II/Đồ dùng dạy học: * NTĐ3: tranh minh họa chuyện SGK III/Các hoạt động dạy học: 3/HD tìm hiểu bàiG: nêu câu hỏi SGK H đọc thầm bài suy nghĩ trả lời G giảng ND bài ND: Tình cảm gắn bó củ
Trang 1Tuần 10Thứ hai ngày 20 tháng 10 năm 2008
Tiết 1
Toán 2: Luyện tập Tập đọc - Kể chuyện 3: Giọng quê hơng
I/Mục đích yêu cầu:
- Hiểu nghĩa các từ khó đợc chú giải cuối bài
- Nắm đợc cốt chuyện và ý nghĩa câu chuyện: Tình cảm gắn bó của tác giả với quê
h-ơng với ngời thân qua giọng nói quê hh-ơng
II/Đồ dùng dạy học:
* NTĐ3: tranh minh họa chuyện SGK
III/Các hoạt động dạy học:
3/HD tìm hiểu bàiG: nêu câu hỏi SGK
H đọc thầm bài suy nghĩ trả lời
G giảng ND bài ND: Tình cảm gắn bó của tác giả với quê hơng với ngời thân qua giọng nói quê h-
Kể chuyện 3: Giọng quê hơng
I/Mục đích yêu cầu:
*NTĐ2: Đọc
- Đọc đúng các từ ngữ : lễ hội ,lập đông
- Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, Biết phân biệt lời kể và lời nhân vật
Hiểu : Hiểu nghĩa: Cây sáng kiến, lập đông
Hiểu ND bài, ý nghĩa câu chuyện
* NTĐ3:
Trang 2- Rèn kĩ năng nói: Dựa vào trí nhớ và tranh, kể lại từng đoạn câu chuyện Biết thay
đổi giọng kể (lời ngời dẫn chuyện, lời nhân vật)
- Rèn kĩ năng viết
II/Đồ dùng dạy học:
* NTĐ2: Tranh minh họa SGK
* NTĐ3: Tranh minh họa SGK
III/Các hoạt động dạy học:
Trang 3Tiết 3
Tập đọc 2: Sáng kiến của bé Hà ( t2) Toán 3: Thực hành đo độ dài
I/ Mục đích yêu cầu:
* NTĐ2:
- Hiểu nội dung bài: Sáng kiến của bé Hà tổ chức ngày lễ của ông bà thể hiện lòng kính yêu, sự quan tâm tới ông bà
* NTĐ3:
- Giúp H biết dùng thớc để vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc
- Biết cách đo một độ dài, biết đọc
- Biết dùng mắt ớc lợng đo độ dài một cách tơng đối chính xác
Từ: ngày lễ, cây sáng kiến
- Sáng kiến của bé Hà tổ chức ngày lễ cho
* Sáng kiến của bé Hà đã biết tổ chức
ngày lễ của ông bà, thể hiện lòng kính
yêu, sự quan tâm tới ông bà
G: chữa bài -HD bài 3
H đọc yêu cầu bài 3
Trang 4Tiết 4
Đạo đức 2: Chăm chỉ học tập ( t2)
Đạo đức 3: Chia sẻ vui buồn cùng bạn
I/ Mục đích yêu cầu:
Trang 5Thứ ba ngày 21 tháng 10 năm 2008
Tiết 1
Chính tả 2: (TC) ngày lễ Toán 3: Thực hành đo độ dài (Tiếp)
I/ Mục đích yêu cầu:
* NTĐ2:
- Chép chính xác đoạn văn ngày lễ
- Biết viết đúng tên các ngày lễ lớn
- Làm đúng các bài tập chính tả với củng cố qui tắc viết chính tả với c/k; phân biệt âm
đầu l/n; thanh hỏi thanh ngã
H : ghi nhớ đoạn chép , cách trình bày
H viết từ khó vào bảng con
H chép bài vào vở
G: đọc lại bài cho H soát lỗi
G chấm chữa bài
HD làm bài tập chính tả
H: làm vào vở BT
*Bài 2: lựa chọn
H đổi vở KT chéo bài
G: Chữa bài theo đáp án đúng
H: chữa bài vào vở
Trang 6Tiết 2
Toán 2: Số tròn chục trừ đi 1 số Chính tả 3: Quê hơng ruột thịt
I/ Mục đích yêu cầu:
* NTĐ2:
- Giúp H: Biết thực hiện phép trừ có số bị trừ là số tròn trục, số trừ là số có 1 hoặc 2 chữ số (có nhớ) Vận dụng giải toán có lời văn
- Củng cố cách tìm một số hạng cha biết khi biết tổng và số hạng kia
( ND điều chỉnh: BT2 bỏ )
* NTĐ3:
- Rèn kĩ năng viết chính tả: Nghe viết chính xác, trình bài đúng bài Quê hơng ruột thịt Biết viết hoa chữ cái đầu câu và tên riêng trong bài:
- Luyện viết tiếng có vần khó (oai /oay) tiếng có âm đầu hoặc thanh dễ lẫn
II/Đồ dùng dạy học:
* NTĐ2: 4 bó que tính, có 1 chục que tính rời
- Bảng gài (GV)
* NTĐ3:
Bảng phụ viết sẵn bài 3a hay 3b
III/ Các hoạt động dạy học:
G: 1/Giới thiệu bài
2/Giới thiệu phép trừ 40 -8
G nêu nhanh bài toán
H nhắc lại bài toán
H: thực hành tìm kết quả trên que tính
G: Cho H nêu kết quả - G gắn bảng cài
40 – 8 = ? 40
- 8
32
H nhắc lại cách tính
3/HD thực hành
*Bài 1: Tính (Cột dọc)
H lên bảng làm (4H)
H+G nhận xét, chữa bài
H: làm tiếp bài 3- H nêu kết quả
G nhận xét
*HD phép trừ 40 -18
G: giới thiệu phép tính
H thực hiện trên que tính nêu kết quả
G HD cách đặt tính
H: tiếp tục làm bài vào vở
G: Chữa bài, nhận xét- củng cố dặn dò
H: cs kiểm tả vở BT
G:1/Giới thiệu bài
2/HD viết chính tả
G đọc bài - nêu câu hỏi
Vì sao chị Sứ rất yêu quê hơng?
H trả lời
H: đọc thầm bài và viết tiếng khó vào bảng con
G: Đọc bài cho H viết
H soát lỗi
G chấm bài -HD bài chính tả
H :làm bài vào vở
*Bài 2: Tìm 3 từ có chữa vần oai /oay
*Bài 3: (lựa chọn )
H làm vào vở BT H: đổi vở KT chéo bài theo đáp án của G
G Nhận xét - củng cố dặn dò
Trang 7- Dựa vào gợi ý kể lại từng đoạn của câu chuyện
- Biết phối hợp với giọng điệu bộ
- Biết nhận xét lời bạn kể
* NTĐ3:
- Củng cố cách viết chữ G (Gi) thông qua các bài tập ứng dụng
- Viết tên riêng: Ông, Gióng
- Viết câu ứng dụng: Gió đa cành trúc la đà/Tiếng chuông Trấn vũ canh gà Thọ
X-ơng
II/Đồ dùng dạy học:
* NTĐ2: Bảng phu viết sẵn các câu hỏi gợi ý cho từng đoạn
* NTĐ3: Mẫu chữ hoa G,Ô,T Tên riêng và câu ca dao viết trên bảng
III/Các hoạt động dạy học:
G giúp H hiểu ND câu ca dao
H: viết vào vở tập viết
- Nhận biết tính chất vui tơi, sôi nổi của bài hát
- Hát đúng giai điệu và lời ca
- Giáo dục tinh thần đoàn kết, thơng yêu giúp đỡ bạn bè
II/Đồ dùng dạy học:
- Nhạc cụ
III/Các hoạt động dạy học:
Trang 8A/Kiểm tra bài cũ.
Bài ca đi học, đếm sao, gà gáy
B/Bài mới
1/Giới thiệu bài
2/HD nội dung
*HĐ1: Dạy bài hát Lớp chúng ta đoàn kết
Câu 1:Lớp chúng mình rất rấ vui
Anh em ta chan hòa tình thân
Câu 2: Lớp chúng mình anh em một
nhà
Câu 3: Đầy tình thân tiến tới
Câu 4: Quyết kết đoàn trò ngoan
- Gõ tiết tấu lời ca của 4 câu hát trong bài
Lớp chúng mình rất rất vui anh em ta
G: nêu mục tiêu bài học
G Giới thiệu bài hát : tên bài, tác giả
Trang 9Tiết 5
Thế dục 3: Bài 19
I/Mục tiêu:
- Ôn động tác vơn thở và động tác tay Yêu cầu thực hiện động tác tơng đối đúng
- Học động tác chân và động tác lờn của bài TD phát triển chung Yêu cầu thực hiện
động tác cơ bản đúng
- Chơi trò chơi “Nhanh lên bạn ơi” Yêu cầu biết cách chơi và chơi tơng đối chủ động
II/Địa điểm, ph ơng tiện:
- Địa điểm: Trên sân trờng vệ sinh sạch
- Phơng tiện: Còi, kẻ sân cho trò chơi
III/Nội dung và ph ơng pháp lên lớp:
1/Phần mở đầu (7)
- Nhận lớp và phổ biến ND bài học
- Chạy chậm vòng tròn xung quanh sân
- Đứng tại thành vòng tròn quy mặt vào,
G làm trọng tài H chơi cả lớp
H + G hệ thống lại bài
G nhận xét giờ học và giao bài tập về nhà
Trang 10Thứ t ngày 22 tháng 10 năm 2008
Tiết 1
Tập viết 2: Chữ hoa H Toán 3: Luyện tập
I/Mục đích yêu cầu:
* NTĐ2:
- Rèn kĩ năng viết chữ: Biết viết chữ hoa H theo cỡ vừa và nhỏ
- Viết đúng, sạch đẹp cụm t ứng dụng: Hai sơng một nắng
* NTĐ3:
- Củng cố : nhân chia trong phạm vi bảng đã học
- Quan hệ của 1 số đơn vị đo độ dài thông thờng
- Giải toán dạng “Gấp 1 số lên nhiều lần’’ và tìm “1 phần bằng nhau của 1số”
II/Đồ dùng dạy học:
* NTĐ2: Mẫu chữ hoa H vở tập viết
III/Các hoạt động dạy học:
H: cs kiểm tra vở tập viết
H mở vở tập viết
H viết vào bảng con chữ “H”
G: 1/Giới thiệu bài
H : viết vào vở tập viết
G : chấm bài , nhận xét tiết học
- củng cố dặn dò
Tiết 2
Toán 2: 11 trừ đi 1 số 11-5 Luyện từ và câu 3: So sánh -Dấu chấm
I/Mục đích yêu cầu:
Trang 11- Tiếp tục làm quen với phép so sánh (so sánh âm thanh với âm thanh)
- Tập dùng dấu chấm để ngắt nhịp câu trong đoạn văn
II/Đồ dùng dạy học:
* NTĐ2: Bộ đồ dùng toán 2,1 bó và 1 chục que tính rời
* NTĐ3: Bảng phụ viết sẵn khổ thơ nêu trong bài tập 1-3
III/Các hoạt động dạy học:
H: cs kiểm tra làm bài tập của lớp
2H lên bảng làm
80 - 17= 30 - 11 =
G: nghe cs báo cáo két quả KT
G chữa bài tập
1/Giới thiệu bài
2/HD thực hiện phép trừ dạng 11 -5
H: tập nêu vấn đề thao tác trên que tính
H có 11 que tính lấy đi 5 que tính còn lại
6 que tính
H viết : 11 - 5 =6
1H lên bảng đặt tính 11
- 5
6
H : tự lập bảng trừ
H học thuộc lòng bảng tính
G:HD làm bài tập
*Bài 1: Tính
H đọc yêu cầu bài
H lên bảng làm (3H)
H+G nhận xét
*Bài 2:Đặt tính rồi tính
H: làm bài vào vở- Đổi vở KT chéo bài
*Bài 4: 2H lên bảng giải bài 4
G+H nhận xét
G củng cố dặn dò
G:1/Giới thiệu bài 2/Dạy bài mới
*Bài 1:H đọc yêu cầu bài
G giới thiệu tranh ảnh cây cọ từng cặp H lên trả lời
G giải thích
H : làm bài tập 2:
a)Tiếng suối /nh /tiếng đàn cầm
b)Tiếng suối /nh /tiếng hát xa
c)Tiếng chim /nh / tiếng xòa những rổ tiền đồng
G: gọi H lên bảng điền vào bảng
H+G nhận xét chốt lại lời giải đúng
*Bài 3:
H : làm vào vở BT
H đọc kết quả đã làm
G : củng cố dặn dò
Tiết 3
Thủ công 2: Gấp thuyền phẳng đáy có mui
Tập đọc 3: Th gửi bà
I/Mục đích yêu cầu:
* NTĐ2:
- H biết vân dụng cách gấp thuyền phẳng đáy không mui để gấp thuyền phẳng đáy có mui
- H gấp đợc thuyền phẳng đáy có mui
- H hứng thú gấp thuyền
* NTĐ3:
- Rèn kĩ năng đọc thành tiếng: Đọc đúng các từ ngữ dễ viết sai Bớc đầu bộc lộ đợc tình cảm thân mật qua giọng đọc, thích hợp với từng kiểu câu (câu kể, câu hỏi, câu cảm )
- Rèn kĩ năng đọc - Hiểu: đọc tơng đối nhanh và nắm đợc ND thông tin chính xác của bức th thăm hỏi
- Hiểu đợc ý nghĩa tình cảm gắn bó với quê hơng , quý mến bà của ngời cháu
II/Đồ dùng dạy học:
* NTĐ2: Mẫu thuyền phẳng đáy có mui Quy trình gấp đồ dùng học tập
* NTĐ3: 1 phong bì th và th của H trong trờng gửi ngời thân
III/Các hoạt động dạy học:
Trang 12NTĐ2 NTĐ3H: quan sát tranh quy trình
Gấp lại các bớc gấp
G: HD lại bớc gấp
H nêu các bớc gấp
Bớc 1: Gấp tạo mui thuyền
Bớc 2: Gấp các nếp gấp cách đều
Bớc 3: Gấp tạo thân và mui thuyền
Bớc 4: Tạo thuyền phẳng đáy có mui
H: thi đọc bức th G: nhận xét, dặn dò
Tiết 4
Thể dục 3: Bài 20
I/Mục tiêu:
- Ôn 4 động tác vơn thở, tay, chân và lờn của bài thể dục phát triển chung
Yêu cầu thực hiện động tác cơ bản đúng
- Chơi trò chơi “Chạy tiếp sức” Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chủ động
II/Địa điểm ,ph ơng tiện:
- Địa điểm : trên sân trờng vệ sinh sạch
- Phơng tiện : còi và kẻ sẵn vạch cho trò chơi
Trang 13- §i thêng theo nhÞp vµ h¸t.
Trang 14- Mở rộng và hệ thống hóa cho H vốn từ chỉ ngời trong gia đình, họ hàng.
- Rèn kĩ năng sử dụng dấu chấm và dấu chấm hỏi
H: kể theo nhóm theo yêu cầu BT2
H viết lại bài vào vở
H đọc: thím, cậu, mẹ, dì con dâu, dể,
cháu, chắt, chít, chút
G: chữa bài 2-HD bài 3
Bài 3: Ghi vào mỗi cột trong bảng sau
một vài từ chỉ ngời trong gia đình họ
hàng mà em biết
H lên bảng làm
H +G nhận xét chỉnh sửa
Bài 4: (7 phút) Điền vào ô trống dấu
chấm hoặc dấu chấm hỏi
H: Lên bảng làm vào bảng phụ- Chữa bài
*Củng cố dặn dò
H : ghi bài vào vở
G: Phát phiếu kiểm tra
HD cách ghi, cách làm bài
H : làm bài KT
G: thu bài
*dặn dò
Trang 15Tiết 2
Tập đọc 2: Bu thiếp
Tự nhiên xã hội 3: Các thế hệ trong 1 gia đình
I/Mục đích yêu cầu:
* NTĐ2: đọc trơn đợc cả bài, đọc đúng: bu thiếp, năm mới nhiều niềm vui
Biết đọc ,nghỉ hơi sau các dấu câu
- Hiểu : Hiểu nghĩa các từ bu thiếp, nhân dịp
- Hiếu ND của bu thiếp , biết mục đích của bu thiếp
* NTĐ3:
- Sau bài học, H biết:
- Các thế hệ trong một gia đình
- Phân biệt đợc gia đình 2 thế hệ và gia đình 3 thế hệ
- Giới thiệu với các bạn về các thế hệ trong gia đình của mình
G đọc mẫu -HD luyện đọc câu
H đọc nối tiếp câu
H :cs kiểm tra VBT của lớp
G :1/Giới thiệu bài
2/HĐ1: thảo luận cặp
H kể về thành viên trong gia đình
H : thảo luận theo cặp
G: Cho từng cặp lên trình bày
H+g nhận xét
G kết luận: trong mỗi gia đình có nhiều lứa tuổi cùng chung sống với nhau
*HĐ2:Quan sát tranh theo nhóm
H: quan sát trả lời câu hỏi theo nhóm
Tiết 3
Toán 2 : 31-5 Chính tả 3: (nv) Quê hơng
I/Mục đích yêu cầu:
* NTĐ2: Giúp H vận dụng bảng trừ đã học, thực hiện các phép tính trừ dạng 31-5khi làm tính và giải toán
- Làm quen với 2 đoạn thẳng cách đều
* NTĐ3: Rèn kĩ năng viết chính tả
- Nghe viết chính xác, trình bày đúng 3 khổ thơ đầu bài Quê hơng Biết viết hoa chữ
đầu tên bài ,đầu dòng thơ
- Luyện đọc, viết các chữ có vần khó (et,oet) Tập giải câu đố
Trang 16II/Đồ dùng dạy học:
* NTĐ2: 3 bó 1 chục que tính và 1 que tính rời
* NTĐ3: Tranh minh họa giải đố BT3
III/Các hoạt động dạy học:
G:KT bài cũ
H lên bảng làm (2H)
11-8=
11-5=
G:chữa bài nhận xét
1/Giới thiệu bài
2/HD thực hiện phép tính trừ 31 -5
H thao tác trên que tính
G nêu cách tính, đặt tính
31
- 5
26
H nhắc lại cách tính
3/HD làm bài tập
*Bài 1: Tính (Cột dọc)
H : làm bài vào vở- Đổi vở KT chéo bài
*Bài 2: Tính hiệu biết số bị trừ và số trừ
lần lợt:
a)51 và 4
b) 21 và 6 c) 71 và 8
G: HD bài 2
H đọc yêu cầu bài- H lên bảng làm
G+H nhận xét
*Bài 3: H đọc tóm tắt bài
G giúp H hiểu bài
H lên giải (1H)- H+G nhận xét- chữa bài
*dặn dò
H: chuẩn bị bài chính tả
G: 1/Giới thiệu bài 2/HD viết chính tả
G đọc bài
H nhận xét bài, cách trình bày
G giúp H nắm ND bài
H: viết chữ dễ viết sai vào nháp
G : đọc bài cho H viết
H soát lỗi
G chấm bài 3/HD làm bài chính trả
a)Bài 2:Điền vào chỗ trống et hay oét b)Bài 3: lựa chon
Viết lời giải các câu đố
nặng, nắng, là, lá
H: làm vào vở BT
G: củng cố dặn dò
Tiết 4
Tự nhiên xã hội 2: Ôn tập: Con ngời và sức khỏe
Thủ công 3: Ôn tập chơng 1: Phối hợp gấp, cắt, dán hình
I/Mục tiêu:
* NTĐ2: Sau bài học H có thể:
- Nhớ lại và khắc sâu một số kiến thức về vệ sinh ăn uống
- Nhớ lại và khắc sâu các HĐ của cơ quan vân động và tiêu hóa
-Củng cố các hành vi vệ sinh các nhân
* NTĐ3: Đánh giá kiến thức kĩ năng của H qua sản phẩm gấp hình hoặc phối hợp cắt, gấp hình 1 trong những hình đã học
II/Đồ dùng dạy học:
* NTĐ2: Hình vẽ SGK
* NTĐ3: Các mẫu của bài 1,,2,3,4,5
III/Các hoạt động dạy học:
G:1/Giới thiệu bài
2/HD ôn tập
*HĐ1: Hoạt động nhóm
H: hoạt động nhóm thực hiện sàng lọc 1
H: cs kiểm tra đồ dùng của lớp G:1/Giới thiệu bài
2/HD ôn tập
Trang 17*HĐ2: trò chơi : Thi hùng biện
H: thảo luận nhóm cử đại diện nhóm lên
G: Gọi H kể lại các bài đã học
H: quan sát các hình từ bài 1 đến bài 5
G: ra đề KT : Em hãy gấp hoặc cắt dán 1 trong các hình đã học
Trang 18Thứ sáu ngày 24 tháng 10 năm 2008
Tiết 1
Chính tả 2: (nv) Ông và cháu Tập làm văn 3: Tập viết th và phong bì th
I/Mục đích yêu cầu:
H: đọc lại bài Th gửi bà
G : 1/Giới thiệu bài
G giao việc H:làm bài trong nhóm
H ghi ND cụ thể trên phong bì
G: Quan sát và giúp đỡ
G Củng cố dặn dò
Tiết 2
Tập làm văn 2: Kể về ngời thân Toán 3: Bài toán giải bằng 2 phép tính (t1)
I/Mục đích dạy học:
* NTĐ2:
- Dựa vào các câu hỏi, kể lại 1 cách chậm thật tự nhiên về ông, bà, hoặc một
ngời thân
- Viết lại các câu kể thành 1 đoạn văn từ 3 -5 câu
* NTĐ3: Giúp H làm quen với bài toán giải bằng 2 phép tính
- Bớc đầu biết giải và trình bày bài giải
(Bỏ BT2)
Trang 19H+G bình chon H kể hay nhất.
*Bài tập 2: Viết: Dựa vào bài đã kể ở BT
1 hãy viết 1 đoạn văn ngắn(3 – 5 câu) về
H:cs kiểm tra bài cũ
Báo cáo và nêu nhận xét
G: 1/Giới thiệu bài toán
G treo tranh minh họa (hàng trên có 3 cái kèn, hàng dới có nhiềuhơn hàng trên 2 cái kèn )
-G: HD Vẽ sơ đồ Hàng trên
Hàng dới
G nêu câu hỏi
HD trình bày bài a) 3 + 2 = 5 b) 3 + 5 = 8 Đáp số: a/ 5 cái kèn b/ 8 cái kèn
*Bài toán 2: tơng tựH: tự giải vào vởG: Chữa bài 3/HD làm bài tập
Bài 1: (ít hơn )Bài 3: G vẽ sơ đồ
H nhìn sơ đồ nêu bài toán
H lên bảng giải (1H)H+G nhận xét
Trang 20G: Nêu yêu cầu
H thi đua lên đóng vai và cách xng hô.H+G nhận xét
G củng cố dặn dò
Trang 21Mĩ Thuật 2: Vẽ tranh đề tài: Chân dung
Mĩ thuật 3: Thờng thức mĩ thuật: Xem tranh tĩnh vật
I.Mục tiêu:
NTĐ2:- H tập quan sát, nhận xét đặc điểm khuôn mặt ngời
- Biết cách vẽ và vẽ đợc chân dung ngời thân
- Yêu quý ngời thân trong gia đình, bạn bè
NTĐ3: H làm quen với tranh tĩnh vật
Hiểu biết thêm cách sắp xếp hình, cách vẽ màu
Cảm thụ vẻ đẹp của tranh tĩnh vật
II Chuẩn bị:
- G: Tranh ảnh chân dung của tranh tĩnh vật, hình gợi ý
- H: Bút vẽ, màu, giấy… u tầm tranh tĩnh vậtS
III Các hoạt động dạy- học:
G: Kiểm tra đồ dùng của H
B Bài mới:
- Giới thiệu bài
* HĐ1: Tìm hiểu về tranh chân dung
G: Giới thiệu tranh chân dung
? Nhận xét hình khuôn mặt ngời?
? Nêu phần chính khuôn mặt ngời?
? Tranh chân dung có thể vẽ gì nữa?
- Em hãy tả khuôn mặt ngời thân?
- Tác giả bức tranh là ai?
- Tranh vẽ những loại hoa quả nào?
- Nêu hình dáng, màu sắc của của hoa quả ?
- Hình ảnh chính đợc đặt ở vị trí nào?H: Thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
H + G: Nhận xét, đánh giá
HĐ2: Giới thiệu vài nét về tác giả
G: Giới thiệu vài nét về tác giả bức tranhHĐ3: Nhận xét, đánh giá
G: Nhận xét, khen ngợi một số em học tốt
Củng cố dặn dòG: Hệ thống bàiDặn dò chuẩn bị tiết sau