LUYỆN TẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN Tiết 100:... Lucky numberBạn nhận được hai phần thưởng Xin chúc mừng !... - Ôn tập chương III chuẩn bị kiểm tra 1 tiết.. - Viết phương
Trang 1LUYỆN TẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN
Tiết 100:
Trang 2Dạng 4: Khoảng cách:
v à mặt phẳng ( α ): Ax + By + Cz + D = 0 song song với ∆
3
0 2
0 1
0
a
z
z a
y
y a
x
x − = − = −
Tính khoảng cách giữa đường thẳng ∆ :
- Lấy điểm M0( x0; y0; z0 ) thuộc ∆
- Tính d (∆,(α)) = d (M0,(α)) = Ax0 + By0 +Cz0 + D
2 2
Bài tập 1: Tính khoảng cách giữa đường thẳng
∆: và mặt phẳng (x = -3 +2ty = -1 + 3t α): 2x – 2y + z +3 = 0
Bài tập 2: Cho điểm A(1; 0; 0) và đường thẳng ∆ : x = 2 + ty = 1 + 2t
z = t
a) Tìm toạ độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm A trên đt ∆
Bài tập 3: Cho điểm M(1; 4; 2) và mặt phẳng (α): x + y + z – 1 = 0
a) Tìm toạ độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm M trên mp (α)
Trang 33 4
6
7 2
1
Đội 1
Đội 2
8 5
P.Th ưở ng
Ph n ầ
th ng ưở
Mất điểm
Mất điểm
Trang 4Hãy viết phương trình tham số của đuờng thẳng ∆ đi qua điểm A(1; 0; -1) vuông góc với mặt phẳng ( α ): 2x - y + z + 9 = 0
Phương trình tham số của đường thẳng ∆ :
x = 1 + 2t
y = -t
z = -1 + t
10 9
Trang 5Lucky number
Bạn nhận được hai phần thưởng
Xin chúc mừng !
Trang 6Cho a = (2; -1; 0) và a’= (-1; 1; 1) Tính: a ∧ a’
n = a ∧ a’ = (-1 ; -2; 1 )
10 9
Trang 7Tính khoảng cách từ điểm A ( 3; 4; 1) tới mặt phẳng ( α ): x + 2y + 2z – 10 = 0
d(A, ( α ) ) = 1
10 9
Trang 8B¹n m t h t phÇn th ëng ấ ế C¬n lèc
Trang 9Viết phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua điểm A(1; 2; 3) và có VTCP là a (2; 3; 4)
10 9
4
3 3
2 2
1 : x − = y − = z −
d
Trang 10Lucky number
Trang 11Tìm toạ độ giao điểm của đường thẳng
0
M0 (3; 0; -1)
10 0 9
−
=
+
−
=
+
=
t z
t y
t
x
1 2 1
Trang 12Hướng dẫn về nhà:
- Ôn lại dạng toán 1, 2, 3,4
- Làm các bài tập còn lại của bài 3, 4, 5
- Làm bài phiếu học tập 2
- Ôn tập chương III chuẩn bị kiểm tra 1 tiết.
•Hướng dẫn làm bài tập 10 (sgk T 91)
- Chọn hệ toạ độ Oxyz sao cho A ≡ O
- Xác định toạ độ các đỉnh A,B,C,D.
- Viết phương trình mặt phẳng (A’BD) và (B’D’C) pt mp theo đoạn chắn
Trang 13Bài tập 1: Tính khoảng cách giữa đường thẳng
∆: và mặt phẳng (x = -3 +2ty = -1 + 3t α): 2x – 2y + z +3 = 0
z = -1 + 2t
Bài tập 3: Cho điểm M(1; 4; 2) và mặt phẳng (α): x + y + z – 1 = 0
a) Tìm toạ độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm M trên mp (α) b) Tìm tọa độ điểm M’ đối xứng với M qua mặt phẳng (α)
c) Tính khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (α)
Bài tập 2: Cho điểm A(1; 0; 0) và đường thẳng ∆ : x = 2 + ty = 1 + 2t
z = t
a) Tìm toạ độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm A trên đt ∆
b) Tìm toạ độ điểm A’ đối xứng với A qua đường thẳng ∆
Trang 14Dạng 4: Khoảng cách:
v à mặt phẳng ( α ): Ax + By + Cz + D = 0 song song với ∆
3
0 2
0 1
0
a
z
z a
y
y a
x
x − = − = −
z z y
y x
x − − −
Loại 2: Tính khoảng cách
Loại 1: Tính khoảng cách giữa đường thẳng ∆ :
- Lấy điểm M0( x0; y0; z0 ) thuộc ∆
- Tính d (∆,(α)) = d (M0,(α)) = Ax0 + By0 +Cz0 + D
2 2