1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LT phương trình đường thẳng trong KG

11 469 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 316,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LUYỆN TẬP Tiết 99: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN LUYỆN TẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN... Kiến thức Dạng toán Thời gian 1.. Phương trình tham số của đt t

Trang 1

LUYỆN TẬP

Tiết 99:

PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

TRONG KHÔNG GIAN

LUYỆN TẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

TRONG KHÔNG GIAN

Trang 2

Kiến thức Dạng toán Thời

gian

1 Phương trình

tham số của

đt trong KG

Dạng 1: Viết pt tham số và pt chính tắc của đường thẳng trong KG 1 tiết

2 ĐK để hai đt

song song,

cắt nhau,

chéo nhau.

Dạng 2: Xét vị trí tương đối hai đt trong KG Dạng 3: Xét vị trí tương đối giữa đt và mp Dạng 4: Tính khoảng cách

1 tiết

1 tiết

Phân phối kến thức luyện tập bài Phương trình đường thẳng trong không gian

Trang 3

1 Dạng 2: Xét vị trí tương đối hai đường thẳng ’ trong không gian

Bước 2: Xét xem có tồn tại số k để a = ka’

Bước 1: - Xác định điểm cố định M0( x0; y0; z0 ) và VTCP a (a1; a2; a3 ) của ∆

- Xác định điểm cố định M’0 (x’0; y’0; z’0 ) và VTCP a’ (a’1; a’2; a’3 ) của ∆’

∆ ≡ ∆ a = k a’

M0 ∈ ∆’

// hoặca = k a’

M0 ∉ ∆’

* Nếu tồn tại số k thì a và a’ cùng phương

cắt x 0 + ta 1 = x’ 0

+ t’a’ 1

y 0 + ta 2 = y’ 0 + t’a’ 2

z 0 + ta 3 = z’ 0 + t’a’ 3

Có đúng một nghiệm

Hoặc ∆’ chéo nhau x y 0 0 + ta + ta 1 2 = x’ = y’ 0 0 + t’a’ + t’a’ 1 2

z 0 + ta 3 = z’ 0 + t’a’ 3

vô nghiệm

* Nếu không tồn tại số k thì a và a’ không cùng phương

x = x 0 + ta 1

y = y 0 + ta 2

z = z 0 + ta 3

Phương pháp giải:

x = x’ 0 + t’a’ 1

y = y’ 0 + t’a’ 2

z = z’ 0 + t’a’ 3

Trang 4

Dạng 2: Xét vị trí tương đối hai đường thẳng ’ trong không gian

Phương pháp giải:

Xét xem có tồn tại số k để a = ka’

∆ ≡ ∆ a = k a’

M0 ∈ ∆’

// hoặca = k a’

M0 ∉ ∆’

* Nếu tồn tại số k thì a và a’ cùng phương

cắt x y 0 + ta 1 = x’ 0 + t’a’ 1

0 + ta 2 = y’ 0 + t’a’ 2 (I)

z 0 + ta 3 = z’ 0 + t’a’ 3 Có đúng một nghiệm

Hoặc ∆’ chéo nhau hệ (I) vô nghiệm

* Nếu không tồn tại số k thì a và a’ không cùng phương

Bài tập 1:

A (1; -1; 0) B (2; 4; 1) C (3; 0 ; -1)

Trong các điểm sau điểm nào thuộc vào đường thẳng

d:

1 1

1 2

1

=

+

=

x

Bài tập 2: Xét vị trí tương đối các cặp đường thẳng d và d’

Tìm giao điểm nếu có:

x = -3 + 2t

y = -2 + 3t

z = 6 + 4t

d: d’: x = 5 + t’ y = -1 - 4t’

z = 20 + t’

b)

x = 1+ 2t’

y = -1 + 2t’

z = 2 - 2t’

x = 1 + t

y = 2 + t

z = 3 - t

Bài tập 3: Cho hai đường thẳng

d: x = 1- ty = 2 + 2t

z = 3t

x = 1- t’

y = 3 - 2t’

z = 1

d’:

Chứng minh d và d’ chéo nhau

Trang 5

Dạng 3: Xét vị trí tương đối giữa đường thẳng d và mặt phẳng (α).

Phương pháp giải:

Viết PTTS của đường thẳng d:

thay x,y,z vào PTTQ của mp (α)

x = x0 + ta1

y = y0 + ta2

z = z0 + ta3

A(x 0 + ta 1 ) + B(y 0 + ta 2 ) + C(z 0 + ta 3) + D = 0 (1) ta có các TH sau:

TH1: (1) vô nghiệm ⇔ d song song với (α)

TH2: (1) có một nghiệm ⇔ d cắt (α)

TH3: (1) có vô số nghiệm ⇔ d nằm trong (α)

TH4: (A;B;C) = k(a1;a2;a3) ⇔ d vuông góc (α)

Bước 1:

Bước 2: Giải phương trình ẩn t

Bước 3: Kết luận

Bài tập 4: Xét vị trí tương đối của đường thẳng d:

và mặt phẳng ( α ): x + 2y + z – 3 = 0 Tìm toạ độ giao điểm nếu có

x = t

y = 1 + 2t

z = 1 - t

Trang 6

Hướng dẫn về nhà:

- Ôn lại dạng toán 1, 2, 3

- Làm các bài tập còn lại của bài 3, 4, 5.

- Ôn lại cách tính khoảng cách từ một điểm tới mp và điền vào chỗ trống ở phiếu học tập 2.

Trang 7

Bài tập 5: Tìm a để hai đường thẳng sau đây song song

x = 5 + t

y = at

z = 2 - t

x = 1 + 2t’

y = a + 4t’

z = 2 - t

Trang 8

Dạng 2: Xét vị trí tương đối hai đường thẳng ’ trong không gian

Phương pháp giải:

Bước 3: Dùng dấu hiệu sau xét vị trí tương đối giữa ∆ và ∆’

Bước 2: Tính n = a ∧ a’

Bước 1: - Xác định điểm cố định M0( x0; y0; z0 ) và VTCP a (a1; a2; a3 ) của ∆

- Xác định điểm cố định M’0 (x’0; y’0; z’0 ) và VTCP a’ (a’1; a’2; a’3 ) của ∆’

// ⇔ n = 0M

0 ∉ ∆ ’ ∆ ≡ ∆ n = 0

M0 ∈ ∆’

cắt ⇔ n ≠ 0

n M0M’0 ≠ 0 ∆’ chéo nhau ⇔ n M0M’0 ≠ 0

Trang 10

Dạng 2: Xét vị trí tương đối hai đường thẳng ’ trong không gian

Phương pháp giải:

Bước 3: Dùng dấu hiệu sau xét vị trí tương đối giữa ∆ và ∆’

Bước 2: Tính n = a ∧ a’

Bước 1: - Xác định điểm cố định M0( x0; y0; z0 ) và VTCP a (a1; a2; a3 ) của ∆

- Xác định điểm cố định M’0 (x’0; y’0; z’0 ) và VTCP a’ (a’1; a’2; a’3 ) của ∆’

Bài tập 1: Xét vị trí tương đối của đường thẳng ∆ :

5 3

1 2

1 = + = −

x

3

3 9

1 6

x

// ⇔ n = 0M

0 ∉ ∆ ’ ∆ ≡ ∆ n = 0

M0 ∈ ∆’

cắt ⇔ n ≠ 0

n M0M’0 ≠ 0 ∆’ chéo nhau ⇔ n M0M’0 ≠ 0

5

6 3

2 4

x

Trang 11

Bài tập 1:

Cho hai đường thẳng d: và d’:

1 1

1 2

1

=

+

=

y = 2t

z = -1 + t a) Hãy xét vị trí tương đối giữa hai đường

thẳng.

b) Tìm giao điểm nếu có của d và d’

Bài tập 2: Tìm a để hai đường thẳng sau đây song song

x = 5 + t

y = at

z = 2 - t

x = 1 + 2t’

y = a + 4t’

z = 2 - t

Bài tập 3: Xét vị trí tương đối của đường thẳng d và mặt phẳng ( α )

d: x = ty = 1+ 2t

z = 1 - t (α ): x + 2y + z – 3 = 0

Ngày đăng: 12/05/2015, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w