Các hoạt động dạy học: Tập đọc I.. Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ- Chữa bài và ghi điểm.. Chấm, chữa bài: - Yêu cầu những HS viết bài hoặc làm bài tập chính tả cha tốt về nhà làm l
Trang 1- Tranh minh hoạ bài đọc và truyện kể trong SGK.
- Bảng viết sẵn câu, đoạn văn cần hớng dẫn HS luyện đọc
III Các hoạt động dạy học:
Tập đọc
I KIểM TRA BàI Cũ:Kiểm tra đọc Đơn xin vào
Đội và nêu nhận xét về cách trình bày đơn
II BàI MớI
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc
a GV đọc toàn bài Gợi ý cách đọc: Giọng nhân
vật “tôi” và giọng Cô-rét-ti – SGV tr 52, 53
b GV hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng câu: Hớng dẫn HS đọc đúng các từ
ngữ dễ phát âm sai và viết sai
- Đọc từng đoạn trớc lớp: Theo dõi HS đọc, nhắc
nhở HS nghỉ hơi đúng và đọc với giọng thích
hợp SGV tr.53
- Giúp HS nắm nghĩa các từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm: Theo dõi, hớng
dẫn các nhóm
- Lu ý HS đọc ĐT với cờng độ vừa phải, không
đọc quá to
3 Hớng dẫn tìm hiểu bài:
- HD HS đọc thầm từng đoạn và trao đổi về nội
dung bài theo các câu hỏi:
Trang 22 Hớng dẫn kể từng đoạn của câu chuyện theo
tranh
a Hớng dẫn HS quan sát tranh
b HD đọc ví dụ về cách kể trong SGK tr.13
- HDHS kể lần lợt theo từng tranh (chia nhóm )
c Nhận xét nhanh sau mỗi lần kể:
- Nhận xét: Về nội dung, về diễn đạt, về cách thể hiện
d HD HS kể lại toàn bộ câu chuyện
- Áp dụng để giải toỏn cú lời văn bằng một phộp tớnh trừ
II CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU : ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU :NG D Y - H C CH Y U :ẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU : ỌC CHỦ YẾU : Ủ YẾU : ẾU :
Trang 3Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
- Chữa bài và ghi điểm
Bài 2: Tương tự như bài 1
Bài 3: Gọi HS đọc đề
- Tổng số tem của hai bạn là ?
- Bạn bỡnh cú bao nhiờu con tem?
- Bài toỏn yờu cầu ta làm gỡ?
- Gọi HS lờn bảng giải
- Lớp làm vào vở
- Chữa bài và cho điểm HS
- Chấm bài, cho điểm
3 Củng cố - dặn dũ:
- Yờu cầu về luyện tập thờm về phộp trừ
- Nhận xột tiết học
- Chuẩn bị bài sau: Luyện tập
- 5 HS lờn bảng làm bài Lớp làm vào vở
- Biết công lao to lớn của Bác Hồ đối với đất nớc, dân tộc
- Biết đợc tình cảm của Bác Hồ đối với thiếu nhi và tình cảm của thiếu nhi đối vớiBác Hồ
- Thực hiện theo Năm điều Bác Hồ dạy thiếu niên, nhi đồng
II Tài liệu và phơng tiện
- Vở bài tập Đạo đức
- Các bài thơ, bài hát, truyện, tranh ảnh, băng hình về Bác Hồ, về tình cảm giữa Bác
Hồ với thiếu nhi
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
Hoạt động 1:
- GV giúp HS tự đánh giá việc thực hiện Năm
điều Bác Hồ dạy thiếu niên, nhi đồng
- GV yêu cầu HS suy nghĩ và trao đổi với bạn
ngồi bên cạnh
- HS tự liên hệ theo từng cặp
Trang 4liệu tốt và giới thiệu hay.
Hoạt động 3: Trò chơi Phóng viên
- GV: Kính yêu và biết ơn Bác Hồ, thiếu nhi
chúng ta phải thực hiện tốt Năm điều Bác Hồ
dạy thiếu niên, nhi đồng
- HS trình bày, giới thiệu những t liệu đã sutầm đợc về Bác Hồ
- HS cả lớp thảo luận, nhận xét về kết quả sutầm của các bạn
- HS trong lớp lần lợt thay nhau đóng vaiphóng viên
Nghe - viết: Ai có lỗi?
I Mục đích , yêu cầu:
- Nghe - viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôI; viết sai không quá 5 lỗitrong bài
- Tìm và viết đợc từ ngữ chứa tiếng có vần: uêch/vần uyu (BT 2)
- Làm đúng BT 3b
II Đồ dùng dạy – học:
- Bảng phụ viết 2 lần nội dung BT3b
- Vở Bài tập Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy – học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra viết: ngọt ngào, ngao ngán, hiền
Trang 5- Nói thêm: Đây là tên riêng của ngời nớc
ngoài, có cách viết đặc biệt
2.2 Đọc cho HS viết:
- GV đọc thong thả từng câu, mỗi câu đọc 2 –
3 lần
- GV theo dõi, uốn nắn
2.3 Chấm, chữa bài:
- Yêu cầu những HS viết bài hoặc làm bài tập
chính tả cha tốt về nhà làm lại cho nhớ
- HS đọc và viết tiếng khó: Cô-rét-ti,khuỷu tay, sứt chỉ
- HS viết bài vào vở
- HS tự soát lỗi
- Tự chữa lỗi, ghi số lỗi ra lề vở
- Chơi trò tiếp sức: HS mỗi nhóm nối tiếpnhau viết bảng các từ chứa tiếng có vầnuêch/uỷu 1HS thay mặt nhóm đọc kết quả
- Nhận xét, chữa bài cho bạn
- Cả lớp làm vở BT
- 1 HS nêu yêu cầu của bài
- 1HS làm mẫu Cả lớp theo dõi
- Vận dụng được vào giải toỏn cú lời văn ( cú một phộp cộng hoặc một phộp trừ ):
- Vận dụng vào giải toỏn cú lời văn về phộpcộng, phộp trừ
II Đồ dựng dạy học:
- Bảng phụ, bảng con Vở BT
III Cỏc hoạt động dạy học
Trang 6Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra bài tập về nhà
- Nhận xét, tuyên dương
- 3 HS
- 4 HS lên bảng Mỗi tổ làm một bài
II - Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục tiêu, ghi đề bài
- Gọi HS đọc đề, nêu yêu cầu
- Gọi HS nêu cách đặt tính và cách thực hiện
- Tự làm bài vào vở
- Chấm chữa bài, ghi điểm
Bài 3:
- Bài toán yêu cầu làm gì ?
- Yêu cầu HS suy nghĩ và tự làm bài
- GV nhận xét, cho điểm
Bài 4:
- Yêu cầu HS cả lớp đọc phần tóm tắt của bài
toán
- Bài toán cho ta biết những gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Yêu cầu HS dựa vào tóm tắt để đọc thành đề
bài hoàn chỉnh
- Gọi HS lên bảng giải, lớp làm vào vở
- Chữa bài và cho điểm
- Yêu cầu HS về nhà luyện tập về phép cộng,
- Ngày thứ nhất bán được 415 kg gạo
- Ngày thứ hai bán được 325 kg gạo
- Cả hai ngày bán được bao nhiêu kg gạo
- Thảo luận nhóm đôi
Trang 7Tập đọc
Cô giáo tí hon
I Mục đích yêu cầu:
- Đọc đúng, rành mạch; biết nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa cáccụm từ
- Hiểu nội dung: tả trò chơi lớp học rất ngộ nghĩnh của các bạn nhỏ Bộc lộ tìnhcảm yêu quý cô giáo, mơ ớc trở thành cô giáo (trả lời đợc các CH-SGK)
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
- Bảng phụ viết đoạn văn cần hớng dẫn HS luyện đọc
III Các hoạt động dạy học:
A KIểM TRA BàI Cũ:
- Kiểm tra HTL bài thơ Khi mẹ vắng nhà và
Giúp hiểu nghĩa các từ ngữ mới trong bài
- Đọc từng đoạn trong nhóm: Theo dõi HS đọc
- Đọc nối tiếp từng câu
- Đọc nối tiếp từng đoạn Chú ý ngắt nghỉhơi đúng, tự nhiên
- Đọc phần chú giải SGK tr.18
- Đọc và trao đổi theo cặp
- Đọc với giọng vừa phải
Gấp tàu thuỷ hai ống khói (Tiết 2)
II Mục tiêu:
- HS biết cách gấp tàu thuỷ hai ống khói
- Gấp đợc tàu thuỷ hai ống khói Các nếp gấp tơng đối thẳng, phẳng Tàu thủy tơng
đối cân đối
III Đồ dùng dạy -học:
- Mẫu tàu thuỷ hai ống khói đợc gấp bằng giấy
- Tranh quy trình gấp tàu thủy hai ống khói
Trang 8- Giấy nháp, giấy thủ công Bút màu, kéo thủ công.
IIII Các hoạt động dạy -học:
Hoạt động 3: HS thực hành gấp tàu thủy hai
ống khói
- GV gọi HS thao tác gấp tàu thủy hai ống
khói theo các bớc đã hớng dẫn
- GV gợi ý: Sau khi gấp đợc tàu thuỷ, có thể
dùng bút màu trang trí xung quanh tàu cho
- Dặn dò HS giờ học sau mang giấy thủ công,
giấy nháp, bút màu, kéo thủ công để học bài
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Kiểm tra
- Kiểm tra bài tập 3, 4
- Gọi hS đọc bảng nhõn và chia 2, 3, 4
- GV nhận xột, tuyờn dương, ghi điểm
Trang 9Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- Thực hiện nhân nhẩm với số tròn trăm
- Chữa bài và cho điểm
Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu
+ Trong phòng ăn có mấy cái bàn ?
+ Mỗi cái bàn xếp mấy cái ghế ?
+ Vật 4 cái ghế được lấy mấy lần?
+ Muốn tính số ghế trong phòng ăn ta làm thế
- Yêu cầu HS về nhà ôn luyện thêm
- Nhận xét tiết học, tuyên dương
- Chuẩn bị bài sau: Ôn tập các bảng chia
- Mẫu chữ viết hoa Ă, Â, L
- Tên riêng Âu Lạc và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li
- Vở TV, bảng con, phấn
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra
Trang 10Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- Thu một số vớ HS để chấm bài về nhà, gọi 1
HS đọc lại từ và câu Ư/D
- Gọi HS lên bảng viết từ: Vừ A Dính, Anh
em
- Nhận xét, ghi điểm
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu
- GV giới thiệu bài, ghi đề lên bảng
2 Hướng dẫn HS viết chữ hoa:
a) Quan sát và nêu quy trìmh viết chữ Ă, Â, L
hoa
- Trong tên riêng và câu ứng dụng có những
chữ hoa nào ?
- Treo bảng các chữ cái viết hoa và gọi HS
nhắc lại quy trình viết các chữ Ă, Â, L đã học
- Viết mẫu các chữ trên cho HS quan sát, vừa
viết vừa nhắc lại quy trình
b) Viết bảng:
- Yêu cầu HS viết vào bảng con
- Theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho HS
4 Hướng dẫn viết câu ứng dụng:
a) Giới thiệu câu ứng dụng:
- Có các chữ hoa : Ă, Â, L
- 3 HS nhắc lại, cả lớp theo dõi
- Theo dõi, quan sát GV viết mẫu
- HS viết bài theo yêu cầu
- Đổi chéo vở cho nhau để kiểm tra
Trang 11Hoạt động của thầy Hoạt động của trịbảng con.
- Theo dõi, sửa lỗi cho từng HS
5 Hướng dẫn HS viết vào VTV:
- Cho HS xem bài viết mẫu
- Yêu cầu HS viết bài
- Theo dõi và sửa lỗi cho từng HS
- Thu và chấm 5 đến 7 bài
- Nhận xét, tuyên dương những HS viết đúng
và đẹp
6 Củng cố, dặn dị:
- Nhận xét tiết học, chữ viết của HS
- Dặn HS về nhà làm bài thành bài viết trong
VTV, học thuộc câu Ư/D
- Chuẩn bị bài sau: Ơn chữ hoa B
- Kiến thức : giúp HS biết nêu ích lợi của việc tập thở buổi sáng.
- Kĩ năng : Kể ra những việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh cơ quan hô hấp.
- Thái độ : HS có ý thức giữ sạch mũi, họng.
II/ Chuẩn bị:
- Giáo viên : các hình trong SGK, bảng phụ
- Học sinh : SGK.
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :
1. Khởi động : ( 1’)
- Giáo viên cho cả lớp đứng dậy, hai tay
chống hông, chân mở rộng bằng vai Sau đó
Giáo viên hô : “Hít – thở” và yêu cầu học
sinh thực hiện động tác hít sâu – thở ra theo
hô
2. Bài cũ : ( 4’ ) Nên thở như thế nào ?
- Tại sao ta nên thở bằng mũi và không nên
thở bằng miệng ?
- Hát
- Học sinh trả lời
Trang 12- Khi được thở ở nơi có không khí trong lành
bạn cảm thấy như thế nào ?
- Nêu cảm giác của bạn khi phải thở không
khí có nhiều khói, bụi ?
- Không khí trong lành thường thấy ở đâu ?
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
- Nhận xét bài cũ
3 Các hoạt động :
Giới thiệu bài : ( 1’)
- Giáo viên : Hôm nay chúng ta cùng nhau
tìm hiểu qua bài : “ Vệ sinh hô hấp”
- Ghi bảng
Hoạt động 1 : thảo luận nhóm ( 12’ )
Bước 1 : Làm việc theo nhóm
- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát hình
1, 2, 3 trang 8 SGK và hỏi :
+ Tranh 1 vẽ hai bạn đang làm gì ?
+ Tranh 2 vẽ bạn học sinh đang làm gì ?
+ Tranh 3 vẽ bạn học sinh đang làm gì ?
- Giáo viên cho học sinh thảo luận và trả lời
các câu hỏi :
+ Tập thở sâu vào buổi sáng có lợi ích gì ?
+ Hằng ngày, chúng ta nên làm gì để giữ
sạch mũi, họng ?
Bước 2 : Làm việc cả lớp
- Giáo viên đưa ra bảng phụ ghi nội dung
câu trả lời, yêu cầu đại diện mỗi nhóm cử 1
học sinh lên thi đua sửa bài
Đánh dấu x vào trước câu trả lời đúng
Tập thở buổi sáng có lợi gì ?
Buổi sáng sớm không khí thường trong
lành, chứa nhiều khí ô-xi, ít khói, bụi, …
Thở sâu vào sáng sớm sẽ hít thở được
không khí sạch, hấp thu được nhiều khí ô-xi
vào máu và thải được nhiều khí các-bô-níc
ra ngoài qua phổi
Cả hai ý trên
- HS quan sát và trả lời
- Tranh 1 vẽ hai bạn đang tập thểdục
- Tranh 2 vẽ bạn học sinh đang dùngkhăn lau sạch mũi
- Tranh 3 vẽ bạn học sinh đang súcmiệng bằng nước muối
- Học sinh thảo luận nhóm đôi
- Đại diện mỗi nhóm cử 1 học sinhlên thi đua sửa bài
Trang 13a) Hằng ngày, chúng ta nên làm gì để giữ
sạch mũi, họng ?
Cần lau sạch mũi
Súc miệng bằng nước muối loãng hoặc
các loại nước sát trùng khác
Cả hai ý trên
- Sau mỗi câu trả lời, Giáo viên cho học
sinh các nhóm khác bổ sung
- Giáo viên chốt ý : Tập thở sâu vào buổi
sáng có lợi cho sức khỏe vì :
Buổi sáng sớm có không khí thường
trong lành, ít khói, bụi …
Sau một đêm nằm ngủ, không hoạt động,
cơ thể cần được vận động để mạch máu lưu
thông, hít thở không khí trong lành và hô
hấp sâu để tống được nhiều khí Các- bô- níc
ra ngoài và hít được nhiều khí Ô-xi vào
phổi.
Hằng ngày cần lau sạch mũi và súc
miệng bằng nước muối để tránh bị nhiễm
trùng các bộ phận của cơ quan hô hấp trên.
- Giáo viên nhắc nhở học sinh nên có thói
quen tập thể dục buổi sáng và có ý thức giữ
vệ sinh mũi, họng
Hoạt động 2: làm việc với SGK ( 21’ )
Bước 1 : làm việc theo nhóm đôi
- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát các
+ Chỉ và nói tên các việc nên làm và không
nên làm để bảo vệ và giữ vệ sinh cơ quan hô
hấp
Bước 2 : Làm việc cả lớp
- Học sinh khác lắng nghe, bổ sung
- Lớp nhận xét
- HS quan sát
- Cá nhân
- Học sinh làm việc theo nhóm đôi
- Học sinh trả lời Học sinh khác lắngnghe, bổ sung
- Lớp nhận xét
Trang 14- Giáo viên gọi một số học sinh lên trình
bày Mỗi học sinh phân tích, trả lời 1 bức
tranh
- Giáo viên chốt ý :
Tranh 4 : hai bạn nhỏ đang chơi bi gần
đường Các bạn nhỏ không nên chơi bi ở đây
vì gần đường có nhiều xe cộ qua lại, có
nhiều khói, bụi ảnh hưởng xấu đến cơ quan
hô hấp
Tranh 5 : các bạn chơi nhảy dây trong
sân trường Đây là việc nên làm vì trong sân
trường có nhiều cây xanh, không khí thoáng
đãng, trong lành, nhảy dây cũng là một cách
vận động cơ thể
Tranh 6 : hai chú thanh niên đang hút
thuốc lá trong phòng có hai bạn nhỏ Khói
thuốc lá có hại cho cơ quan hô hấp, vì vậy
không nên hút thuốc lá, hai bạn nhỏ cũng
không nên ở trong phòng có nhiều khói
thuốc lá
Tranh 7 : các bạn học sinh đang dọn dẹp
lớp học, bạn nào cũng đeo khẩu trang Đây
là việc nên làm vì vệ sinh lớp học thường
xuyên thì không khí trong lớp sẽ thoáng
đãng, trong lành Khi dọn vệ sinh đeo khẩu
trang sẽ ngăn được các chất bụi bẩn bay vào
mũi, họng
Tranh 8 : các bạn học sinh đang đi chơi
trong công viên Đây là việc nên làm vì
vườn hoa, công viên … là những nơi có không
khí trong lành, vào chơi ở những nơi có
không khí trong lành, vào chơi ở những nơi
này chúng ta sẽ được hít thở bầu không khí
ấy
- Giáo viên cho học sinh thảo luận nhóm,
yêu cầu học sinh :
+ Liên hệ thực tế trong cuộc sống, kể ra
- Học sinh thảo luận và trả lời
- Các việc nên làm :
Giữ vệ sinh nhà ở, trường lớp, môi trường xung quanh.
Đeo khẩu trang khi tham gia công tác dọn vệ sinh, khi đến những nơi có bụi bẩn
Đổ rác đúng nơi quy định.
Tập thể dục và tập thở hằng ngày.
Luôn giữ sạch mũi và họng.
- Các việc không nên làm :
Để nhà cửa, trường lớp bẩn thỉu, bừa bộn.
Trang 15nhửừng vieọc neõn laứm vaứ coự theồ laứm ủửụùc ủeồ
baỷo veọ vaứ giửừ veọ sinh cụ quan hoõ haỏp
+ Neõu nhửừng vieọc caực em coự theồ laứm ụỷ nhaứ
vaứ xung quanh khu vửùc nụi caực em soỏng ủeồ
giửừ cho baàu khoõng khớ luoõn trong laứnh
- Giaựo vieõn cho hoùc sinh noỏi tieỏp nhau neõu
caực vieọc neõn laứm vaứ khoõng neõn laứm Giaựo
vieõn ghi caực vieọc naứy leõn baỷng
- Cho caỷ lụựp ủoùc laùi caực vieọc treõn
Keỏt Luaọn:
Khoõng neõn ụỷ trong phoứng coự ngửụứi huựt
thuoỏc laự, thuoỏc laứo ( vỡ trong khoựi thuoỏc laự,
thuoỏc laứo coự nhieàu chaỏt ủoọc ) vaứ chụi ủuứa ụỷ
nụi coự nhieàu khoựi buùi Khi queựt doùn, laứm veọ
sinh lụựp hoùc, nhaứ ụỷ caàn phaỷi ủeo khaồu
trang.
Luoõn queựt doùn vaứ lau saùch ủoà ủaùc cuừng
nhử saứn nhaứ ủeồ baỷo ủaỷm khoõng khớ trong
nhaứ luoõn trong saùch khoõng coự nhieàu buùi ….
Tham gia toồng veọ sinh ủửụứng ủi, ngoừ xoựm,
khoõng vửựt raực, khaùc nhoồ bửứa baừi, …
ẹoồ raực vaứ khaùc nhoồ bửứa baừi
Huựt thuoỏc laự
Thửụứng xuyeõn ụỷ nhửừng nụi coự nhieàu khoựi, buùi
Lửụứi vaọn ủoọng.
4. Nhaọn xeựt – Daởn doứ : ( 1’ )
- Thửùc hieọn toỏt ủieàu vửứa hoùc
- Chuaồn bũ : baứi 4 : Phoứng beọnh ủửụứng hoõ haỏp
I Mục đích – yêu cầu:
- Tìm đợc một vài từ ngữ về trẻ em theo y/c của BT 1
- Tìm đợc các bộ phận câu trả lời câu hỏi: Ai (cái gì, con gì)?, Là gì ? (BT 2)
- Đặt đợc câu hỏi cho các bộ phận in đậm (BT 3)
II Đồ dùng dạy – học:
- Hai tờ phiếu khổ to kẻ bảng nội dung BT1 (xem mẫu phần lời giải)
- Bảng phụ viết theo hàng ngang 3 câu văn ở BT2
III Các hoạt động dạy – học: