1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra Số học 6 chương I: Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên

2 2,9K 44
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Số Học 6 Chương I: Ôn Tập Và Bổ Túc Về Số Tự Nhiên
Trường học Trường THCS Trung Lập
Chuyên ngành Số học
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 100 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 5.Điều kiện để phép chia a cho b a, b là hai số tự nhiên thực hiện được là: A.. đáp án khác... đáp án khác.. đáp án khác.

Trang 1

TRƯỜNG THCS TRUNG LẬP ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM(4.0 điểm)

Chọn đáp án phù hợp rồi ghi kết quả vào bài (Ví dụ: 1.A)

Câu 1.Tập hợp A = {bàn; ghế; sách; vở} có bao nhiêu phần tử ?

Câu 2.Tập hợp các số tự nhiên lẻ lớn hơn 3 và nhỏ hơn 15 là:

A.3;5;7;9;11;13 B.5;7;9;11;13;15 C.5;7;9;11;13 D.3;5;7;9;11;13;15

Câu 3.Cho một dãy các số sau … ; 4; 7; 10; … theo thứ tự các số trong dấu (…) là:

Câu 4.Phép tính 34 được hiểu là:

A 3 + 3 + 3 + 3 B 3×4 C 3×3×3×3 D 3:4

Câu 5.Điều kiện để phép chia a cho b (a, b là hai số tự nhiên) thực hiện được là:

A a b B a b C a b và b 0 D b 0

Câu 6.Những số dư nào thu được khi chia một số tự nhiên bất kỳ cho 5 ?

A 0; 1; 2; 3; 4; 5 B 0;1; 2; 3; 4 C 1; 2; 3; 4 D đáp án khác

Câu 7.Những số chia cho 3 được thương là 15 gồm:

Câu 8.Cho hai tập hợp A2;3;4;5;6;7;8 và B3;5;7;9;11 Tập hợp gồm tất cả các phần tử thuộc cả A và B là:

A  3 B 3;5  C 3;5;7;9  D 3;5;7 

II.PHẦN TỰ LUẬN(6.0 điểm)

Câu 9.Thực hiện phép tính

a) 81 243 19

b) 32.47 32.53

c) 3.5 16 : 2 3 : 3

Câu 10.Tìm số tự nhiên x, biết:

 

x 1

a) x 36 :18 12

b) 3  1 27

 

Câu 11 Để viết dãy số liên tiếp từ 2 đến 100 cần viết bao nhiêu lượt chữ số ?

Trang 2

TRƯỜNG THCS TRUNG LẬP ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM(4.0 điểm)

Chọn đáp án phù hợp rồi ghi kết quả vào bài (Ví dụ: 1.A)

Câu 1.Tập hợp A = {bàn; ghế; sách; vở; bút; tẩy} có bao nhiêu phần tử ?

Câu 2.Tập hợp các số tự nhiên lẻ không nhỏ hơn 3 và nhỏ hơn 15 là:

A.3;5;7;9;11;13 B.5;7;9;11;13;15 C.5;7;9;11;13 D.3;5;7;9;11;13;15

Câu 3.Cho một dãy các số sau … ; 7; 10; 13; … theo thứ tự các số trong dấu (…) là:

Câu 4.Phép tính 35 được hiểu là:

Câu 5.Điều kiện để phép chia a cho b (a, b là hai số tự nhiên) thực hiện được là:

A a b và b 0 B a b C a b D b 0

Câu 6.Những số dư nào thu được khi chia một số tự nhiên bất kỳ cho 6 ?

A 0; 1; 2; 3; 4; 5 B 0;1; 2; 3; 4; 5; 6 C 1; 2; 3; 4; 5; 6 D đáp án khác

Câu 7.Những số chia cho 3 được thương là 16 gồm:

A 45; 46; 47 B 47; 48; 49 C 48; 49; 50 D đáp án khác

Câu 8.Cho hai tập hợp A2;3;4;5;6;7;8 và B3;5;7;9;11 Tập hợp gồm tất cả các phần tử thuộc cả A và B là:

A 3;5;7;9  B  3 C 3;5;7  D 3;5 

II.PHẦN TỰ LUẬN(6.0 điểm)

Câu 9.Thực hiện phép tính

a) 81 243 19

b) 32.47 32.53

c) 3.5 16 : 2 3 : 3

Câu 10.Tìm số tự nhiên x, biết:

 

x 1

a) x 36 :18 12

b) 3  1 27

 

Câu 11 Để viết dãy số liên tiếp từ 2 đến 100 cần viết bao nhiêu lượt chữ số ?

Ngày đăng: 25/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w