KIỂM TRA BÀI CŨ - Kiểm tra các kiến thức đã học của tiết 5.. - Yêu cầu từng HS vừa lên bảng nêu rõ cách thực hiện phép tính của mình.. - Gv yêu cầu Hs + Vẽ tiếp họa tiết vào đường diềm p
Trang 1Ù
NGÀY TIẾ
T
1 2 3 4 5
C.C T MT TĐ KC
Trừ các số có 3 chữ số( có nhớ 1 lân ) Vẽ trang trí: Vẽ tiếp họa tiết
Ai có lỗi?
Ai có lỗi?
GVC
1 2 3 4 5
T TD TC CT TNXH
Luyện tập Oân đi đều- Kết bạn Gấp tàu thủy 2 ống khói (Tiết 2)
Ai có lỗi?
Vệ sinh hô hấp
GVC
1 2 3 4 5
T HN TĐ LTVC
Oân tập các bảng nhân Bài quốc ca Việt Nam ( Tiết 2 )
Cô giáo tí hon Mở rộng vốn từ “Thiếu nhi”- ôn tập câu
“ Ai là gì?”
GVC
1 2 3 4 5
T TD TV TNXH
Oân tập về bảng chia Oân bài tập rèn luyện tư thế;…
Oân chữ hoa A, Â Phòng bệnh đường hô hấp
GVC
1 2 3 4 5
ĐĐ T CT TLV SHTT
Kính yêu Bác Hồ ( tiết 2 )
Luyện tập Cô giáo tí hon Viết đơn
Trang 2Thứ hai ngày 07 tháng 9 năm 2008
Toán
Tiết 6 TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ(Có nhớ một lần)
I
MỤC TIÊU
Giúp HS:-Biêt thực hiện phép tính trừ các số cĩ ba chữ số (cĩ nhớ một lần)
-Áp dụng để giải bài tốn cĩ lời văn bằng một phép tính trừ
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU
4’
29’
2’
1 KIỂM TRA BÀI CŨ
- Kiểm tra các kiến thức đã học của tiết 5
2 DẠY- HỌC BÀI MỚI
2.1 Giới thiệu bài
- Nêu mục tiêu và ghi tên bài
2.2 HD trừ các số cĩ 3csố (nhớ 1 lần)
a) Phép trừ 432 – 215
- Viết lên bảng phép tính 432 – 215 = ? và yêu cầu HS đặt
tính theo cột dọc
- Nếu HS cả lớp khơng tính được, GV hướng dẫn HS tính
từng bước như SGK
- Yêu cầu HS thực hiện lai từng bước của phép trừ trên
b) Phép trừ 627 – 143
- Tiến hành các bước tương tự
Lưu ý:
+ Phép trừ 432 – 215 = 217 …
+ Phép trừ 627 – 143 = 484 ….
2.3 Luyện tập- thực hành
Bài 1
- Nêu y/c bài tốn và yêu cầu HS làm bài
- Yêu cầu từng HS vừa lên bảng nêu rõ cách thực hiện
phép tính của mình
Bài 2- HD HS làm bài tương tự như bài tập 1.
Bài 3 - Gọi 1 HS đọc đề bài.
- HD HS làm bài.;- Yêu cầu HS làm bài
Bài 4
- Y/c HS cả lớp đọc phần tĩm tắt của bài tốn
- Đoạn dây dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
- Đã cắt đi bao nhiêu xăng-ti-mét?
- Bài tốn hỏi gì?
- Hãy dựa vào tĩm tắt và đọc thành đề tốn
- Yêu cầu HS làm bài
3 CỦNG CỐ, DẶN DỊ
- Yêu cầu HS về nhà luyện tập thêm về phép trừ các số cĩ
ba chữ số (cĩ nhớ một lần)
- Nhận xét tiết học
- 3 HS làm bài trên bảng
- Nghe giới thiệu
- 1 HS lên bảng đặt tính, HS cả lớp thực hiện đặt tính vào giấy nháp
- Nghe giảng và cùng thực hiện
-2 HS thực hiện trước lớp Cả lớp theo dõi và nhận xét
-1 HS đọc đề bài
- 1 HS làmBL, HS cả lớp làm vở bài tập
- HS đọc thầm
- Đoạn dây dài 243 cm
- Đã cắt đi 27 cm
- Cịn lại bao nhiêu xăng-ti-mét?
-1 HS đọc -1 HS làmBL, HS cả lớp làm vở bài tập
- Ghi bài
Trang 3Mĩ thuật
Tiết 2 : VẼ TRANG TRÍ.
VẼ TIẾP HỌA TIẾT VÀ VẼ MÀU VÀO ĐƯỜNG DIỀM.
I/ Mục tiêu:
a) Kiến thức : Hs tìm hiểu cách trang trí đường diềm đơn giản.
b) Kỹ năng : Vẽ tiếp được hoa tiết và vẽ màu đường diềm.
c) Thái độ : Hs thấy được vẻ đẹp của các đồ vật được trang trí đường diềm.
II/ Chuẩn bị: * GV: Một vài đồ vật có trang trí đường diềm
Bài mẫu đường diềm chưa hoàn chỉnh và hoàn chỉnh.- Hình gợi ý cách vẽ
* HS: Giấy vẽ, bút chì , màu vẽ
III/ Các hoạt động:
1’
3’
1’
28’
2’
1.Khởi động: Hát.
2 Bài cũ:Xem tranh.
- Gv gọi 2 Hs lên xem bức tranh 1 và tranh 2 Gv hỏi:
+ Tranh 1 vẽ hoạt động gì? Những hình ảnh chính và
hình ảnh phụ trong tranh?
+ Tranh 2 vẽ hoạt động gì? Các màu sắc trong tranh?
3 Giới thiệu bài à: Nêu tên bài
4 Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét.
- Giới thiệu đường diềm và tác dụng của chúng
- Cho Hs xem hai mẫu đường diềm và hỏi:
+ Em có nhận xét gì về đường diềm này?
+ Có những họa tiết nào ở đường diềm?
+ Các họa tiết được sắp xếp như thế nào?
+ Đường diềm chưa hoàn chỉnh còn thiếu họa tiết gì?
+ Những màu nào được vẽ trên đường diềm?
- Sau khi Hs trả lời các câu hỏi Gv bổ sung thêm
* Hoạt động 2: Cách vẽ họa tiết.
- Gv yêu cầu Hs quan sát hình ở VBT và chỉ cho các em
những họa tiết đã có ở đường diềm để ghi nhớ
- Gv hướng dẫn mẫu lên bảng cách vẽ tiếp họa tiết
Lưu ý: + Cách vẽ phác trục để vẽ họa tiết đối xứng cho
đều và cân đối
+ Khi vẽ cần phác nhẹ trước và vẽ lại cho hoàn chỉnh
- Gv hướng dẫn cách vẽ màu vào đường diềm: chọn màu
thích hợp, có thể dùng 3 – 4 màu, các họa tiết giống
nhau vẽ cùng nhau
* Hoạt động 3: Thực hành.
- Gv yêu cầu Hs
+ Vẽ tiếp họa tiết vào đường diềm phần thực hành trong
VBT + Vẽ họa tiết đều, cân đối
+ Chọn màu thích hợp, hoạ tiết giống nhau vẽ cùng màu
Màu ở đường diềm có màu đậm nhạt
* Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá.
- Chia thành 2 nhóm cho HS thi đua vẽ đường diềm
5.Tổng kềt – dặn dò.
- Chuẩn bị bài sau: Vẽ theo mẫu : Vẽ quả.
- Nhận xét bài học
PP: Quan sát, giảng giải, hỏo đáp.
Hs quan sát
Hs trả lời
Hs nhận xét
PP: Quan sát, lắng nghe.
Hs quan sát
Hs lắng nghe
PP: Luyện tập, thực hành.
Hs thực hành vẽ đường diềm
PP: Kiểm tra, đánh giá, trò chơi.
Hai nhóm thi với nhau
Hs nhận xét
Trang 4Tập đọc – kể chuyện
Tiết 4+5 AI CÓ LỖI ?
I- Mục đích yêu cầu:
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
_ Đọc trôi chảy cả bài, đọc đúng: khuỷu tay, nguệch ra, nắn nét, En-ri-cô, Cô-rét-ti.
_ Ngắt nghỉ hợp lí Biết đọc phân biệt lời kể và lời các nhân vật
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:
_ Hiểu nghĩa từ: Kiêu căng, hối hận, can đảm _ Nắm được diễn biến câu chuyện.
_ ý nghĩa: phải biết nhường nhịn bạn, nghĩ tốt về bạn, dũng cảm nhận lỗi khi trót cư xử không tốt với bạn
3 Rèn luyện kĩ năng nói:
_ Dựa vào trí nhớ và tranh kể lại từng đoạn Biết phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, thay đổi giọng
để phù hợp với nội dung
4 Rèn kĩ năng nghe:
_ Có tập trung theo dõi bạn kể _ Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn
II- Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
_ Tranh minh họa SGK _ Bảng viết sẵn câu, đoạn cần luyện đọc.
III-Các hoạt động dạy – học TIÊT 1
1’
4’
1’
24’
8’
A- Ổn định tổ chức:
B- Kiểm tra bài cũ:
_ Gọi HS đọc bài: Đơn xin vào đội
C- Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn luyện đọc:
a GV đọc mẫu toàn bài
b Luyên đọc – giải nghĩa từ
* Đọc từng câu:
_ Cho HS lần lượt đọc nối tiếp câu trong đoạn lần 1
_ Cho HS nêu từ khó: Cô-rét-ti, En-ri-cô
_ Cho HS luyện đọc từ khó
_ Cho HS đọc nối tiếp câu trong đoạn lần 2
* Đọc từng đoạn:
_ GV chia 5 đoạn Và cho HS đọc tiếp nối đoạn
_ GV rút ra từ
_ Em hiểu như thế nào là “ngây”
( ở trong trạng thái đờ người ra không biết nói gì.)
_ Cho học sinh đọc từng đoạn trong nhóm
_ Yêu cầu HS đọc đồng thanh theo nhóm
TIẾT 2.
3 Hướng dẫn HS tìm hiểu bài:
_ Cho HS đọc thầm đoạn 1, 2
+ Tên của hai bạn trong truyện là gì?
+ Vì sao hai bạn nhỏ giận nhau?
_ Hát _ 2 HS đọc bài
_ HS nghe giới thiệu
_ HS mở SGK đọc thầm theo
_ HS đọc nối tiếp câu trong đoạn lần 1 _ HS nêu từ khó
_ HS luyện đọc từ khó
_HS đọc nối tiếp câu lần 2
_ 5 HS đọc nối tiếp đoạn
_ 1 HS đọc chú giải SGK
_ HS nói theo ý hiểu
_HS đọc đoạn theo nhóm
_ HS các tổ đọc đồng thanh nối tiếp từng đoạn
_ HS đọc thầm + HS trả lời
+ Cô-rét-ti vô ý chạm phải tay En-ri-cô.En-ri- cô giận bạn để trả thù đã
Trang 51’
13’
2’
_ Các em đọc thầm tiếp đoạn 3
+ Vì sao En-ri-cô hối hận muốn xin lỗi Cô-rét-ti?
_ Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 4 GV hỏi:
+ Hai bạn đã làm lành với nhau như thế nào?
+ Các em thử đoán xem Cô-rét-ti nghĩ gì khi làm lành
với bạn?
+ Em hãy nói 1-2 câu về ý nghĩ của Cô-rét-ti?
_ Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 5
+ Bố đã trách mắng En-ri-cô như thế nào?
+ Lời trách mắng của bố như vậy có đúng không? Vì
sao?
_ Yêu cầu HS thảo luận: Theo em, mỗi bạn có những
điểm gì đáng khen?
_ GV tóm ý: En-ri-cô cũng đáng khen, vì cậu ta biết hối
hận, thương bạn, khi bạn làm lành, cậu ôm chầm lấy
bạn
_ Còn Cô-rét-ti biết quý trọng tình bạn và rất độ lượng
4 Luyện đọc lại:
_ GV đọc đoạn 1: Lưu ý HS một số từ cần nhấn giọng:
nắn nót, chạm khuỷu tay……
_ Yêu cầu HS đọc nhóm 4, phân vai
_ Cho các nhóm thi đua đọc
_ Cho HS lớp nhận xét
_ GV nhận xét, tuyên dương
KỂ CHUYỆN
1 GV nêu nhiệm vụ:
_ Dựa vào 5 bức tranh để kể lại câu chuyện vừa học
bằng lời của mình
2 Hướng dẫn kể:
_ Cho 1 HS đọc lại yêu cầu phần kể chuyện
GV nhấn mạnh: câu chuyện vốn được kể theo lời
En-ri-cô Bây giờ chúng ta kể bằng lời của mình
_ Lưu ý: trong khi kể thay từ En-ri-cô bằng: Tôi
_ Yêu cầu HS từng cặp hai em tập kể cho nhau nghe
_ GV gọi 5 em nối tiếp nhau kể năm đoạn dựa vào năm
bức tranh minh hoạ
5 Củng cố – dặn dò:
_ Các em học được điều gì qua câu chuyện này?
_ Về chuẩn bị bài hôm sau “Ai có lỗi”
_ Nhận xét tiết học
rét-ti làm hỏng hết trang giấy _ HS đọc thầm đoạn 3
+ Sau cơn giận, En-ri-cô nghĩ bạn không cố
ý chạm vào mình.Nhìn thấy vai áo bạn sứt chỉ, cậu thấy thương bạn
+ ….Cô-rét-ti cười hiền hậu đề nghị làm thân lại.En-ri-cô ngạc nhiên rồi ôm chầm lấy bạn
+ HS tự nói
+ HS tự nêu
_ HS đọc thầm
+ “Đáng lẽ……bạn”
+ Đúng, vì người có lỗi phải xin lỗi trước
_ HS thảo luận nhóm 4.+ nêu kết quả thảo luận
_ HS gạch chân các từ cần nhấn giọng _ HS đọc nhóm, phân vai, tự cử người đọc _ Các nhóm thi đọc
_ HS nhận xét
_ HS quan sát tranh, nhớ nội dung chuyện, kể lại nội dung câu chuyện
_ 1 HS đọc yêu cầu kể chuyện
_ 1 HS đọc mẫu SGK, lớp đọc thầm theo _ 2 HS tập kể cho nhau nghe
_ HS nhận xét, bình chọn
- Bạn bè phải biết nhường nhịn nhau, yêu
thương nhau, nghĩ tốt về nhau, cam đảm nhận lỗi.
- Ghi bài
RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 6
Thứ bangày 08 tháng 9 năm 2008
Toán
Tiết 7 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
-Củng cố kĩ năng thực hiện phép tính cộng, trừ các số cĩ ba chữ số (cĩ nhớ một lần).
-Củng cố về tìm số bị trừ, số trừ, hiệu Giải tốn cĩ lời văn bằng 1 phép tính cộng hoặc trừ.
T
G
4’
29’
2’
1 KIỂM TRA BÀI CŨ
-Kiểm tra các kiến thức đã học của tiết 6.
-Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS.
2.DẠY- HỌC BÀI MỚI
2.1 Giới thiệu bài
-Nêu mục tiêu giờ học và ghi tên bài lên bảng.
2.2.Hướng dẫn luyện tập
Bài 1
-Nêu yêu cầu của bài tốn và yêu cầu HS làm bài.
-Yêu cầu từng HS nêu rõ cách thực hiện phép tính
của mình HS cả lớp theo dõi để nhận xét
-Chữa bài và cho điểm HS.
Bài 2
-Hướng dẫn HS làm bái tương tự như với bài tập
1.
-Trước khi làm bài, yêu cầu HS nêu lại cách đặt
tính và cách thực hiện tính.
Bài 3
-Bài tốn yêu cầu gì?
-Yêu cầu HS suy nghĩ và tự làm bài.
+Tại sao trong ơ trống thứ nhất lại điền số 326?
+Số cần điền vào ơ trống thứ hai là gì trong phép
trừ? Tìm số này bằng cách nào?
- Nhận xét và cho điểm HS.
Bài 4
- Yêu cầu HS cả lớp đọc phần tĩm tắt của bài
tốn.
- Bài tốn cho ta biết những gì?
- Bài tốn hỏi gì?
- Yêu cầu HS dựa vào tĩm tắt để đọc thành đề
tốn hồn chỉnh.
- Yêu cầu HS làm bài.
Bài 5
- Gọi 1 HS đọc đề bài.
- Yêu cầu HS suy nghĩ và tự làm bài.
- Chữa bài và cho điểm HS.
3 CỦNG CỐ, DẶN DỊ
- Yêu cầu HS về nhà luyện tập thêm về phép
cộng, phép trừ các số cĩ ba chữ số (cĩ nhớ một
lần).
- Nhận xét tiết học.
- 2 HS làm bài trên bảng.
- Nghe giới thiệu.
- 4 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập.
- Y/c điền số thích hợp vào ơ trống.
- 1 HS làm bài BL, vở bài tập.
- Vì số cần điền là hiệu trong phép trừ Lấy
số bị trừ 752 trừ đi số trừ 426 thì được hiệu
là 326.
- Là số bị trừ trong phép trừ Muốn tính số
bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ.
- HS đọc thầm.
- Ngày thứ nhất bán được 415kg gạo, ngày thứ hai bán được 325kg gạo.
- Cả hai ngày bán được bao nhiêu kilơgam gạo?
-HS dựa vào tĩm tắt để đọc thành đề tốn hồn chỉnh.
- 1 HS làm BL ; vở bài tập.
-1 HS đọc đề bài.
-1 HS làm BL ; vở bài tập.
Trang 7Thủ công Tiết 2 GẤP TÀU THỦY HAI ỐNG KHÓI (2 tiết)
Tiết 2
I Mục tiêu: - Học sinh biết cách gấp tàu thuỷ hai ống khói.
- Gấp được tàu thủy hai ống khói đúng quy trình kỹ thuật
- Học sinh yêu thích việc gấp hình
II Chuẩn bị:
- Mẫu tàu thủy hai ống khói được gấp bằng giấy có kích thước đủ lớn để học sinh cả lớp quan sát được
- Tranh quy trình các bước gấp tàu thủy hai ống khói
- Giấy nháp, giấy màu thủ công; - Bút màu, kéo thủ công
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
1’
2’
30’
6’
20’
4’
2’
I Ổn định tổ chức lớp:- Cho HS hát
- Giới thiệu phần thực hành
II Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.
III Các hoạt động:
HĐ1: Học sinh nêu cách thực hiện thao tác gấp tàu thủy
theo các bước.
- Giáo viên treo tranh quy trình lên bảng
+ Giáo viên gọi 2 học sinh nêu lại quy trình thao tác gấp
tàu thủy như thầy đã hướng dẫn tiết 1
+ Giáo viên nêu câu hỏi định hướng cho học sinh nhớ lại
các thao tác
Bứơc 1: Gấp và cắt giấy hình vuông.
- Trước khi gấp tàu thủy ta phải làm gì?
Bước 2: Gấp lấy điểm giữa và 2 đường dấu gấp giữa hình
vuông
- Em gấp giấy để lấy điểm giữa và 2 đường dấu gấp như
thế nào?
- Nêu các thao tác gấp thành tàu thủy?
- Em nhớ lại cách gấp 2 ống khói như thế nào?
Bước 3: Gấp hoàn chỉnh tàu thủy 2 ống khói.
- Giáo viên yêu cầu các em gấp hoàn chỉnh tàu thủy 2
ống khói
HĐ2: học sinh thực hành các thao tác gấp tàu thủy
- Các em tự nhớ lại các thao tác lần lượt gấp tàu thủy
theo quy trình
- Giáo viên quan sát, theo dõi, uốn nắn và giúp đỡ các
em hoàn thành sản phẩm
HĐ3: Cho HS trưng bày - Đánh giá sản phẩm
- Em nào làm xong để lên bàn hoặc các em có thẻ dán
vào vở, dùng bút màu trang trí tàu và xung quanh tàu cho
đẹp
- Các em hãy tự nhận xét đánh giá sản phẩm của mình và
của bạn
- Giáo viên đánh giá và nhận xét:
IV Nhận xét – dặn dò:
- CBBS: mang giấy màu, giấy nháp, bút màu, kéo để
cùng học bài: “Gấp con Ếch”
- Nhận xét tiết học
- Học sinh cả lớp hát tập thể
- Học sinh để dụng cụ lên bàn cho giáo viên kiểm tra
+ 2 học sinh nêu quy trình gấp tàu thủy 2 ống khói + Học sinh cả lớp quan sát, lắng nghe, nhận xét, bổ sung
- Gấp và cắt tờ giấy hình vuông
- Gấp tờ giấy hình vuông làm 4 phần bằng nhau để lấy điểm O và 2 đường dấu gấp giữa hình vuông
- Đặt tờ giấy hình vuông lên bàn, mặt kẻ ô ở trên gấp lần lượt 4 đỉnh của hình vuông vào, tiếp giáp ở điểm O
- Sau đó lật mặt sau và tiếp tục gấp 4 đỉnh vào điểm O
- Lại lật ra mặt sau để gấp tương tự như trên 1 lần nữa
- Lấy 2 ngón tay trỏ lồng vào khe giữa 1 ô vuông, dùng ngón tay cái đẩy ô vuông đó lên;…
- Học sinh tự thực hành các thao tác kỹ thuật gấp tàu thủy 2 ống khói theo nhóm
- Học sinh trang trí, trưng bày tàu thủy (có thể dán vào vở)
- Học sinh tự nhận xét đánh giá sản phẩm của mình
- Học sinh đánh giá sản phẩm của bạn
RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 8Chính tả
Tiết 3: NGHE – VIẾT: AI CÓ LỖI?
I- MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
-Nghe – viết chính xác đoạn 3 của bài Ai có lỗi? Chú ý viết đúng tên riêng người nước ngoài
-Tìm đúng các từ chứa tiếng có vần uêch, vần uyu Nhớ cách viết những tiếng có vần dễ lẫn ăn /ăng
II-ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC: Bảng phụ viết 2 lần nội dung bài tập 3 -VBT.
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
4’’
29’
2’
A-Kiểm tra bài cũ:
Cho HS viết các từ ngữ sau: ngọt ngào, ngao
ngán,cái đàn, đàng hoàng, hạn hán, hạng nhất
B-Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài: Nêu tên bài và y/c tiết học
2.Hướng dẫn nghe – viết:
a-Hướng dẫn HS chuẩn bị:
- Đọc lần 1 đoạn văn cần viết chính tả
- Gọi HS đọc
- HD HS tìm hiểu nội dung và những từ khó viết
- HD HS luyện viết tiếng khó
- Ghi bảng: Cô-rét-ti, khuỷu tay,sứt chỉ, vác củi…
b-GV đọc cho HS viết bài:
- Đọc thong thả từng câu
c-Chấm, chữa bài:
- Cho HS nêu cách tính lỗi
- Đọc cho HS soát bài 2 lần
- Chữa bài: Cho HS tự chữa lỗi sai, GV theo dõi,
uốn nắn
-GV chấm 5 đến 7 bài và nhận xét
3.Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả:
a-Bài tập 2: - Cho HS đọc y/c BT2
-GV chia bảng thành 4 cột và chia lớp thành 4
nhóm Mời các nhóm chơi trò chơi tiếp sức: GV
yêu cầu HS mỗi nhóm nối tiếp nhau viết bảng các
từ chứa tiếng có vần uêch / uyu.(Trong 2 phút)
- GV cho HS viết lại bài
b-Bài tập (3) – lựa chọn: làm bài tập b
- Mở bảng phụ cho một số HS thi làm bài
- Nhận xét về nội dung lời giải, phát âm, kết luận
bài làm đúng
4.Củng cố dặn dò:
-Yêu cầu những HS viết bài hoặc làm bài tập
chính tả chưa tốt về nhà kiểm tra lại, làm lại bài
cho nhớ
- Nhận xét tiết học
- 2 HS viết BL, cả lớp viết BC
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- 2 HS đọc lại
- Lắng nghe, trả lời câu hỏi
- HS rút ra tiếng khó
- HS phân tích tiếng; viết bảng con
- HS viết bài vào vở
- HS đổi chéo vở cho nhau để soát bài
- HS ghi số lỗi sai ra lề vở HS trả vở cho bạn
- HS tự chữa lỗi vào cuối bài chép
- 1 HS nêu yêu cầu của bài tập 2
- Các nhóm cử đại diện tham gia trò chơi
- HS viết cuối cùng thay mặt nhóm đọc kết quả
-Cả lớp viết bài vào vở BT những từ chứa các vần khó uêch /uyu vừa tìm được
- 4 HS thi làm bài trên bảng phụ Cả lớp làm bài trên giấy nháp
- Mỗi em làm bài trên bảng xong ,đọc kết quả => Cả lớp nhận xét
RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 9
Tự nhiên xã hội
Tiết 3: VỆ SINH HÔ HẤP
A MỤC TIÊU : Sau bài học , hs biết
_ Nêu ích lợi của việc tập thở buổi sáng
_ Kể ra những việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh cơ quan hô hấp
_ Giữ sạch mũi họng
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : _ Các hình trong SGK ( T 8 , 9 )
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY_ HỌC :
1’
4’
28’
2’
I ỔN ĐỊNH
II KT BÀI CŨ Nên thở như thế nào?
III BÀI MỚI :
a) Giới thiệu: Nêu tên bài
b) HD tìm hiểu bài:
Hoạt động 1 : Thảo luận nhóm :
Bước 1: Làm việc theo nhóm
_ GV y/c HS q/s các hình 1,2,3 (T8 ) thảo luận và trả lời
các câu hỏi ở đầu trang
Bước 2 : Làm việc cả lớp
_ GV y/c đại diện mỗi nhóm chỉ trả lời 1 câu hỏi Sau
mỗi câu trả lời GV cho HS các nhóm khác bổ sung
_ Tập thở buổi sáng có ích lợi gì ?
_ Hằng ngày , chúng ta nên làm gì để giữ sạch mũi họng?
+) Nhắc nhở HS nên có thói quen tập thể dục buổi sáng
và có ý thức giữ vệ sinh mũi họng
Hoạt động 2 : Thảo luận theo cặp.
_Bước 1 : Làm việc theo cặp.
_ Y/c 2 hs ngồi cạnh nhau q/s các hình ở trang 9/ SGK và
làm theo y/c của phần “Quan sát và trả lời”
_ Hình này vẽ gì ? Việc làm của các bạn là có lợi hay hại
đối với cơ quan hô hấp ? Tại sao ?
Bước 2 : Làm việc lả lớp
_ Gv gọi 1 số HS lên trình bày Gv bổ sung hoặc sửa chữa
những ý kiến chưa đúng của HS
_ Y/c cả lớp :
_ Liên hệ thực tế trong cuộc sống : Kể ra những việc nên
làm và có thể làm để bảo vệ, giữ vệ sinh c/quan hô hấp
+ Nêu những việc các em có thể làm ở nhà và xung quanh
khu vực nơi ở để giữ cho bầu không khí luôn trong sạch
+) Gv kết luận :Không nên ở trong phòng có người hút
thuốc … Chơi đùa ở nơi có nhiều không khí luôn trong
lành
- Khi quét dọn , lao động phải đeo khẩu trang , vệ sinh
nhà cửa thường xuyên
_ Tham gia vệ sinh đường, xóm , ngõ
IV DẶN DÒ – NHẬN XÉT.
_ Tập thở sâu buổi sáng và tập TD đều đặn
_ Giữ vs môi trường xung quanh nhà ở , lớp học
- CBBS:Phòng bệnh đường hô hấp.- Nhận xét tiết học
- Hát
- 2 HS trả lời câu hỏi GV
_ Nhóm 2 em q/s tranh và nêu được ND các bức tranh và trả lời các câu hỏi
_ HS đứng tại chỗ trả lời Lớp theo dõi và bổ sung
_ Không khí trong lành ít khói bụi _ Cơ thể cần được vận động để mạch máu lưu thông
- Lau sạch , súc miệng bằng nước muối …
_ 2 HS cùng xem tranh và thảo luận tìm
ra hình nào thể hiện rõ việc nên làm( H5,7 ,8) Hình nào thể hiện rõ việc không nên làm ( H4,6 ) Tại sao ?
_ HS trình bày trước lớp mỗi em chỉ phân tích 1 bức tranh
_ Hs liên hệ _ nên tập thể dục thường xuyên
_ Lau dọn nhà cửa … Quét dọn x/quanh nhà
_ Bỏ rác đúng nơi quy định
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- Ghi bài
Trang 10Thứ tư ngày 10 tháng 9 năm 2008
Toán
Tiết 8 ÔN TẬP CÁC BẢNG NHÂN
I MỤC TIÊU: Củng cố kĩ năng thực hành tính trong các bảng nhân đã học.;
-Biết thực hiện nhân nhẩm với số trịn trăm.;
- Củng cố kĩ năng tính giá trị biểu thức cĩ đến hai dấu phép tính
- Củng cố về chu vi hình tam giác, giải tốn cĩ lời văn.
T
G
4’
29’
2’
1 KIÊM TRA BÀI CŨ
- Kiểm tra các kiến thức đã học của tiết 7.
- Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS.
2 DẠY- HỌC BÀI MỚI
2.1 Giới thiệu bài
- Nêu mục tiêu giờ học và ghi tên bài lên bảng.
2.2 Ơn tập các bảng nhân
- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lịng các bảng
nhân 2, 3, 4, 5.
- Yêu cầu HS tự làm phần a) bài tập 1 vào vở, sau
đĩ yêu cầu 2 HS ngồi cạnh đổi chéo vở để kiểm
tra bài của nhau.
2.3 Thực hiện nhân nhẩm với số trịn trăm.
- Hướng dẫn HS nhẩm, sau đĩ yêu cầu các em tự
làm bài 1, phần b- Yêu cầu HS nhận xét bài của
bạn.
2.4 Tính giá trị của biểu thức.
- Viết lên bảng biểu thức:
4 x 3 + 10 và yêu cầu HS cả lớp suy nghĩ để tính
giá trị của biểu thức này.
- Yêu cầu HS cả lớp làm bài.
- Chữa bài và cho điểm HS.
Bài 3
-Gọi 1 HS đọc đề bài.
- Trong phịng ăn cĩ mấy cái bàn?
- Mỗi cái bàn xếp mấy cái ghế?
- Vậy 4 cái ghế được lấy mấy lần?
- Muốn tính số ghế trong phịng ăn ta làm thế
nào?
- Yêu cầu HS làm bài.
- Chữa bài và cho điểm HS.
Bài 4
- Gọi 1 HS đọc đề bài.
- HD - Yêu cầu HS làm bài.
-Chữa bài và cho điểm HS.
3 CỦNG CỐ, DẶN DỊ
- Yêu cầu HS về nhà ơn luyện thêm về các bảng
nhân, chia đã học.
- Nhận xét tiết học.
- 3 HS làm bài trên bảng.
- Nghe giới thiệu.
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập.
- HS thực hiện tính:
4 x 3 + 10 = 12 + 10 = 22
- 3 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập.
-1 HS đọc đề bài.
- Trong phịng ăn cĩ 8 cái bàn.
- Mỗi cái bàn xếp 4 cái ghế.
- 4 cái ghế được lấy 8 lần.
- Ta thực hiện phép tính 4 x 8.
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
1 HS đọc đề bài.
- HS làm bài(BL+ VBT)
- Ghi bài RÚT KINH NGHIỆM: