ĐẠO ĐỨC: Giúp đỡ người khuyết tật Tiết 2.I.MỤC TIÊU: - Củng cố về những việc cần làm để giúp đỡ người khuyết tật -Có ý thức giúp đỡ người khuyết tật -Khắc sâu bài học về cách ứng xử đối
Trang 1ĐẠO ĐỨC: Giúp đỡ người khuyết tật (Tiết 2).
I.MỤC TIÊU:
- Củng cố về những việc cần làm để giúp đỡ người khuyết tật
-Có ý thức giúp đỡ người khuyết tật
-Khắc sâu bài học về cách ứng xử đối với người khuyết tật
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU.
-KL: Thuỷ nên khuyên bạn: Cần chỉ đường hoặc dẫn người mù đến tận nhà
Bài 5: Cho H đọc yêu cầu
-Nhận xét đánh giá-Gọi H lên kể hoặc đọc bài thơ đã được nghe hoặc chứng kiến việc giúp đỡ ngưới khuyết tật
-Nhận xét đánh giá-Khen HS có ý thức tốt-Em cần làm gì để giúp đỡ người khuyết tật
-Nhận xét nhắc nhở HS
-2-3 HS nêu
-2 H đọc-Thảo luận theo nhóm-Vài nhóm H đóng vai-Nhận xét các vai
-2 H đọc-Làm bài vào vở bài tập-2-3 H đọc
-Nhiều H thực hiện-Nhận xét
-Nêu
Trang 2Tuaàn 28: Tửứ ngaứy 14 ủeỏn ngaứy 18 thaựng 3 naờm 2011
Thửự hai ngaứy 14 thaựng 03 naờm 2011
TAÄP ẹOẽC: Kho baựu
I.Muùc ủớch, yeõu caàu:
1.Reứn kú naờng ủoùc trụn toaứn baứi – ủoùc ủuựngcaực tửứ mụựi :
- Bieỏt nghổ hụi sau daỏu phaồy, daỏu chaỏm
- Bieỏt ủoùc phaõn bieọt lụứi keồ chuyeọn vụựi lụứi nhaõn vaọt
2 Reứn kú naờng ủoùc – hieồu nghúa caực tửứ mụựi trong SGK
- Hieồu noọi dung caõu chuyeọn:Ai yeõu quyự ủaỏt ủai, ai chaờm chổ lao ủoọng, chaờm chổ treõn ủoàng ruoọng ngửụứi ủoự coự cuoọc soỏng aỏm no haùnh phuực
II.ẹoà duứng daùy- hoùc: - Baỷng phuù ghi noọi dung caàn HD luyeọn ủoùc.
III.Caực hoaùt ủoọng daùy – hoùc chuỷ yeỏu:
-Tỡm nhửừng tửứ ngửừ noỏi leõn sửù caàn cuứ chũu khoự cuỷa vụù choàng ngửụứi noõng daõn?
-Nhụứ chaờm chổ laứm luùng 2 vụù choàng ngửụứi noõng daõn ủaừ ủaùt ủửụùc ủieàu gỡ?
-2 ngửụứi con trai ngửụứi noõng daõn coự chaờm laứm ruoọng nhử cha meù khoõng?
- Trớc khi mất ngơi cha cho hai con biết điều gì?
- Nghe lời cha, hai con đã làm gì?
-Quan saựt tranh
-Noỏi tieỏp ủoùc-phaựt aõm tửứ khoự-Luyeọn ủoùc caự nhaõn-ẹoùc noỏi tieỏp ủoaùn-Neõu nghúa cuỷa tửứ SGk-Luyeọn ủoùc trong nhoựm-ẹoùc ủoàng thanh nhoựm-Cửỷ 3 ủaùi dieọn thi ủoùc-Moọt naộng 2 sửụng , caứy saõu cuoỏc baóm, tửứ saựng sụựm,… Maởt trụứi laởn, chaỳng luực naứo ngụi tay
-Gaõy dửùng ủửụùc cụ ngụi ủaứng hoaứng
-Hoù ngaùi laứm ruoọng chổ mụ haứo uyeồn
-…ruộng nhà có một kho báu
- họ đào bới cả đám ruộng
Trang 3- V× sao mÊy mïa liỊn lĩa béi thu?
-Câu chuyện muốn khuyên em điều gì?
-Nhận xét ý kiến đúng-Từ câu chuyện trên các em rút
ra bài học gì cho mình?
-Cho H thi đọc từng đoạn
-Nhận xét ghi điểm-Nhận xét giờ học-Nhắc H về nhà tập kể chuyện
-6 H thi đọc-1-2 H đọc toàn bài-NhËn xét bạn đọc
Trang 4TOÁN : Kiểm tra định kỳ lần 3 .
(§ề của chuyên môn ra.)
Trang 5Thứ ba ngày 15 tháng 3 năm 2011 TOÁN: Đơn vị –chục – trăm – nghìn.
I.Mục tiêu.
- Ôn lại về đơn vị, chục, trăm, nghìn
- Nắm được đơn vị nghìn và mối quan hệ giữa trăm và nghìn
- Biết cách đọc và viết số tròn trăm
II.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1 Ôn về đơn
-Gắn các tấm bìa có 10 ô vuông
-10 đơn vị được gọi là bao nhiêu?
10 chục bằng bao nhiêu?
-Yêu cầu gắn 1 trăm đến 9 trăm-Các số 100, 200, … 900 gọi là các số tròn trăm
-Các số tròn trăm có tận cùng mấy chữ số 0?
-Gắn thêm 100 ô vuông có tất cả mấy ô vuông?
10 trăm viết: 1000; đọc: một nghìn-Một nghìn gồm mấy trăm?
-Số 1000 gồm mấy chữ số?
-Nhận xét tiết học
-Nhắc HS về ôn bài
-Thực hiện
-10 đơn vị = 1 chục
-100 đơn vị; 10 chục = 100-Thực hiện đếm từ 100 900-Nhắc lại nhiều lần
-2 chữ số 0
-Có 10 trăm
1000 = 10 trăm 10 trăm = 1000
-10 đơn vị = 1 chục-10 chục = 100
10 trăm = 1000
200 – hai trăm
100 – một trăm
900 – chín trăm-Đọc lại các số
- H đếm số ô vuông ở VBT
- Làm vào vở
-Đọc kq
-Về làm bài tập
Trang 6Thửự tử ngaứy 16 thaựng 3 naờm 2011 TAÄP ẹOẽC: Caõy dửứa
I.Muùc ủớch, yeõu caàu:
1.Reứn kú naờng ủoùc trụn toaứn baứi, ủoùc ủuựng caực tửứ khoự; ngaột, nghổ hụi ủuựng sau caực daỏu chaỏm, daỏu phaồy vaứ giửừa caực cuùm tửứ, sau moói doứng thụ
- Bieỏt ủoùc baứi thụ vụựi gioùng nheù nhaứng, hoàn nhieõn, coự nhũp ủieọu
2.Reứn kú naờng ủoùc – hieồu nghúa caực tửứ ngửừ trong baứi, caực caõu thụ
- Hieồu noọi dung baứi: Caõy dửứa theo caựch nhỡn cuỷa nhaứ thụ nhoỷ tuoồi Traàn ẹaờng Khoa gioỏng nhử 1 con ngửụứi gaộn boự vụựi trụứi ủaỏt, vụựi thieõn nhieõn xung quanh
3 Hoùc thuoọc loứng baứi thụ
II.Caực hoaùt ủoọng daùy – hoùc chuỷ yeỏu:
-ẹửa ra 5 caựi thaờm noựi veà 5 caõy laù
-ẹaựnh giaự, ghi ủieồm-Giụựi thieọu baứi-ẹoùc maóu toaứn baứi-Yeõu caàu ủoùc caõu-HD caựch ủoùc vaứ chia 3 ủoaùn-Chia lụựp thaứnh caực nhoựm
-Yeõu caàu ủoùc thaàm
- Các bộ phận của cây dừa đợc so sánh với những gì?
Cây dừa gắn bó với thiên nhiên nh thế nào?
-Em thớch caõu naứo nhaỏt? Vỡ sao?
-Qua baứi naứy em coự nhaọn xeựt gỡ veà caõy dửứa ủoỏi vụựi queõ hửụng?
Chia nhoựm vaứ neõu yeõu caàu
-Nhaọn xeựt ủaựnh giaự
-Nhaọn xeựt giụứ hoùc
-Nhaộc H veà hoùc thuoọc baứi
- Đoùc caõu hoỷi goùi baùn traỷ lụứi-Nhaọn xeựt
-Theo doừi-Noỏi tieỏp ủoùc caõu-3 H noỏi tieỏp ủoùc ủoaùn-Neõu nghúa cuỷa tửứ SGK: Baùc pheỏch, đaựnh nhũp
-ẹoùc trong nhoựm-Cửỷ ủaùi dieọn caực nhoựm thi ủoùc-Nhaọn xeựt bỡnh choùn
-Thửùc hieọn-C1: Ngoùn dửứa: Caựi ủaàu bieỏt gaọt-Thaõn dửứa: baùc pheỏch, canh trụứi-Quaỷ dửứa: ủaứn lụùn con, huừ rửụùu-C2: Neõu
-Noỏi tieỏp nhau cho yự kieỏn-Gaộn boự nhử con ngửụứi
-ẹoùc trong nhoựm-ẹoùc ủoàng thanh-Thi ủua ủoùc thuoọc toaứn baứi
Trang 7CHÍNH TẢ (NV): Kho báu.
I.Mục đích – yêu cầu.
- Nghe – viết chính xác trình bày đúng một đoạn trích trong chuyện kho báo -Luyện viết đúng các tiếng có âm vần dễ lẫn: l/n; ên/ênh; ua/ươ
-Giáo dục HS cẩn thận nắn nót trong khi viết
II.Các hoạt động dạy – học.
-Yêu cầu HS viết bảng con
-Nhận xét đánh giá
-Giới thiệu bài
-Đọc bài chính tả
-Đoạn viết nói lên điều gì?
-Yêu cầu viết: quanh, sương, lặn
-Đọc bài chính tả-Đọc từng câu
-Đọc lại bài
-Thu chấm 10 – 12 bài
Bài 2:
Bài 3a,b-Bài tập yêu cầu gì?
-Nhận xét giờ học
Nhắc H về làm bài tập vào vở
-2Từ bắt đầu bằng l/n
-Nghe
2-H đọc lại, cả lớp đọc lại.-Đức tính chăm chỉ của hai vợ chồng người nông dân
- phân tích và viết bảng con:,
-Nghe
-Viết bài vào vở
-Đổi vở soát lỗi
-2H đọc
-Làm vào vở và đọc lại bài.+voi huơ vòi, mùa màng.Thuở nhỏ, chanh chua
-2-3H đọc bài
-Điền l/n; ên/ênh-Làm miệng
-Nối tiếp nhau đọc lại bài.-Thực hiện
Trang 8Thứ năm ngày 17 tháng 3 năm 2011 LTVC: Từ ngữ về cây cối – đặt và trả lời câu hỏi: để làm gì?
I Mục đích yêu cầu.
- Mở rộng vốn từ ngữ về cây cối
- Biết đặt và trả lời câu hỏi với cụm từ: để làm gì?
-Ôn lại cách dùng dấu chấm, dấu phẩy
II Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1 G thiƯu bµi
2 Bµi míi
* Từ ngữ về cây
cối:
* Đặt và trả lời
câu hỏi để làm
-Làm gì để cây phát triển?
Bài 2;
-Yêu cầu thảo luận hỏi đáp
-Nhận xét đánh giá
Bài 3:
Bài tập yêu cầu gì?
+Sau dấu chấm ta viết ntn?
+Dấu phẩy dùng làm gì?
-Nhận xét – đánh giá
-Nhận xét giờ học
-Nhắc HS
-Thực hiện theo 2 dãy lên ghi hết các loài cây
-Phân chia thành từng loại
+Cây lương thực, thực phẩm+Cây lấy gỗ:
+Cây ăn quả:
+Cây bóng mát:
+Cây hoa
-Cây mít, cây dâu, cây sấu
-Bảo vệ chăm sóc không bẻ cành.-2-3 H đọc bài
-Đọc mẫu câu và trả lời
-Thực hiện
-5-6 cặp lên thực hành hỏi đáp
-2-3 H đọc -Điền dấu chấm hoặc dấu phẩy
-Viết hoa
-Ngăn cách giữa các cụm từ dài
-Làm bài vào vở bài tập
-Vài H đọc bài, đọc đúng các dâu chấm, dấu phẩy
-Hệ thống lại các kiến thức đã học.-Về ôn lại bài
Trang 9TOÁN: So sánh các số tròn trăm.
I Mục tiêu:
- So sánh các số tròn trăm
- Nắm được thứ tự các số tròn trăm Biết điền các số tròn trăm vào các vạch trên tia số
II Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1.Kiểm tra
2 Bài mới
*So sánh các
số tròn trăm
-10 Chục bằng mấy trăm?
-10 Trăm bằng bao nhiêu?
-Nhận xét đánh giá-Giới thiệu bài-Kể tên các số tròn chục?
-Nêu các số tròn trăm từ bé- lớn-Các số tròn trăm có đặc điểm gì?
-Ta nói 2 trăm như thế nào với 300 và ngược lại
-Yêu cầu H thực hành bằng các ô vuông - Ghi vào bảng con
Bài 1: HD và yêu cầu thực hành theo cặp
Bài 2: Nêu y cầu điền dấu >, <, =-Khi so sánh 2 số tròn trăm cần lưu
-Nhận xét nhắcnhở
- Đếm xuôi đến ngược-1 Chục
-1 trăm-1000
10; 20……90; 100; 200;… ; 900100; 200; 300; …; 900
-Tận cùng có 2 chữ số 0
200 < 300; 300 > 200-Nhắc lại nhiều lần
-Thực hiện
400 < 500; 500 > 400
300 > 100; 300 < 400
100 < 300; 400 > 300-Làm vào vë
-So sánh hàng trăm vì hàng đơn, chục là các chữ số 0
-Làm vào vở bài tập
-100 đơn vị
-Số lớn nhất 900-Số tròn trăm bé nhất 100-Số bé nhất có 4 chữ số:
-Cho H chơi theo 2 tổ
-Nhận xét thi đua
Kể Chuyện: Kho báu.
Trang 10I.Mục tiêu:
1 Rèn kĩ năng nói:
- Dựa vào trí nhớ và gợi ý kể lại được từng đoạn và toàn bộ nội dung câu chuyện
- Biết kể tự nhiên phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung
2 Rèn kĩ năng nghe:
- Có khả năng theo dõi bạn kể
- Nhận xét – đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời kể của bạn
II Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1 GTB
2 Bµi míi:
* Kể từng đoạn
theo gợi ý
* Kể toµn bộ
câu chuyện
3.Củng cố
dặn dò:
-Giới thiệu bài
-Treo bảng phụ ghi các gợi ý
-Yêu cầu dựa vào gợi ý và kể mẫu
-Chia lớp thành nhóm 3 H
-Nhận xét đánh giá
-Nêu yêu cầu:
-Nhận xét đánh giá
-Câu chuyện khuyên em điều gì?
-Nhận xét đánh giá
-Nhắc H về tập kể lại theo vai
3-H đọc nối tiếp
3-H kể nối tiếp
Hình thành nhóm-Tập kể trong nhóm-2-3 nhóm thi kể
-Nhận xét bình chọn
2-3 H kể lại câu chuyện
-1-2 H kể lại câu chuyện bằng lời của mình
-Nhận xét lời kể của hai bạn
Trang 11- Nêu tên và lợi ích của một số loài vật sống trên cạn; Phân biệt vật nuôi trong nhà và sống nơi hoang dã.
- Yêu quý và bảo vệ các con vật, đặc biệt là những động vật quý hiếm
II.Đồ dùng dạy – học: Tranh ảnh về các con vật.
III.Các hoạt độâng dạy – học chủ yếu.
-Kể tên các con vật sống dưới nước?
-Con vật nào vừa sống ở cạn vừa sống dưới nước?
-Nhận xét đánh gÝa
Giới thiệu bài
+Kể tên các con vật mà em biết
-Con vật nào nguy hiểm và không nguy hiểm?
-Con nào đựơc nuôi trong gia đình, con nào sống hoang dã?
-Đánh giá tuyên dương
-Yêu cầu quan sát tranh SGK
Nêu tên các con vật
-Tại sao lạc đà có thể sống ở sa mạc?
-Kể tên 1 số con vật trong lòng đất?
+Cần làm gì để bảo vệ các con vật?
+Con vật nào có ích?
+Con vật nào có hại?
-Nhận xét chung
-Các nhóm dán tranh theo nhóm các con vật nuôi và vật sống hoang dã
-Nhận xét Tuyên dương cácnhóm,
- Các nhóm ra câu đố về các con vật
-Nhắc H sưu tầm thêm tranh ảnh về các con vật
-Nối tiếp nhau kể
-Ếch, rắn, cá sấu
-Thi kể theo 2 nhóm-Nêu:
-Trồng cây gây rừng
-Nêu:
-Thực hiện theo nhóm-Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
+Con gì bắt chuột
+Con gì chịu nắng tốt
-Thực hiện
TOÁN: Các số tròn chục từ 110 đến 200
I Mục tiêu:
Trang 12- Biết các số tròn chục từ 110 – 200 gồm các trăm, chục, đơn vị.
- Đọc viết thành thạo các số tròn trăm, chục
- So sánh được các số tròn chục, nắm được thứ tự các số tròn chục
II Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
1.Kiểm tra
2.Bài mới.
* Ôn các số
tròn chục đã
-Giới thiệu bài
-Cho H nêu các số tròn chục nhỏ hơn 100
-Có một trăm ô vuông thêm 10 ô vuông nữa ta viết được số nào gồm mấy trăm, mấy chục, đơn vị?
-110 là số có mấy chữ số?
-Ycầu H viết số và đọc
Các số 110, 120,… 190 gọi là các số tròn chục
-Dãy số này có gì giống nhau?
-HD H thực hành trên đồ dùng trược quan như SGK
-120 và 130 có những hàng nào giống nhau?
-Khi so sánh, ta so sánh số nào?
- 150 … 160Bài 1: yêu cầu và HD cách làm
-Hai số tròn chục liên tiếp hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?
Bài 2:
Bài 3: Nêu yêu cầu:
Bài 4,5:
-Nhận xét nhắc nhở HS
-Viết các số từ 100 1000-Làm bảng con
-Nêu: 10, 20, 30, … 90-1 trăm, 1 chục, 0 đơn vị
110 : đọc: Một trăm mười
-Nhiều H đọc
3 chữ số: 1, 1, 0-Đọc: 110, 120,… 200-Tận cùng là chữ số 0
-Thực hiện và nêu
120 < 130 130 > 120-Hàng đơn vị, hàng trăm
-Số hàng chục
-Nêu: 150 < 160; 160 > 150-làm vào vở
130: Một trăm ba mươi
200: Hai trăm
-10 đơn vị
-Lấy ví dụ: 130, 140, …-Đọc xuôi và ngược các số từ
110 => 200-Thực hiện trên VBT130: một trăm ba mươi180: một trăm tám mươi-Làm vào vở
130 > 110
110 < 130
-Làm vào vở
-Về tìm thêm các số tròn chục
CHÍNH TẢ (NV ): Cây dừa.
Trang 13I Mục tiêu:
- Nghe – viết lại chính xác trình bày đúng 8 dòng đầu của bài thơ “Cây dừa”
-Viết đúng những tiếng có âm, vần dễ lẫn s/x; in/ inh
- Viết đúng các tên riêng Việt Nam
II Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
Đọc: búa liềm, thuở bé, của
trách, no ấm, lúa chiêm.
-Nhận xét đánh giá
-Giới thiệu bài học
-Đọc đoạn thơ
-Đoạn trích tả cây dừa như con người, tìm từ ngữ nói lên điều đó?
-Yêu cầu H viết: toả, dáng, sao,
rượu.
-Em có nhận xét gì về cách trình bày dòng thơ, mỗi dòng thơ có mấy chữ, viết như thế nào?
-Đọc lại lần 2:
-Đọc cho hs viết
-Đọc cho HS soát lỗi
-Chấm 10 – 12 vở HS
Bài 2a-Chia lớp thành 2 nhóm cho H thi đua tiếp sức Viết các tiếng bắt đầu bằng s/x?
Bài 2b) Cho H nêu miệngBài 3b) Treo bảng phụ
-Tên riêng Việt Nam em viết như thế nào?
-Nhận xét giờ học
Nhắc H về nhà làm bài tập
-Nghe – viết bảng con
-Nghe- 2-3H đọc lại
-Đọc đồng thanh
-Dang tay, gật đầu, nhịp nhàng
- Phân tích và viết bảng con:
-Nêu:
-Nghe
-Viết bài vào vở
-Đổi vở soát lỗi
-2H đọc yêu cầu
-Thi đua giữa hai nhóm+x: xà cừ, xoan, xà nu,…
+s: sen, súng, sim, sấu, sến,…
-Số chín, chín, tinh, thính
-2H đọc
-Bắc Sơn, đình cả, thái nguyên, Tây Bắc, Điện Biên,
-Viết hoa con chữ đầu mỗi tiếng
TẬP VIẾT: Chữ hoa Y.
I.Mục đích – yêu cầu:
Trang 14- Biết viết chữ hoa Y (theo cỡ chữ vừa và nhỏ).
- Biết viết câu ứng dụng “ Yêu lũy tre làng” theo cỡ chữ nhỏ viết đúng mẫu chữ, đều nét và nối đúng quy định
II Đồ dùng dạy – học.
- Mẫu chữ, bảng phụ
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
-Chữ y được viết bởi mấy li?
Viết bởi mấy nét?
-HD cách viết mẫu và nêu cách viết
-Nhận xét
-Giới thiệu cụm từ ứng dụng
Yêu luỹ tre làng.
-Tre rất gần gũi với bà con nông dân, tre dùng để làm gì?
-Yêu luỹ tre làng nói lên tình cảm gì của người Việt Nam?
-Hãy nhận xét về độ cao của các con chữ trong cụm từ ứng dụng
-HD cách viết chữ Yêu.
-Nhắc nhở H trước khi viết
-Theo dõi chung-Thu chấm vở H
-Nhận xét đánh giá
-Nhắc H
-Viết bảng con: X, Xuôi, Xuân.
-Quan sát
-8 li rộng 6 ô
Nét móc hai đầu
Nét khuyết dưới-Quan sát theo dõi
-Viết bảng con 2-3lần
-Viết bảng con 2- 3 lần
-Viết bài vào vở
-Về viết bài ở nhà
Thứ sáu ngày 18 tháng 3 năm 2011
Trang 15TOÁN: Các số từ 101 đến 110.
I Mục tiêu
- Biết các số từ 101 đến 110 có các trăm, các chục, đơn vị
- Đọc và viết thành thạo các số từ 101 đến 110
- So sánh được các số từ 101 đến 110 Nắm được thứ tự các số từ 101 đến 110
II Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
-Giới thiệu bài
-Yêu cầu H cùng làm trên đồ dùng trực quan
-Có 100 ô vuông thêm 1 ô vông có tất cả mấy trăm, chục, mấy đơn vị?
-Em hãy đọc số 101?
-Số 101 có mấy trăm, chục, đơn vị?
-Có 100 ô vuông thêm 2 ô vuông có tất cả bao nhiêu ô vuông? – ta có số nào?
-Nêu các số liền sau số 104
-Các số 101=> 109 có gì giống nhau?
Bài 1: Cho H làm vào vở
Bài 2:
Bài 3: Chia lớp thành 2 dãy thực hiện bảng con
Bài 4: Gọi H đọc
-Chia lớp làm 2 dãy và thực hiện
-Nhận xét chữa bài
3-4 H đọc:
-Lấy đồ dùng trực quan
1 trăm 0 chục 1 đơn vị
Vài H đọc.-Nhiều H đọc
-nêu: 1 trăm 0 chục 1 đơn vị
102 ô vuông
102: Đọc số: phân tích
-Tự làm trên đồ dùng với các số
103, 104-Nêu: 105, 106, 107, 108, 109.-Giống nhau hàng trăm, hàng đv-§ọc giống nhau “linh”
-Đọc xuôi, ngược từ 101 - 110-Làm vào vở
101 < 102 106 < 109 109 > 108
102 = 102 103 > 102 109< 110
105 > 104 105 = 105-2-3H đọc
-2H lên bảng thực hiện
a) 103, 105, 106, 107, 108
b) 110, 107, 106, 105, 103, 100-Đọc lại 2 dãy số
-Thực hiện
TẬP LÀM VĂN: Đáp lời chia vui –Tả ngắn về cây cối.
101 102 103 104 105 106 107 108 109 110