Tôn kính tấm gương cụ giáo Chu - Hiểu ý nghĩa bài: Ca ngợi truyền thống tôn sư trọng đạo của nhân dân ta nhắc nhở mọi người cầngiữ gìn và phát huy truyền thống tốt đẹp đó.. -Vận dụng vào
Trang 1- Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng ca ngợi Tôn kính tấm gương cụ giáo Chu
- Hiểu ý nghĩa bài: Ca ngợi truyền thống tôn sư trọng đạo của nhân dân ta nhắc nhở mọi người cầngiữ gìn và phát huy truyền thống tốt đẹp đó
II Đồ dùng dạy- học:
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
- Bảng phụ ghi đoạn văn cần luyện đọc
III Các h/động dạy- học.
A Bài cũ
- Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ Cửa sông và
nêu nội dung của bài
- GV nhận xét ghi điểm
B Bài mới
Hoạt động 1: Luyện đọc.
- Gọi hs đọc bài văn
- GV chia bài văn làm 3 đoạn
- Gọi hs đọc nối tiếp theo đoạn (2-3 lượt) GV
- GV đọc diễn cảm toàn bài
Hoạt động 2:Tìm hiểu bài.
-Y/C hs đọc thầm bài và trả lời các câu hỏi sau:
- Các môn sinh của cụ giáo Chu đến nhà thầy
làm gì ?
- Tìm những chi tiết cho thấy học trò rất tôn
kính cụ giáo Chu?
- T/cảm của cụ giáo Chu đối với thầy đã dạy
cho cụ từ thuở học vở lòng như thế nào?
- Cho hs qs tranh minh hoạ sgk
- Những thành ngữ, tục ngữ nào nói lên bài học
mà các môn sinh nhận được trong ngày mừng
thọ cụ giáo Chu ?
- GVgiúp hs hiểu nghĩa các thành ngữ:
- Em biết thêm thành ngữ, tục ngữ, ca dao hay
khẩu hiệu nào có n/dung tương tự ?
- 2HS đọc bài
- HS khác nhận xét
-1 hs đọc bài văn
- Từng tốp 3 hs đọc nối tiếp đoạn văn
+ Đ1: Từ đầu …… mang ơn rất nặng.
+ Đ2:Tiếp ………… đến tạ ơn thầy.
+Từ sáng sớm, các môn sinh đã tề tựu trước sânnhà thầy giáo Chu để mừng thọ thầy Họ dângbiếu thầy những cuốn sách quý Khi nghe cùngvới thầy, cùng theo sau thầy
+…thầy mời học trò cùng tới thăm một người màthầy mang ơn rất nặng.Thầy chắp tay cung kínhvái cụ đồ.Thầy cung kính thưa với cụ: “Lạy thầy!
Trang 2Tuần 26
+ Bài văn nói lên điều gì?
Hoạt động 3: Luyện đọc diễn cảm
- Gọi 3 hs nối tiếp nhau đọc diễn cảm bài văn
h/dẫn hs đọc thể hiện đúng n/dung từng đoạn
- GV h/dẫn cả lớp đọc diễn cảm đoạn 1
- Cho hs luyện đọc theo cặp
- Tổ chức cho hs thi đọc diễn cảm
- HS học bài và chuẩn bị bài sau
TOÁN
NHÂN SỐ ĐO THỜI GIAN VỚI MỘT SỐ
I.Mục tiêu Biết:
-Thực hiện phép nhân số đo thời gian với một số
-Vận dụng vào giải các bài toán thực tế
Hoạt động1:HD HS thực hiện phép nhân số đo
thời gian với một số.
Ví dụ 1:Y/C hs đọc ví dụ
- Ghi tóm tắt lên bảng và y/c hs nêu phép tính
tương ứng
+ Đó chính là một phép nhân của một số đo
t/gian với một số.Y/ C HS thảo luận để tìm cách
- Khi thực hiện phép nhân số đo thời gian có
nhiều đơn vị với một số ta thực hiện phép nhân
như thế nào?
Ví dụ 2:Y/C hs đọc bài toán
-Y/C hs nêu phép tính tương ứng
- HS thảo luận và nêu
- HS theo dõi và thực hiện lại theo cách đặt tính.Trình bày lời bài giải
1giờ 10 phút x 3 = 3 giờ 30 phút+ …ta thực hiện phép nhân từng số đo theo từngđơn vị đo với số đo
Trang 3Tuần 26
- Cho hs trao đổi, nhận xét k/quả và nêu ý kiến
- Vậy 5 giờ 15 phút x 5 = 16 giờ 15phút
- GV y/c hs rút ra cách tính
+Khi thực hiện phép nhân số đo t/gian với một
số, nếu phần số đo của đơn vị sau lớn hơn 01 đơn
- Nhận xét bài trên bảng, nêu cách làm
- 1 hs đọc đề bài lớp làm bài vào vở
- 1hs lên bảng chữa
Giải Lan ngồi trên đu quay hết thời gian:
- Nêu được những điều tót đẹp do hoà bình đem lại cho trẻ em
- Nêu được các biểu hiện của hoà bình trong cuộc sống hàng ngày
- Yêu hoà bình, tích cực tham gia các hoạt động bảo vệ hoà bình phù hợp với khả năng do nhàtrường , địa phương tổ chức
- HS khá giỏi: + Biết được ý nghĩa của hoà bình
+ Biết trẻ em có quyền được sống trong hoà bình và có trách nhiệm tham gia cáchoạt đọng bảo vệ hoà bình phù hợp với khả năng
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh, ảnh về c/sống của nhân dân các vùng có chiến tranh
- Tranh ảnh, băng hình về các h/động bảo vệ hoà bình, chống chiến tranh của thiếu nhi của nhân dân V.Nam và thế giới
- Giấy khổ to, bút màu
- Điều 38 - Công ước quốc tế về quyền trẻ em
III Các h/động dạy học chủ yếu.
Trang 4Tuần 26
- Bài hát nói lên điều gì?
- Để trái đất mãi mãi tươi đẹp, bình yên, chúng
ta cần phải làm gì?
+ GV giới thiệu bài
Hoạt động 1:Tìm hiểu thông tin
1 GV y/cầu HS q/sát các bức tranh về c/sống
của nhân dân và trẻ em các vùng có ch/tranh, về
sự tàn phá của ch/tranh
- Em nhìn thấy những gì trong tranh?
- Y/cầu HS đọc các thông tin trang 37,38 SGK
và trả lời 3 câu hỏi
+ Y/cầu đại diện nhóm trình bày 1câu hỏi, các
nhóm khác n/xét, bổ sung
*GV k/luận: Chiến tranh chỉ gây đổ nát, đau
thương, chết chóc, bệnh tật, nghèo đói, thất
học, … Vì vậy chúng ta phải cùng nhau bảo vệ
hoà bình, chống chiến tranh.
Hoạt động 2:Bày tỏ thái độ (Bài tập 1, SGK)
+ GV lần lượt đọc từng ý kiến trong bài tập 1 và
y/cầu HS bày tỏ thái độ của mình đối với ý kiến
đó: tán thành, không tán thành, lưỡng lự bằng
cách giơ thẻ màu theo quy ước
K/luận: Các ý kiến a, d là đúng; b, c là sai Trẻ
em có quyền được sống trong hoà bình và cũng
có trách nhiệm tham gia bảo vệ hoà bình.
Hoạt động 3: Biểu hiện của lòng yêu hoà bình
trong cuộc sống hằng ngày (Bài tập 2, SGK)
+ Cho HS làm việc theo cặp
+ GV k/luận
HĐ4: Những h/động cần làm để bảo vệ hoà
bình(BT3,SGK)
+ Cho hs thảo luận nhóm bàn
+ Gọi đại diện nhóm trình bày
* GV k/luận, khuyến khích hs tham gia các
h/động bảo vệ hoà bình phù hợp với khả năng
GV hỏi: Vậy qua các h/động trên, các em có
- HS quan sát tranh và trả lời:
+ Bệnh viện Bạch Mai bị máy bay ném bom ngày 26/ 12/ 1972 Phó Chủ tịch nước Nguyễn Thị.Bình cùng nhân dân H.Nội thả chim hoà bình trước lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh.
+ HS các nhóm thảo luận, đọc các thông tin trang
+HS trao đổi với bạn ngồi bên cạnh
*HS trình bày ý kiến trước lớp Cả lớp trao đổi, nhận xét
Những việc làm, hành động thể hiện lòng yêu hòa bình là: b, c
+ HS thảo luận theo y/cầu
+ Đại diện nhóm trình bày HS nhóm khác nhậnxét, bổ sung
- Trẻ em có quyền được sống trong hoà bình
- Trẻ em cũng có trách nhiệm tham gia bảo vệ hoàbình bằng những việc làm phù hợp với khả năng.+ 1-2HS đọc phần ghi nhớ SGK
- HS học bài và chuẩn bị bài sau
Trang 5Tuần 26
Thứ ba ngày 8 tháng 3 năm 2011CHÍNH TẢ (NGHE VIẾT)
NGÀY QUỐC TẾ LAO ĐỘNG
I Mục tiêu.
1 Nghe- viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn
2 Tìm được các tên riêng theo yêu cầu của bài tập 2 và nắm vững quy tắc viết hoa tên riêngnước ngoài, tên ngày lễ
-Đọc tên riêng cho hs viết: Sác-lơ; Đác-uyn;
A-đam; Pa-xtơ; Nữ Oa; Ấn Độ
-Nhận xét
B.Bài mới.
Hoạt động 1: H/dẫn hs nghe –viết
- GV đọc bài chính tả Lịch sử Quốc tế Lao động
+ Bài chính tả nói điều gì?
- Nhắc hs chú ý những từ dễ viết sai? cách viết
những tên người, tên địa lí nước ngoài
- GV đọc từng câu hoặc tong bộ phận ngắn trong
câu cho hs viết
- Đọc lại toàn bài cho hs soát lỗi
- Dặn dò HS hoàn thành các bài tập vào vở
- 1 hs lên bảng viết, lớp viết vào vở nháp
+ 1 hs đọc n/dung bài tập 2, đọc chú giải
+Cả lớp đọc bài văn và thực hiện yêu cầu+ Trình bày kết quả
Tên riêng Quy tắc Ơ-gien Pô-chi-
ê, Pi -e Đơ- gây tê; Pa- ri
-Viết hoa chữ cái đầu mỗi
bộ phận của tên Giữa các tiếng trong một bộ phận của tên được ngăn cách bằng dấu gạch nối.
Pháp
-Viết hoa chữ cái đầu vì đây là tên riêng nước ngoàI nhưng đọc theo âm Hán Việt.
- HS chuẩn bị bài sau
Trang 6Tuần 26
TOÁN
CHIA SỐ ĐO THỜI GIAN CHO MỘT SỐ
I Mục tiêu Biết:
+Thực hiện phép chia số đo thời gian cho một số
+Vận dụng vào giải các bài toán có nội dung thực tế
Ví dụ2:Y/C hs đọc bài toán.
- GV cho hs đặt tính và HD thực hiện phép chia
- HS theo dõi
+ …chuyển đổi sang đơn vị hàng nhỏ hơn liền kề
để gộp vào số đơn vị của hàng ấy và tiếp tục chia,
Trang 7Tuần 26
- GV nhận xét , kết luận
C Củng cố dặn dò.
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS chuẩn bị tiết sau
Thời gian người thợ làm được 3 dụng cụ là: 12giờ – 7 giờ 30 phút = 4 giờ 30 phút Thời gian trung bình để người thợ làm được một dụng cụ là:
4 giờ 30 phút : 3 = 1 giờ 30 phút Đáp số: 1 giờ 30 phút
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ : TRUYỀN THỐNG
I Mục tiêu:
-Biết một số từ liên quan đén Truyền thống dân tộc
-Hiểu nghĩa từ ghép HánViệt :Truyền thống gồm từ truyền (Trao lai, để lại cho người sau, đờisau)và từ thống(Nối tiếp nhau không dứt); Làm được các bài tập 1, 2, 3
- Yêu cầu hs nhắc lại n/dung cần ghi nhớ về Liên
kết câu bằng cách thay thế từ ngữ và làm lại bài
hiện đúng nghĩa của từ truyền thống.
+ Yêu cầu HS giải thích
- GV: Truyền thống là từ ghép Hán Việt, gồm 2
tiếng lặp nghĩa nhau
Tiếng truyền có nghĩa là “trao lại, để lại cho người
sau, đời sau” Tiếng thống có nghĩa “nối tiếp nhau
không dứt”
Bài 2:Gọi hs đọc n/dung
- GV giúp hs hiểu nghĩa của từ ngữ
+Truyền bá: phổ biến rộng rãi cho nhiều người,
nhiều nơi biết
+ Truyền máu: đưa máu vào trong cơ thể người.
+ Truyền nhiễm: lây
+ Truyền tụng: truyền miệng cho nhau rộng rãi (ý
ca ngợi)
- Cho hs làm bài, phát biểu ý kiến
- 1Hs lên bảng làm, vài hs nhắc lại n/dung cần
ghi nhớ về Liên kết câu bằng cách thay thế từ ngữ
Truyền nghề, truyền ngôi, truyền thống.
Trang 8Tuần 26
- GV nhận xét, chốt lại kết quả đúng
Bài 3: Gọi hs đọc y/cầu và n/dung.
- GV nhắc hs đọc kĩ đoạn văn, phát hiện nhanh các
Truyền bá, truyền hình ,truyền tin, truyền tụng Truyền có nghĩa là nhập
vào hoặc đưa vào cơ thể người
Truyền máu, truyền nhiễm.
- HS thực hiện+Những từ ngữ chỉ người gợi nhớ đến lịch sử và
truyền thống dân tộc: các vua Hùng, cậu bé làng Gióng, Hoàng Diệu, Phan Thanh Giản.
+ Những từ ngữ chỉ sự vật gợi nhớ đến lịch sử và
truyền thống dân tộc: nắm tro bếp thuở các vua Hùng dựng nước, mũi tên đồng Cổ Loa, con dao cắt rốn bằng đá của cậu bé làng Gióng, vườn cà bên sông Hồng, thanh gươm giữ thành H.Nội của Hoàng Diệu, chiếc hốt đại thần của Phan Thanh Giản
- HS ghi nhớ để sử dụng đúng những từ ngữ gắnvới truyền thống dân tộc
KHOA HỌC
CƠ QUAN SINH SẢN CỦA THỰC VẬT CÓ HOA
I Mục tiêu
- Nhận biết hoa là cơ quan sinh sản của thực vật có hoa là hoa
- Chỉ và nói tên các bộ phận của hoa là nhị và nhuỵ trên tranh vẽ và hoa thật
II Đồ dùng dạy học
- HS chuẩn bị hoa thật
- Tranh ảnh về các loài hoa
- Phiếu báo cáo của các nhóm
III Các hoạt động dạy học
A.Kiểm tra
- Nêu t/chất của thuỷ tinh ?
- Dung dịch và hỗn hợp giống và khác nhau ở điểm
nào ?
- GV nhận xét và cho điểm
B.Bài mới:
Hoạt động1:Tìm hiểu nhị và nhuỵ của hoa
- Y/cầu hs q/sát hình 1,2 sgk và cho biết : Tên cây, cơ
quan sinh sản của cây đó
- Hai loại cây đó có đặc điểm gì chung?
+ …hoa đực và hoa cái + HS cùng q/sát hình 3,4 sgk để biết đâu lànhị, đâu là nhuỵ
Trang 9Tuần 26
hoa lưỡng tính ?
- Cho hs q/sát hai bông hoa mướp và cho biết đâu là
hoa đực, hoa cái ?
- Tại sao em có thể phân biệt được hoa đực hoa cái
Hoạt động 2:Phân biệt hoa có nhị và nhuỵ với hoa
chỉ có nhị hoặc nhuỵ
- Y/cầu hs cùng q/sát từng bông hoa và chỉ xem đâu là
nhị và nhuỵ và phân loại thành hai loại
- Gv giúp đỡ các nhóm quan sát
- Gv kết luận chung:
+ Hoa là cơ quan sinh sản của những loài thực vật có
hoa Bông hoa gồm có các bộ phận: Cuống, đài, cánh,
nhị và nhụy hoa
+ Cơ quan sinh dục cái gọi là nhuỵ, có một số cây có
hoa đực và hoa cái riêng, nhưng đa số cây có trên
cùng một loài hoa có cả nhị và nhuỵ
Hoạt động 3: Tìm hiểu về hoa lưỡng tính
- GV giới thiệu về hoa lưỡng tính
- HS kể tên về một số hoa lưỡng tính
- HS học bài và chuẩn bị bài sau
Thứ tư ngày 9 tháng 3 năm 2011
TẬP ĐỌC
HỘI THỔI CƠM THI ĐỒNG VÂN
I Mục tiêu.
- Biết đọc diễn cảm bài văn phù hợp với nội dung miêu tả
-Hiểu nội dung và ý nghĩa: Lễ hôi thổi cơm thi ở Đồng Vân là nét đẹp văn hoá của dân tộc
II Đồ dùng dạy- học.
-Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk
- Bảng phụ viết đoạn văn cần luyện đọc
III.Các h/động dạy học.
A Kiểm tra bài cũ.
- Gọi hs nối tiếp nhau đọc bài: “Nghĩa thầy
trò” và nêu n/dung của bài.
- GV chia đoạn (4 đoạn, mỗi lần xuống dòng
xem là một đoạn) Gọi hs đọc nối tiếp theo
đoạn của bài (2-3 lượt.) GV kết hợp h/dẫn hs
đọc các từ được chú giải trong bài; sửa lỗi
-3 hs nối tiếp nhau đọc bài, nêu n/dung bài
Trang 10Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.
+ Hội thổi cơm thi ở làng đồng Vân bắt
nguồn từ đâu?
+ Kể lại việc lấy lửa trước khi lấy cơm
+ Tìm những chi tiết cho thấy thành viên của
mỗi đội thổi cơm thi đều phải phối hợp nhịp
nhàng, ăn ý với nhau
+ Tại sao nói việc giật giải trong cuộc thi là
“niềm tự hào khó có gì sánh nổi đối với dân
làng”
+ Qua bài văn, tác giả thể hiện tình cảm gì đối
với một nét đẹp cổ truyền trong văn hoá dân
tộc?
- GV nhận xét, k/luận
-Y/C hs nêu n/dung của bài
Hoạt động 3:Luyện đọc diễn cảm.
-Y/C 4 hs nối tiếp nhau luyện đọc diễn cảm
bài văn
+Treo bảng phụ có đoạn văn 2 - h/dẫncả lớp
đọc diễn cảm đoạn 2
- Cho hs luyện đọc theo cặp
- Cho đại diện 2-3 cặp thi đọc diễn cảm
- Vì giật được giải trong cuộc thi là bằng chứng chothấy đội thi rất tài giỏi, khéo léo, phối hợp với nhaurất nhịp nhàng , ăn ý; …
-Tác giả thể hiện tình cảm trân trọng và tự hào vớimột nét đẹp trong sinh hoạt văn hoá của dân tộc
- 4 HS luyện đọc diễn cảm bài văn
+ Luyện đọc theo cặp
+ 2-3 hs thi đọc Lớp bình chọn bạn đọc diễn cảmnhất
- HS về nhà chuẩn bị bài sau
TOÁN
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Nhân và chia số đo thời gian
- Vận dụng tính giá trị của biểu thức và giải các bài toán có nội dung thực tế
Trang 11Tuần 26
- Cho hs làm bài, nêu cách làm
- Gv nhận xét, kết luận kết quả đúng
Hoạt động 2 Vận dụng tính giá trị của biểu
thức với số đo t/gian
- 2 hs lên bảng làm bài, lớp làm vào vở
- N/xét bài làm trên bảng, nêu cách làm
- 2hs lên bảng làm, lớp làm bài vào vở
a) (3 giờ 40 phút + 2 giờ 25 phút ) x 3 = 6 giờ 5 phút x 3 = 18 giờ 15 phútb) 3 giờ 40 phút + 2 giờ 25 phút x 3 = 3 giờ 40 phút + 7 giờ 15 phút = 10 giờ 55 phút
c) ( 5 phút 35 giây + 6 phút 21 giây) : 4 = 11 phút 56 giây : 4 = 2 phút 59 giâyd) 12 phút 3 giây x 2 + 4 phút 12 giây : 4 = 24 phút 6 giây + 1 phút 3 giây
- Gọi hs nối tiếp nhau kể lại câu chuyện Vì muôn
dân và trả lời về ý nghĩa câu chuyện.
Trang 12Tuần 26
đã được nghe, được đọc ở ngoài nhà trường Một
số truyện được nêu trong gợi ý 1 là những truyện
được học trong SGK, chỉ là gợi ý để các em hiểu
y/cầu của đề bài
- GV kiểm tra sự chuẩn bị cho tiết học
Hoạt động 2: Thực hành kể chuyện, trao đổi về
n/dung, ý nghĩa câu chuyện.
- Cho hs thi kể chuyện trong nhóm
- GV đến từng nhóm giúp đỡ, uốn nắn thêm cho
các em
- Cho hs thi kể chuyện trước lớp và nói về ý nghĩa
câu chuyện
- GV nhận xét, tính điểm về n/dung ý nghĩa câu
chuyện, khả năng hiểu câu chuyện của người kể
+ Đại diện mỗi nhóm thi kể trước lớp
- Những hs sinh khác có thể hỏi bạn về n/dung ýnghĩa của câu chuyện
- Nêu được một số đặc điểm về dân cư và hoạt động sản xuất của người dân châu Phi :
+ Châu lục có dân cư chủ yếu là người da đen
+ Trồng cây công nghiệp nhiệt đới, khai thác khoáng sản
- Nêu được một số đặc điểm nổi bật của Ai cập: nền văn minh cổ đại; nổi tiếng về công trình kiếntrúc cổ
- Chỉ và đọc trên bản đồ tên nước, tên thủ đô của Ai cập
II Đồ dùng dạy học
- Bản đồ kinh tế châu Phi
- Tranh ảnh về dân cư, hoạt động sản xuất của người dân châu phi
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu
Hoạt động 1: Tìm hiểu dân cư châu phi
- Dựa vào bảng số liệu ở bài 17 cho biết châu
phi có dân số đứng thứ mấy trong các châu lục