Hãy thay phép nhân bàng phép cộng để tìm kết quả Qua các phép nhân trên, khi nhân hai số nguyên khác dấu em có nhận xét gì về giá trị tuyệt đối của tích?. Triển khai bài mới: Hoạt động 1
Trang 1Ngày soạn: - 01-2011 Ngày dạy: 01-2011
-Tiết 59 Đ 9 quy tắc chuyển vế
b&#a
a mục tiêu
• HS hiểu và vận dụng đúng các tính chất của đẳng thức
Nếu a = b thì a + c = b + c Nếu a = b thì b = a
• HS hiểu và vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế: Khi chuyển 1 số hạng’’ của 1
đẳng thức từ vế này sang vế kia, ta phải đổi dấu của số hạng đó
B Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề
HS 1: Phát biểu qui tắc bỏ dấu ngoặc đằng trớc có dấu “+”, bỏ dấu ngoặc đằng trớc
có dấu “ - ” Hãy làm bài 60/85 SGK
HS 2: Nêu 1 số phép biến đổi trong tổng đại số Làm bài 89c,d/ 65 SBT.
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài mới:
Hoạt động 1: Tính chất của đẳng
thức Mỗi đẳng thức có 2 vế, vế trái là biểu
thức ở bên trái dấu “ = ” và vế phải ở bên
Hoạt động 3: Quy tắc chuyển vế
GV: Chỉ vào các phép biến đổi trên:
Trang 2và hỏi: Em có nhận xét gì khi chuyển 1 số
hạng từ vế này sang vế kia của 1 đẳng
thức?
GV giới thiệu quy tắc chuyển vế (SGK)
GV yêu cầu học sinh làm ? 3
Nhận xét: Ta đã học phép cộng và phép trừ
các số nguyên Ta hãy xét xem 2 phép toán
này quan hệ với nhau nh thế nào?
Gọi x là hiệu của a và b Ta có: x = a - b
áp dụng quy tắc chuyển vế: x + b = a
Ngợc lại nếu có: x + b = a theo quy tắc
3.Nhận xét:
Vậy hiệu (a - b) là 1 số x mà khi lấy
x cộng với b sẽ đợc a hay phép trừ làphép toán ngợc của phép cộng
- x = 17 - 5 + 2
=> Sai
IV.Củng cố:
Yêu cầu hs phát biểu tính chất đẳng thức và quy tắc chuyển vế
Nhắc lại nhận xét cần chú ý Nêu cách để làm bài toán tìm x cha biết
• Rèn luyện kỹ năng quy tắc dấu ngoặc, chuyển vế để tính nhanh tính hợp lý
• Vận dụng kiến thức toán học vào 1 số bài toán thực tế
B Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề
c chuẩn bị:
GV: Đèn chiếu và phim giấy trong hoặc bảng phụ ghi bài tập 68 SGK; 101, 102 trang
66 SBT Bảng từ và các số để tiến hành trò chơi bài 72 SGK
HS: Giấy trong, bút viết giấy trong
d tiến trình
i ổn định
II Bài cũ: GV nêu câu hỏi kiểm tra: HS 1: Phát biểu quy tắc chuyển vế.
Trang 3Làm bài 63trang 87 SGKTìm số nguyên x biết: 3 + (- 2) + x = 5.
HS 2: Bỏ dấu ngoặc rồi tính:a)(18 + 29) + (158 - 18 - 29) b)(13-135+49)-(13+ 49)
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: Để củng cố quy tắc chuyển vế và luyện tập các dạng bài=> luyện tập
2 Triển khai bài mới:
GV nêu dề bài rồi gọi 2 HS lên bảng
làm, các HS khác làm vào giấy trong
hoặc nháp GV yêu cầu HS nhận xét và
phát biểu lại quy tắc bỏ dấu ngoặc
Bài 104 trang 66 SBT GV yêu cầu HS
nhắc lại các tính chất của đẳng thức và quy
Bài 101: Đối với bất đẳng thức ta cũng
có các tính chất sau đây (tơng tự nh đối với
b) = (21 11) + (22 12) + (23 13)+ (24 - 14) = 10+ 10+10+10 = 40.Bài 71
-a) = 2001 + 1999 + 2001 =(- 2001 + 2001) + 1999 =1999.b) =43 - 863 - 137 + 57
=(43 - 863) - (137 + 57) =100 - 1000 = - 900
Dạng 2: Tìm x Bài 66/ trang 87 SGK
4 - (27 - 3) = x - (13 - 4)
4 - 24 = x - 9 (- 20) = x - 9 (- 20) + 9 = x (- 11) = x => x = (- 11)Bài 104 trang 66 SBT:
Trang 4VN: Ôn tập các quy tắc, làm bài tập 67, 69 trang 87 SGK,bài 96, 97,103 (66) SBT.
• HS hiểu và tính đúng tích hai số nguyên khác dấu
Vận dụng vào 1 số bài toán thực tế
B Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề
II Bài cũ: Kiểm tra bài cũ
GV nêu câu hỏi kiểm tra:HS :Phát biểu quy tắc chuyển vế
Chữa bài 96 trang 65 SBT: Tìm số nguyên x biết:
a) 2 - x = 17 - (- 5) b) x - 12 = (- 9) - 15
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: “Chúng ta đã học phép cộng phép trừ số nguyên Hôm nay ta sẽ học
tiếp phép nhân hai số nguyên”
2 Triển khai bài mới:
Trang 5Hoạt động 1: Nhận xét mở đầu
Em đã biết phép nhân là phép cộng các
số hạng bằng nhau Hãy thay phép nhân
bàng phép cộng để tìm kết quả
Qua các phép nhân trên, khi nhân hai số
nguyên khác dấu em có nhận xét gì về giá
trị tuyệt đối của tích? về dấu của tích?
các từ “nhân 2 giá trị tuyệt đối” “dấu -”
Phát biểu quy tắc cộng 2 số nguyên
khác dấu - So sánh với quy tắc nhân
GV yêu cầu HS làm bài73,74/89 SGK
Hãy làm bài tập 75 trang 89 SGK
GV đa đề bài lên màn hình yêu cầu HS
tóm tắc đề
GV: còn có cách giải khác không?
Hoạt động 4: Luyện tập củng cố
GV yêu cầu hs phát biểu quy tắc nhân 2
số nguyên trái dấu?
GV yêu cầu HS làm bài76 trang 89 SGK
Điền vào ô trống (thay ô cuối cùng)
GV cho HS làm bài tập: “Đúng hay sai?
Nếu sai hãy sửa lại cho đúng”
a) Muốn nhân 2 số nguyên khác dấu, ta
nhân 2 giá trị tuyệt đối với nhau, rồi đặt
tr-ớc tích tìm đợc dấu của số có giá trị tuyệt
2 * (- 6) = (- 6) * (- 6) = - 12
*Nhận xét:
ví dụ:
(- 5)*3 = (- 5) + (- 5) +(- 5) =- ( 5 + 5 + 5) =- 5 * 3
= - 15
2 Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
a) Quy tắc (SGK)b) Chú ý: 15 * 0 = 0 (- 15) * 0 = 0(với a ∈ Z)c)Ví dụ: (SGK trang 89)
x * yBài tập: “Đúng hay sai?
a) Sai (nhầm sang quy tắc dấu củaphép cộng 2 số nguyên khác dấu)
Sửa lại: đặt trớc tích tìm đợc dấu“-”
Trang 6GV yêu cầu hs phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu, cùng dấu.
Chú ý những điểm sai hay nhầm lẫn khi áp dụng
V Hớng dẩn về nhà:GV hớng dẫn bài 117/SBT.
Học thuộc lòng quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
So sánh với quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu
Bài tập về nhà bài 77 trang 89 SGK
• HS hiểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, đặc biệt là dấu của tích hai số âm
• Biết vân dụng quy tắc để tính tích hai số nguyên, biết cách đổi dấu tích
• Biết dự đoán kết quả trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi của các hiện tợng, của cácsố
B Phuơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề
c chuẩn bị: GV: Đèn chiếu và phim giấy trong (hoặc bảng phụ)ghi ?2 , kết luậntrang 90 SGK, các chú ý trang 90 bài tập
HS; Giấy trong,bút viết giấy trong Bảng con để hoạt động nhóm
d tiến trình
i ổn định
II Bài cũ: : GV nêu yêu cầu kiểm tra HS : HS 1: Phát biểu quy tắc nhân 2 số
nguyên khác dấu Chữa bài tập 77 trang 89 SGK
HS2: Chữa bài 115 trang 68 SBT: Điền vào ô trống
Hỏi: Nếu tích 2 số nguyên là số âm thì 2 thừa số đó có dấu nh thế nào?
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài mới:
Hoạt động 1: Nhân hai số nguyên
d-ơng
GV: Nhân hai số nguyên dơng chính là
nhân 2 số tự nhiên khác 0
GV cho HS thực hiện ?1
Vậy khi nhân hai số nguyên dơng tích
là 1 số nh thế nào? Hãy tự cho ví dụ
Hoạt động 2: Nhân hai số nguyên âm
GV cho HS làm ?2
Hãy quan sát kết quả 4 tích đầu, rút ra
nhận xét, dự đoán kết quả 2 tích cuối
GV viết lên bảng:
GV: Trong 4 tích này, ta giữ nguyên
thừa số (- 4), còn thừa số thứ nhất giảm
?1 a) 250 * 3 = 750 (dm) b) 250 * (- 2) = -500(dm)
Trang 7Nh vậy muốn nhân 2 số nguyên cùng
dấu ta chỉ việc nhân 2 giá trị tuyệt đối với
Từ đó rút ra nhận xét: Quy tắc dấu của tích.
+ khi đổi dấu 1 thừa số của tích thì tích nh thế
nào?
GV: Sau khi kiểm tra bài cũ của các nhóm,
đa phần chú ý lên màn hình.
GV cho HS làm ?4: Cho a là 1 số nguyên
dơng Hỏi b là số nguyên dơng hay nguyên
(- 1) * (- 4) = 4 (-2) * (- 4) = 8.
Học thuộc quy tắc nhân 2 số nguyên? Chú ý: (-) * (-) → (+)
Bài tập 83, 84 trang 92 SGK; bài tập 120 → 125 trang 69, 70 SBT
• Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép nhân 2 số nguyên, bình phơng của 1 số nguyên,
sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện phép tính
Trang 8• Thấy rõ tính thực tế của phép nhân 2 số nguyên dơng(thông qua bài toán chuyển
động)
B Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề
c chuẩn bị:
GV:Đèn chiếu và phim giấy trong hoặc bảng phụ ghi đề bài tập Máy tính bỏ túi
HS: Giấy trong, bút viết giấy trong Bảng con để hoạt động nhóm
d tiến trình
i ổn định
II Bài cũ: GV đa câu hỏi kiểm tra lên và gọi HS
HS 1: Phát biểu quy tắc nhân 2 số nguyên cùng dấu, khác dấu, nhân với số 0
Chữa bài tập 120 trang 69 SBT (kiểm tra trực tiếp quy tắc)
HS 2: So sánh quy tắc dấu của phép nhân và phép cộng số nguyên
Chữa bài tập 83 trang 92 SGK
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài mới:
Hoạt động 1: Luyện tập
cha biết.
Bài 1 (bài 84 trang 92 SGK)
Điền dấu “+” “-” thích hợp vào ô trống.
- Gợi ý điền cột 3”dấu của ab”trớc.
- Căn cứ vào cột 2 và 3, điền dấu cột 4
“dấu của ab 2 ”.
Cho HS hoạt động nhóm
Bài 2 (Bài 86 trang 93 SGK)
Điền vào ô trống cho đúng
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
Bài 3 (bài 87 trang 93 SGK)
Biết rằng 32 = 9 Có số nguyên nào khác mà
bình phơng của nó cũng bằng 9
GVyêu cầu 1 nhóm trình bày bài giải của
mình, rồi kiểm tra thêm 1 vài nhóm khác
Mở rộng: Biểu diễn các số 25, 36, 49, 0 dới
thừa số cha biết.
Bài 1 (bài 84 trang 92 SGK)
Dấu của a Dấu của b
+ + - -
+ - + -
Bài 2 (Bài 86 trang 93 SGK)
Bài 5 (bài 88 trang 93 SGK)
x nguyên dơng : (-5)* x < 0
x nguyên âm : (-5)* x > 0
x = 0 : (-5)* x = 0
Bài 133 trang 71 SBT
a) v = 4; t = 2 nghĩa là ngời đó đi
từ trái→phải và thời gian là sau 2hnữa
Vị trí của ngời đó: A
Trang 9+ quãng đờng và vận tốc quy ớc thế nào?
+thời điểm quy ớc thế nào?
B D 0 C A (km)
-8 -4 0 +4 +8
Giải thích ý nghĩa các đại lợng ứng với từng
tr-ờng hợp Vậy xét về nghĩa thực tế của bài toán
chuyển động, quy tắc phép nhân số nguyên phù
IV.Củng cố toàn bài: Khi nào tích 2 số nguyên là số dơng? là số âm? là số 0? GV
cho làm bài tập Đúng hay sai để HS tranh luận: a) (-3) * (-5) = -15
b) 62 = (-6)2 c) (+15) * (-4) = (-15)(+4) d) (-12) * (+7) = -(12 * 7)
e) Bình phơng của mọi số đều là số dơng
V Hớng dẫn về nhà: GV hớng dẫn bài 131/SBT.
VN: Ôn lại quy tắc phép nhân số nguyên
Ôn lại tính chất phép nhân trong N Bài tập: 126→131trang 70 SBT
Ngày soạn: - - 2011 Ngày dạy: 2011
-Tiết 64 Đ12 tính chất của phép nhân
II Bài cũ: GV nêu câu hỏi kiểm tra: Nêu quy tắc và viết công thức nhân 2 số
nguyên Chữa bài tập 128 trang 70 SBT Tính: a) (-16) * 12 b) 22 * (- 5)c) (- 2500) * (- 100) d) (- 11)2
GV nêu câu hỏi chung cả lớp: phép nhân các số tự nhiên có những tính chất gì?Nêudạng tổng quát
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: Phép nhân trong Z cũng có các tính chất tơng tự nh phép nhân trong N
→ ghi đề bài
2 Triển khai bài mới:
Hoạt động 1 : Tính chất giao hoán.
Hãy tính: 2 (- 3) = ? (-3) 2 = ?
(-7) (- 4) = ? (- 4).(-7) = ?
1 Tính chất giao hoán.
Trang 10NÕu cã tÝch cña nhiÒu thõa sè bµng nhau, vÝ
dô: 2 2 2 ta cã thÓ viÕt gän nh thÕ nµo?
T¬ng tù h·y viÕt díi d¹ng luü thõa:
(-2) (-2) (-2) =?
GV ®a chó ý lªn mµn h×nh
Bµi 93a/ SGK TÝch nµy cã mÊy thõa sè ©m? kÕt
qu¶ tÝch mang dÊu g×? tÝch: (-2) (-2) (-2) mang
dÊu g×? H·y tr¶ lêi c©u ?1 vµ ?2/ T94 SGK
Luü thõa bËc ch½n cña 1 sè nguyªn ©m lµ sè nh
VËy nh©n 1 sè nguyªn a víi 1, kÕt qu¶ b»ng sè
nµo? Nh©n 1 sè nguyªn a víi (-1), kÕt qu¶ b»ng
b ( - 3 +3) (- 5) = 0.(- 5) = 0( - 3 +3) (- 5) = (-3).(- 5) + 3.(- 5)
= 15 + (- 15) = 0
IV.Cñng cè: PhÐp nh©n trong Z cã nh÷ng tÝnh chÊt g×? Ph¸t biÓu thµnh lêi.
TÝch nhiÒu sè mang dÊu d¬ng khi nµo? mang dÊu ©m khi nµo? b»ng 0 khi nµo?
Trang 11VN: Nắm vững các tính chất của phép nhân: Công thức và phát biểu thành lời Họcnhận xét và chú ý Làm: 91; 92; 94/ 95sgk và 134; 137; 139; 141/ T71, 72 SBT.
Ngày soạn: - - 2011 Ngày dạy: - - 2011
HS 2: Thế nào là luỹ thừa bậc n của số nguyên a? Làm bài 94/ 95 SGK
GV gọi HS nhận xét GV đánh giá ghi điểm
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài mới:
Hoạt động 1 : Tính giá trị biểu thức
GV lu ý HS tính nhanh dựa trên tính chất
giao hoán và phân phối của phép nhân và
phép cộng
GV gọi HS lên bảng làm GV cho nhận
xét, chốt lại
Bài 98/ 96 SGK.
Làm thế nào để tính đợc trị của biểu thức?
Xác định dấu của biểu thức? Xác định
GTTĐ?
Dạng 1 Tính giá trị biểu thức
Bài 92b/95 SGK: Tính(- 57) (67 - 34) - 67 (34 - 57)Cách 1: = (- 57) 33 - 67 (- 23)
= - 1 881 + 1 541 = (- 340)Cách 2:
= (- 125) (- 13)(- 8) = - 13 000
b (- 1) (- 2)(- 3)(- 4)(- 5).bThay b = 20 vào biểu thức ta có:
= (- 1) (- 2)(- 3)(- 4)(- 5).20
= - (3 4 2 5 20)
Trang 12Hoạt động 2: Luỹ thừa
Bài 95/95SGK: Giải thích tại sao (-1)3 =(- 1)
a Viết (- 8) (125) dới dạng luỹ thừa
b Viết 27 và 49 dới dạng luỹ thừa
Hoạt động 3: Điền vào ô trống, dãy số
(-1)3 = (- 1)
13 = 1 03 = 0
Bài 141/ 72 SBT:
a (- 8) (- 3)3 (+ 125) = (- 2)3 (- 3)3 (5)3
Ôn tập bội và ớc của số tự nhiên, tính chất chia hết của 1 tổng
Chuẩn bị bài mới
Ngày soạn: - 1 -2011 Ngày dạy:
-1 -20-1-1
Tiết 66 Đ 13 bội và ớc của một số nguyên
b&#a
a mục tiêu
• HS biết các khái niệm bội và ớc của 1 số nguyên, khái niệm “chia hết cho”
• HS hiểu đợc ba tính chất liên quan với khái niệm “chia hết cho”
• Biết tìm bội và ớc của 1 số nguyên
B Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề
c chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi các bài tập các kết luận
HS: Ôn tập bội và ớc của số tự nhiên, tính chất chia hết của 1 tổng
d tiến trình
i ổn định
II Bài cũ: HS 1: Hãy làm bài 143/ 72 SBT Dấu của tích phụ thuụoc vào số thừa số
nguyên âm nh thế nào?
Trang 13HS 2: Cho a, b thuộc N, Khi nào a là bội của b, b là ớc của a Tìm Ư(6); B(6)
GV gọi HS nhận xét GV đánh giá ghi điểm
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: Chúng ta đã biết cách tìm ớc, bội của 1 số tự nhiên Vậy đối với số
nguyên thì khác nh thế nào với số tự nhiên?
2 Triển khai bài mới:
Hoạt động1: Bội và ớc của 1 số nguyên
Hãy làm ?1: Viết các số 6 và - 6 thành tích
của 2 số nguyên
Ta đã biết với a, b Є N; b ≠ 0 nếu ab thì a
là bội của b còn b là ớc của a Vậy khi nào ta
nói a b?
Tơng tự nh vậy:
Cho a, b Є Z và b ≠ 0 Nếu có số nguyên
q sao cho a = b.q thì ta nói a chia hết cho b
Ta còn nói a là bội của b và b là ớc của a
Hãy nhắc lại định nghĩa trên
6 = 1 6 = (- 1) (- 6) = 2 3 = (-2) (-3)
Vậy (- 6) là bội của những số nào?
Vậy 6 và (- 6) cùng là bội của:
Nhắc lại 3 tính chất liên quan đến khái
niệm “chia hết cho” trong bài
*Chú ý:
Số 0 là bội của mọi số nguyên khác 0
Số 0 không phải là ớc của bất kì sốnguyên nào
1 và (- 1) là ớc của mọi số nguyên
ƯC(6; -100) = ± 1; ± 2
2 Tính chất
a a b và b c => a cVD: 12 (- 6) và (- 6) (- 3)
=> 12 (- 3)
b a b và m Є Z => a m b
c Ví dụ: a c và b c
=>(a + b) c và (a - b) cVD: 12 (- 3) và 9 (- 3)
=> (12 + 9) 3 và (12 - 9) 3
Bài 102/ SGK:
Các ớc của - 3 là: ±1; ±3Các ớc của 6 là: ±1; ±2; ±3; ±6Các ớc của 11 là: ±1; ±11
Các ớc của (- 1) là: ±1
Trang 14Hãy hoạt động nhóm làm bài 105/97
IV.Củng cố: Nhắc lại 3 tính chất liên quan đến khái niệm “chia hết cho” trong bài.
V Hớng dẫn về nhà: Học định nghĩa a chia hết cho b trong tập Z, nắm vững các
chú ý và 3 tính chất liên quan tới khái niệm “chia hết cho”
• HS vận dụng các kiến thức trên vào bài tập về so sánh số nguyên, thực hiện phéptính, bài tập về GTTĐ, số đối của số nguyên
B Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề
II Bài cũ: GV nêu câu hỏi kiểm tra:
GV gọi HS nhận xét GV đánh giá ghi điểm
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: Chúng ta đã học xong chơng II => Ôn tập hệ thống hoá các kiến thức.
2 Triển khai bài mới:
Hoạt động1: Ôn tập các khái niệm về tập
Z, thứ tự trong tập Z
1 Hãy viết tập hợp Z các số nguyên Vậy tập
Z bao gồm những số nào?
2 a Viết số đối của số nguyên a
b Số đối của số nguyên a có thể là số
nguyên dơng? số nguyên âm? số 0 hay
không? Cho ví dụ
3 GTTĐ của số nguyên a là gì? Nêu các quy
tắc lấy GTTĐ của 1 số nguyên Cho ví dụ
Vậy GTTĐ của số nguyên a có thể là số
nguyên dơng? số nguyên âm? số 0 hay
I Ôn tập các khái niệm về tập Z, thứ tự trong tập Z
Trang 15? Hãy phát biểu các quy tắc: Cộng hai số
nguyên cùng dấu, cộng hai số nguyên khác
dấu Cho ví dụ
Hãy làm bài tập 110 a,b/ SGK
Hãy phát biểu quy tắc trừ số nguyên a cho
số nguyên b Cho ví dụ
Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng
dấu, nhân hai số nguyên khác dấu, nhân với
II Ôn tập các phép toán trong Z
a Cộng hai số nguyên cùng dấu:
c (- 3- 5).(- 3+ 5) = (- 8) 2 = - 16
d (- 5- 13): (- 6) = (- 18): (- 6) = 3 Vì 3 (- 6) = (- 18)
* Tính chất của phép cộng
a + b = b + a (a + b) + c = a + (b + c)
a + 0 = 0 + a = a
a + (- a) = 0
* Tính chất của phép nhân:
a.b = b A (a.b).c = a.(b.c)
* Tính chất phân phối của phép nhân
đối với cộng:(a + b).c =a.c + b c
V Hớng dẫn về nhà: Ôn tập các quy tắc cộng trừ các số nguyên, so sánh số
nguyên, quy tắc lấy GTTĐ, tính chất của phép cộng, phép nhân trong Z Làm bài161; 162; 163; 165; 168/75 SBT; 115; 118; 120/99 SGK
Trang 16Ngày soạn: - - 2011 Ngày dạy: - - 2011
GV: bảng phụ ghi quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế, khái niệm a chia hết cho b
và các tính chất về tính chia hết trong Z, bài tập
HS: Ôn tập kiến thức và làm các bài tập trong chơng II
d tiến trình
i ổn định
II Bài cũ: Kết hợp trong hoạt động của phần ôn tập.
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: Chúng ta đã học xong chơng II => ôn tập hệ thống hoá các kiến thức.
2 Triển khai bài mới:
Hoạt động 1: Ôn tập các khái niệm về tập
Hãy phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên
cùng dấu, khác dấu, nhân với 0
Qua các bài này củng cố lại thứ tự thực
hiện phép tính, quy tắc dấu ngoặc
*)Ôn tập các khái niệm về tập Z, thứ
tự trong tập Z
Ôn tập các phép toán trong Z Dạng 1: Thực hiện phép tính Bài 162 / T75 SBT
b = 231 + 26 - 209 - 26 = (231 - 209) = 22
c = 5 9 + 112- 40 = (45 - 40) + 112 = 5 + 112 = 117
Trang 17D¹ng 3: Béi vµ íc cña sè nguyªn
Bµi 1: a T×m tÊt c¶ c¸c íc cña ( - 120)
b - 6 < x < 4 => x =-5; - 4; 1; 2; 3Tæng = (- 5) +(- 4)+ + 1+ 2 + 3 = [(- 5) + - 4] +[(- 3)+3]+ = (- 9)
D¹ng 2: T×m x Bµi 118/T99 SGK: T×m x
a 2.x - 35 = 15 => 2 x = 15 + 35 => x = 50 :2 => x = 25
b 3x + 17 = 2 => 3 x = 2 - 17 => x = - 15 : 3 => x = (- 5)
c x - 1 = 0 => x - 1 = 0 => x = 1
d 4 x - (- 7) = 27 => 4 x = 27 - 7
d a = - 5 => a = - 5 hoÆc a = 5
e - 11. a = - 22 => a = (- 22) : (- 11) => a = 2
Trang 18A = {3; - 5; 7} B = {- 2; 4; - 6; 8}
a Có bao nhiêu tích a.b (với a Є A; b Є B)
b Có bao nhiêu tích > 0; < 0
c Có bao nhiêutích là bội của 6
d Có bao nhiêu tích là ớc của 20
Hãy nêu lại các tính chất chia hết trong Z
Vậy các bội của 6 có là bội của (- 3); của
IV Củng cố: Nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính trong 1 biểu thức
Có những trờng hợp để tính nhanh giá trị biểu thức ta không thực hiện theo thứ tựtrên mà biến đổi biểu thức dựa trên các tính chất của các phép toán
Xét xem các bài giải sau đúng hay sai?
1 a = - (- a) 2. a = - a
3. x = 5 => x = 5 4. x = - 5 => x = - 5
5 27 - (17 - 5) = 27 - 17 – 5 6 - 12 - 2(4 - 2) = - 14 2 = - 28
7 Với a thuộc Z thì - a < 0
V Hớng dẫn về nhà: Ôn tập các câu hỏi và các dạng bài tập trong 2 tiết vừa qua.
Tiết sau kiểm tra 1 tiết chơng II
Ngày soạn: 8-2- 2011 Ngày dạy:11 -2- 2011 Tiết 68 kiểm tra chơng II
b & # a
a mục tiêu
• Hệ thống hoá kiến thức trong chơng II Kiểm tra mức độ nắm kiến thức của HS
• Đánh giá khả năng hiểu và trình bày bài của HS
B Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề Làm bài trắc nghiệm và tự luận
II Bài cũ: Giao đề cho HS
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài mới: HS làm bài kiểm tra.
IV.Củng cố: Thu bài
V HDVN: Nhắc nhở chuẩn bị bài mới
Trang 19MA TRậN Đề KIểM TRA chơng ii-số học 6
Cấp độ
Chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao TN
T L
của 1 số nguyên
Vd để So sánh 2 số nguyên.
Hiểu tc pp của phép nhân đối với phép cộng
Vận dụng các quy tắc tính chất của các phép toán cộng, trừ, nhân, chia để thực hiện phép tính
Vd cao các quy tắc chuyển vế,
Trang 20Bài 3 (0,5 điểm): Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau minh hoạ tính chất phân
phối của phép nhân đối với phép cộng.
Bài 4 (1,5 điểm): Điền vào chỗ trống
a Muốn cộng hai số cùng dấu, ta
b Muốn nhân hai số khác dấu, ta nhân các vớinhau rồi đặt dấu vào trớc tích tìm đợc
II Tự luận: Làm vào trang sau.
Bài 5: ( 1 điểm) Tính a (- 5) 8 (- 2).3 b 3 (- 4)2 + 2(- 5) - 20
Bài 6: (2 điểm) Tìm x biết: a x + 10 = - 14 b 5.x - 12 = 48
Trang 21Bài 4 (1,5 điểm): Điền vào chỗ trống
a Muốn cộng hai số cùng dấu, ta các
b Muốn nhân hai số khác dấu, ta nhân các với nhau rồi đặt dấu vào trớc tích tìm đợc.
II Tự luận: Làm vào trang sau.
Trang 22
Bài 4 ( 1,5 điểm): Điền vào chỗ trống
a Muốn nhân hai số khác dấu, ta nhân hai .rồi
đặt dấu vào trớc kết quả vừa tìm
đợc
b Muốn cộng hai số khác dấu, ta tìm .hai giá trị số lớn số bé rồi đặt dấu vào trớc tích tìm đợc.
II Tự luận: Làm vào trang sau.
Trang 23
Ngày soạn: 10 – 2 - 2011 Ngày dạy: 14 – 2
• Viết đựoc các phân số mà tử và mẫu là các số nguyên
• Thấy đợc số nguyên cũng đợc coi là phân số với mẫu bằng 1
• Biết dùng phân số để biểu diễn một nội dung thực tế
B Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề
c chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi bài tập và khái niệm phân số
HS: Ôn tập khái niệm phân số ở bậc tiểu học
d tiến trình
i ổn định
II Bài cũ: Hãy lấy ví dụ về phân số Trong các phân số này, tử và mẫu đều là các số
tự nhiên, mẫu khác 0 Nếu tử và mẫu là các số nguyên thì có phải là phân số không?
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: Chúng ta đã học phân số ở tiểu học Khái niệm phân số đqợc mở rộng
nh thế nào? Làm thế nào để so sánh hai phân số, các phép tính về phân số đợc thựchiện nh thế nào? Các kiến thức về phân số có ích gì với đời sống Đó là nội dung ta
sẽ học chơng này
2 Triển khai bài mới:
Hoạt động 1: Khái niệm phân số
Hãy lấy ví dụ thực tế trong đó phải dùng
phân số để biểu thị
Phân số 3 còn có thể coi là thơng của
4
phép chia: 3 cho 4 Vậy với việc dùng phân
số ta có thể ghi đợc kết quả của phép chia
hai số tự nhiên dù rằng số bị chia có chia hết
hay không chia hết cho số chia(Với điều
kiện số chia khác 0) Tơng tự nh vậy, (-3)
chia cho 4 thì thờng là bao nhiêu?
-2 là thơng của phép chia nào?
GV đa khái niệm tổng quát của phân số lên
màn hình Khắc sâu điều kiện: a,b Є Z, b ≠ 0
(Tiểu học: Phân số có dạng với a, b Є N, b ≠ 0)
2 Ví dụ
?2a 4 c - 2 f 0
7 5 3
h 4 g 5 với a Є Z, a ≠ 0
Trang 24số nguyên khác dấu, là 2 số nguyên cùng
dấu (cùng dơng, cùng âm), tử bằng 0
Hãy làm ?2
4 là phân số, mà phân số đó = 4
1
Vậy mọi số nguyên có thể viết dới dạng
phân số hay không? Cho ví dụ?
Hoạt động 3: Luyện tập - Củng cố
GV đa bài tập 1/T5 SGK lên bảng phụ,
yêu cầu HS gạch chéo trên hình
Hãy Hoạt động nhóm làm bài 2(a, c) và
bài 3( b,d)/T6 SGK
GV kiểm tra bài làm của 1 số nhóm
Bài 5/T6 SGK: Dùng cả hai phân số để
viết thành phân số (mỗi số chỉ đợc viết 1 lần)
Cũng hỏi nh vậy với hai số 0 và (- 2)
Bài 6/T4 SGK: Biểu thị các số dới dạng
phân số với đơn vị là
a mét: 23 cm; 47 mm
b mét vuông: 7 dm2 ; 101 cm2
1 aMọi số nguyên a có thể viết dớidạng phân số a Ví dụ:
1
3 Luyện tập Bài tập 1/T5 SGK: a 3 của hình
chữ nhật 2
b 7 của hình chữ nhật 16
B Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề
Trang 251 Đặt vấn đề: ở lớp 5 ta đã học hai phân số bằng nhau Nhng với các phân số có tử
và mẫu là các số nguyên, làm thế nào để nhận biết đợc 2 phân số này có bằng nhaukhông? Đó là nội dung bài hôm nay
2 Triển khai bài mới:
Hãy lấy ví dụ khác về 2 phân số bằng nhau
và kiểm tra nhận xét này
Luật chơi: 2 đội mỗi đội 3 ngời, mỗi đội
chỉ có 1 bút (hoặc phấn) chuyền tay nhau
viết lần lợt từ ngời này sang ngời khác Đội
nào hoàn thành nhanh hơn và đúng nhiều
hơn là thắng
Hãy làm bài 8/T9 SGK Rút ra nhận xét
áp dụng bài 9/T9 SGK
1 Định nghĩa
Lần 1: Lấy đi 1/ 3 cái bánh
Lần 2: Lấy đi 2/ 6 cái bánh
Có thể viết phân số có mẫu âm
Trang 26IV.Củng cố: Nhắc lại khái niệm phân số bằng nhau?
V Hớng dẫn về nhà: GV HD bài 10/ sgk
VN: Nắm vững định nghĩa phân số bằng nhau.
Làm bài: 7 b,c/8,9 SGK Bài 9 đến 14/ 4, 5 SBT
Ôn tập tính chất cơ bản của phân số
Tiết 71 Đ3 tính chất cơ bản của phân số
• bớc đầu có khái niệm về số hữu tỷ
B Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề
c chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi tính chất cơ bản của phân số và các bài tập,
bảng phụ ghi bài 14/T11 SGK
GV cho HS nhận xét, GV đánh giá ghi điểm cho HS
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: ở bài HS làm và bài 11/T5 SGK ta thấy dựa vào định nghĩa hai phân
số bằng nhau, ta đã biến đổi 1 phân số đã cho thành 1 phân số bằng nó mà mẫu và tử
đã thay đổi ta cũng có thể làm đợc điều này dựa trên tính chất cơ bản của phân số
2 Triển khai bài mới:
Hoạt động 1: Nhận xét
ta có: - 1 3
2 - 6
Hãy nhận xét: ta đã nhân cả tử và mẫu của
phân số thứ nhất với bao nhiêu để đợc phân
- 4 (-4): (-2) 2
- 12 (-12):(-2) 6(- 2) là ớc của (- 4) và (- 12)
Trang 272) có quan hệ nh thế nào với 4) và
(-12) Hãy rút ra nhận xét
Dựa vào nhận xét trên hãy làm ?1/ SGK
Hoạt động 2: Tính chất cơ bản của
phân số
Trên cơ sở tính chất cơ bản của phân số đã
học ở tiểu học, dựa vào các ví dụ trên với các
phân số có tử và mẫu là các số nguyên, hãy
rút ra tính chất cơ bản của phân số?
GV đa tính chất cơ bản của phân số trên
bảng phụ Nhấn mạnh điều kiện của phân số
chia trong công thức
Trở lại bài 11/ SGK hãy giải thích phép
biến đổi trên dựa vào tính chất cơ bản của
Mời đại diện nhóm lên trình bày
Phép biến đổi trên dựa trên cơ sở nào?
Phân số - a có thoã mãn điều kiện có mẫu
- b dơng hay không?
Nh vậy mỗi phân số có vô số phân số bằng
nó Các phân số bằng nhau là các cách viết khác
nhau của cùng 1 số mà ngời ta gọi là số hữu tỷ
Hãy viết số hữu tỷ 1/ 2 dới dạng các phân số
khác nhau Trong dãy phân số bằng nhau này có
phân số có mẫu dơng, có phân số có mẫu âm.
Nhng để các phép biến đổi đợc thực hiện dễ
dàng ta thờng dùng phân số có mẫu dơng
Hoạt động 3: Luyện tập - Củng cố
Hãy phát biểu tính chất cơ bản của phân số
Hãy làm bài tập: “Đúng hay sai?”
1) - 13 2 2) - 8 10
- 39 6 4 - 6
3) 9 3 4)
16 4
Hãy Hoạt động nhóm làm bài 14/T11 SGK
Đố: Ông khuyên cháu điều gì? Gọi HS lên
Trang 28b&#a
a mục tiêu
• HS nắm vững khái niệm phân số bằng nhau và tính chất cơ bản của phân số
• HS luyện tập và vận dụng đợc tính chất cơ bản của phân số để giải 1 số bài tập đơngiản, viết đợc 1 phân số có mẫu âm thành phân số bằng nó và có mẫu dơng
• bớc đầu có khái niệm về số hữu tỷ
B Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề
GV cho HS nhận xét, GV đánh giá ghi điểm cho HS
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: ở bài HS làm và bài 11/T5 SGK ta thấy dựa vào định nghĩa hai phân
số bằng nhau, ta đã biến đổi 1 phân số đã cho thành 1 phân số bằng nó mà mẫu và tử
đã thay đổi ta cũng có thể làm đợc điều này dựa trên tính chất cơ bản của phân số
2 Triển khai bài mới:
Hoạt động 1: Ôn khái niệm phân số
GV đa tính chất cơ bản của phân số trên
bảng phụ Nhấn mạnh điều kiện của phân số
chia trong công thức
Trở lại bài 11/ SGK hãy giải thích phép
biến đổi trên dựa vào tính chất cơ bản của
Mời đại diện nhóm lên trình bày
Phép biến đổi trên dựa trên cơ sở nào?
Nh vậy mỗi phân số có vô số phân số bằng
nó
Hãy phát biểu tính chất cơ bản của phân số
1: Ôn khái niệm phân số bằng nhau.
a.d = c.b (b,d khác 0)
Trang 29Hãy làm bài tập: “Đúng hay sai?”
1) đúng
2) sai
3) sai
Hãy Hoạt động nhóm làm bài 14/T11 SGK
Đố: Ông khuyên cháu điều gì? Gọi HS lên
bảng làm
bài tập: “Đúng hay sai?”
1) đúngvì -13.6=-39.2 = -782)
vì (-8).(-6) 4.103)
vì 9.4
• HS hiểu thế nào là rút gọn phân số và biết cách rút gọn phân số
• HS hiểu thế nào là phân số tối giản và biết cách đa phân số về dạng tối giản
• Bớc đầu có kĩ năng rút gọn phân số, có ý thức viết phân số ở dạng tối giản
B Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề
HS 2: Trả lời miệng: Bài 19 và 23a/T6 SBT
GV cho HS nhận xét, GV đánh giá ghi điểm cho HS
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: Trong bài 23 a ta đã biến đổi phân số phức tạp thành phân số đơn
giản hơn Vậy cách rút gọn nh thế nào?
2 Triển khai bài mới:
Trang 30Hãy nhắc lại quy tắc đó.
Hoạt động2: Thế nào là phân số tối giản
ở các bài tập trên, tại sao dừng lại ở kết
quả: - 1; - 6; 1
2 11 3
Hãy tìm ớc chung của tử và mẫu của mỗi
phân số Đó là các phân số tối giản Vậy thế
nào là phân số tối giản?
quả là phân số tối giản, ta làm thế nào?
Quan sát các phân số tối giản ta thấy tử và
mẫu của chúng có quan hệ nh thế nào với
Gọi đại diện 2 nhóm lên trình bày
Bài 17d/ SGK: đa ra tình huống:
?1/ SGK:
a - 5 - 5 : 5 -1
10 10: 5 2
b 18 - 18 -18: 3 -6 -33 33 33: 3 11
tử và mẫu của phân số cho ƯCLN của các GTTĐ của chúng.
*Phân số tối giản có GTTĐ của tử vàmẫu là hai số nguyên tố cùng nhau
3 Luyện tập - Củng cố Bài 15 /T15 SGK.
d 8.5 - 8.2 8.(5 - 2) 3
16 8 2 2 Rút gọn nh vậy là sai vì các biểu thức trên có thể coi là 1 phân số, phải biến đổi tử, mẫu thành tích thì mới rút gọn đợc Bài này sai vì
đã rút gọn ở dạng tổng
Trang 31Làm bài: 16; 17(b, c, e); 18; 19; 20/T15 SGK Bài 25; 26/T7 SBT.
Ôn tập định nghĩa phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, rút gọn phân số
• Phát triển t duy HS
B Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề
c chuẩn bị: GV: Bảng phụ ghi câu hỏi và các bài tập,
Tại sao không nhân với 5? Không nhân với các số nguyên âm?
HS 2: Làm bài 31/T7 SBT GV cho HS nhận xét, GV đánh giá ghi điểm cho HS
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: Tiếp tục củng cố các khái niệm về phân số và rút gọn phân số
2 Triển khai bài mới:
Hãy rút gọn các phân số cha tối giản
Ngoài cách này ta còn cách nào khác?
Nhng cách này không thuận lợi bằng cách
Ta còn có thể dựa vào định nghĩ 2phân số bằng nhau
Trang 32GV kiểm tra vài nhóm khác.
Bài 27/T7 SBT: Rút gọn
GV hớng dẫn HS cùng làm phần a và d
Phần b và d, HS chuẩn bị rồi gọi 2 HS lên
bảng giải, mỗi HS làm 1 phần
GV nhấn mạnh: Trong từng trờng hợp
phân số có dạng biểu thức, phải biến đổi tử
Làm thế nào để tìm đợc số truyện tranh?
Số sách toán chiếm bao nhiêu phần của
Bài 26/T7 SBT: Toán đố
Số truyện tranh là:
1400 - (600+ 360+ 108+ 35)
= 297 (cuốn)Sách toán chiếm: = tổng số sách Sáchvăn chiếm: = tổng số sách
Sách ngngữ chiếm: = tổng sáchTruyện tranh chiếm: : số sách
Tiết Đ4 luyện tập không dạy
• áp dụng rút gọn phân số vào 1 số bài toán có nội dung thực tế
B Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề
Trang 33c chuẩn bị: GV: Bảng phụ ghi câu hỏi và các bài tập,
HS: Ôn tập các kiến thức từ đầu chơng
d tiến trình
i ổn định
II Bài cũ: HS 1: Nêu quy tắc rút gọn 1 phân số? Việc rút gọn phân số là dựa trên cơ
sở nào? Hãy làm bài tập 25(a, d)/T7 SBT
HS 2: Thế nào là phân số tối giản? Hãy làm bài 19/T15SGK
Hãy nói rõ cách rút gọn phân số
GV cho HS nhận xét, GV đánh giá ghi điểm cho HS
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: Trong bài 23 a ta đã biến đổi phân số phức tạp thành phân số đơn
giản hơn Vậy cách rút gọn nh thế nào?
2 Triển khai bài mới:
Hoạt động 1: Luyện tập
Bài 25/T16 SGK Viết tất cả các phân số
bằng mà tử và mẫu là các số tự nhiên có 2
chữ số
Đầu tiên ta phải làm gì?
Hãy rút gọn? Làm tiếp nh thế nào??
Nếu không có điều kiện ràng buộc thì có bao
nhiêu phân số bằng phân số đã cho.
Đó chính là các cách viết khác nhau của số
hữu tỷ:
Bài 26/T16 SGK.
GV đa đề bài, gọi HS đọc đề
? Đoạn thẳng AB gồm bao nhiêu đơn vị độ
dài (Độ dài đoạn thẳng AB là bao nhiêu?)
CD = AB, Vậy CD dài bao nhiêu đơn vị độ
Bài 39/T9 SBT: Chứng tỏ phân số tối giản.
GV gợi ý nếu HS thấy khó, sau đó gọi HS lên
Rút gọn phân số đó 15 5
39 13Nhân cả tử và mẫu của phân số đóvới cùng 1 số tự nhiên sao cho tử vàmẫu là các số tự nhiên có 2 chữ số
=> x = 3 x = 1
y = 35 y = 105; .(Có 8 cặp thoã mãn)
Bài 39/T9 SBT:
Trang 34mẫu để sau khi nhân ta có số hạng chứa n ở
Tiết 75 Đ5.quy đồng mẫu nhiều phân số (T1)
• Gây cho HS ý thức làm việc theo thói quen tự học
B Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề
II Bài cũ: Kiểm tra các phép rút gọn sau đúng hay sai? Nếu sai thì sữa lại cho đúng:
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: ở tiết trớc ta đã biết 1 ứng dụng của tinh chất cơ bản của phân số là
rút gọn phân số Tiết này ta lại xét thêm 1 ứng dụng khác của tính chất đó là quy
đồng mẫu nhiều phân số Đó là nội dung bài hôm nay
2 Triển khai bài mới:
Hoạt động 1: Quy đồng mẫu 2 phân số
Trang 354 7Hãy quy đồng mẫu hai phân số trên
Nêu cách làm (Đã học ở tiểu học)
Vậy quy đồng mẫu các phân số là gì?
Mẫu chung của các phân số có quan hệ
thế nào với mẫu của các phân số ban đầu
Tơng tự hãy quy đồng mẫu 2 phân số:
1 trờng hợp rồi gọi HS lên trình bày
Cơ sở của việc quy đồng mẫu các phân
số là gì? Hãy rút ra nhận xét ta nên lấy
mẫu chung nh thế nào cho đơn giản?
Hoạt động 2: Luyện tập -
Trớc khi quy đồng mẫu phân số ta hãy
xem các phân số đã tối giản hay cha?
Bài 1: Quy đồng mẫu 2 phân số: và
Bài 2: Hãy tham gia trò chơi ai nhanh
8 8.5 40 ?1/ 17 SGK:
-3 -3.16 - 48
5 5.16 80-5 -5.10 - 50
8 8.10 80-3 -3 24 -72
5 5.24 120 -5 -5.15 -75
8 8.15 120
*Cơ sở:tính chất cơ bản của phân số.Nhận xét: Khi quy đồng mẫu, mẫuchung nên là bội chung của các mẫu, và
để đơn giản nên lấy BCNN của các mẫu
3 Luyện tập Bài 1: BCNN(16, 24) = 48
-3 -3.3 -9
16 16.3 48
5 5.2 10
24 24.2 48Bài 2:
a) và b) và c) và
IV.Củng cố:
Hãy nêu lại quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số
Hãy làm bài 28/ T19 SGK
IV Hớng dẫn về nhà:
Học thuộc quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số Làm bài: 29, 30, 31/ 19 SGK Bài
41, 42, 43/ 9 SBT Chú ý cách trình bày cho gọn và khoa học
Tiết 76 Đ5.quy đồng mẫu nhiều phân số (T2)
b&#a
Trang 36a mục tiêu
• HS tiếp tục củng cố để hiểu thế nào là quy đồng mẫu nhiều phân số, nắm đợc cácbớc tiến hành quy đồng mẫu nhiều phân số HS có kĩ năng quy đồng mẫu các phân
số (các phân số này có mẫu là số không quá 3 chữ số)
• Gây cho HS ý thức làm việc theo thói quen tự học
B Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề
II Bài cũ: Phát biểu thế nào là quy đồng mẫu 2 phân số?
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: ở tiết trớc ta đã biết thế nào là quy đồng mẫu 2 phân số, biết quy
đồngmẫu 2 phân số đơn giản Tiết này ta lại tiếp tục tiến hành quy đồng mẫu nhiềuphân số Đó là nội dung bài hôm nay
2 Triển khai bài mới:
Hoạt động 1 Quy đồng mẫu nhiều
Làm ví dụ sau theo các bớc trên
Ví dụ: Quy đồng mẫu các phân số:
Trớc khi quy đồng mẫu phân số ta hãy
xem các phân số đã tối giản hay cha?
Hãy tham gia trò chơi ai nhanh hơn?
Quy đồng mẫu các phân số:
12 13 -1
30 25 3
2 Quy đồng mẫu nhiều phân số
a)KN: Quy đồng mẫu nhiều phân số
là biến đổi các phân số đã cho thànhcác phân số tơng ứng bằng chúng nhng
có cùng 1 mẫu
b)các bớc tiến hành-Tìm MC =BCNN các mẫu-Tìm thừa số phụ
-Nhân cả tử và mẫu với thừa số phụ
t-ơng ứng
c)VD: Quy đồng mẫu các phân số:
1 -3 2 -5
2 5 3 8BCNN(2; 3; 5; 8) = 120
120 :2 = 60 120:5 = 24
120 : 3 = 40 120 : 8 = 15Các bớc quy đồng mẫu:
• Tìm mẫu chung (thờng làBCNN của các mẫu)
• Tìm thừa số phụ
• Nhân tử và mẫu của mỗi phân
số với thừa số phụ tơng ứng
?3/ SGK:
3 Luyện tập Bài 28/ T19 SGK BCNN(16, 24, 8) = 48
-3 -3.3 -9
16 16.3 48
5 5.2 10
24 24.2 48-3 -3.6 -18