HS hiểu thế nào là phân số tối giản và biết cách đưa một phân số về dạng tối giản Bước đầu có kỹ năng rút gọn phân số, có ý thức viết phân số ở dạng tối giản II.. Vậy cách rút gọnphâ
Trang 1Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết:73
I MỤC TIÊU BÀI DẠY :
HS hiểu được thế nào là rút gọn phân số và biết cách rút gọn phân số
HS hiểu thế nào là phân số tối giản và biết cách đưa một phân số về dạng tối giản
Bước đầu có kỹ năng rút gọn phân số, có ý thức viết phân số ở dạng tối giản
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN & HỌC SINH :
Giáo viên : Đọc kỹ bài soạn SGK
Học sinh :Học thuộc bài Làm bài tập ở nhà
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Ổn định tình hình lớp : 1’ Kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ : 7’
HS1 : Phát biểu tính chất cơ bản của phân số Viết dạng tổng quát
Giải bài tập 12 / 11
Trả lời : b a b a..m m với m Z và m 0 ; b a b a..n n với n ƯC (a ; b)
5
3 )
; 28
8 )
; 2
1
d c
; 7
HS2 : Giải bài tập 19 / 6 SBT :
Khi nào một phân số có thể viết dưới dạng một số nguyên Cho ví dụ
Trả lời : Nếu tử chia hết cho mẫu (hoặc tử là bội của mẫu) 312= 4
Giải bài tập 23a / 6 SBT :
Giải thích tại sao phân số sau bằng nhau : 28215239
Trả lời : 28212821::77 43 ; 5239 5239:13:13 43
3 Giảng bài mới :
Đặt vấn đề :
Trong bài 23a ; ta đã biến đổi phân số 2821 thành phân số 43đơn giản hơn phânsố ban đầu nhưng vẫn bằng nó Làm như vậy là ta đã rút gọn phân số Vậy cách rút gọnphân số như thế nào và làm thế nào để có phân số tối giản đó là nội dungcủa bài họchôm nay
Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức
HĐ 1
1 Cách rút gọn phân số :
GV : Cho HS làm ví dụ 1
Hỏi : Hãy rút gọn phân số
HS : Có thể rút gọn từngbước, cũng có thể rút gọnngay 1 lần
1 Cách rút gọn phân số :
Ví dụ 1 :
Xét phân số 4228
Ta có : 4228 1421: 2 : 7
: 2
Trang 2Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức
Hỏi : Dựa trên cơ sở nào mà
em làm được như vậy ?
Hỏi : Vậy để rút gọn phân
số ta làm thế nào ?
GV : Cho HS làm ví dụ 2
Hỏi : Em nào có thể rút gọn
phân số 84
Hỏi : Qua các ví dụ trên,
hãy rút ra quy tắc rút gọn
; 57
19 )
; 33
18 )
b
HĐ 2
2 Thế nào là phân số tối
giản :
Hỏi : Các bài tập ở trên, tại
sao dừng lại ở kết quả :
3
1
; 11
Hỏi : Hãy tìm ước chung
của tử và mẫu của mỗi phân
3
2 21
14 42
28
Trả lời : Dựa trên tính chất
cơ bản phân số
Trả lời : Ta phải chia tử vàmẫu của phân số cho mộtước chung khác 1 củachúng
1 HS : Lên bảng rút gọn
HS : Nêu quy tắc rút gọnphân số
1 HS khác nhắc lại
Ta lại có :
3
2 21
2
1 4
: 8
4 : ) 4 ( 8
ta chia cả tử và mẫu củaphân số cho một ước chung(khác 1 và 1) của chúng
? 1 a) 105 105::55 21
: 2 : 7 : 14
: 14
: 7 : 7
Trang 3Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức
12’
số trên ?
GVNói : Đó là các phân số
tối giản
Hỏi : Vậy thế nào là phân
số tối giản ?
GV : Cho HS làm ? 2
Hỏi : Tìm các phân số tối
giản trong các phân số sau :
63
14
; 16
9
; 12
4
; 4
1
;
6
Hỏi : Làm thế nào để đưa
một phân số chưa tối giản
về dạng phân số tối giản ?
Hỏi : Rút gọn các phân số
63
14
; 12
4
;
6
đến tối giản :
Hỏi : Khi rút gọn 6312 ta
đã chia cả tử và mẫu của
phân số cho 3 Số 3 quan hệ
với tử và mẫu của phân số
như thế nào ?
Hỏi : Khi tìm ƯCLN của tử
và mẫu là số nguyên tố thì
ta tìm như thế nào ?
Hỏi : Vậy để rút gọn một
lần mà thu được kết quả là
phân số tối giản ta phải làm
emthấy tử và mẫu của chúng
quan hệ thế nào với nhau ?
HĐ 3
3 Luyện tập củng cố :
GV : Chia lớp thành 6
nhóm
Các nhóm hoạt động làm
bài tập 15 và 17 a ; d / 15
GV : Quan sát các hoạt
1 HS : Nêu định nghĩa trongSGK
Cả lớp làm ra nháp
1 HS : Đứng tại chỗ trả lời
Trả lời : Tiếp tục rút gọncho đến khi tối giản
1 HS : Lên bảng rút gọn :
2
1 3 : 6
3 : 3 6
7 : 14 63
14
Trả lời : 3 = ƯCLN (3 ; 6)nên 3 là ƯCLN của tử vàmẫu
Trả lời : Nên tìm ƯCLN củagiá trị tuyệt đối của tử vàmẫu
Trả lời : Ta phải chia cả tửvà mẫu của phân số choƯCLN của các giá trị tuyệtđối
Trả lời : Các phân số tốigiản có giá trị tuyệt đối củatử và mẫu là hai số nguyêntố cùng nhau
HS : Đọc chú ý trong SGK
HS : Hoạt động theo nhóm
1
Chú ý :
Phân số b a tối giản nếu
a và b là hai số nguyêntố cùng nhau
Để rút gọn phân số 84 tacó thể rút gọn phân số 84rồi đặt dấu “” ở tử củaphân số nhận được
Khi rút gọn phân số tathường rút gọn phân số đóđến tối giản
Bài 15 / 15 :Rút gọn các phân sốa) 55225522::111152
Trang 4Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức
10’
động nhóm và nhắc nhở,
góp ý HS có thể rút gọn
từng bước, cũng có thể rút
gọn một lần đến phân số tối
giản
GV : Yêu cầu 2 nhóm trình
bày lần lượt hai bài
Hỏi : Ta rút gọn như sau là
đúng hay sai ?
1
8 5 2
8
2 8 5 8 16
2
.
8
5
.
=
= 3
2 Nhóm lên bảng trình bày
Trả lời : Rút gọn như vậy là sai vì các biểu thức trên có thể coi là 1 phân số, ta phải biến đổi tử ; mẫu thành tích mới rút gọn được
Bài làm sai vì đã rút gọn ở dạng tổng
d) 752575257525::252531
Bài tập 17 a ; d / 15 : a) 83.24.5 83.8.5.3 645
d) 8.58.28.2 8(58.22) 23
2’
4 Hướng dẫn Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo :
Học thuộc quy tắc rút gọn phân số Nắm vững thế nào là phân số tối giản và làm thế nào để có phân số tối giản Làm bài tập : 17b ; c ; e ; 18 ; 19 ; 20 ; 22 ; 27 SGK / 15 16 IV RÚT KINH NGHIỆM :
Trang 5
Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết:74
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU BÀI DẠY :
Củng cố định nghĩa phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, phân số tối giản
HS biết cách rút gọn phân số, biết nhận ra hai phân số có bằng nhau hay không ? lậpphân số bằng phân số cho trước
Học sinh biết cách đơn giản hóa vấn đề phức tạp, suy nghĩ tích cực để tìm ra cách giảiquyết vấn đề một cách thông minh
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN & HỌC SINH :
Giáo viên : Bài soạn SGK SBT
Học sinh :Ôn tập các kiến thức từ đầu chương Làm bài đầy đủ
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Ổn định tình hình lớp : 1’ Kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ : Kết hợp với luyện tập
3 Giảng bài mới :
Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức
10’
HĐ 1
I Kiểm tra :
GV : Nêu vấn đề và cho
hai HS lên bảng
Rút gọn các phân số sau :
a)
64
24 )
; 120
20 )
; 45
15 )
b
Hỏi : Các em có nhận xét gì
về bài làm của bạn ?
GV Chốt lại :
Về cách trình bày
Trước khi rút gọn xem xét
tử và mẫu có mối quan hệ
như thế nào ? (Tử có phải là
ước của mẫu không ?
Khi tìm ƯCLN của tử và
mẫu, ta không cần để ý đến
dấu của chúng mà chỉ quan
tâm đến giá trị tuyệt đối mà
HS : Cả lớp cùng làm
HS : Một nửa nhận xét câu
a, b, một nửa nhận xét câu
c, d
I Kiểm tra :
a) ƯCLN (33, 44) = 11Nên : 4433 4433::1144 43
b) ƯCLN (15, 45) = 15Nên : 1545 4515::1545 31
II Luyện tập :
Bài 17/ 15 :
Trang 6Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức
11 4 11 )
; 9 22
11 7 3 )
Sau khi cả lớp nhận xét ưu
khuyết điểm của bạn
Giáo viên chốt lại :
Có thể coi mỗi biểu thức
trên là một phân số Nên có
thể rút gọn theo quy tắc rút
gọn phân số
Muốn rút gọn phân số ta
phải phân tích tử và mẫu
thành tích có chứa các thừa
số chung rồi mới rút gọn
HĐ 3
Bài 27 / 16 :
Để tránh mắc sai lầm
trong khi rút gọn phân số
Giáo viên cho HS làm bài
27
Một HS đã rút gọn :
2
1 10
5 10
Giáo viên chốt lại :
Chỉ ra “cái sai” của cách
làm và hướng dẫn HS làm
theo quy tắc rút gọn
Bài 20 / 15 :
Tìm các cặp bằng nhau
trong các phân số sau đây :
95
60
; 3
5
; 19
12
; 11
3
; 9
Giáo viên chốt lại :
Nhắc lại hai phân số bằng
nhau như thế nào ?
HS1 : Lên giải câu b
HS2 : Lên giải câu c
HS3 : Lên giải câu e
HS : Cả lớp quan sát, theodõi và đối chứng cách làmcủa bạn và cách làm củamình
HS : Cả lớp nhận xét cáchlàm của ba bạn
HS : Có thể :
Cả lớp suy nghĩ rồi trả lời
Cho từng bạn trả lời
Từng bàn, HS thảo luậnrồi cử đại diện trả lời
Mỗi HS tự làm vào phiếuhọc tập
Mỗi nhóm cử nhóm trưởngdán kết quả lên bảng
HS : Theo dõi đối chiếucách làm của mình và cóthể cho nhận xét về cáchlàm của bạn
2
) 1 4 ( 11 13
2
11 4 11
5 10 10
5 10
4
3 20
15 10 10
5 10
Trang 7Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức
10’
5’
Về cách làm : thông
thường phải so sánh mỗi
phân số với từng phân số để
tìm xem có cặp phân số nào
bằng nhau
Chia tập hợp đã cho thành
hai tập hợp cùng dấu, rồi
chỉ so sánh các phân số
trong cùng một tập hợp
Trước khi so sánh ta rút
gọn các phân số (nếu có thể
được)
Bài 22 / 15 SGK :
GV : Treo bảng phụ
Hỏi : Điền vào ô vuông số
thích hợp
60 4
3
; 60
5
; 60
5
4
GV : Gọi 1HS lên bảng điền
vào ô vuông trên bảng phụ
Hỏi : Cách làm bài tập này
như thế nào ?
Hỏi : Có bao nhiêu cách để
nhẩm ra kết quả
Giáo viên chốt lại :
Bài này có thể nhẩm theo
hai cách :
Áp dụng định nghĩa hai
phân số bằng nhau
Áp dụng tính chất cơ bản
của phân số
Tóm lại :
Mỗi bài toán, có thể có
nhiều cách giải khác nhau
Ta có thể chọn cách giải
nào mà ta cho là hay nhất,
thuận lợi nhất để giải
Đây là bài toán yêu cầutính nhẩm, do đó yêu cầu
HS tính nhẩm, suy nghĩ rồicho kết quả
HS : Cả lơp nhìn lên bảng,suy nghĩ tính nhẩm
1 HS : Lên bảng phụ điềnvào ô trống
19
12 95
60
; 3
5 9
60 4
3
; 60 3
2
60 6
5
; 60 5
4
4 Hướng dẫn Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo :
Xem lại các bài đã giải
Trang 8Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức
4’ Làm tiếp các bài tập : 21 ; 22 ; 25 ; 26 trang 15 16 SGK
Hướng dẫn bài 21 :
Tìm các cặp phân số bằng nhau rồi loại bỏ, cuối cùng còn lại các phân số cần tìm (cách làm như bài 20)
IV RÚT KINH NGHIỆM :
Trang 9
Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết:75
LUYỆN TẬP (tt)
I MỤC TIÊU BÀI DẠY :
Tiếp tục củng cố khái niệm phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, phân sốtối giản
Rèn luyện kỹ năng thành lập các phân số bằng nhau, rút gọn phân số ở dạng biểu thức,chứng minh một phân số chứa chữ là tối giản, biểu diễn các phần đoạn thẳng bằng hìnhhọc Phát triển tư duy học sinh
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN & HỌC SINH :
Giáo viên : Bài soạn Bảng phụ bảng phụ hoạt động nhóm
Học sinh : Học bài và làm bài đầy đủ bút lông bảng hoạt động nhóm
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Ổn định tình hình lớp : 1’ Kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra viết 14’
Bài 1 : Điền số thích hợp vào ô trống :
7 4 )
; 12
32 )
; 3
8 )
; 6
1
c
3 Giảng bài mới :
Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức
5’
HĐ 1
I Sửa bài tập về nhà :
Bài 23 / 16 SGK :
Cho A = 0 ; 3 ; 5 Viết tập
hơp B các phân số m n , mà
m ; n A
GV : Gọi 1 HS lên bảng giải
Gọi HS nhận xét
Giáo viên chốt lại :
Kết hợp mỗi số với từng
số để lập thành phân số
Chọn số thứ nhất làm tử,
rồi sau đó chọn làm mẫu
Hai phân số bằng nhau chỉ
1 HS : Lên bảng giải
HS : Cả lớp nhận xét bàilàm của bạn và so sánh bàicủa mình để đưa ra kết quảđúng
Bài 23 / 16 SGK :Tập hợp B các phân số m nlà : B = ;55
3
5
; 5
3
; 3
Trang 10Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức
Giáo viên chốt lại :
Rút gọn phân số
Áp dụng định nghĩa hai
phân số bằng nhau
GV : Phát triển bài toán
Nếu 3x 35y thì x và y tính
như thế nào ?
Bài 25 / 16 SGK :
Viết tất cả các phân số
bằng 1539 mà tử và mẫu là
các số tự nhiên có hai chữ
số
Hỏi : Trước hết ta phải làm
gì ?
Hỏi : Hãy rút gọn phân số
Hỏi : Tiếp theo ta làm như
thế nào ?
Hỏi : Nếu không có điều
kiện ràng buộc thì có bao
nhiêu phân số bằng phân số
39
15
Giáo viên chốt lại :
Rút gọn phân số
Trả lời : Bằng 73
1 HS : Đứng tại chỗ nêucách tính x, y
Trả lời : x y = 3 35
HS : Có thể không làm tiếp
Trả lời : Phải rút gọn phânsố 3915
1 HS : Lên bảng rút gọn Trả lời : Nhân cả tử và mẫucủa phân số 135 với cùngmột số tự nhiên sao cho tửvà mẫu của nó là các số tựnhiên có hai chữ số
Trả lời : Có vô số phân sốbằng phân số 3915
Bài 24 / 16 SGK :
Ta có : 8436= 73
7
3 35
y x
3
7 3
15)
Bài 25 / 16 SGK :
Ta có : 3915 = 135Nên
30 65
25 52
20 39
15 26
Trang 11Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức
4’
6’
Áp dụng tính chất cơ bản
của phân số
Nếu không có điều kiện
ràng buộc thì có vô số phân
số bằng phân số cho trước
HĐ 2
II Luyện tập tại lớp :
Bài 26 / 16 SGK :
GV : Treo bảng phụ đã vẽ
sẵn đoạn thẳng AB
Hỏi : Đoạn thẳng AB gồm
bao nhiêu đơn vị độ dài
Hỏi : CD = 43 AB Vậy CD
dài bao nhiêu đơn vị độ
dài ? Vẽ hình ?
Hỏi : Tương tự tính độ dài
của EF, GH, IK vẽ các đoạn
thẳng ấy
Bài 36 / 8 SBT :
GV : Chia lớp thành 6 nhóm
Hỏi : Muốn rút gọn các
phân số này, ta phải làm thế
nào ?
GV : Gợi ý để HS tìm được
thừa số chung tử và mẫu
Trả lời : 12 đơn vị độ dài
Trả lời : CD bằng 9 đơn vị độ dài
3 HS : Đứng tại chỗ đọc kết quả
1 HS : Lên bảng vẽ hình
HS : Cả lớp vẽ hình vào vở
HS : Hoạt động theo nhóm
Trả lời : Phải phân tích tử và mẫu thành tích
2 nhóm lên trình bày
Cả lớp theo dõi, so sánh ; đối chiếu kết quả
Bài 26 / 16 SGK :
CD = 43 12 = 9 (đv)
EF = 65 12 = 10 (đv)
GH = 21 12 = 6 (đv)
IK = 54 12 = 15 (đv)
Bài 36 / 8 SBT :
A = 102904116 1435
= 1435((294294 11)) 52
B = 22929.1919 101404
=2.101101.19(29 1011) .4
=2101.101.((2919 12)) 228.2132
2’ 4 Hướng dẫn Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo :
Ôn lại tính chất cơ bản của phân số Cách tìm BCNN của hai hay nhiều số Làm các bài tập : 33 ; 35 ; 37 ; 38 ; 40 / 8 9 SBT IV RÚT KINH NGHIỆM :
Trang 12
Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết:76
QUI ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU BÀI DẠY :
HS hiểu được thế nào là quy đồng nhiều phân số ; nắm được các bước tiến hành quyđồng mẫu nhiều phân số
Có kỹ năng quy đồng mẫu các phân số (các phân số này có mẫu là số không quá ba chữsố
Gây cho HS ý thức làm việc theo quy trình, thói quen tự học
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN & HỌC SINH :
Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập Quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số
Học sinh :Học thuộc bài, làm bài tập ở nhà
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Ổn định tình hình lớp : 1’ Kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ : 5’
GV : Treo bảng phụ, gọi 1 HS điền vào bảng phụ
SaiSai ĐúngSai
4
1 16 : 64
16 : 16 64
3 : 12 21
13 7 13
8
3 Giảng bài mới :
Giới thiệu bài :
Các tiết trước ta đã biết một ứng dụng của tính chất cơ bản của phân số là rút gọnphân số Tiết này ta sẽ xét thêm một ứng dụng khác của tính chất cơ bản của phân số làQuy đồng mẫu số nhiều phân số
Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức
Hỏi : Ở Tiểu học ta đã biết
cách quy đồng mẫu hai
phân số Em hãy quy đồng
mẫu hai phân số ?
5
8 3 5
Trang 13Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức
12’
GV : Vậy quy đồng mẫu các
phân số là gì ?
Hỏi : Mẫu chung của các
phân số quan hệ thế nào với
mẫu của các phân số ban
đầu ?
GV : Tương tự, em hãy quy
đồng mẫu hai phân số :
8
5 - và
5
3
GV : Trong bài làm trên, ta
lấy mẫu chung của hai phân
số là 40 ; 40 chính là BCNN
của 5 và 8 Nếu lấy mẫu
chung là các bội chung khác
Hỏi : Cơ sở của việc quy
đồng mẫu các phân số là gì?
GV : Rút ra nhận xét :
Để đơn giản người ta
thường lấy mẫu chung là
BCNN của các mẫu
2
; 5
3
;
2
Hỏi : Ở đây ta nên lấy mẫu
số chung là gì ?
Hỏi : Hãy tìm BCNN (2 ; 5 ;
3 ; 8)
Trả lời : Là biến đổi cácphân số đã cho thành cácphân số tương ứng bằngchúng nhưng có cùng mộtmẫu
Trả lời : Mẫu chung của cácphân số là bội chung củacác mẫu ban đầu
HS : 53 53.8.8 4024
85 85.5.5 4025
HS : Ta có thể lấy mẫuchung là các bội chung kháccủa 5 và 8 vì các bội chungnày đều chia hết cho 5 và 8
Mỗi dãy làm một trườnghợp
Trả lời : Mẫu chung là :BCNN (2 ; 5 ; 3 ; 8) = 120
40
25 5
8
5 5 8
5
; 80
48 5
5
; 120
72 5
5
; 160
96 5
2
; 5
3
; 2
Tìm BCNN (2 ; 5 ; 3 ; 8) =120
Tìm thừa số phụ :
120 : 2 = 60 ; 120 : 5 = 24 ;
120 : 3 = 40 ; 120 : 8 = 15
Trang 14Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức
14’
GV : Tìm thừa số phụ của
mỗi mẫu bằng cách lấy mẫu
chung chia lần lượt cho từng
mẫu
GV : Hướng dẫn HS trình
bày
Nhân tử và mẫu của từng
phân số với thừa số phụ
tương ứng
Hỏi : Hãy nêu các bước làm
để quy đồng nhiều phân số
có mẫu dương ? (GV chỉ ví
dụ để gợi ý cho HS phát
biểu
GV : Đưa “Quy tắc quy
đồng mẫu nhiều phân số lên
3 Luyện tập Củng cố :
Hỏi : Nêu quy tắc quy đồng
mẫu nhiều phân số có mẫu
dương ?
GV : Cho HS làm bài 28 /
HS : Tìm thừa số phụ :
60 1 2
5
24 3 5
Tìm thừa số phụ
Nhân tử và mẫu của mỗiphân số với thừa số phụtương ứng
HS : Hoạt động nhóm làm
? 3 theo bảng nhóm
Một HS lên bảng làm vàobảng phụ các bước quyđồng
HS : Nhắc lại quy tắc
Nhân tử và mẫu của mỗiphân số với thừa số phụtương ứng :
120
60 60 2
60 1 2
5
24 3 5
40 2 3
8
15 5 8
Bước 1 : Tìm một bội chung
của các mẫu (thườngBCNN) để làm mẫu chung
Bước 2 : Tìm thừa số phụ
của mỗi mẫu
Bước 3 : Nhân tử và mẫu
của mỗi phân số với thừa sốphụ tương ứng
Bài ? 3
a) Điền vào chỗ trống đểquy đồng mẫu phân số
30
7 12
5 và
Tìm BCNN (12 ; 30)
12 = 22 3 ; 30 = 2 3 5BCNN (12 ; 30) = 60
Tìm thừa số phụ :
60 : 12 = 5
60 : 30 = 2
Nhân tử và mẫu của mỗiphân số với thừa số phụtương ứng
60
25 5 12
5 5 12
2 7 30
Trang 15Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức
11’
19
Quy đồng mẫu các phân số
56
21
; 24
5
;
16
Hỏi : Các phân số đã tối
giản chưa ?
Hỏi : Hãy rút gọn rồi quy
đồng mẫu các phân số ?
GV : Cho HS
Quy đồng mẫu các phân
số
a) 151 và 6
Hỏi : Tìm mẫu số chung
bằng bao nhiêu ?
Hỏi : Tìm thừa số phụ ?
Trả lời : Còn phân số 5621 chưa tối giản
Trả lời : 5621= 83
HS : Tiến hành quy đồng mẫu
HS : Mẫu số chung là 15
Trả lời : 15 : 1 = 15
15 : 15 = 1
8
3
; 24
5
; 16
BCNN (16 ; 24 ; 8) = 48 Nên : 163 163..33 489
48
10 2 24
2 5 24
5
48
18 6
8
6 3 8
Bài 29 (c ) : Quy đồng mẫu các phân số :
15
1
và 6 Mẫu số chung :
15 Ta có :
15
1 1 15
1 1 15
1
15
90 15
1
15 6 1
2’
4 Hướng dẫn Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo :
Học thuộc quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số Làm các bài tập 29 ; 30 ; 31 / 19 SGK 41 ; 42 ; 43 ; / 9 SBT Lưu ý cách trình bày cho gọn và khoa học IV RÚT KINH NGHIỆM :