1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KT Số học 6 (Tuần 32 - Có ma trận)

4 714 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kt số học 6 (tuần 32 - có ma trận)
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Số học
Thể loại Kiểm tra 1 tiết
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 204 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: Về kiến thức: - Hiểu được khái niệm phân số,hai phân số băng nhau, tính chất cơ bản của phân số.. - Quy tắc rút gọn phân số, so sánh phân số.. - Các quy tắc thực hiện các phép

Trang 1

Tuần : 32

I Mục tiêu:

Về kiến thức:

- Hiểu được khái niệm phân số,hai phân số băng nhau, tính chất cơ bản của phân số

- Quy tắc rút gọn phân số, so sánh phân số

- Các quy tắc thực hiện các phép tính về phân số, cùng các tính chất của phép tính ấy

Về kĩ năng:

- Rút gọn phân số, so sánh phân số

- Làm các phép tính về phân số

II Ma trận đề:

Phân số bằng nhau, tính chất cơ

bản của phân số, rút gọn phân số

1 0,5

1 0,5

2 1 Quy đồng mẫu nhiều phân số, so

sánh phân số

1 0,5

1 1

2

1,5 Phép cọng phân số, tính chất cơ

bản của phép cộng phân số, phép

trừ phân số

1 0,5

2 2

3

2,5 Phép nhân phân số,tính chất của

phép nhân phân số, phép chia

phân số

1 0,5

3 3

4

3,5

0,5

1 1

2

1,5

2

3

2

6

6

13 10

III Nội dung đề:

A Trắc nghiệm:

I Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng.

1 Cặp phân số nào sau đây không bằng nhau?

A 1

4 và 3

12 B 2v 6

5 à 15

3 à 9

2 Kết quả rút gọn phân số 12

72

 (đến tối giản) là:

A 1

6

B 36 6

C 4 24

D 2 12

Trang 2

3 Phân số nào sau đây nhỏ hơn 0 ?

A.3

3

5

7

 4.Số nào sau đây là số đối của phân số 3

5

 ?

3

 5.Số nghịch đảo của phân số 11

10

là ?

11

10

6 Phân số 7

3 được viết dưới dạng hỗn số là :

A 21

3

3

II Điền vào chỗ trống để quy đồng mẫu các phân số:

v

12 à30

- Tìm BCNN(12,30):

12 = …

30 = …

BCNN(12,30) =

-Tìm thừa số phụ:

… : 12 = …

… : 30 = …

- Nhân tử và mẫu mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng:

5 5

12 12  

7 7

3030 

B Tự luận:

1 Tính:

a) 1 5

6 6

5 2

 c) 1 8.

4 9

d) 9: 3

5 5

2 Tính bằng cách hợp lí nhất:

a) A = 7 8. 7 3 12.

19 11 19 11 19  b) B = 113 24 5 3

IV Đáp án và thang điểm:

A Trắc nghiệm:

I

Trang 3

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

II

v

12 à30

- Tìm BCNN(12,30):

12 =22.3

30 = 2.3.5

BCNN(12,30) = 22.3.5 = 60

-Tìm thừa số phụ:

60 : 12 = 5

60 : 30 = 2

- Nhân tử và mẫu mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng:

5 5.5 25

12 12.5 60

7 7.2 14

3030.2 60

0,25 0,25

0,25 0,25

B Tự luận:

1

a) 1 5 1  5 4 2

 

b) 3 1 3 1 6 5 11

5 2 5 2 10 10 10

c) 1 8.  1 8 8 2

d) 9: 3 9 5. 9.5  45 3

1 1 1 1

2

19 11 19 11 19 19 11 11 19

19 19 19 19 19

A      

B      

0,5 0,5

0,25 0,5 0,25

Trang 4

Trường ……… KIỂM TRA 1 TIẾT

Họ và tên: ……… Thời gian: 45 phút

Đề:

A Trắc nghiệm:

I Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng.

1 Cặp phân số nào sau đây không bằng nhau?

A 1

4 và 3

12 B 2v 6

5 à 15

3 à 9

2 Kết quả rút gọn phân số 12

72

 (đến tối giản) là:

A 1

6

B 36 6

C 4 24

D 2 12

3 Phân số nào sau đây nhỏ hơn 0 ?

A.3

3

5

7

 4.Số nào sau đây là số đối của phân số 3

5

 ?

3

 5.Số nghịch đảo của phân số 11

10

là ?

11

10

6 Phân số 7

3 được viết dưới dạng hỗn số là :

A 21

3

3

II Điền vào chỗ trống để quy đồng mẫu hai phân số 5 v 7

12 à30 :

- Tìm BCNN(12,30):

12 = … 30 = …

BCNN(12,30) = -Tìm thừa số phụ:

- Nhân tử và mẫu mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng:

5 5

12 12   7 7

3030 

B Tự luận:

1 Tính:

a) 1 5

6 6

 b) 3 1

5 2

 c) 1 8.

4 9

 d) 9: 3

5 5

2 Tính bằng cách hợp lí nhất:

a) A = 7 8. 7 3. 12

19 11 19 11 19  b) B = 113 24 5 3

Điểm

Ngày đăng: 05/08/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w