TUẦN 25 TIẾT 53 LUYỆN TẬP GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH Ngày soạn : A.. Mục tiêu: Hệ thống hóa KTCB của chương về phương trình, giải phương trình có điều kiện xác định, qui
Trang 1TUẦN 25
TIẾT 53 LUYỆN TẬP
GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH
Ngày soạn :
A Mục tiêu:
HS nắm cách giải dạng toán có tỉ số phần trăm: dân số, sản xuất, tiền lãi Giáo dục đức tính thông qua phân tích đề toán ở các yếu tố, tìm mối tương quan các đại lượng và biểu diễn đại lượng theo ẩn
B Phương pháp: Phân tích
C Chuẩn bị: HS ôn tỉ số phần trăm, giá trị phần trăm
D Tiến trình: I Ổn định lớp:
II Bài cũ :
Tìm tỉ số phần trăm của 20 và 50
Tính 4% của 120
III: Bài mới:
Gv nêu bài 1: Số 45 trang 31 SGK
Phân tích bài toán:
Năng suất = số sản phẩm : thời gian làm
Năng suất tăng 20% tức là mỗi ngày làm
được 120% kế hoạch hay tăng 120% năng
suất dự định
HS chọn ẩn
Biểu diễn năng suất ở 2 trường hợp
HS lập phương trình
HS yếu giải phương trình
HS trả lời kết quả
Gv nêu bài 2: Số 48 trang 32 SGK
HS chọn ẩn số
HS Biểu diễn các đại lượng theo ẩn
- Số dân ở 2 tỉnh A, B
HS Số dân tăng của tỉnh A, B
Bài 1: Số 45 trang 31 SGK.
Gọi x là số thảm len theo hợp đồng là x
Điều kiện: x nguyên dương
Năng suất xí nghiệp : tấm/ngày
Số thảm len dệt được do cải tiến kĩ thuật:
x + 24 (tấm) Năng suất mới : tấm/ngày
Vì năng suất tăng 20% nên thực hiện được 120% kế hoạch hay của
Vậy phương trình bài toán:
Qui đồng mẫu :
= 50(x + 24) = 54x 4x = 1200
x = 300 Vậy số thảm len dệt theo kế hoạch là 300 tấm
Bài 2: Số 48 trang 32 SGK.
Gọi x là số dân năm ngoái Điều kiện : x nguyên dương x < 4 triệu
Số dân tỉnh B năm ngoái :
4 – x (triệu người)
Số dân tỉnh A tăng : x = x
Số dân tỉnh B tăng : 1,2 (triệu người)
Số dân tỉnh A năm nay :
người)
Trang 2HS Số dân tỉnh A, B năm nay.
HS Nêu yếu tố của đề ra để lập phương
trình ?
( Năm nay số dân của tỉnh A hơn Số dân
tỉnh B là : 807 200 )
HS lập phương trình bài toán
HS giỏi giải phương trình
IV Củng cố:
Nêu cách tìm năng suất
Nêu cách tìm giá trị phần trăm của 1 số
Số dân tỉnh B năm nay :
4 – x + ( 4.10 6- x ) = (4 – x) (triệu người)
Phương trình bài toán:
x - ( 4.106 - x ) = 807 200
101,1x – 101,2(4.10 - x) = 80 720 000 202,3x – 404,8.106 = 80 720 000 202,3x = 485 552 000
x = 2 400 000 Vậy số dân tỉnh A năm ngoái là 2 400 000 người
V BÀI TẬP VỀ NHÀ
Số 61/13 SBT, 48/11 SBT
TUẦN 25 TIẾT 54 ÔN TẬP CHƯƠNG III ( TIẾT 1/2)
Ngày soạn :
A Mục tiêu:
Hệ thống hóa KTCB của chương về phương trình, giải phương trình có điều kiện xác định, qui đồng mẫu thức đối với phương trình có ẩn ở mẫu phân biệt các dạng cơ bản của phương trình và các cách giải hợp lí Giáo dục đức tính khoa học thông qua chọn MTC, chọn nghiệm
B Phương pháp: Phân tích
C Chuẩn bị: HS ôn KTCB của chương III, làm bài tập chương (vật lí)
D Tiến trình: I Ổn định lớp:
II Bài cũ Giải phương trình : (x + 1)2 – 4(x2 – 2x + 1) = 0 Đáp S =
III: Bài mới:
HS trả lời SGK
Gv nêu Bài 1:
HS nêu dạng phương trình
Nêu các bước giải
HS1 qui đồng, khử mẫu
A Trả lời câu hỏi:
1 Có cùng tập nghiệm
2 Không thu được phương trình tương đương
3 a 0
4 Chọn thứ 2
B Bài tập :
Bài 1: Số 50d Giải phương trình
Trang 3HS2 thu gọn phương trình.
Gv nêu Bài 2:
Nêu nhận xét các thừa số 2 vế
Nêu cách biến đổi
HS giải phương trình tích
Gv nêu Bài 3:
HS nêu các bước giải?
HS tìm điều kiện
Nêu nhận xét ? (đổi dấu)
HS qui đồng, khử mẫu
Giải phương trình
Trả lời kết quả
IV Củng cố:
Nêu cách giải các dạng phương trình đã học
- = 2x +
Qui đồng: Mẫu chung là 6
-
Khử mẫu:
3(3x + 2) – (3x + 1) = 12x + 10
9x + 6 – 3x – 1 = 12x + 10
- 6x = 5
x = - Vậy S =
Bài 2: Số 51 b.
4x2 – 1 = (2x + 1)(3x – 5) (2x – 1)(2x + 1) = (2x + 1)(3x – 5) (2x – 1)(2x + 1) – (2x + 1)(3x – 5) = 0 Đặt 2x + 1 làm nhân tử chung
(2x + 1)[(2x – 1) – (3x – 5)] = 0 (2x + 1)(-x + 4) = 0
2x + 1 = 0 ; -x + 4 = 0
1) 2x + 1 = 0 x = - 2) – x + 4 = 0 x = 4 Vậy S =
Bài 3: Câu 5 , Số 52
Giải phương trình : 2
2
x
x
Đổi dấu ta có:
2
2
x
Qui đồng mẫu 2 vế :
Khử mẫu : x(x + 2) – (x – 2) – 2 = 0
x2 + 2x – x + 2 – 2 = 0 x2 + x = 0 Đặt x làm nhân tử chung :
x(x + 1) = 0 x = 0 (loại) ; x = - 1
S =
V.BÀI TẬP VỀ NHÀ :
Số 53, 54 sgk trang 34
Trang 4Số 66, 69 , 71 sbt trang 14
TUẦN 26 TIẾT 55 ÔN TẬP CHƯƠNG III ( TIẾT 2/2)
Ngày soạn :
A Mục tiêu:
HS tập luyện giải các phương trình có ẩn ở mẫu dạng phức tạp và dạng phương trình có ẩn dựa vào các biến đổi hợp lý Ôn cách giải phương trình theo dạng phân tích nhân tử để xuất hiện phương trình tích Tập luyện tư duy phân tích qua giải toán
B Phương pháp: Phân tích
C Tiến trình:
I Ổn định lớp :
II Bài cũ :
HS giải phương trình : (x – 1)(x – 2) = (x – 3)(x – 1)
- = 1 -
III: Bài mới:
Nhận xét các yếu tố phương trình:
1+ 9 = 2 + 8 = 3 + 7 = 4 + 6 = 10
Nêu cách biến đổi :
Cách 1: qui đồng mẫu
Cách 2: cộng thêm 1 vào mỗi biểu
thức
HS nêu cách chọn: (cách 2)
HS biến đổi phương trình
GV nêu đề toán
Nêu nhận xét vận tốc cano khi chạy
trên sông?
Nêu nhận xét chung : biểu diễn các đại
lượng liên quan?
Lập phương trình
GV: nêu cách 2
Chọn ẩn số
Bài 1: Giải phương trình:
+ = + Cộng thêm 1 vào mỗi biểu thức ở 2 vế :
+ 1 + + 1 = + 1 + + 1
(x + 10)( + - - ) = 0 Vậy : x + 10 = 0 x = - 10
S = Bài 2: Số 54/34 Ôn chương III
Gọi x là quãng đường AB Đơn vị : km x > 0 Vận tốc ca nô xuôi dòng : (km/h)
Vận tốc ca nô ngược dòng : (km/h)
Vì vận tốc dòng nước là 2 km/h nên
- = 4 - = 5x – 4x = 80
x = 80 Vậy quãng đường AB là 80 km/h Cách 2 :
Chọn x là vận tốc ca nô lúc nước yên lặng, đơn vị : km/h Điều kiện x > 2
Vận tốc ca nô xuôi dòng : x + 2 (km/h) Vận tốc ca nô ngược dòng : x – 2 (km/h) Quãng đường lúc ca nô xuôi dòng : 4(x + 2) km
Trang 5(HS : x là vận tốc ca nô)
Biểu diễn các đại lượng vận tốc
Quãng đường theo x ?
IV Củng cố:
Chuyển động phụ thuộc nước chảy thì
đại lượng vận tốc thay đổi như thế nào
?
Quãng đường lúc ca nô ngược dòng : 5(x – 2) km Phương trình bài toán:
4(x + 2) = 5(x – 2) 4x + 8 = 5x – 10 5x – 4x = 8 + 10
x = 18 > 2 Vậy vận tốc ca nô xuôi dòng : 18 + 2 = 20 km/h Quãng đường AB là: 4.20 = 80 km
V BÀI TẬP VỀ NHÀ
Số 66 : giải phương trình a, b , c , d
Số 70 : chuyển động ngược chiều
Số 71:
Ôn : dạng cơ bản : phương trình bậc nhất 1 ẩn, phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu, giải bài toán bằng cách lập phương trình
TUẦN 26 TIẾT 56 KIỂM TRA CHƯƠNG III
Ngày soạn :
A.Mục tiêu : Kiểm tra KTCB của chương III và cách thực hiện giải phương trình và cách giải bài toán bằng cách lập phương trình Giáo dục đức tính cẩn thận, đức tính khoa học thông qua giải
toán
B Phương pháp: Phân tích
C Chuẩn bị: HS Ôn lí thuyết
Trang 6D Tiến trình: I Ổn định lớp.
Chủ đề Số câu
Điểm
Ph.trình
Ph.trình
Ph.trình
có ẩn ở
mẫu
Giải bt bg
Đề ra :
A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN :
HS trả lời theo yêu cầu mỗi câu sau ; điền vào ô với nội dung đúng nhất
Câu 1 : Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn số :
a) 2x – x2 = 0 b) 1- 3x = 0 c) 2xy -1 = 0 d) 6x/y +6 = 0
Câu đúng được chọn là :
Câu 2 : Phương trình : x3 – x = 0 có :
a ) 1 nhgiệm b) 2 nghiệm c) 3 nghiệm d) 4 nghiệm
Câu đúng được chọn là :
Câu 3 : Phương trình nào sau tương đương với nhau :
a) x2 – 1 = 0 x= 1 b) ( x-2 ) ( x-3 ) = 0 x2 – 5x + 6 = 0
Câu 4 :Điều kiện xác định của phương trình sau là :
a) x 0 b) x -2 c) x 2 d) x 2
Câu 5 : Nghiệm của các phương trình sau là :
a) 3x + 15 = 0 là x = 5 b) 8- 2 x = 0 là x = 2
c) 15 2 - 5 x = 0 là x = 45 d) (x – 5 ) ( x 2 + 4) =0 là x = 5
Câu đúng được chọn là :
Câu 6 : Điều kiện nào sau đây để phương trình sau là phương trình bậc nhất một ẩn số :
A) ( m – 5 ) x = 12 giá tri m được chọn là : ………
B) ( n – 5 ) x = 12 giá tri n được chọn là : ………
B BÀI TOÁN:
1 Giải phương trình sau :
a)
2 Hai xe ô tô đi ngược chiều khởi hành cùng 1 lúc từ 2 địa điểm A và B
cách nhau 130 km và sau 1 giờ thì gặp nhau Tính vận tốc của mỗi xe biết xe đi từ A có vận tốc lớn hơn xe đi từ B là 10 km/h
Đáp án và biểu điểm
A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : ( 4đ )
Trang 7
Câu 1 : b - 0,5 đ Câu 2 : c - 0,5 đ Câu 3 : b - 0,5 đ Câu 4 : d - 0,5 đ Câu 5 : d ; c - 1đ Câu 6 : m ≠ 5 ; n ≠ 5 - 1đ
B BÀI TOÁN: ( 6đ )
1 a) ( 2đ ) <=> ( 0,5 đ )
<=> ( x+ 7 ) 2 = 25 ( 0,5đ )
<=> ( 0,5 đ )
<=> ( 0,25 đ )
Vậy : Tập nghiệm là : ( 0,25 đ ) b) ( 2đ ) ( 1 )
ĐKXĐ : x ≠ ± 2 ( 0,25 đ )
MTC : x 2 - 4 = (x - 2 ) (x + 2 ) ( 0,25 đ )
Qui đồng và khử mẫu :
( 1 ) <=> ( x-2 ) 2 - 3( x + 2 ) = 2 ( x - 11 ) ( 0,25 đ )
<=> x 2 - 4x + 4 -3x -6 = 2x – 22 ( 0,25 đ )
<=> x 2 - 9x + +20 = 0 ( 0,25 đ )
<=>x 2 - 5x - 4x +20 = 0 <=> x ( x – 5 ) – 4 ( x – 5 ) = 0 ( 0,25 đ )
<=> ( x – 4 ) ( x – 5 ) = 0 <=> x – 4 = 0 ; x – 5 = 0 ( 0,25 đ )
<=> x = 4 ; x = 5 Vậy : Tập nghiệm là : ( 0,25 đ )
2 ( 2đ )
Đặt ẩn số : Gọi x là vận tốc xe A , ĐƠN VỊ km/h ; điều kiện x > 10 ( 0,25 đ ) Vận tốc xe B là : x – 10 ( ) ( 0,25 đ )
Quãng đường đi xe A : x.1 (km ) ( 0,25 đ ) Quãng đường đi xe B : ( x - 10 ) 1 ( km ) ( 0,25 đ )
Phương trình bài toán :
x.1 + ( x - 10 ) 1 = 130 ( 0,25 đ ) <=> 2x = 140 ( 0,25 đ ) <=> x = 70 > 10 : thỏa mãn điều kiện ( 0,25 đ )
Vận tốc xe A là : 70 ( km/h ) Vận tốc xe B là : 60 ( km/h ) ( 0,25 đ )
Trang 8TUẦN 27 TIẾT 57 LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG
Ngày soạn :
A Mục tiêu:
HS nhận biết biểu diễn thứ tự và phép cộng vế trái, vế phải, biết dùng dấu bất đẳng thức Nắm được tính chất thứ tự, có phương pháp chứng minh bất đẳng thức qua phương pháp : xét giá trị của các vế hoặc tính chất thứ tự
B Phương pháp: Qui nạp, phân tích
C Chuẩn bị : HS ôn về thứ tự trên tập hợp số
D Tiến trình dạy học :
I Ổn định lớp :
II Bài cũ
Rút gọn : - 2004 2002 + 20022 + 10022
III: Bài mới:
GV nêu mục 1:
HS làm ? 1.
GV nêu mục 2:
Gv nêu bất đẳng thức
GV nêu mục 3:
HS : xem hình vẽ : GV viết trên bảng
phụ
HS nhận xét : - 1 và 5
Nêu nhận xét về chiều của bất đẳng thức
: – 4 < 2 sau khi cộng thêm 2 vế với 3 ?
Nêu tính chất của bất đẳng thức ?
HS làm bài tập theo ví dụ ?
HS làm bài tập :
- HS làm ? 3.
1.Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số:
a, b R thì a > b hoặc a < b
Chú ý :
Số nhỏ hơn biểu diễn bên trái số lớn hơn trên trục số Nếu a không nhỏ hơn b thì a > b hoặc a = b Viết a > b
2.Bất đẳng thức :
a > b, a < b, a b , a b
là bất đẳng thức : a vế trái, b vế phải
Ví dụ : 7 + (- 3) > - 5
Vế trái 7 + (- 3) vế phải – 5
3.Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng:
Cho – 4 < 2 thì :
- 4 + 3 < 2 + 3 Nhận xét bất đẳng thức không đổi chiều
a) – 4 + ( - 3) < 2 + (- 3)
- 4 + c < 2 + c (c R)
TÍNH CHẤT : SGK
VÍ DỤ: Chứng minh 2003 + (-35) < 2004 + (-35)
Vì 2003 < 2004 Ta cộng vào 2 vế với - 35 thì :
2003 + ( - 35) < 2004 + ( - 35)
?3 : Đáp : - 2004 > - 2005
nên – 2004 + ( - 777) > - 2005 + (- 777)
?4: Ta có : < 3 ( vì 3 = )
Cộng 2 vế với 2 thì :
Trang 9- HS làm ? 4
IV Củng cố:
- HS làm bài tập Bài 1/37 :
(HS trả lời)
- HS nêu tính chất của bất đẳng thức ?
+ 2 < 3 + 2 + 2 < 5
BT 1/37: a) Sai b) Đúng c) Đúng vì 4 < 15 d) Đúng vì x2 0
V BÀI TẬP VỀ NHÀ:
1 Ôn lí thuyết về các cách thực hiện phép tính
2 Làm bài tập : Số 2, 3 , 4 SGK + SBT
TUẦN 27 TIẾT 58 LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP NHÂN
Ngày soạn :
A Mục tiêu:
HS nắm được tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân (với số dương và số âm), ở dạng bất đẳng thức, sử dụng tính chất đó để chứng minh bất đẳng thức qua các bước áp dụng tính chất thứ tự
B Phương pháp: Qui nạp, phân tích
C Chuẩn bị: HS ôn qui tắc các phép tính về số hữu tỉ
D Tiến trình: I Ổn định lớp
II Bài cũ
HS giải bài 2b, 3b (HS1 TB1, HS2 TB )
III: Bài mới:
GV nêu hình vẽ trên bảng phụ so sánh
– 4 và 6 ?
( - 4 < 6)
So sánh – 2 và 3 ?
( - 2 < 3 )
Nhân 2 vế của BĐT với số nào ?
HS làm ? 1 :
HS trả lời : a, b
HS nêu tính chất
GV giới thiệu hình vẽ
HS : mô tả nhân
- 2 với 3
- 2 với – 2
Nêu nhận xét
- 6 < 4 Vậy – 2 3 < - 2 (-2)
Vì 3 > - 2
HS nêu nhận xét chiều BĐT sau khi
nhân
1.Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dương:
? 1 : Đáp : Nhân 2 vế BĐT – 2 < 3 với 5091 thì được bất đẳng
thức
- 2.5091 < 3.5091 Nhận xét : với số c > 0 Nếu – 2 < 3 thì – 2 c < 3.c
TÍNH CHẤT: Với a, b, c mà c > 0
Nếu a < b thì ac < bc a b thì ac bc Nếu a > b thì ac > bc a b thì ac bc
?2 : Đáp : (-15,2) 3,5 < - 15,08 3,5 vì – 15,2 < -15,08
a) 4,15 2,2 > - 5,3 2,2 vì 4,15 > - 5,3
2.Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số âm:
? 3: a) – 2 (- 345) > 3 (- 345)
b) – 2 c > 3c
TÍNH CHẤT : SGK trang 38
Chú ý : - 2 < 3 và 4 > 3,5 là hai bất đẳng thức ngược chiều
? 4: - 4a > - 4b vì – 4 < 0 nên a < b.
? 5: Bất đẳng thức không đổi chiều nếu số đó dương, bất đẳng
thức đổi chiều nếu số đó âm
3 Tính chất bắc cầu thứ tự:
Nếu a < b và b < c thì a < c
Nếu a b và b c thì a c
Tương tự với thứ tự lớn hơn ( > ) hoặc ( )
Ví dụ: Cho a > b chứng minh : a + 2 > b – 1
a > b a + 2 > b + 2 (1)
2 > - 1 b + 2 > b + ( - 1)
Trang 10IV Củng cố:
HS giải câu 5/BT
a Đúng a Sai
c Sai d Đúng
hay b + 2 > b – 1 (2)
Áp dụng tính chất bắc cầu thì :
a + 2 > b – 1
V Bài tập về nhà :
Số 6, 7, 8 BÀI TẬP trang 40 SGK
Số 9,10 , 11b, 12b, 13d, 14
L TẬP trang 40 SGK
TUẦN 28 TIẾT 59 LUYỆN TẬP
Ngày soạn :
A Mục tiêu:
HS luyện tập phương pháp chứng minh bất đẳng thức bằng phương pháp dùng tính chất thứ
tự phép cộng và phép nhân, xây dựng tư duy phân tích thông qua biến đổi bất đẳng thức theo phép cộng, phép nhân và lập luận có cơ sở toán học
B.Phương pháp: Phân tích
C.Chuẩn bị: HS ôn tính chất về thứ tự phép cộng và phép nhân; làm bài tập sgk trg 37;39;40 D.Tiến trình:
I Ổn định lớp :
II Bài cũ :
1.Nêu tính chất phép cộng và phép nhân
2 Chọn câu đúng :
a) a > b a + 3 < b + 3
b) a < b a (-2) > b (- 2)
c) m > n và a > b thì (a – b)(m – n) > 0
III: Bài mới:
GV nêu bài 1 : Số 9/40 SGK
HS TB trả lời
GV nêu bài 2 : Số 10/40 SGK
HS TB trả lời
HS nêu cách giải ?
HS TB trả lời
a) (Tính (- 2).3 rồi so sánh với – 4,5 ?
b)GV : Nhận xét (-2) 30 với vế trái câu a ?
(HS nêu cách biến đổi : nhân 2 vế của (1) với 10)
GV nêu bài 3 : Số 11/40
GV: Nhận xét vế trái BĐT phải chứng minh
với bất đẳng thức (1)
a) GV hỏi HS nêu cách giải ?
Bước 1: Nhân 2 vế (1) với 3
Bước 2: Cộng 2 vế của bất đẳng thức mới với
1
b) HS giải tương tự : ( 7 ph )
Bài 1 : Số 9/40 SGK a) Sai b) Đúng c) d) Sai Bài 2: Số 10/40 SGK a) ( - 2) 3 = - 6 và -6 < - 4,5 Vậy ( - 2) 3 < - 4,5 (1) b) Vì 30 : 3 = 10
Nhân 2 vế của a) với 10 ta có : (- 2) 3 10 < - 4,5 10 (2)
- 2 30 < - 4,5 c) Cộng hai vế câu a) với 4,5 (- 2) 3 + 4,5 < - 4,5 + 4,5 Vậy (- 2) 3 + 4,5 < 0 Bài 3: Số 11/40 a < b ( 1 ) a) Nhân 2 vế của a < b với 3 thì 3a < 3b (2)
Cộng hai vế của (2) với 1
3a + 1 < 3b + 1 b) Nhân 2 vế của a < b với -2 : – 2a > - 2b ( 3 ) Cộng 2 vế của (3) với – 5