1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Số học 6

31 453 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Tập
Người hướng dẫn GVBM: Hà Minh Hùng
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Số Học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 384 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Vận dụng thành thạo quy tắc dấu để tính tích các số nguyên  Biết sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện phép tính nhân hai số nguyên  Rèn luyện tính cẩn thận chính xác trong khi giải b

Trang 1

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết:63

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU BÀI DẠY :

 HS nắm vững quy tắc nhân hai số tự nhiên

 Vận dụng thành thạo quy tắc dấu để tính tích các số nguyên

 Biết sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện phép tính nhân hai số nguyên

 Rèn luyện tính cẩn thận chính xác trong khi giải bài tập

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN & HỌC SINH :

 Giáo viên : Đọc kỹ bài soạn  Bảng phụ

 Học sinh : Học thuộc bài ; làm bài ở nhà

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1 Ổn định tình hình lớp : 1’ Kiểm diện

2 Kiểm tra bài cũ : 6’

HS1 :  Nêu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu ; nhân hai số nguyên âm, giải bài tập

83 / 92

Giải : (x 2) (x + 4) = ( ) (x + 4) = ( 1 2) (x + 4) = ( ) ( 1 + 4) = 3 3 = 9 vậy câu B đúng

3

Giảng bài mới :

Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức

18’

HĐ 1

1 Sửa bài tập về nhà :

 Bài 80 / 91 :

GV : Cho HS đọc đề bài 80

và trả lời

 Bài 81 / 91 :

GV : Chia lớp thành 6

nhóm Mỗi nhóm bàn bạc

để giải toán

Hỏi : So sánh tích đó với 0

1 HS : Đọc câu hỏi và trảlời

 Các nhóm trao đổi bànbạc, tính điểm của bạn Sơnvà bạn Dũng và so sánh

 Mỗi nhóm cử 1 bạn báocáo kết quả

Trả lời : Dấu “+”

Trả lời : Lớn hơn 0

 Bài 80 / 91 :a) Do a < 0 và a b > 0Nên b < 0

b) Do a < 0 và a b < 0Nên b > 0

 Bài 81 / 91 :Tổng số điểm của bạn Sơnlà :

3 5) + 1 0 + 2 (2)

= 15) + 0 + (4) = 11Tổng số điểm của bạn Dũng

2 10 + 1 (2) + 3 (4)

= 20  2  12 = 6Vậy bạn Sơn được số điểmcao hơn

Bài 82 / 92 :

a) (7) () (5)) > 0b) Vì (17) () 5) < 0(5)) (2) > 0

Trang 2

Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức

GV : Treo bảng phụ đã ghi

sẵn đề bài

 Bài 85 / 93 :

GV : Cho HS làm bài 85)

 Bài 86 / 93 :

GV : Cho HS làm bài 86

GV : Treo bảng phụ đã ghi

sẵn đề bài

dụng máy tính bỏ túi để

thực hiện phép nhân

GV : Gọi 1HS lên bảng thực

quả

 Cả lớp làm ra nháp

1 HS : Lên bảng điền vào ôtrống

1 HS : Nhận xét kết quả vàbổ sung (nếu cần)

 Cả lớp làm ít phút

2 HS : Lên bảng trình bàylời giải

 Một vài HS đọc kết quảcủa mình và so sánh với kếtquả trên bảng

 Cả lớp làm bài ít phút

1 HS : Lên bảng điền vào ôtrống

1 HS : Đọc đề

 Một vài HS đọc kết quả đãtìm được

 Cả lớp làm ít phút

1 HS : Lên bảng giải

HS : Dùng máy tính bỏ túiđể giải bài 89 / 93

Nên (17) () 5) < (5)) (2)c) (+19) (+16) < (17) () .(10) Vì 114 < 17) (0

 Bài 84 / 92 :Dấu

của a của bDấu Dấucủa

a b

Dấu của

Trang 3

Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức

hành

2’ 4 Hướng dẫn Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo :

 Xem lại bài giải và làm bài tập 130, 131, 132 / 7) (1 SBT IV RÚT KINH NGHIỆM :

Trang 4

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết:64

TÍNH CHẤT CỦA PHÉP NHÂN

I MỤC TIÊU BÀI DẠY :

 Học xong bài này HS cần phải

 Hiểu các tính chất cơ bản của phép nhân : Giao hoán, kết hợp, nhân với 1, phân phốicủa phép nhân đối với phép cộng

 Biết tìm dấu của tích nhiều số nguyên

 Bước đầu có ý thức và biết vận dụng các tính chất trong tính toán và biến đổi biểuthức

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN & HỌC SINH :

 Giáo viên : Đọc kỹ bài soạn  Bảng phụ

 Học sinh : Học thuộc bài và làm bài đầy đủ

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1 Ổn định tình hình lớp : 1’ Kiểm diện

2 Kiểm tra bài cũ : 5)’

HS1 :  Nhắc lại các tính chất của phép nhân trong N

Trả lời : Tính chất giao hoán ; kết hợp ; nhân với 1

Phân phối của phép nhân đối với phép cộng.

3 Giảng bài mới :

Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức

5)’

HĐ 1

1 Tính chất giao hoán :

GV : Nói tương tự như trong

N, trong z cũng có tính giao

hoán

Hỏi : Em nào nêu tính chất

giao hoán

HĐ 2

2 Tính chất kết hợp :

Hỏi : Em nào nêu công thức

tổng quát tính chất kết hợp

GV : Gọi 1HS làm ví dụ

GV : Gọi 1HS nêu chú ý thứ

1 HS : Đứng tại chỗ nêu tínhchất và làm ví dụ như SGK

1 HS : Lên bảng viết côngthức tính chất kết hợp

Trang 5

Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức

Hỏi : Nếu nhóm tích thành

cặp thì còn thừa số nào

Hỏi : Áp dụng tính chất giao

hoán đối với đẳng thức

4 Tính chất phân phối của

phép nhân đối với phép

cộng :

GV : Yêu cầu HS lý giải vì

1 HS : Đứng tại chỗ trả lời

1 HS : Đứng tại chỗ trả lời

1 HS : Đọc ? 1 Trả lời : Không

Vì tích của các thừa số cònlại mang dấu “” nên tíchchung mang dấu “”

Trả lời : a (1) = (1) a

Trả lời : Tích đổi dấu

a (1) = (1) a =  a

 Cả lớp làm ra nháp

1 HS : Nêu kết quả

vị trí các thừa số, đặt dấungoặc để nhóm các thừa sốmột cách tùy ý

 Ta cũng gọi tích của n sốnguyên a là lũy thừa bậc ncủa số nguyên a

 Nhận xét :a) Tích chứa một số chẵnthừa số nguyên âm sẽ mangdấu “”

b) Tích chứa một số lẻ thừasố nguyên âm sẽ mang dấu

“”

3 Nhân với 1 :

a 1 = 1 a = a a  Z

4 Tính chất phân phối của

phép nhân đối với phép cộng :

a (b + c) = ab + ac

Trang 6

Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức

9’

sao có tính chất này ?

GV : Cho làm ? 5)

 Củng cố kiến thức :

GV : Cho HS làm Bài 91 :

Hỏi : Có thể thay thừa số

nào bằng tổng để tính cho

gọn ?

1 HS : Giải thích

 Cả lớp cùng làm ra nháp

1 HS : Nêu kết quả

Trả lời : 11 = (10 + 1)

 Chú ý : Tính chất trên cũng đúng đối với :

a (b c) = ab  ac ?5) a) (8)(5)+3) = (8).8 =  64 (8)(5)+3) =  40  24 =  64 b) (3 + 3).(5)) =0 (5))= 0

 Bài 91 / 95 : a) 5)7) ( 11 = 5)7) ( (10 + 1)

=  5)7) ( 10 + ( 5)7) () 1

= 5)7) (0 + (5)7) () =  627) (

2’ 4 Hướng dẫn Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo :

 Học thuộc bài và làm bài tập : 90, 92, 93, 94/ 95) IV RÚT KINH NGHIỆM :

Trang 7

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết:65

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU BÀI DẠY :

 Nắm vững các tính chất cơ bản của phép nhân : Giao hoán, kết hợp, nhân với1, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, xác định dấu của tích nhiều số nguyên

 Vận dụng các tính chất trong tính toán và biến đổi biểu thức một cách linh hoạt

 Rèn luyện tính cẩn thận cho HS qua việc xác định dấu

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN & HỌC SINH :

 Giáo viên : Đọc kỹ bài soạn  Bảng phụ

 Học sinh : Học thuộc bài và làm bài đầy đủ

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1 Ổn định tình hình lớp : 1’ Kiểm diện

2 Kiểm tra bài cũ : 7) (’

HS1 :  Nêu các tính chất của phép nhân trong Z Giải bài tập 93 a, b / 95)

a) (4) (+12) (x + 4) = ( 5) (2) (x + 4) = ( 5) (6) (8)) b) (98)) (1 2) (x + 4) = ( 46) 2) (x + 4) = ( 46 98)

= (4) (2) (x + 4) = ( 5) (+12) (x + 4) = ( 5) (8)) (6) = 98) + 98) 2) (x + 4) = ( 46 2) (x + 4) = ( 46 98)

= 100 (1000) (6) = 600000 = 98)

3 Giảng bài mới :

Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức

10’

HĐ 1

1 Sửa bài tập về nhà :

GV : Cho HS giải bài tập

92/95 :

GV : Gọi 2HS lên bảng

đồng thời mỗi em giải 1 ý

GV : Cho HS làm Bài tập

= 20 (5)) + 23 (30)

= 100 + (690)

= 7) (90b) (5)7) () (67) (  34)  67) ( (34  5)7) ()

= 5)7) ( 67) ( + 5)7) ( 34  67) ( 34 + 67) ( 5)7) (

Trang 8

Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức

25)’

HĐ 2

2 Luyện tập tại lớp :

GV : Gọi 1HS đứng tại chỗ

trả lời bài 95) / 95)

GV : Cho HS làm bài 96 /

95.

Hỏi : Áp dụng quy tắc dấu

để thực hiện phép nhân

 Bài tập 97 / 95 :

GV : Cho HS làm bài 97) (

Hỏi : Sử dụng quy tắc dấu

của tích, sau đó so sánh với

0 ?

 Bài tập 98 / 95 :

GV : Cho HS làm bài 98

Hỏi : Để tính giá trị của

biểu thức ta làm như thế

nào ?

 Bài tập 99 / 96 :

GV : Cho HS làm bài tập 99

GV : Treo bảng phụ đã ghi

sẵn đề bài

1 HS : Giải thích vì sao(1)3 =  1 và tìm 2 sốnguyên khác có lập phươngbằng chính nó

 Cả lớp làm ra nháp

2 HS : lên bảng thực hiện

Trả lời : Tích > 0 vì có 4thừa số nguyên âm

Trả lời : Thay giá trị của ahoặc b vào biểu thức rồitính

2 HS : Lên bảng giải ý a vàb

 Cả lớp làm ra nháp

2 HS : Lên bảng điền sẵnvào ô trống trong bảng phụ

(3)

= (2) (3) (2) (3) .(2) (3)

= 6 6 6 = 63

 Bài tập 95 / 95 :(1)3 = (1).(1) (1) = 1

Ta có : 13 = 1

03 = 0Vậy các số đó là : 1 và 0

 Bài tập 96 / 95 :a) 237) ( (26) + 26 137) (

=  237) ( 26 + 26 137) (

= 26 (237) () + 137) (

= 26 (100) =  2600b) 63 (25)) + 25) (23)

=  63 25)  25) 23

= 25) (63  23) =  215)0

 Bài tập 97 / 95 :a) (16) 125)3 (8) (4) (3) có 4 thừa số nguyên âmnên :

(16) 125)3 (8) (4) (3)

> 0

 Bài tập 98 / 95 :a) (125)) (13) (a)

= (125)) (13) (8)

= (125)) (8) (13)

= 1000 (13) =  13000.b) (1) (2) (3) (4) (5)) b

=(1) (2) (3) (4) (5)) 20

= (120) 20 =  2400

 Bài tập 99 / 96 :a) 7) ( (13) + 8 (13) =

= (7) ( + 8) (13) =  13 b) (5)) (4  14 ) =

= (5)) (4)  (5)) (14) = 

Trang 9

Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức

 Bài tập 100 / 96 :

GV : Cho HS làm bài 100

Hỏi : Thay m = 2 ; n = 3

vào m n2 thì giá trị của tích

bằng bao nhiêu ?

 Cả lớp làm ra nháp Trả lời : m n2

= 2 (3)2 = 2 9 = 18

5)0

 Bài tập 100 / 96 : Đáp số : B 18 là đúng

2’

4 Hướng dẫn Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo :

 Xem lại các bài đã giải  Ôn lại bội và ước của số tự nhiên  Làm các bài tập : 143, 144, 145), 146 trang 7) (2  7) (3 SBT IV RÚT KINH NGHIỆM :

Trang 10

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết:66

I MỤC TIÊU BÀI DẠY :

 Học xong bài này HS cần phải :

 Biết các khái niệm bội và ước của một số nguyên ; khái niệm “Chia hết cho”

 Hiểu được ba tính chất liên quan với khái niệm “Chia hết cho

 Tìm bội và ước của một số nguyên

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN & HỌC SINH :

 Giáoviên : Đọc kỹ bài soạn  Bảng phụ

 Học sinh : Học thuộc bài và làm bài đầy đủ

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1 Ổn định tình hình lớp : 1’ Kiểm diện

2 Kiểm tra bài cũ : 3’

HS1 :  Thế nào là bội và ước của một số tự nhiên ?

Trả lời : Nếu có một số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b thì ta nói : a là bội của b còn

b là ước của a

3 Giảng bài mới :

Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức

Nếu HS viết được kết quả

hai số nguyên đối nhau

cùng là “bội” hoặc “ước

của một số nguyên thì GV

không cần gợi ý Nếu không

GV gợi ý cho HS cảm nhận

được

GV : Cho HS làm ? 2

Hỏi : Nhắc lại khái niệm

chia hết trong N

Hỏi : Tương tự thử phát biểu

khái niệm chia hết trong Z

GV : Chính xác hóa khái

niệm và ghi lên bảng

 Cả lớp làm ra nháp

 Vài HS viết kết quả

 Nếu HS viết chưa đúng thìmột số HS khác sửa lại theogợi ý của GV

Trả lời : Số tự nhiên a chiahết cho số tự nhiên b khác 0nếu có số tự nhiên k sao cho

 Chú ý :

 Nếu a = b q (b  0) thì tacòn nói a chia cho b được qvà viết : a : b = q

 Số 0 là bội của mọi số

Trang 11

Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức

8’

GV : Cho HS làm ví dụ 1

GV : Giải thích ví dụ

GV : Cho cả lớp làm ? 3

(GV không yêu cầu tìm tất

cả các bội và ước, nhưng HS

cả lớp sẽ tìm ra nhiều kết

quả khác nhau),

GV : Giới thiệu các chú ý

trong SGK

Mỗi chú ý GV đưa ra một ví

dụ bằng số để minh họa

GV : Cho HS đọc ví dụ 2

Hỏi : Hãy tìm các ước của

Hỏi : Dựa vào tính chất chia

hết trong N ; hãy nêu các

tính chất chia hết trong Z

(GV gọi một vài HS khá

giỏi thử đề xuất)

GV : Cho HS làm ? 4

Hỏi : Để tìm bội của 5) ta

làm như thế nào ?

Hỏi : Hãy nêu các ước tự

nhiên của 10

Hỏi : Hãy nêu các ước

nguyên của 10 ?

HĐ 3

3 Củng cố kiến thức :

GV : Cho HS làm Bài 101 /

97 :

GV : Cho HS đứng tại chỗ

nêu 5) bội của 3 ;  3

2 HS : Đứng tại chỗ đọc

 Cả lớp tìm hai bội và haiước của 6

Trả lời : Các ước của 8 là :

1 ; 1 ; 2 ; 2 ; 4 ; 4 ; 8 ; 8Trả lời : Các bội của 3 là :

0 ; 3 ; 3 ; 6 ; 6 ; 9 ; 9

 Một vài HS nêu các tínhchất chia hết trong N (3 tínhchất)

 Một vài HS khá giỏi nêucác tính chất chia hết trongtập hợp Z

Trả lời : Bội của  5) có dạng(5)) q với q  Z

2 Các tính chất :

 a  b và b  c  a  c

 a  b  am  b (m  Z)

 a  c và b  c  (a + b)  c và (a  b)  c

? 4 a) Các bội của : 5) là : 0 ;

5) ; 5) ; 10 ; 10

b) Các ước của 10 là :

10 ; 10 ; 5) ; 5) ; 2 ;  2 ; 1 ;1

3 Củng cố kiến thức :

 Bài 101 / 97 :Năm bội của 3 và  3 là :

Trang 12

Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức

Hỏi : Các bội của 3 và  3

có dạng tổng quát như thế

nào ?

GV : Cho HS làm Bài tập

102 / 97 :

GV : Gọi lần lượt 4 HS nêu

các ước của 3 ; 6 ; 11 ; 1

Trả lời : 3q (nếu HS không giải thích được thì GV gợi ý)

4 HS : Lần lượt nêu các ước

3 ; 3 ;  6 ; 6 ; 9 ; 9

 Bài 102 / 97 :

 Các ước của 3 là : 1 ; 1 ; 3

;  3

 Các ước của 6 là : 1 ; 1 ;

2 ; 2 ; 3 ; 3 ; 6 ; 6

 Các ước của 11 là : 1 ; 1 ;

11 ; 11

 Các ước của 1 là : 1 ; 1

2’ 4 Hướng dẫn Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo :

 Học theo vở ghi và SGK  Làm các bài tập 103, 104, 105), 106 / 97) ( IV RÚT KINH NGHIỆM :

Trang 13

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết:67

ÔN TẬP CHƯƠNG II

I MỤC TIÊU BÀI DẠY :

 Nắm được sự cần thiết của số nguyên âm trong thực tiễn và trong toán học

 Biết phân biệt và so sánh các số nguyên (âm, dương và 0)

 Tìm được số đối và giá trị tuyệt đối của một số nguyên

 Hiểu và vận dụng đúng : Các quy tắc thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân các sốnguyên (bao gồm hiểu và biết chuyển phép trừ sang phép cộng và ngược lại) Các tínhchất của các phép tính trong các tính toán không phức tạp, các quy tắc chuyển vế, dấungoặc trong các biến đổi các biểu thức, đẳng thức

 Thực hiện và tính toán đúng với dãy các phép tính các số nguyên trong các trường hợpđơn giản

 Hiểu được khái niệm bội và ước của một số nguyên, biết tìm các bội, ước của một sốnguyên

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN & HỌC SINH :

 Giáo viên : Câu hỏi ôn tập và các bài tập cho HS chuẩn bị ở nhà

 Học sinh :Thuộc câu hỏi ôn tập  Giải các bài tập ôn tập

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1 Ổn định tình hình lớp : 1’ Kiểm diện

2 Kiểm tra bài cũ : Kết hợp với luyện tập

3 Giảng bài mới :

Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức

HĐ 1

1 Trả lời các câu hỏi ôn

tập :

GV : Gọi 1HS đọc câu 1

GV : Gọi vài HS đọc đáp án

đã chuẩn bị

GV : Gọi HS đọc câu hỏi 2

HS : Đọc câu hỏi 1 trongSGK

 Vài HS đọc đáp án

 Cả lớp nhận xét và chọnđáp án đúng

1 HS : Đứng tại chỗ trả lờivà nêu ví dụ minh họa

 Số đối của 2 là số nguyêndương (2)

 Số đối của 3 là số nguyênâm (3)

 Số đối của số 0 là 0

1 HS : Đứng tại chỗ nêu

1 Ôn lý thuyết :

3 Giá trị tuyệt đối của một

Trang 14

Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức

23’

19’

Hỏi : Giá trị tuyệt đối của

số nguyên a là gì ?

Hỏi : Giá trị tuyệt đối của

một số nguyên a có thể là

số nguyên dương ? nguyên

âm ? Số 0 ?

GV : Cho HS đọc câu 4

GV : Gọi 1 HS đọc lại quy

tắc cộng hai số nguyên

(dương, âm, hai số nguyên

khác dấu)

GV : Gọi 1HS đọc quy tắc

trừ hai số nguyên

GV : Gọi HS đọc quy tắc

nhân hai số nguyên (cùng

dấu, khác dấu)

GV : Gọi 1HS đọc câu 5)

Hỏi : Phép cộng các số

nguyên có những tính chất

gì ?

Hỏi : Phép nhân các số

nguyên có những tính chất

gì ?

HĐ 2

2 Rèn luyện kỹ năng tính

toán thông qua bài tập :

GV : Cho HS làm Bài tập

107 :

 Gọi 1HS lên bảng xác

định các điểm a ; b trên

trục số Các điểm a ; b ;

a ; b

GV : Gọi HS trả lời câu c

GV : Cho HS giải Bài 108 :

Hỏi : Cho số nguyên a  0

So sánh  a với a ;  a với 0

khái niệm SGK

Trả lời : Nguyên dươnghoặc bằng 0

1 HS : Đọc câu hỏi 4

1 HS : Đọc quy tắc

 Một vài HS bổ sung sửachữa nếu chưa đúng

1 HS : Đọc quy tắc

1 HS : Đọc quy tắc

1 HS : Đứng tại chỗ đọc

1 HS : Nêu các tính chất :Giao hoán, kết hợp, cộngvới số 0, cộng với số đối

1 HS : nêu tính chất : giaohoán , kết hợp, nhân với 1,tính chất phân phối

1 HS : Đứng tại chỗ đọc đềbài

1 HS : Lên bảng

 Vài HS đứng tại chỗ trả lời

1 HS : So sánh (xét 2 trườnghợp a > 0 ; a < 0

1 HS : Đứng tại chỗ trả lời

số nguyên chỉ có thể là sốnguyên dương hoặc bằng 0(không thể là số nguyênâm)

a) Khoảng cách từ điểm ađến điểm 0 trên trục số làgiá trị tuyệt đối của sốnguyên a

4 Quy tắc cộng, trừ, nhânhai số nguyên SGK

5) a) a + b = b + a(a + b) + c = a + (b + c)

a + 0 = 0 ; a + (a) = 0b) a b = b a

Trang 15

Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức

GV : Cho HS làm Bài tập

109 / 98 :

GV : Chia lớp thành 6 nhóm

mỗi nhóm xác định các câu

đúng ; sai và cho ví dụ minh

họa

 Các nhóm hoạt động

 Mỗi nhóm cử 1HS lên báo cáo kết quả

624 ; 5)7) (0 ; 287) ( ; 1441 ; 15)96 ; 17) (7) (7) ( ; 185)0

 Bài 110 / 99 : a) Đúng ; b) Đúng c) Sai ; d) Đúng

2’ 4 Hướng dẫn Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo :

 Học kỹ lý thuyết  Làm các bài tập còn lại phần ôn tập chương II IV RÚT KINH NGHIỆM :

Ngày đăng: 29/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w