1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuan 27 lop ghep 2+3

19 196 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 220 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết đọc, viết các số có năm chữ số 2.Kĩ năng: Nhận biết các hàng trong mỗi số.. Những đám mây Bài 3: Đọc các số: - HS sung phong trả lời trớc lớp, GV nhận xét.. Kiểm tra đọc:3 em c.H ớ

Trang 1

Tuần 27

Ngày soạn:14 / 3 / 2011

Ngày giảng: Thứ hai ngày15 / 3 /2011

Tập đọc:Tiết 79

ôn tập kiểm tra tập đọc

( Tiết 1 )

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Đọc biết ngắt nghỉ sau

dấu câu Trả lời 1 - 2 câu hỏi về nội

dung bài Ôn luyện cách đặt và trả lời

câu hỏi: “ Khi nào? ” Ôn cách đáp

lời cảm ơn của ngời khác

2 Kĩ năng: Đọc to rõ ràng Biết trả

lời câu hỏi khi nào và đáp lời cảm ơn

của ngời khác

3 Thái độ: Có ý thức, tự giác trong

giờ học

II Đồ dùng dạy- học:

- Phiếu học tập, bảng phụ

III Hoạt động dạy- học :

1.ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh đọc bài “ Sông Hơng.”

3.Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Kiểm tra đọc: ( 4 em)

- Gọi HS lên gắp thăm và đọc bài

theo yêu cầu ghi trong thăm

- Đặt câu hỏi về nội dung bài

- Nhận xét, ghi điểm

3 H ớng dẫn làm bài tập:

Bài 1: Tìm bộ phận trả lời câu hỏi “

Khi nào? ”

- Lời giải các câu nh sau:

+ Mùa hè

+ Khi mùa hè về

Bài 2: Đặt câu hỏi cho bộ phận đợc

in đậm

- GV nêu lời giải đúng

+ Khi nào dòng sông trở thành một

đờng trăng lung linh dát vàng?

+ Ve nhởn nhơ ca hát khi nào?

Bài 3: Nói lời đáp của em

- Hớng dẫn HS thực hành

- Chốt tình huống đúng:

a, Có gì đâu / Không có gì

b, Dạ, không có gì / Dạ tha ông

không có gì đâu ạ, ông đi đi

c, Tha bác, không có gì / Dạ cháu rất

Toán: Tiết 131

các số có năm chữ số

1.Kiến thức: Biết hàng chục nghìn,

hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị Biết đọc, viết các số có năm chữ số

2.Kĩ năng: Nhận biết các hàng trong

mỗi số

3.Thái độ: HS có hứng thú trong học

tập

- Bảng phụ, bảng con

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

-Hớng dẫn cách đọc và viết các số

có năm chữ số

- Cho HS viết vào bảng con số 10 000

- Đọc số: mời nghìn Mời nghìn gồm 10 nghìn, 0 trăm, 0 chục, 0 đơn vị

Viết số: 42 316

Đọc số: Bốn mơi hai nghìn ba trăm mời sáu

Yêu cầu HS nêu các hàng và giá trị của mỗi hàng

C

nghìn nghìn trăm chục đơnvị

c Luyện tập Bài 1: Viết (theo mẫu) Yêu cầu HS quan sát mẫu trong SGK Viết số: 33 214

Đọc số: Ba ba nghìn hai trăm mời bốn

Cho HS làm bài tập 1b Viết số: 24 312

Bài 2:Viết (theo mẫu)

GV hớng dẫn mẫu sau đó cho HS thảo luận theo nhóm đôi

Gọi HS trình bày, cả lớp nhận xét

Trang 2

thích trông em bé.

- Tuyên dơng nhóm trình bày tốt

4 Củng cố,

- Nhận xét giờ học

5. Dặn dò

- Dặn HS về đọc lại bài

Âm nhạc Thầy Thọ soạn giảng

-Tập đọc:Tiết 80

ôn tập kiểm tra tập đọc

( Tiết 2 )

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:Tiếp tục kiểm tra lấy

điểm đọc Mở rộng vốn từ về bốn

mùa Ôn luyện cách dùng dấu chấm

2 Kĩ năng: Đọc to rõ ràng, biết kể về

bốn mùa và sử dụng dấu chấm trong

viết văn

3 Thái độ: Có ý thức tự giác khi ôn

luyện kiểm tra

II Đồ dùng dạy- học:

- Phiếu ghi các bài tập đọc, bảng lớp

III Hoạt động dạy- học :

1.ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ:

3.Baì mới

- Gọi học sinh đóng vai các tình

huống bài 4

1 Giới thiệu bài:

2 Kiểm tra đọc: ( 3 em )

- Gọi học sinh lên rút thăm đọc bài

và nêu câu hỏi

- GV nhận xét và ghi điểm

3 H ớng dẫn làm bài tập.

Bài 1 Trò chơi mở rộng vốn từ về “

bốn mùa.”

- Giới thiệu tên trò chơi

- Cho HS chơi theo các câu hỏi gợi ý

sau

+ Mỗi mùa bắt đầu từ tháng nào? kết

thúc vào tháng nào?

+ Mỗi mùa có quả gì, hoa gì ?

+ Thời tiết mỗi mùa nh thế nào?

- Tuyên dơng nhóm có câu trả lời

nhanh nhất

Bài 2 Ngắt đoạn trích sau thành 5

câu và chép vào vở Nhớ viết hoa chữ

đầu câu

Trời đã vào thu Những đám mây

Bài 3: Đọc các số:

- HS sung phong trả lời trớc lớp, GV nhận xét

-GV hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học

- GV nhắc HS về nhà học bài

Âm nhạc Thầy Thọ soạn giảng

-Tập đọc - Kể chuyện: Tiết 79+80

ôn tập kiểm tra:

Tập đọc - HTL (tiết 1+ 2)

1.Kiến thức: Kiểm tra đọc thành

tiếng các bài tập đọc từ tuần 19 đến 26

2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc - hiểu

TLCH về nội dung bài Kĩ năng sử dụng phép nhân hoá để kể chuyện làm cho câu chuyện thêm sinh động

3.Thái độ: HS có ý thức ôn luyện

môn tập đọc- kể chuyện -Phiếu ghi tên các bài tập đọc từ tuần

19 đến tuần 26

3.Bài mới: Tiết 1

a.Giới thiệu bài:

b Kiểm tra đọc:3 em c.H ớng dẫn HS làm bài tập

Bài 2: Kể lại câu chuyện “ Quả táo”

theo tranh Yêu cầu HS quan sát tranh Kể chuyện có sử dụng phép nhân hoá làm cho con vật có hành động nói năng nh con ngời

Tranh 1:Thỏ đi kiếm ăn nhìn thấy quả táo trên cao nhờ quạ lấy hộ Tranh 2: Quạ mổ làm cho quả táo rơi xuống bộ lông của chị Nhím làm Nhím bỏ chạy thục mạng

Tranh 3: Thỏ gọi theo : “Chị Nhím

đừng sợ, quả táo của tôi rơi đấy” Thỏ

và Quạ cũng tới nơi ai cũng nhận là quả táo của mình

Tranh 4:Bác gấu đi đến hỏi: “Có chuyện gì đấy các cháu?”

Tranh 5:Bác gấu nghe và giảng giải,

Trang 3

bớt đổi màu Trời bớt nắng Gió hanh

heo đã rải khắp cánh đồng Trời xanh

và cao dần lên

4 Củng cố, - Hệ thống bài,Nhận xét

giờ học

5. Dặn dò

- Dặn HS về đọc bài ở nhà

-Toán: Tiết 131

số 1 trong phép nhân và

phép chia

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Biết số 1 nhân với số

nào cũng bằng chính số ấy Số nào

chia cho 1 cũng bằng chính số đó

2 Kĩ năng: HS vận quy tắc để áp

dụng vào làm tính thành thạo

3 Thái độ: Tự giác, tích cực học

tập

II Đồ dùng dạy- học:

- Phiếu,bảng con

III Hoạt động dạy- học :

1.ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ:

- Nêu cách tính chu vi hình tam giác,

tứ giác

3.Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 H ớng dẫn bài mới.

a Giới thiệu phép nhân có thừa số là

1

VD: 1 x 2 = 1 + 1 = 2 vậy 1 x 2 = 2

1 x 3 = 1 + 1 + 1 vậy 1 x 3 = 3

* Kết luận: Số 1 nhân với số nào

cũng bằng chính số đó

b Giới thiệu phép chia cho 1

* Kết luận: Số nào nhân với 1 cũng

bằng chính số đó

- Số nào chia cho 1 cũng bằng chính

số đó

3 Thực hành.

Bài 1:Tính nhẩm

- HS thảo luận cặp, 4cặp nêu trớc lớp

GV nhận xét

Bài 2: Số ?

- HS làm PHT

Bài 3: Tính.

4 x 2 x 1 = 8 x1 = 8

4 : 2 x 1 = 2 x 1 = 2

nên chia táo làm ba phần Tranh 6: Các bạn đều hiểu lẽ công bằng, bổ táo làm 4 phần, biếu bác Gấu một phần

Yêu cầu HS kể chuyện theo nhóm

đôi Mời một số HS kể chuyện trớc lớp Nhận xét, biểu dơng những HS kể tốt

Tiết 2

Bài tập 2:Đọc và TLCH trong SGK

Yêu cầu HS đọc từng ý và trả lời câu hỏi trong SGK

Đáp án:

a.Sự vật đợc nhân hoá: làn gió, sợi nắng

- Từ chỉ đặc điểm của con ngời:Mồ Côi gầy

- Từ chỉ hoạt động của con ngời: tìm, ngời, run run, ngủ,

b Làn gió, sợi nắng trong bài giống ai?

- Làn gió giống bọn nhỏ mồ côi

- Sợi nắng giống một ngời gầy yếu

c Tác giả rất yêu thơng những đứa trẻ mồ côi, cô đơn, những ngời ốm yếu không nơi nơng tựa

Trang 4

4 Củng cố,

- Hệ thống bài Nhận xét giờ học

5. Dặn dò

- Dặn học sinh về xem lại bài

-GV hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học

- GV nhắc HS về nhà học bài

Ngày soạn: 14 /3 / 2011 Ngày giảng: Thứ ba ngày 15 / 3 /2011

Toán: Tiết 132

số 0 trong phép nhân và

phép chia

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Số nào nhân với số 0

hoặc số 0 nhân với số nào cũng bằng

không Số 0 chia cho số nào khác

không cũng bằng 0 Không có phép

chia cho 0

2 Kĩ năng:Biết áp dụng các quy tắc

trên vào làm tính và giải toán có lời

văn

3 Thái độ:Tự giác, tích cực học tập.

II Đồ dùng dạy- học:

- Bồ đồ dùng dạy toán, bảng con.

III Hoạt động dạy- học :

1.ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ:

3.Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 H ớng dẫn nội dung bài.

a Giới thiệu phép nhân có thừa số là

1

- Hớng dẫn HS viết phép nhân thành

tổng các số hạng bằng nhau

0 x 2 = 0 + 0 = 0 vậy 0 x 2 = 0 hoặc

2 x 0 = 0

0 x 3 = 0 + 0 + 0 = 0 vậy 0 x 3 = 0

hoặc 3 x 0 = 0

* Kết luận: Số 0 nhân với số nào

cũng bằng 0.Số nào nhân với 0 cũng

bằng 0

b Phép chia có số bị chia là 0

VD: 0 : 2 = 0 vì 0 x 2 = 0

Chính tả: Tiết 53

ôn tập, kiểm tra tập đọc-HTL( tiết 4)

1.Kiến thức:Kiểm tra lấy điểm tập

đọc Ôn luyện cách trình bày báo cáo

đủ thông tin, rõ ràng

2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng trình bày rõ

ràng, lu loát

3.Thái độ: HS có ý thức học tập tốt.

- Phiếu ghi tên các bài tập đọc Bảng phụ, VBT

Gọi 1 HS kể lại câu chuyện “Quả táo”- GV nhận xét, cho điểm

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

b.Kiểm tra đọc( kiểm tra 3 em)

c.H ớng dẫn HS làm bài tập

Bài 1:Em hãy đóng vai bạn chi đội

trởng báo cáo với cô tổng phụ trách kết quả tháng thi đua xây dựng Đội vững mạnh

GV hớng dẫn HS làm bài VD: Kính tha cô tổng phụ trách !

Em xin báo cáo kết quả tháng thi đua

“ Xây dựng Đội vững mạnh” của chi

Trang 5

0 : 5 = 0 vì 0 x 5 = 0

*Kết luận: Số 0 chia cho số nào khác

cũng bằng 0

- Chú ý : Không có phép chia cho 0

3 Luyện tập

Bài 1: Tính nhẩm.

- HS thảo luận cặp, 2 HS nêu trớc

lớp, GV cùng HS nhận xét

Bài 2: Tính nhẩm.

- HS thảo luận cặp, 2 HS nêu trớc

lớp, GV cùng HS nhận xét

Bài 3: Số

- HS làm bảng nhóm, rồi trình bày

GV nhận xét

* Bài 4: Tính.

- GV chữa bài

4 Củng cố,

- Hệ thống bài, nhận xét giờ học

5. Dặn dò:

- Dặn HS về xem lại bài, chuẩn bị

bài: “ Luyện tập ”

-Thể dục Thầy Thọ soạn giảng

-Chính tả: Tiết 53

ôn tập kiểm tra tập đọc

( Tiết 3 )

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Tiếp tục kiểm tra lấy

điểm đọc của HS, ôn cách đặt câu và

trả lời câu hỏi Ôn cách đáp lời xin

lỗi của ngời khác

2 Kĩ năng: Đọc to rõ ràng, áp dụng

các kĩ năng vào làm các bài tập

3 Thái độ: Có ý thức ôn tập để kiểm

tra cho tốt

II Đồ dùng dạy- học:

- Phiếu ghi bài tập đọc, bảng con.

III Hoạt động dạy- học :

1.ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra việc ôn tập ở nhà của HS

3.Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm.

- Gọi HS lên bốc thăm bài đọc và trả

lời câu hỏi

- GV theo dõi ghi điểm

- Nhận xét cách đọc của từng em

đội em nh sau:

Về học tập:Toàn chi đội đã đạt 156

điểm 9,10, giành đợc nhiều điểm 10 nhất là các bạn; Lan, Hằng, Loan, Phân đội giành đợc nhiều điểm 9,10 nhất là phân đôi 2

Về lao động:Toàn chi đội tham gia chăm sóc bồn hoa và vệ sinh trờng lớp sạch đẹp

Công tác khác:đã kết nạp đợc 6 bạn

đội viên mới

Gọi HS trình bày

GV nhận xét, sửa cho HS

- GV nhận xét giờ học

- GV nhắc HS về nhà hoàn thành bài

-Thể dục Thầy Thọ soạn giảng

-Toán: Tiết 132

Luyện tập

1.Kiến thức:Củng cố cách đọc và viết

số có năm chữ số Làm quen với các

số tròn nghìn

2.Kĩ năng: Có kĩ năng nhận biết thứ

tự các hàng rong số có năm chữ số

3.Thái độ: HS có ý thức tự giác, tích

cực học tập

- Bảng phụ, VBT

- Gọi 3 HS lên bảng đọc, viết và phân tích số: 37420 ; 59 842 ; 17368

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

b.H ớng dẫn HS làm bài tập

Bài 1: Viết (theo mẫu)

- HS làm bảng phụ nhóm, trình bày

- Nhóm cùng GV nhận xét

Bài 2: Viết (theo mẫu) Bảng nhóm

Trang 6

3 H ớng dẫn làm bài tập.

Bài 1: Tìm bộ phận câu trả lời cho

câu hỏi “ ở đâu ”

- Chốt ý trả lời đúng

+ Hai bên bờ sông

+ Trên những cành cây

Bài 2: Đặt câu cho bộ phận câu đợc

in đậm

- Chốt ý trả lời đúng

+ Hoa phợng vĩ nở đỏ rực ở đâu?

+ ở đâu trăm hoa khoe sắc thắm

Bài 3: Nói lời đáp của em

- Cho HS xử lý tình huống

- Chốt từng tình huống

- Từng HS sung phong nêu, GV cùng

HS nhận xét, bổ sung

4 Củng cố

- Hệ thống bài, nhận xét giờ học

5. Dặn dò:

- Dặn HS về nhà đọc bài

-Tự nhiên và xã hội: Tiết 27

Loài vật sống ở đâu ?

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS biết loài vật có thể

sống ở khắp nơi, biết một số loài vật

sống trên mặt đất và ích lợi của

chúng

2 Kĩ năng: Kể tên một số loài vật

mà em biết và ích lợi của chúng

3 Thái độ: Có ý thức bảo vệ các loài

vật

II Đồ dùng dạy- học:

- Một số tranh ảnh về các loài vật

III Hoạt động dạy- học :

1.ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ:

+Kể tên một số loài cây sống dới

n-ớc?

3.Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài.

2 Nội dung bài.

a Hoạt động 1: Làm việc với SGK.

- Mục tiêu: Biết kể tên 1 số loài vật

- Cách tiến hành: Quan sát tranh và

gọi tên các loài vật có trong hình và

nơi sinh sống của chúng

+ Loài vật nào sống trên cạn?

+ Loài vật nào sống dới nớc?

+ Loài vật nào bay lợn trên không?

Viết

số Đọc số

97 145 Chín mơi bảy nghìn một

trăm bốn mơi lăm

27 155 Hai mơi bảy nghìn một

trăm năm mơi lăm

63 211 Sáu mơi ba nghìn hai

trăm mời một

- GV cùng HS nhận xét

Bài 3: Số?

a.36 520 ; 36 521 ; 36522 ; 36523 ;

36 524 ; 36525

b.48 183 ; 48 184 ; 48185 ; 48186 ;

48 187 ; 48 188

81 317 ; 81 318 ; 81 319 ; 81 320 ;

81 321 ; 81 322

- GV hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học

- GV nhắc HS về nhà làm bài tập 4

-Tự nhiên và Xã hội: Tiết 53

Chim

1.Kiến thức: Biết chỉ và nói đợc tên

các bộ phận của cơ thể con chim đợc quan sát

2.Kĩ năng: Có kĩ năng nhận biết các

bộ phận của cơ thể con chim

3.Thái độ: Có ý thức bảo vệ các loài

chim

- SGK, Su tầm tranh, ảnh về một số loài chim

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

b.Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận

- Mục tiêu: Chỉ và nói tên các bộ phận của chim

Yêu cầu HS quan sát tranh và thảo luận theo cặp

Mời đại diện các nhóm trình bày

- Kết luận:Chim có đầu, mình và cơ quan di chuyển.Thân có lông vũ, mỏ cứng để mò thức ăn Chim là động vật có xơng sống, có hai cánh và hai chân

Trang 7

* Kết luận: loài vật có thể sống ở

khắp nơi trên cạn, dới nớc, trên

không

b Hoạt động 2: Triển lãm.

- Mục tiêu: Nói tên các con vật và

nơi sống của chúng

- Cách tiến hành: Chia lớp thành 3

nhóm, các nhóm hãy kể tên và nơi

sống của các loài vật mà em biết

* Kết luận: loài vật có thể sống ở

khắp nơi trên cạn, dới nớc, trên

không, chúng ta cần bảo vệ chúng

4 Củng cố,

- Hệ thống bài, hớng dẫn liên hệ,

nhận xét giờ học

5. Dặn dò:

- Dặn HS về nhà học bài

c Hoạt động 2:Làm việc với tranh,

ảnh đã su tầm Mục tiêu: Giải thích vì sao không nên săn bắn và phá tổ chim

Yêu cầu HS thảo luận theo tổ: phân loại các tranh ảnh đã su tầm đợc về các loài chim, thảo luận về ích lợi và cách bảo vệ các loài chim

Mời đại diện các nhóm trình bày

GV nhận xét, biểu dơng nhóm trình bày tốt

- GV hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học

- GV nhắc HS về nhà học bài

Ngày soạn: 15 / 3 /2011

Ngày giảng: Thứ t ngày 16 / 3/ 2011

Tập đọc: Tiết 81

Ôn tập kiểm tra tập đọc

( Tiết 4 )

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Tiếp tục kiểm tra lấy

điểm đọc của HS Mở rộng vốn từ về

chim chóc Viết đợc một đoạn văn

ngắn về một loài chim hay gia cầm

mà em thích

2 Kĩ năng:Đọc rành mạch, ngắt nghỉ

đúng, biết một số từ ngữ về chim

chóc, viết đợc một đoạn văn ngắn tả

về loài chim mà em thích

3 Thái độ:Yêu thích các loài chim

chóc

II Đồ dùng dạy- học:

- Phiếu ghi bài tập đọc

III Hoạt động dạy- học :

1.ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ:

3.Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Kiểm tra đọc.

- Gọi HS đọc bài

- Những em cha đạt giờ sau kiểm tra

tiếp

3 H ớng dẫn làm bài tập.

Toán: Tiết 133

Các số có năm chữ số

(tiếp theo)

1.Kiến thức:Nhận biết các số có năm

chữ số(Trờng hợp chữ số hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị là 0

2.Kĩ năng: Đọc, viết thành thạo các

số có năm chữ số dạng trên Luyện kĩ năng ghép hình

3.Thái độ: HS có ý thức tự giác, tích

cực học tập

- Bảng phụ, bảng nhóm

- GV đọc cho HS viết vào bảng con các số sau:(36520, 48183, 81317)- Nhận xét

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

b.Giới thiệu số có năm chữ số

- GV treo bảng phụ, giới thiệu cách

đọc số, viết số, rồi lần lợt viết số và

đọc số, ghi bảng phụ gọi HS đọc lại

Trang 8

Bài 1: Chơi trò chơi đố nhau về tên,

đặc điểm, hoạt động của một số loài

chim

- Nêu tên trò chơi, chia lớp thành 2

nhóm

a Con gì biết bơi, lên

bờ đi lạch bạch ?

b Mỏ con vẹt màu

gì?

c Con chim chích

giúp

gì cho nhà nông?

- con vịt

- Màu vàng

- Nó bắt sâu

- GV nêu kết luận và đa ra kết quả

đúng

Bài 2: Viết một đoạn văn ngắn tả về

một loài chim hay gia cầm mà em

biết

- Hớng dẫn HS viết bài

- GV gợi ý cho HS viết bài, theo dõi

giúp đỡ HS viết yếu

4 Củng cố,

- Nhận xét giờ học

5. Dặn dò:

- Dặn HS về tiếp tục đọc bài

-Mĩ thuật Thầy Thọ sọan giảng

-Toán: Tiết 133

Luyện tập

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Củng cố cho HS bảng

nhân 1 và chia 1, nhân 0 chia 0

2 Kĩ năng: áp dụng các quy tắc vào

làm tính và giải toán

3 Thái độ: Tự giác, tích cực học

tập

II Đồ dùng dạy- học:

- Phấn màu, bảng con, PHT

III Hoạt động dạy- học :

1.ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ:

3.Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài.

2 Luyện tập:

Bài 1: GV chia nhóm, y/ c HS làm

c Luyện tập

Bài 1:Viết (theo mẫu)

- GV hớng dẫn mẫu gọi HS điền trên bảng, cả lớp nhận xét, bổ sung

Bài 2: Số?

- HS thảo luận nhóm, làm ý a, b vào bảng nhóm

- Các nhóm nhận xét, GV chữa bài a.18 301 ; 18 302 ; 18 303 ; 18 304 ;

18 305 ; 18 306

b.32 606 ; 32 607 ; 32608 ; 32 609 ;

32 610 ; 32 611

*c.92 999 ; 93000 ; 93 001 ; 93 002 ;

93003 ; 93 004

Bài 3: Số?

- GV nêu Y/C gọi 2 HS làm ý a, b trên bảng, cả lớp làm vào vở

- Cả lớp nhận xét, GV chữa bài a.18 000 ; 19 000 ; 20 000 ; 21 000 ;

22 000 ; 23 000

b.47 000 ; 47 100 ; 47 200 ; 47 300 ;

47 400 ; 47 500

*c.56 300 ; 56 310 ; 56 320 ; 56 330 ;

56 340 ; 56 350

Dặn HS làm BT trong VBT

-Mĩ thuật Thầy Thọ sọan giảng

-Tập đọc: Tiết 81

ôn tập, kiểm tra tập

đọcHTL (tiết 3)

1.Kiến thức:Tiếp tục kiểm tra tập đọc

để lấy điểm Nghe - viết , trình bày

đúng bài “ khói chiều”

2.Kĩ năng: Viết đúng chính tả, đúng

mẫu chữ, cỡ chữ

3.Thái độ: HS có ý thức tự giác, tích

cực học tập

- Phiếu ghi tên các bài tập đọc, bảng con

- Đóng vai : Chi đội trởng báo cáo kết quả tháng thiđua “ Xây dựng Đội vững mạnh”

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

b.Kiểm tra đọc

Trang 9

bảng nhóm, các nhóm trình bày

- GV cùng cả lớp nhận xét, bổ sung

Bài 2 : Tính nhẩm.

- HS lần lợt làm từng phép tính vào

bảng con, tự nhận xét theo cặp

Bài 3: Kết quả nào là 0, kết quả nào

là 1

- HS làm PHT CN, 3 HS trình bày

- GV cùng cả lớp nhận xét

4 Củng cố,

- Hệ thống bài, nhận xét giờ học

5. Dặn dò:

- Dặn HS về nhà chuẩn bị bài

-Tập viết: Tiết 27

Ôn tập kiểm tra TĐ - HTL

( tiết 5 )

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Tiếp tục kiểm tra lấy

điểm tập đọc Ôn cách đặt câu hỏi và

trả lời câu hỏi “ Nh thế nào” Ôn

cách đáp lời phủ định, khẳng định

2 Kĩ năng: Đọc trơn toàn bài, rành

mạch Biết cách đặt và trả lời câu hỏi

“ Nh thế nào? ”, biết đáp lời khẳng

định, phủ định

3 Thái độ: Tích cực, tự giác ôn tập.

II Đồ dùng dạy- học:

- Phiếu ghi bài tập đọc, VBT

III Hoạt động dạy- học :

1.ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ:

3.Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Kiểm tra đọc:

- Tiếp tục kiểm tra những em cha

đọc

3 H ớng dẫn làm bài tập:

Kiểm tra các em còn lại và những em

đọc yếu c.H ớng dẫn nghe- viết bài “Khói chiều”

GV đọc mẫu Bạn nhỏ nói gì với khói?

( Khói ơi bay nhẹ lên mây Khói đừng bay quẩn làm cay mắt bà)

Hớng dẫn HS viết từ, tiếng khó

Đọc các từ khó cho HS viết vào bảng con(rạ vàng, xanh rờn,ngây, canh riêu, quẩn)

*Hớng dẫn HS viết chính tả

Nhắc HS ngồi viết đúng t thế, viết

đúng chính tả, trình bày bài thơ theo thể thơ lục bát

Đọc bài cho HS viết bài vào vở

*Chấm, chữa bài: GV chấm 3 bài, nhận xét từng bài

- GV hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học

- GV nhắc HS về nhà học bài

-Tập viết: Tiết 27

ôn tâp , kiểm tra tập đọc- HTL ( tiết 5)

1.Kiến thức: Tiếp tục kiểm tra, lấy

điểm HTL Ôn luyện : Viết báo cáo dựa vào bài miệng ở tiết 3

2.Kĩ năng: Viết đợc một bản báo cáo

đầy đủ thông tin, ngắn gọn

3.Thái độ: HS có ý thức tự giác, tích

cực học tập

- Phiếu ghi tên các bài HTL từ tuần

19 đến tuần 26

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

b.Kiểm tra lấy điểm HTL: Kiểm tra 6 em

2 - 2 3 : 3 5 - 5

3 – 2 - 1 2 : 2 : 1

5 : 5

1 x 1

Trang 10

Bài 1: Tìm bộ phận câu trả lời cho

câu hỏi: “ Nh thế

nào? ”

- Hớng dẫn HS xác định câu văn để

tìm câu trả lời cho cau hỏi “ Nh thế

nào? ”

a đỏ rực

b nhởn nhơ

Bài 2: Đặt câu hỏi cho bộ phận câu

đợc in đậm

* Chốt lời giải đúng

a Chim đậu trắng xoá trên những

cành cây

b Bông cúc sung sớng nh thế nào?

Bài 3: Nói lời đáp của em trong

những trờng hợp sau

* Chốt

a Hay quá! Con sẽ học bài sớm để

xem

b Mình mừng quá! Cảm ơn bạn

c Tiếc quá! Nhng tháng sau em sẽ cố

gắng nhiều hơn

4 Củng cố,

5 Dặn dò:

c H ớng dẫn HS làm bài tập

Bài 1: Dựa vào bài tập làm văn miệng

ở tiết 3 Hãy viết báo cáo gửi cô tổng phụ trách theo mẫu(SGK tr 75)

Gọi 2 HS khá làm miệng trớc lớp

- Yêu cầu HS viết bài Yêu cầu HS viết bài ra nháp sau đó đọc lại bài rồi mới viết vào vở

- GV theo dõi giúp đỡ HS viết yếu Gọi HS trình bày bài trớc lớp Nhận xét, sửa cho HS

-GV hệ thống bài, nhận xét giờ học

- GV nhắc HS về nhà học bài

Ngày soạn: 16/3 /2011 Ngày giảng: Thứ năm ngày 17 / 3 / 2011

Luyện từ và câu: Tiết 27

ôn tập kiểm tra tập đọc

-học thuộc lòng ( tiết 6 )

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Mở rộng vốn từ về

muông thú, biết kể chuyện về

những con vật mà mình biết Kiểm

tra lấy điểm HTL các bài thơ có yêu

cầu HTL từ tuần 19 đến 26

2 Kĩ năng: Yêu cầu HTL, đọc to

rõ ràng, biết kể những con vật mà

em biết

3 Thái độ: Thích tìm hiểu các loài

thú

II Đồ dùng dạy- học:

- Phiếu ghi tên bài đọc, VBT

III Hoạt động dạy- học :

1.ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ:

3.Dạy bài mới:

Toán: Tiết 134

Luyện tập

1.Kiến thức: Củng cố đọc và viết số có

năm chữ số

2.Kĩ năng:Kĩ năng phân tích, xử lí số

liệu của một dãy và bảng số liệu

3.Thái độ: HS có ý thức tự giác, tích

cực học tập

Bảng phụ, Bảng nhóm

- Gọi 2 HS đọc các số:18 301 ; 32

606 ; 92 999 ; 67 305

3.Bài mới:

Ngày đăng: 11/05/2015, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w