HĐ 3: Tìm hiểu quy tắc chuyển vế.- Theo dõi và thảo luận thống nhất cách trình bày: Chuyển các số hạng về cùng một vế - Cho HS trình bày và nhận xét cháo giữa các nhóm - Thống nhất và ho
Trang 1- Quan sát trình bày ví dụ của GV
a = b thì a + c = b + c
- Trình bày ?2 trên bảng phụ
- Làm và trình bày trên bảng
- Nhận xét chéo giữa các nhóm và trình bày trên bảng phụ
- Cho học sinh thảo luận nhóm
để trả lời câu hỏi ?1
- Giáo viên giới thiệu các tính chất nh SGK
- Giới thiệu cách tìm x, vận dụng các tính chất của bất đẳng thức
Ta đã vận dụng tính chất nào ?
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm trình bày vào bảng phụ ?2
- Yêu cầu một số nhóm trình bày trên bảng
- Nhận xét chéo giữa các nhóm
và trình bày trên bảng phụ
Trang 2HĐ 3: Tìm hiểu quy tắc chuyển vế.
- Theo dõi và thảo luận thống nhất cách trình bày: Chuyển các số hạng về cùng một vế
- Cho HS trình bày và nhận xét cháo giữa các nhóm
- Thống nhất và hoàn thiện vào vở
- Ta có x = a + (-b)
- Phép trừ là phép toán ngợc của phép cộng
- Từ các bài tập trên, muốn tìm x
ta đã phải chuyển các số sang một vế Khi chuyển vế dấu của các số hạng thay đổi thế nào ?
- Yếu cầu HS làm bài tập
?3 vào bảng phụ theo nhóm và trình bày trên bảng phụ
- Với x + b = a thì tìm x nh thế nào ?
- Phép trừ và cộng các số nguyên có quan hệ gì ?
- Yêu cầu HS phát biểu lại quy tắc chuyển vế Lu ý khi chuyển
vế nếu số hạng có hai dấu đứng trớc thì ta làm thế nào ?
YCHS chữa bài 61SGK
HĐ 5: Hớng dẫn về nhà.
- Học bài theo SGK
- Làm bài tập còn lại trong SGK:
62, 63, 64, 65
Trang 3H§ 1: KiĨm tra bµi cị.
- Ph¸t biĨu quy t¾c chuyĨn vÕ
?
- T×m sè nguyªn x, biÕt:
a) 2 - x = 17 - (- 5) b) x - 12 = -9- 15
HS ph¸t biĨu quy t¾c
a) x= 2 - 17 + (-5)
x = - 20b)x= - 9 - 15 +12 x= -12
3.4 =… ; (-3).4=…
(-5).3=…… ; 2.(-6)=……
GV: So sách các tích trên với tích các giá trị tuyệt đối của chúng?
GV:Qua kết quả vừa rồi em có nhận xét gì về dấu của các tích hai số nguyên khác dấu?
HS: 3 4 = 3 + 3 + 3 + 3 =12(-3).4= (-3)+(-3)+(-3)+(-3) = -12
(-5).3 = (-5)+ (-5)+ (-5) = -152.(-6)= ( -6) +(-6) = -12 HS: các tích này lànhững số đối nhau
HS: tích của hai số nguyên khác dấu là số nguyên âm.-
H§ 3: Quy t¾c nh©n hai sè nguyªn kh¸c dÊu.
GV:Nhận xét đưa ra quy tắc
HS: Muốn nhân hai số nguyên khác dấu ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu “_” trước kết quả
Trang 4GV: tớnh 15.0 =
-5.0=
GV: vaọy tớch cuỷa moọt soỏ nguyeõn baỏt kyứ vụựi 0 ?GV: goùi HS ủoùc VD sgk GV: tỡm lửụng cuứa coõng nhaõn A theỏ naứo?
YCHS laứm [?4] ?
nhaọn ủửụùc
HS: phaựt bieồu quy taộc coọng hai soỏ nguyeõn khaực daỏuKhaực nhau:
coọng hai soỏ nguyeõn laứ tỡm hieọu hai trũ tuyeọt ủoỏi, coự theồ laứ soỏ aõm hoaởc dửụng
Tớch hai soỏ nguyeõn khaực daỏu laứ nhaõn hai trũ tuyeọt ủoỏi, laứ soỏ aõm
HS: 15.0 = 0 -5 0 = 0HS: tớch moọt soỏ baỏt kyứ vụựi 0 luoõn baống 0
HS: Tính số tiền đợc hởng khi làm các sản phẩm đúng quy cách
- Tính số tiền bị trừ đi do làm các sản phẩm sai quy cách
- Lấy số tiền đợc hởng trừ đi số
a tớch cuỷa hai soỏ nguyeõn
traựi daỏu bao giụứ cuừng laứ soỏ
-Cho HS: laứm BT 73 SGK trang 89
YCHS chửừa baứi taọp 1
GV: nhaọn xeựt baứi laứm
HS: traỷ lụứi
4 HS leõn baỷng chửừa baứi taọp
Hs khaực laứm vaứo vụỷ
HS traỷ lụứi
HĐ 5: Hớng dẫn về nhà.
- Hoùc baứi : quy taộc nhaõn hai soỏ ngyeõn khaực daỏu
- Laứm caực BT coứn laùi trong SGK
- Chuaồn bũ baứi 11: Nhaõn hai soỏ nguyeõn cuứng daỏu.
Trang 5H§ 1: KiĨm tra bµi cị.
Ph¸t biĨu quy t¾c nh©n hai sè nguyªn kh¸c dÊu ?
TÝnh (-25).8 ?
? Lµm bµi tËp 75 ?
- ĐVĐ: Nếu tích hai thừa số là
một số âm thì hai số đó có dấu như thế nào?
- Ph¸t biĨu quy t¾c (-25).8 = - 200
§S: (-67) 8 < 0 15.(-3) < 15 (-7).2 < -7
H§ 2:Nh©n hai sè nguyªn d¬ng.
1 Nhân hai số nguỵên
dương :
- Nhân hai số ngyên dương
là nhân hai số tự nhiên khác 0
[?1 12.3 = 36
5.120 = 600
GV: Tính (+2.).(+3) = ?GV: vậy rút ra quy tắc nhân hai số ngyên dương?
GV: tích hai số nguyên dương là số gì ?GV: yêu cầu HS làm ?1
HS: (+2.) (+3)= 2.3 = 6HS: là nhân hai số tự nhiên khác 0
HS: tích hai số nguyên dương là một số nguyên dương
HS: làm ?1
H§ 3: Nhân hai số nguyên âm.
2 Nhân hai số nguyên
Tích hai số nguyên âm
GV: yêu cầu HS làm ?2GV: gọi HS điền 4 kết quả đầu
GV: nhận xét các tích trên có
gì giống nhau?
GV: giá trị các tích này như thế nào?
GV: theo quy luật đó hãy rút
ra dự đoán kết quả hai tích cuối
HS: 3.(-4)= -12 2.(-4 )= -8;
1.(-4) = -4 0.(-4)= -0HS: trong 4 tích đó ta giữ nguyên số (-4) và giảm thừa số thứ 2 1 đơn vị
HS: tích sau tăng hơn tích trước
4 đơn vị
HS:
(-1).(-4)= 4
Trang 6làsố nguyên dương.
[?3]
5.17 = 85
(-15).(-6) = 90
GV: nhận xét GV: so sánh (-1).(-4) với |1|.|4|
GV: vậy muốn nhân nhân số nguyên âm ta làm thế nào?
GV: tích hai số nguyên âm là số gì ?
Vậy tích hai số ngyên cùng dấu luôn là số gì?
yêu cầu HS làm ?3
(-2).(-4)= 8HS: |-1|.|-4|=1.4=4Hai tích bằng nhau
HS: muốn nhân hai số nguyên âm ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng
HS: tích hai số nguyên âm là số nguyên dương
HS: tích hai số ngyên cùng dấu luôn là là số nguyên dương.HS: làm ?3
GV: đưa ra kết luậnrút ra các nhận xét:
+dấu của tích ?+khi đổi dấu một thừa số thì dấu của tích + khi đổi dấu hai thừa số thì dấu của tích?GV: yêu cầu HS làm ?4
HS: muốn nhân hai số nguyên cùng dấu ta nhân hai trị tuyệt đối với nhau
HS:
+ số nguyên dương+ số nguyên âm+ bằng 0
HS: rút ra nhận xét như chú ý SGKHS: làm ?4
Trang 7-Hoùc baứi : quy taộc nhaõn hai soỏ ngyeõn cuứng daỏu
- Laứm caực BT coứn laùi trong SGK - Chuaồn bũ baứi: Luyeọn taọp.
+ Vận dụng thành thạo quy tắc nhân hai số nguyên để tính đúng các tích
+ Bớc đầu có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế
Trang 8Tr ườ ng THCS Phỳ An S H c 6 ố ọ
GV;Nguyễn Thị Diệu Thanh
HĐ 1: Kiểm tra bài cũ.
? Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên trái dấu ?
Làm bài tập 80 SGK ?
- ? Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên âm ?
Làm bài tập 82a, b SGK ?
- HS1 Phát biểu quy tắcBài 80 SGK:
a) b là số âmb) b là số nguyên dơng
- HS2 Phát biểu quy tắcBài 82 SGK:
a) lớn hơn 0b) (-17) 5 < (-5) (-2)
Dấu của a.b2
- Nhận xét và hoàn thiện cách trình bày
- YC HS làm việc cá nhân
- Một số HS đại diện trình bày trên bảng
- Nhận xét bài làm và bổ sung để hoàn thiện bài làm
- Hoàn thiện vào vở
Làm vào nháp kết quả bài làm
- NX và sửa lại kết quả
Cả lớp hoàn thiện vào vở
- Một số nhóm thông báo kết quả
- Nhận xét bài làm và bổ sung để hoàn thiện bài làm
- Thảo luận tìm phơng án phù hợp
- Trình bày trên bảng và thống nhất, hoàn thiện vào vở
- Một số HS lên trình bày trên bảng
- NX chéo giữa các cá nhân
- Treo bảng phụ để HS điền vào trong ô trống
- Yêu cầu HS nhận xét và thống nhất kết quả
- Yêu cầu học sinh làm việc nhóm và thông báo kết quả
- Tìm ví dụ tơng tự
- Nhận xét ?
- Nhận xét và hoàn thiện cách trình bày
Yêu cầu làm việc nhóm trên giấy
- Trình bày trên bảng và nhận xét
- Hoàn thiện vào vở
HĐ 3: Củng cố bài học.
- Nhaõn soỏ nguyeõn vụựi 0 ?
- Phaựt bieồu qui taộc nhaõn hai soỏ nguyeõn cuứng daỏu , hai soỏ nguyeõn khaực daỏu ?
HS phaựt bieồu quy taộc
HĐ 4: Hớng dẫn về nhà.
- Học bài theo SGK
Trang 8
Trang 9+ Bớc đầu tìm dấu của tích nhiều số nguyên.
+ Bớc đầu có ý thức và biết vận các tính chất trong tính trong tính chất trong tính toán và biến đổi biểu thức
Trang 10Tr ườ ng THCS Phú An S H c 6 ố ọ
GV;NguyƠn ThÞ DiƯu Thanh
H§ 1: KiĨm tra bµi cị.
-Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu,khác
dấu ?
- Phép nhân hai số tự nhiên có những tính chất gì ? Viết
dạng tổng quát ?
HS1: Phát biểu quy tắc
HS2: giao hoán, kết hợp, nhân với 1, phân phối…
H§ 2: C¸c tÝnh chÊt cđa phÐp nh©n sè nguyªn.
1 TÝnh chÊt giao ho¸n
GV: Vậy ta nói phép nhân hai số nguyên có tính chất giao hoán
- Tính [ 9.(-5)]2 = ? ; 9.[(-5).2] = ?
So sánh và rút ra nhận xétGV: Vậy ta nói phép nhân hai số nguyên có tính chất kết hợp
YCHS làm BT 93 SGK GV: nhận xét
GV: qua bài trên để tính nhanh tích của nhiều số ta làm thế nào?
GV: 2.2.2= ?Tương tự : (-2).(-2).(-2)=?
Đó là ND chú ý ở SGK
- Tích (-2).(-2).(-2)=(-2)3 có mấy thừa số nguyên âm?
- Nếu nhân một số nguyên
a cho (-1) kết quả ntn ?GV: yêu cầu HS làm ?4
- Cho HS: đọc SGK mục 4
- Nêu công thức tổng quát tính chất phân phối ?Nếu a(b-c) thì sao? vì sao?
GV: yêu cấu HS làm ?5
2.(-3)= -6 ; (-3).2= -6
2.(-3)= (-3).2= -6(-7).(-4) = 28;
(-4).(-7) = 28 (-7).(-4)= (-4).(-7)= 28HS: trong phép nhân hai số nguyên nếu ta đổi chỗ các thừa số thì tích không thay đổi
[ 9.(-5)]2 = (-45).2 =-909.[(-5).2] =9.(-10) = -90[ 9.(-5)]2 =9.[(-5).2]=-90Muốn nhân một tích 2 thừa số với thừa số thứ 3 ta lấy thừa số thứ nhất nhân với tích thừa số thứ 2 và thứ 3
HS làm BT 93a/ 95 SGKHS: ta có thể áp dụng các tính chất giao hoán và kết hợp để thay đổi vị trí và nhóm các thừa số một cách thích hợp
HS: 2.2.2=23(-2).(-2).(-2)=(-2)3 =-8
HS: tích có 3 thừa số nguyên âm HS: Dấu của tích âm
HS: a(b+c) = ab +ac
HS: a(b-c)= ab – ac Vì: a(b-c) =a[b+ (-c)]
= ab+ a(-c) = ab-ac[?5] (-3+3).(-5)=
Trang 10
Trang 11+ Vận dụng thành thạo các tính chất đó để tính đúng, tính nhanh các tích
+ Bớc đầu có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế
HĐ 1: Kiểm tra bài cũ.
? Neõu caực tớnh chaỏt cuỷa pheựp nhaõn trong Z ? ? Laứm BT 94/ 92 SGK ?
HS traỷ lụứi mieọng
GV: goùi 2 HS leõn baỷng GV: nhaọn xeựt
YCHS chửừa baứi 98 SGK.
ẹeồ tớnh giaự trũ bieồu thửực coự chửựa chửừ nhử trong baứi naứy
ta laứm theỏ naứo ?GV: cho HS laứm vaứo giaỏy
Thu giaỏy nhaọnxeựt Chổ ra choó sai
Goùi 2 HS leõn trỡnh baứy
HS thaỷo luaọn nhoựm
HS neõu hửụựng giaỷi
2 HS leõn baỷng
HS: thay giaự trũ cuỷa chửừ vaứo bieồu thửực
HS laứm ra giaỏy
Trang 12( tích có chứa 4 thừa số
nguyên âm => tích đó là số
dương )
b/ 13.(-24)(-15)(-8)4 < 0
( tích có chứa 3 thừa số
nguyên âm => tích đó là số
YCHS chữa bài 97 SGK
Làm thế nào để so sánh kết quả của tích đó với 0 ?
- Hướng dẫn HS so sánh dấu của tích
- Dấu của tích phụ thuộc vào gì ?
- Khi nào tích mang dấu dương, khi nào tích mang dấu âm ?
- Gọi 2 HS lên bảng trình bày
H§ 3: Cđng cè bµi häc.
- Phép nhân số nguyên có mấy tùinh chất là những tính chất nào?
- tích các số nguyên là dương khi nào? Aâm khi nào ? Bằng 0 ?
HS trả lời miệng
Trang 13+ HS biết khái niệm bội và ớc của một số nguyên , khái niệm “chia hết cho”
+ Hiểu đợc ba tính chất liên quan tới khái niệm “chia hết cho”
HĐ 1: Kiểm tra bài cũ.
1.Daỏu cuỷa tớch phuù thuoọc vaứo gỡ?
so saựnh:
(-3).1547.(-7).(-11).(-10) vụựi 0
2.Khi naứo b laứ ửụực cuỷa a, a laứ boọi cuỷa b?
tỡm 2 boõi cuỷa 4, caực ửụực cuỷa 4
GV: boọi vaứ ửụực cuỷa soỏ nguyeõn laứ gỡ caựch tỡm ra sao thi
ta vaứo baứi mụựi
- Daỏu cuỷa tớch phuù thuoọc vaứo soỏ caực thửứa soỏ nguyeõn aõm.(-3).1547.(-7).(-11).(-10) > 0tớch coự chửa 4 thửaứ soỏ nguyeõn aõm => tớch dửụng
HS: neỏu coự soỏ tửù nhieõn a chia heỏt cho soỏ tửù nhieõn b thỡ
a laứ boọi cuỷa b vaứ b laứ ửụực cuỷa a
Boọi cuỷa 4: 0, 4
ệụực cuỷa 4: 1, 2, 4
HĐ 2: Boọi vaứ ửụực cuỷa moọt soỏ nguyeõn
1 Boọi vaứ ửụực cuỷa moọt soỏ
nguyeõn
a/ ẹũnh nghúa:
Cho a,b ∈ Z, b ≠ 0 Neỏu
coự soỏ nguyeõn q sao cho a =
b.q thỡ ta noựi a chia heỏt cho
b ta coứn noựi a laứ boọi cuỷa b
vaứ b laứ ửụực cuỷa a
Chuự yự: (SGK - T.96)
GV: yeõu caàu HS laứm ?1
GV: yeõu caàu HS laứm ?2
GV: khi ủoự ta noựi a laứ gỡ cuỷa b?
Tửụng tửù nhử vaọy trong t.hụùp soỏ nguyeõn neỏu coự soỏ
HS: 6 = 1.6 = (-1)(-6) = 2.3 = (-2).(-3) (-6) =(-1)6 = 1(-6) = (-2)3 =3(-2).HS: a chia heỏt cho b khi coự soỏ tửù nhieõn q sao cho a=b.qHS: a laứ boọi cuỷa b vaứ b laứ ửụực cuỷa a
Trang 14nguyên q sao cho a= b.q thì
ta nói a chia hết cho b và ta còn nói a là bội của b hay b là ước của a
Gọi HS nêu định nghĩaGV: yêu cầu HS làm ?3Gọi HS đọc chú ý SGKGV: Tại sao 0 là bội của mọi số nguyên khác 0?
GV: Tại sao 0 không phải là ước của bất kỳ số nguyên nào?
Tại sao 1 và (-1) là ước của mọi số nguyên?
GV: tìm các ước chung của
HS: Vì mọi số nguyên đều chia hết cho 1 và –1
HS: ước của 4: ±1,±2,± 4 Ước của 6: ± 1, ± 2 ;± 3,
±6Ước chung của 4 và 6 là: ± 1, ± 2
- Khi nào ta nói ab
- Nêu 3 tính chất liên quan với chia hết
- YCHS chữa BT101,
102 SGK ?
HS: cho a,b ∈ Z, b ≠ 0 Nếu có số nguyên q sao cho a= b.q thì ta nói a chia hết cho b
HS: 3 tính chất
H§ 5: Híng dÉn vỊ nhµ.
- Học bài cũ, làm các BT còn lại trong sgk
- Chuẩn bị bài ôn tập chương:
+ Lý thuyết : câu 1 đến câu 5 xem lại quy tắc dấu ngoặc và quy tắc chuyển vế, bội ước của số nguyên
Trang 15+ Baứi taọp: caực BT 107 ủeỏn 113 SGK.
+ HS đợc hệ thống lại những kiến thức cơ bản đã học trong chơng : Số nguyên,
giá trị tuyệt đối, số đối, các quy tắc thực hiện phép tính
+số đối của a là (-a)
+ giá trị tuyệt đối của a là
khoảng cách từ điểm a đến điểm
a số đối của a là (-a)
b số đối của a có thể
là số ng.âm hoặc là số ng.dơng hoặc là số 0
HS:
HĐ 2: Luyện tập.
II Luyện tập
Bài 107 sgk/98 GV: Đề bài cho gì ?1 Bài 107 sgk/98
GV: khi cho 1 trục số ta có thể xác
định đợc gì ?GV: gọi 3 HS lên trình bày 3 phần
a, b, c
Cho: trục số, các điểm gồm 0, a, b
Các chiều và điểm gốc.HS: xác định các điểm b
Trang 16GV: yªu cÇu HS lµm bµi.
Qua ba× tËp nµy GV cñng cè cho HS c¸c quy t¾c tÝnh tæng, hiÖu hai sè nguyªn, thø tù thùc hiÖn phÐp tÝnh
6 Bµi 114 sgk /99
GV: phÐp céng hai sè nguyªn cã
c¸c tÝnh chÊt nµo ?GV: yªu cÇu 3 HS lªn b¶ng lµm bµi
GV: nhËn xÐt
theo yªu cÇu Sè nhá h¬n n»m bªn tr¸i, lín h¬n n»m bªn ph¶i
Víi a>0 : -a < a ; -a < 0
Víi a < 0: -a > a ; -a > 0
HS: -624< -570< -287< 1441< 1596<
- Xem l¹i c¸c kiÕn thøc vµ bµi tËp
- ¤n tiÕp c¸c quy t¾c dÊu ngoÆc, chuyÓn vÕ c¸c tÝnh chÊt phÐp nh©n, béi vµ íc cña sè nguyªn
- ChuÈn bÞ c¸c BT cßn l¹i trong SGK
- TiÕt sau «n tËp tiÕp
Trang 17+ RÌn luyÖn kÜ n¨ng thùc hiÖn phÐp tÝnh, t×m x, t×m béi íc.
+ RÌn luyÖn kh¶ n¨ng tÝnh nhanh chÝnh x¸c cho HS
H§ 1: KiÓm tra bµi cò.
I Lý thuyÕt 1/ Ph¸t biÓu quy t¾c dÊu
ngoÆc vµ quy t¾c chuyÓn
vÕ ? 2/ Nªu c¸c tÝnh chÊt cña phÐp nh©n ?
HS: nªu quy t¾cHS: nªu tÝnh chÊt
HS lªn b¶ng lµm bµi tËp
HS lªn b¶ng tÝnh
HS gi¶i trªn b¶ng
Trang 18GV: nêu các tính chất của phép nhân ?
GV: yêu cầu HS tính
GV: nhận xét
C1: thực hiện theo thứ tự phép tính
C2: áp dụng các tính chất của phép nhân để tính nhanh HS: tính giao hoán, kết hợp, nhân với 1, phân phối
HĐ 3: Củng cố bài học.
- Củng cố từng phần trong các bài tập
HĐ 4: Hớng dẫn về nhà.
- Xem lại các kiến thức đã ôn tập trong hai tiết qua
- Tiết sau kiểm tra một tiết
Trang 19+ HS đợc kiểm tra khả năng lĩnh hội những kiến thức cơ bản đã học trong
chơng: Số nguyên, giá trị tuyệt đối, số đối, các quy tắc thực hiện phép tính
- Thầy: SGK, đề kiểm tra
- Trò : Đồ dùng học tập, giấy kiểm tra
III Tiến trình dạy học:
a) Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
b) Thực hiện phép tính: (-17) 25Bài 2 ( 1,5 điểm )
a) So sánh tích (-2008) 2009 với 0
b) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần:
-43; -100; -15; 105; 0 ; -1000; 1000Bài 3 ( 2 điểm ) Thực hiện phép tính
a) 127 - 18.( 5 + 6)b0 26 + 7.(4 - 12)Bài 4 ( 2 điểm ) Tìm số nguyên x, biết :
a) -13.x = 39b) 2.x + 17 = 15Bài 5 ( 2 điểm )
a) Tìm tất cả các ớc của -8b) Tìm năm bội của 7Bài 6 ( 1 điểm ) Tính tổng của tất cả các số nguyên x thoả mãn:
-22 < x < -20
Trang 20C©u 3 a) 127 - 18 11
= 127 - 198
= - 71 b) 26 + 7.(4 -12) = 26 + 7.(-8) = 26 + (-56)
= -30
0,25®0,25®0,5®0,25®0,25®0,5®
C©u 4
a) x = -3b) 2x + 17 = 15 2x = 15 - 17 2x = -2
x = -1
1®0,25®0,25®0,5®
C©u 5 a) C¸c íc cña -8 lµ -1; 1; -2; 2; - 4; 4; -8; 8
1®C©u 6 Ta cã: x ∈{ -21}
Trang 21Ngày soạn:
Ngày dạy
Chơng III PHÂN Số Tiết 69 : Mở rộng khái niệm phân số
+ Viết đợc phân số, biết mọi số nguyên đều là phân số có mẫu là 1
+ Biết dùng phân số để biểu diễn những nội dung thức tế
HS:
4
3, 5
2
Hoạt động 2: Khái niệm phân số
1 Khái niệm phân số:
Ngời ta dùng phân số
4
3 để ghi kết quả của phép chia 3
cho 4 Tợng tự nh vậy 4
3 -
là kết quả của phép chia -3 cho
?GV: phân số
4
3 còn là thơng của phép chia 3 cho 4 Vậy phân số đã
học ở tiểu học là kết quả của phép chia 2 số tự nhiên dới dạng số bị chia có chia hết cho số chia hay không ?
HS: nêu VD
Trang 22GV: ph©n sè
b
a
lµ th¬ng cña phÐp chia nµo ?
GV: VËy thÕ nµo lµ ph©n sè ? GV: VËy so víi kh¸i niÖm ph©n
HS: Lµ th¬ng cña phÐp chia a cho b , b≠0
3- , -3
0 , lµ nh÷ng ph©n sè
GV: yªu cÇu HS lµm ?1GV: yªu cÇu HS lµm ?2
Trang 23Ta đã biết : 6
2
=3
1Nhận xét : 1 6 = 2 3
Ta cũng có: 12
6
=10
5
Và nhận thấy: 5 12 = 6 10
Định nghĩa :
GV: Đa 2 mô hình Mỗi hình biểu diễn phân số nào?
Gọi 1 HS lấy hai phân số bôi
đen và so sánh Từ đó có nhận xét gì hai phân số
3
1
và 6
2 ?GV: Nhận xét gì về hai tich 1.6 và 2.3 ?
Hãy tìm VD về 2 p.số bằng nhau và k.tra nxét này ?
HS: Hình 1 :
31
Hình 2:
62
HS: bằng nhau
3
1 = 62
HS: 1.6 = 2.3HS: tìm ví dụ
Trang 24Hai phân số
d
cvaứ b
a
gọi là bằng nhau nếu a d = b c
Ví dụ 2 : Tìm số nguyên x biết :
6
− có bằng nhau không ?
- Tợng tự xét :
5
3
và 7
4
x
= 2128
6
−vì (-3).( -8) = 4.6 (=24)
5
3 ≠7
4
− vì 3.7 ≠ -4.5
HS làm ?1HS: Vì số dấu trừ ở 2 phân số là không bằng nhau (số chẵn và số
− nênx.28= -21.4Suy ra x= 21.4
2 = 6
4
; 3
6 = 24
1 Bài 8/SGK
2 Bài 9/SGK
3 Bài 10/SGK
GV: Tổng quát: lập các phân số bằng nhau từ đẳng thức: a.d=b.c
Trang 25hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.
1 Nêu định nghĩa phân số bằng nhau ? Viết dạng tổng quát ?
BT: Giải thích vì sao ?2
1
−
=6
1
− ; 10
5
− =2
31
−GV: Nhận xét cho điểm
3
− vì (-1).(-6) = 2.3; 8
4
−
=2
1
− vì (-4).(-2) = 1.8; 10
5
− = 2
1
− Vì (-1).(-10) =2.5 HS2:
52
;
1
Vì 1 (-6) = 2 (-3)
Từ đ/n 2 p/s bằng nhau ta có thể biến đổi một p/s đã cho thành p/s bằng với nó Ta cũng có thể làm điều này dựa
Trang 26- Có 2
1
−
=6
3
− Hãy n/xét xem ta đã nhân cả tử và mẫu của p/s thứ nhất với bao nhiêu để đợc p/s thứ hai ? .(-3)
3
− (-3)
1
− ta rút ra nhận xét gì ?
Hoạt động 3: Tính chất cở bản của phân số.
4
−
−
=11
52
; 33
GV: Hãy tìm 3 phân số bằng với phân số
4
3
− Có thể viết đợc bao nhiêu phân số
nh vậy ? GV: Vậy mọi phân số có vô
số phân số bằng nó Và mỗi cách viết nh vậy là cách viết khác nhau của một phân số gọi số hữu tỉ
- Phát biểu tính chất cơ bản của phân số SGK/10
- Nhân cả tử và mẫu của các p/s 1 với -1 thì đợc phân số 2.HS: Nhân cả tử và mẫu của phân số với -1
6
−
=12
9
−
=16
12
−
Có thể viết đợc vô số phân số
nh vậy
Hoạt động 4: Luyện tập củng cố.
1 Phát biểu tính chất cơ bản HS:
Trang 27của phân số ?
2 Bài 14/SGKcho HS làm bài theo nhóm
Các HS trong nhóm cùng thảo luận để tìm xem “chữ
trong khung chứa điều gì ? ” Các nhóm HS thi đua với nhau
GV sửa bài và gọi1 nhóm
đứng giải thích bài làm
HS: Hoạt động theo nhóm.Các chữ điền vào ô trốnglà:
Có công mài sắt có ngày nên kim
Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà.
- Học bài
- Làm các bài tập còn lại trong SGK
- Xem lại rút gọn phân số ở tiểu học, xem trớc bài 4: rút gọn phân số
Trang 28ổ n định tổ chức :
2.
Các hoạt động:
Nội dung ghi bảng Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.
31
−GV: Nhận xét cho điểm
m a
với m∈Z, m≠0
b
a
=
n b
n a
:
: với n ∈ ƯC(a,b)HS:
52
; 33
14
- Tìm các ƯC > 0 của tử
và mẫu của phân số ?
- Ta thấy 2 là ƯC (28,42) Vậy theo t/c cơ
bản của phân số thì phân
số 42
28 bằng phân số nào ?
- Tơng tự hãy tìm một
ƯC (14,21) và tìm một phân số khác bằng với phân số
21
14 ?
- Và từ
42
28 đến 21
14, từ
21
14 đến3
2 đợc gọi là rút gọn phân số Vậy thế nào
là rút gọn phân số ? Cách rút gọn phân số ?
- Vậy rút gọn phân số
đ-ợc thực hiện trên cơ sở nào ?
GV: Gọi HS nêu quy tắc
GV: Yêu cầu HS làm ? 1
HS: 1,2,7,14
HS:
42
28 =
2:42
2:28 =21
14
HS:
21
14
= 7:21
7:14
=32
- Rút gọn p/s là biến đổi p/s đã cho thành 1 p/s bằng nó nhng đơn giản hơn Để rút gọn p/s ta chia cả tử và mẫu của p/s cho cùng một ƯC khác 1 và -1 của chúng
HS: dựa trên tính chất cơ bản của phân số
HS: làm ?1
Trang 29Hoạt động 3: Phân số tối giản.
II.- Thế nào là phân số tối
2
1
−
; 11
6
−
; 3
1
; 1
- Các số nguyên tố cùng nhau có đặc điểm gì ?
- Các phân số này đợc gọi là các phân số tối giản Vậy thế nào là phân
số tối giản ?
- Yêu cầu HS làm ?2
- Dựa vào ?1: làm thế nào để đa 1 phân số cha tối giản về dạng tối giản ?
- Yêu cầu HS đọc nhận xét
GV: Yêu cầu HS đọc chú
HS: vì không thể rút gọn đợc nữa.HS: Tử và mẫu là những số nguyên
11:55
11:22 = 5
9:81
9:63
−
= 9
25:75
25:25
= 31Bài 17 (SGK - T.15)
a
24.8
5.3 =
3.8.8
5.3 = 8.8
5
=64
5
b
16
2.85
8 −
=
2.8
)25.(
8 −
= 32
HS: Biến đổi tử và mẫu thành dạng tích rồi rút gọn các thừa số
giống nhau
Họat động 5: Hớng dẫn về nhà.
- Học bài
- Làm các bài tập còn lại trong SGK
- Ôn lại định nghĩa hai phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, rút gọn phân số
- Xem trớc các bài tập phần luyện tập
Trang 30Nội dung ghi bảng Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.
+ Bài 17 / 15 :
58.3.8
5.324
7.2.28
11.7.39
.8
)25.(
816
- Ngoài ra có thể làm bằng cách nào khác ? GV: Gọi 1 học sinh
HS: Dựa vào định nghĩa hai phân số bằng nhau
HS: Rút gọn đến phân số tối giản rồi so sánh
HS: trình bày
Trang 31+ Bài 21 / 15 :
Ta có:
10
720
14
;3
215
3
;3
218
1018
12
;54
918
GV: Gọi 1 HS lên trình bày
3 Bài 22 sgk/ 15
GV: Gọi 1 HS lên trình bày trên bảng
GV: yêu cầu HS giải thích cách làm ?+ Có thể dùng định nghĩa hai phân số bằng nhau
+ Có thể áp dụng tính chất cơ bản của phân số
GV: Tổng kết bao nhiêu HS cho là đúng bao nhiêu HS cho là sai
Gọi một vài HS nêu cách làm, giải thích GV: Khẳng định là sai
Gọi HS giải thích vì sao sai ?
GV: Yêu cầu HS: thu gọn lại vào bảng con
GV: kiểm tra cách làm của HS
HS: trình bày
HS: Vậy phân số không bằng các phân số còn lại là:
2014
HS:
3
2
=60
40
; 4
3
=60
45
;
5
4
=60
48
; 6
5
=6050
HS: sai vì cha rút gọn ở dạng tổng quát Nếu tử và mẫu của phân số có dạng biểu thức thì phải biến đổi tử và mẫu về dạng tích rồi mới rút gọn đợc 20
5
10+
= 4.5
)12(
5 +
= 43
Trang 32Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà.
- Xem lại các kiến thức vừa ôn tập
- Ôn tiếp các quy tắc dấu ngoặc, chuyển vế các tính chất phép nhân, bội và ớc của số nguyên
- Chuẩn bị các bài tập còn lại trong SGK
- Tiết sau luyện tập tiếp
Nôi dung ghi bảng Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.
Dựa trên tính chất cơ bản của phân số
HS: Phân số tối giản (hay phân số không rút gọn đợc) là phân
GV: Mẫu số n có thể nhận những giá trị nào ?
GV: Thành lập các phân số và
HS: Tử số m nhận các giá trị :0,-3,5
HS: Mẫu số n chỉ nhận hai giá trị: -3,5
HS: ta lập đợc các phân số:5
0
;3
3
− ; 3
5
− ;55
Trang 332552
2039
3635
yx
3 = = − = −
157
)3.(
35y7
3
35
y
73
7.3x7
tối giản cha ?GV: Vậy đầu tiên ta phải làm gì ?
GV: Ta tìm những phân số bằng với phân số
39
15 tức là đi tìm những phân số bằng với phân số vừa thu gọn
x
3
=35
y
=7
3
−.Tính x tính y?
HS: thu gọn đa về phân số tối giản
HS: Đầu tiên rút gọn phân
số 39
15 thành phân số tối giản, tìm những phân số thoã mãn
điều kiện là tử và mẫu là số
tự nhiên có hai chữ số bằng với phân số tối giản vừa rút gọn
HS:
39
15
=3:39
3:15
=13
5
− = -735
y
=7
3
− => x =
7
35.3
- Xem lại cách quy đồng mẫu đã học ở tiểu học
- Xem trớc bài quy đồng mẫu nhiều phân số
Trang 3413
;15
75
;60
7.3
=28
5 Hãy quy đồng mẫu hai phân
số này ? (Nêu cách làm ở tiểu học)
Cách làm này đgl quy đồng mẫu hai phân số
- Vậy quy đồng mẫu hai
HS:
4
3
= 7.4
7.3
=28
21
; 7
5
=4.7
4.5
=2820
- Quy đồng mẫu hai phân số
là biến đổi hai phân số đã
Trang 35=2820
- Quy đồng mẫu hai phân số
là biến đổi hai phân số đã
5
;80
485
3 = − − = −
−
* Nhận xét (SGK - T.17)
Khi quy đồng mẫu số, mẫu
chung phải là bội của các
mẫu Nhng ủeồ cho ủụn giaỷn
ta thửụứng laỏy maóu chung laứ
BCNN cuỷa caực maóu
phân số là gì ?
- Vậy mẫu chung có quan hệ gì với các mẫu ban đầu ?
- Tợng tự thực hiện quy đồng mẫu
5
3
−
;8
5
−
GV: Mẫu chung của hai phân
số là bao nhiêu ? GV: 40 có quan hệ gì với hai mẫu ?
- MC là BC của các mẫu.HS:
5
3
−
= 8.5
8.3
−
=40
24
−
8
5
−
= 5.8
5.5
−
= 40
25
−HS: MC: 40HS: MC là BC (5;8)
- Có thể lấy các mẫu : 80,120…vì các MC này đều
là BC của mẫu
HS: làm bài ?1HS: Cơ sở của việc quy
đồng mẫu số là tính chất cơ bản của phân số
HĐ 3: Quy đồng mẫu số nhiều phân số.
2 Quy đồng mẫu số nhiều
Hãy nêu các bớc làm để quy
đồng mẫu số nhiều phân số có mẫu dơng
- Treo bảng phụ so sánh
- Tổ chức thảo luận nhóm làm
?3
- Cử đại diện nhóm báo cáo
- Giáo viên treo bảng phụ cho học sinh điền
- Học sinh nêu ví dụ Tìm BCNN (2, 5, 3, 8)
- Học sinh phát biểu quy tắc
- Học sinh hoạt động theo nhóm làm ?3
- Các đại diện nhóm lên báo cáo
Trang 36- Hãy rút gọn rồi quy đồng.
- Học sinh nhắc lại quy tắc
b)
8
356
21= −
−
HĐ 5: Hớng dẫn về nhà.
- Học thuộc quy tắc quy đồng nhiều mẫu phân số
- Làm các bài tập còn lại trong SGK
Trang 37Nội dung HĐGV HĐHS
HĐ 1: Kiểm tra bài cũ.
? Phát biểu quy tắc quy đồng mẫu số nhiều phân số dơng ?
8
;7
2 mẫu 7 và 9 BCNN (9,7) là bao nhiêu ?
- Nhận xét chéo giữa các cá
nhân
- Cả lớp làm bài tập 32
- HS: 7 và 9 là 2 số nguyên tố cùng nhau
BCNN (9,7) = 6321
- Lên bảng trình bày trên bảng phụ Cả lớp hoàn thiện vào vở
Trang 38Qua các bài tập trên khi qui đồng mẫu nhiều phân số học
sinh cần chú ý :
- MC chính là BCNN của các mẫu
- Phải để các phân số dưới dạng mẫu dương (Mẫu chung phải là số nguyên dương)
- Một số nguyên là phân số có mẫu là 1
- Trước khi qui đồng cần phải rút gọn các phân số
- Chuẩn bị trước bài “ So Sánh Phân Số”
Ngµy so¹n:
Ngµy d¹y
TiÕt 77: so s¸nh ph©n sè
Trang 39Noọi dung Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS
Hoaùt ủoọng 1: Giụựi thieọu baứi hoùc.
1 Neõu quy taộc so saựnh caực soỏ nguyeõn ?
2 Neõu quy taộc quy ủoàng maóu nhieàu phaõn soỏ ?
HS: trong hai soỏ nguyeõn aõm, soỏ naứo coự GTTẹ lụựn hụn thỡ soỏ ủoự nhoỷ hụn.Moùi soỏ nguyeõn dửụng ủeàu lụựn hụn 0.Moùi soỏ nguyeõn aõm ủeàu nhoỷ hụn 0.Moùi soỏ nguyeõn dửụng lụựn hụn soỏ nguyeõn aõm
HS: Neõu quy taộc
Hoaùt ủoọng 2: So saựnh hai phaõn soỏ cuứng maóu.
I.- So saựnh hai phaõn soỏ cuứng
Trong hai phaõn soỏ coự cuứng
moọt maóu dửụng , phaõn soỏ naứo
coự tửỷ lụựn hụn thỡ phaõn soỏ ủoự
5 ?
? Với phân số có cùng mẫu (tử và mẫu đều là số tự nhiên) thì ta so sánh thế nào?
- Yeõu caàu HS neõu quy taộcYCHS laỏy theõm vớ duù
- Quy taộc ủoự cuừng ủuựng vụựi nhửừng phaõn soỏ coự tửỷ laứ soỏ nguyeõn
So saựnh: −43 vaứ −41
- Yeõu caàu Hs laứm ?1
- Neỏu phaõn soỏ caàn so saựnh coự maóu aõm ta laứm theỏ naứo?
- Nhaộc laùi caựch ủoồi phaõn soỏ coự maóu aõm thaứnh maóu dửụng ?
Nhấn mạnh: Để so sánh phân số
HS:
4
3 <
4
5
- Vụựi caực phaõn soỏ coự cuứng maóu ủeàu laứ soỏ tửù nhieõn thỡ phaõn soỏ naứo coự tửỷ lụựn hụn thỡ lụựn hụn
HS: trong hai phaõn soỏ coự cuứng moọt maóu dửụng , phaõn soỏ naứo coự tửỷ lụựn hụn thỡ lụựn hụn…
HS:
4
3
− <
Trang 40phải viết phân số đó dới dạng mẫu dơng.
- Bổ sung: Em hãy so sánh 1
Hoaùt ủoọng 3: So saựnh hai phaõn soỏ khoõng cuứng maóu
II.- So saựnh hai phaõn soỏ khoõng
4vaứ20
4
−
- Làm thế nào để có thể so sánh 2 phân số này bằng cách áp dụng qui tắc so sánh hai phân số có cùng một mẫu dơng ?
- Giáo viên hớng dẫn học sinh tự tìm
- Nhaọn xeựt keỏt quaỷ cuỷa caực nhoựm