Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước 1.. Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước a/ Viết phương trình đường tròn có tâm I1;2, bán kính bằng 3.. b/ Cho đư
Trang 2Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi:
1/ Viết công thức tính
khoảng cách giữa hai điểm
A(xA;yA) và B(xB;yB).
2/ Áp dụng:
Tính khoảng cách giữa hai
điểm A(1; − 2)và B(4; 2)
Đáp án:
1/ AB = (x B − x A) + (y B − y A)
2 / AB = (4 1) − + − − [2 ( 2)] = 5
Trang 6PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
(Tiết 35)
1 Phương trình đường tròn
có tâm và bán kính cho trước
* Hoạt động 1:
Cho đường tròn tâm I(2; 3),
bán kính R = 2 và các điểm
A( − 3; 1), B(1; 2), M(4; 3)
Tính các khoảng cách IA, IB,
IM.
I
2
B
M y
x
-1
- 3
Trang 7PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
(Tiết 35)
1 Phương trình đường tròn
có tâm và bán kính cho trước
* Hoạt động 2:
Cho đường tròn (C) có tâm
I(a;b), bán kính R > 0 Điều
kiện cần và đủ để điểm
M(x;y) thuộc đường tròn (C)
là gì?
O a b
M x
y
x
y
I
(C)
Phương trình: được gọi là phương trình đường tròn tâm I(a;b), bán kính R
(x a− ) + − (y b) = R
Trang 8PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
(Tiết 35)
NỘI DUNG BÀI HỌC
1 Phương trình đường tròn
có tâm và bán kính cho trước
1 Phương trình đường tròn
có tâm và bán kính cho trước
a/ Viết phương trình đường tròn
có tâm I(1;2), bán kính bằng 3 b/ Cho đường tròn (C):
Tìm tâm và bán kính của (C)
(x − 5) + + (y 2) = 7
/ Tâm I( 5;-2), = 7
a x Đáp số− + −y =
Trang 9PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
(Tiết 35)
NỘI DUNG BÀI HỌC
(x a− ) ( + −y b) = R
1 Phương trình đường tròn
có tâm và bán kính cho trước
1 Phương trình đường tròn
có tâm và bán kính cho trước
Cho hai điểm A(3;−4) và B(−3;4) a/ Viết phương trình đường tròn tâm A và đi qua B
b/ Viết phương trình đường tròn đường kính AB
Hoạt động nhóm
R B
A
Trang 10PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
(Tiết 35)
NỘI DUNG BÀI HỌC
(x a− ) ( + −y b) = R
1 Phương trình đường tròn
có tâm và bán kính cho trước
1 Phương trình đường tròn
có tâm và bán kính cho trước
Cho hai điểm A(3;- 4) và B(-3;4) a/ Viết phương trình đường tròn tâm A và đi qua B
b/ Viết phương trình đường tròn đường kính AB
Hoạt động nhóm
(nhóm chẵn câu a, nhóm lẻ câu b)
B A
I
Trang 11PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
(Tiết 35)
NỘI DUNG BÀI HỌC
(x a− ) ( + −y b) = R
1 Phương trình đường tròn
có tâm và bán kính cho trước
1 Phương trình đường tròn
có tâm và bán kính cho trước
a/
Vậy phương trình đường tròn tâm A và đi qua B là:
( 3 3) (4 4) 10
R AB= = − − + + =
(x − 3) + + (y 4) = 100
Giải:
b/ Gọi I là tâm đường tròn Suy ra: I là trung điểm AB Vậy phương trình đường tròn
1 (0;0) (0;0) 5
2
, R =
* Chú ý: Phương trình đường
tròn có tâm là gốc tọa độ và
có bán kính R là: Đường tròn tâm O(0;0), bán kính R có phương x2 + =y2 R2
trình là gì?
Trang 12PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
(Tiết 35)
NỘI DUNG BÀI HỌC
(x a− ) ( + −y b) = R
2 Nhận xét:
1 Phương trình đường tròn
có tâm và bán kính cho trước
* Chú ý: Phương trình đường
tròn có tâm là gốc tọa độ và
có bán kính R là: x2 + =y2 R2
2 Nhận xét:
( ) : (C x a− ) ( + −y b) = R
Với = c a2 + b R2 − 2
=
VT > 0 ⇒ +a2 b c2 − > 0
2 2
( ) :C x + −y 2ax − 2by c+ = 0
Là phương trình đường tròn
khi và chỉ khia2 + b c2 − > 0
2 2
Tâm ( ; )
= + −
I a b
(C) có:
= ⇒ R a b c+ −
Trang 13PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
(Tiết 35)
NỘI DUNG BÀI HỌC
(x a− ) ( + −y b) = R
2 Nhận xét:
1 Phương trình đường tròn
có tâm và bán kính cho trước
* Chú ý: Phương trình đường
tròn có tâm là gốc tọa độ và
có bán kính R là: x2 + =y2 R2
2 Nhận xét:
2 2
( ) :C x + −y 2ax − 2by c+ = 0
Là phương trình đường tròn
khi và chỉ khia2 + b c2 − > 0
Tâm ( ; )
I a b
(C) có:
Ví dụ : Trong các phương trình
sau, phương trình nào là phương trình đường tròn? Nếu là phương trình đường tròn, hãy tìm tâm và bán kính
Trang 14
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
(Tiết 35)
NỘI DUNG BÀI HỌC
(x a− ) ( + −y b) = R
1 Phương trình đường tròn
có tâm và bán kính cho trước
* Chú ý: Phương trình đường
tròn có tâm là gốc tọa độ và
có bán kính R là: x2 + =y2 R2
2 Nhận xét:
2 2
( ) :C x + −y 2ax − 2by c+ = 0
Là phương trình đường tròn
khi và chỉ khia2 + b c2 − > 0
2 2
Tâm ( ; )
= + −
I a b
(C) có:
Cho đường tròn có phương trình:
2 2
( ) :C x + − −y 4x 4y + = 7 0
Tâm và bán kính của (C) là:
A I(-4;-4), R=5
D I(2;2), R=1
C I(-2;-2), R= 1
B I(4;4), R= 5
Trang 15PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
(Tiết 35)
NỘI DUNG BÀI HỌC
(x a− ) ( + −y b) = R
1 Phương trình đường tròn
có tâm và bán kính cho trước
* Chú ý: Phương trình đường
tròn có tâm là gốc tọa độ và
có bán kính R là: x2 + =y2 R2
2 Nhận xét:
2 2
( ) :C x + −y 2ax − 2by c+ = 0
Là phương trình đường tròn
khi và chỉ khia2 + b c2 − > 0
Tâm ( ; )
I a b
(C) có:
Cho phương trình:
B Tâm I(−3;2), R = 1
A Tâm I(3;−2), R = 1
D Không phải là phương trình đường tròn
C Tâm I(−6;4), R = 1
Trang 16PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
(Tiết 35)
Đường tròn có tâm I(a;b), bán kính R có phương trình là:
(x a− ) ( + −y b) = R
Phương trình đường tròn dạng khai triển? Nêu điều kiện, tâm, bán kính.
2 2
( ) :C x + −y 2ax − 2by c+ = 0
2 2 0
a + b c− > ,
2 2
Tâm ( ; )
= + −
I a b
ĐK:
Trang 17PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
(Tiết 35)
- Làm các bài tập 1, 2, 3 trang
83, 84 SGK.
- Xem trước mục 3:“Phương trình tiếp tuyến của đường tròn” chuẩn bị cho tiết học sau.
- Học thuộc các dạng phương trình đường tròn.
Trang 18Tiết học kết thúc.
Kính chúc sức khỏe quí
Thầy Cô!
Trang 19PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
(Tiết 35)
NỘI DUNG BÀI HỌC
(x a− ) ( + −y b) = R
1 Phương trình đường tròn
có tâm và bán kính cho trước
* Chú ý: Phương trình đường
tròn có tâm là gốc tọa độ và
có bán kính R là: x2 + =y2 R2
2 Nhận xét:
2 2
( ) :C x + −y 2ax − 2by c+ = 0
Là phương trình đường tròn
khi và chỉ khia2 + b c2 − > 0
Tâm ( ; )
I a b
(C) có:
Viết phương trình đường tròn (C): a/ Có tâm I(1; − 2) và tiếp xúc với đường thẳng d: x − y − 2 = 0
b/ Qua A(0;2), B( − 1;1) và có tâm nằm trên đường thẳng d: 2x+3y= 0
c/ Qua ba điểm M(1; 2), N(5; 2)
và P(1; −3)
Trang 20Tiết học kết thúc.
Kính chúc sức khỏe quí
Thầy Cô!