1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai 2 phương trình đường tròn

17 511 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Phương trình đường tròn : a Định nghĩa đường tròn : Đường tròn là tập hợp những điểm nằm trong mặt phẳng cách một điểm cố định  cho trước một khoảng không đổi R... HD Cách 3: viết phư

Trang 1

KIỂM TRA BÀI CŨ :

- Tính khoảng cách giữa 2 điểm A(xA,yA) và B(xB,yB) ?

- Áp dụng : tính khoảng cách giữa A(1,-2) và B(2,4) ?

( B A) ( B A)

Đáp án:

Khoảng cách từ M( x0, y0) đến đường thẳng

 : ax + by +c =0 là?

( , ) ax by c

d M

a b

 

Trang 2

§2 ĐƯỜNG TRÒN

I M

Trang 3

Nội dung

Trang 4

1) Phương trình đường tròn :

a) Định nghĩa đường tròn :

Đường tròn là tập hợp những điểm nằm trong mặt phẳng cách một điểm cố định  cho trước một khoảng không đổi R

M

M

Trang 5

 (x – a)2 + (y - b)2 = R2

b) Phương trình đường tròn có tâm và bán kính :

Trên mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) có :

+ Tâm (a,b)a,b)

+ Bán kính R>0

- M(x,y) (C)

 M = R

Ta gọi phương trình (a,b)x – a) 2 + (a,b)y – b) 2 = R 2 (1) là phương trình của đường tròn (C)

R

x

O

 b

a

y

khi nào ?

M

(x a) (y b) R

Vậy để viết được phương trình đường tròn chúng ta cần xác định điều gì? Hai yếu tố: Tâm (a,b)a,b) và Bán Kính R

Trang 6

* Nhận xét :

VD2Cho 2 điểm P(-2,3)và Q(2,-3)

a)Viết phương trình đường

trịn tâm P và đi qua Q?

b) Viết phương trình đường

trịn đường kính PQ ?

Giải

a) Phương trình đ.tr (C) tâm P và nhận PQ làm bán kính :

(C): (x+2)2 + (y-3)2 = 52

b) Tâm  là trung điểm của PQ

PQ

Vậy PTĐTrịn: x2 + y2 = 13

+ Nếu đường trịn cĩ tâm O(0,0),bán kính R

 PTĐtrịn: x2? + y2 = R2

P

Q

P

 trung điểm P, Q

2 2

I

I

x

y

 

 

c) Vi t Ph ng trình đường ết Phương trình đường ương trình đường

tròn tâm I( -2; -2) tiếp xúc với

đường thẳng  : -2x + y + 2 = 0

I

-2

-2 1 R

O

2 2

| 2( 2) ( 2) 2 | 4 ) ( , )

5 ( 2) 1

c R d I        

 

Vậy PTĐTrịn: (x+2) 2 + (y+2) 2 = 16/5

+ ĐK:Đường thẳng tiếp xúc với đường trịn : R d I ( , ) 

Trang 7

VP > 0

 (2) là ph.trình đường tròn

VP = 0

 M(x;y) là 1 điểm

có toạ độ a;b)

2) Nhận dạng phương trình đường tròn :

 x2 + y2 – 2ax – 2by + a2 + b2 – R2 = 0

 x2 + y2 - 2ax - 2by + c = 0 (2) , với c = a2 + b2 – R2

Với a, b, c tùy ý , (2) có luôn là pt đường tròn không

(2)  x2 -2ax + a2 - a2 + y2 – 2by + b2 – b2 + c = 0

VP= a 2 + b 2 – c < 0

 (2) Vô nghĩa

0

VT 

?

(x - a)2 + (y -b)2 = a2+b2-c (x – a)2 + (y – b)2 = R2 (1)

Trang 8

e) x 2 + y 2 + 2xy + 3x -5y -1 = 0 c) Không là pt đường tròn

b) 3x 2 + 3y 2 + 2003x – 17y =0

VD 2:Trong các phương trình sau , phương trình nào là phương trình đường tròn ? Nếu là đường tròn, hãy xác định tâm và bán kính ?

a) x 2 + y 2 – 2x + 4y – 4 = 0

Phương trình x2 + y2 + 2ax + 2by + c = 0(2),với điều kiện

a2 + b2 - c > 0, là phương trình đường tròn tâm (a;b),

c) x 2 + y 2 – 2x – 6y +103 = 0

d) x 2 + 2y 2 – 2x + 5y + 2 = 0

a) (1;-2); R=3R=3

2003 17 2006149

b I    R

c) Không là pt đường tròn c) Không là pt đường tròn

Phương trình (2) có đặc điểm gì? :

1 hệ số x 2 và y 2 bằng nhau; 2 không có số hạng chứa tích xy; 3 a 2 + b 2 - c > 0

Trang 9

a) x2 + y2 – 2 x + 4 y – 4 = 0 (1) Phương trình dạng: x 2 + y 2 - 2a x - 2b y + c = 0

Ta cĩ :

Nháp

-2a = -2 -2b = 4

c = -4

a = 1

b = -2

c = -4

a2 + b2 – c = (1)2 + (-2)2 -(-4) = 9 > 0

Vậy (1) là phương trình đường trịn

-Tâm I(1;-2)

- Bán kính R = 3

Trang 10

b) 3x2 + 3y2 + 2003x – 17y =0 (2)

0

-2a = -2b =

c = 0

2003 3

17 3

Ta có:

a =

b =

c = 0

2003 6

17 6

0

Vậy (2) là phương trình đường tròn

- Tâm 2003 17; - Bán kính

I   

2006149 18

R 

Trang 11

c) x2 + y2 – 2x – 6y +103 = 0 (3)

Ta có : -2a = -2

-2b = -6

c = 103

a = 1

b = 3

c = 103

a2 + b2 – c = (1)2 + (3)2 -103 = -93 < 0

Vậy (3) không là phương trình đường tròn

Trang 12

d) x2 + 2y2 – 2x + 5y + 2 = 0

hệ số x 2 và y 2 khác nhau nên Phương trình đề bài cho

không là phương trình đường tròn

e) x2 + y2 + 2xy + 3x -5y -1 = 0

Vì trong phương trình có tích xy nên Phương trình đề bài cho không là phương trình đường tròn

Trang 13

Nhận xét:

Nhưưvậyưphươngưtrìnhưx2 + y2 - 2ax - 2by + c = 0 ưưư(2)ưlàư phươngưtrìnhưđườngưtrònưkhiưcóưđủưcácưđiềuưkiệnưsau:ưưư

(1)ưPTư(2)ưlàưPTưbậcưhaiưđốiưvớiưẩnưxưvàưẩnưy.

(2)ưHệưsốưcủaưxvàưy2ưbằngưnhau.

(3)ưKhôngưchứaưtíchưx.y

(4)ưưa2ư+ưb2ư-ưcư>ư0(Nếuưưưưưưưưưưthìưkhôngưcầnưkiểmưtraưđiềuư kiệnưnày)

0

c 

Trang 14

đội 2

đội 1

A

D

B

C

A

D

B C

cho (C):

và đthẳng (d): x + y + 1 =0

Tâm I của (C) là:

Bk của (C) là:

d(I,d) là:

Pt đtròn tâm I tiếp xúc với

d là:

x y    x y   cho (C'): x y2  2 4 6 9 0 x y   

và đthẳng (d'): 2x - y - 2 = 0 Tâm I' của (C') là:

Bk của (C') là:

d(I',d') là:

Pt đtròn tâm I tiếp xúc với d' là:

04:00

hết giờ

( x  2)  ( y  3)  5

( x  1)  ( y  2)  2

ư I(-1;2) ư ư I'(2;-3) ư

ư Rư=ư3 ư ư R'ư=ư2 ư

5 2

Trang 15

Ví dụ 3: Viết Phương trình đường tròn qua 3 điểm M(1;2),

N(5;2), P(1;-3)

Cách R=31:

M

N

P

Khi đó ta có:

Gọi (x,y) là tâm, R là bán kính

đường tròn qua M, N, P.

IM = IN = IP

 

 

Cách 2:

Giả sử phương trình đường tròn có dạng:

x 2 + y 2 -2ax -2by +c = 0

+ Lần lượt thay toạ độ M, N, P vào Phương trình trên.

+ Khi đó ta sẽ có hpt 3 ẩn a, b,

c

HD

Cách 3: viết phương trình hai đường trung trực tương ứng hai cạnh , giao hai đường trung trực chính là tâm I

của đường tròn, và bán kính R=IM

Trang 16

Qua bài này các em cần bi t, hi u: ết, hiểu: ểu:

• Phươngưtrìnhưcủaưđườngưtrònưởưcảư2ưdạng.

• Xácưđịnhưđượcưtâmưvàưbánưkínhưcủaưđườngưtrònư khiưbiếtưphươngưtrìnhưcủaưnó.

• Lậpưđượcưphươngưtrìnhưcủaưđườngưtrònưbiếtư3ưđiểmư màưnóưđiưquaưhoặcưbiếtưđườngưkínhưcủaưđườngư

trònưđó.

Bàiưtậpưvềưnhà:ưLàmưcâuưhỏiưtrang::44ỏ44::ư

ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưLàmưbàiư21,ư23,ư24ưSgkưtrangư95

Trang 17

The End !

Chúc các em học tốt !

Ngày đăng: 11/05/2015, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w