Về kĩ năng : - Viết đợc phơng trình tổng quát, phơng trình tham số của đờng thẳng đi qua điểm Mx0; y0 và có phơng trình cho trớc hoặc đi qua một điểm cho trớc.. - Tính tọa độ của véctơ
Trang 1Hỡnh học10 - Cơ bản
-*** -I Mục tiêu
1 Về kiến thức :
- Hiểu véctơ pháp tuyến, véctơ chỉ phơng của đờng thẳng
- Hiểu cách viết phơng trình tổng quát, phơng trình tham số của đờng thẳng
- Hiểu đợc điều kiện hai đờng thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau, vuông góc với nhau
- Biết công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đờng thẳng ; góc giữa hai đờng thẳng
2 Về kĩ năng :
- Viết đợc phơng trình tổng quát, phơng trình tham số của đờng thẳng đi qua điểm M(x0; y0) và có phơng trình cho trớc hoặc đi qua một điểm cho trớc
- Tính tọa độ của véctơ pháp tuyến nếu biết tọa độ của véctơ chỉ phơng của một đờng thẳng
và ngợc lại
- Biết chuyển đổi giữa phơng trình tổng quát và phơng trình tham số của đờng thẳng
- Xột vị trớ tương đối của hai đường thẳng
3 Về t duy :
- Biết quy lạ về quen
4 Về thái độ :
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
- Biết đợc toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học
- GV : Giáo án, thớc, phiếu học tập, hình vẽ
- HS : Kiến thức lớp dới về đờng thẳng, thớc, vở, SGK
III Ph ơng pháp
Phơng pháp vấn đáp gợi mở thông qua các hoạt động điều khiển t duy, đan xen hoạt đông nhóm
IV Tiến trình bài học và các hoạt động
1 Ổn định tổ chức lớp sĩ số.– sĩ số
Kiểm Tra sĩ số vắng và vệ sinh của lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
H: Viết ptts, pttq của đt cú vộctơ chỉ phương n( , )a b và đi qua M(x0 ; y0) ?
Áp dụng: Viết ptts, pttq của đt cú vộctơ chỉ phương n (1; 2) và đi qua M(3; -1)
3 Bài mới :
Ho t đ ng 1: ễn t p v c ng c ph ập và cũng cố phương phỏp viết ptts và pttq của đường thẳng à cũng cố phương phỏp viết ptts và pttq của đường thẳng ũng cố phương phỏp viết ptts và pttq của đường thẳng ố phương phỏp viết ptts và pttq của đường thẳng ương phỏp viết ptts và pttq của đường thẳng ng phỏp vi t ptts v pttq c a ết ptts và pttq của đường thẳng à cũng cố phương phỏp viết ptts và pttq của đường thẳng ủa đường thẳng đường thẳng ng th ng ẳng
+ Gv cho bài tập:
Bài 1: Viết ptts và pttq của
đường thẳng, biết:
a đi qua M(2; -1) và // d:
2 3 0
b đi qua M(2; -1) và
vuụng gúc d: x3y 4 0
+ Gv gọi hs lờn bảng giải
bài tập
+ Gv gọi hs dưới lớp nhận
xột và chỉnh sữa nếu cần
+ Gv nhận xột và cho điểm
+ Hs ghi bài tõp vào vở
và suy nghĩ cỏch giải
+ Hs lờn bảng giải bài tập
+ Hs dưới lớp nhận xột
và chỉnh sữa nếu cần
Bài 1:
a Đt // d nờn nhận vtpt (1; 2)
M(2; -1) Vậy pttq của là:
1.(x 2) 2( y1) 0
Đt cú vtcp u (2;1)và đi qua điểm M(2; -1) Vậy ptts của là:
2 2 ( ) 1
t
b Làm tương tự
Ho t đ ng 2: ễn t p v c ng c ph ập và cũng cố phương phỏp viết ptts và pttq của đường thẳng à cũng cố phương phỏp viết ptts và pttq của đường thẳng ũng cố phương phỏp viết ptts và pttq của đường thẳng ố phương phỏp viết ptts và pttq của đường thẳng ương phỏp viết ptts và pttq của đường thẳng ng phỏp xột v trớ t ị trớ tương đối của hai đường ương phỏp viết ptts và pttq của đường thẳng ng đố phương phỏp viết ptts và pttq của đường thẳng ủa đường thẳng i c a hai đường thẳng ng
th ng ẳng
Giỏo viờn: Cao Thị Thanh Trường THPT Ngụ Quyền
Trang 2Hình học10 - Cơ bản
+ Gv cho bài tập:
Bài 2: Xét vị trí tương đối
của các cặp đường thẳng sau
a : 2 - 3x y và d:5 0
2 3 0
b : 1 6
2 3
2 3 0
+ Gv gọi hs lên bảng giải
bài tập
+ Gv gọi hs dưới lớp nhận
xét và chỉnh sữa nếu cần
+ Gv nhận xét và cho điểm
Bài 3: Cho hai đường thẳng
:mx 2y m 1 0
' : 2x y m 2 0
a Tìm m để cắt '
b Tìm m để // '
c Tìm m để '
+ Gv gọi hs lên bảng giải
bài tập
+ Gv gọi hs dưới lớp nhận
xét và chỉnh sữa nếu cần
+ Gv nhận xét và cho điểm
+ Hs ghi bài tâp vào vở
và suy nghĩ cách giải
+ Hs lên bảng giải bài tập
+ Hs dưới lớp nhận xét
và chỉnh sữa nếu cần
+ Hs ghi bài tâp vào vở
và suy nghĩ cách giải
+ Hs nêu phương pháp tìm m thỏa mãn các yêu cầu của bài tốn
+ Hs lên bảng giải bài tập
+ Hs dưới lớp nhận xét
và chỉnh sữa nếu cần
Bài 2:
a C1: Xét hệ phương trình:
Vậy và d cắt nhau tại M(-1; 1)
C2: Ta cĩ: 2 3
Nên và d cắt nhau
b C1: Xét hệ phương trình:
1 6 (1)
2 3 (2)
2 3 0 (3)
Thay (1) và (2) vào (3), ta được:
1 6 t 2( 2 3 ) 3 0 t 8 0 (vơ lý) Nên hệ trên vơ nghiệm
Vậy // d
Bài 3:
a cắt ' 2
4
m
m
Vậy m thì cắt '4
b // ' 2 1
m
4 4
4 5
3
m m
m
Vậy m = 4 thì // '
4 Cđng cè bµi häc:
+ Gv gọi hs nhắc lại các phương pháp để xét vị trí tương đối của hai đường thẳng
+ Gv gọi hs nhắc lại phương pháp viết ptts và pttq của đường thẳng
5 Bµi tËp vỊ nhµ:
Bài 1: Hãy lập ptts, pttq của đường thẳng d biết:
a d qua M(5;-1) và có hệ số góc là 5
b d qua A(3;4) và B(5;-3)
Bài 2: Cho ABC có: A(1;3), B(4;-1), C(4;6)
a Hãy lập pttq của đường cao AH, trung tuyến BM
b Tính gĩc AB và AC
Rút kinh nghiệm:
………
………
Giáo viên: Cao Thị Thanh Trường THPT Ngơ Quyền