1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 2: Phương trình đường tròn

4 256 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 258 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ năng - Viết được phương trình đường tròn khi biết tâm và bán kính; - Xác định được tâm và bán kính đường tròn khi biết phương trình; - Viết được phương trình tiếp tuyến tại một điểm t

Trang 1

Tuần 31

Tiết: 34

BÀI 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN



I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

1 Kiến thức cơ bản

Hiểu cách viết phương trình đường tròn

2 Kỹ năng

- Viết được phương trình đường tròn khi biết tâm và bán kính;

- Xác định được tâm và bán kính đường tròn khi biết phương trình;

- Viết được phương trình tiếp tuyến tại một điểm thuộc đường tròn

3 Trọng tâm: Viết phương trình đường tròn.

II PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

Vận dụng linh hoạt các phương pháp dạy học nhằm giúp HS chủ động, tích cực

trong phát hiện, chiếm lĩnh tri thức như: trình diễn, thuyết trình, giảng giải, gợi mở

vấn đáp, nêu vấn đề… Trong đó phương pháp chính được sử dụng là trình diễn,

gợi vấn đề và giải quyết vấn đề

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

a) Công thức tính khoảng cách giữa hai điểm A(xA;yA), B(xB;yB);

b) Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm M ( x ; y ) và có vectơ pháp 0 0 0

tuyến n( a;b )

3 Giảng bài mới

1.Phương trình đường

tròn có tâm và bán

kính cho trước

Trong mp Oxy, cho

đường tròn (C) có tâm

1.Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước

Trong mp Oxy, đường tròn (C) tâm I(a;b), bán kính R có phương trình là:

Trang 2

I(a;b), bán kính R Tìm

điều kiện cần và đủ để

M(x; y) thuộc (C)?

+ Gợi ý:

- M(x; y) thuộc (C) khi

nào?

- IM ?

- IM = R  ?

- Phương trình (*) gọi là

phương trình đường tròn

tâm I(a; b), bán kính R

 Định nghĩa

+ Cho ví dụ áp dụng

định nghĩa và hướng dẫn

HS giải

- Vẽ đường tròn đường

kính AB, chỉ ra tâm I

của đường tròn?

- Hãy xác định bán

kính?

- Viết phương trình

đường tròn

2 Nhận xét

- Hãy khai triển các

hằng đẳng thức trong

phương trình (*)?

- Nếu đặt c = a2+b2-R2 ta

được:

xy2ax 2by c 0  

cũng được gọi là

- IM = R

IM( x a ) ( y b )

( x a ) ( y b ) R (*)

+ Lắng nghe và ghi bài

+ Làm theo hướng dẫn của GV

- I là trung điểm AB

 I(0; 0)

=> (C): x2 + y2 = 25/4

( x a ) ( y b ) R

x 2ax a y 2by b R

x y 2ax 2by a b R 0

+ Lắng nghe và ghi bài

( x a ) ( y b ) R (*)

* Chú ý:

Đường tròn tâm O(0; 0), bán kính

xyR

* Ví dụ:

Cho hai điểm A(3; -4) và B(-3; 4) Viết phương trình đường tròn (C) nhận AB làm đường kính

Giải

Gọi I là trung điểm AB, ta có I(0; 0) là tâm đường tròn

Vậy phương trình đường tròn là:

(C): x2 + y2 = 25/4

2 Nhận xét

Phương trình đường tròn

( x a ) ( y b ) R

có thể viết dưới dạng

xy2ax 2by c 0   trong

đó, c = a2+b2-R2 Ngược lại, phương trình

xy2ax 2by c 0   là phương trình của một đường tròn

Trang 3

phương trình đường

tròn

+ Cho ví dụ áp dụng

3 Phương trình tiếp

tuyến của đường tròn

- Tiếp tuyến của đường

tròn là gì?

+ Vẽ hình 3.17 lên bảng

- Trong hình trên, IM0

như thế nào so với  ?

- IM 0

là gì của đường

thẳng  ?

-  đi qua M0 và có

VTPT là IM0, phương

trình đường thẳng  có

thể xác định được

không?

 phương trình tiếp

tuyến tại một điểm

+ Cho ví dụ áp dụng

+ Dựa vào nhận xét để làm các ví dụ

- Là đường thẳng vuông góc với bán kính tại tiếp điểm

- IM0 vuông góc với 

- Vectơ pháp tuyến của 

- Có thể xác định được phương trình tổng quát của

+ Lắng nghe và ghi bài

+ Áp dụng công thức để làm ví dụ

(C) khi và chỉ khi a2 + b2 – c > 0 Khi đó (C) có tâm I(a; b) và bán

Rabc

* Ví dụ: Trong các phương trình

sau, phương trình nào là phương trình của đường tròn, xác định tâm

và bán kính

a) 2x2 + y2 – 8x + 2y – 1 = 0 b) x2 + y2 + 2x – 4y – 4 = 0 c) x2 + y2 – 2x – 6y + 20 = 0 d) x2 + y2 + 6x + 2y + 10 = 0

3 Phương trình tiếp tuyến của đường tròn

Cho M0(x0; y0) nằm trên đường tròn (C) tâm I(a; b) Gọi  là tiếp tuyến với (C) tại M0

Ta có:  đi qua M0 và nhận

IM ( xa; yb )

làm VTPT

Do đó,  có phương trình là:

( xa )( x x ) ( y   b )( y y ) 0 

(*)

Phương trình (*) là phương trình

tiếp tuyến của đường tròn (C) tại

điểm M0 thuộc đường tròn

* Ví dụ:

Trang 4

- Xác định tọa độ tâm I

của đường tròn?

- IA ?

- Viết phương trình tiếp

tuyến?

+ Sửa bài làm của HS

- I(-1; 2)

IA ( 2 1;3 2 ) ( 3;1)    

- Phương trình tiếp tuyến với đường tròn tại A(2; 3) là:

3( x 2 ) ( y 3 ) 0 3x y 9 0

+ Lắng nghe và ghi bài

Viết phương trình tiếp tuyến với đường tròn

xy2x 4 y 4 0   tại điểm A(2; 3)

Giải

Từ phương trình đường tròn ta có tọa độ tâm I(-1; 2)

IA ( 2 1;3 2 ) ( 3;1)   

Phương trình tiếp tuyến với đường tròn tại A(2; 3) là:

3( x 2 ) ( y 3 ) 0 3x y 9 0

IV CỦNG CỐ VÀ HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

1 Củng cố

- Nhắc lại phương trình đường tròn tâm I(a; b) bán kính R;

- Phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại một điểm

2 Hướng dẫn về nhà

Làm bài tập từ bài 1 đến bài 6 của SGK tr.83 – 84

Ngày đăng: 27/01/2015, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w