1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đạo hàm và gh

39 263 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 729,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tập hợp trung điểm I của đoạn MN khi k thay đổi.b Xác định k sao cho các tiếp tuyến của C tại hai điểm M và N vuônggóc với nhau.

Trang 1

x x

x f x f

x

x f x f x

f

x x

2- Ý nghĩa hình học của đạo hàm: Đạo hàm của HS tại một điểm chính

là hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị HS tại điểm đó

3- PTTT tại điểm M0( x0; f ( ) x0 ) có PT là:

y = ( )(0 0) ( )0

4- Ý nghĩa cơ học, vật lí của đạo hàm: v(t) = S’(t); a(t) = S''( )t

5- Một số công thức đạo hàm các HS thường gặp:

x

y x

x y

x n y n

N n x

y

y x

y

y a

y

n n

2

1 0

2

; 1 0

'

1 '

' '

'

' '

'

' '

'

.

.

.

.

x

u u f x

g

v

v u v

u v

u

v u v u v

u

v u

v u

Trang 2

7- Đạo hàm của các HS lượng giác:

x x

x x

x x

2 '

2 '

'

'

sin

1 cot

cos

1 tan

sin cos

cos sin

b) A(-1; -4) ; B(− 1 + ∆x ; − 4 + ∆y¦) với ∆x lần lượt là 0,001; 0,01; 0,2

Bài2: Tính đạo hàm các hàm số sau bằng định nghĩa:

Bài3: cho chuyển động có PT s= 3t3 +2t – 4

a) Tính vận tốc trung bình trong khoảng thời gian ∆t= 0 , 01 ; ∆t= 0 , 1

b) Tính vận tốc của chuyển động tại thời điểm t= 1s, t= 4s, t= 10sc) Tính thời điểm vận tốc đạt giá trị lớn nhất, nhỏ nhất

d) Tính thời điểm gia tốc đạt giá trị bằng 5m/s2,

Bài4: Tính các đạo hàm của các HS sau bằng định nghĩa:

a) y = 2x2 + 3x – 3 h) y = -3x3 – 3x +2

b) y = x4 + 3x2 – 2 k) y = 5x5 + x3

c)y =

2 3

Trang 3

d)y =

1

322

3x + x

5

43

22

2 3

4

−+

2x+ xx+ i) y =

35

e) y =

5

13

ị) y =

4 3

1

2 − +

x x x

x x

Bài6: Tính đạo hàm các HS sau:

a) y = x2 −3x +2 b) y = x2 + x x + 4

c) y = 2 2

a x

x

− d) y = 8 4

5 2

+

x x

b) y =

1

22

x x

k) y = 1 + x i) y = x + x2 + 1

j) y = x+ x2 +1 m) y = (x+1) x2 − x+1

Bài7: Tính đạo hàm các hàm số sau:

a) y = 3sin(3x2 +2x-1) b) y = 3.sin2x sin3x

c) y = sin2x cos3x d) y = sin2x – cos3 3x

f) y =

x x

x x

cos sin

Trang 4

g) y = 1 + sin 4 x h) y = tan 3x – 4tan2x +5tanx -1

k) y = sin42

x

i) y = )

42(

Bài8: CMR các HS sau có đạo hàm không phụ thuộc vào x:

a) y = sin6 x + cos6 x + 3 sin2 x cos2 x

3

2 cos 3

2 cos 3

cos 3

g) f(x) = sin2x f(n)(x)

h) f(x) =

23

35

2 − +

x x

23

2

2

−+

+

x x

x x

f(n)(x)

Trang 5

p) f(x) =

187

942

2 4

2 3

+

−+

x x

x x

13

2

khix x

xkhix x

2 8

6

2 2

2

2

khix x

x

xkhix x

0cos

1

khix

khix x

1

1

;01

1

khix

x khix x

0cos

1

khix

khix x

0

1sin2

khix

khix x x

tại x = 0

Trang 6

sin2

khix

khix x

0 2

cos 2

cos

khix

khix x

x x

tại x = 0j) f(x) = x2 + x − 1 tại x= 1

0

sin

2 3

khix

khix x

x

khix x

22

2

ckhix bx

x

x khi

+

01

1sin

cos

khix q

px

xkhix q

x p

b) CMHS sau liên tục tại x = 0 nhưng không có đạo hàm tại đó

b) Tại điểm có hoành độ x0 = 1

c) Tại điểm có tung độ y0 = 3

d) Tại giao điểm của đồ thị với trục oy

e) Tại giao điểm của đồ thị với đường thẳng y = 2

f) Biết tiếp tuyến có hệ số góc k = -1

g) Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng 4x – 2y + 5 = 0

h) Biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng x + 4y = 0

i) Biết tiếp tuyến tạo với chiều dương trục ox góc 450

Trang 7

j) Biết tiếp tuyến đi qua điểm A(1;1)

Bài16: Cho HS y = f(x) = 4x3 -3x ( C) Viết PTTT với đồ thị ( C)a) Tại điểm M(1; 1)

b) Đi qua điểm có hoành độ x0 = 2

c) Đi qua điểm có tung độ y0 = 0

d) Tại giao điểm của đồ thị với trục ox và oy

e) Biết tiếp tuyến có hệ số góc k = 3

f) Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d: y = 2x – 5

g) Biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d: y = 2x – 5

h) Biết tiếp tuyến tạo với đường thẳng d góc 45 độ

i) Biết tiếp tuyến đi qua điểm M(1; 1)

j) Tìm điểm trên đồ thị mà từ đó có thể kẻ được duy nhất một tiếp tuyếntới đồ thị

k) Tìm điểm trên đường thẳng y = 1 mà từ đó có thể kẻ được 3 tiếp tuyến tới đồ thị

Trang 8

a) CMR đường thẳng y = kx luôn cắt ( C) tại 2 điểm phân biệt M, N Tìm tập hợp trung điểm I của đoạn MN khi k thay đổi.

b) Xác định k sao cho các tiếp tuyến của ( C) tại hai điểm M và N vuônggóc với nhau

Bài 24: Cho HS y = x3 – 3x2 + 2

Tìm trên đường thẳng y = -2 các điểm từ đó có thể kẻ đến đồ thị 2 tiếp tuyến vuông góc với nhau

Bài25:

CMR: Nếu Sinnx + cosnx =1 với mọi x thì n = 2

Giải: Đặt f(x) = sinnx + cosnx do f(x) = 1 với mọi x nên

f’(x) = n sinx.cosx(sinn-2x –cosn-2x ) = 0 với mọi x, suy ra

sinn-2x= cosn-2x với mọi x <-> tann-2x = 1 với mọi x <-> n =2

Bài 26:

CMR: tanx + 2tan2x + 4tan4x + 8tan8x = cotx với mọi x

Giải: Xét f(x) = tanx- cotx + 2tan2x + 4tan4x + 8tan8x Ta có

f’(x) =

x x

x x

644

sin

162

cos

4sin

1cos

1

2 2

2 2

2

3 3

2 cos 3

2 cos

cos 2 2 π 2 π

8

5 3 sin 16

5 5

sin 6

'' '

''

=+

+

c f

c f b f

b f a

f

a

f

Trang 9

Bài 28:

a) Tìm a, b sao cho a(cosx – 1) + b2+ cos(a.x +b 2 )=0 với mọi x

b) f(x) =

a bx x

bx

ax

+ +

+

+

2

không đổi với mọi x

Bài 29: Sử dụng đạo hàm để tính các giới hạn sau:

a) Cho f(x) = x(x-1)(x-2)….(x- 19994) Tính f’(0)

Giải: Ta có f’(0) = ( ) ( ) lim( 1)( 2) ( 19994)

0

0lim

x x

= (-1)(-2)…(-19994)= 19994!

b) Tìm giới hạn: N =

x

x x

11

2lim

3 2 0

+

−+

sin:0

)0()(

0 0

x

x x

f x f x

x x

f x f

x x

x

x x

x f

c) Tính: N =

1 sin

2

1 tan

1sin

.2

;1

22

sin2

;cos

1.tan.3

1

4

:44

4lim

:4

4lim

' 2 3

2 '

' '

4 4

g x x

x

f

g f

x

g x g x

f x f N

x x

ππ

ππ

π

π π

Trang 10

3 0

3 0

3

3 2 2

0

2

3 0

2

3 2 1

3 cos 2 cos cos 1

3 cos 2 cos cos 1

lim

)

1 3 sin 1

2 sin 1

lim

)

8

3 2 5

2 lim

)

2 4 3

sin 1

2 1

lim

)

3 1 2

1 lim

)

1

7 5

lim

)

x x

x

x x

x i

x

x x

k

x

x x

x h

x x

x x

g

x

x x

e

x

x x

+

+ +

− +

− +

+ +

+

− +

−+

++++

x

x x x

x x x x x f

n n

Trang 11

suy ra ( ) ( ) ( ( ) ) 1

1

11

n x f x p

n n

Với x = 1 thì p(x) = 1+2+3+…+n= ( )

2

1 +

n n

b) tính tổng: p(x) = 12 + 22 x + 32 x2 + + n2 xn−1

với x = 1 thì p(1) = ( )( )

6

1 2

1 +

n n

Với x 1 ≠ ⇒ p ( ) x =

c) Tính tổng T = cosx + 2.cos2x + 3cos3x + …+ ncosnx

Xét tổng S = sinx + sin2x + …+ sinnx thì S’= T

2S.sinx = xx+ xx+ + nxn2+ x

1 2 cos 2

1 2 cos

2

5 cos 2

3 cos 2

3 cos 2

02sin2

sin2

2

12cos2

S

π

k x x

nx x

n x

n S

2sin2

2

sin2

12sin2sin

21

C

n n

n n

n

x C x

C x C C

2 1

n n

n

n

x C n x

C C

x n

Lấy đạo hàm lần 2:

1

2 3

1 2 1

n n

n

n

x C n

n x

C C

x n

n

Thay x= 1 suy ra ĐPCM

Trang 12

e) Tính tổng: S = 2 4 ( ) (1 ) 2 2

1 2 1

5 3

x n

x x

21

321

12

n x n

x

n x x

x

x x

x

x

+

−+

−++

+++

++

x x

x x

x x

e e

y

q

x x

y

i

x x

y

k

x e

x

y

h

x x

y

g

x

x y

e

x x

y

d

x x

e

y

c

x x x x y

b

x x x

=

++

=

)

32

)

43

2

)

2cot1)

1ln.)

ln )

1ln

)

1

1ln

)

lncosln

sin

)

cossin

.)

)

1)

2

5 4

2

2 2

2 2 2

o

x y

y

x x

b x

a y x

x y

f

e e

e e y z

x y

v

x y

r

x y

s

e y t

x

x y

l

x y n

x x y

m

X

x

x y

11ln

)

cosln)

.)

1sin

ln)

)

ln1)

ln1)

1lnln)

)

cos

sin1ln)

.)

2ln

X - X 2

3 2 tan 2

−+

1 CMR: x.y’+ 1= ey

2

.

Xe x y

= CMR: x.y’ = (1 – x2).y

Trang 13

e) Cho y = e-X cosx CMR: y(4)+ 4y = 0g) Cho y = e2x-1+ 2.e1-2x + 7x -5 GPT: y’(x)= 0

h) Cho y = sin(lnx) + cos(lnx) CMR: y + x.y’+x2.y’’=0

Trang 14

Chuyên đề: Giới hạn

A-Giới hạn vô định dạng:

0 0

Bài1: Tính các giới hạn sau:

3 4

6 2 6

2 lim

)

2 3

2 4

2 3 lim

)

1 1

lim

)

2

2 4 lim

)

1 1

lim

)

2 5

1 2 lim

)

1 1

lim

)

2

2 2

3

2

2 1

3 3

0

3 2

+

+ +

− +

− +

− +

− +

− +

x x x

x h

x x

x x x

g

x

x x

e

x

x d

x

x c

x

x b

x

x a

t

x

ax n

x

x x x

m

x

x j

x

x i

x

x x

f

x

a a

x k

X

n X X X X X X

7169

lim)

11

lim)

1

12

lim)

1

23lim

)

232

4lim

)

1

23lim

)

lim)

0 0

2

3 2 3

0

−++

+

−+

+

−+

−+

−+

−+

3 2 3

3 3

0

3 3

0

1

1 1

2 0

2

2 2

lim

limlim

)

212

25lim

122

52

5

251

212

lim25

12lim

)

011

lim1

1

11

11

lim11

lim

)

a a

a a x a

x

a a a x a

x x

a a a x a

x a a x x

a a x

k

x

x x

x x

x x

x x

x

b

x

x x

x

x x

X

X X

X X

X

=+

++

++

−+

=

−+

=++

++

=+++

+

−+

+++

+

−+

=

−+

−+

=++

=+

+

++

−+

=

−+

Trang 15

7169

lim

)

1

11

1

11

11

lim11

lim

)

2

1123

1lim

32

231

123123lim1lim

1

123lim1

1lim

1

23lim

)

0 0

0

2 1

2 1

0 0

1 1

2

1

1

3 1

3

1

=

−++

−+

=

−+++

=

=+

++++

+++++

−+

=

−+

=+

=+

x x

x x

t

n

a xa

xa x

xa ax

ax x

ax n

x x

x

x x

x x

x

x x

x x

x x

f

X X

X

n n

n n

n X

n

X

X X

X

X X

X

Bài2: Tính các giới hạn sau:

1

2 1

2

lim

)

2 3

43 8

11 lim

)

2 1 1

lim

)

1

7 5

lim

)

3 1 2

1

lim

)

8 1

2

lim

)

2 3

3 7

lim

)

5 4

1

2

3 2

2

3 0

3 0

− +

+

− +

+

− +

− +

+

+

− +

h

x x

x x

g

x x

x x

e

x

x x d

x

x x

c

x

x x

b

x x

x x

x

bx ax

f

x

x x

m

x

x x

j

x

x x

i

x

x x

k

m n

X X X X X

)

1 1

lim )

2 9

20 2

lim )

1

1 81 1

27 lim )

sin

1 1

2 lim )

2 1 1

1 4

1 3 lim )

0

4

3 7

4 4

0

3 2 0

3 3

0

+

− +

− +

+

− +

+

− +

+

− +

+

− +

Trang 16

*.112

lim

sin

11lim

sin

112limsin

11

2

lim

)

121121

121121121lim1

11

11

111

lim

121lim11

lim2

11

lim

)

23

23lim

23

27lim

23

37

lim

)

3 2 0 0

3 2 0

3 2 0

4 2

4 4

0 2

4

0

2 1 2

3 1 2

−+

=+

−+

=+

−+

−+

+

−+

−+

+++++

−+

−+

=+

−+

=+

−+

−+

−+

=+

+

−+

x x

x x

x

x

x x

x x

x x

i

x x

x x

x x

x x

x x

x

x x

x

x x

x x

x

x x

x

x x

b

x x

x x

x

x x

x

x x

a

X X

X o

X X

X X

X X

X

X X

X

( ) ( )( ) ( ( ) ( )( ) )

1

2 2

1

1

2 2

1 2 lim

1 1 2 1 1 2 1

1 1 2 1 1 2 1 1 2

lim

1

1 2 lim

1

1 1 2 lim 1

2 1

2

lim

)

3 4

3 4

5 1 4

4 4

1

5 1

4 1

5 4

1

= + +

− +

+ +

− +

− +

− +

+

− +

x

x x

x x

x x

x x

x

x

x x

x x

x x

h

X X

X X

X

Bài3: Tính các giới hạn một bên sau:

x e

x

x x

d

x

x c

x

x x

b

x

x x không

x x

x x

x x

có A x

x x a

X X

X X

X X

X X

X

−+

−+

++

− +

+

+ +

4lim

)1

23lim

)

1

1lim

)2

23lim

)

2

3lim2

32

3lim

;2

32

3lim2

3lim

2

3lim

0

Bài4: Tính các giới hạn sau:

a) Cho f(x) = x(x-1)(x-2)….(x- 19994) Tính f’(0)

Trang 17

Giải: Ta có f’(0) = ( ) ( ) lim ( 1 )( 2 ) ( 19994 )

0

0 lim

x x

= (-1)(-2)…(-19994)= 19994!

b) Tìm giới hạn: N =

x

x x

1 1

2 lim

3 2 0

sin:0

)0()(

0 0

x

x x

f x f x

x x

f x f

x x

x

x x

x f

c) Tính: N =

1sin

2

1tan

1sin

.2

;1

22

sin2

;cos

1.tan

.31

4

:44

4lim

:4

4lim

' 2

3

2 '

' '

4 4

g x x

x

f

g f

x

g x g

x

f x f N

x x

π π

π π

π

π π

3

3 0

3 0

3

3 2 2

0

2

3 0

2

3 2 1

3 cos 2 cos cos 1

3 cos 2 cos cos 1

lim ) 1 3 sin 1 2 sin 1

lim

)

8

3 2 5

2 lim

) 2

4 3

sin 1 2 1

lim

)

3 1 2

1 lim ) 1

7 5

lim

)

x x

x

x x

x i

x

x x

k

x

x x

x h

x x

x x

g

x

x x

e x

x x

d

x x

x x

x x

− +

+

+ +

+

− +

+ +

Trang 18

3)

(

;121

2)

(

0

11313

1

3

lim0

112

1

2

lim

1313

1

3lim

121

2lim

13

13

1

31

21

2lim

311121

lim

:

2

12

13

13

11

1

3lim

121

1lim

1311

21lim3

12

1lim

)

; '

3

0 0

3

0 0

3 0

2

3 2

0

3 2

0 0

2

3 2

0 2

2 0

=

=

++++

=+

+

=

−++++

−++

=

++++

=

+

=+

+++

++

++

+++

−+

=+

−+

A

ó

x x

x g x

x

x

x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x A

Cách

x x

x x

x x

x

x

x x

x

x x

x

x x

A

j

X X

X X

X X

X X

X X

1 6 1 1 4 1 lim 6

1 4

3 20 2

9

3 2 lim

2 9

20 2

lim

)

2

3 2

0 2

3 0

7 4

3 7

= +

− +

=

+

− +

− +

− +

− +

=

− +

+

− +

x x

x x

t

x

x x

n

x

x x

x x

x x

m

X X

X

X X

Trang 19

3 2 lim

)

1 5

5 4

3 2

1 lim

)

9 10

1 3

7 4 3 2 lim

) 7

8 3 16

5 6

2 9

lim

)

100 10

100 99

2 1

lim

)

1 2 4

2 3

1 2 1 2

3 lim

)

1 2

5 8

3 4 7

6 lim

)

3 2

5

1 4 3

2 lim

)

2 2

5

2 3

3 2

100

100 100

100 100

2

2 2

2 4

5

3 5

2 3

4

2 3

+

− +

+ +

+

− +

− +

+

− +

+ +

+ + +

+ + +

+ +

− +

− +

+

− +

+

− +

− +

x x x

k

x

x x

x x

x

h

x x

x x

g x

x

x x

e

x x

x x

x x

d

x x

x x x

x

x c

x x

x

x x

x b

x x x

x

x x

x a

X

X

X x

) 2

1

2 1

lim

)

2

2 lim

) 7

2 3

1 2

5 4

lim

)

4 3

2

3 1

1 lim )

1

1 3 5

lim

)

2 3

5 4

3 2

4 5

2 2

2

2 2

2 2

+

+ +

− +

+

− +

+

+ +

+ +

+ +

+ +

− +

∞ + +∞

−∞

→ +∞

x x

x x

m

x

x q

x x

x

x x

x j

x x

x

x x

x p

x

x x

i

X X

X X

X X

Giải:

Trang 20

( ) ( )

51

1

1135lim1

135

lim

)

3

21214

3

21lim

214

32lim

;41214

3

21

lim

2

14

3

21lim

2

14

3

21lim

214

32lim

)

100100

101

1001

21

11lim

100

10

100

21

lim

)

10.3

4.29

10

13

74

32lim9

1013

7432

lim

)

03

1251

1432lim

25

143

2 2

2 2

2 2

100

10 10

100

100 100

100 100

10 10

100

100 100

100

3 2

2 3

3 2

2 3

3 2

4 3 2

3 2 3

4

2 3

=

−++

++

=

−++

++

=

−++

++

−++

+

+

=

−++

+

+

=

−++

++

+

+++

++

=+

−+

+∞

→ +∞

→ +∞

+∞

→ +∞

x

x x x

x x

i

x x

x x

x

x x x

x x x

x x

x

x x x

x x

x

x x x

x x

x x x

k

x x

x

x x

x x

x x

x x

x

d

x x

x x

x x

x x

g

x x x x x

x x

x x

x x

x x

x

a

X X

X X

X

X X

X

X

X

X X

X X

Bài2: Tính các giói hạn sau:

Trang 21

( )

2

121lim

)

23

11

12lim

3

2lim

3

2lim

)

10lim

)10

lim

)

3

5 3

2 2

5

3 5 2

5 3

2 2

++

++

=+

+

++

+

++

x x

d

x x

x x

x

x x x

x

x x x

c

x

x x

x b

x

x x

x

a

X

X X

X

X X

Bài3: Tính các giới hạn một bên sau:

x x

n x

x x

x m

x

x x

j x

x x

i

x

x x

k x

x

x x h

x x

x x

g x

x

x x

e

x x

x x

d

x

x x

x

x x

x

x x

c

x

x b

x

x x

x a

X X

X X

X X

X X

X

x x

X

X

X X

X

−+

−+

+

−+

+

++

=+

=+

+ +

+

− +

2

1lim

)lim

)

11

lim)

42

lim

)

2

2lim

)1

1lim

)

2lim

)

2lim

)

23

lim

)

6

13

4lim3

3

43

lim9

127

lim

)

1

2

2lim

)

11lim2

2lim

2

2lim

)

1 2

2 0

2

3 1 2

2

2 2 3

2 1

0 0

4 5

2 1

3 3

2

2 3

2

2 2

2

C- Giới hạn dạng: ∞ − ∞

Trang 22

Bài1: Tính các giới hạn sau:

−+

−+++

−+++

+

=

−+

−+

=+

−+

=

−+

=

−+

=

=

−+

+

=+

−++

=

−++

+∞

→ +∞

+∞

→ +∞

→ +∞

11

12

lim1

1

12

1lim

1

21

13

11

11

1lim

1

11

11

1lim

limlim

limlim

)

01

1

1lim

1lim

)

44

161

44

52

2616lim

1445

2

2616

lim1

44

52

2616

lim

144

52

144

52lim1

44

52

lim

)

21

11

lim

limlim

)

3

2 1

3

2 1

2 3

1

3 3

2

2 2

2

2 2

2

2

x x

x x x

x

x x x

x x

e

x x

x

x x x

x x

x x x x

x

x

x x x x

x x x

x x

x

d

x x

x x

x x

c

x x x

x

x x x

x

x x

x x

x

x x

x

x x

x x

x x

b

b a

x

b x

a

x

ab b a

x b x a x

x b x a x x

b x a x

a

X X

X

X X

X X

X X

X X

X

X X

X x

X

X X

Bài2: Tính các giới hạn sau:

Trang 23

33

44

lim)3

4412

lim

)

11

lim)1

lim

)

2

51

51

5lim

51

5lim

5

5lim

5lim

)

3lim

)

lim)8

7lim

)

11111

11

11

11lim

limlim

)

2 2

2 2

2

2 2

2 2

3 3

+

++

−+

+

−+

=++

=++

=++

−+

=

−+

++

=

−++

+

−+

−++

→ +∞

+∞

→ +∞

→ +∞

→ +∞

x

x x x

x f

x x

x x

x

x j

x x x

x i

x x x

k

x

m x

n h

x x

g

x

x x x

x x

x

x x

x x

x

x

e

x x

x

d

x x x x c

x x x

x

b

x x x x

x x

x x

x x x x x x

x x x x x

x x x x x

a

X X

X X

m n

X X

X X

X X

X

X X

X

X X

Bài3: Cho các hàm số sau:

=

13

2

12

x khi x

x

f

X X

Xlim1 ( ) ; lim1 ; lim1

X X

2 1

0

3 2

x khi

x khi x

x x x

X X

Xlim0 ; lim0 ; lim0

Trang 24

lim

0:

lim0

1

0)

lim

11

3limlim

130

113limlim

13)(0

0 0

0

0 0

2 0 0

0 2

0

0 0

0 0

=

=+

=

⇒+

=

>

− +

− +

+

+ +

f x

f x

f đê

a a x x

f x

x f có

ta

R x

R

TXđ

x f đê

a tìm x

khi x

x khi a x x

f

c

x g

x x

g x

x g x

khi

x x

g x

x g x

khi

X X

X

X X

X X

X X

X X

X X

x khi a

x x

x khi a x x

f

e

x f đê

a XD x

khi a

x

x khi a x x

0 2

lim1

3

15

)

lim0

2

03

≤+

+

<

+

=

Trang 25

D/ Giới hạn dạng vô định hàm lượng giác:CT cơ sở:lim nx 1

3 0

0

0

2 0

0

0

cos.tantan

lim

)

sintan

lim

)

sincos

1

sincos

1lim

)

cos1

cos1lim

)

cos1lim

)

3sin

5sinlim

)

5sinlim

)

x

ax ax

ax h

x

ax ax

g

bx bx

ax ax

e

bx

ax d

x

ax c

x

x b

x

x a

q

x x

x x

p

x x

x j

x

x x

i

x

nx x

x n

x

x x

m

x

x k

x x x x x x x

tan

sin1sin

1lim)

11cos15

cos

3cos7

coslim)

2sin

cos1lim)

2cos.cos1lim)

cos

2cos.cos1lim)

3sin

cos3sin

lim)

sinsinsinlim)

0 0

3 0

2 0

2 0

3 0

−+

Trang 26

( )

2

3 2.2

2

sinlim.2

12

1

2cos1.2cos1

coscos

1

lim

2cos1

coscos

1lim2

coscos

sinsinlimsin

sinsinlim

sinsin

sin

lim

)

.2sin

2lim)

2

2

sinlim(2sin2

2sin

2limcos

1

cos1

lim

)

55

5sinlim55

sin

lim

)

2 2

0 2

2 2

0

2 0

2 0

0 0

sin 0

sin sin 0

2 2

2 2

0 2

2 0

2 2

2

0 0

0 5 0

=

−+

x x

x x

x

x

x x

x x

x x

i

x

x x

x x

sín

x sín

x

x k

b

a b

a bx

bx ax

ax bx

ax bx

ax d

x

x x

x a

x X

X X

X X

X X

bx ax

X X

X X

Bài 2: tính các giới hạn sau:

x

x j

x x x

d

x

x c

x

x b

x

x x

x a

cos1

lim

)

1:3sin

3sin

lim

)

tansin

cos2

cos

lim

)

2tan

2cos.sin1

0

2 0

x x

k

x x

h

x

x g

x x

x e

x

x x x x

cos2

3

6

sinlim)

2tan1

lim)

2tan4

lim)

4cos

4lim

)

sin

4cos1

lim)

6

1 4

2 2 0

Trang 27

2sinsin

lim

)tansin

tan.cos.sin

2sinsin(limtan

.tan

tansin

cos22

sinlimtan

sin

cos2

cos

lim

)

82

82

8

2cossin

1

2cos

8

2sin

22

cossin

1

2cos

8lim

)2cossin

12sin

2

cos2sin.2

2cossin

12sin

2cossin

2(

lim

2cossin

12tan

sin2

cos1lim

2tan

2cossin

0

3 4

0

2 0 2

++

+

=

++

++

+

=

++

+

=

−+

x x

x

x

x x

x

x

x x

x

x x

x b

x x

x

x x

x x x

x

x

x x

x x

x x

x x

x x x

x x

x x

x x

x x x x

x x

x a

X

X X

X

X

X

X X

ππ

π

ππ

ππ

0 cos 1

.

2 sin

4

2 sin 2

2 sin

2 lim

cos 1

cos 1

cos 1 lim

2 2 lim 2 2 2

cot 2 2 lim 2 2 tan 4

lim

)

3

2 3

2 1

3

2 cos 2 3 sin

3 lim

3 sin

1 sin 4 3 lim

1 : 3 sin

1 sin

1

lim

)

2 2

2

0

2

2 0

0 0

2 2 4

4

0

2 0

0

= +

= +

x x

x

x x

x x

x

x x

x j

x x

x x

x x

x h

x x

x x

x

x x

x x

d

X

X X

X

x X

X

X X

X

ππ

ππ

Ngày đăng: 08/05/2015, 17:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w