1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

SO HOC 6 - HK II

148 250 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 148
Dung lượng 4,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*HS : Hai số nguyên là hai số nguyên khác dấu, nhng giá trị tuyệt đối của mỗi số nguyên đó là một số nguyên dơng, dấu của tích hai số Muốn nhân hai số nguyên khác dấu, ta nhân hai giá

Trang 1

2.Kiểm tra bài cũ (5 phút)

CH: Nêu quy tắc dấu ngoặc

Tính : 125 - ( 29 + 125) - 29

3.Bài mới

Hoạt động 1 Tính chất của đẳng thức.

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?1.

Trang 2

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?2

Hoạt động 3 Quy tắc chuyển vế :

*GV : Hãy so sánh các cách giả của bài toán

đổi thành “ + ” và dấu “ + ” thành dấu “ – ”

Ví dụ :

Trang 3

x = -6.

*HS: Thực hiện

ở cách , áp dụng các tính chất đã nêu trên

ở cách 2, chuyển số hạng từ vế này sang vế kia

đồng thời đổi dấu các số hạng đó

*GV: Muốn chuyển một số hạng từ vế này

sang vế kia, ta làm thế nào

*HS: Trả lời

*GV: Nhận xét và đa ra quy tắc :

Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế

kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số

hạng đó: dấu “ – ” đổi thành “ + ” và dấu

Trang 4

* (- 3) 5 =(-3) + (-3) +(-3) +(-3) + (-3) = -15

Trang 5

Rõ ràng với cách thực hiên nh trên là rất mất

nhiều thời gian và còn hay bị nhầm nữa Vậy

có cách làm thế nào để tính các phép nh trên

một cách nhanh nhất và chính xác nhất

Viết nội dung lên bảng phụ

Quan sát ví dụ sau và so sánh cách làm

(-3) 4 = (-3) + (-3)

+(-3) +(-3) = -12 (-3) 4 =- ( 3− 4 )

= - ( 3 4 ) = -12(- 3) 5 =(-3) + (-3)

+(-3) +(-3) +(-3)

= -15

(- 3).5= - ( 3− 5 ) = -( 3 5) = -15

*HS: Cách 2 gọn hơn và tính nhanh hơn.

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?3.

Em có nhận xét gì về giá trị tuyệt đối và về dấu

của tích hai số nguyên khác dấu ?

*HS : Hai số nguyên là hai số nguyên khác

dấu, nhng giá trị tuyệt đối của mỗi số nguyên

đó là một số nguyên dơng, dấu của tích hai số

Muốn nhân hai số nguyên khác dấu, ta

nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi

2 Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu

Muốn nhân hai số nguyên khác dấu, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu “ - ” trớc kết quả tìm đợc.

* Chú ý :Tích của một số nguyên a với số 0 bằng 0

a 0 = 0

Trang 7

2.Kiểm tra bài cũ (5 phút)

CH: Nêu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu

Thực hiện phép tính sau:

3.Bài mới

Hoạt động 1 Nhân hai số nguyên dơng.

*GV : Nhắc lại tích của hai số tự nhiên rồi áp

Trang 8

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

Hoạt động 2 Nhân hai số nguyên âm

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?2.

Treo bảng phụ nội dung của ?2 lên bảng

Quan sát kết quả bốn tích đầu và dự đoán kết

quả của hai tích cuối

Muốn nhân hai số nguyên âm, ta nhân

hai giá trị tuyệt đối của chúng

(-1) (-4 ) = −1.−4 =1.4=4. (-2) (- 4) = −2.−4 =2.4=8.

Nhận xét :

Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên dơng

Trang 9

* a b = 0 thì hoặc a = 0 hoặc b = 0.

*Khi đổi chỗ một thừa số thì tích đổi dấu Khi

đổi dấu hai thừa số thì tích không thay đổi

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?4

Cho a là một số nguyên dơng Hỏi b là số

nguyên dơng hay nguyên âm, nếu :

a, Tích a b là một số nguyên dơng

b, Tích a b là một số nguyên âm

?3 Tính :

?4 Với a >0, nếu:

*a.b > 0 thì b là một số nguyên dơng

*a.b < 0 thì b là một số nguyên âm

Trang 10

4.Hớng dẫn học sinh học ở nhà (1 phút)

+ BTNV: Bài 80 đến 83 ( SGK - 91,92 )

+ Chuẩn bị máy tính bỏ túi cho giờ sau

5 Rút kinh nghiệm giờ dạy

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 11

2.KiÓm tra bµi cò (5 phót)

CH1: + Nªu quy t¾c nh©n hai sè nguyªn kh¸c dÊu

Trang 12

GV : Yªu cÇu HS lµm bµi 83

Häc sinh 2 lªn b¶ng thùc hiÖn

*GV: Nªu c¸ch tÝnh gi¸ trÞ cña mét biÓu thøc.

*GV: Yªu cÇu c¸c häc sinh kh¸c chó ý vµ

Thay x = -1 vµo biÓu thøc (x - 2) (x + 4)

- Ta cã : (-1 - 2) (-1 + 4) = (-3) 3 = -9 VËy: B -9

Bµi 84 ( trang 92 )

DÊu cña a

DÊu cña b

DÊu cña a.b

DÊu cña a.b2

Trang 13

( yêu cầu )

*GV: Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên trình

bày và giải thích

*GV: Nhận xét và đánh giá chung.

Bài 88 ( trang 92 ) :

Nếu: x = 0 thì (-5) x = 0 Nêú: x < 0 thì (-5) x > 0 Nếu x > 0 thì (-5) x < 0

*HS: Thực hiện

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

4.Củng cố (1 phút)

+ Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, hai số nguyên khác dấu

5.Hớng dẫn học sinh học ở nhà (1 phút)

BTVN: Sử dụng máy tính bổ túi làm bài 89 (SGK - trang 93 )

6 Rút kinh nghiệm sau giờ dạy.

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 14

+ HS nắm đợc các tính chất cơ bản của phép nhân số nguyên

( Giao hoán, kết hợp , nhân với số 1 , phân phối của phép nhân với phép cộng )

2.Kiểm tra bài cũ (5 phút)

+ CH : Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, hai số nguyên khác dấu

3.Bài mới

Hoạt động 1 Tính chất giao hoán.

*GV: Yêu cầu một học sinh làm ví dụ :

Trang 15

* Nhờ có tính chất kết hợp, ta có thể nói đến

tích của ba, bốn, năm, số nguyên.…

chẳng hạn: a b c = a ( b c )

* Khi thực hiện phép nhân nhiều số nguyên,

ta có thể dựa vào các tính chất giao hoán và

tính chất kết hợp để thay đổi vị trí các thừa số,

đặt dấu ngoặc để nhóm các thừa số một cách

tùy ý

* Ta cũng gọi tích của n số nguyên a là lũy

thừa bậc n của số nguyên a ( cách đọc và kí

hiệu nh đối với số tự nhiên

* Nhờ có tính chất kết hợp, ta có thể nói

đến tích của ba, bốn, năm, số nguyên.

chẳng hạn: a b c = a ( b c ).

* Khi thực hiện phép nhân nhiều số nguyên,

ta có thể dựa vào các tính chất giao hoán và tính chất kết hợp để thay đổi vị trí các thừa

số, đặt dấu ngoặc để nhóm các thừa số một cách tùy ý.

* Ta cũng gọi tích của n số nguyên a là lũy thừa bậc n của số nguyên a ( cách đọc và kí hiệu nh đối với số tự nhiên.

Ví dụ: (-2) (-2) (-2) = (-2)3

?1.HS : làm

Trang 16

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?4.

Đố vui : Bình nói rằng bạn ấy đã nghĩ ra đợc

hai số nguyên khác nhau nhng bình phơng của

chúng lại bằng nhau Bạn Bình nói đúng

12 = (-1)2 =1

Trang 17

Hoạt động 4 Tính chất phân phối của phép

GV: Yêu cầu HS làm bài 90

GV: Nhận xét và cho điểm ( nếu đúng)

4 Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

Trang 18

2.KiÓm tra bµi cò (5 phót)

CH : + Nªu c¸c tÝnh chÊt cña phÐp nh©n sè nguyªn

13 = 1 ; 03 = 0

Trang 19

GV: Yªu cÇu HS lµm Bµi 96

Bµi 97 (SGK) :

a) (-16) 1253 (-8) (-4) (-3) > 0+ V× tÝch mét sè ch½n c¸c sè ©m cho kÕt qu¶ lµ mét sè d¬ng

b) 13 (-24) (-15) (-8) 4 < 0+ V× tÝch mét sè lỴ c¸c sè ©m cho kÕt qu¶ lµ mét sè ©m

Bµi 98 (SGK) :

TÝnh gi¸ trÞ cđa biĨu thøc:

a) (-125) (-13) (-a) với a = 8 thay a = 8 vµobiĨu thøc

(-125) (-13) (-8) = (-125) (-8) (-13) = 1000 (-13) = - 13000b) (-1) (-2) (-3) (-4) (-5) b víi b = 20 thay b = 20 vµo biĨu thøc

(-1) (-2) (-3) (-4) (-5) 20 = [(-1) (-3) (-4)] [(-2) (-5)] 20 = (-12) 10 20 = - 2400

Trang 20

+ Nắm đợc Bội và ớc cuả số nguyên

+ Nắm đợc 3 tính chất của số nguyên liên quan đến khái niệm " chia hết cho "

Hoạt động 1 Bội và ớc của một số nguyên.

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?1.

Viết các số 6 và -6 thành tích của hai số

1 Bội và ớc của một số nguyên.

HS : làm ?1

?1

Trang 21

1, -1, 2, -2, 3, -3, 6, -6 gọi là ớc của 6 hoặc

-6 Còn 6 và -6 gọi là bội của 1, -1, 2, -2, 3,

-3, 6, -6

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?2.

Cho hai số tự nhiên a, b với b ≠0 Khi nào thì

ta nói a chia hết cho b ( a b)

*GV: Tơng tự với hai số nguyên a, b với

b ≠0

Khi nào thì ta nói a chia hết cho b ( a b)

*GV: Nhận xét và khẳng định “

Cho a, b ∈ Z và b ≠0 Nếu có số nguyên q

sao cho a = b q thì ta nói a chia hết cho b Ta

nói a là bội của b và b gọi là ớc của a

ời ta nói:

1, -1, 2, -2, 3, -3, 6, -6 gọi là ớc của 6 hoặc-6 Còn 6 và -6 gọi là bội của 1, -1, 2, -2, 3, -3, 6, -6

HS : nghe giảng và ghi bài

HS: làm ?2

?2

Cho a, b ∈ N và b ≠0 Nếu có số nguyên q sao cho a = b q thì ta nói a chia hết cho b Ta nói a là bội của b và b gọi là ớc của a

Trang 22

GV: Đa ra chú ý trang 96 và phân tích, lấy ví

dụ minh hoạ cho chú ý này

GV: Giới thiệu tính chất thứ 2 ( Đa ra CT )

GV: Yêu cầu học sinh tự lấy ví dụ

GV: Giới thiệu tính chất thứ 3 ( đa ra CT)

GV: Yêu cầu học sinh tự lấy ví dụ

GV: lấy ví dụ minh hoạ

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?4.

a, Tìm bội của -5 ; b, Tìm ớc của -10

*GV : yêu cầu hoạt động theo các nhân.

Trang 23

5.Rót kinh nghiÖm giê d¹y

2.KiÓm tra bµi cò (5 phót)

( kÕt hîp kiÓm tra trong qu¸ tr×nh «n tËp )

Trang 24

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 109,

110

*HS: Học sinh 1 lên abngr thực hiện

Học sinh 2 tại chỗ trả lời

GV: Yêu cầu học sinh dới lớp chú ý và nhận

Bài 109( SGK )

- 624 ; - 570 ; - 287 ; 1441 ; 1596 ; 1777 ; 1850

Bài 110 SGK )

a) Đúngb) đúngc) Sai ( vd: -3 (-5) = 15 )d) đúng

Bài 111 ( SGK )

a) [(-13) + (-15)] + (-8) = (-28) + (-8) =

- 36 b) 500 – (-200) – 210 – 100

= 500 + 200 – 210 – 100 = 700 – 310

= 390c) - (-129) + (-119) – 301 + 12

= 129 – 119 – 301 + 12

Trang 25

GV: Yªu cÇu hs lµm bµi 112 ( sgk ) theo

Trang 26

2.KiÓm tra bµi cò (5 phót)

( kÕt hîp kiÓm tra bµi cò trong qu¸ tr×nh «n tËp )

Trang 27

GV: yêu cầu HS làm bài 115 (sgk)

c) | a| = -3 không còn số a nào để

| a| < 0 (vỡ | a| ≥ 0 )d) | a| = | -5 | = 5 nên a = 5 hay a = -5

e) -11 | a| = -22 -11 2 = -22 nên | a| = 2 Vậy a = -2 hay a = 2

Bài 116 (sgk)

a) (-4) (-5) (-6) = - 120b) (-3 + 6) (-4) = 3 (-4) = - 12

c) (-3 – 5) (-3 + 5) = (-8) 2 = -16d) (-5 – 13) : (-6) = (-18) : (-6) = 3

+ Bài 117 (sgk)

a) (-7)3 24 = (-7) (-7) (-7) 2 2

2 2 = - 343 16 = - 5488b) 54 (-4)2 = 625 16 = 10 000

Bài 118 (sgk)

a) 2x – 35 = 15 2x = 15 + 35 = 50

x = 50 : 2

x = 25 b) 3x + 17 = 2 3x = 2 - 17 = - 15

x = - 15 : 3

x = - 5 c) | x – 1| = 0

Trang 28

x – 1 = 0

x = 1 4.Híng dÉn häc sinh häc ë nhµ

Trang 29

1 Kiến thức : + Kiểm tra việc nắm kiến thức của học sinh trong chơng II

2 Kĩ năng : + Kiểm tra kỹ năng tính toán các phép tính với số nguyên

3 Thái độ : + Kiểm tra tính nghiêm túc trong học tập và làm bài kiểm tra.

II Chuẩn bị

1.Giáo viên: Đề kiểm tra

2 Học sinh: Giấy kiểm tra

III Tiến trình tổ chức dạy - học

Câu 3: Phép tính sau thể hiện tính chất nào cảu phép nhân ? -8.( -12 + 5 ) = - 8.(-12) + (-8) 5

A Giao hoán của phép nhân

Trang 30

II Trắc nghiệm: ( HS làm ra giấy đã chuẩn bị )

Câu 1 : ( mỗi ý 1 điểm )

a Vì tích - 12.16 (-3) có 2 thừa số âm ( số thừa số âm trong tích là chẵn )

Vì tích -17.(-12).(-5) có 3 thừa số âm ( số thừa số âm trong tích là lẻ )

Trang 31

+Vieỏt ủửụùc caực phaõn soỏ maứ tửỷ vaứ maóu laứ caực soỏ nguyeõn

+Thaỏy ủửụùc soỏ nguyeõn cuừng ủửụùc coi laứ phaõn soỏ vụựi maóu laứ 1

Hoạt động 1.Khái niệm phân số

*GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại khái niệm

phân số đã học ở tiểu học và lấy ví dụ minh

Trang 32

*GV: Nhận xét

ở tiểu học phân số để ghi lại kết quả của phép

chia một số tự nhiên cho một số khác 0

Ví dụ: Phân số

3

1 có thể coi là thơng của phép chia 1 cho 3

Tơng tự nh vậy, thơng của -1 chia cho 3 cũng

3

− ; 4

1

; 1

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1

Cho ba ví dụ về phân số Cho biết tử và mẫu

Ví dụ :

4

1

; 1

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài và lấy ví

dụ minh họa

2 Ví dụ HS: Quan sát ví dụ

Trang 33

*GV: - Yêu cầu học dới lớp nhận xét.

- Nhận xét

- Yêu cầu học sinh làm ?2

Trong cách viết sau đây, cách viết nào cho ta

phân số

GV: viết các phân số nh SGK

*GV: - Nhận xét và đánh giá chung.

- Yêu cầu học sinh làm ?3

Mọi số nguyên có thể viết dới dạng phân số

4.Củng cố (1 phút)

Baứi taọp 1 / 5; Baứi taọp 2 / 5 (SGK )

5.Hớng dẫn học sinh học ở nhà (1 phút)

Baứi taọp veà nhaứ 3 , 4 , 5 SGK trang 5

6.Rút kinh nghiệm giờ dạy

***

Trang 34

2.KiĨm tra bµi cị

CH : Thế nào gọi là phân số ?

Trong c¸c c¸ch viÕt sau, ®©y lµ ph©n sè : -2/7 ; 9/12 ; 0,5/18 ; 52/0 ; 0/23

1 =V× : 1 :3 = 2 :3 = 0,333…

1 =

Trang 35

Tơng tự với :

3

62

c đợc gọi là bằng nhau khi nào ? Cho ví dụ minh họa ?

*GV : Y/c học sinh Trả lời

c gọi là bằng nhau nếu

3

62

c gọi là bằng nhau nếu a d = c b

2 Các ví dụ

*HS : Thực hiện

12

34

1=

Vì 1 12 = 3 47

45

Trang 36

4 và

711

2 và

;

20

521

4 và

711

HS: nghe nhận xét và ghi lạiHS: Tự đọc và tỉm hiểu ví dụ 2

Trang 37

+ Nắm vững tính chất cơ bản của phân số

+ Bước đầu có khái niệm về số hữu tỉ

2.KiĨm tra bµi cị

CH: + Khi nào thì hai phân số và dc

32

1

=

Trang 38

*GV: : Y/c 1 học sinh lên bảng thực hiện.

*GV : Y/c Học sinh Hoạt động theo nhóm.

*GV: Nhận xét.

Hoạt động 2 Tính chất cơ bản của phân số.

*GV: Nếu ta nhân hoặc chia cả tử và mẫu của

18

110

HS: nghe gv nhận xét Nhận xét :

(3) : (-4)

6

32

.(-3) :(-5)

6

32

.(-3) :(-5)

HS: Hoạt động theo nhóm HS: nghe nhận xét

2 Tính chất cơ bản của phân số

Nếu ta nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số nguyên khác 0 thì ta đợc một phân số bằng phân số đã cho

mb

mab

a

= với m ∈ Z và m ≠0

Nếu ta nhân cả tử và mẫu của một phân số cho cùng một ớc chung của chúng thì ta đợc một phân số bằng

Trang 39

a

= với m ∈ Z và m ≠0

Nếu ta nhân cả tử và mẫu của một phân số

cho cùng một ớc chung của chúng thì ta

đ-ợc một phân số bằng phân số đã cho

na

nab

37

3 =

*GV: Từ tính chất của phân số, ta có thể viết

một phân số bất kì có mẫu âm thành mẫu

thành phân số bằng nó và mẫu có mẫu dơng

bằng cách nhân cả tử và mẫu của phân số đó

với -1

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?3

Viết mỗi phân số sau đây thành một phân số

a (a, b ∈Z, b < 0)

*GV: - Nhận xét.

phân số đã cho

na

nab

a:

a,

5

45

37

4

;b

a = b

98

64

3

Các phân số bằng nhau là cách viết khác nhau của cùng một số

Trang 40

GV: - H·y cho biÕt mét ph©n sè cã bao nhiªu

98

6

4

3

C¸c ph©n sè b»ng nhau lµ c¸ch viÕt kh¸c nhau cđa cïng mét sè

mµ ngêi ta gäi lµ sè h÷u tØ

mµ ngêi ta gäi lµ sè h÷u tØ

Bài tập về nhà 13 và 14 SGK

6 Rĩt kinh nghiƯm giê d¹y

Trang 41

+ Học sinh hiểu thế nào là rút gọn phân số và biết cách rút gọn phân số

+ Học sinh hiểu thế nào là phân số tối giản và biết cách đưa một phân số về dạng tối giản

2.KiĨm tra bµi cị

CH :+ Phát biểu tính chất cơ bản của phân số ?

+ Aùp dụng tính chất cơ bản của phân số tìm 3 phân số bằng với phân số −4228

Trang 42

GV: Yêu cầu học sinh trả lời CH ví dụ

*GV : nhận xét bài làm hs

GV: đa ra nhận xét sau khi hs trả lời:

Giá trị tuyệt đối của tử và mẫu của phân

số vế phải nhỏ hơn giá trị tuyệt đối của tử và

mẫu của phân số vế trái

GV: Yêu cầu hs đọc quy tắc

GV: Yêu cầu học sinh làm ?1.

Rút gọn phân số sau :

21

1442

28 =

;

3

215

28 =

3

215

Ta chia cả tử và mẫu của phân số cho một ớc chung khác 1 của chúng ta đợc một phân số

đơn giản hơn nhng vẫn bằng phân số ban đầu, làm nh vậy gọi là rút gọn phân số

HS: nghe GV giải thích

Ví dụ 2 (SGK- trang 13) HS: Đọc nội dung ví dụ HS: Trả lời

Quy tắc:

Muốn rút gọn một phân số, ta chia cả tử và mẫu của phân số cho một

ớc chung ( khác 1 và -1) của chúng.

HS: Đọc lại nội dung quy tắc

?1

Trang 43

*GV : - Y/c Học sinh Hoạt động cá nhân.

- Hai học sinh lên bảng trình bày bài

làm

*GV: - Yêu cầu học sinh dới lớp nhận xét.

- Nhận xét

Hoạt động 2 Thế nào là phân số tối giản.

*GV : Yêu cầu hs làm ví dụ

đợc gọi là các phân số tối giản

GV: hỏi ? - Phân số tối giản là gì ?

*GV : Nhận xét và giới thiệu định nghĩa.

HS: Làm ?1

a, 10

19 = 57

HS: Hoạt động cá nhân

a, 10

19 =57

HS: làm ví dụ

Ví dụ: Rút gọn các phân số sau

57

19 ;

±

Do vậy ta nói:

57

19 ;

Ngày đăng: 12/07/2014, 01:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng nhóm và cử đại đại diện lên trình bày. - SO HOC 6 - HK II
Bảng nh óm và cử đại đại diện lên trình bày (Trang 72)
w