⇔
=
−
;
0 ) )(
( 0
2
Như vậy z có hai căn bậc hai là a;− a
* Với số thực w=a<0.ta có
;
Như vậy z có hai căn bậc hai là −a i;− −a i
+ HS đọc Vd và sau đó trả lời
+ HS nhận thức vấn đề cần nghiên cứu
1 Căn bậc hai của
số phức:
ĐN: (SGK tr192)
a) Trường hợp w
là số thực:
Trang 10Hoạt động 2: Tìm hiểu căn bậc hai của số phức w=a+bi;(a,b∈R;b≠0)
+ GV: giả sử z=x+ yitrong
đó x, y là số thực
+ GV: z là căn bậc hai của w
khi nào? Hày tìm mối liên hệ
giữa x;y với a;b
+ Như vậy, theo ĐN mỗi cặp
(x;y) nghiệm đúng của HPT (*)
cho ta một căn bậc hai x+yi của
số phức w=a+bi
GV: Nhận xét , chỉnh sửa, kết
luận vấn đề và ghi bảng
+ z là căn bậc hai của w khi và chỉ khi
=
=
−
⇔ +
= +
⇔
=
b xy
a y x bi a yi x w z
2 )
(
2 2 2
2
+ HS hiểu cách tìm căn bậc hai của số phức sau khi GV đã kết luận và ghi bảng
a) Trường hợp w là số phức
) 0
; , (
+
=a bi a b R b w
Hoạt động 3: Xét VD 2 và phần ghi nhớ
+ GV: gọi 1 HS nhắc lại cách
tìm căn bậc hai của số phức
+ GV: gọi 1HS làm VD2 SGK
+ GV: Cho HS nhận xét bài làm
trên bảng ; sau đó kết luận
+ GV: Cho HS đọc VD2 câu b
tr193
+ GV: Cho HS thảo luận nhóm
bài 17 SGK tr195 và sau đó kết
luận bài toán
+ GV ghi phần tổng quát ở SGK
tr194
+ Hs nghiên cứu VD và làm theo định hướng của GV
+ Gọi z=x+ yi là căn bậc hai của số
phức w=−5+12ikhi đó ta có:
=
±
=
⇔ +
−
= +
x y
x i yi
2 12
5 )
Hệ có hai nghiệm (2;3), (-2;-3) Vậy , hệ có hai căn bậc hai của -5+12i
là 2+3i và -2-3i + Hs đọc sách
VD2: SKG tr193 a) Tìm căn bậc hai của
số phức w = -5+12i
b) Tìm căn bậc hai của
số i
V Củng cố bài học:
- GV nhắc lại cách tìm căn bậc hai của số phức
- Yêu cầu HS hoàn thành bài 17;18 sgk tr195,196
- Đọc phần 2 của bài này
Tiết 86 Hoạt động 1 :Nghiên cứu cách giải PTB2
+ GV: Cho HS nghiên cứu cách
giải PTB2 ẩn phức ở SGK
+ GV: PTB2 ẩn phức có nghiện khi
nào?
+ GV: nhận xét các cách trả lời của
HS Từ đó kết luận chung và ghi
bảng
+ HS nhận nhiệm vụ và làm việc theo định hướng của GV
+ PTB2 ẩn phức luôn có hai nghiệm (có thể trùng nhau)
2 Phương trình bậc hai: (SGK tr193)