Hiểu nội dung bài: Cuộc thi tài hấp dẫn giữa hai đô vật đã kết thúc bằng chiến thắng xứng đáng của đ« vật già, giàu kinh nghiệm trước tràng đô vật trẻ còn xốc nổi.Trả lời các câu hỏi sác
Trang 1tuÇn 25 Thứ hai
Tập đọc – Kể chuyện HỘI VẬT I/- Mục tiêu :
1/- Tập đọc :
-Đọc đúng, rành mạch, trôi chảy, biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài Đọc đúng từ: vật, nước chảy, Quắm Đen, thoắt biến, khôn lường, chán ngắt, giục giã, nhễ nhại,…
- Hiểu nghĩa các từ ngữ được chú giải ở cuối bài Hiểu nội dung bài: Cuộc thi tài hấp dẫn giữa hai đô vật đã kết thúc bằng chiến thắng xứng đáng của đ« vật già, giàu kinh nghiệm trước tràng đô vật trẻ còn xốc nổi.Trả lời các câu hỏi sách giáo khoa
2/- Kể chuyện :
- Dựa vào gợi ý và trí nhớ, HS kể lại được từng đoạn câu chuyện theo gợi ý
II/- Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi : nội dung bài, đoạn luyện đọc, gợi ý kể chuyện
III/- Lên lớp :
3’
20’
15’
* Kiểm tra bài cũ:
- HS đọc và trả lời câu hỏi bài “Tiếng đàn”
* Hoạt động 1: Luyện đọc :
- HS đọc nối tiếp câu
- HS đọc đoạn
- HS hiểu nghĩa từ : tứ sứ, sới vật, khôn
lường, keo vật, khố,…
- HS luyện đọc đoạn theo nhóm đôi
- HS đọc ĐT toàn bài
* Hoạt động 2: Tìm hiểu bài :
+ Tìm những chi tiết miêu tả cảnh sôi động
của hội vật ?
+ Cách đánh của ông Cản Ngũ và Quắm Đen
có gì khác nhau ?
+ Việc ông Cản Ngũ bước hụt đã làm thay
đổi keo vật thế nào ?
+ Ông Cản Ngũ bất ngờ chiến thắng thế nào ?
+ Theo em, vì sao ông Cản Ngũ thắng cuộc ?
- HS nêu được nội dung bài
- Theo dõi sửa lỗi phát âm
- HDHS nghắt nghỉ hơi
- Đọc chú giải SGK
- Được tham gia thi đọc
- Gạch chận những câu tả cảnh sôi động của hội vật
+ Ông Cản Ngũ đánh thế nào ? + Quắm Đen đánh thế nào ? +Sau khi ông Cản Ngũ bước hụt, keo vật đã thay đổi thế nào ? a/ Vì ông khoẻ mạnh
b/ Vì ông đánh rất nhanh c/ Vì ông có nhiều kinh nghiệm
- HS đọc lại nội dung bài
Trang 215’ * Họat động 3: Luyện đọc lại :
- GV treo bảng phụ, HD HS đọc diễn cảm đoạn 2
- HS thi đọc diễn cảm đoạn văn
- HS đọc đúng, trôi chảy đoạn 2 25’
2’
* Hoạt động 4: Kể chuyện :
- GV HD HS hiểu nhiệm vụ, yêu cầu của tiết học
- GV kể mẫu 1 đoạn
- HS tập kể theo nhóm đôi
- HS thi kể trước lớp
* Hoạt động 5: Củng cố – Dặn dò:
- Nhận xét tiết học,về nhà tập kể chuyện và kể cho
mọi người nghe
- HS đọc yêu cầu kể chuyện
- Tập kể đoạn 1
Trang 3Toán THỰC HÀNH XEM ĐỒNG HỒ (TT) I/- Mục tiêu : Giúp HS :
- Củng cố biểu tượng về thời gian (thời điểm, khoảng không gian)
- Củng cố cách xem đồng hồ (chính xác đến từng phút, kể cả trên mặt đồng hổ được ghi bằng chữ số La Mã)
- Có hiểu biết về thời điểm các công việc hằng ngày
- Làm bài 1,2,3
II/- Đồ dùng dạy học:
- 3 bảng phụ
III/- Lên lớp :
3’
35’
* Kiểm tra bài cũ:
- HS đọc giờ theo yêu cầu GV
* Hoạt động 1: Thực hành xem đồng hồ :
Bài 1 : HS nêu yêu cầu
- HD HS hiểu yêu cầu bài tập : xem đồng hồ
và trả lời câu hỏi
- HS thực hành xem đồng hồ và trả lời câu
hỏi theo nhóm đôi
- HS hỏi đáp với nhau trước lớp
+ An tập thể dục lúc mấy giờ ?
- An tập thể dục lúc 6 giờ 10 phút
Bài 2 : HS nêu yêu cầu
- HD HS hiểu yêu cầu bài tập
- HD HS đọc giờ của đồng hồ điện tử, sau đó
tìm đồng hồ kim chỉ cùng giờ và nối chúng
lại với nhau
- HS thảo luận và làm bài theo nhóm, ghi kết
quả vào bảng phụ
Bài 3 : HS nêu yêu cầu
- HD HS hiểu yêu cầu bài tập
- HD HS đọc giờ lúc bắt đầu và kết thúc của
từng hoạt động, sau đó tính mốc kim phút lúc
bắt đầu đến, mốc kim phút lúc kết thúc để có
được khoảng thời gian của từng hoạt động
- HS làm bài theo nhóm đôi, ghi câu trả lời ra
nháp, 3 nhóm làm bài vào bảng phụ
a) 10 phút b) 5 phút c) 30 phút
- HS đọc yêu cầu bài tập
- HS tham gia thảo luận theo 3 tranh đầu
- HS đọc yêu cầu bài tập
- Làm bài theo 2 cặp đồng hồ
- Đọc yêu cầu bài tập
- Làm câu a
Trang 4Đạo đức Tiết 25: THỰC HÀNH KĨ NĂNG GIỮA HKII I/- Mục tiêu :
-Ôn tập, củng cố các kiến thức và kĩ năng đã học từ đầu học kỳ II đến giữa học kỳ
II/- Đồ dùng dạy học:
- Một số thăm có ghi sẵn câu hỏi, 1 cái hộp
III/- Lên lớp :
3’
25’
2’
* Kiểm tra bài cũ:
- HS trả lời câu hỏi liên quan đến nội dung
bài “ Tôn trọng đám tang”
* Hoạt động 1 : Ôn tập
- Gợi ý HS nhắc lại các kiến thức đã học từ
đầu học kỳ II đến giữa học kỳ II, GV chốt
lại :
+ Đoàn kết với thiếu nhi Quốc tế
+ Tôn trọng khách nước ngoài
+ Tôn trọng đám tang
- HS củng cố lại nội dung các kiến thức trên
bằng cách cho HS bốc thăm – trả lời câu hỏi
* Hoạt động 2: Củng cố – Dặn dò :
- Tham gia nhắc lại các kiến thức theo gợi ý của GV
- Nhắc lại các nội dung bài học của từng kiến thức trong SGK
- GV trực tiếp gợi ý để HS trả lời được câu hỏi
Trang 5Thứ ba
Chính tả (Nghe – viết) Tiết 49: HỘI VẬT I/- Mục tiêu :
- Nghe – viết chính xác, trình bày đúng đoạn văn trong bài Không mắc quá 5 lỗi
- Tìm và viết đúng các từ ngữ gồm 2 tiếng, trong đó tiếng nào cũng bắt đầu bằng ch/tr theo nghĩa đã cho Hoặc bài tập phương ngữ do gv soạn
II/- Đồ dùng dạy học:
- Bảng con, 1 bảng phụ
III/- Lên lớp :
3’
30’
10’
* Kiểm tra bài cũ:
- HS nhận diện cặp từ:
a/ nhún nhãy b/ nhún nhảy
c/ dễ dãi d/ dễ vải
- HS luyện viết :, bãi bỏ, sặc sỡ,…
* Hoạt động 1: HD HS nghe – viết :
- HD HS nhận xét đoạn văn :
+ Đoạn văn có mấy câu ?
+ Trong đoạn văn, chữ nào phải viết hoa ?
+ HS luyện viết các từ khó : Cản Ngũ, Quắm
Đen, giục giã, loay hoay, nghiêng mình,…
* Hoạt động 2: Bài tập 2/a :
- HS đọc yêu cầu bài tập
- HD HS hiểu yêu cầu bài tập : Tìm các từ
chứa 2 tiếng, trong đó tiếng nào cũng bắt đầu
bắng ch hoặc tr, có nghĩa như sau :
Màu hơi trắng
Cùng nghĩa với siêng năng
Đồ chơi mà cánh quạt của nó quay được
nhờ gió
- GV HD HS cách làm bài
- HS làm bài vào VBT theo nhóm đôi, 1 nhóm
làm bài vào bảng phụ :
- Tham gia nêu nhận xét đoạn văn
- Được phân tích cấu tạo một số từ
- Được đọc yêu cầu bài tập
- Tìm 2 gợi ý
Trang 6Toán BÁI TOÁN CÓ LIÊN QUAN ĐẾN RÚT VỀ ĐƠN VỊ I/- Mục tiêu :
- Giúp HS biết giải toán liên quan đến rút về đơn vị
- Làm bài 1,2
II/- Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng dạy học toán, 2 bảng phụ
III/- Lên lớp :
3’
15’
25’
2’
* Kiểm tra bài cũ:
- HS đọc giờ trước lớp trên mô hình đồng hồ
* Hoạt động 1: Giới thiệu các bài toán :
Bài toán 1 : HS nêu yêu cầu
- HD HS phân tích bài toán :
+ Cái gì đã cho ? Cái gì phải tìm ?
- HD HS lựa chọn phép tính : phép chia
- HD HS giải bài toán như SGK
Bài toán 2 : HS nêu yêu cầu
- HD HS tìm hiểu đề, GV tóm tắt :
7 can : 35 lít ; Vậy 1 can bao nhiêu lít
2 can : … ? lít
- HS giải bài toán như SGK
* Hoạt động 2: Bài tập :
Bài 1 : HS nêu yêu cầu
- HD HS phân tích đề và tóm tắt đề toán
- Gợi ý HS cách làm bà
- HS làm bài vào vở, 1 HS làm bài vào bảng
phụ
Bài 2 : HS nêu yêu cầu
- HD HS làm bài
- HS làm bài vào vở, 1 HS làm bài vào bảng
phụ :
Giải : Số gạo trong 1 bao là :
28 : 7 = 4 (kg)
Số gạo trong 5 bao là :
4 x 5 = 20 (kg) Đáp số : 20 kg Bài 3 : HS nêu yêu cầu
- HD HS cách xếp được hình theo yêu cầu từ 8
hình tam giác
- HS thi xếp hình nhanh giữa các tổ
* Hoạt động 3: Củng cố – Dặn dò :
- Được nêu
- Được nêu
- HS đọc yêu cầu bài tập
- HD HS làm bài theo 2 bước : + Tìm số viên thuốc trong 1 vỉ + Tìm số viên thuốc trong 3 vỉ
- HS đọc đề bài
- HD HS làm bài theo 2 bước như trên :
+ Tìm số gạo trong 1 bao + Tìm số gạo trong 5 bao
- Cùng bạn trong tổ xếp hình
Trang 7Tự nhiên – Xã hội ĐỘNG VẬT I/- Mục tiêu : HS biết :
- Biết cơ thể động vật gồm 3 phần: đầu,mình và cơ quan di chuyển
- Nhận ra sự đa dạng và phong phú của động vật về hình dạng, kích thước cấu tạo ngoài
- Nêu được ích lợi hoặc tác hại của một số động vật đối với con người
- Quan sát hình vẽ hoặc vật thật chỉ được các bộ phận bên ngoài của một số động vật
- HS khá giỏi nêu được đặc điểm giống và khác nhau của động vật
II/- Đồ dùng dạy học:
- Giấy vẽ, bút chì, màu sáp
III/- Lên lớp :
3’
15’
15’
* Kiểm tra bài cũ:
- HS trả lời câu hỏi liên quan đến nội dung bài
“Quả”
* Hoạt động 1: Quan sát – thảo luận :
+ Mục tiêu: Nêu được những điểm giống nhau
và khác nhau của một số con vật Nhận ra
được sự đa dạng của động vật trong tự nhiên
+ Cách tiến hành:
- HS quan sát hình 94, 95 theo nhóm, thảo
luận theo các gợi ý :
+ Nêu nhận xét về hình dạng các con vật có
trong hình ?
+ Hãy chỉ ra đâu là đầu, mình, chân các con
vật ?
+ Nêu điểm giống và khác nhau của các con
vật trong hình ?
- HS trình bày GV kết luận
* Hoạt động 2: Làm việc cá nhân :
+ Mục tiêu: Biết vẽ và tô màu con vật ưa
thích
+ Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS chọn vẽ và tô màu một con
vật mà các em yêu thích Chú ý chú thích tên
từng bộ phận của cơ thể con vật
- Chỉ thảo luận và trình bày theo
1 gợi ý
- Chỉ yêu cầu vẽ được hình con vật mà các em yêu thích
Trang 8
Thø t
Tập đọc HỘI VẬT ĐƯA VOI Ở TÂY NGUUYÊN I/- Mục tiêu :
-Đọc đúng, rành mạch, trôi chảy, biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài HS đọc đúng một số từ khó trong bài
- HS hiểu nghĩa một số từ được chú giải ở cuối bài, hiểu nội dung bài: Bài văn tả và
kể lại hội đua voi ở Tây Nguyên, cho thấy nét độc đáo, sự thú vị và bổ ích của hội đua voi Trả lời các câu hỏi sách giáo khoa
II/- Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi đoạn luyện đọc, nội dung bài
III/- Lên lớp :
3’
15’
15’
10’
2’
* Kiểm tra bài cũ:
- HS đọc và trả lời câu hỏi bài “Hội vật”
* Hoạt động 1: Luyện đọc :
- HS đọc nối tiếp câu
- HS đọc đoạn
- HS hiểu nghĩa từ : trường đua, chiêng, man
gát, cổ vũ,…
- HS luyện đọc nhóm
- HS đọc ĐT toàn bài
* Hoạt động 2: Tìm hiểu bài :
+ Tìm những chi tiết miêu tả công việc chuẩn
bị cho cuộc đua ?
+ Cuộc đua diễn ra như thế nào ?
+ Voi đua có cử chỉ gì nghộ nghĩnh, dễ
thương ?
- HS nêu nội dung bài
- GV treo bảng phụ ghi nội dung, HS đọc lại
* Hoạt động 3: Luyện đọc lại :
- GV treo bảng phụ, HD HS đọc diễn cảm
đoạn 2
- HS thi đọc diễn cảm đoạn 2 trước lớp
* Hoạt động 4: Củng cố – Dặn dò :
- Theo dõi sửa lỗi phát âm
- HDHS nghắt nghỉ hơi
- Đọc chú giải SGK
- Dùng bút chì gạch chân
+ Những chú voi chạy đến đích trước tiên làm gì ?
- HS đọc lại nội dung bài
- HS đọc đúng, trôi chảy
Trang 9Luyện từ và câu NHÂN HÓA
ÔN CÁCH ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI “ VÌ SAO”
I/- Mục tiêu :
- Nhận biết về nhân hoá, nhận ra các hiện tượng nhân hoá và cảm nhận về cái hay, cái đẹp của nhân hoá.( BT1)
- Ôn luyện câu hỏi “Vì sao ?” : tìm được câu trả lời cho câu hỏi “Vì sao ?”( BT2) và trả lời đúng 2-3 câu hỏi “Vì sao ?” ( BT3)
- HS khá giỏi làm được toàn bộ bài tập 3
II/- Đồ dùng dạy học:
- 2 bảng phụ
III/- Lên lớp :
3’
40’
* Kiểm tra bài cũ:
- HS tìm từ chỉ hoạt động nghệ thuật
* Hoạt động 1: HD bài tập
Bài 1 : HS nêu yêu cầu
- HD HS hiểu yêu cầu bài tập : Nêu các con
vật được nói đến trong bài thơ, cách gọi và tả
đó có gì hay ?
- HD HS cách làm bài
- HS thảo luận và làm bài theo nhóm đôi
- HS nêu câu trả lời theo gợi ý
Bài 2 : HS nêu yêu cầu
- HD HS hiểu yêu cầu bài tập : Tìm bộ phận
trả lời cho câu hỏi “Vì sao ?”
- HD HS làm mẫu câu a :
+ Vì sao cả lớp cười ồ lên ? (Vì câu thơ vô lí
quá)
+ Bộ phận trả lời cho câu hỏi là bộ phận nào ?
(Vì câu thơ vô lí quá)
- HD HS gạch chân bộ phận vừa tìm được
- HS thảo luận theo nhóm đôi để tìm câu trả
lời cho 2 gợi ý còn lại, 1 nhóm làm bài vào
bảng phụ
Bài 3 : HS nêu yêu cầu
- HD HS hiểu yêu cầu bài tập
- HD HS dựa vào bài tập đọc “Hội vật” để trả
lời các câu hỏi
- HS trả lời câu hỏi theo nhóm đôi, ghi câu trả
lời vào vở 1 nhóm làm bài vào bảng phụ
- HS đọc yêu cầu bài tập
- Làm bài theo gợi ý đầu, gv quan sát
- Đọc yêu cầu bài tập
- Quan sát mẫu
- Cùng nhóm làm bài
- Đọc yêu cầu bài tập
- Làm theo 2 câu hỏi SGK, GV quan sát hướng dẫn hs tìm
Trang 10Toán LUYỆN TẬP I/- Mục tiêu : Giúp HS :
- Rèn kĩ năng giải toán có liên quan đến rút về đơn vị
- Củng cố cách tính chu vi HCN
- Làm bài 2,3,4
II- Đồ dùng dạy học:
- 4 bảng phụ
III/- Lên lớp :
3’
35’
2’
* Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS làm bài 1,2
* Hoạt động 1: Luyện tập
Bài 1 : HS nêu yêu cầu
- HD HS phân tích và tóm tắt đề toán
- GV gợi ý cách làm bài và trình bày bài giải
- HS làm bài vào vở,1 HS làm bài vào bảng
phụ :
Giải : Số cây ươm trên mỗi lô đất là :
2032 : 4 = 508 (cây) Đáp số : 508 (cây) Bài 2 : HS nêu yêu cầu
- HD HS làm bài như bài 1 :
Giải : Số quyển vở trong 1 thùng là :
2135 : 7 = 305 (quyển)
Số quyển vở trong 5 thùng là :
305 x 5 = 1525 (quyển) Đáp số : 1525 (quyển) Bài 3 : HS nêu yêu cầu
- HD HS dựa vào tóm tắt để nêu đề toán :
- HS nêu đề toán, từ đó giải theo đề toán vừa
nêu
- HS làm bài vào vở, 1 em làm bảng phụ
Bài 4 : HS nêu yêu cầu
- HD HS phân tích đề và tóm tắt đề toán
- HS nhắc lại qui tắc tính chu vi HCN
- GV treo bảng phụ ghi qui tắc
+ Theo qui tắc, đề bài còn thiếu gì ?
- HD HS cách tính chiều rộng HCN theo đề
bài
- HS làm bài vào vở, 1 HS làm bài vào bảng
phụ : Đáp số : 84 mét
* Hoạt động 2: Củng cố – Dặn dò :
- HS đọc đề
- HS quan sát nghe hướng dẫn
- Làm chung
- HDHS Giải theo 2 bước
- Bước1: Tìm số quyển vở trong
1 thùng
- Bước 2: Tìm Số quyển vở trong 5 thùng
- GV ghi đề toán HS vừa nêu
- HD HS làm bài theo 2 bước : + Tìm số viên gạch trên 1 xe + Tìm số viên gạch trên 3 xe
- HS đọc đề toán
- HS được lại qui tắc
+ Chiều rộng kém chiều dài 8 mét, vậy kém là thế nào ?
+ Ít hơn nên ta phải làm tính gì
để được chiều rộng ?
Trang 11Thứ năm
Tập viết
ÔN CHỮ HOA S I/- Mục tiêu :
-Viết chữ rõ ràng, tương đối đều nét và thẳng hàng, Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa S( 1 dòng) , C,T( 1 dòng) và từ ứng dụng Sầm Sơn, câu ứng dụng Côn Sơn suối chảy…( 1ần) bằng chữ nhỏ
II/- Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ hoa S, bảng phụ viết sẵn từ ứng dụng, bảng con HS
III/- Lên lớp :
3’
15’
20’
* Kiểm tra bài cũ:
- HS luyện viết lại chữ hoa, từ ứng dụng của
tiết trước
* Hoạt động 1: HD HS luyện viết bảng con :
- HS tìm và nêu các chữ hoa có trong bài
+ GV nhắc lại cách viết các chữ hoa trên kết
hợp viết mẫu, cho HS luyện viết bảng con
- HS đọc từ ứng dụng có trong bài : Sầm Sơn
+ GV giải nghĩa từ ứng dụng, HD cách viết và
viết mẫu, cho HS luyện viết bảng con
- HS đọc câu ứng dụng trong bài :
Côn Sơn suối chảy rì rầm
Ta nghe như tiếng đàn cầm bên tai
+ GV giải nghĩa câu ứng dụng, cho HS luyện
viết bảng con các từ : Côn Sơn, Ta,…
* Hoạt động 2: HD HS luyện viết vào VTV :
- GV nêu yêu cầu :
+ Viết chữ S : 1 dòng
+ Viết chữ C – T : 1 dòng
+ Viết tên riêng : 2 dòng
+ Câu ứng dụng : 2 lần
- Tìm và nêu các chữ hoa : S, C, T
- HS đọc từ ứng dụng, được phân tích cấu tạo từ đó
- HS đọc câu ứng dụng
- GV giảm yêu cầu viết : + Tên riêng : 1 dòng + Câu ứng dụng : 1 lần
- GV quan sát uốn nắn
Trang 12Toán LUYỆN TẬP I/- Mục tiêu : Giúp HS :
- Rèn kĩ năng giải toán có liên quan đến rút về đơn vị
- Rèn kĩ năng viết và tính giá trị biểu thức
- Làm bài 1,2,3,4ab
II/- Đồ dùng dạy học:
- 4 bảng phụ
III/- Lên lớp :
3’
35’
2’
* Kiểm tra bài cũ:
- HS thực hành bài 1,4
* Hoạt động 1: Luyện tập
Bài 1 : HS nêu yêu cầu
- HD HS phân tích và tóm tắt đề toán
- HS làm bài vào vở, 1 HS làm bài vào bảng phụ
Giải
Đáp số : 2700 (đồng) Bài 2 : HS nêu yêu cầu
- GV ghi tóm tắt lên bảng, gợi ý HS dựa vào tóm
tắt để giải bài toán
- HS làm bài vào vở, 1 HS làm bài vào bảng phụ
Giải : Số viên gạch để lát 1 phòng là :
2550 : 6 = 425 (viên)
Số viên gạch để lát 7 phòng là :
425 x 7 = 2975 (viên) Đáp số : 2975 viên gạch Bài 3 : HS nêu yêu cầu
- HD HS tính quãng đường của từng thời gian
theo mẫu
- HS thảo luận và làm bài vào vở theo nhóm đôi
- Đại diện 2 đội lên bảng thi làm bài theo cách
tiếp sức
Bài 4 : HS nêu yêu cầu
- HD HS viết thành biểu thức
- HD HS áp dụng các qui tắc để tính giá trị biểu
thức của bài tập
- HS làm bài vào vở, 4 HS làm bài vào bảng lớp
* Hoạt động 2: Củng cố – Dặn dò :
- HD HS làm bài theo 2 bước + Tìm số tiền mua 1 quả trứng + Tìm số tiền mua 3 quả trứng
- Dựa vào tóm tắt nêu được bài toán cho gì, hỏi gì ?
- HD HS làm bài theo 2 bước + Tìm số viên gạch lát 1 phòng
+ Tìm số viên gạch lát 7 phòng
- Nêu yêu cầu bài tập
- Làm 3 cột đầu
- Nêu yêu cầu bài tập, GV theo dõi hướng dẫn hs làm bài a,b