A- Mục tiêu Học sinh phải tính đ ợc đạo hàm của 4 hàm số cần khảo sát... Nhân đơn thức với đa thức Muốn nhân một đơn thức với một đa thức , ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức
Trang 1Chủ đề 1: Đạo hàm (4
Chủ đề 1: Đạo hàm (4
Trang 2A- Mục tiêu
Học sinh phải tính đ ợc đạo hàm của 4 hàm số cần khảo sát.
B - Kiến thức cơ bản và kỹ năng cần đạt đ ợc
• 1 Cộng , trừ đa thức
• Để làm tốt phần này học sinh phải nắm chắc nguyên tắc bỏ dấu ngoặc , tính chất giao
hoán và kết hợp , cộng, trừ các đơn thức đồng dạng thông qua các ví dụ mà giáo viên đ a
ra
Ví dụ 1: cho hai đa thức M = 5x2+ 5x - 3 và N = x3- 4x2 + 5x - 4 Tính M + N và M
- N
H ớng dẫn :
M + N = (5x2+ 5x - 3) + ( x3 - 4x2 + 5x - 4 ) = 5x2+ 5x - 3 + x3 - 4x2 + 5x - 4(bỏ dấu ngoặc)
= x3+(5x2- 4x2) + (5x +5x) + (-3 - 4) = x3+ x2-7 (cộng , trừ các đơn thức cùng bậc)
M - N = (5x2+ 5x - 3) - ( x3 - 4x2 + 5x - 4 )
= 5x2+ 5x - 3 - x3 + 4x2 - 5x + 4 (bỏ dấu ngoặc)
= - x3 +(5x2+ 4x2) + (5x -5x) +(- 3 + 4) (áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp )
= - x3+ 9x2+1(cộng , trừ các đơn thức cùng bậc)
Trang 3Ví dụ 2 : Cho hai đa thức P = 2x5 + 5x4- x3+ x2 - x -1
Q = - x4 + x3 + 5x + 2
H ớng dẫn : GV cho học sinh làm từng b ớc nh ở VD1
Kết quả : P + Q = 2x5+ 4x4 + x2+ 4x +1
P - Q = 2x5+ 6x4 -2x3+ x2- 6x -3
2 Nhân đơn thức với đa thức
Muốn nhân một đơn thức với một đa thức , ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau
Ví dụ : Làm tính nhân : (- 2x3).(x2+5x-2)
H ớng dẫn : Ta có : (- 2x3).(x2+5x-2) = (- 2x3) x2+(- 2x3).5x + (- 2x3).(-2)
= -2x5-10x4 + 4x3
3 Nhân đa thức với đa thức
Muốn nhân một đa thức với một đa thức , ta nhân mỗi hạng tử của đa thúc này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau
Ví dụ : Làm tính nhân : (x-2).(6x2- 5x+1)
H ớng dẫn : Ta có : (x-2).(6x2- 5x+1) = x.(6x2- 5x+1) -2.(6x2- 5x+1)
= x 6x2+x.(-5x)+x.1 + (-2).6x2+ (-2)(-5x) +(-2).1 = 6x3- 5x2+ x - 12x2+10x - 2
= 6x3- 17x2 + 11x- 2
Trang 44 C¸c bµi tËp t ¬ng tù cho häc sinh tù lµm
sè hµm th êng gÆp
B©i 1 : cho c¸c ®a thøc : P = 2x4 - x - 2x 3 +1
Q = 5x2 - x3 +4x
H = -2x4+ x2+ 5
TÝnh : P + Q + H vµ P - Q - H
Bµi 2 : Lµm tÝnh nh©n :
a) (x + 3).(x2+3x -5)
b) (x2 -2x + 3).(2x- 6)
c) (2x - 3).( x2-1).(x +1)
y = c (H»ng sè) y’ = 0 ( xR)
y = xn y’ = n.xn – 1 ( xR)
y = x y’ = 1 ( xR)
2
1
x R x
y = 1
1
x ( xR*)
y = 1
n
n
x (x R*)
Trang 5III Các quy tắc tính đạo hàm
a) Đạo hàm của tổng hay hiệu
(u + v)’ = u’ + v’ (u – v)’ = u’ – v’
b) Đạo hàm của tích
(uv)’ = u’v + uv’
(uvw)’ = u’vw + uv’w + uvw’ Nói riêng : (ku)’ = ku’( k là hằng số)
c) Đạo hàm của th ơng
/
2
u u v uv
v v
Nói riêng :
/ 2
v v
d) Đạo hàm của hàm số hợp y = f(u), Trong đó u = g(x)
y’x = y’u.u’x (y’u là đạo hàm của y = f(u) lấy theo biến số u)
Trang 6IV.Các ví dụ áp dụng lý thuyết
Ví dụ 2 : tính đạo hàm của hàm số
y = x3+2x+1
H ớng dẫn : áp dụng các công thức và phép toán đạo hàm ta đ ợc:
y'= (x3)'+ 2(x)'+1'= 3x2+2
Ví dụ 1: tính đạo hàm của hàm số
y = 7 + x - x 2
H ớng dẫn : áp dụng các công thức và phép toán đạo hàm ta đ ợc:
y' = (7)' +(x)' - (x2)' = 1- 2x
Ví dụ 3 : tính đạo hàm của hàm số
y = - 2x3 + 5x2 + 3x + 5
H ớng dẫn : áp dụng các công thức và phép toán đạo hàm ta đ ợc:
y' = - 2( x3) + 5(x2)'+ 3(x)'+ 5' = - 6x2+ 10x + 3
Trang 7Ví dụ 4 : tính đạo hàm của hàm số
y = x4 - 2x2 + 1
H ớng dẫn : áp dụng các công thức và phép toán đạo hàm ta đ ợc:
y' = (x4)' -2(x2)' + (1)' = 4x3 - 4x
Ví dụ 5: Tính đạo hàm của hàm số
y = -x4+5x3-3x2+2x+5
H ớng dẫn : áp dụng các công thức và phép toán đạo hàm ta đ ợc:
y'= (-x4)' + (5x3) '- (3x2) '+ (2x)'+5'= -4x3 + 15x2- 6x + 2
Ví dụ 6 : Tính đạo hàm của hàm số
2 3
4
x y x
H ớng dẫn : áp dụng quy tắc tính đạo hàm của một th ơng ta đ ợc:
'
y
Trang 8Ví dụ 7 : Tính đạo hàm của hàm số
1
y
x
H ớng dẫn : áp dụng quy tắc tính đạo hàm của một th ơng ta đ ợc:
'
2
( 1)
y
x
2 2
( 1)
x
2
( 1)
x
2
2
( 1)
x
Ví dụ 8 : Tính đạo hàm của hàm số
2 3
2
y
x
H ớng dẫn: áp dụng quy tắc tính đạo hàm của một th ơng ta đ ợc:
'
( 2)
y
x
( 2)
x
( 2)
x
( 2)
x
Trang 9
Ví dụ 9: Tính đạo hàm của hàm số
1
y x
x
H ớng dẫn : áp dụng các công thức và phép toán đạo hàm ta đ ợc: ' ' ' 4 ' 42
( ) 1 ( ) 1
Trang 10V - Các bài tập t ơng tự cho học sinh tự làm
Bài 1: Tính đạo hàm của các hàm số sau
1) y = x3 – 3x2 + 2; 2) y = 3x – x3;
3) y = – x3 + x2 + x; 4) y = (x – 2)3 ; 5) y = – x3 – 3x2 – 3x – 1;
Bài 2: Tính đạo hàm của các hàm số sau
1) y = x4 – 8x2 + 10; 2) y = – 1
4 + 2x2 – 1;
3) y = x4 + 3x2; 4) y = – x4 – 2;
Bài 3: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
1) y = 3 1
1
x x
; 2) y = 2
3
x x
; 3) y = 2
2 1 x
Bài 4: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
1) y =
2 2 4 2
x
2 1 1
x x x
3) y = 1 1 1
2 x x 1 ; 4) y =
2 3 3 1
x
; 5) y = – x + 1
x ;
6) y =
2 3 3 2( 1)