Vận dụng thành thạo quy tắc dấu để tính tích các số nguyên Biết sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện phép tính nhân hai số nguyên Rèn luyện tính cẩn thận chính xác trong khi giải b
Trang 1Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết:63
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU BÀI DẠY :
HS nắm vững quy tắc nhân hai số tự nhiên
Vận dụng thành thạo quy tắc dấu để tính tích các số nguyên
Biết sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện phép tính nhân hai số nguyên
Rèn luyện tính cẩn thận chính xác trong khi giải bài tập
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN & HỌC SINH :
Giáo viên : Đọc kỹ bài soạn Bảng phụ
Học sinh : Học thuộc bài ; làm bài ở nhà
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Ổn định tình hình lớp : 1’ Kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ : 6’
HS1 : Nêu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu ; nhân hai số nguyên âm, giải bài tập
83 / 92
Giải : (x 2) (x + 4) = ( ) (x + 4) = ( 1 2) (x + 4) = ( ) ( 1 + 4) = 3 3 = 9 vậy câu B đúng
3
Giảng bài mới :
Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức
18’
HĐ 1
1 Sửa bài tập về nhà :
Bài 80 / 91 :
GV : Cho HS đọc đề bài 80
và trả lời
Bài 81 / 91 :
GV : Chia lớp thành 6
nhóm Mỗi nhóm bàn bạc
để giải toán
Hỏi : So sánh tích đó với 0
1 HS : Đọc câu hỏi và trảlời
Các nhóm trao đổi bànbạc, tính điểm của bạn Sơnvà bạn Dũng và so sánh
Mỗi nhóm cử 1 bạn báocáo kết quả
Trả lời : Dấu “+”
Trả lời : Lớn hơn 0
Bài 80 / 91 :a) Do a < 0 và a b > 0Nên b < 0
b) Do a < 0 và a b < 0Nên b > 0
Bài 81 / 91 :Tổng số điểm của bạn Sơnlà :
3 5) + 1 0 + 2 (2)
= 15) + 0 + (4) = 11Tổng số điểm của bạn Dũng
2 10 + 1 (2) + 3 (4)
= 20 2 12 = 6Vậy bạn Sơn được số điểmcao hơn
Bài 82 / 92 :
a) (7) () (5)) > 0b) Vì (17) () 5) < 0(5)) (2) > 0
Trang 2Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức
GV : Treo bảng phụ đã ghi
sẵn đề bài
Bài 85 / 93 :
GV : Cho HS làm bài 85)
Bài 86 / 93 :
GV : Cho HS làm bài 86
GV : Treo bảng phụ đã ghi
sẵn đề bài
dụng máy tính bỏ túi để
thực hiện phép nhân
GV : Gọi 1HS lên bảng thực
quả
Cả lớp làm ra nháp
1 HS : Lên bảng điền vào ôtrống
1 HS : Nhận xét kết quả vàbổ sung (nếu cần)
Cả lớp làm ít phút
2 HS : Lên bảng trình bàylời giải
Một vài HS đọc kết quảcủa mình và so sánh với kếtquả trên bảng
Cả lớp làm bài ít phút
1 HS : Lên bảng điền vào ôtrống
1 HS : Đọc đề
Một vài HS đọc kết quả đãtìm được
Cả lớp làm ít phút
1 HS : Lên bảng giải
HS : Dùng máy tính bỏ túiđể giải bài 89 / 93
Nên (17) () 5) < (5)) (2)c) (+19) (+16) < (17) () .(10) Vì 114 < 17) (0
Bài 84 / 92 :Dấu
của a của bDấu Dấucủa
a b
Dấu của
Trang 3Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức
hành
2’ 4 Hướng dẫn Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo :
Xem lại bài giải và làm bài tập 130, 131, 132 / 7) (1 SBT IV RÚT KINH NGHIỆM :
Trang 4
Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết:64
TÍNH CHẤT CỦA PHÉP NHÂN
I MỤC TIÊU BÀI DẠY :
Học xong bài này HS cần phải
Hiểu các tính chất cơ bản của phép nhân : Giao hoán, kết hợp, nhân với 1, phân phốicủa phép nhân đối với phép cộng
Biết tìm dấu của tích nhiều số nguyên
Bước đầu có ý thức và biết vận dụng các tính chất trong tính toán và biến đổi biểuthức
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN & HỌC SINH :
Giáo viên : Đọc kỹ bài soạn Bảng phụ
Học sinh : Học thuộc bài và làm bài đầy đủ
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Ổn định tình hình lớp : 1’ Kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ : 5)’
HS1 : Nhắc lại các tính chất của phép nhân trong N
Trả lời : Tính chất giao hoán ; kết hợp ; nhân với 1
Phân phối của phép nhân đối với phép cộng.
3 Giảng bài mới :
Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức
5)’
HĐ 1
1 Tính chất giao hoán :
GV : Nói tương tự như trong
N, trong z cũng có tính giao
hoán
Hỏi : Em nào nêu tính chất
giao hoán
HĐ 2
2 Tính chất kết hợp :
Hỏi : Em nào nêu công thức
tổng quát tính chất kết hợp
GV : Gọi 1HS làm ví dụ
GV : Gọi 1HS nêu chú ý thứ
1 HS : Đứng tại chỗ nêu tínhchất và làm ví dụ như SGK
1 HS : Lên bảng viết côngthức tính chất kết hợp
Trang 5Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức
Hỏi : Nếu nhóm tích thành
cặp thì còn thừa số nào
Hỏi : Áp dụng tính chất giao
hoán đối với đẳng thức
4 Tính chất phân phối của
phép nhân đối với phép
cộng :
GV : Yêu cầu HS lý giải vì
1 HS : Đứng tại chỗ trả lời
1 HS : Đứng tại chỗ trả lời
1 HS : Đọc ? 1 Trả lời : Không
Vì tích của các thừa số cònlại mang dấu “” nên tíchchung mang dấu “”
Trả lời : a (1) = (1) a
Trả lời : Tích đổi dấu
a (1) = (1) a = a
Cả lớp làm ra nháp
1 HS : Nêu kết quả
vị trí các thừa số, đặt dấungoặc để nhóm các thừa sốmột cách tùy ý
Ta cũng gọi tích của n sốnguyên a là lũy thừa bậc ncủa số nguyên a
Nhận xét :a) Tích chứa một số chẵnthừa số nguyên âm sẽ mangdấu “”
b) Tích chứa một số lẻ thừasố nguyên âm sẽ mang dấu
“”
3 Nhân với 1 :
a 1 = 1 a = a a Z
4 Tính chất phân phối của
phép nhân đối với phép cộng :
a (b + c) = ab + ac
Trang 6Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức
9’
sao có tính chất này ?
GV : Cho làm ? 5)
Củng cố kiến thức :
GV : Cho HS làm Bài 91 :
Hỏi : Có thể thay thừa số
nào bằng tổng để tính cho
gọn ?
1 HS : Giải thích
Cả lớp cùng làm ra nháp
1 HS : Nêu kết quả
Trả lời : 11 = (10 + 1)
Chú ý : Tính chất trên cũng đúng đối với :
a (b c) = ab ac ?5) a) (8)(5)+3) = (8).8 = 64 (8)(5)+3) = 40 24 = 64 b) (3 + 3).(5)) =0 (5))= 0
Bài 91 / 95 : a) 5)7) ( 11 = 5)7) ( (10 + 1)
= 5)7) ( 10 + ( 5)7) () 1
= 5)7) (0 + (5)7) () = 627) (
2’ 4 Hướng dẫn Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo :
Học thuộc bài và làm bài tập : 90, 92, 93, 94/ 95) IV RÚT KINH NGHIỆM :
Trang 7
Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết:65
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU BÀI DẠY :
Nắm vững các tính chất cơ bản của phép nhân : Giao hoán, kết hợp, nhân với1, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, xác định dấu của tích nhiều số nguyên
Vận dụng các tính chất trong tính toán và biến đổi biểu thức một cách linh hoạt
Rèn luyện tính cẩn thận cho HS qua việc xác định dấu
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN & HỌC SINH :
Giáo viên : Đọc kỹ bài soạn Bảng phụ
Học sinh : Học thuộc bài và làm bài đầy đủ
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Ổn định tình hình lớp : 1’ Kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ : 7) (’
HS1 : Nêu các tính chất của phép nhân trong Z Giải bài tập 93 a, b / 95)
a) (4) (+12) (x + 4) = ( 5) (2) (x + 4) = ( 5) (6) (8)) b) (98)) (1 2) (x + 4) = ( 46) 2) (x + 4) = ( 46 98)
= (4) (2) (x + 4) = ( 5) (+12) (x + 4) = ( 5) (8)) (6) = 98) + 98) 2) (x + 4) = ( 46 2) (x + 4) = ( 46 98)
= 100 (1000) (6) = 600000 = 98)
3 Giảng bài mới :
Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức
10’
HĐ 1
1 Sửa bài tập về nhà :
GV : Cho HS giải bài tập
92/95 :
GV : Gọi 2HS lên bảng
đồng thời mỗi em giải 1 ý
GV : Cho HS làm Bài tập
= 20 (5)) + 23 (30)
= 100 + (690)
= 7) (90b) (5)7) () (67) ( 34) 67) ( (34 5)7) ()
= 5)7) ( 67) ( + 5)7) ( 34 67) ( 34 + 67) ( 5)7) (
Trang 8Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức
25)’
HĐ 2
2 Luyện tập tại lớp :
GV : Gọi 1HS đứng tại chỗ
trả lời bài 95) / 95)
GV : Cho HS làm bài 96 /
95.
Hỏi : Áp dụng quy tắc dấu
để thực hiện phép nhân
Bài tập 97 / 95 :
GV : Cho HS làm bài 97) (
Hỏi : Sử dụng quy tắc dấu
của tích, sau đó so sánh với
0 ?
Bài tập 98 / 95 :
GV : Cho HS làm bài 98
Hỏi : Để tính giá trị của
biểu thức ta làm như thế
nào ?
Bài tập 99 / 96 :
GV : Cho HS làm bài tập 99
GV : Treo bảng phụ đã ghi
sẵn đề bài
1 HS : Giải thích vì sao(1)3 = 1 và tìm 2 sốnguyên khác có lập phươngbằng chính nó
Cả lớp làm ra nháp
2 HS : lên bảng thực hiện
Trả lời : Tích > 0 vì có 4thừa số nguyên âm
Trả lời : Thay giá trị của ahoặc b vào biểu thức rồitính
2 HS : Lên bảng giải ý a vàb
Cả lớp làm ra nháp
2 HS : Lên bảng điền sẵnvào ô trống trong bảng phụ
(3)
= (2) (3) (2) (3) .(2) (3)
= 6 6 6 = 63
Bài tập 95 / 95 :(1)3 = (1).(1) (1) = 1
Ta có : 13 = 1
03 = 0Vậy các số đó là : 1 và 0
Bài tập 96 / 95 :a) 237) ( (26) + 26 137) (
= 237) ( 26 + 26 137) (
= 26 (237) () + 137) (
= 26 (100) = 2600b) 63 (25)) + 25) (23)
= 63 25) 25) 23
= 25) (63 23) = 215)0
Bài tập 97 / 95 :a) (16) 125)3 (8) (4) (3) có 4 thừa số nguyên âmnên :
(16) 125)3 (8) (4) (3)
> 0
Bài tập 98 / 95 :a) (125)) (13) (a)
= (125)) (13) (8)
= (125)) (8) (13)
= 1000 (13) = 13000.b) (1) (2) (3) (4) (5)) b
=(1) (2) (3) (4) (5)) 20
= (120) 20 = 2400
Bài tập 99 / 96 :a) 7) ( (13) + 8 (13) =
= (7) ( + 8) (13) = 13 b) (5)) (4 14 ) =
= (5)) (4) (5)) (14) =
Trang 9Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức
Bài tập 100 / 96 :
GV : Cho HS làm bài 100
Hỏi : Thay m = 2 ; n = 3
vào m n2 thì giá trị của tích
bằng bao nhiêu ?
Cả lớp làm ra nháp Trả lời : m n2
= 2 (3)2 = 2 9 = 18
5)0
Bài tập 100 / 96 : Đáp số : B 18 là đúng
2’
4 Hướng dẫn Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo :
Xem lại các bài đã giải Ôn lại bội và ước của số tự nhiên Làm các bài tập : 143, 144, 145), 146 trang 7) (2 7) (3 SBT IV RÚT KINH NGHIỆM :
Trang 10
Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết:66
I MỤC TIÊU BÀI DẠY :
Học xong bài này HS cần phải :
Biết các khái niệm bội và ước của một số nguyên ; khái niệm “Chia hết cho”
Hiểu được ba tính chất liên quan với khái niệm “Chia hết cho
Tìm bội và ước của một số nguyên
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN & HỌC SINH :
Giáoviên : Đọc kỹ bài soạn Bảng phụ
Học sinh : Học thuộc bài và làm bài đầy đủ
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Ổn định tình hình lớp : 1’ Kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ : 3’
HS1 : Thế nào là bội và ước của một số tự nhiên ?
Trả lời : Nếu có một số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b thì ta nói : a là bội của b còn
b là ước của a
3 Giảng bài mới :
Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức
Nếu HS viết được kết quả
hai số nguyên đối nhau
cùng là “bội” hoặc “ước
của một số nguyên thì GV
không cần gợi ý Nếu không
GV gợi ý cho HS cảm nhận
được
GV : Cho HS làm ? 2
Hỏi : Nhắc lại khái niệm
chia hết trong N
Hỏi : Tương tự thử phát biểu
khái niệm chia hết trong Z
GV : Chính xác hóa khái
niệm và ghi lên bảng
Cả lớp làm ra nháp
Vài HS viết kết quả
Nếu HS viết chưa đúng thìmột số HS khác sửa lại theogợi ý của GV
Trả lời : Số tự nhiên a chiahết cho số tự nhiên b khác 0nếu có số tự nhiên k sao cho
Chú ý :
Nếu a = b q (b 0) thì tacòn nói a chia cho b được qvà viết : a : b = q
Số 0 là bội của mọi số
Trang 11Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức
8’
GV : Cho HS làm ví dụ 1
GV : Giải thích ví dụ
GV : Cho cả lớp làm ? 3
(GV không yêu cầu tìm tất
cả các bội và ước, nhưng HS
cả lớp sẽ tìm ra nhiều kết
quả khác nhau),
GV : Giới thiệu các chú ý
trong SGK
Mỗi chú ý GV đưa ra một ví
dụ bằng số để minh họa
GV : Cho HS đọc ví dụ 2
Hỏi : Hãy tìm các ước của
Hỏi : Dựa vào tính chất chia
hết trong N ; hãy nêu các
tính chất chia hết trong Z
(GV gọi một vài HS khá
giỏi thử đề xuất)
GV : Cho HS làm ? 4
Hỏi : Để tìm bội của 5) ta
làm như thế nào ?
Hỏi : Hãy nêu các ước tự
nhiên của 10
Hỏi : Hãy nêu các ước
nguyên của 10 ?
HĐ 3
3 Củng cố kiến thức :
GV : Cho HS làm Bài 101 /
97 :
GV : Cho HS đứng tại chỗ
nêu 5) bội của 3 ; 3
2 HS : Đứng tại chỗ đọc
Cả lớp tìm hai bội và haiước của 6
Trả lời : Các ước của 8 là :
1 ; 1 ; 2 ; 2 ; 4 ; 4 ; 8 ; 8Trả lời : Các bội của 3 là :
0 ; 3 ; 3 ; 6 ; 6 ; 9 ; 9
Một vài HS nêu các tínhchất chia hết trong N (3 tínhchất)
Một vài HS khá giỏi nêucác tính chất chia hết trongtập hợp Z
Trả lời : Bội của 5) có dạng(5)) q với q Z
2 Các tính chất :
a b và b c a c
a b am b (m Z)
a c và b c (a + b) c và (a b) c
? 4 a) Các bội của : 5) là : 0 ;
5) ; 5) ; 10 ; 10
b) Các ước của 10 là :
10 ; 10 ; 5) ; 5) ; 2 ; 2 ; 1 ;1
3 Củng cố kiến thức :
Bài 101 / 97 :Năm bội của 3 và 3 là :
Trang 12Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức
Hỏi : Các bội của 3 và 3
có dạng tổng quát như thế
nào ?
GV : Cho HS làm Bài tập
102 / 97 :
GV : Gọi lần lượt 4 HS nêu
các ước của 3 ; 6 ; 11 ; 1
Trả lời : 3q (nếu HS không giải thích được thì GV gợi ý)
4 HS : Lần lượt nêu các ước
3 ; 3 ; 6 ; 6 ; 9 ; 9
Bài 102 / 97 :
Các ước của 3 là : 1 ; 1 ; 3
; 3
Các ước của 6 là : 1 ; 1 ;
2 ; 2 ; 3 ; 3 ; 6 ; 6
Các ước của 11 là : 1 ; 1 ;
11 ; 11
Các ước của 1 là : 1 ; 1
2’ 4 Hướng dẫn Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo :
Học theo vở ghi và SGK Làm các bài tập 103, 104, 105), 106 / 97) ( IV RÚT KINH NGHIỆM :
Trang 13
Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết:67
ÔN TẬP CHƯƠNG II
I MỤC TIÊU BÀI DẠY :
Nắm được sự cần thiết của số nguyên âm trong thực tiễn và trong toán học
Biết phân biệt và so sánh các số nguyên (âm, dương và 0)
Tìm được số đối và giá trị tuyệt đối của một số nguyên
Hiểu và vận dụng đúng : Các quy tắc thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân các sốnguyên (bao gồm hiểu và biết chuyển phép trừ sang phép cộng và ngược lại) Các tínhchất của các phép tính trong các tính toán không phức tạp, các quy tắc chuyển vế, dấungoặc trong các biến đổi các biểu thức, đẳng thức
Thực hiện và tính toán đúng với dãy các phép tính các số nguyên trong các trường hợpđơn giản
Hiểu được khái niệm bội và ước của một số nguyên, biết tìm các bội, ước của một sốnguyên
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN & HỌC SINH :
Giáo viên : Câu hỏi ôn tập và các bài tập cho HS chuẩn bị ở nhà
Học sinh :Thuộc câu hỏi ôn tập Giải các bài tập ôn tập
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Ổn định tình hình lớp : 1’ Kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ : Kết hợp với luyện tập
3 Giảng bài mới :
Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức
HĐ 1
1 Trả lời các câu hỏi ôn
tập :
GV : Gọi 1HS đọc câu 1
GV : Gọi vài HS đọc đáp án
đã chuẩn bị
GV : Gọi HS đọc câu hỏi 2
HS : Đọc câu hỏi 1 trongSGK
Vài HS đọc đáp án
Cả lớp nhận xét và chọnđáp án đúng
1 HS : Đứng tại chỗ trả lờivà nêu ví dụ minh họa
Số đối của 2 là số nguyêndương (2)
Số đối của 3 là số nguyênâm (3)
Số đối của số 0 là 0
1 HS : Đứng tại chỗ nêu
1 Ôn lý thuyết :
3 Giá trị tuyệt đối của một
Trang 14Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức
23’
19’
Hỏi : Giá trị tuyệt đối của
số nguyên a là gì ?
Hỏi : Giá trị tuyệt đối của
một số nguyên a có thể là
số nguyên dương ? nguyên
âm ? Số 0 ?
GV : Cho HS đọc câu 4
GV : Gọi 1 HS đọc lại quy
tắc cộng hai số nguyên
(dương, âm, hai số nguyên
khác dấu)
GV : Gọi 1HS đọc quy tắc
trừ hai số nguyên
GV : Gọi HS đọc quy tắc
nhân hai số nguyên (cùng
dấu, khác dấu)
GV : Gọi 1HS đọc câu 5)
Hỏi : Phép cộng các số
nguyên có những tính chất
gì ?
Hỏi : Phép nhân các số
nguyên có những tính chất
gì ?
HĐ 2
2 Rèn luyện kỹ năng tính
toán thông qua bài tập :
GV : Cho HS làm Bài tập
107 :
Gọi 1HS lên bảng xác
định các điểm a ; b trên
trục số Các điểm a ; b ;
a ; b
GV : Gọi HS trả lời câu c
GV : Cho HS giải Bài 108 :
Hỏi : Cho số nguyên a 0
So sánh a với a ; a với 0
khái niệm SGK
Trả lời : Nguyên dươnghoặc bằng 0
1 HS : Đọc câu hỏi 4
1 HS : Đọc quy tắc
Một vài HS bổ sung sửachữa nếu chưa đúng
1 HS : Đọc quy tắc
1 HS : Đọc quy tắc
1 HS : Đứng tại chỗ đọc
1 HS : Nêu các tính chất :Giao hoán, kết hợp, cộngvới số 0, cộng với số đối
1 HS : nêu tính chất : giaohoán , kết hợp, nhân với 1,tính chất phân phối
1 HS : Đứng tại chỗ đọc đềbài
1 HS : Lên bảng
Vài HS đứng tại chỗ trả lời
1 HS : So sánh (xét 2 trườnghợp a > 0 ; a < 0
1 HS : Đứng tại chỗ trả lời
số nguyên chỉ có thể là sốnguyên dương hoặc bằng 0(không thể là số nguyênâm)
a) Khoảng cách từ điểm ađến điểm 0 trên trục số làgiá trị tuyệt đối của sốnguyên a
4 Quy tắc cộng, trừ, nhânhai số nguyên SGK
5) a) a + b = b + a(a + b) + c = a + (b + c)
a + 0 = 0 ; a + (a) = 0b) a b = b a
Trang 15Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức
GV : Cho HS làm Bài tập
109 / 98 :
GV : Chia lớp thành 6 nhóm
mỗi nhóm xác định các câu
đúng ; sai và cho ví dụ minh
họa
Các nhóm hoạt động
Mỗi nhóm cử 1HS lên báo cáo kết quả
624 ; 5)7) (0 ; 287) ( ; 1441 ; 15)96 ; 17) (7) (7) ( ; 185)0
Bài 110 / 99 : a) Đúng ; b) Đúng c) Sai ; d) Đúng
2’ 4 Hướng dẫn Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo :
Học kỹ lý thuyết Làm các bài tập còn lại phần ôn tập chương II IV RÚT KINH NGHIỆM :