1 em lên bảng chữa bài; Lớp đổi vở kiểm tra bài nhau.. Ôn luyện: HD HS làm lần lượt các BT - Lớp theo dõi GV giới thiệu bài... sau vào vở; sau mỗi bài gọi HS lên bảngchữa bài, cả lớp nhậ
Trang 1Tuần 25
ÔN TOÁN: THỰC HÀNH TIẾT 2 TUẦN 24
I.MỤC TIÊU:
- Biết đọc, viết và nhận biết giá trị của các số La Mã (BT1, 2, 4)
- Biết xem đồng hồ chính xác đến từng phút (BT3) *HSKG làm thêm BT5
- GDHS yêu thích học toán, cẩn thận khi làm bài
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: VTH Toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục tiêu tiết học
2 Ôn luyện: HD HS làm lần lượt các BT
ở VTH trang 43, 44
Bài1: Nối số viết bằng chữ số La Mã với
cách đọc số đó:
- Y/C HS tự làm vào vở, 1 em lên bảng
chữa bài; lớp nhận xét
Bài 2: Số?
- Y/C HS tự làm sau đó đổi vở kiểm tra bài
nhau, GV nhận xét
Bài 3: Xem đồng hồ:
- GV đưa mô hình đồng hồ như SGK; Gọi
HS đọc giờ đúng
Bài 4: Viết các số VIII, V, IX, IV, XI, X
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:
- Y/C HS tự làm, GV chấm một số bài
- Gọi 2 em lên chữa bài Lớp nhận xét
*HSKG: Bài 4: Đố vui:
- Y/C HS trao đổi nhóm đôi làm bài
- GV KL:
3.Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét đánh giá tiết học Dặn dò
- Lớp theo dõi GV giới thiệu bài
- HS đọc câu lệnh
- HS làm vào vở 1 em lên bảng chữa bài Lớp nhận xét
- HS làm bài vào vở 1 em lên bảng chữa bài; Lớp đổi vở kiểm tra bài nhau
- Quan sát mô hình và đọc giờ đúng
- HS đọc câu lệnh
- Tự làm bài, 2 em chữa bài ở bảng Lớp nhận xét
- HS trao đổi làm bài
- Lắng nghe
ÔN TOÁN: ÔN LUYỆN
I.MỤC TIÊU:
- Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép tính nhân (chia) số có bốn chữ số với (cho) số
có một chữ số
- Rèn luyện kĩ năng giải toán
- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Vở ôn luyện
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục tiêu tiết học
2 Ôn luyện: HD HS làm lần lượt các BT - Lớp theo dõi GV giới thiệu bài.
Trang 2sau vào vở; sau mỗi bài gọi HS lên bảng
chữa bài, cả lớp nhận xét, GV kết luận
Bài 1 Đặt tính rồi tính:
a) 2545 x 2; 3027 x 3; 1386 x 2; 1027 x 5
b) 1565 : 5; 3639 : 3; 9684 : 4; 1578 : 3
Bài 2 a) Hãy viết các số III, V, VII, X,
IX, VIII, XV, XI, XXI theo thứ tự từ bé
đến lớn
b) Tính : I + V + X + XVI + XIX =
XXI - XIV + VIII =
Bài 3 Một cái sân vận động hình chữ
nhật có chiều rộng 102 m, chiều dài gấp 3
lần chiều rộng Tính chu vi sân vận động
đó ?
*HSKG: làm thêm bài tập sau:
Bài 4 Cho tích 1234 x 3
a Nếu tăng thừa số thứ hai thêm 1 đơn vị
thì tích thay đổi thế nào?
b Nếu giảm thừa số thứ hai đi 1 đơn vị thì
tích thay đổi thế nào?
Đáp án bài 4 : a) 1234 x 3 = 3702
b) Nếu tăng thừa số thứ hai thêm 1 đơn vị
thì tích tăng thêm 1 lần thừa số thứ nhất :
1234 x (3 + 1) = 1234 x 3 + 1234
c) Nếu giảm thừa số thứ hai đi 1 đơn vị thì
tích giảm đi 1 lần thừa số thứ nhất : 1234
x (3 - 1) = 1234 x 3 - 1234
Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét Dặn dò
- HS thực hiện làm bài vào vở 2 em lên bảng làm
- HS làm vào vở, 2 em lên bảng chữa bài
- HS đọc đề, xác định dạng toán, tóm tắt và giải vào vở
Chiều dài của sân vận động là:
102 x 3 = 306 (m) Chu vi sân vận động đó là : (306 + 102) x 2= 816 (m)
- HS KG trao đổi và làm bài vào vở
1 em lên bảng chữa bài, lớp nhận xét
- Nghe và thực hiện
ÔN TOÁN: THỰC HÀNH TIẾT 1 TUẦN 25
I.MỤC TIÊU:
- Biết xem đồng hồ chính xác đến từng phút (BT1, 2, 3, 4)
- Biết thời điểm làm công viếc hàng ngày của HS
- GD HS tính cẩn thận, chính xác khi học toán
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Vở thực hành Toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục tiêu tiết học
2 Ôn luyện: HD HS làm lần lượt các BT
ở VTH tập 2 trang 51, 52
Bài1: Điền vào chỗ chấm (theo mẫu):
- YC HS tự làm bài
- Gọi HS đọc bài trước lớp GV nhận xét
Bài 2: Nối (theo mẫu):
- Lớp theo dõi GV giới thiệu bài
- HS đọc đề
- HS làm bài cá nhân
- 2 HS chữa bài Lớp nhận xét
Trang 3- HD tương tự BT1.
Bài3: Xem tranh rồi điền giờ thích hợp:
- HD mẫu tranh a
- Y/C HS trao đổi nhóm đôi làm vào vở các
tranh còn lại
- Gọi HS đọc kết quả, lớp nhận xét
- GV KL
Bài4: - Y/C HS tự làm bài vào vở.
- Gọi HS chữa bài, lớp nhận xét
*HSKG: Bài 5: Đố vui:
Sơn đi từ nhà đến sân chơi bóng là: 25
phút
3.Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét đánh giá tiết học Dặn dò
- HS thực hiện vào vở
- Theo dõi mẫu
- Trao đổi nhóm đôi làm bài vào vở
- HS đọc kết quả
- Tự làm bài
- Theo nhóm đôi trả lời
- HS nghe và thực hiện
Tuần 26
ÔN TOÁN: THỰC HÀNH TIẾT 2 TUẦN 25
I.MỤC TIÊU:
- Biết giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị (BT1, 2, 3).*HSKG làm thêm BT4
- GDHS yêu thích học toán, cẩn thận khi làm bài
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: VTH Toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục tiêu tiết học
2 Ôn luyện: HD HS làm lần lượt các BT
ở VTH trang 53, 54
Bài1: - Gọi HS đọc đề Lớp đọc thầm.
- GV HD phân tích bài toán, xác định dạng
toán
- Y/C HS tự làm vào vở, 1 em lên bảng
chữa bài; lớp nhận xét
Bài 2: - HD tương tự.
Bài 3: HS tự làm GV chấm một số bài.
*HSKG: Bài 4: Đố vui:
- Y/C HS trao đổi nhóm đôi làm bài
- GV chữa bài:
Số nam có trong mỗi nhóm là:
9 : 3 = 3 (người)
Số nữ có trong mỗi nhóm là:
5 – 3 = 2 (người)
Số nữ có trong 6 nhóm là:
2 x 6 = 12 (người)
3.Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét đánh giá tiết học Dặn dò
- Lớp theo dõi GV giới thiệu bài
- HS đọc đề Lớp đọc thầm
- HS phân tích bài toán theo HD
- HS làm vào vở 1 em lên bảng chữa bài Lớp nhận xét
- HS làm bài vào vở 1 em lên bảng chữa bài; Lớp đổi vở kiểm tra bài nhau
- HS trao đổi làm bài
- Chữa bài vào vở nếu sai
- Lắng nghe
ÔN TOÁN: ÔN LUYỆN
Trang 4I.MỤC TIÊU:
- Rèn luyện kĩ năng giải “bài toán liên quan đến rút về đơn vị”
- Rèn kĩ năng viết và tính giá trị của biểu thức
- GD học sinh tính cẩn thận, chính xác
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Vở ôn luyện
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục tiêu tiết học
2 Ôn luyện: HD HS làm lần lượt các BT
sau vào vở; sau mỗi bài gọi HS lên bảng
chữa bài, cả lớp nhận xét, GV kết luận
Bài 1 Viết biểu thức rồi tính giá trị của
biểu thức:
a 45 chia cho 5 nhân với 7
b 236 nhân với 2 trừ đi 195
c 1535 chia cho 5 cộng với 976
d 2562 chia cho 3 nhân với 4
Bài 2 Lan mua 6 con tem hết 4800 đồng.
Hỏi nếu Lan mua 9 con tem thì hết bao
nhiêu tiền ?
Bài 3 Có 450 kg thóc chứa đều trong 9
bao Hỏi mỗi bao chứa bao nhiêu kg thóc?
*HSKG: làm thêm bài tập sau:
Bài 4 Một quầy hàng tạp hoá có 9 thùng
ly Sau khi bán đi 450 cái ly thì quầy hàng
còn lại 6 thùng ly Hỏi trước khi bán quầy
hàng có bao nhiêu cái ly ?
- GV chữa bài:
Số thùng ly quầy hàng bán là :
9 - 6 = 3 (thùng)
Số cái ly trong một thùng là :
450 : 3 = 150 (cái) Trước khi bán quầy hàng có số cái ly là :
150 x 9 = 1350 (cái)
Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét Dặn dò
- Lớp theo dõi GV giới thiệu bài
- HS đọc câu lệnh
- HS thực hiện làm bài vào vở 4 em lên bảng làm
- HS đọc đề, xác định dạng toán, tóm tắt và giải vào vở
- HS làm vào vở, 1 em lên bảng chữa bài
- HS KG trao đổi và làm bài vào vở
1 em lên bảng chữa bài, lớp nhận xét
- Nghe và thực hiện
ÔN TOÁN: THỰC HÀNH TIẾT 1 TUẦN 26
I.MỤC TIÊU:
- Biết sử dụng tiền Việt Nam với các mệnh giá đã học
- Biết cộng trừ trên các số với đơn vị là đồng
- Biết giải bài toán có liên quan đến tiền tệ (BT1, 2, 3); *HSKG làm thêm BT4
- GD HS tính cẩn thận, chính xác khi học toán
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Vở thực hành Toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 5HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục tiêu tiết học
2 Ôn luyện: HD HS làm lần lượt các BT
ở VTH tập 2 trang 59, 60
Bài1: Xem tranh rồi viết tiếp vào chỗ chấm
(theo mẫu):
- HD mẫu: a) Mua 5 quả bóng bay phải trả
số tiền là: 1000 x 5 = 5000 (đồng)
- YC HS tự làm các bài còn lại
- Gọi HS đọc bài trước lớp GV nhận xét
Bài 2: - Gọi HS đọc đề, lớp đọc thầm.
- HD phân tích bài toán và giải vào vở
- Gọi HS lên bảng chữa bài, lớp nhận xét
- GV chữa bài:
Bạn Thông mua 2 quyển vở hết số tiền là:
3500 x 2 = 7000 (đồng)
Bạn Thông đã mua vở và bút hết số tiền là
7000 + 2500 = 9500 (đồng)
Bài3: Xem tranh rồi viết tiếp vào chỗ chấm
(theo mẫu):
- HD mẫu câu a
- Y/C HS trao đổi nhóm đôi làm vào vở các
câu còn lại
- Gọi HS đọc kết quả, lớp nhận xét
- GV KL
*HSKG: Bài 4: Đố vui:
- Y/C HS trao đổi nhóm đôi làm bài
- GV KL
3.Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét đánh giá tiết học Dặn dò
- Lớp theo dõi GV giới thiệu bài
- HS đọc đề
- Theo dõi mẫu
- HS làm bài cá nhân
- 2 HS chữa bài Lớp nhận xét
- HS đọc đề, lớp đọc thầm
- HS phân tích bài toán và giải vào
vở 1 em lên bảng chữa bài
- Theo dõi mẫu
- Trao đổi nhóm đôi làm bài vào vở
- HS đọc kết quả
- Tự làm bài
- HS nghe và thực hiện
Tuần 27
ÔN TOÁN: THỰC HÀNH TIẾT 2 TUẦN 26
I.MỤC TIÊU:
- Biết cách đọc, phân tích và xử lí số liệu của một dãy và bảng số liệu đơn giản (BT1, 2, 3).*HSKG làm thêm BT4
- GDHS yêu thích học toán, cẩn thận khi làm bài
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: VTH Toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục tiêu tiết học
2 Ôn luyện: HD HS làm lần lượt các BT
ở VTH trang 61, 62, 63
- Lớp theo dõi GV giới thiệu bài
Trang 6Bài1: - Gọi HS đọc đề Lớp đọc thầm.
- Y/C HS tự làm vào vở, nối tiếp đọc kết
quả; lớp nhận xét GV KL
Bài 2: - HD tương tự.
Bài 3: HS tự làm GV chấm một số bài.
*HSKG: Bài 4: Đố vui:
- Y/C HS trao đổi nhóm đôi làm bài
- GV chữa bài:
Môn
Lớp Bơi Đá cầu Cờ vua
3.Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét đánh giá tiết học Dặn dò
- HS đọc đề Lớp đọc thầm
- HS tự làm bài vào vở sau đó nối tiếp đọc kết quả
- HS làm bài Lớp nhận xét
- HS làm bài vào vở
- HS trao đổi làm bài
- Chữa bài vào vở nếu sai
- Lắng nghe
ÔN TOÁN: ÔN LUYỆN
I.MỤC TIÊU:
- Rèn kĩ năng đọc, phân tích và xử lí số liệu của một dãy và bảng số liệu
- Giải toán có lời văn liên quan đến tiền tệ
- Giáo dục HS tính cẩn thận trong học toán
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Vở ôn luyện
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục tiêu tiết học
2 Ôn luyện: HD HS làm lần lượt các BT
sau vào vở; sau mỗi bài gọi HS lên bảng
chữa bài, cả lớp nhận xét, GV kết luận
Bài 1 Bảng giá một số mặt hàng tại một
cửa hàng như sau :
Tên mặt hàng Đơn vị Giá tiền
Bút chì Cây 1500 đồng
Bút bi Cây 2000 đồng
Thước kẻ Cây 2500 đồng
Vở 96 trang Quyển 4500 đồng
Lọ hoa Cái 9500 đồng
a Trong các đồ vật ghi trên bảng, đồ vật
nào có giá trị thấp nhất ? Đồ vật nào có giá
trị cao nhất ?
b Giá tiền một lọ hoa nhiều hơn giá tiền
một quyển vở 96 trang là bao nhiêu ?
c Mua một bút chì và một thước kẻ hết
bao nhiêu tiền
Bài 2 Lan mua một gói kẹo hết 3500
đồng và một hộp bút hết 4000 đồng Lan
đưa cho cô bán hàng 10 000 đồng Hỏi cô
- Lớp theo dõi GV giới thiệu bài
- HS đọc câu lệnh và nội dung BT
- HS thực hiện làm bài vào vở 3 em lên bảng làm
- HS đọc đề, xác định dạng toán, tóm tắt và giải vào vở
Trang 7bán hàng trả lại cho Lan bao nhiêu tiền ?
Bài 3 Cô bán hàng ở một siêu thị
sách chia đều 1485 quyển sách vào 9
thùng Hỏi 5 thùng sách như thế có bao
nhiêu quyển?
*HSKG: làm thêm bài tập sau:
Bài 4 Một hình chữ nhật có chu vi gấp 3
lần chiều dài Tính chiều dài, chiều rộng
của hình chữ nhật đó? Biết chu vi hình chữ
nhật đó là 96 cm
- GV chữa bài :
Chiều dài hình chữ nhật đó là :
96 : 3 = 32 (cm) Nửa chu vi hình chữ nhật là :
96 : 2 = 48 (cm) Chiều rộng hình chữ nhật đó là :
48 - 32 = 16 (cm)
Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét Dặn dò
- HS làm vào vở, 1 em lên bảng chữa bài
- HS KG trao đổi và làm bài vào vở
1 em lên bảng chữa bài, lớp nhận xét
- Nghe và thực hiện
ÔN TOÁN: THỰC HÀNH TIẾT 1 TUẦN 27
I.MỤC TIÊU:
- Biết đọc, viết các số có năm chữ số (BT1, 2, 4)
- Biết thứ tự các số có năm chữ số (BT3)
- Viết được các số tròn nghìn từ 10000 đến 60000 (BT5)
- GD HS tính cẩn thận, chính xác khi học toán
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Vở thực hành Toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục tiêu tiết học
2 Ôn luyện: HD HS làm lần lượt các BT
ở VTH tập 2 trang 69, 70
Bài1: Viết (theo mẫu):
- GV HD mẫu:
+ Viết số: 54825
+ Đọc số: năm mươi tư nghìn tám trăm hai
mươi lăm
- YC HS tự làm các bài còn lại
- Gọi HS đọc bài trước lớp GV nhận xét
Bài 2: Nối (theo mẫu).
- Gọi HS lên bảng chữa bài, lớp nhận xét
Bài3: - Y/C HS làm vào vở.
- Gọi HS đọc kết quả, lớp nhận xét
- GV KL
Bài4: HD tương tự BT1.
- Lớp theo dõi GV giới thiệu bài
- HS đọc đề
- Theo dõi mẫu
- HS làm bài cá nhân
- 2 HS chữa bài Lớp nhận xét
- HS làm vào vở 1 em lên bảng chữa bài
- HS làm bài và đọc kết quả, lớp nhận xét
Trang 8Bài 5: Viết tiếp số thích hợp dưới mỗi vạch
của tia số:
10000 20000 … … …
60000
3.Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét đánh giá tiết học Dặn dò
- HS làm bài vào vở, 1 em lên bảng viết
- HS nghe và thực hiện
Tuần 28
ÔN TOÁN: THỰC HÀNH TIẾT 2 TUẦN 27
I.MỤC TIÊU:
- Biết đọc, viết các số có năm chữ số trường hợp có chữ số 0 ở hàng nghìn, trăm, chục, đơn vị (BT1, 2)
- Biết thứ tự các số có năm chữ số (BT3, 4) *HSKG làm thêm BT5
- GDHS yêu thích học toán, cẩn thận khi làm bài
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: VTH Toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 91 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục tiêu tiết học
2 Ôn luyện: HD HS làm lần lượt các BT
ở VTH trang 71, 72
Bài 1: Viết (theo mẫu):
Viết số Đọc số
45207 bốn mươi lăm nghìn hai trăm
linh bảy 34404
67300
41750
26009
10005
- YC HS tự làm các bài còn lại
- Gọi HS đọc bài trước lớp GV nhận xét
Bài 2: Nối (theo mẫu).
- Gọi HS lên bảng chữa bài, lớp nhận xét
Bài3: - Y/C HS làm vào vở.
- Gọi HS đọc kết quả, lớp nhận xét
- GV KL
Bài 4: Viết tiếp số thích hợp dưới mỗi vạch
của tia số:
- HS tự làm bài GV nhận xét
*HSKG: Bài 5: Đố vui:
- Y/C HS trao đổi nhóm đôi làm bài
- GV chữa bài: Số đó là: 10000
3.Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét đánh giá tiết học Dặn dò
- Lớp theo dõi GV giới thiệu bài
- HS đọc đề
- Theo dõi mẫu
- HS làm bài cá nhân
- 2 HS chữa bài Lớp nhận xét
- HS làm vào vở 1 em lên bảng chữa bài
- HS làm bài và đọc kết quả, lớp nhận xét
- HS làm bài vào vở, 1 em lên bảng viết
- HS trao đổi nhóm đôi trả lời
- Lắng nghe
ÔN TOÁN: ÔN LUYỆN
I.MỤC TIÊU:
- Củng cố thứ tự các số có năm chữ số
- Tìm số liền trước liền sau của một số
- Làm tính với các số tròn trăm, tròn nghìn
- Giáo dục HS tính cẩn thận trong học toán
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Vở ôn luyện
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục tiêu tiết học
2 Ôn luyện: HD HS làm lần lượt các BT
sau vào vở; sau mỗi bài gọi HS lên bảng
chữa bài, cả lớp nhận xét, GV kết luận
Bài 1 Số ?
a) 25 630 ; 26 631 ; ; ; ; 25 635
b) 23 500 ; 23 501 ; ; ; 23 504 ;
Bài 2 Tính nhẩm :
- Lớp theo dõi GV giới thiệu bài
- HS thực hiện làm bài vào vở 2 em lên bảng làm
Trang 105 000 + 700 = 8 000 - (2000 + 3000) =
8 500 - 500 = 8 000 - 3 000 + 1 000 =
500 + 2000 x 3 = 9 000 - 4 000 x 2 =
2000 + 6000 : 2 = (9 000 - 5 000) x 2 =
Bài 3 Tìm số liền trước và liền sau của
các số sau :
2 387 ; 40 000 ; 59 384 ; 62 001
Bài 4 Một sân vận động có 10 000 chỗ
ngồi, đã có 7 000 người đến xem, sau đó
có thêm 1 000 người đến nữa Hỏi sân vận
động còn có bao nhiêu chỗ chưa có người
ngồi?
*HSKG: làm thêm bài tập sau:
Bài 5 Tý nghĩ ra một số, Tý lấy số đó
cộng với số nhỏ nhất có năm chữ số khác
nhau thì được số chẵn lớn nhất có năm chữ
số Đố các bạn biết Tý nghĩ ra số nào?
- GV chữa bài :
Số nhỏ nhất có 5 chữ số khác nhau là : 10 234
Số chẵn lớn nhất có 5 chữ số là : 99 998
Theo bài ra ta có :
X + 10234 = 99998
X = 99998 – 10234
X = 89764
Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét Dặn dò
- HS tự nhẩm và nêu kết quả
- Hs nêu cách tìm số liền trước và số liền sau của một số
- HS đọc đề, xác định dạng toán, tóm tắt và giải vào vở
- HS KG trao đổi và làm bài vào vở
1 em lên bảng chữa bài, lớp nhận xét
- Nghe và thực hiện
ÔN TOÁN: THỰC HÀNH TIẾT 1 TUẦN 28
I.MỤC TIÊU:
- Biết so sánh các số trong phạm vi 100000 (BT1, 2)
- Biết tìm số lớn nhất, số bé nhất trong một nhóm 4 số (BT3)
- Biết làm tính với các số trong phạm vi 100000 (BT4) *HSKG làm thêm BT5
- GD HS tính cẩn thận, chính xác khi học toán
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Vở thực hành Toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục tiêu tiết học
2 Ôn luyện: HD HS làm lần lượt các BT
ở VTH tập 2 trang 77
Bài1: >, <, =?
- YC HS tự làm bài
- Gọi 2HS lên chữa bài GV nhận xét
Bài 2: Viết các số 38567; 58367; 83756;
67538:
- Lớp theo dõi GV giới thiệu bài
- HS nêu yêu cầu
- Tự làm bài 2 em chữa bài ở bảng
- HS làm bài cá nhân