1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TUAN 25-30 CKT

44 186 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Động Vật & Côn Trùng
Trường học Trường Tiểu Học Minh Thuận 2
Chuyên ngành Khoa Học
Thể loại Giáo án bài học
Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 520 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: + Giáo viên kết luận: Động vật sống ở khắp mọi nơi trên cạn, dưới nước, ở sa mạc, ở vùng lạnh ….. * Hoạt động 2.Học sinh biết Các bộ phận chính bên ngoài

Trang 1

TUẦN 25 Thứ …… ngày …… tháng …… năm………

TNXH ĐỘNG VẬT

I MỤC TIÊU:

- Biết được cơ thể động vật gồm 3 phần: đầu, mình và cơ quan di chuyển

- Nhận ra sự đa dạng về phong phú của động vật về hình dạng kích thước, cấu tạo ngoài

- Nêu được ích lợi hoặc tác hại của một số động vật đối với con người

- Quan sát hình vẽ hoặc vật thật và chỉ được bộ phận bên ngoài của một số động vật

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Tranh ảnh về các động vật SGK/84;85

-Tranh ảnh học sinh sưu tầm

-Giấy,bút vẽ, hồ dán cho mỗi nhóm

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

+ Giáo viên kết luận: Động vật sống ở khắp

mọi nơi ( trên cạn, dưới nước, ở sa mạc, ở

vùng lạnh …) Chúng đi bằng chân, nhảy hoặc

bay bằng cánh, bơi nhờ vây

* Hoạt động 2.Học sinh biết

Các bộ phận chính bên ngoài cơ thể động vật

+ Giáo viên kết luận:

- Cơ thể động vật thường gồm 3 bộ phận: đầu,

mình và cơ quan di chuyển

- Chân, cánh, vây, đuôi gọi chung là cơ quan di

chuyển

+ Thảo luận nhóm

+ Các nhóm quan sát, thảo luận, ghi bảng.Tên con vật Đặc điểm h.dạng, k.thước Con bò cơ thể to lớn Con kiến cơ thể nhỏ bé Con vịt cơ thể vừa(hơi nhỏ) + Dán kết quả lên bảng

- Trên mặt đất, dưới mặt đất, dưới nước, trênkhông trung

- Động vật di chuyển bằng chân đi, cánh bay,vây đạp, quẫy

Trang 2

RKN

………

………

Trang 3

TUẦN 25 Thứ …… ngày …… tháng …… năm………

TNXH CÔN TRÙNG

I MỤC TIÊU:

- Nêu được ích lợi hoặc tác hại của một số côn trùng đối với con người

- Nêu tên và chỉ được các bộ phận bên ngoài của một số côn trùng trên hình vẽ hoặc vật thật

2 Kiểm tra bài cũ: Động vật

-Nêu đặc điểm chung về hình dạng và kích thước của động vật?

-Các bộ phận chính bên ngoài cơ thể động vật?

3 Bài mới:

* Hoạt động 1 Học sinh biết

Các bộ phận bên ngoài của cơ thể côn trùng

+ Yêu cầu học sinh: Nói tên và chỉ ra các bộ

phận đầu, ngực, bụng, chân, cánh của các con

côn trùng

- Côn trùng có bao nhiêu chân? Chân côn trùng

có gì đặc biệt không?

- Trên đầu côn trùng thường có gì?

+ Giáo viên nêu: Trên đầu côn trùng thường có

râu để côn trùng xác định phương hướng đánh

hơi mồi ăn

- Cơ thể côn trùng có xương sốngkhông?

+ Giáo viên kết luận: Côn trùng là những động

vật không xương sống Chúng có 6 chân và

chân phân thành nhiều đốt Phần lớn các loài

- Nêu màu sắc của các con côn trùng?

- Chân của các con côn trùng khác nhau thì có

gì khác nhau?

- Cánh của các con côn trùng khác nhau như

thế nào?

STK/68;69

+ Giáo viên kết luận: SGK

* Hoạt động 3 Học sinh biết

Ích lợi và tác hại của côn trùng

Giáo viên kết luận:

+ Côn trùng (tằm, ong) có lợi cho con người và

cây cối ( ong cho mật và đẻ trứng, ấu trùng ong

+ Học sinh thảo luận cặp, quan sát và trả lời

+ 6 chân; chân côn trùng chia thành các đốt.+ có mắt, râu, mồm

+ côn trùng không có xương sống

+ chân của các con côn trùng khác nhau thìkhác nhau Có con chân ngắn và mập ( càcuống, gián …); có con chân dài và mảnh(muỗi …)

+ rất khác nhau Có con nhiều lớp cánh, phíangoài là cánh cứng, trong là cánh mỏng ( càcuống, gián, châu chấu …)

+ Học sinh phát biểu

Trang 4

ăn trứng và sâu bọ).

+ Một số loài côn trùng có hại ( bướm đẻ trứng

sâu, châu chấu ăn hại lá cây, muỗi đốt hút máu

và truyền bệnh cho người và động vật)

+ Một số loại côn trùng không ảnh hưởng gì

đến đời sống của con người ( đom đóm)

Trang 5

TUẦN 26 Thứ …… ngày …… tháng …… năm………

TNXH TÔM CUA

I MỤC TIÊU:

- Nêu được ích lợi của tôm, cua đối với đời sống con người

- Nói tên và chỉ được các bộ phận ben ngoài của tôm, cua trên hình vẽ hoặc vật thật II ĐỒ DÙNGDẠY HỌC:

-Hình minh hoạ trong SGK

-Sưu tầm tranh ảnh tôm, cua, chế biến hải sản Tôm, cua thật (tươi)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1 Khởi động (ổn định tổ chức)

2 Kiểm tra bài cũ: Côn trùng

-Các bộ phận ngoài của côn trùng?

-Ích lợi và tác hại của côn trùng?

3 Bài mới:

* Hoạt động 1 Mtiêu Học sinh biết

Các bộ phận bên ngoài của cơ thể tôm, cua

+ Giáo viên kết luận: Tôm, cua có hình dạng,

kích thước khác nhau nhưng chúng có điểm

giống nhau là chúng đều không có xương sống,

cơ thể được bao bọc bằng một lớp vỏ cứng

Chúng có nhiều chân và chân phân thành các

đốt

* Hoạt động 2

Mtiêu Học sinh biết Ích lợi của tôm, cua

Con người dủng tôm, cua để làm gì?

+ Giáo viên kết luận: Tôm, cua dùng làm thức

ăn cho con người, làm thức ăn cho động vật

( gà, cá) và làm hàng xuất khẩu

+ Học sinh kể tên 1 số loài tôm, cua

+ Giáo viên:Tôm, cua sống dưới nước nên gọi

là hải sản Hải sảntôm, cua là những thức ăn có

nhiều chất đạm rất bổ cho cơ thể con người

+ Tranh ảnh tôm, cua Hoạt động xuất khẩu

+ Học sinh nêu ghi nhớ

4 Củng cố & dặn dò:

+ Nêu đặc điểm của tôm, cua

+ Ghi nhớ “ bòng đèn toả sáng”

+ Sưu tầm tranh ảnh tôm, cua

+ Chốt nội dung bài học

Trang 6

………

Trang 7

TUẦN 26 Thứ …… ngày …… tháng …… năm………

TNXH CÁ

I MỤC TIÊU:

- Nêu được ích lợi của cá đối với đời sống con người

- Nói tên và chỉ được các bộ phận bên ngoài của cá trên hình vẽ hoặc vật thật

2 Kiểm tra bài cũ: Tôm, cua

-Các bộ phận bên ngoài của cơ thể tôm, cua?

-Ích lợi của nuôi tôm, cua?

3 Bài mới:

* Hoạt động 1 Mtiêu Học sinh biết:

Các bộ phận bên ngoài cơ thể của cá

- Loài cá trong hình tên là gì? Sống ở đâu?

- Cơ thể các loài cá có gì giống nhau?

+ Giáo viên: Cá sống ở dưới nước Cơ thể

chúng đều có: đầu, mình, đuôi, vây, vẩy

- Cá thở như thế nào và thở bằng gì?

- Khi ăn cá, em thấy có gì?

+ Giáo viên kết luận: Cá là loài vật có xương

sống (khác với côn trùng, tôm, cua không có

xương sống)

Cá thở bằng mang

* Hoạt động 2: Mtiêu Học sinh biết:

Sự phong phú, đa dạng của cá

+ Nhận xét về sự khác nhau của các loài cá về

màu sắc, hình dạng, các bộ phận đầu, răng,

đuôi, vây, vẩy …

+ Giáo viên kết luận: Cá có rất nhiều loài khác

nhau, mỗi loài có những đặc điểm, màu sắc,

hình dạng khác nhau tạo nên thế giới cá phong

phú và đa dạng

* Hoạt động 3:Ich lợi của cá

+ Giáo viên kết luận: Cá có nhiều lợi ích Phần

lớn cá được dùng làm thức ăn cho con người

và cho động vật Ngoài ra cá được dùng để

chữa bệnh ( gan cá, sụn vi cá mập) và để diệt

bọ gậy trong nước

+ Học sinh quan sát, thảo luận

+ Đại diện nhóm trả lời, các nhóm khác bổsung

+ Học sinh nhắc lại

+ Cá thở bằng mang, khi cá thở mang và mồm

cử động để lùa nước vào và đẩy nước ra

+ Học sinh nhắc lại

+ có xương

+ Học sinh nghe, vài em nhắc lại

+ Học sinh quan sát hình, tranh TB và sưu tầm.+ màu sắc đa dạng hình dạng cũng rất đadạng Về các bộ phận của cá có con có vâycứng, có con vây lại mềm Các loài cá biểnthưởng có da trơn, không vẩy

+ Học sinh nhắc lại

+ Học sinh suy nghĩ Viết vào giấy ích lợi của

cá và tên các loài cá đó

+ các nhóm bổ sung

Trang 8

4 Củng cố & dặn dò:

+ Chúng ta cần làm gì để bảo vệ cá? ( bảo vệ môi trường sống, không đánh bắt bừa bãi, pháttriển nghề nuôi cá, sử dụng cá hợp lý)

+ Sưu tầm tranh ảnh cá, chim

+ Chuẩn bị bài: Chim

RKN

………

………

………

Trang 9

TUẦN 27 Thứ …… ngày …… tháng …… năm………

TNXH CHIM

I MỤC TIÊU:

Nêu được ích lợi của chim đối với đời sống con người

- Quan sát hình vẽ hoặc vật thật và chỉ được các bộ phận bên ngoài của chim II ĐỒ DÙNG DẠYHỌC:

-Hình trong SGK

-Sưu tầm tranh ảnh về các loài chim

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1 Khởi động (ổn định tổ chức)

2 Kiểm tra bài cũ: Cá

-Các bộ phận bên ngoài của cá?

-Nêu sự phong phú đa dạng của cá?

-Ích lợi của cá?

3 Bài mới:

* Hoạt động 1 Mtiêu Học sinh biết:Các bộ

phận của cơ thể chim

+ Bên ngoài cơ thể chim có những bộ phận

nào?

- Toàn thân chim được phủ bằng gì?

- Mỏ của chim như thế nào?

- Cơ thể các loài chim có xương sống không?

+ Giáo viên kết luận: Chim là động vật có

xương sống Tất cả các loài chim có lông vũ,

có mỏ, có hai cánh và hai chân

* Hoạt động 2: Mtiêu Học sinh biết:Sự phong

phú, đa dạng của các loài chim

- Nhận xét về hình dạng, màu sắc của các loài

chim

- Chim có khả năng gì?

+ Giáo viên kết luận: Thế giới loài chim vô

cùng phong phú và đa dạng

* Hoạt động 3 Mtiêu Học sinh biết: Ích lợi

của loài chim

+ Giáo viên: Chim thường có ích lợi là bắt sâu,

lông chim là chăn, đệm Chim được nuôi để

làm cảnh hoặc ăn thịt

- Có loài chim nào gây hại không?

+ Nói chung chim là loài có ích Chúng ta phải

bảo vệ chúng

+ có đầu, mình, hai cánh và hai chân

+ lông vũ

+ mỏ chim cứng giúp chim mổ thức ăn

+ cơ thể chim có xương sống

+ Học sinh đọc lại mục “bóng đèn toả sáng”

+ Giúp học sinh yêu thích, chăm sóc, bảo vệ

+ Học sinh sưu tầm tranh ảnh về các loài thú

Trang 10

………

Trang 11

TUẦN 27 Thứ …… ngày …… tháng …… năm………

TNXH THÚ

I MỤC TIÊU:

- Nêu được ích lợi của thú đối với đời sống con người

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Các hình minh hoạ trong SGK/104;105

-Tranh thiết bị ( nếu có)

-Giấy, bút màu để vẽ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1 Khởi động (ổn định tổ chức)

2 Kiểm tra bài cũ: Chim

-Nêu các bộ phận bên ngoài của cơ thể chim?

-Sự phong phú đa dạng của các loài chim?

-Ích lợi của chim?

3 Bài mới:

* Hoạt động 1 Mtiêu Học sinh biết: Các bộ

phận bên ngoài của thú

+ Học sinh quan sát hình SGK và sưu tầm

- Gọi tên con vật trong hình

- Chỉ và nêu rõ từng bộ phận bên ngoài cơ thể

mỗi con vật

- Nêu điểm giống nhau và khác nhau của các

con vật này

+ Giáo viên kết luận: Thú có đặc điểm chung

là cơ thể chúng có lông mao bao phủ Thú đẻ

con và nuôi con bằng sữa Thú là loài vật có

xương sống

* Hoạt động 2: Mtiêu Học sinh biết: Ích lợi

của thú nuôi

Người ta nuôi thú để làm gì?

Kể tên một vài thú nuôi làm ví dụ?

+ Giáo viên: Thú nuôi đem lại nhiều lợi ích

Chúng ta phải bảo vệ chúng bằng cách cho ăn

đầy đủ, giữ môi trường sạch sẽ, thoáng mát,

+ Học sinh làm việc theo nhóm

+ Học sinh tự giới thiệu về một con vật mìnhsưu tầm được ( đầu, mình, chân …)

- trâu

- đầu, mình, chân, đuôi, sừng …

- giống: đẻ con, có 4 chân, có lông

- khác: nơi sống, thức ăn, có con có sừng cócon không sừng

+ cơ thể thú có xương sống

+ Nhóm tự thảo luận

- Lấy thịt (lợn, bò)

- Lấy sữa ( bò, dê)

- Lấy da và lông (cừu, ngựa …)

- Lấy sức kéo ( trâu, bò, ngựa…)

+ Các nhóm thi vẽ thú nuôi, con vật em thích

Trang 12

………

Trang 13

TUẦN 28 Thứ …… ngày …… tháng …… năm………

Tranh ảnh trong SGK, tranh ảnh sưu tầm

Phiếu thảo luận nhóm, giấy và bút

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1 Khởi động (ổn định tổ chức)

2 Kiểm tra bài cũ: Thú

Nêu các bộ phận bên ngoài của thú?

Ích lợi của thú nuôi?

3 Bài mới:

* Hoạt động 1 Mtiêu Học sinh biết: Gọi tên

các bộ phận bên ngoài của thú nuôi

- Kể tên các loại thú rừng, chỉ và gọi tên các bộ

phận cơ thể của một số con vật đó

- Nêu điểm giống nhau, điểm khác nhau giữa

- Khác nhau giữa thú rừng và thú nuôi: Cơ thể

thú nuôi có những biến đổi phù hợp với cách

nuôi dưỡng, chăm sóc của con người Thú rừng

sống hoang dã, tự kiếm sống

* Hoạt động 2: Mtiêu Học sinh biết: Ích lợi

của thú rừng

+ Giáo viên kết luận: Thú rừng cung cấp các

dược liệu quý, là nguyên liệu để trang trí và mỉ

nghệ Thú rừng giúp thiên nhiên, cuộc sống

tươi đẹp

* Hoạt động 3: Mtiêu Học sinh biết:Bảo vệ

thú rừng

+ Giáo viên treo tranh một số loài vật quý

hiếm: hổ, báo, tê giác, gấu trúc … Đây là

những loài vật quý hiếm, số lượng các loài vật

này còn rất ít Chúng ta phải làm gì để các loài

vật quý không mất đi?

- Kể các biện pháp bảo vệ thú rừng?

- Vẽ tranh hoặc viết khẩu hiệu?

- Đại phương em đã làm gì để bảo vệ thú

hiếm?

+ Giáo viên kết luận: Bảo vệ các loại thú là

việc làm rất cần thiết

+ Quan sát con vật trong tranh, SGK

+ Xác định tên và phân loại các con thú

+ Học sinh phát biểu

+ Thú nuôi được con người nuôi

+ Thú rừng sống tự do trong rừng

+ Học sinh thảo luận

+ Đại diện phát biểu ý kiến, lớp bổ sung

+ Vài học sinh nhắc lại

- Bảo vệ rừng, không chặt phá rừng, cấm sănbắt trái phép, nuôi dưỡng các loài thú quý

- Khẩu hiệu: Hãy cứu lấy thú quý hiếm …+ Các nhóm trình bày

Trang 14

4 Củng cố & dặn dò:

+ Học sinh nhắc lại “ Bóng đèn toả sáng”

+ Chốt nội dung bài học Nhớ bài, hoàn thành vở BT TNXH

+ Chuẩn bị bài: Thực hành đi thăm thiên nhiên

RKN………

………

………

Trang 15

TUẦN 28 Thứ …… ngày …… tháng …… năm………

TNXH MẶT TRỜI

I MỤC TIÊU:

- Nêu được vai trò của Mặt Trời đối với sự sống trên Trái Đất: Mặt Trời chiếu sáng và sưởi ấm Trái Đất II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Phiếu thảo luận Tranh minh hoạ

-Mô hình thiết bị cung cấp

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1 Khởi động (ổn định tổ chức)

2 Kiểm tra bài cũ:

-Thực vật và động vật khác nhau ở điểm gì?

3 Bài mới:

* Hoạt động 1 Mtiêu Học sinh biết:Mặt trời

vừa chiếu sáng vừa toả nhiệt

+ Học sinh thảo luận 2 câu hỏi trong SGK

- Vì sao ban ngày không cần đèn mà chúng ta

vẫn nhìn rõ mọi vật?

- Khi đi ra ngoài trời nắng, em thấy như thế

nào? Tại sao?

+ Tổng hợp ý kiến của học sinh Hỏi: “Qua kết

quả thảo luận, em có những kết luận gì về mặt

trời?”

+ Giáo viên kết luận: Như vậy mặt trời vừa

chiếu sáng vừa toả nhiệt

+ Học sinh lấy ví dụ mặt trời vừa chiếu sáng

vừa toả nhiệt

* Hoạt động 2: Mtiêu Học sinh biết: Vai trò

của mặt trời đối với cuộc sống

- Theo em, mặt trời có vai trò gì?

- Hãy lấy ví dụ để chứng minh vai trò của mặt

trời?

+ Giáo viên kết luận:Nhờ có mặt trời chiếu

sáng và toả nhiệt, cây cỏ mới xanh tươi, người

và động vật mới khoẻ mạnh (STK/99)

* Hoạt động 3: Mtiêu Học sinh biết:Sử dụng

ánh sáng và nhiệt của mặt trời

+ Kết luận: Con người sử dụng ánh sáng và

nhiệt của mặt trời vào rất nhiều việc trong cuộc

+ Học sinh lớp tổng hợp 2 ý kiến trên

+ Cây để lâu dưới ánh mặt trời sẽ chết vì khô,héo

+ Học sinh thảo luậnvà trả lời

- Mặt trời có vai trò:

+ Cung cấp nhiệt và ánh sáng cho muôn loài.+ Cung cấp ánh sáng để con người và cây cốisinh sống

+ cung cấp ánh sáng để cây quang hợp

+ chiếu sáng mọi vật vào ban ngày

+ dùng làm điện

+ làm muối …

Trang 16

+ … Còn sử dụng những thành tựu khoa học

vào việc sử dụng năng lượng mặt trời như: hệ

thống Pin mặt trời ở huyện đảo CôTô (tranh

4)

4 Củng cố & dặn dò:

+ Gia đình em đã sử dụng ánh sáng và nhiệt vào những việc gì?

+ Học sinh đọc “ Bóng đèn toả sáng”

+ Học sinh học thuộc ghi nhớ

+ Chuẩn bị bài: Trái đất

RKN………

………

………

Trang 17

TUẦN 29 Thứ …… ngày …… tháng …… năm………

TNXH THỰC HÀNH ĐI THĂM THIÊN NHIÊN T1

* Hoạt động 1 Thực hành tham quan

+ Giáo viên đưa học sinh đi tham quan Giới

thiệu về các loại cây, con vật được quan sát

+ Giáo viên quản lý học sinh, nhắc nhở học

sinh cùng tìm hiểu các loài cây, con vật

+ Dặn dò học sinh về nhà vẽ tranh, vẽ 1 loài

cây Vẽ 1 con vật đã quan sát được

* Hoạt động 2: Giới thiệu tranh vẽ

+ Học sinh đưa tranh vẽ của mình

+ Học sinh làm việc theo nhóm

+ Học sinh giới thiệu trước lớp

* Hoạt động 3: Bạn biết gì về động vật, thực

vật

+ Giáo viên chia thành 2 nhóm ( nhóm động

vật và nhóm thực vật)

+ Học sinh ở đội vẽ tranh động vật chia thành

nhóm nhỏ phát biểu thảo luận số 1

+ Học sinh ở đội vẽ tranh thực vật cũng chia

các nhóm nhỏ, phát biểu thảo luận số 2

Phiếu thảo luận 1(2) Sách thiết kế trang 95

- Con vật, đầu, mình, cơ quan di chuyển, đặc

điểm riêng

- Cây, thân, rễ, lá, hoa, quả, điểm đặc biệt

+ Các nhóm thảo luận 10 phút “ Em thấy thực

+ Học sinh đưa tranh của mình ra

+ Học sinh làm việc theo nhóm

+ Học sinh giới thiệu tranh vẽ của mình

Trang 19

TUẦN 29 Thứ …… ngày …… tháng …… năm………

TNXH THỰC HÀNH ĐI THĂM THIÊN NHIÊN T2

* Hoạt động 1 Thực hành tham quan

+ Giáo viên đưa học sinh đi tham quan Giới

thiệu về các loại cây, con vật được quan sát

+ Giáo viên quản lý học sinh, nhắc nhở học

sinh cùng tìm hiểu các loài cây, con vật

+ Dặn dò học sinh về nhà vẽ tranh, vẽ 1 loài

cây Vẽ 1 con vật đã quan sát được

* Hoạt động 2: Giới thiệu tranh vẽ

+ Học sinh đưa tranh vẽ của mình

+ Học sinh làm việc theo nhóm

+ Học sinh giới thiệu trước lớp

* Hoạt động 3: Bạn biết gì về động vật, thực

vật

+ Giáo viên chia thành 2 nhóm ( nhóm động

vật và nhóm thực vật)

+ Học sinh ở đội vẽ tranh động vật chia thành

nhóm nhỏ phát biểu thảo luận số 1

+ Học sinh ở đội vẽ tranh thực vật cũng chia

các nhóm nhỏ, phát biểu thảo luận số 2

Phiếu thảo luận 1(2) Sách thiết kế trang 95

- Con vật, đầu, mình, cơ quan di chuyển, đặc

điểm riêng

- Cây, thân, rễ, lá, hoa, quả, điểm đặc biệt

+ Các nhóm thảo luận 10 phút “ Em thấy thực

+ Học sinh đưa tranh của mình ra

+ Học sinh làm việc theo nhóm

+ Học sinh giới thiệu tranh vẽ của mình

Trang 21

TUẦN 30 Thứ …… ngày …… tháng …… năm………

TNXH TRÁI ĐẤT – QUẢ ĐỊA CẦU

I MỤC TIÊU:

Biết Trái Đất rất lớn và có hình cầu

- Biết cấu tạo của quả địa cầu II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Quả địa cầu ( thiết bị cấp )

- Hình minh hoạ số 1( SGK/112)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1 Khởi động (ổn định tổ chức)

2 Kiểm tra bài cũ: Mặt trời

- Mặt trời có vai trò gì đối với con người, động vật, thực vật?

- Lấy 2 ví dụ để làm rõ vai trò đó của Mặt trời?

3 Bài mới:

* Hoạt động 1 Mtiêu Học sinh biết:Tìm hiểu

hình dạng của Trái đất và quả địa cầu

+ Trái đất có hình gì?

+ Giới thiệu về quả địa cầu: Quả địa cầu là mô

hình thu nhỏ của Trái đất Quả địa cầu gồm các

bộ phận sau: trục, giá đỡ quả địa cầu, cực Nam,

cực Bắc, xích đạo, Bắc bán cầu, Nam bán cầu

- Trục quả cầu nghiêng hay thẳng đứng so với

mặt phẳng?

- Em có nhận xét gì về màu sắc trên bề mặt quả

địa cầu?

- Từ những quan sát trên bề mặt quả địa cầu,

em hiểu thêm gì về bề mặt Trái đất?

+ Giáo viên: Trong thực tế, Trái đất không có

trục xuyên qua và không được đặt trên một giá

đỡ nào cả Trái đất nằm lơ lửng trong không

Vòng 3: Vẽ quả địa cầu

+ Giáo viên tổ chức cho các nhóm học sinh

chơi

+ Giáo viên tổng kết và phát phần thưởng cho

nhóm học sinh nào thắng cuộc

+ Hoạt động cả lớp

+ Quan sát, lắng nghe, ghi nhớ

+ Thảo luận theo câu hỏi gợi ý

- So với mặt phẳng, trục quả địa cầu nghiêng

- Khác nhau Có một số màu cơ bản như màuxanh nước biển, màu vàng, màu xanh lá cây,

da cam …

- Trái đất có trục nghiêng, bề mặt Trái đấtkhông như nhau ở các vị trí

+ Học sinh thi đua

+ Trong 3 phút, các đội phải nhớ và vẽ lạiđược hình dạng của quả địa cầu

Trang 22

………

………

Ngày đăng: 01/07/2014, 19:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dạng của Trái đất và quả địa cầu. - TUAN 25-30 CKT
Hình d ạng của Trái đất và quả địa cầu (Trang 21)
Hình cầu. Các nhà khoa học đã nghiên cứu và - TUAN 25-30 CKT
Hình c ầu. Các nhà khoa học đã nghiên cứu và (Trang 27)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w