Ta đó học, phộp nhõn số tự nhiờn cú cỏc tớnh chất: giao hoỏn, kết hợp, nhõn với 1, phõn phối của phộp nhõn đối với phộp cộng.. Kết luận: Nhân một số với một tổng, cũng bằng nhân số đó vớ
Trang 1Ngày soạn: 02/01/2010
Ngày giảng Lớp 6A: 04/01/2010 - Lớp 6B: 04/01/2010
Tiết 58 : Quy tắc chuyển vế
- Mục tiêu: HS hiểu và vận dụng đúng các tính chất
- Đồ dùng dạy học: bảng phụ, chiếc cõn bàn…
- Cách tiến hành:
GV: Giới thiệu đẳng thức.
- Ta đó biết phộp cộng cú tớnh chất giao hoỏn:
a+b = b+a; ta đó dựng dấu “=” để chỉ rằng hai biểu thức a + b
và b + a bằng nhau
Như vậy, khi viết a+b = b+a ta được một đẳng thức.
Một đẳng thức cú hai vế, vế phải là biểu thức nằm bờn phải
dấu “=”, vế trỏi là biểu thức nằm bờn trỏi dấu “=”
GV: Cho HS thực hành như hỡnh 50/85 SGK
+ Đặt 2 nhúm đồ vật lờn 2 đĩa cõn sao cho cõn thăng bằng
+ Đặt lờn mỗi đĩa cõn một quả cõn 1 kg
Hỏi: Em rỳt ra nhận xết gỡ?
HS: Thảo luận nhúm.Trả lời: Cõn vẫn thăng bằng
GV: Ngược lại, lấy bớt đi hai vật như nhau (hoặc hai quả cõn
1 kg) ở hai đĩa cõn
Nếu:
a = b thỡ a + c = b + c
a + c = b + c thỡ a = b
a = b thỡ b = c
Trang 2thờm hai vật như nhau vào hai đĩa cõn hoặc đồng thời lấy bớt
đi từ hai đĩa cõn hai vật như nhau thỡ cõn vẫn thăng bằng
Tương tự như phần thực hành “cõn đĩa” , vậy nếu cú đẳng
thức a = b, khi thờm cựng một số c vào hai vế của đẳng thức
thỡ đẳng thức sẽ như thế nào?
HS: Ta vẫn được một đẳng thức.
GV: Giới thiệu tớnh chất:
Nếu: a = b => a + c = b + c
Ngược lại, nếu cú đẳng thức a+c = b+c Khi đồng thời bớt hai
vế của đẳng thức cựng một số c thỡ đẳng thức sẽ như thế nào?
HS: Ta vẫn được một đẳng thức.
GV: Giới thiệu tớnh chấ:
Nếu: a + c = b + c => a = b
GV: Trở lại phần thực hành “cõn đĩa”.
Nếu đổi nhúm đũ vật ở đĩa bờn phải sang nhúm đũ vật ở đĩa
bờn trỏi (biết hai nhúm đồ vật này cú khối lượng bằng nhau)
thỡ cõn như thế nào?
GV: Yờu cầu đại diện nhúm lờn trỡnh bày và nờu cỏc bước
thực hiện Ghi điểm
x + 4 = -2Giải
Hoạt động 3: Qui tắc chuyển vế (15phút) :
- Mục tiêu: vận dụng cỏc kiến thức đó học ỏp dụng vào bài toỏn
- Đồ dùng dạy học:
- Cách tiến hành:
Trang 3Câu b: Tương tự +4 ở vế trái chuyển qua vế phải là -4.
Hỏi: Em rút ra nhận xét gì khi chuyển một số hạng từ vế này
sang vế kia trong một đẳng thức?
HS: Đọc nội dung như qui tắc SGK.
GV: Giới thiệu qui tắc SGK và cho HS đọc.
GV: Cho HS lên bảng và hướng dẫn cách giải.
HS: Lên bảng thực hiện.
GV: Lưu ý: Trước khi chuyển các số hạng, nếu trước số hạng
cần chuyển có thể có cả dấu phép tính và dấu của số hạng thì
ta nên quy từ 2 dấu về một dấu rồi thực hiện việc chuyển vế
a) x – 2 = -6
x = - 6 + 2
x = - 4b) x – (- 4) = 1
x + 4 = 1
x = 1 – 4
x = - 3[?3] x + 8 = (-5) + 4
x + 8 = -1
x = -1 – 8
x = -9+ Nhận xét: (SGK)
“Phép trừ là phép toán ngược của phép cộng”
KÕt luËn: HS nêu quy tắc chuyển vế
Trang 4Ngµy so¹n: 04/01/2010
Ngµy gi¶ng Líp 6A: 06/01/2010 - Líp 6B: 06/01/2010
TiÕt 59: Nh©n hai sè nguyªn kh¸c dÊu
HS2: Nêu qui tắc chuyển vế ? T×m sè nguyªn x, biÕt:x – 12 = -9 – 15
GV Đặt vấn đề: Chúng ta đã học phép cộng, phép trừ các số nguyên còn phép nhân được
thực hiện như thế nào, hôm nay các em học qua bài “Nhân hai số nguyên khác dấu”
GV: Ta đã biết phép nhân là phép công các số hạng bằng
nhau Ví dụ: 3.3 = 3+3+3 = 9
Tương tự các em làm bài tập ?1
GV: Treo bảng phụ ghi sẵn đề bài, yêu cầu HS đọc đề.
Hỏi: Em hãy nhắc lại qui tắc cộng hai số nguyên âm?
HS: Trả lời.
GV: Gọi 1 học sinh lên bảng trình bày.
HS: Thực hiện yêu cầu của GV.
GV: Tương tự cách làm trên, các em hãy làm bài ?2 Yêu
[?2]
(-5).3 = (-5) + (-5) + (-5) =-15
2 (-6) = (-6) + (-6) = -12
Trang 5qui tắc cộng cỏc số nguyờn õm ta được tớch -15 Em hóy
tỡm giỏ trị tuyệt đối của tớch trờn
GV: Từ kết luận trờn cỏc em hóy thảo luận nhúm và trả
lời cỏc cõu hỏi bài ?3
HS: Thảo luận.
+ Giỏ trị tuyệt đối của tớch bằng tớch cỏc giỏ trị tuyệt đối
của hai số nguyờn khỏc dấu
+ Tớch của hai số nguyờn khỏc dấu mang dấu “-“ (luụn là
một số õm)
[?3]
Giá trị tuyết đối của một tích bằng tích các gí trị tuyệt đối.Tích của hai số nguyên trái dấu luôn là một số âm
Kết luận: HS nhắc lại nội dung ở ?3
3 Hoạt động 2: Qui tắc nhõn hai số nguyờn khỏc dấu (19 phút) :
- Mục tiêu: Hiểu qui tắc nhõn hai số nguyờn khỏc dấu Tớnh đỳng tớch của hai số nguyờn khỏc dấu
b) 9.(-3) = -27c) -10.11=-110d) 150.(-4) = -600
[?4]
5.(- 14) = -(5.14) =-70(-25).12 = -(25.12)= - 300
Kết luận:HS nờu quy tắc nhõn hai số nguyờn khỏc dấu
4 Tổng kết và h ớng dẫn học tập ở nhà (11 phút)
* Củng cố: 3’ + Nhắc lại qui tắc nhõn hai số nguyờn khỏc dấu.
+ Làm bài tập 74,75,76,77/89 SGK
* Hướng dẫn về nhà:2’ - Làm cỏc BT cũn lại trong SGK
- Chuẩn bị bài 11: Nhõn hai số nguyờn cựng dấu
Trang 6Ngày soạn: 06/01/2010
Ngày giảng Lớp 6A: 09/01/2010 - Lớp 6B: 09/01/2010
Tiết 60: Nhân hai số nguyên cùng dấu
GV: Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu? Tính (-25).8 ? Làm bài tập 75 ?
GV ẹVẹ: Neỏu tớch hai thửứa soỏ laứ moọt soỏ aõm thỡ hai soỏ ủoự coự daỏu nhử theỏ naứo?
2 Hoạt động 1: Nhõn hai số nguyờn dương (12 phút)
- Mục tiêu: Hiểu qui tắc nhõn hai số nguyờn Biết vận dụng qui tắc dấu để tớnh tớch cỏc
số nguyờn
- Đồ dùng dạy học:
- Cách tiến hành:
GV: Số như thế nào gọi là số nguyờn dương?
HS: Số tự nhiờn khỏc 0 gọi là số nguyờn dương.
GV: Vậy em cú NX gỡ về nhõn hai số nguyờn dương?
HS: Nhõn hai số nguyờn dương chớnh là nhõn hai số tự
nhiờn khỏc 0
GV: Yờu cầu HS làm ?1.
HS: Lờn bảng thực hiện.
1 Nhõn hai số nguyờn dương.
Nhõn hai số nguyờn dương là nhõn hai số tự nhiờn khỏc 0
Vớ dụ: (+2) (+3) = 6[?1] 12.3 = 36 5.120 = 600
Kết luận:HS nhắc lại quy tắc nhõn hai số nguyờn dương
2.
Hoạt động 2: Nhaanhai số nguyờn õm (13 phút) :
- Mục tiêu: Hiểu qui tắc nhõn hai số nguyờn Biết vận dụng qui tắc dấu để tớnh tớch cỏc
HS: Thực hiện cỏc yờu cầu của GV.
GV: Trước khi cho HS hoạt động nhúm
Hỏi: Em cú nhận xột gỡ về hai thừa số ở vế trỏi và tớch ở
2 Nhõn hai số nguyờn õm.
[?2]
(-1).(-4) = 4 (-2).(-4) = 8
Trang 7vế phải của bốn phép tính đầu ?
HS: Hai thừa số ở vế trái cĩ một thừa số giữ nguyên là -
4 và một thừa số giảm đi một đơn vị thì tích giảm đi một
lượng bằng thừa số giữ nguyên (tức là giảm đi - 4)
GV: Giải thích thêm SGK ghi tăng 4 cĩ nghĩa là giảm đi
- 4 Theo qui luật trên, em hãy dự đốn kết quả của hai
GV: Cho HS nhắc lại qui tắc nhân hai số nguyên khác
dấu, hai số nguyên cùng dấu
HS: Đọc qui tắc.
GV: Treo bảng phụ ghi sẵn đề bài Để củng cố các kiến
thức trên các em làm bài tập sau:
Điền vào dấu để được câu đúng
a b = | a | | b |+ Nếu b, b khác dấu thì
a b = - (| a | | b|)
Bài 78 (SGK – T.91)(+3).(+9) = 27
(-3).7 = -2113.(-5) = -65(-150).(-4)= 600(+7).(-5) = -35(-45).0 =0
Trang 8+ Tích hai số nguyên cùng dấu, tích mang dấu “+”.
+ Tích hai số nguyên khác dấu, tích mang dấu “-“
+ a b = 0 thì hoặc a = 0 hoặc b = 0
+ Khi đổi dấu một thừa số thì tích đổi dấu, khi đổi dấu hai thừa
số thì tích không đổi dấu
2 Điền số thích hợp vào ô trống:
Trang 9+ Vận dụng thành thạo quy tắc nhân hai số nguyên để tính đúng các tích.
+ Bớc đầu có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế
B ước 1 : Cỏch nhận biết dấu của một tớch và tỡm thừa số chưa biết 15’
Bài 84/92 SGK
GV: Treo bảng phụ kẻ sẵn khung như SGK.
- Gọi HS lờn bảng điền dấu thớch hợp vào ụ trống
HS: Lờn bảng thực hiện.
GV: Gợi ý:
+ Điền dấu của tớch a - b vào cột 3 theo chỳ ý /91 SGK
+ Từ cột 2 và cột 3 điền dấu vào cột 4 tớch của a b2
=> Củng cố kiến thức cỏch nhận biết dấu của tớch
Bài 86/93 SGK
GV: Treo bảng phụ kẻ sẵn khung đề bài.
- Yờu cầu HS hoạt động theo nhúm
HS: Thực hiện.
GV: Gợi ý cỏch điền số ở cột 3, 4, 5, 6 Biết thừa số a
hoặc b => tỡm thừa số chưa biết, ta bỏ qua dấu “-“ của số
õm, sau đú điền dấu thớch hợp vào kết quả tỡm được
- Gọi đại diện nhúm lờn bảng trỡnh bày
1 Cỏch nhận biết dấu của một tớch và tỡm thừa số chưa biết Bài 84/92 SGK:
Dấu củaa
Dấu củab
Dấu của
a b
Dấu của
Trang 10- Kiểm tra, sửa sai, ghi điểm.
HS: Lên bảng thực hiện.
B ước 2 : Tính, so sánh 10’
Bài 85/93 SGK
GV: Cho HS lên bảng trình bày.
- Nhận xét, sửa sai, ghi điểm
HS: Thực hiện yêu cầu của GV.
Bài 87/93 SGK.
GV: Ta có 32 = 9 Vậy còn số nguyên nào khác mà bình
phương của nó bằng 9 không? Vì sao?
HS: Hai số đối nhau.
GV: Em có NX gì về bình phương của một số nguyên?
HS: Bình phương của một số nguyên luôn lớn hơn hoặc
bằng 0 (hay là một số không âm)
Bài 88/93 SGK
GV: Vì x ∈ Z, nên x có thể là số nguyên như thế nào?
HS: x có thể là số ng.âm, số nguyên dương hoặc x = 0
GV: Nếu x < 0 thì (-5) x như thế nào với 0? Vì sao?
HS: Trả lời.
GV: Tương tự với trường hợp x > 0 và x = 0
Bài 85/93 SGK
a) (-25) 5 = 75b) 18 (-15) = -270c) (-1500) (-100) = 150000.d) (-13)2 = 169
Bài 87/93 SGK
Biết 32 = 9 Còn có số nguyên mà bình phương của nó bằng 9 là: - 3
Vì: (-3)2 = (-3).(-3) = 9
Bài 88/93 SGK
Nếu x < 0 thì (-5) x > 0Nếu x > 0 thì (-5) x < 0Nếu x = 0 thì (-5) x = 0
B ước 3: Sử dụng máy tính bỏ túi 10’
KÕt luËn: HS nhắc lại qui tắc nhân hai số nguyên cùng dấu
3.
Tæng kÕt vµ h íng dÉn häc tËp ë nhµ (7 phót)
* Củng cố: 4’
+ GV: Khi nào thì tích hai số nguyên là số nguyên dương? số nguyên âm? số 0?
+ HS: Tích hai số nguyên: - là số nguyên dương, nếu hai số cùng dấu
- Là số nguyên âm, nếu hai số khác dấu
Trang 11Ngày soạn: 10/01/2010
Ngày giảng Lớp 6A: 13/01/2010 - Lớp 6B: 13/01/2010
Tiết 62: TÍNH CHẤT CỦA PHẫP NHÂN
+ Bớc đầu tìm dấu của tích nhiều số nguyên
+ Bớc đầu có ý thức và biết vận các tính chất trong tính trong tính chất trong tính toán và biến đổi biểu thức
Đặt vấn đề: Phộp nhõn cỏc số tự nhiờn cú những tớnh chất gỡ? Nờu dạng tổng quỏt? (treo
bảng phụ ghi dạng tổng quỏt cỏc tớnh chất của phộp nhõn) Ta đó học, phộp nhõn số tự nhiờn
cú cỏc tớnh chất: giao hoỏn, kết hợp, nhõn với 1, phõn phối của phộp nhõn đối với phộp cộng Để biết phộp nhõn trong Z cú những tớnh chất như trong N khụng, cỏc em học qua bài
“Tớnh chất của phộp nhõn”.
2 Hoạt động 1: Cỏc tớnh chất của phộp nhõn (35 phút)
- Mục tiêu: Hiểu cỏc tớnh chất cơ bản của phộp nhõn: giao hoỏn, kết hợp, nhõn với 1; phõn phối của phộp nhõn đối với phộp cộng Bước đầu cú ý thức và biết vận dụng cỏc tớnh chất trong tớnh toỏn và biến đổi biểu thức
- Đồ dùng dạy học: SGK, bảng phụ
- Cách tiến hành:
Kết luận:
B ước 1 : Tớnh chất giao hoỏn 5’
GV: Em hóy nhận xột cỏc thừa số hai vế của đẳng thức (1) và
thứ tự của cỏc thừa số đú? Rỳt ra kết luận gỡ?
HS: Cỏc thừa số của vế trỏi giống cỏc thừa số của vế phải
nhưng thứ tự thay đổi
=> Thay đổi cỏc thừa số trong một tớch thỡ tớch của chỳng
1 Tớnh chất giao hoỏn.
a b = b a
Vớ dụ: 2 (- 3) = (- 3) 2(Vỡ cựng bằng - 6)
Trang 12HS: Nhân một tích 2 thừa số với thừa số thứ 3 cũng bằng
nhân thừa số thứ nhất với tích của thừa số thứ 2 và số thứ 3
GV: Vậy phép nhân trong Z có tính chất gì?
HS: Tính chất kết hợp.
GV: Em hãy phát biểu tính chất trên bằng lời.
HS: Phát biểu.
GV: Ghi dạng tổng quát (a.b) c = a (b c)
GV: Giới thiệu nội dung chú ý (a, b) mục 2 SGK.
GV: Yêu cầu HS nêu các bước thực hiện.
GV: Nhắc lại chú ý b mục 2 SGK => Giúp HS nẵm vững kiến
thức vận dụng vaog bài tập trên
GV: Em hãy viết gọn tích (-2).(-2).(-2) dưới dạng một lũy
thừa? (ghi trên bảng phụ)
- Yêu cầu HS cho ví dụ minh họa
HS: Thực hiện các yêu cầu của GV.
GV: Dẫn đến nhận xét a SGK.
GV: Hướng dẫn: Nhóm các thừa số nguyên âm thành từng
cặp, không dư thừa số nào, tích mỗi cặp đều mang dấu “+”
nên tích chung mang dấu “+”
GV: Cho HS hoạt động nhóm làm bài ?2
HS: Thực hiện yêu cầu của GV.
GV: Dẫn đến nhận xét b SGK.
GV: Hướng dẫn: Nhóm các thừa số nguyên âm thành từng
cặp, còn dư một thừa số nguyên âm, tích mỗi cặp đều mang
dấu “-” nên tích chung mang dấu “-”
Ví dụ:
[2 (- 3)] 4 = 2 [(-3) 4]
+ Chú ý: (SGK – T.94)
Trang 13B ước 3: Nhân với 1 10’
HS: Vì phép nhân có tính chất giao hoán.
GV: Gợi ý: Từ chú ý §11 “khi đổi dấu một thừa số của một
tích thì tích đổi dấu”
HS: a (- 1) = (- 1) a = - a
GV: Cho HS làm ?4 Cho ví dụ minh họa.
HS: Bình nói đúng Ví dụ: 2 ≠ - 2 Nhưng: 22 = (-2)2 = 4
GV: Vậy hai số nguyên khác nhau nhưng bình phương của
chúng lại bằng nhau là hai số nguyên như thế nào ?
HS: Là hai số nguyên đối nhau.
Kết luận: Nhân một số với một tổng, cũng bằng nhân số đó
với từng số hạng của tổng, rồi cộng các kết quả lại
GV: Ghi dạng tổng quát: a (b + c) = a.b + a.c
- Giới thiệu chú ý mục 3 SGK: Tính chất trên cũng đúng với
(-8).(5+3) = (-8).5 + (-8).3 = (-40) + (-24) = -64
KÕt luËn: HS nhắc lại các tính chất của phép nhân
Trang 14+ Vận dụng thành thạo các tính chất đó để tính đúng, tính nhanh các tích
+ Bớc đầu có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế
B ước 1 : Tớnh giỏ trị biểu thức 10’
- Hoặc: Tớnh cỏc tớch rồi cộng cỏc kết qủa lại
GV: Nhận xột, đỏnh giỏ, ghi điểm bài làm HS.
Bài 98/96 SGK:
GV: Làm thế nào để tớnh được giỏ trị của biểu thức?.
- Gọi hai HS lờn bảng trỡnh bày
1 Tớnh giỏ trị biểu thức Bài 96/95 SGK:
a) 237 (- 26) + 26 137 = - 237 26 + 26 137 = 26 (- 237 + 137) = 26 (-100) = - 2600b) 63 (- 25) + 25 (- 23) = - 63 25 + 25 (- 23) = 25 (- 63 - 23) = 25 (- 86) = - 2150
Bài 98/96 SGK:
Tớnh giỏ trị của biểu thức:
a) (- 125) (- 13) (- a) Với a = 8
Trang 15nguyên âm mang dấu “-”
- Tích của 2 số nguyên âm khác dấu kết quả mang
dấu “-”
Bài 100/96 SGK:
GV: Yêu cầu HS tính giá trị của tích m n 2 và lên
bảng điền vào trước chữ cái kết quả có đáp án đúng
Ta có: (- 125) (- 13) (-8) = (- 125) (- 8) (- 13) = 1000 (- 13)
= - 13000b) (-1) (-2) (-3) (-4) (-5) b Với b = 20
Ta có: (-1).(-2).(-3).(-4).(-5) 20 = (- 120) 20 = - 2400
a) Viết (- 8); (+125) dưới dạng lũy thừa
- Khai triển các lũy thừa mũ 3
- Áp dụng tính chất giao hoán., kết hợp tính
các tích
- Kết quả các tích là các thừa số bằng nhau
=> Viết được dưới dạng lũy thừa
2 Lũy thừa.
Bài 95/95 SGK:
Vì:(-1)3 = (-1) (-1) (-1) = - 1Các số nguyên mà lập phương của nó bằng chính nó là: 0 và 1
= (-2).(-2).(-2).(-3).(-3).5.5.5 = [(-2).(-3).5].[(-2).(-3).5].[(-2).(-3).5] = 42 42 42 = 423
B ước 3: So sánh 10’
Bài 97/95 SGK:
GV: Gọi HS lên bảng trình bày.
- Yêu cầu HS nêu cách làm
HS: a) Tích chứa một số chẵn các thừa số ng.âm nên
mang dấu “+” hay tích là số ng.dương => lớn hơn 0
b) Tích chứa một số lẻ các thừa số nguyên âm nên
mang dấu “-” hay tích là số nguyên âm => nhỏ hơn 0
3 So sánh.
Bài 97/95 SGK:
a) (-16).1253.(-8).(-4).(-3) > 0b) 13.(-24).(-15).(-8) 4 < 0
B ước 4: Điền số thích hợp vào ô trống 7’
a) - (-13) + 8 (- 13) = (- 7 + 8) (- 13) = b) (- 5) (- 4 - ) = (-5).(-4) - (-5).(-14) =KÕt luËn: HS nh¾c l¹i c¸c tÝnh chÊt cña phÐp nh©n
3.
Tæng kÕt vµ h íng dÉn häc tËp ë nhµ (3 phót)
+ Ôn lại các tính chất của phép nhân trong Z
+ Ôn tập bội và ước của số tự nhiên, tính chất chia hết của một tổng
-13
-14
-50
-7
Trang 16+ Xem trửụực nghieõn cửựu baứi boọi ửụực cuỷa moọt soỏ Nguyeõn.
Ngày soạn: 16/01/2010
Ngày giảng Lớp 6A: 18/01/2010 - Lớp 6B: 18/01/2010
Tiết 64: BOÄI VAỉ ệễÙC CUÛA SOÁ NGUYEÂN
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
+ HS biết khái niệm bội và ớc của một số nguyên , khái niệm “chia hết cho”
+ Hiểu đợc ba tính chất liên quan tới khái niệm “chia hết cho”
GV: Daỏu cuỷa tớch phuù thuoọc vaứo gỡ? So saựnh: (-3).1547.(-7)-(-11)(-10) vụựi 0
HS: Daỏu cuỷa tớch phuù thuoọc vaứo soỏ caực thửứa soỏ nguyeõn aõm
(-3).1547.(-7)-(-11)(-10) > 0 Tớch coự chửa 4 thửaứ soỏ nguyeõn aõm => tớch dửụng
Hoạt động 1: Bội và ớc của một số nguyên (18 phút)
- Mục tiêu: Biết cỏc khỏi niệm bội và ước của một số nguyờn, khỏi niệm chia hết cho Biết tỡm bội và ước của một số nguyờn
- Đồ dùng dạy học:
- Cách tiến hành:
GV: Nhắc lại kiến thức cũ, trong tập hợp N khi nào thỡ ta
núi a chia hết cho b
HS: a chia hết cho b nếu cú số tự nhiờn q sao cho a = b q
Nếu a M b, thỡ ta núi a là gỡ của b? b là gỡ của a?
HS: a là bội của b, cũn b là ước của a.
GV: Đõy là cỏc kiến thức cỏc em đó được học ở chương I,
ỏp dụng cỏc kiến thức trờn và chương II về số nguyờn để
làm bài tập ?1
HS: làm bài tập ?1.
GV: Từ cỏch viết trờn và kiến thức đó học, em cho biết
1 Bội và ước của một số nguyờn
[?1]
6 = 1 6 = (-1) (-6) = 2 3 = (-2) (-3)
-6 = 1 (-6) = 6 (-1) = (-2) 3
Trang 17các ước của 6? Của -6?
HS: Ư(6) = {-6; -3; -2; -1; 1; 2; 3; 6}
Ư(-6) = {-6; -3; -2; -1; 1; 2; 3; 6}
GV: Nhận xét hai tập hợp trên?
HS: Ư(6) = Ư(-6)
GV: Trình bày: Ta có -6 và 6 là hai số nguyên đối nhau
Vậy hai số nguyên đối nhau thì có tập ước bằng nhau
GV: Ta thấy 6 là bội của 3; - 6 cũng là bội của 3 Vậy em
có kết luận gì về hai số nguyên -6 và 6?
HS: Hai số nguyên -6 và 6 đều là bội của 3.
GV: Phát biểu một cách tổng quát: Hai số nguyên đối
nhau cùng là bội của một số nguyên
GV: Tương tự, 3 là ước của 6; -3 cũng là ước của 6 =>
Hai số đối nhau cùng là ước của một số nguyên
GV: Nhấn mạnh khái niệm về ước và bội của một số
nguyên; khái niệm về “chia hết cho” trong tập hợp Z
tương tự như trong tập N
GV: Cho HS làm ?3 Gọi vài HS đứng lên đọc các kết quả
khác nhau (có số nguyên âm)
GV: Giới thiệu chú ý SGK.
Ta có 6 = 2 3 thì ta nói: 6 chia hết cho 3 (hoặc cho 2)
được 2 (hoặc được 3) và viết:
GV: 3 vừa là ước của 12 vừa là ước của -18.
Ta nói 3 là ước chung của 12 và -18 Đó là kiến thức đã
[?3]
Chuù yù: (SGK – T.96)
VÝ dô:
- C¸c íc cña 8 lµ : -1, 1, -2 , 2, -4, 4, -8 ,8
- C¸c béi cña 3 lµ -9, -6, -3, 0,
3, 6, 9
Trang 18GV: Ta có 12 M (-6) và (-6) M 2 Em kiểm tra xem 12 có chia
hết cho 2 không và nêu kết luận
Ba béi cña -5 lµ -10, -20, 25C¸c íc cña 10 lµ -1, 1, -2, 2, -5, 5, -10, -10
KÕt luËn: HS nh¾c l¹i 3 tÝnh chÊt trªn
Trang 19+ HS nắm đợc khái niệm bội và ớc của một số nguyên , khái niệm “chia hết cho”;
ba tính chất liên quan tới khái niệm “chia hết cho”
GV: Yêu cầu HS đọc đề bài 103 SGK
Hãy viết tất cả các dạng có tổng (a + b) với a
a ∈A và b ∈ B.
b) Trong các tổng trên 7 tổng chia hết cho 2: (2 + 22); (4 + 22); …
Bài 104 (SGK T.97).– Tìm số nguyên x:a) 15x = -75
Trang 20x =
3
18
= 6Khi x < 0 Ta cã: -3x = 18
Trang 21HS1: - Khi nào thì ta nói a Mb Làm bài 103/97 SGK.
HS2: - Viết dạng tổng quát 3 tính chất đã học về chia hết
GV: Giới thiệu tiết 73 “Ôn tập chương II” về Số nguyên.
- Treo bảng phụ ghi câu hỏi 1, yêu cầu HS đọc đề và lên
bảng điền vào chỗ trống
HS: Z = {…; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3; …}
GV: Treo bảng phụ vẽ trục số Hỏi: Em hãy nhắc lại khái
niệm về hai số đối nhau?
HS: Trên trục số, hai số đối nhau cách đều điểm 0 và nằm
2 phía đối với điểm O
GV: Treo câu hỏi 2, yêu cầu HS trả lời và cho VD minh
họa
Hướng dẫn: Cho số nguyên a thì số a có thể là số nguyên
dương, số nguyên âm, số 0
HS: a) Số đối của số nguyên a là - a.
b) Số đối của số nguyên a có thể là số nguyên dương, là
c) Số nguyên bằng số đối của nó
là 0
Trang 22c) Số nguyờn bằng số đối của nú là số 0.
GV: Cỏc kiến thức trờn được ụn lại qua bài 107a/118
(SGK)
Bài 107a/118 SGK:
GV: Treo bảng phụ vẽ trục số, yờu cầu HS đọc đề và lờn
bảng trỡnh bày
- Hướng dẫn: Quan sỏt trục số trả lời
GV: Yờu cầu HS đọc đề và trả lời cõu hỏi 3.
HS: a) Đọc định nghĩa giỏ trị tuyệt đối của số nguyờn a.
b) | a | ≥ 0
Bài 107b,c/98 (SGK)
Gợi ý: Hai số đối nhau thỡ cú giỏ trị tuyệt đối bằng nhau
và giỏ trị tuyệt đối là một số khụng õm, em hóy quan sỏt
| b| |-a|b)
|-b| | a|
c) So sỏnh:
a < 0; - a = | a | = | a | > 0
- b < 0; b = | b | = | -b | > 0Kết luận: Gv nhắc lại khái niệm tập hợp Z, số đối của số nguyên a, giá trị tuyệt đối của một
+ a ≠ 0 nờn cú thể là số nguyờn dương, số nguyờn õm
+ Xột cỏc TH trờn và so sỏnh – a với a và – a với 0
HS: Trả lời.
Bài 109/98 SGK
GV: Treo bảng phụ ghi đề bài cho HS nờu YC của đề bài.
- Em nhắc lại cỏch so sỏnh số nguyờn dương, số nguyờn
HS: Phộp tớnh +, -, x, :, lũy thừa với số mũ tự nhiờn.
GV: Để ụn lại kiến thức trờn em hóy trả lời cõu 4 Hóy
phỏt biểu QT cộng 2 số nguyờn cựng dương? cựng õm?
qui tắc cộng 2 số nguyờn khỏc dấu Cho VD minh họa ?
Trang 23GV: Phát biểu qui tắc trừ 2 số nguyên và viết dạng tổng
quát? Làm bài tập trên bảng phụ
HS: Thực hiện yêu cầu của GV.
2 – 3 = 2 + (-3) = -1
2 – (-3) = 2 + 3 = 5
(-2) -3 = (-2) + (-3) = - 5
(-2) – (-3) = (-2) + 3 = 1
GV: Phát biểu qui tắc nhân 2 số nguyên cùng dương,
cùng âm và qui tắc nhân 2 số nguyên khác dấu? Cho ví
dụ minh họa
HS: Trả lời.
Bài 110/99 SGK:
GV: Treo bảng phụ yêu cầu HS đọc từng câu và trả lời
đúng, sai? Cho ví dụ minh họa với các câu sai
GV: Câu a, gọi HS đứng tại chỗ trả lời.
- Yêu cầu HS nhắc lại kiến thức:
+ Tích chứa một số lẻ thừa số nguyên âm sẽ mang dấu
(-)
+ Tích chứa một số chẵn thừa số nguyên âm sẽ mang dấu
(+)
- Gọi 2 HS lên bảng trình bày câu c, d
=> Bài tập trên đã củng cố cho HS về các phép tính trong
tập Z
Bài 117/99 SGK:
GV: Cho HS làm dưới dạng trắc nghiệm Điền đúng (Đ),
sai (S) vào các ô trống sau:
= 500 + 200 – 210 – 100
= 390c) – (-129) + (-119) – 301 +12
= 129 – 119 – 301 + 12
= 279
Bài 116a, c, d/99 SGK:
a) (-4) (-5) (-6) = -120c) (-3 - 5).(-3+5) = (-8).2 = -16d) (-5-13):(-6) = (-18):(-6) = 2
Bài 117/99 SGK: (6’)
a) (-7)3 24 = (-21) 8
= -168 b) (-7)3 24 = (-343) 16
= -5488 c) 54 (- 4)2 = 20 (-8)
= -160 d) 54 (- 4)2 = 625 16
Trang 24+ Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép tính, tìm x, tìm bội ớc.
+ Rèn luyện khả năng tính nhanh chính xác cho HS
3 Thái độ:
+ Có ý thức tính cẩn thận, chính xác
II Đồ dùng dạy học:
- Thầy: SGK, SBT, bảng phụ ghi cõu hỏi ụn tập và cỏc bài tập SGK /99,100
- Trò : Học cõu hỏi ụn tập SGK, giải cỏc bài tập trang 99, 100 SGK
HS: 1/ Phát biểu quy tắc dấu ngoặc và quy tắc chuyển vế ?
2/ Nêu các tính chất của phép nhân ?
2.
Hoạt động 1: ễn tập lý thuyết (6 phút)
- Mục tiêu: ễn tập cho HS cỏc kiến thức đó học về tập hợp Z
- Đồ dùng dạy học: Bảng phụ
- Cách tiến hành:
GV: Treo bảng phụ ghi cõu hỏi 5 phần ụn tập và cỏc
tớnh chất của phộp cộng và phộp nhõn
- Yờu cầu HS lờn bảng điền vào ụ trống:
T/ chất của phộp cộng T/ chất của phộp nhõn
Trang 25T/chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
nhanh tổng các số nguyên trên
- YC HS lên bảng trình bày và nêu các bước thực hiện
HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV.
Bài 119/100 SGK:
GV: Yêu cầu HS đọc đề và hoạt động nhóm.
HS: Lên bảng trình bày và nêu các bước thực hiện.
a) Áp dụng tính chất giao hoán của phép nhân, tính chất
phân phối của phép nhân đối với phép trừ
b) Áp dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với
phép cộng, tính chất giao hoán của phép cộng
c) Áp dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với
phép trừ và qui tắc chuyển vế
Bài 118/99 SGK
GV: Yêu cầu 3 HS lên bảng trình bày và nêu cách tìm
thành phần chưa biết của các phép tính hoặc qui tắc
chuyển vế
HS: Thực hiện các yêu cầu của GV.
a) Tìm số bị trừ, thừa số chưa biết
b) Tìm số hạng, thừa số chưa biết
c) Tìm giá trị tuyệt đối của 0 và số bị trừ chưa biết
Hoặc: Giải thích theo qui tắc chuyển vế
0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7}
Tổng là: (-7+7)6+6)5+5) 4+ 4) + (-3 + 3) + (-2 + 2)
+(-+ (-1 +(-+ 1) +(-+ 0 = 0b) Tương tự: Tổng bằng -9
Bài 119/100 SGK:
Tính bằng hai cách:
a) 15 12 – 3 5 10 = 15 12 – (3 5) 10 = 15 12 – 15 10 = 15 (12 - 10) = 15 2 = 30Cách 2:Tính các tổng rồi trừ.b) 45 – 9 (13 + 5)
= 45 – (9 13 + 9 5) = 45 – 9 13 – 9 5 = 45 – 117 – 45 = - 117
Cách 2: Tính dấu ngoặc tròn, nhân, trừ
Bài 118/99 SGK:
Tìm số nguyên x biết:
a) 2x - 35 = 15 2x = 15 + 35 2x = 40
x = 40 : 2
x = 20 b) 3x + 17 = 2 3x = 2 – 17 3x = - 15
x = -15 : 3
x = - 5c) | x – 1| = 0 => x – 1 = 0
x = 1
Bài tập:
a) Tìm các ước của – 12
b) Tìm 5 bội của – 4
Trang 26GV: Hướng dẫn HS lập bảng và lên điền số vào ô trống
=> Củng cố kiến thức ước và bội của một số nguyên
c) Có 6 tích là bội của 6 là:
-6; 12; -18; 24; 30; -42d) Có 2 tích là ước của 20 là: 10; -20
KÕt luËn: GV củng cố từng phần
4.
Tæng kÕt vµ h íng dÉn häc tËp ë nhµ (3phót)
+ Ôn lại các câu hỏi trang 98 SGK
+ Xem lại các dạng bài tập đã giải
+ Chuẩn bị tiết sau làm bài kiểm tra 1 tiết
b
a
Trang 27Ngày soạn: 25/01/2010
Ngày giảng Lớp 6A: 27/01/2010 - Lớp 6B: 27/01/2010
Tiết 68: kiểm tra chơng ii ( 45 )’
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
+ Nhằm khắc sõu kiến thức cho HS về tập hợp cỏc số nguyờn, thứ tự, giỏ trị tuyờt đối của một số nguyờn, phộp tớnh cộng , trừ, nhõn, chia cỏc số nguyờn, qui tắc bỏ dấu ngoặc, qui tắc chuyển vế, tớnh chất của phộp nhõn, phộp cộng, bội và ước của một số nguyờn
2 Kỹ năng:
+ Rốn luyện cho HS tớnh cẩn thận, tớnh nhanh và chớnh xỏc
+ Vận dụng cỏc kiến thức đó học để giải thành thạo cỏc bài tập
3 Thái độ:
+ Có ý thức làm bài kiểm tra nghiêm túc
II Đồ dùng dạy học:
- Thầy: Đề kiểm tra, đỏp ỏn
- Trò : Giấy kiểm tra
a) Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
b) Thực hiện phép tính: (-17) 25Bài 2 ( 1,5 điểm )
a) So sánh tích (-2008) 2009 với 0
b) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần:
-43; -100; -15; 105; 0 ; -1000; 1000Bài 3 ( 2 điểm ) Thực hiện phép tính
a) 127 - 18.( 5 + 6)b0 26 + 7.(4 - 12)Bài 4 ( 2 điểm ) Tìm số nguyên x, biết :
a) -13.x = 39b) 2.x + 17 = 15Bài 5 ( 2 điểm )
a) Tìm tất cả các ớc của -8
Trang 28b) T×m n¨m béi cña 7Bµi 6 ( 1 ®iÓm ) TÝnh tæng cña tÊt c¶ c¸c sè nguyªn x tho¶ m·n:
C©u 3 a) 127 - 18 11
= 127 - 198
= - 71 b) 26 + 7.(4 -12) = 26 + 7.(-8) = 26 + (-56)
= -30
0,25®0,25®0,5®0,25®0,25®0,5®
C©u 4
a) x = -3b) 2x + 17 = 15 2x = 15 - 17 2x = -2
x = -1
1®0,25®0,25®0,5®
C©u 5 a) C¸c íc cña -8 lµ -1; 1; -2; 2; - 4; 4; -8; 8
1®C©u 6 Ta cã: x ∈{ -21}
Trang 29Ngày soạn: 28/01/2010
Ngày giảng Lớp 6A: 30/01/2010 - Lớp 6B: 30/01/2010
Chơng III PHÂN S– ố Tiết 69 : Mở rộng khái niệm phân số
+ Viết đợc phân số, biết mọi số nguyên đều là phân số có mẫu là 1
+ Biết dùng phân số để biểu diễn những nội dung thức tế
Đặt vấn đề: Ở bậc tiểu học, cỏc em đó học phõn số Em hóy cho vài vớ dụ về phõn số?
Trong cỏc phõn số cỏc em đó cho, tử và mẫu đều là số tự nhiờn, mẫu khỏc 0 Vậy nếu tử và mẫu là số nguyờn, vớ dụ: 3
4
−
cú phải là phõn số khụng? Ta học qua bài: “Phõn số”
2.
Hoạt động 1: Khỏi niệm phõn số (20 phút)
- Mục tiêu: HS thấy được sự giống nhau và khỏc nhau giữa khỏi niệm phõn số đó học
ở bậc tiểu học và khỏi niệm phõn số ở lớp 6 Viết được cỏc phõn số mà tử và mẫu là cỏc số nguyờn Thấy được số nguyờn cũng được coi là phõn số với mẫu là 1
- Đồ dùng dạy học: Bảng phụ
- Cách tiến hành:
GV: Em hóy cho một vớ dụ thực tế trong đú phải dựng
phõn số để biểu thị và ý nghĩa của tử và mẫu mà em đó
Ở đõy, số 4 là mẫu số chỉ số phần bằng nhau được chia từ
cỏi bỏnh; số 3 là tử số, chỉ số phần bằng nhau đó lấy đi
1 Khỏi niệm phõn số.
Trang 30GV: Phân số 3
4 có thể coi là thương của phép chia 3 chia cho 4 Như vậy, với việc dùng phân số, có thể ghi
được kết quả của phép chia hai số tự nhiên dù số bị chia
có chia hết hay không chia hết cho số chia
(Lưu ý: Số chia luôn khác 0)
GV: Tương tự: (-3) chia cho 4 thì thương là bao nhiêu?
HS: (-3) chia cho 4 thì thương là 3
4
−
.2
−
; 23
−
− đều là các phân số
Vậy thế nào là một phân số?
HS: Trả lời như trong SGK.
GV: Từ khái niệm phân số em đã học ở bậc tiểu học với
khái niệm phân số em vừa nêu đã được mở rộng ntn?
HS: Tử và mẫu của phân số không chỉ là số tự nhiên mà
GV: Treo đề bài ghi sẵn bài tập ?1; ?2; ?3
Cho HS nêu yêu cầu của bài tập ?1
HS: Lên bảng thực hiện.
GV: Cho HS hoạt động theo nhóm làm ?2.
HS: Thảo luận nhóm.
GV: Yêu cầu giải thích vì sao các cách viết đó không
phải là phân số Gọi đại diện nhóm lên trả lời
HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV.
−
; 23
−
; 03
Trang 31+ Đọc phần “Có thể em chưa biết” trang 6 SGK+ Mỗi em chuẩn bị trước 2 tấm bìa hình chữ nhật bằng nhau Một tấm lấy bút chia thành 3 phần bằng nhau rồi tô màu 1 phần Tấm còn lại chia thành 6 phần bằng nhau rồi tô màu 2 phần Rút ra nhận xét về phần tô màu của hai tấm bìa trên?
* GV: Em hãy nêu khái niệm về phân ? Làm bài tập sau:
Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số:
GV: Em cho biết phần tô màu (H.1) chiếm bao nhiêu phần tấm bìa ?
HS: Phần tô màu chiếm 31 tấm bìa
Tương tự (H.2): Phần tô màu chiếm 2
6 tấm bìa
GV: Em có nhận xét gì về phần tô màu của 2 tấm bìa trên?
HS: Phần tô màu của hai tấm bìa bằng nhau
GV: Ta nói 1
3 tấm bìa bằng 2
6tấm bìa, hay 1 2
3 = 6, đó là kiến thức các em đã học ở tiểu học Nhưng đối với các phân số có tử và mẫu là các số nguyên, ví dụ: 3
5 và 47
− làm thế
Trang 32nào để biết hai phân số này cĩ bằng nhau hay khơng? Hơm nay ta học qua bài : “Phân số bằng nhau”
Em hãy tính tích của tử phân số này với mãu của phân
số kia (tức là tích 1 6 và 2.3), rồi rút ra kết luận?
GV: Đĩ là nội dung của định nghĩa hai phân số bằng
nhau Em hãy phát biểu định nghĩa?
d
cvà b
a
gäi lµ b»ng nhau nÕu a d = b c
KÕt luËn: HS nhắc lại định nghĩa hai phân số bằng nhau
5 ≠ 4
7
− vì: 3.7 ≠ (-4).5
Trang 33Các cặp phân số sau đây có bằng nhau không?
a/ 1
4 và 3
12 ; b/ 2
3 và 68 c/ 3
GV: Cho học sinh đọc đề Hỏi:Để biết các cặp phân số
trên có bằng nhau không, em phải làm gì?
HS: Em xét xem các tích của tử phân số này với mẫu
của phân số kia có bằng nhau không và rút ra kết luận
GV: Cho hoạt động nhóm.
HS: Thảo luận nhóm.
GV: Gọi đại diên nhóm lên bảng trình bày và
yêu cầu giải thích vì sao?
HS: Trả lời.
- Làm ?2
Có thể khẳng định ngay các cặp phân số sau đây không
bằng nhau, tại sao?
−
GV: Gọi HS đứng tại chỗ trả lời.
HS: Các cặp phân số trên không bằng nhau, vì: Tích của
tử phân số này với mẫu phân số kia có một tích dương,
một tích âm
GV: Treo bảng phụ ghi đề bài ví dụ 2 SGK.
Hướng dẫn: Dựa vào định nghĩa hai phân số bằng nhau
để tìm số nguyên x
GV: Gọi HS lên bảng trình bày.
HS: Thực hiện yêu cầu của GV
♦ Củng cố: Điền đúng (Đ); sai (S) vào các ô trống sau
3 v× 1.12= 3.4 (=12)
3
2 ≠8
6 v× 2.8 ≠ 6.3
5
3
− = 15
9
− v× (–3).(-15) = 9.5
3
4
≠9
12
− v× 4.9 ≠ –12.3
[?2]
Ví dụ 2: Tìm số nguyên x, biết:
4 = 28Giải:
Trang 34- Soạn bài “Tính chất cơ bản của phân số” chuẩn bị cho tiết học sau.
* Kiểm tra bài cũ:
HS1: Phát biểu định nghĩa hai phân số bằng nhau?
- Điền số thích hợp vào ô vuông: 1
3
− = 2 ; 4
12
−
− = 6HS2: Làm bài 9/9 SGK
*Đặt vấn đề: GV trình bày: Từ bài tập của HS2, dựa vào định nghĩa hai phân số bằng
nhau, ta đã chứng tỏ
b
a b
a = −
− và áp dụng kết quả đó để viết phân số thành một phân
số bằng nó và có mẫu dương Ta cũng có thể làm được điều này dựa trên "Tính chất cơ bản của phân số"
Trang 35Ta cú: 1 3
− =
−
Hỏi: Em hóy đoỏn xem, ta đó nhõn cả tử và mẫu của phõn số
thứ nhất với bao nhiờu để được phõn số thứ hai bằng nú?
HS: Nhõn cả tử và mẫu của phõn số
2
1
− với (-3) để dược phõn số thứ hai
HS: Nếu nhõn cả tử và mẫu của một phõn số với cựng một số
nguyờn khỏc 0 thỡ ta được một phõn số bằng phõn số đó cho
HS: (-2) là ước chung của - 4 và -12
GV: Từ cỏch làm trờn em rỳt ra kết luận gi?
HS: Nếu ta chia cả tử và mẫu của một phõn số cho cựng một
ƯC của chỳng thỡ ta được một phõn số bằng phõn số đó cho
♦ Củng cố: Làm ?2b
(-3) : (-4)2
1- = -36 ;
8
4- = -12 (-3) : (-4)
[?2]
(-3) : (-5) 2
1- = -36 ; -105 = -21 (-3) : (-5)
Kết luận: GV đưa ra nhận xột ở ?1 và ?2
3.
Hoạt động 2: Tớnh chất cơ bản của phõn số (18 phút) :
- Mục tiêu: Vận dụng được tớnh chất cơ bản của phõn số để giải một số bài tập đơn giản, viết một phõn số cú mẫu õm thành phõn số bằng nú và cú mẫu dương Bước đầu cú khỏi niệm về số hữu tỉ
- Đồ dùng dạy học:
- Cách tiến hành:
GV: Trờn cơ sở tớnh chất cơ bản của phõn số đó học ở Tiểu
học, dựa vào cỏc vớ dụ trờn với cỏc phõn số cú tử và mẫu là
cỏc số nguyờn, em phỏt biểu tớnh chất cơ bản của phõn số?
(-3)
Trang 36HS: Ta nhân cả tử và mẫu của phân số 3
GV: Từ đó em hãy đọc và trả lời câu hỏi đã nêu ở đầu bài?
HS: Đọc và trả lời: Ta có thể viết một phân số bất kỳ có mẫu
âm thành phân số bằng nó và có mẫu dương bằng cách nhân
cả tử và mẫu của phân số với -1
− có mẫu dương vì: b < 0 nên -b > 0.
GV: Từ TC trên em hãy viết PS 2
HS: Có thể viết được vô số phân số.
GV: Mỗi phân số có vô số phân số bằng nó.
GV: Giới thiệu: Các phân số bằng nhau là cách viết khác nhau
của cùng một số, người ta gọi là số hữu tỉ
♦ Củng cố: Em hãy viết số hữu tỉ 1
- Phát biểu lại tính chất cơ bản của phân số Làm bài 11/11 SGK
- Làm bài tập: Điền đúng (Đ), sai (S) vào các ô trống sau:
Trang 37* Kiểm tra bài cũ:
- HS1: Điền số thớch hợp vào ụ vuụng:
- HS2: (nt)
* Bài mới:
Đặt vấn đề: GV: Quan sỏt căp phõn số bằng nhau trong cõu d, em cú nhận xột về tử
và mẫu của phõn số 4
2.
Hoạt động 1: Cỏch rỳt gọn phõn số (15 phút)
Trang 38- Mục tiêu: HS hiểu thế nào là rỳt gọn phõn số và biết cỏch rỳt gọn phõn số.
- Đồ dùng dạy học:
- Cách tiến hành:
GV: Cho HS hoạt động hai nhúm làm vớ dụ 1, vớ dụ 2.
HS: Thực hiện yờu cầu của GV.
GV: Cho đại diện 2 nhúm lờn trỡnh bày bài làm của
nhúm và nờu cỏch giải cụ thể?
HS: Dựa vào tớnh chất cơ bản của phõn số.
GV: Vậy để rỳt gọn một phõn số ta phải làm như thế
GV: Dựa vào qui tắc trờn em hóy làm bài ?1
HS: Sinh hoạt nhúm và lờn bảng trỡnh bày cỏch làm.
GV: Chưa yờu cầu HS phải rỳt gọn đến phõn số tối giản.
10
5
−
=2
1
−
; 33
1
; 36
12
−
− =
31
−
− = 3Kết luận: HS nờu quy tắc rỳt gọn phõn số
3.
Hoạt động 2: Thế nào là phõn số tối giản (20 phút) :
- Mục tiêu: HS hiểu thế nào là phõn số tối giản và đưa phõn số về phõn số tối giản HS hiểu được cỏch viết phõn số tối giản
Em cho biết cỏc PS cú rỳt gọn nữa được khụng? Vỡ sao?
HS: Khụng rỳt gọn được nữa vỡ: Ước chung của tử và mẫu
khụng cú ước chung nào khỏc ±1
GV: Giới thiệu phõn số 2
3 và
12
−
là cỏc PS tối giản
Vậy: Phõn số như thế nào gọi là phõn số tối giản?
HS: Trả lời như SGK.
GV: Yờu cầu HS đọc định nghĩa SGK.
GV: Từ định nghĩa trờn em hóy làm bài ?2.
2 Thế nào là phõn số tối giản.
Vớ dụ: Cỏc phõn số 2
3 ;
12
Trang 39HS: 1 9;
4 16
−
Giải thích: Vì các PS trên chỉ có ước chung là
± 1 => Giúp HS nhận dạng các PS tối giản
GV: Trở lại VD 1 Vậy làm thế nào để đưa một phân số về
phân số tối giản?
HS: Ta rút gọn lần lượt đến phân số tối giản.
GV: Ngoài cách làm rút gọn lần lượt như trên, ta chỉ rút gọn 1
lần mà vẫn được kết quả là PSTG, ta trở lại ví dụ 1: 28
42 =
23
Hỏi: Em cho biết 14 có quan hệ gì với 28 và 42?
HS: Có thể trả lời 14 ∈ ƯC(28; 42) hoặc:14 là ƯCLN (28; 42)
GV: Hướng dẫn cho HS trả lời 14 là ƯCLN (28, 42)
GV: Làm thế nào để chỉ rút gọn 1 lần ta được một PS tối giản?
HS: Ta chia cả tử và mẫu của phân số cho ƯCLN của chúng.
GV: => Nhận xét SGK
GV: Ở chương I ta đã học hai số nguyên tố cùng nhau Hỏi:
Hai số như thế nào gọi là hai số nguyên tố cùng nhau?
HS: Khi ƯCLN của chúng bằng 1.
GV: Từ khái niệm trên, em NX gì về tử và mẫu của PSTG 2
có giá trị tuyệt đối của tử và mẫu
là | -1| và | 2 | có là 2 số nguyên tố cùng nhau không?
HS: | -1| = 1; |2| = 2 => 1 và 2 là hai số nguyên tố cùng nhau.
GV: Vậy một cách tổng quát phân số a
b là tối giản khi nào?
HS: Khi | a | và | b | là hai số nguyên tố cùng nhau.
Khi rút gọn một phân số, ta thường rút gọn đến phân số tối
giản => Thuận tiện cho việc tính toán sau này,
+ Nhận xét: (SGK)
Ta chia cả tử và mẫu của phân số cho ƯCLN của chúng ta được một phân số tối giản
Trang 40để cú phõn số tối giản?
HS1: Nờu qui tắc rỳt gọn một phõn số? Làm bài 15 c, d/15
HS2: Thế nào là phõn số tối giản? Làm bài 19/15 SGK
2.
Hoạt động 1: Luyện tập (38phút)
- Mục tiêu: Rốn luyện kỹ năng rỳt gọn phõn số, so sỏnh phõn số, lập phõn số bằng phõn
số cho trước Áp dụng rỳt gọn phõn số vào một số bài toỏn thực tế
- Đồ dùng dạy học: Bảng phụ
- Cách tiến hành:
Bài 17/15 SGK:
GV: Treo bảng phụ ghi sẵn đề bài
- Hướng dẫn cho HS rỳt gọn phõn số cú tử
và mẫu viết dưới dạng tớch