1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại Số 9 theo chuẩn KT-KN của huyện Tĩnh Gia - Thanh Hóa

91 517 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 91
Dung lượng 7,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: 1 Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm phơng trình bậc nhất hai ẩn, nghiệm và cách giải phơng trình bậc nhất hai ẩn 2 Kỹ năng: Biết cách tìm công thức nghiệm tổng quát và vẽ đờn

Trang 1

Ngày soạn :24/10/2010

Tiết : 19. Đ1 - NHắC LạI Và Bổ SUNG CáC KHáI NIệM Về HàM Số

I Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

1.Kiến thức: Nắm các khái niệm về "hàm số" "biến số", cách cho một hàm số bằng bảng và công thức, cách viết một hàm số, giá trị của hàm số y = f(x) tại x0 đợc ký hiệu f(x0)

Đồ thị hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tơng ứng (x; f(x)) trên mặtphẳng toạ độ

Bớc đầu nắm đợc khái niệm hàm số đồng biến, nghịch biến trên R

2 Kĩ năng: HS tính thành thạo các giá trị của hàm số khi cho trớc biến số, biết biểu diễn các cặp số(x ; y) trên mặt phẳng toạ độ , biết vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax

3 Thái độ : - Học sinh tích cực, chủ động

II chuẩn bị:

GV chuẩn bị bảng phụ có ghi trớc hệ trục toạ độ Oxy , bảng số liệu nh ?3 SGK

HS : SGK, vở nháp, thớc kẻ

iii hoạt động dạy - học :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ

lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh ( 1 ’ )

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ ( 1 ’ )

Câu hỏi : Hãy phát biểu lại khái niệm hàm số mà các em đã học ở lớp 7

Hoạt động 3 : Khái niệm hàm số.( 13 ’ )

Kiến thức: Nắm các khái niệm về "hàm số" "biến số", cách cho một hàm số bằng bảng và công thức, cách viết một hàm số, giá trị của hàm số y = f(x) tại x0 đợc ký hiệu f(x0)

Kĩ năng: HS tính thành thạo các giá trị của hàm số khi cho trớc biến số

-Khi nào đại lợng y đợc gọi là hàm số của đại

VD 2: y là hàm số của x đợc cho bằng công

thức2

1

2

f f f

f f f

- GV dùng bảng phụ đã chuẩn bị để cho HS làm bài tập ?2

- Gọi 2 HS lên bảng, mỗi học sinh làm một câu các HS còn

lại làm bài vào vở

- GV giới thiệu khái niệm đồ thị của hàm số y=f(x) sau khi đã

sửa bài tập và lấy kết quả bài tập ?2 để minh hoạ ?

2) Đồ thị của hàm số

Đồ thị của hàm số y=f(x) là tậphợp tất cả các điểm biểu diễn cáccặp giá trị tơng ứng (x; f(x)) trênmặt phẳng tọa độ

Trang 2

Hoạt động 5 : Hàm số đồng biến , nghịch biến.( 12 ’ )

Kiến thức: HS Bớc đầu nắm đợc khái niệm hàm số đồng biến, nghịch biến trên R

Kĩ năng:

- GV dùng bảng kẻ sẵn đã chuẩn bị để HS làm bài tập ?3 và trả

lời các câu hỏi sau :

- Biểu thức 2x+1 xác định với những giá trị nào củax ?

- Hãy nhận xét : Khi x tăng dần thì các giá trị tơng ứng của

y=2x+1 tăng hay giảm ? GV giới thiệu hàm số y=2x+1 đồng

biến trên tập R

- Tơng tự câu hỏi trên với hàm số y=-2x+1 GV giới thiệu hàm

số y=-2x+1 nghịch biến trong R

- GV cho HS đọc phần tổng quát trang 44 SGK và bày cách

nhớ bằng hình ảnh khái niệm này

3) Hàm số đồng biến, nghịch biến.

Với x1 và x2 bất kỳ thuộc R :Nếu x1 < x2 mà f(x1) < f(x2) thìhàm số y = f(x) đồng biến trên R

Nếu x1 < x2 mà f(x1) > f(x2) thìhàm số y = f(x) nghịch biến trên

R

Hoạt động 6 : Củng cố.( 7’ )Kiến thức:

Kĩ năng: HS biết vận dụng kiến thức trong bài học để làm bài tập

- Học sinh làm bài tập 1 theo nhóm trong lúc giáo viên chuẩn bị bảng ở bài tập 2 để học sinh tínhtoán các giá trị tơng ứng và giải tiếp bài tập 2

- Đồ thị hàm số y = ax là gì ? Cách vẽ nh thế nào ?

Hoạt động 7 : Dặn dò.( 1 ’ )

GV hớng dẫn về nhà làm bài tập 3

HS tự làm các bài tập 4,5,6 SGK để tiết sau Luyện tập

IV rút kinh nghiệm giờ dạy:

………

………

………

Tiết : 20 Đ1 - NHắC LạI Và Bổ SUNG CáC KHáI NIệM Về HàM Số (tt)

i Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

1.Kiến thức : - Củng cố các khái niệm hàm số,đồ thị của hàm số, hàm số đồng biến, nghịch biến trên R

2 Kỹ năng: - Rèn kỹ năng tính toán giá trị của hàm số, kỹ năng vẽ đồ thị hàm số, kỹ năng đọc đồ thị

3 Thái độ : - Học sinh tích cực, chủ động

II chuẩn bị:

GV chuẩn bị các bảng phụ (có ô lới) và kẻ sẵn các hệ trục toạ độ Oxy

GV chuẩn bị bảng phụ đã vẽ trớc Hình 4 SGK và số liệu trong bài tập số 6

HS : SGK, vở nháp, thớc kẻ

iii hoạt động dạy - học :

1 Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh ( 1 ’ )

2 Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ.( 7’ )

Câu hỏi 1 : Hãy nêu khái niệm hàm số, cho một ví dụ về hàm số cho bằng một công thức Giải

bài tập số 3 SGK

Câu hỏi 2 :Hãy điền vào chỗ( ) cho thích hợp

Cho hàm số y=f(x) xác định ∀x∈R

- Nếu giá trị của x mà giá trị tơng ứng f(x) thì hàm số y=f(x) đợc gọi là trên R

- Nếu giá trị của x mà giá trị tơng ứng của f(x) thì hàm số y=f(x) đợc gọi là trên R

Trang 3

Hoạt động 3 : Luyện tập vẽ đồ thị.( 18 )Kiến thức: - Củng cố các khái niệm hàm số,đồ thị của hàm số

Kĩ năng: Rèn kỹ năng tính toán giá trị của hàm số, kỹ năng vẽ đồ thị hàm số

Bài tập 4 :

- GV dùng bảng phụ để có hình 6 SGK và yêu

cầu HS trả lời các câu hỏi sau :

- Hình 6 nêu lên đồ thị của hàm số nào?

Muốn vẽ đồ thị của hàm số này ta phải làm

gì ? Nêu cách xác đinh độ dài 3

- Com pa và thớc thẳng đợc sử dụng với mục

đích gì trong ví dụ này ?

- GV gọi một học sinh trình bày lại các bớc vẽ

đồ thị y= 3x

Bài tập 4 :

Bài giải :-Vẽ hình vuông cạnh 1 đơn vị; đỉnh O đờng chéo

-Vẽ đờng thẳng OA, đó là đồ thị hàm số y= 3xBài tập 5 : (hình 5 SGK)

a) yA = yB = 4 ( vì A và B nằm trên đt y = 4) Vì A nằm trên đt y = 2x nên 2

4 2 4( )2

0

Trang 4

Hoạt động 4 :Luyện tập tính giá trị của hàm số, xét tính biến thiên.( 17 )Kiến thức: - Củng cố các khái niệm hàm số đồng biến, nghịch biến trên R

b) HS nhận xét giá trị tơng ứng của hai

hàm số khi x lấy cùng một giá trị ( có thể

cho HS làm phép trừ nếu khôngphát hiện

đ-ợc)

Bài tập 7 :

- Muốn nhận biết một hàm số là đồng biến hay

nghịch biến trong R ta chứng minh nh thế nào ?

Hoạt động 5 :Dặn dò.( 2 ’ )

- HS ôn lại các khái niệm về hàm số , tính biến thiên của hàm số trên R, cách vẽ đồ thị hàm số y =

ax, cách tính f(a) của hàm số y =f(x)

- Hoàn thiện các bài tập đã hớng dẫn

- Chuẩn bị bài sau : Hàm số bậc nhất

IV rút kinh nghiệm giờ dạy:

………

………

………

Trang 5

Ngày soạn :31/10/2010

Tiết : 21 Đ2 - hàm số bậc nhất

I.Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần:

1.Kiến thức: - Nắm vững kiến thức về hàm số bậc nhất là hàm số có dạng y= ax+b(a≠0), hàm sốbậc nhất đợc xác định với mọi giá trị thực của x và nắm đợc tính chất biến thiên của hàm số bậcnhất

2.Kỹ năng: - Hiểu đợc cách chứng minh hàm số bậc nhất cụ thể đồng biến, nghịch biến

III hoạt động dạy học :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh ( 1 ’ )

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ: ( 7’ )

Câu hỏi 1 : Nêu khái niệm hàm số Hãy cho 1 ví dụ về hàm số đợc cho bởi công thức?

Câu hỏi 2 : Hãy điền vào chỗ ( ) để đợc một mệnh đề đúng

Cho hàm số y=f(x) xác định với mọi x thuộc R, với mọi x1,x2 bất kì thuộc R

- Nếu x1<x2 mà f(x1) < f(x2) thì hàm số y = f(x) trên R

- Nếu x1<x2 mà f(x1) > f(x2) thì hàm số y = f(x) trên R

Hoạt động 3 : Khái niệm về hàm số bậc nhất.( 10)

Kiến thức: - HS nắm vững kiến thức về hàm số bậc nhất là hàm số có dạng y= ax+b(a≠0), hàm số bậc nhất đợc xác định với mọi giá trị thực của x

Kĩ năng: - HS lấy đợc các VD về hàm số bậc nhất

Trang 6

-GV yêu cầu học sinh đọc

đề bài bài toán (SGK)

(Đề bài đa lên bảng phụ)

Học sinh đọc yêu cầu ?1

và điền vào chỗ trống cho đúng, rồi tính toán làm ?2

Học sinh trả lời câu hỏi

Học sinh phát biểu định nghĩa hàm số bậc nhấtHọc sinh nhận dạng hàm

*Chú ý: Khi b=0 hàm số có dạng y=ax

Trang 7

Hoạt động 4 : Tính chất.( 15 )Kiến thức: HS nắm đợc tính chất biến thiên của hàm số bậc nhất

Kĩ năng: - Hiểu đợc cách chứng minh hàm số bậc nhất cụ thể đồng biến, nghịch biến

Học sinh hoạt động nhóm làm ?3 (SGK)-Đại diện học sinh lên bảng trình bày bài

Học sinh phát biểu tính chất của hàm số bậc nhất

Học sinh làm bài theo yêu cầu của giáo viên

2) Tính chất :

VD1: Xét hàm số y= − +3x 1-Hàm số luôn xđ với ∀ ∈x R

Với x x1, 2∈R sao cho x1<x2

Với x x1, 2∈R sao cho x1<x2

VD: Hàm số y= −1 5x nghịch biến trên R-Hàm số 1

2

y= x đồng biến /R-Hàm số y mx= +2 (m≠0)+đồng biến khi m > 0+nghịch biến khi m < 0

Hoạt động 5 : Củng cố.( 10’ )Kiến thức:

Kĩ năng: HS biết vận dụng kiến thức trong bài học để làm bài tập

HS làm bài tập 8 theo nhóm rồi đối chiếu kết quả lẫn nhau

HS làm bài tập số 9 ( chú ý đến điều kiện a ≠0)

Hoạt động 6 :Dặn dò( 2 ’ )

Nắm vững định nghĩa , tính chất hàm số bậc nhất

Bài tập về nhà 10,11,12,13,14

Tiết sau : Luyện tập

IV rút kinh nghiệm giờ dạy:

………

………

………

Trang 8

Ngày soạn :2/11/2010

Tiết : 22 Đ3 - Đồ thị Hàm Số y = ax + b (a 0)

I Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

1.Kiến thức: Hiểu đợc đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0) là một đờng thẳng luôn luôn cắt trục tung tại

điểm có tung độ bằng b, song song với đờng thẳng y = ax nếu b ≠ 0 hoặc trùng với đờng thẳng y =

III hoạt động dạy học :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh ( 1 ’ )

Trang 9

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ ( 5 )

Câu hỏi : Thế nào là đồ thị hàm số y = f(x)?

Đồ thị hàm số y=ax (a0) là gì? Nêu cách vẽ đồ thị hàm số y = ax (a0)

Hoạt động 3 : Đồ thị hàm số y=ax+b(a0) ( 20)

Kiến thức:- Hiểu đợc đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0) là một đờng thẳng luôn luôn cắt trục tung tại

điểm có tung độ bằng b, song song với đờng thẳng y = ax nếu b ≠ 0 hoặc trùng với đờng thẳng y =

-GV yêu cầu học sinh làm ?2

(đề bài đa lên bảng phụ)

H: Với cùng giá trị của biến,

chúng có tọa độ T/m công thức2

y= x-> A, B, C cùng nằm trên đồ thị h.số y=2x hay cùng nằm trên 1 đt

HS chứng minh tơng tự để có A’, B’, C’ thẳng hàng

Học sinh làm ?2 (SGK)-Một HS lên bảng điền k/qHS: giá trị của h.số y=2x+3hơn giá trị tơng ứng của hàm số2

y= x là 3 đơn vịHS: Là đt đi qua gốc tọa độHS: Với x= ⇒ =0 y 2.0 3 3+ =

->đt y=2x+3 cắt trục tung tại

y= x+ là 1 đt song song với

đt y=2x và cắt trục tung tại

điểm có tung độ bằng 3

*Tổng quát: SGK-50

*Chú ý: SGK-50 Hoạt động 4 : Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax+b (a 0) ( 10 ’ )

Kiến thức: HS hiểu các bớc vẽ đồ thị đồ thị hàm số y = ax+b (a ≠ 0) bằng cách xác định 2 điểm thuộc đồ thị

Kĩ năng:HS biết vẽ đồ thị hàm số y = ax + b bằng cách xác định 2 điểm thuộc đồ thị

b

-HS đọc cách vẽ (SGK)

2 Cách vẽ đồ thị

*Nếu b= 0 thì y = ax Đồ thị hàm số y = ax là đt đi qua O(0; 0) và A(1; a)

*Nếu a≠0 và b≠0-X/định P(0; )bQ b;0

đợc đồ thị h.số y = ax + b

Trang 10

HS: Hàm số này đồng biến Vì:

a = 2 > 0HS: Đồ thị của hàm số này từ trái sang phải có hớng đi lên(x tăng thì y tăng)

Một HS lên bảng làm phần b,

HS còn lại làm vào vở và nhận xét bài bạn

HS quan sát đồ thị hàm số

y= − +x và nhận xét sự biến thiên của hàm số

Tiết sau : Luyện tập

IV rút kinh nghiệm giờ dạy:

………

………

Trang 11

Ngày soạn : 3/11/2010

i Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

1.Kiến thức : Củng cố kiến thức về đồ thị hàm số y = ax+b (a≠0)

III hoạt động dạy - học :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh ( 1 ’ )

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ( 13 ’ )

1) Giải bài tâp 15b SGK (GV dùng bảng phụ để nhắc lại bài tập 15a SGK)

2) Giải bài tập 16 a SGK

Hoạt động 3 : Luyện vẽ đồ thi hàm số y= ax +b (a 0) ( 20 ’ )

Kiến thức: Củng cố kiến thức về đồ thị hàm số y = ax+b (a≠0)

Kĩ năng: Rèn kĩ năng vẽ đồ thị hàm số y = ax+b (a≠0)

-GV cùng học sinh chữa tiếp

bài 16c, (SGK)

GV vẽ đờng thẳng đi qua B(0;

2) song song với Ox

-Hãy xác định tọa độ điểm C?

Hãy tính chu vi và diện tích

Học sinh làm bài, vẽ hình theo

HS vẽ đồ thị hai hàm số y =x+1 và y = -x+3 trên cùng một

Bài 16 (SGK)

c) Tọa độ điểm C là C(2; 2)Xét ∆ABCBC=2(cm)chiều cao tơng ứng AH =4

21

Trang 12

tam giác ABC tơng tự bài tập

a)

b) A(-1;0) , B(3,0), C(1;2)c) CABC ≈ 9,66 cm

SABC = 4 cm2

Hoạt động 4 :Luyện tập xác định các hệ số a, b và vẽ đồ thị( 10’ )Kiến thức:

-Nửa lớp làm bài 18a,-Nửa lớp làm bài 18b,

-Đại diện hai nhóm lên bảng trình bày bài giải

Bài 18 (SGK)

a) Cho hàm số y=3x b+

Với x= ⇒ =4 y 3.4+ =b 11 ⇒ = −b 1

b) Khi x= − 3 thì y=0, nên:

-1 0 3

x

y 2 1

C B A

Trang 13

Hoàn thiện các bài tập đã sửa chữa

Chuẩn bị bài cho tiết sau : Đờng thẳng song song , đờng thẳng cắt nhau

IV rút kinh nghiệm giờ dạy:

………

………

………

Tiết : 24 Đ4 - đờng thẳng song song và đờng thẳng cắt nhau

I Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

1.Kiến thức : - Nắm vững điều kiện hai đờng thẳng y = ax + b và y = a'x + b' cắt nhau, song song nhau, trùng nhau

Trang 14

2.Kĩ năng :- Có kĩ năng chỉ ra các cặp đờng thẳng song song cắt nhau,biết vận dụng lý thuyết vào

việc tìm ra các giá trị của tham số trong các hàm số bậc nhất sao cho đồ thị của chúng là hai đờng thẳng cắt nhau , song song và trùng nhau

3 Thái độ : - Học sinh tích cực, chủ động

iI Chuẩn bị :

- GV chuẩn bị bảng phụ có vẽ sẵn hình 9 SGK

- HS : SGK, vở nháp, thớc kẻ

III hoạt động dạy - học :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh ( 1) Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ ( 5’ )

Câu hỏi : Vẽ trên cùng hệ trục tọa độ đồ thị 2 hàm số y = 2x và y = 2x+3 ? Nhận xét gì vị trí của hai

đồ thị này

Hoạt động 3: Đờng thẳng song song (10 phút)

Kiến thức: - Nắm vững điều kiện hai đờng thẳng y = ax + b và y = a'x + b' song song nhau

Kĩ năng:- Có kĩ năng chỉ ra các cặp đờng thẳng song song

-GV yêu cầu 1 học sinh

a ≠ ) song song với

nhau? khi nào trùng

nhau?

GV kết luận

Học sinh cả lớp làm ?1a, vào vở

-Một hS lên bảng vẽ tiếp đồ thị hàm số

y= x+ vào mp tọa

độ đã vẽ ở trênHS: Vì chúng cùng song song với đt2

y= x

HS nêu kết luận (SGK)

1 Đ ờng thẳng song song

a) Vẽ đồ thị các hàm số

b) 2 đt y=2x+3 và y=2x−2 song song với nhau Vì cùng song song với đt y=2x

*Kết luận: SGK-53

(d): y = ax + b (a≠0)(d’): y = a’x + b’ (a' 0 ≠ )

Hoạt động 4: Đờng thẳng cắt nhau (8 phút)

Kiến thức:- - Nắm vững điều kiện hai đờng thẳng y = ax + b và y = a'x + b' cắt nhau

-Khi nào chúng cắt nhau tại 1

điểm trên trục tung?

Học sinh quan sát đồ thị trên bảng phụ

HS: Khi a a≠ '

HS quan sát đồ thị của 2 hàm

số y=1,5x+2 và y=0,5x+2-> trả lời câu hỏi

2 Đ ờng thẳng cắt nhau:

?2: đt y=0,5x+2 và đờng thẳng y=0,5x−1 song song với nhau

-đt y=0,5x+2 và y=1,5x+2cắt nhau

-đt y=0,5x−1 và y=1,5x+2cắt nhau

*Kết luận: SGK-53

(d): y = ax + b (a≠ 0)(d’): y = a’x + b’ (a' 0≠ )(d) cắt (d’) ⇔ ≠a a'

*Chú ý: SGK

Hoạt động 5: Bài toán áp dụng (10 phút)

Trang 15

3 Bài toán áp dụng:

Cho hai hàm số bậc nhất:

y= mx+ và y=(m+1)x+2

ĐK: m≠0 và m≠ −1a) Đồ thị 2 h.số trên cắt nhau

⇔ ≠ + ⇔ ≠

Vậy m≠0, m≠ ±1 thì b) Đồ thị 2 hàm số trên song song với nhau

⇔ 2m m= + ⇔ = 1 m 1

Vậy m = 1 thì 2 đt trên song2

Hoạt động 3: Luyện tập-củng cố (8 phút)

Kĩ năng: HS biết vận dụng kiến thức trong bài học để làm bài tập

-GV yêu cầu học sinh làm bài

1

2

m m

Bài 20 (SGK)

*Các cặp đt cắt nhau là:

1,5 2

y= x+ và y x= +21,5 2

y= x+ và y=0,5x−30,5 3

y= x− và y=0,5x+3

Bài 21 (SGK)

ĐK để các hàm số trên là h.số bậc nhất là 0; 1

Trang 16

Ngày soạn : 15/11/2010 Tiết : 25 Đ4 - đờng thẳng song song và đờng thẳng cắt nhau (tt)

i Mục tiêu : Qua bài này học sinh đợc :

1.Kiến thức : Củng cố điều kiện để 2 đờng thẳng y = ax+b (a≠0) và y=a'x + b' (a'≠0) cắt nhau, songsong nhau, trùng nhau

2.Kĩ năng: Rèn kỹ năng xác định các hệ số a,b trong các bài toán cụ thể

iii hoạt động dạy - học :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh ( 1 ’ )

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ( 7’ )

Câu hỏi 1 :

Cho hai đờng thẳng: y = ax + b (a≠ 0) (d) và y = a’x + b (a' 0 ≠ ) (d’)

Nêu điều kiện để: (d) // (d’), ( ) ( ')dd và (d) cắt (d’)

áp dụng: Cho hàm số bậc nhất y ax= +3 Hãy xác định hệ số a để đồ thị của hàm số song song với

đồ thị của hàm số y= −2x

Câu hỏi 2 : : Cho hàm số bậc nhất y ax= +3 Xác định hệ số a, biết khi x = 2 thì hàm số có giá trị

y = 7

Hoạt động 3 : Xác định các hệ số a và b dựa vào vị trí tơng đối của hai đờng thẳng( 18)

Kiến thức: Củng cố điều kiện để 2 đờng thẳng y = ax+b (a≠0) và y=a'x + b' (a'≠0) cắt nhau, song song nhau, trùng nhau

Kĩ năng: Rèn kỹ năng xác định các hệ số a,b trong các bài toán cụ thể

Trang 17

m≠ ± th× (d) c¾t (d’)b) ( ) / /( ') 2 1 2

23

Trang 18

tại điểm có hoành độ bằng

y= − +x tại điểm có tung độ bằng 5 Có nghĩa là với x là nghiệm của PT

63

x a

Bài tập 22 đa về dạng : Xác định hệ số biết đồ thị của nó đi qua một điểm cho trớc

Bài 26 : Tơng tự bài tập áp dụng và bài 21

- BTVN: 20, 21, 22 (SBT)

Tiết sau : Học bài Hệ số góc của đờng thẳng y = ax + b (a ≠0)

IV rút kinh nghiệm giờ dạy:

………

………

………

Trang 19

Ngày soạn :14/11/2010

Tiết : 26. Đ5 - hệ số góc của đờng thẳng y = ax+b (a 0)

I Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

1.Kiến thức :- Nắm vững khái niệm góc tạo bởi đờng thẳng y = ax+b và trục Ox, khái niệm hệ số

góc của đờng thẳng y=ax+b và hiểu đợc hệ số góc của đờng thẳng liên quan mật thiết với góc tạo bởi đờng thẳng đó với trục Ox

- Biết tính tính góc α hợp bởi đờng thẳng y=ax+b và trục Ox trong trờng hợp hệ số a>0 theo công thức a = tgα Trờng hợp a<0 có thể tính góc α một cách gián tiếp

2.Kĩ năng:- Rèn kỹ năng xác định góc của đờng thẳng với trục 0x

3 Thái độ : - Học sinh tích cực, chủ động

II chuẩn bị:

GV chuẩn bị các bảng phụ có vẽ trớc hình 11 a và b trong SGK

HS : SGK, vở nháp, thớc kẻ

iii hoạt động dạy học :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ(5 phút)

Câu hỏi : Vẽ trên cùng cùng mặt phẳng tọa độ đồ thị 2 hàm số: y = 0,5x+2 và y = 0,5x-1 Nêu nhận xét về vị trí của hai đờng thẳng này

Hoạt động 3 : Khái niệm hệ số góc của đờng thẳng y = ax+b(15 phút)

Kiến thức: :- Nắm vững khái niệm góc tạo bởi đờng thẳng y = ax+b và trục Ox, khái niệm hệ số góc

của đờng thẳng y=ax+b và hiểu đợc hệ số góc của đờng thẳng liên quan mật thiết với góc tạo bởi ờng thẳng đó với trục Ox

HS trả lời các câu hỏi của GV

HS: a > 0 ⇒ α là góc nhọn

a < 0 ⇒ α là góc tù

HS xác định góc α của 2 đt0,5 2

y= x+ và y=0,5x−1N/xét đợc các góc α này bằng nhau (Vì là 2 góc đồng vị của 2

đt song song)

HS đọc đề bài và làm ?1-sgk-Đại diện học sinh lần lợt đứng tại chỗ trả lời

Trang 20

Kiến thức: - Biết tính tính góc α hợp bởi đờng thẳng y=ax+b và trục Ox trong trờng hợp hệ số a>0 theo công thức a = tgα Trờng hợp a<0 có thể tính góc α một cách gián tiếp

Kĩ năng: Rèn kỹ năng xác định góc của đờng thẳng với trục 0x

HS xác định góc α

->tính tgα -> tính α (bằng MTBT)

Học sinh đọc đề bài VD2-Một HS lên bảng vẽ đồ thị hàm số y= − +3x 3

b) Gọi góc tạo bởi đg thẳng

y= x+ và trục Ox là α

Ta có: ABOˆ =α

02

2 : 3 71 34 '3

OA tg

OB

VD2: Cho hàm số y= − +3x 3a) Vẽ đồ thị hàm số

b) Xét ∆AOB vuông tại O

OB ABO

Kĩ năng: HS biết vận dụng kiến thức trong bài học để làm bài tập

Cho hs y=ax +b (a≠0) vì sao nói a là hệ số góc của đờng thẳng y=ax+b

Làm ví dụ 2 SGK theo nhóm

GV chốt lại cách tính trực tiếp góc α tạo bởi đờng thẳng y = ax+b với trục Ox không qua vẽ đồthị trong các trờng hợp a>0 (từ tgα = a rồi suy ra α) và a<0 (từ tgα' = |a| suy ra α = 1800 - α'

Trang 21

Tiết : 27 . Đ5 - hệ số góc của đờng thẳng y = ax+b (a 0) (TT)

i Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

1.Kiến thức:

- Học sinh đợc củng cố mối liên quan giữa hệ số a và góc α (góc tạo bởi đờng thẳng y ax b= + với trục Ox)

2.Kĩ năng:

- Học sinh đợc rèn luyện kỹ năng xác định hệ số góc a của hàm số y ax b= + , vẽ đồ thị hàm số

y ax b= + , tính góc α , tính chu vi và diện tích tam giác trên mặt phẳng tọa độ

3 Thái độ : - Học sinh tích cực, chủ động

II chuẩn bị:

GV: thớc, bảng phụ

HS : SGK, vở nháp, thớc kẻ, MTBT (bảng số)

iii hoạt động dạy học:

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ (8 phút)

Câu hỏi 1 : Điền vào chỗ trống( ) để đợc khẳng định đúng

Cho hàm số y=ax+b (a ≠0), gọi α là tạo bởi đờng thẳng y=ax+b và trục Ox

Trang 22

1- Nếu a>0 thì góc α là , hệ số a càng lớn thì góc α nhng vẫn nhỏ hơn tgα=

2- Nếu a<0 thì góc α là , hệ số a càng lớn thì góc α nhng vẫn nhỏ hơn , tgα=

câu hỏi 2 : Cho hàm số y= -2x-3 Xác định hệ số góc của hàm số và tính góc α mà không cần vẽ đồthị ( kết quả đợc làm tròn đến phút )

Hoạt động 3 : Luyện tập xác định hàm số bậc nhất( 18’ )Kiến thức: - Học sinh đợc củng cố về xác định hàm số bậc nhất

Kĩ năng: -Xác định x;y khi hàm số đi qua 1 điểm

Bài tập 27 :

- Đồ thị hàm số y = ax+3 đi qua

một điểm A(2;6) cho ta đợc điều

điểm thuộc đờng thẳng khác

điểm đã cho) Ví dụ nh tìm thêm

đợc điểm cắt trục tung B(0;3)

là 6 = 2a+3 Suy ra a = 1,5 Ta

có hàm số y = 1,5x+3a) Đờng thẳng y = 1,5x+3

đi qua A(2;6) và B(0;3)

GV yêu cầu học sinh đọc đề

bài và làm bài 29 (SGK)

H: Đồ thị hàm số y ax b= + cắt

trục hoành tại điểm có hoành

độ bằng 1,5 vậy tung độ của

HS: a= 3

-Một HS lên bảng làm tiếp phần c, bài 29 (SGK)

Bài 29 (SGK)

a) Đồ thị hàm số y ax b= + cắt trục hoành tại điểm có hoành

độ bằng 1,5

⇒Với x=1,5;y=0 ta có:

0 2.1,5= + ⇔ = −b b 3Vậy CT h.số là y=2x−3b) Đồ thị h.số đi qua A(2; 2)

⇒Với x=2;y=2 ta có:

2 3.2= + ⇒ = −b b 4Vậy CT h.số là: y=3x−4c) Đồ thị h.số song2 với đt3

Hoạt động 4 : Vẽ đồ thị và tính góc tạo bởi đờng thẳng y = ax+b với trục Ox( 17’ )

Kiến thức: - Học sinh đợc củng cố mối liên quan giữa hệ số a và góc α (góc tạo bởi đờng thẳng

y ax b= + với trục Ox)

Kĩ năng: Học sinh đợc rèn luyện kỹ năng xác định hệ số góc a của hàm số y ax b= + , vẽ đồ thị hàm

số y ax b= + , tính góc α , tính chu vi và diện tích tam giác trên mặt phẳng tọa độ

Bài tập 28 : - HS vẽ đồ thị hàm số y = Bài tập 28 :

Trang 23

Bài 30 (SGK)

a) Vẽ đồ thị của 1 2

2

y= x+ và2

Trang 25

Ngày soạn : 17/11/2010

Tiết : 28 ôn tập chơng II

I Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

1.Kiến thức: - Hệ thống hóa các kiến thức cơ bản của chơng về các khái niệm hàm số , biến số , đồ

thị của hàm số , khái niệm của hàm số bậc nhất y = ax+b , tính đồng biến , nghịch biến của hàm số bậc nhất

- Giúp học sinh nhớ lại các điều kiện hai đờng thẳng cắt nhau , song song và trùng nhau

- Giúp học sinh vẽ thành thạo đồ thị hàm số bậc nhất , xác định đợc góc của đờng thẳng

y = ax+b và trục Ox , xác định hàm số y = ax+b thỏa mãn vài điều kiện nào đó (thông qua việc xác

iii hoạt động dạy - học :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh ( 1 ’ )

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ : Kết hợp trong giờ ôn tập

Hoạt động 3: Ôn tập lý thuyết (14 phút)

Kiến thức: - Hệ thống hóa các kiến thức cơ bản của chơng về các khái niệm hàm số , biến số , đồ

thị của hàm số , khái niệm của hàm số bậc nhất y = ax+b , tính đồng biến , nghịch biến của hàm số bậc nhất

- Giúp học sinh nhớ lại các điều kiện hai đờng thẳng cắt nhau , song song và trùng nhau

Kĩ năng: - Vẽ đồ thị , xác định góc của đờng thẳng y = ax+b và trục Ox

song song, cắt nhau, trùng

nhau, vuông góc với nhau?

GV kết luận

-Một vài HS đứng tại chỗ trả lờicác câu hỏi của giáo viên (nh SGK)

HS lớp bổ sung và nhận xétHS: a > 0: góc α nhọn

a càng lớn thì α càng lớn và

tgα =a

+) a < 0: góc α tù'

tgα = = −a a (α' là góc kề bù của α)

-HS nêu đk để 2 đt song song, cắt nhau, trùng nhau, vuông góc

Trang 26

(d) ⊥ (d’) ⇔a a '= −1

Hoạt động 4: Luyện tập (30 phút)

Kiến thức:

Kĩ năng: - Giúp học sinh vẽ thành thạo đồ thị hàm số bậc nhất , xác định đợc góc của đờng thẳng

y = ax+b và trục Ox , xác định hàm số y = ax+b thỏa mãn vài điều kiện nào đó (thông qua việc xác

-Các nhóm hoạt động trong khoảng 7’ thì đại diện các nhóm lần lợt lên bảng trình bàybài làm của nhóm mình

-Học sinh nhận xét, chữa bài

-Học sinh đọc đề bài BT 37

-Một HS lên bảng vẽ đồ thị của

2 hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ

-HS còn lại vẽ vào vở-HS xác định tọa độ A, B, C

HS: C là giao điểm của 2 đt nênhoành độ điểm C là nghiệm củaPT:

0,5x+ = − +2 2x 5

HS tính toán, đọc kết quả

Bài 32 (SGK)

a) Hàm số y=(m−1)x+3 đồng biến ⇔ − > ⇔ >m 1 0 m 1

b) H.số y= −(5 k x) +1 nghịch biến ⇔ − < ⇔ > 5 k 0 k 5

Bài 33 (SGK) Cho 2 đt:

(d) y=2x+ +(3 m)(d’) y=3x+ −(5 m)

Ta có (d) và (d’) cắt nhau tại một điểm trên trục tung

⇔2,5x= ⇔ =3 x 1, 2-Thay x=1, 2 vào y=0,5x+2 tacó: y=0,5.1, 2 2 2,6+ =

Trang 27

Vậy C(1, 2; 2, 6)c) AC = 2,62+5, 22 ≈5,18( )cm

( )

2 22,6 1,3 2,91

I Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

1.Kiến thức :- Kiểm tra kiến thức trọng tâm và kỹ năng chủ yếu chơng II về : Đồ thị HS , cách vẽ

đồ thị HS , xác định hàm số y=ax+b ; xác định vị trí của hai đờng thẳng

2.Kĩ năng: - Rèn luyện tính chính xác và kỷ luật trong học tập

Trang 28

Câu 2 : Đánh dấu X vào ô đúng, sai cho thích hợp với nội dung từng mệnh đề :

a) Với a>0 thì góc tạo bởi đờng thẳng y = ax + b và tia Ox là góc nhọn

b) Đờng thẳng y = ax + b luôn đi qua gốc tọa độ O(0;0)

B - tự luận (7 điểm)

Bài 1:(3đ) Viết phơng trình của đờng thẳng biết :

a) Đờng thẳng đó song song với đờng thẳng y = 2x - 3 và đi qua điểm A (1;2)

b) Đờng thẳng đó cắt trục hoành tại điểm B có hoành độ bằng

3

2

và cắt trục tung tại điểm có tung

độ bằng 3

Bài 2 : (4đ) Cho hàm số y = (m - 1)x + 2m - 5 ( m ≠1) có đồ thi là (d)

a) Tim giá trị của m để đờng thẳng d song song với đờng thẳng y = 3x + 1

b) Tim giá trị của m để đờng thẳng d đi qua điểm M(2;-1)

c) Vẽ đồ thị của hàm số với giá trị của m tìm đợc ở câu b Tính góc tạo bởi đờng thẳng đó vàtia Ox (kết quả đợc làm tròn đến phút)

III sơ lợc đáp án và biểu chấm :

Trang 29

Ngày soạn : 2/12/2010

Chơng III Hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn

Tiết 30 Phơng trình bậc nhất hai ẩn

I Mục tiêu:

1) Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm phơng trình bậc nhất hai ẩn, nghiệm và cách giải phơng

trình bậc nhất hai ẩn

2) Kỹ năng: Biết cách tìm công thức nghiệm tổng quát và vẽ đờng thẳng biểu diễn tập nghiệm

của một phơng trình bậc nhất hai ẩn trên mặt phẳng tọa độ

3) Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận

II Chuẩn bị:

GV: SGK-thớc thẳng-phấn màu-bảng phụ

HS: SGK-thớc thẳng-com pa

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Đặt vấn đề và giới thiệu nội dung chơng III (5 phút)

GV giới thiệu bài toán cổ -> đặt vấn đề (nh SGK) -> vào bài

Hoạt động 2: Khái niệm về phơng trình bậc nhất hai ẩn (17 phút)

Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm phơng trình bậc nhất hai ẩn, nghiệm và cách giải phơng trình

bậc nhất hai ẩn

Kỹ năng: Biết cách tìm công thức nghiệm tổng quát của một phơng trình bậc nhất hai ẩn.

H: Phơng trình bậc nhất hai ẩn

có dạng tổng quát ntn?

Lấy ví dụ minh họa?

GV: Cho các PT sau, PT nào là

Học sinh phát biểu khái niệm

về PT bậc nhất hai ẩn và lấy

VD minh họa

HS đọc kỹ đề bài, nhận biết PT bậc nhất hai ẩn

+giải thích vì sao các PT còn lại không phải là PT bậc nhất hai ẩn

a≠ 0 hoặc b≠ 0

VD:2x y− =1(a=2,b= −1,c=1)

3x+4y=0(a=3,b=4,c=0)

-Nếu x x y= 0, =y0 PT(1) có giá trị vế trái bằng vế phải thì

Trang 30

-Vậy khi nào cặp số (x y0; 0)

đ-ợc gọi là 1 nghiệm của PT?

-GV nêu chú ý và yêu cầu HS

HS rút ra nhận xét về số nghiệm của PT 2x y− =1

(x y0; 0) là một nghiệm của (1)

*Chú ý: SGK

?1: Cho PT: 2x y− =1a) Thay x=1,y=1 vào VT của

PT ta đợc: 2.1 1 1 VP− = =

Vậy (1; 1) là 1 nghiệm của pt

*Thay x=0,5;y=0 vào VT của

Hoạt động 3: Tập nghiệm của phơng trình bậc nhất 2 ẩn (21 phút)

Kiến thức: - Hiểu tập nghiệm của phơng trình bậc nhất hai ẩn và biểu diễn hình học của nó.

Kỹ năng: Biết cách vẽ đờng thẳng biểu diễn tập nghiệm của một phơng trình bậc nhất hai ẩn trên

mặt phẳng tọa độ

GV: Làm thế nào để bd tập

nghiệm của PT bậc nhất 2 ẩn

GV: Xét PT: 2x y− =1

-HS suy nghĩ và trả lời câu hỏi

-Xét PT: 2x y− =1 (2)chuyển vế đợc: y=2x−1

?3: Điền vào bảng sau:

Ta có: ( 1; 3)− − , (0; 1)− , (0,5; 0), (1; 1), (2, 3), (2,5; 4)-GV giới thiệu cách ghi và cách

-Đờng thẳng biểu diễn tập

nghiệm của PT là đt nào?

-GV dùng bảng phụ giới thiệu

-Học sinh nghe giảng và ghi bài vào vở

-Học sinh quan sát hình vẽ và nghe giảng

HS: (0; 2); (-2; 2);

HS vẽ đờng thẳng y = 2(Một HS lên bảng vẽ)

HS nêu nghiệm TQ của PT

2x−0y=1HS: là đt x = 0,5 đi qua điểm(1,5; 0) và song song với trục tung

Tập nghiệm của PT (2) là:

S ={ (x x;2 −1 /) x R∈ }

-Trong mp tọa độ, tập hợp các nghiệm của PT (2) là đờng thẳng y=2x−1 (d)

-Tập nghiệm của (2) đợc bd bởi

đt (d), hay đt (d) đợc xđ bởi PT

2x y− =1

Ví dụ: a) PT: 0x+2y=4 có nghiệm tổng quát là

2

x R y

Trang 31

phần tổng quát, yêu cầu HS đọc

GV kết luận HS đọc phần tổng quát tổng quát là x 0,5

Trang 32

- HS nắm đợc khái niệm nghiệm của hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn.

- Phơng pháp minh họa hình học tập nghiệm của hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn

- Khái niệm hai hệ phơng trình tơng đơng

2) Kỹ năng: Nhận biết đợc khi nào thì một cặp số (x y0; 0) là một nghiệm của hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn Biết dùng vị trí tơng đối giữa hai đờng thẳng biểu diễn tập nghiệm của hai phơng trình trong hệ để đoán nhận số nghiệm của hệ

3) Thái độ: Nhiệt tình, tự giác trong học tập

II Chuẩn bị:

GV: SGK-thớc thẳng-phấn màu-bảng phụ

HS: SGK-thớc thẳng-eke

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút)

HS1: Định nghĩa phơng trình bậc nhất hai ẩn? Cho ví dụ?

-Thế nào là nghiệm của PT bậc nhất 2 ẩn? Số nghiệm của nó?

-áp dụng: Cho phơng trình: 3x−2y=6 Hãy viết nghiệm TQ và vẽ đt biểu diễn tập nghiệm của PT?

HS2: Cho hai PT: x+2y=4 (1)

x y− =1 (2)

- Vẽ 2 đt biểu diễn tập nghiệm của 2 PT đó trên cùng mp tọa độ

- Xác định tọa độ giao điểm của 2 đờng thẳng đó?

Hoạt động 2: Khái niệm về hệ hai PT bậc nhất hai ẩn (7 phút)

Kiến thức: Hiểu khái niệm hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn

Kỹ năng: Nhận biết đợc khi nào thì một cặp số (x y0; 0) là một nghiệm của hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn

GV giới thiệu cặp số (2; 1) vừa

là nghiệm của PT(1) vừa là

nghiệm của PT(2) (phần kiểm

Hoạt động 3: Minh họa hình học tập nghiệm của hệ PT bậc nhất 2 ẩn (20 phút)

Kiến thức: Hiểu phơng pháp minh họa hình học tập nghiệm của hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn.

Trang 33

Kỹ năng: Biết dùng vị trí tơng đối giữa hai đờng thẳng biểu diễn tập nghiệm của hai phơng trình

trong hệ để đoán nhận số nghiệm của hệ

GV quay lại h.vẽ của HS2

H: Mỗi điểm thuộc đ/thẳng

-Tọa độ giao điểm là?

-Kiểm tra xem (2; 1) có là

nghiệm của hệ PT đã cho ko?

HS suy nghĩ và trả lời câu hỏi

HS: C1: Vẽ (d1) và (d2)C2: đa về hàm số bậc nhất, so sánh hệ số góc

-Một HS lên bảng kiểm tra

HS biến đổi các PT và dạng h.số bậc nhất (rút y theo x)HS: (d3) // (d4) Vì có hệ số góc bằng nhau và tung độ gốc khác nhau

HS: 2 đt trùng nhauHS: Hệ PT có vô số nghiệm

Kỹ năng: Vận dụng giải bài tập

-GV yêu cầu học sinh làm bài 4

(SGK)

GV kết luận

Học sinh làm bài 4 vào vở-Lần lợt đại diện HS đứng tại chỗ trả lời miệng

Hớng dẫn về nhà (2 phút)

- Nắm đợc khái niệm hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn Nắm vững số nghiệm của hệ

phơng trình ứng với vị trí tơng đối của hai đờng thẳng

Trang 34

- Học sinh có thái độ nghiêm túc và ý thức tích cực trong học tập.

II Chuẩn bị của thầy và trò

- GV: thớc

- HS: thớc

III.Tiến trình bài dạy

Hoạt động 1 ; Tổ chức (1 phút) Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ (7 phút)

- HS1: Giải bài tập 5a (SGK/11)

Hệ có nghiệm (x ; y) = (1 ; 1) Học sinh cần dự đoán trên hình rồi thử lại

- HS2: Giải bài tập 6 (SGK/11)

Trang 35

Bạn Nga nhận xét đúng vì hai hệ phơng trình đều có tập nghiệm là ∅

 đều có vô số nghiệm Nhng tập nghiệm của hệ phơng

trình thứ nhất đợc biểu diễn bởi đờng thẳng y = x, còn tập nghiệm của hệ

ph-ơng trình thứ hai đợc biểu diễn bởi đờng thẳng y = - x Hai đờng thẳng nàykhác nhau nên hai hệ đang xét không tơng đơng

Hoạt động 3 : Bài mới (27 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

- Yêu cầu học sinh làm bài tập

trong hệ, số nghiệm của hệ là

số giao điểm của chúng

- Gọi một HS lên bảng vẽ đồ

thị và xác định nghiệm của hệ

- Chú ý vào Sgk làm bài tập theo yêu cầu

- 1 Hs lên bảng trình bày bài làm, các Hs khác chú ý nhận xét

- 1 Hs nhậm xét bài làm trên bảng

- 1 Hs lên bảng vẽ, các hs còn lại vẽ vào vở

- Chú ý

- Thảo luận làm bài tập theo yêu cầu Gv trong 5 phút

- Lên bảng trình bày bài làm theo yêu cầu của Gv

a) Hệ có nghiệm duy nhất vì

một đồ thị là đờng thẳng x=2 song song với trục tung và một

đờng thẳng y=2x-3 cắt hai trụctoạ độ

Bài tập 7 SGK/12:

Cho 2 phơng trình: 2x+y=4 và 3x+2y=5

a) Tìm nghiệm tổng quát của mỗi PT trên

- Ta có 2x + y = 4 <=> y = - 2x +

4, nên phơng trình có nghiệm tổng quát là:

Trang 36

đ Hãy dự đoán xem hệ có

nghiệm là gì ?

- Gọi Hs trình bày bài làm

- Gọi Hs nhận xét

- nhận xét

- Câu b tiến hành tơng tự câu a

- yêu cầu Hs thảo luận làm bài

tập 9 SGK

- Gợi ý: Xét vị trí tơng đối của

hai đờng thẳng có phơng trình

trong hệ, số nghiệm của hệ là

số giao điểm của chúng

- Vẽ hình:

- Dự đoán: Hệ có nghiệm (2 ; 1)

- Thử lại thấy (2 ; 1) đều thỏamãn cả hai phơng trình trong hệ.Vậy hệ có nghiệm duy nhất (2 ;1)

b) ⇔

⇔ tơng tự câu a

- Hệ có nghiệm duy nhất (- 4 ; 2)

Bài tập 9 Sgk/12

Đoán nhận số nghiệm:

a) ⇔ ⇔

Hệ PT vô nghiệm vì 2Pt là 2 đg thg song song

b) ⇔ ⇔

b) tơng tự câu a hệ cũng có vô số nghiệm

iv Hớng dẫn về nhà;

- Yêu cầu về nhà học bài theo Sgk làm các bài tập Sgk, Sbt

Trang 37

1) Kiến thức: Học sinh hiểu đợc cách biến đổi hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng quy tắc thế,

nắm đợc cách giải hệ phơng trình qua các ví dụ cụ thể, đơn giản

2) Kỹ năng: Học sinh vận dụng đợc phơng pháp thế để giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn 3) Thái độ: Học sinh không bị lúng túng khi gặp các trờng hợp đặc biệt (hệ vô nghiệm hoặc vô

số nghiệm)

ii Chuẩn bị:

GV: SGK-bảng phụ

HS: SGK-giấy kẻ ô vuông

Trang 38

iii Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút)

HS1: Đoán nhận số nghiệm của mỗi hệ phơng trình sau:

HS giải hệ PT và KL về số nghiệm của hệ (I)

HS giải hệ PT (II) vào vở

-Một HS đứng tại chỗ trình bày miệng bài giải

HS nêu quy tắc giải hệ PT bằngphơng pháp thế

x y

- Kiến thức: Học sinh nắm đợc cách giải hệ phơng trình qua các ví dụ cụ thể, đơn giản

- Kỹ năng: Học sinh vận dụng đợc phơng pháp thế để giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn

-GV yêu cầu HS hoạt động

(Mỗi tổ là một nhóm, mỗi nhóm giải 1 hệ và minh họa hình học cho hệ đó)

-Đại diện học sinh lên bảng

Trang 39

-Gọi đại diện học sinh lên bảng

trình bày bài giải

4 Hoạt động 4: Luyện tập-củng cố (5 phút)

-Kiến thức: Học sinh nắm đợc cách giải hệ phơng trình qua các ví dụ cụ thể, đơn giản.

- Kỹ năng: Học sinh vận dụng đợc phơng pháp thế để giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn

-GV yêu cầu học sinh làm bài

12(a, b) (SGK)

-Gọi hai HS lên bảng làm

GV kiểm tra và kết luận

Học sinh làm bài 12(a, b) vào vở

-Hai học sinh lên bảng làm, mỗi học sinh làm một phần-HS lớp nhận xét, bổ sung

Trang 40

Ngày dạy:8/12/2010

Tiết 34 giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế

i Mục tiêu:

1) Kiến thức: Học sinh hiểu đợc cách biến đổi hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng quy tắc thế,

nắm đợc cách giải hệ phơng trình qua các ví dụ cụ thể, đơn giản

2) Kỹ năng: Học sinh vận dụng thành thạo đợc phơng pháp thế để giải hệ phơng trình bậc nhất

hai ẩn

- Biết trình bày lời giải gọn và chình xác.

3) Thái độ: Học sinh không bị lúng túng khi gặp các trờng hợp đặc biệt (hệ vô nghiệm hoặc vô

số nghiệm)

ii Chuẩn bị:

GV: SGK-bảng phụ

HS: SGK-giấy kẻ ô vuông

iii Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút)

HS1: Nêu quy tắc thế để biến đổi một hệ phơng trình thành hệ phơng trình tơng đơng

Làm BT 12a trang 15

HS2: Nêu cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế?

Làm BT 12b trang 15.

2 Hoạt động 2: Bài mới - Luyện tập

Kiến thức: Học sinh hiểu đợc cách biến đổi hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng quy tắc thế, nắm

đ-ợc cách giải hệ phơng trình qua các ví dụ cụ thể, đơn giản

Kỹ năng: Học sinh vận dụng thành thạo đợc phơng pháp thế để giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn Biết trình bày lời giải gọn và chình xác.

1 Giải bài toán giải hệ phơng trình

Ngày đăng: 25/04/2015, 02:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị của hàm số  y = − 2 x - Giáo án Đại Số 9 theo chuẩn KT-KN của huyện Tĩnh Gia - Thanh Hóa
th ị của hàm số y = − 2 x (Trang 16)
Đồ thị h.số cắt đt  y = 2 x − 1 - Giáo án Đại Số 9 theo chuẩn KT-KN của huyện Tĩnh Gia - Thanh Hóa
th ị h.số cắt đt y = 2 x − 1 (Trang 17)
Đồ thị của h.số  y = 3 x + 2 - Giáo án Đại Số 9 theo chuẩn KT-KN của huyện Tĩnh Gia - Thanh Hóa
th ị của h.số y = 3 x + 2 (Trang 20)
Đồ thị của 2 hàm số trên cùng - Giáo án Đại Số 9 theo chuẩn KT-KN của huyện Tĩnh Gia - Thanh Hóa
th ị của 2 hàm số trên cùng (Trang 23)
Bảng chữa bài - Giáo án Đại Số 9 theo chuẩn KT-KN của huyện Tĩnh Gia - Thanh Hóa
Bảng ch ữa bài (Trang 26)
Đồ thị HS , xác định hàm số y=ax+b ; xác định vị trí của hai đờng thẳng . - Giáo án Đại Số 9 theo chuẩn KT-KN của huyện Tĩnh Gia - Thanh Hóa
th ị HS , xác định hàm số y=ax+b ; xác định vị trí của hai đờng thẳng (Trang 27)
Bảng làm bài tập - Giáo án Đại Số 9 theo chuẩn KT-KN của huyện Tĩnh Gia - Thanh Hóa
Bảng l àm bài tập (Trang 48)
Bảng phụ ghi tóm tắt nội dung các b- - Giáo án Đại Số 9 theo chuẩn KT-KN của huyện Tĩnh Gia - Thanh Hóa
Bảng ph ụ ghi tóm tắt nội dung các b- (Trang 60)
Bảng phụ ghi tóm tắt câu - Giáo án Đại Số 9 theo chuẩn KT-KN của huyện Tĩnh Gia - Thanh Hóa
Bảng ph ụ ghi tóm tắt câu (Trang 68)
Tiết 49 :  Bài 2: Đồ thị hàm số y=ax 2  (a  ≠ 0) - Giáo án Đại Số 9 theo chuẩn KT-KN của huyện Tĩnh Gia - Thanh Hóa
i ết 49 : Bài 2: Đồ thị hàm số y=ax 2 (a ≠ 0) (Trang 71)
Đồ thị hàm số y = ax 2  ( - Giáo án Đại Số 9 theo chuẩn KT-KN của huyện Tĩnh Gia - Thanh Hóa
th ị hàm số y = ax 2 ( (Trang 73)
Tiết 50 :  Bài 2: Đồ thị hàm số y=ax 2  (a  ≠ 0) - Giáo án Đại Số 9 theo chuẩn KT-KN của huyện Tĩnh Gia - Thanh Hóa
i ết 50 : Bài 2: Đồ thị hàm số y=ax 2 (a ≠ 0) (Trang 74)
Bảng trình bày - Giáo án Đại Số 9 theo chuẩn KT-KN của huyện Tĩnh Gia - Thanh Hóa
Bảng tr ình bày (Trang 75)
Bảng trình bày câu - Giáo án Đại Số 9 theo chuẩn KT-KN của huyện Tĩnh Gia - Thanh Hóa
Bảng tr ình bày câu (Trang 82)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w