*HS : Hai số nguyên là hai số nguyên khác dấu, nhng giá trị tuyệt đối của mỗi số nguyên đó là một số nguyên dơng, dấu của tích hai số Muốn nhân hai số nguyên khác dấu, ta nhân hai giá
Trang 12.Kiểm tra bài cũ (5 phút)
CH: Nêu quy tắc dấu ngoặc
Tính : 125 - ( 29 + 125) - 29
3.Bài mới
Hoạt động 1 Tính chất của đẳng thức.
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?1.
Trang 2*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?2
Hoạt động 3 Quy tắc chuyển vế :
*GV : Hãy so sánh các cách giả của bài toán
đổi thành “ + ” và dấu “ + ” thành dấu “ – ”
Ví dụ :
Trang 3x = -6.
*HS: Thực hiện
ở cách , áp dụng các tính chất đã nêu trên
ở cách 2, chuyển số hạng từ vế này sang vế kia
đồng thời đổi dấu các số hạng đó
*GV: Muốn chuyển một số hạng từ vế này
sang vế kia, ta làm thế nào
*HS: Trả lời
*GV: Nhận xét và đa ra quy tắc :
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế
kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số
hạng đó: dấu “ – ” đổi thành “ + ” và dấu
Trang 4* (- 3) 5 =(-3) + (-3) +(-3) +(-3) + (-3) = -15
Trang 5Rõ ràng với cách thực hiên nh trên là rất mất
nhiều thời gian và còn hay bị nhầm nữa Vậy
có cách làm thế nào để tính các phép nh trên
một cách nhanh nhất và chính xác nhất
Viết nội dung lên bảng phụ
Quan sát ví dụ sau và so sánh cách làm
(-3) 4 = (-3) + (-3)
+(-3) +(-3) = -12 (-3) 4 =- ( 3− 4 )
= - ( 3 4 ) = -12(- 3) 5 =(-3) + (-3)
+(-3) +(-3) +(-3)
= -15
(- 3).5= - ( 3− 5 ) = -( 3 5) = -15
*HS: Cách 2 gọn hơn và tính nhanh hơn.
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?3.
Em có nhận xét gì về giá trị tuyệt đối và về dấu
của tích hai số nguyên khác dấu ?
*HS : Hai số nguyên là hai số nguyên khác
dấu, nhng giá trị tuyệt đối của mỗi số nguyên
đó là một số nguyên dơng, dấu của tích hai số
Muốn nhân hai số nguyên khác dấu, ta
nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi
2 Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
Muốn nhân hai số nguyên khác dấu, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu “ - ” trớc kết quả tìm đợc.
* Chú ý :Tích của một số nguyên a với số 0 bằng 0
a 0 = 0
Trang 72.Kiểm tra bài cũ (5 phút)
CH: Nêu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
Thực hiện phép tính sau:
3.Bài mới
Hoạt động 1 Nhân hai số nguyên dơng.
*GV : Nhắc lại tích của hai số tự nhiên rồi áp
Trang 8*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
Hoạt động 2 Nhân hai số nguyên âm
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?2.
Treo bảng phụ nội dung của ?2 lên bảng
Quan sát kết quả bốn tích đầu và dự đoán kết
quả của hai tích cuối
Muốn nhân hai số nguyên âm, ta nhân
hai giá trị tuyệt đối của chúng
(-1) (-4 ) = −1.−4 =1.4=4. (-2) (- 4) = −2.−4 =2.4=8.
Nhận xét :
Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên dơng
Trang 9* a b = 0 thì hoặc a = 0 hoặc b = 0.
*Khi đổi chỗ một thừa số thì tích đổi dấu Khi
đổi dấu hai thừa số thì tích không thay đổi
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?4
Cho a là một số nguyên dơng Hỏi b là số
nguyên dơng hay nguyên âm, nếu :
a, Tích a b là một số nguyên dơng
b, Tích a b là một số nguyên âm
?3 Tính :
?4 Với a >0, nếu:
*a.b > 0 thì b là một số nguyên dơng
*a.b < 0 thì b là một số nguyên âm
Trang 104.Hớng dẫn học sinh học ở nhà (1 phút)
+ BTNV: Bài 80 đến 83 ( SGK - 91,92 )
+ Chuẩn bị máy tính bỏ túi cho giờ sau
5 Rút kinh nghiệm giờ dạy
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 112.KiÓm tra bµi cò (5 phót)
CH1: + Nªu quy t¾c nh©n hai sè nguyªn kh¸c dÊu
Trang 12GV : Yªu cÇu HS lµm bµi 83
Häc sinh 2 lªn b¶ng thùc hiÖn
*GV: Nªu c¸ch tÝnh gi¸ trÞ cña mét biÓu thøc.
*GV: Yªu cÇu c¸c häc sinh kh¸c chó ý vµ
Thay x = -1 vµo biÓu thøc (x - 2) (x + 4)
- Ta cã : (-1 - 2) (-1 + 4) = (-3) 3 = -9 VËy: B -9
Bµi 84 ( trang 92 )
DÊu cña a
DÊu cña b
DÊu cña a.b
DÊu cña a.b2
Trang 13( yêu cầu )
*GV: Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên trình
bày và giải thích
*GV: Nhận xét và đánh giá chung.
Bài 88 ( trang 92 ) :
Nếu: x = 0 thì (-5) x = 0 Nêú: x < 0 thì (-5) x > 0 Nếu x > 0 thì (-5) x < 0
*HS: Thực hiện
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
4.Củng cố (1 phút)
+ Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, hai số nguyên khác dấu
5.Hớng dẫn học sinh học ở nhà (1 phút)
BTVN: Sử dụng máy tính bổ túi làm bài 89 (SGK - trang 93 )
6 Rút kinh nghiệm sau giờ dạy.
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 14+ HS nắm đợc các tính chất cơ bản của phép nhân số nguyên
( Giao hoán, kết hợp , nhân với số 1 , phân phối của phép nhân với phép cộng )
2.Kiểm tra bài cũ (5 phút)
+ CH : Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, hai số nguyên khác dấu
3.Bài mới
Hoạt động 1 Tính chất giao hoán.
*GV: Yêu cầu một học sinh làm ví dụ :
Trang 15* Nhờ có tính chất kết hợp, ta có thể nói đến
tích của ba, bốn, năm, số nguyên.…
chẳng hạn: a b c = a ( b c )
* Khi thực hiện phép nhân nhiều số nguyên,
ta có thể dựa vào các tính chất giao hoán và
tính chất kết hợp để thay đổi vị trí các thừa số,
đặt dấu ngoặc để nhóm các thừa số một cách
tùy ý
* Ta cũng gọi tích của n số nguyên a là lũy
thừa bậc n của số nguyên a ( cách đọc và kí
hiệu nh đối với số tự nhiên
* Nhờ có tính chất kết hợp, ta có thể nói
đến tích của ba, bốn, năm, số nguyên.…
chẳng hạn: a b c = a ( b c ).
* Khi thực hiện phép nhân nhiều số nguyên,
ta có thể dựa vào các tính chất giao hoán và tính chất kết hợp để thay đổi vị trí các thừa
số, đặt dấu ngoặc để nhóm các thừa số một cách tùy ý.
* Ta cũng gọi tích của n số nguyên a là lũy thừa bậc n của số nguyên a ( cách đọc và kí hiệu nh đối với số tự nhiên.
Ví dụ: (-2) (-2) (-2) = (-2)3
?1.HS : làm
Trang 16*GV : Yêu cầu học sinh làm ?4.
Đố vui : Bình nói rằng bạn ấy đã nghĩ ra đợc
hai số nguyên khác nhau nhng bình phơng của
chúng lại bằng nhau Bạn Bình nói đúng
12 = (-1)2 =1
Trang 17Hoạt động 4 Tính chất phân phối của phép
GV: Yêu cầu HS làm bài 90
GV: Nhận xét và cho điểm ( nếu đúng)
4 Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
Trang 182.KiÓm tra bµi cò (5 phót)
CH : + Nªu c¸c tÝnh chÊt cña phÐp nh©n sè nguyªn
13 = 1 ; 03 = 0
Trang 19GV: Yªu cÇu HS lµm Bµi 96
Bµi 97 (SGK) :
a) (-16) 1253 (-8) (-4) (-3) > 0+ V× tÝch mét sè ch½n c¸c sè ©m cho kÕt qu¶ lµ mét sè d¬ng
b) 13 (-24) (-15) (-8) 4 < 0+ V× tÝch mét sè lỴ c¸c sè ©m cho kÕt qu¶ lµ mét sè ©m
Bµi 98 (SGK) :
TÝnh gi¸ trÞ cđa biĨu thøc:
a) (-125) (-13) (-a) với a = 8 thay a = 8 vµobiĨu thøc
(-125) (-13) (-8) = (-125) (-8) (-13) = 1000 (-13) = - 13000b) (-1) (-2) (-3) (-4) (-5) b víi b = 20 thay b = 20 vµo biĨu thøc
(-1) (-2) (-3) (-4) (-5) 20 = [(-1) (-3) (-4)] [(-2) (-5)] 20 = (-12) 10 20 = - 2400
Trang 20+ Nắm đợc Bội và ớc cuả số nguyên
+ Nắm đợc 3 tính chất của số nguyên liên quan đến khái niệm " chia hết cho "
Hoạt động 1 Bội và ớc của một số nguyên.
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?1.
Viết các số 6 và -6 thành tích của hai số
1 Bội và ớc của một số nguyên.
HS : làm ?1
?1
Trang 211, -1, 2, -2, 3, -3, 6, -6 gọi là ớc của 6 hoặc
-6 Còn 6 và -6 gọi là bội của 1, -1, 2, -2, 3,
-3, 6, -6
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?2.
Cho hai số tự nhiên a, b với b ≠0 Khi nào thì
ta nói a chia hết cho b ( a b)
*GV: Tơng tự với hai số nguyên a, b với
b ≠0
Khi nào thì ta nói a chia hết cho b ( a b)
*GV: Nhận xét và khẳng định “
Cho a, b ∈ Z và b ≠0 Nếu có số nguyên q
sao cho a = b q thì ta nói a chia hết cho b Ta
nói a là bội của b và b gọi là ớc của a
ời ta nói:
1, -1, 2, -2, 3, -3, 6, -6 gọi là ớc của 6 hoặc-6 Còn 6 và -6 gọi là bội của 1, -1, 2, -2, 3, -3, 6, -6
HS : nghe giảng và ghi bài
HS: làm ?2
?2
Cho a, b ∈ N và b ≠0 Nếu có số nguyên q sao cho a = b q thì ta nói a chia hết cho b Ta nói a là bội của b và b gọi là ớc của a
Trang 22GV: Đa ra chú ý trang 96 và phân tích, lấy ví
dụ minh hoạ cho chú ý này
GV: Giới thiệu tính chất thứ 2 ( Đa ra CT )
GV: Yêu cầu học sinh tự lấy ví dụ
GV: Giới thiệu tính chất thứ 3 ( đa ra CT)
GV: Yêu cầu học sinh tự lấy ví dụ
GV: lấy ví dụ minh hoạ
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?4.
a, Tìm bội của -5 ; b, Tìm ớc của -10
*GV : yêu cầu hoạt động theo các nhân.
Trang 235.Rót kinh nghiÖm giê d¹y
2.KiÓm tra bµi cò (5 phót)
( kÕt hîp kiÓm tra trong qu¸ tr×nh «n tËp )
Trang 24*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 109,
110
*HS: Học sinh 1 lên abngr thực hiện
Học sinh 2 tại chỗ trả lời
GV: Yêu cầu học sinh dới lớp chú ý và nhận
Bài 109( SGK )
- 624 ; - 570 ; - 287 ; 1441 ; 1596 ; 1777 ; 1850
Bài 110 SGK )
a) Đúngb) đúngc) Sai ( vd: -3 (-5) = 15 )d) đúng
Bài 111 ( SGK )
a) [(-13) + (-15)] + (-8) = (-28) + (-8) =
- 36 b) 500 – (-200) – 210 – 100
= 500 + 200 – 210 – 100 = 700 – 310
= 390c) - (-129) + (-119) – 301 + 12
= 129 – 119 – 301 + 12
Trang 25GV: Yªu cÇu hs lµm bµi 112 ( sgk ) theo
Trang 262.KiÓm tra bµi cò (5 phót)
( kÕt hîp kiÓm tra bµi cò trong qu¸ tr×nh «n tËp )
Trang 27GV: yêu cầu HS làm bài 115 (sgk)
c) | a| = -3 không còn số a nào để
| a| < 0 (vỡ | a| ≥ 0 )d) | a| = | -5 | = 5 nên a = 5 hay a = -5
e) -11 | a| = -22 -11 2 = -22 nên | a| = 2 Vậy a = -2 hay a = 2
Bài 116 (sgk)
a) (-4) (-5) (-6) = - 120b) (-3 + 6) (-4) = 3 (-4) = - 12
c) (-3 – 5) (-3 + 5) = (-8) 2 = -16d) (-5 – 13) : (-6) = (-18) : (-6) = 3
+ Bài 117 (sgk)
a) (-7)3 24 = (-7) (-7) (-7) 2 2
2 2 = - 343 16 = - 5488b) 54 (-4)2 = 625 16 = 10 000
Bài 118 (sgk)
a) 2x – 35 = 15 2x = 15 + 35 = 50
x = 50 : 2
x = 25 b) 3x + 17 = 2 3x = 2 - 17 = - 15
x = - 15 : 3
x = - 5 c) | x – 1| = 0
Trang 28x – 1 = 0
x = 1 4.Híng dÉn häc sinh häc ë nhµ
Trang 291 Kiến thức : + Kiểm tra việc nắm kiến thức của học sinh trong chơng II
2 Kĩ năng : + Kiểm tra kỹ năng tính toán các phép tính với số nguyên
3 Thái độ : + Kiểm tra tính nghiêm túc trong học tập và làm bài kiểm tra.
II Chuẩn bị
1.Giáo viên: Đề kiểm tra
2 Học sinh: Giấy kiểm tra
III Tiến trình tổ chức dạy - học
Câu 3: Phép tính sau thể hiện tính chất nào cảu phép nhân ? -8.( -12 + 5 ) = - 8.(-12) + (-8) 5
A Giao hoán của phép nhân
Trang 30II Trắc nghiệm: ( HS làm ra giấy đã chuẩn bị )
Câu 1 : ( mỗi ý 1 điểm )
a Vì tích - 12.16 (-3) có 2 thừa số âm ( số thừa số âm trong tích là chẵn )
Vì tích -17.(-12).(-5) có 3 thừa số âm ( số thừa số âm trong tích là lẻ )
Trang 31+Vieỏt ủửụùc caực phaõn soỏ maứ tửỷ vaứ maóu laứ caực soỏ nguyeõn
+Thaỏy ủửụùc soỏ nguyeõn cuừng ủửụùc coi laứ phaõn soỏ vụựi maóu laứ 1
Hoạt động 1.Khái niệm phân số
*GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại khái niệm
phân số đã học ở tiểu học và lấy ví dụ minh
Trang 32*GV: Nhận xét
ở tiểu học phân số để ghi lại kết quả của phép
chia một số tự nhiên cho một số khác 0
Ví dụ: Phân số
3
1 có thể coi là thơng của phép chia 1 cho 3
Tơng tự nh vậy, thơng của -1 chia cho 3 cũng
3
− ; 4
1
; 1
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1
Cho ba ví dụ về phân số Cho biết tử và mẫu
Ví dụ :
4
1
; 1
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài và lấy ví
dụ minh họa
2 Ví dụ HS: Quan sát ví dụ
Trang 33*GV: - Yêu cầu học dới lớp nhận xét.
- Nhận xét
- Yêu cầu học sinh làm ?2
Trong cách viết sau đây, cách viết nào cho ta
phân số
GV: viết các phân số nh SGK
*GV: - Nhận xét và đánh giá chung.
- Yêu cầu học sinh làm ?3
Mọi số nguyên có thể viết dới dạng phân số
4.Củng cố (1 phút)
Baứi taọp 1 / 5; Baứi taọp 2 / 5 (SGK )
5.Hớng dẫn học sinh học ở nhà (1 phút)
Baứi taọp veà nhaứ 3 , 4 , 5 SGK trang 5
6.Rút kinh nghiệm giờ dạy
***
Trang 342.KiĨm tra bµi cị
CH : Thế nào gọi là phân số ?
Trong c¸c c¸ch viÕt sau, ®©y lµ ph©n sè : -2/7 ; 9/12 ; 0,5/18 ; 52/0 ; 0/23
1 =V× : 1 :3 = 2 :3 = 0,333…
1 =
Trang 35Tơng tự với :
3
62
c đợc gọi là bằng nhau khi nào ? Cho ví dụ minh họa ?
*GV : Y/c học sinh Trả lời
c gọi là bằng nhau nếu
3
62
c gọi là bằng nhau nếu a d = c b
2 Các ví dụ
*HS : Thực hiện
12
34
1=
Vì 1 12 = 3 47
45
Trang 364 và
711
2 và
−
;
20
521
4 và
711
HS: nghe nhận xét và ghi lạiHS: Tự đọc và tỉm hiểu ví dụ 2
Trang 37+ Nắm vững tính chất cơ bản của phân số
+ Bước đầu có khái niệm về số hữu tỉ
2.KiĨm tra bµi cị
CH: + Khi nào thì hai phân số và dc
32
1
−
=
Trang 38*GV: : Y/c 1 học sinh lên bảng thực hiện.
−
*GV : Y/c Học sinh Hoạt động theo nhóm.
*GV: Nhận xét.
Hoạt động 2 Tính chất cơ bản của phân số.
*GV: Nếu ta nhân hoặc chia cả tử và mẫu của
18
110
HS: nghe gv nhận xét Nhận xét :
(3) : (-4)
6
32
.(-3) :(-5)
6
32
−
.(-3) :(-5)
HS: Hoạt động theo nhóm HS: nghe nhận xét
2 Tính chất cơ bản của phân số
Nếu ta nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số nguyên khác 0 thì ta đợc một phân số bằng phân số đã cho
mb
mab
a
= với m ∈ Z và m ≠0
Nếu ta nhân cả tử và mẫu của một phân số cho cùng một ớc chung của chúng thì ta đợc một phân số bằng
Trang 39a
= với m ∈ Z và m ≠0
Nếu ta nhân cả tử và mẫu của một phân số
cho cùng một ớc chung của chúng thì ta
đ-ợc một phân số bằng phân số đã cho
na
nab
37
3 =
−
−
*GV: Từ tính chất của phân số, ta có thể viết
một phân số bất kì có mẫu âm thành mẫu
thành phân số bằng nó và mẫu có mẫu dơng
bằng cách nhân cả tử và mẫu của phân số đó
với -1
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?3
Viết mỗi phân số sau đây thành một phân số
a (a, b ∈Z, b < 0)
*GV: - Nhận xét.
phân số đã cho
na
nab
a:
a,
5
45
37
4
;b
a = b
98
64
3
Các phân số bằng nhau là cách viết khác nhau của cùng một số
Trang 40GV: - H·y cho biÕt mét ph©n sè cã bao nhiªu
98
6
4
3
C¸c ph©n sè b»ng nhau lµ c¸ch viÕt kh¸c nhau cđa cïng mét sè
mµ ngêi ta gäi lµ sè h÷u tØ
mµ ngêi ta gäi lµ sè h÷u tØ
Bài tập về nhà 13 và 14 SGK
6 Rĩt kinh nghiƯm giê d¹y
Trang 41+ Học sinh hiểu thế nào là rút gọn phân số và biết cách rút gọn phân số
+ Học sinh hiểu thế nào là phân số tối giản và biết cách đưa một phân số về dạng tối giản
2.KiĨm tra bµi cị
CH :+ Phát biểu tính chất cơ bản của phân số ?
+ Aùp dụng tính chất cơ bản của phân số tìm 3 phân số bằng với phân số −4228
Trang 42GV: Yêu cầu học sinh trả lời CH ví dụ
*GV : nhận xét bài làm hs
GV: đa ra nhận xét sau khi hs trả lời:
Giá trị tuyệt đối của tử và mẫu của phân
số vế phải nhỏ hơn giá trị tuyệt đối của tử và
mẫu của phân số vế trái
GV: Yêu cầu hs đọc quy tắc
GV: Yêu cầu học sinh làm ?1.
Rút gọn phân số sau :
21
1442
28 =
;
3
215
28 =
3
215
Ta chia cả tử và mẫu của phân số cho một ớc chung khác 1 của chúng ta đợc một phân số
đơn giản hơn nhng vẫn bằng phân số ban đầu, làm nh vậy gọi là rút gọn phân số
HS: nghe GV giải thích
Ví dụ 2 (SGK- trang 13) HS: Đọc nội dung ví dụ HS: Trả lời
Quy tắc:
Muốn rút gọn một phân số, ta chia cả tử và mẫu của phân số cho một
ớc chung ( khác 1 và -1) của chúng.
HS: Đọc lại nội dung quy tắc
?1
Trang 43*GV : - Y/c Học sinh Hoạt động cá nhân.
- Hai học sinh lên bảng trình bày bài
làm
*GV: - Yêu cầu học sinh dới lớp nhận xét.
- Nhận xét
Hoạt động 2 Thế nào là phân số tối giản.
*GV : Yêu cầu hs làm ví dụ
đợc gọi là các phân số tối giản
GV: hỏi ? - Phân số tối giản là gì ?
*GV : Nhận xét và giới thiệu định nghĩa.
HS: Làm ?1
a, 10
19 = 57
HS: Hoạt động cá nhân
a, 10
19 =57
HS: làm ví dụ
Ví dụ: Rút gọn các phân số sau
57
19 ;
±
Do vậy ta nói:
57
19 ;