BÀI DẠY:§3 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN TIẾT 1... KIỂM TRA BÀI CŨCõu hỏi: 1/Nhắc lại phương trỡnh tham số và phương trỡnh chớnh tắc của đường thẳng trong mặt phẳng Oxy?. 2
Trang 2BÀI DẠY:
§3 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN
(TIẾT 1)
Trang 4KIỂM TRA BÀI CŨ
Cõu hỏi: 1/Nhắc lại phương trỡnh tham số và phương trỡnh
chớnh tắc của đường thẳng trong mặt phẳng Oxy ?
2/ Định nghĩa vec tơ chỉ phương của đường thẳng
trong mp Oxy
Trang 5KIỂM TRA BÀI CŨ
Vectơ ,có giá song song
hoặc trùng với đường thẳng
được gọi là VTCP của đường
Qua M x y VTCP u a a
Trang 7I PHƯƠNG TRÌNH THAM SỐ CỦA ĐƯỜNG THẲNG
Vectơ gọi là vectơ chỉ phương của đường thẳng ( Δ) nếu : dường thẳng chứa song song hoặc trùng với ( Δ ).
0
u r ≠ r
u r
Trang 8I PHƯƠNG TRÌNH THAM SỐ CỦA ĐƯỜNG THẲNG
Trong không gian Oxyz cho
đường thẳng đi qua (x0 ;y0;z0)
Trang 9I PHƯƠNG TRÌNH THAM SỐ CỦA ĐƯỜNG THẲNG
trong đó t là tham số
2 Định nghĩa:
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm
M(x0 ;y0 ; z0 ) và có vectơ chỉ phương là phương
Nếu đều khác 0 ta còn viết pt của
đường thẳng dưới dạng chính tắc như sau:
Trang 10+) Để viết phương trình tham số của đường thẳng ta cần phải xác định được hai yếu tố: toạ độ một điểm mà đường thẳng đi qua và toạ độ một vtcp nào đó của đường thẳng.
Từ phương trình tham số của đường thẳng ta xác định được ®iÒu g×?
Với mỗi giá trị của tham số t,hệ phương trình trên cho ta biÕt ®iÒu g× ?
Trang 11Ví dụ 1: Trong không gian Oxyz Viết
pt tham số, pt chính tắc của đường
thẳng đi qua điểm M(1;-2;3) và có
M(-1; 3; 2) vµ song song víi
t y
t x
23
32
1
VÝ dô 6: ViÕt PTTS cña ®
êng th¼ng Δ ®i qua ®iÓm A(1; -2; 3) vµ vu«ng gãc víi (P): 2x + 4y + z + 9 = 0
VÝ dô 3: Trong kh«ng gian Oxyz, cho 2
®iÓm A(1; -2; 3) vµ B(3; 1; 1) ViÕt
phu¬ng tr×nh chÝnh t¾c cña ®êng th¼ng
t y
t x
2 1
2 3
I PHƯƠNG TRÌNH THAM SỐ CỦA ĐƯỜNG THẲNG
VÝ dô 5: ViÕt PTTS cña ®t chøa trôc Oy?
3 C¸c vÝ dô :
Trang 12Đường thẳng : ∆ 0 0 0
1 2 3
( ; ; )( ; ; )
qua M x y z VTCP a a a a
Ví dụ 1: Trong không gian Oxyz Viết
pt tham số, pt chính tắc của đường
thẳng đi qua điểm M(1;-2;3) và có
Trang 13VD2: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng có phương
trình tham số: 3 2
12
Đường thẳng đi qua M(3;1;2) và một VTCP của là∆ ∆uuur∆ = −( 2;1; 1)−
Ví dụ 3: Trong không gian Oxyz cho hai điểm A(1; -2; 3) và
B(3; 1; 1).Viết phương trình tham số của đường thẳng AB
2 2
Trang 14Trong không gian Oxyz Viết phương trình tham số của đường thẳng qua M( -1;3;2) và song song với đường thẳng d có phương trình:
x
Trang 15Vớ dụ 6: Viết phương trỡnh tham số của đường thẳng (d) đi qua
A(1; -2; 3) và vuụng gúc với mặt phẳng (P): 2x + 4y + z + 9 = 0
Ta cú:
Phương trỡnh tham số của đường thẳng (d) :
Vộctơ phỏp tuyến của mp(P) là :
Đường thẳng nờn d nhận véc tơ pháp tuyến của (P) là
một véc tơ chỉ phương => vectơ chỉ phương
của (d) là
Giải
) 1
; 4
; 2 (
n
( )
) 1
; 4
; 2 (
t y
t x
3
42
Trang 16I PHƯƠNG TRèNH THAM SỐ CỦA ĐƯỜNG THẲNG
Vớ dụ 7:
Trong khụng gian Oxyz cho (P): 2x + 4y + z + 9 = 0.và điểm A(1; -2; 3)
a.Viết pt tham số của đường thẳng đi qua A và vuụng gúc với mp(P).b.Tỡm tọa độ hỡnh chiếu H của A lờn mp(P).∆
3 2 1 2
Tỡm tọa độ hỡnh hỡnh chiếu H của A lờn ∆
Tìm toạ độ hình chiếu H của điểm A lên mp(P)
Trang 17Ví dụ 7:
Trong không gian Oxyz cho (P): 2x + 4y + z + 9 = 0.và điểm A(1; -2; 3)
a.Viết pt tham số của đường thẳng đi qua A và vuông góc với mp(P).b.Tìm tọa độ hình chiếu H của A lên mp(P).∆
b) Gäi H lµ h×nh chiÕu cña A trªn (P) => H = (P) ∩ Δ
a) PT tham sè cña ®êng th¼ng qua A vµ
t y
t x
3
42
21
Trang 180
AH u∆ =
uuur uur
3 2 1 2
3 6 6
H
⇒
5 6
t
⇔ =
+ H € Δ và AH ⊥ Δ = H Do đó H( 3 - 2t; 1 + t; 2 – t)
+ AH ⊥ Δ nên
Trang 19qua M x y z VTCP a a a a
Trang 20I PHƯƠNG TRèNH THAM SỐ CỦA ĐƯỜNG THẲNG
CH 1: Phương trình nào sau đây là PTTS của đường thẳng, nếu là
t y
t
x
a
2 3
2
3
1 )
2 )
z
t y
t
x b
y
x
0 )
=
mt z
mt y
t m
m
x d
2
) 1 (
1 )
CH 2: Viết phương trình tham số của đt đi qua điểm A(1; 2; -3)
t y
t
x b
1
2 1
)
Trang 21Cám ơn các thầy giáo, cô
giáo cùng tập thể lớp 12a2
đã tạo điều kiện giúp đỡ tôi
hoàn thành bài giảng